wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ thống máy tính

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình:

a)

Chuyển thông tin từ bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Thay đổi hình thức biểu diễn thông tin để ngườikhác không hiểu được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

d)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

2.

Hãy cho biết hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng hiện nay?

a)

Windows Server 2008

b)

Windows Vista

c)

Windows XP

d)

Linux

3.

Hãy chỉ ra tên một loại ngôn ngữ lập trình:

a)

B++

b)

D++

c)

A++

d)

C++

4.

Thuật ngữ "RAM" trong máy tính là từ viết tắt của cụm từ?

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Recent Abstract Memory

5.

Hãy chỉ ra tên một loại ngôn ngữ lập trình:

a)

C&

b)

C?

c)

C@

d)

C#

6.

Phát biếu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử?

a)

Có tốc độ xử lí thông tin nhanh, độ chính xác cao.

b)

Phái được cài đặt hệ điêu hành đế hoạt động.

c)

Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong các thiết bị lưu trữ có kích thước nhỏ.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm?

a)

Đĩa quang, bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, Rom

d)

Cache, bộ nhớ ngoài

8.

Các thành phần cơ bản của một máy tính là?

a)

Các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập

b)

CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

c)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ

d)

Nguôn, CPU, các loại bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

9.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Linux

b)

Microsoft Word

c)

Windows 7

d)

MacOS

10.

Bộ có chức năng điều khiển, điều phối toàn bộ hoạt động của máy tính là:

a)

HDD.

b)

Clock.

c)

CPU.

d)

ALU.

11.

Phân cứng và phần mềm của máy tính là gì?

a)

Phần cứng là tập hợp các trang thiết bị kỹ thuật. Phần mềm là hệ điều hành.

b)

Phân cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý của máy tính. Phần mềm là toàn bộ các chương trình để vận hành máy tính ấy.

c)

Phần cứng là ổ cứng, bộ nhớ, màn hình... Phân mềm là đĩa mềm và hệ điều hành.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

Phần cứng máy tính bao gồm:

a)

Thông tin và dữ liệu của người dùng.

b)

Các chương trình điều khiển các hoạt động của máy tính.

c)

Bàn phím và hệ điều hành

d)

Các thiết bị vật lý, các thành phần điện tử, cơ học cấu tạo nên máy tính.

13.

Các thành phân của CPU bao gồm:

a)

Clock, Control Unit, ALU, ROM.

b)

Clock, Control Unit, BUS, Registers.

c)

Clock, Control Unit, ALU.

d)

Clock, Control Unit, ALU, Registers.

14.

Trong máy tính, ổ cứng là:

a)

Thiết bị chỉ đọc dữ liệu

b)

Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu

c)

Thiết bị lưu trữ trong

d)

Thiết bị lưu trữ ngoài

15.

Chương trình nào dưới đây là chương trình diệt Virus?

a)

Paint

b)

Kapersky

c)

Microsoft Office

d)

Outlook Express

16.

Hãy chỉ ra một tỷ lệ, kích thước độ phân giải màn hình? ( chiều dài X chiều rộng) ?

a)

1920 x 180

b)

1124 x 768

c)

800 x 600

d)

1800 x1600

17.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Đĩa quang, bộ nhớ trong.

b)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM.

d)

Cache, bộ nhớ ngoài.

18.

Hãy chỉ ra tên của một chương trình quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

OSX

b)

My PHD

c)

MS XQL

d)

MS Access

19.

Đặc điểm của máy chủ (Server) là gì?

a)

Cấu hình thấp, chỉ xử lý một số ứng dụng đơn giản

b)

Nhỏ, gọn, có khả năng di động cao

c)

Tất cả phương án trên đều sai

d)

Có năng lực lưu trữ và xử lý dữ liệu vượt trội so với máy tính thông thường.

20.

Hãy chỉ ra tên của một chương trình quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

MySQL

b)

MAC OS

c)

Google SQL

d)

My PHP

21.

Máy tính điện tử đầu tiên sử dụng công nghệ Transitor có tên:

a)

Aniac.

b)

Eniac.

c)

TX-086.

d)

TX-0.

22.

Máy tính điện tử đầu tiên sử dụng:

a)

Công nghệ VLSI.

b)

Thiết bị bán dẫn.

c)

Đèn điện tử.

d)

Mạch hợp tích hợp IC.

23.

GNU GPL là gì?

a)

Một loại giấy phép lái xe

b)

Một chứng nhận về mạng máy tính

c)

Một loại bằng cấp về Công nghệ thông tin

d)

Một loại giấy phép phần mềm tự do

24.

Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?

a)

Bit

b)

bps (bit/s)

c)

Byte

d)

MB

25.

Giá trị chuyển đổi số 111000 hệ nhị phân sang hệ thập phân là:

a)

224

b)

56

c)

80

d)

40

26.

Số lượng ký tự có thể được mã hóa với bộ mã ASCII 8 bit là:

a)

65000

b)

255

c)

65536

d)

256

27.

Phát biếu nào sau đây là đúng?

a)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

b)

Một Byte có 8 bit.

c)

Ô cứng máy tính là bộ nhớ trong.

d)

RAM là bộ nhớ ngoài.

28.

Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng là môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng máy tính gọi là gì:

a)

Chương trình nhúng

b)

Hệ điêu hành

c)

Chương trình dịch

d)

Tất cả đều sai

29.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì:

a)

Secondary memory

b)

Primary memory

c)

Receive memory

d)

Random access memory

30.

Máy tính điện tử đầu tiên có tên:

a)

TX-0.

b)

Aniac.

c)

Eniac.

d)

TX-086.

31.

1 MB bằng:

a)

21º Bit.

b)

1024 GB.

c)

210 КВ.

d)

1024 Byte.

32.

Các thiết bị nhập nào dùng để cung cấp dữ liệu cho máy tính xử lý?

a)

Máy chiếu

b)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

c)

Loa

d)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)

33.

Trong các số hệ thập lục phân dưới đây, số nào có giá trị 40 trong hệ thập phân?

a)

AB

b)

FF

c)

2F

d)

28

34.

Phân mềm của máy tính có thể là:

a)

Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính.

b)

Thiết bị ngoại vi

c)

Các thiết bị điện tử, cơ học được điều khiển bởi chương trình.

d)

Các công cụ điều khiển trực tiếp bằng tay.

35.

Bảng mã ASCII dùng để:

a)

Phát triển thông tin

b)

Ký hiệu thông tin.

c)

Mã hóa thông tin.

d)

Quy định cách biểu diễn thông tin.

36.

Trong các đơn vị lưu trữ thông tin dưới đây, đơn vị nào là nhỏ nhất?

a)

Bit = binary digit

b)

Byte = 8bit

c)

Kilobyte.

d)

Tất cả đều sai.

37.

Phần mềm máy tính nói chung rất phong phú và đa dạng. Tổng quát, phần mềm có thể chia thành mấy loại?

a)

04 loại.

b)

03 loại.

c)

05 loại.

d)

02 loại.

38.

Chức năng tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy là chức năng của:

a)

Phần mềm gõ bàn phím.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành.

d)

Phần mềm quản lý thiết bị.

39.

Để tiết kiệm điện năng, chúng ta nên lưu ý thực hiện như sau:

a)

Tắt chế độ standby/sleep.

b)

Không tắt điện khi ra về.

c)

Chỉnh độ sáng màn hình vừa phải đủ đáp ứng yêu cầu.

d)

Chỉnh thời gian standby/sleep cao.

40.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

MS Windows, Linux, MS Word là các phần mềm hệ thống.

b)

MS Word, MS EXCEL, MS-DOS là các phần mềm ứng dụng.

c)

MS Word, MS EXCEL, MS PowerPoint là các phần mềm ứng dụng.

d)

MS Word, Linux, MacOS là các phần mềm hệ thống.

41.

Câu 5.Quá trình biến đổi thông tin trong hệ thống máy vi tính là:

a)

Truyền hoặc dẫn thông tin từ nơi này sang nơi khác, từ đối tượng này sang đối tượng khác. Các hoạt động mang tính trí tuệ và sáng tạo như

b)

phân tích, so sánh, lý giải, suy luận, đối chiếu, đánh giá vai trò, ý nghĩa của thông tin.

c)

lưu trữ trung gian (thé nhớ, đĩa từ, ...).

d)

Các hoạt động xứ lý, biến đối thông tin dân đến việc thay đổi thông tin, tạo ra thông tin mới.

42.

Câu 6.Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Cấm việc bán mã nguồn, không cho phép kinh doanh chương trình được tạo ra từ mã nguồn ấy hoặc là các dịch vụ hỗ trợ liên quan.

b)

Mọi phần mềm GPL đều phải công bố mã nguồn của mình rộng rãi công khai và phải tạo điều kiện cho mọi người truy cập.

c)

Giữ nguyên mọi dòng chú thích về nguồn gốc tác giả, bản quyền của họ cũng như điều kiện được áp dụng đối với phần mềm (trong 1 file có tên LICENSE).

d)

Cấm việc bán mã nguồn nhưng cho phép kinh doanh chương trình được tạo ra từ mã nguồn ấy hoặc là các dịch vụ hỗ trợ liên quạn

43.

Câu 7.Chức năng nào bên dưới là chức năng chính của Hệ điều hành:

a)

Tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy.

b)

Chức năng chỉnh sửa ảnh.

c)

Chức năng chơi game.

d)

Chức năng xem phim.

44.

Câu 8.Trong các tập tin mở rộng sau, tập tin nào là tập tin chương trình có thể chạy trực tiếp?

a)

RAR

b)

EXE

c)

ZIP

d)

ABC

45.

Câu 9.Bộ phận nào dưới đây thuộc bộ vi xử lý - CPU của máy tính:

a)

Lưu trữ dữ liệu (HDD).

b)

Các thanh ghi (Registers)

c)

Khối lưu trữ tạm (RAM).

d)

Bộ nhớ chí đọc (ROM).

46.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc bộ vi xử lý - CPU của máy tính?

a)

Khối điều khiến (Control Unit)

b)

Các thanh ghi (Registers)

c)

Khối tính toán số học và logic (Arithmetic-LogicUnit)

d)

Khối lưu trữ tạm (RAM)

47.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Mozilla Firefox

b)

Unikey

c)

Microsoft Power Point

d)

Chrome

48.

Trong các loại thiết bị dưới đây thiết bị nào không phải là thiết bị nhập trên máy tính?

a)

Máy quét hình ảnh

b)

Microphone

c)

Đĩa CD/DVD

d)

Chuột máy tính

49.

Trong các loại thiết bị dưới đây thiết bị nào là thiết bị xuất trên máy tính?

a)

Bàn phím không dây

b)

Headphone

c)

Chuột không dây

d)

Microphone

50.

Để tiết kiệm điện, tăng tuối thọ máy tính khi ra vê, chúng ta nên lưu ý thực hiện như sau?

a)

Để ở chế độ Sleep

b)

Tắt máy tính ở chế độ Standby

c)

Sử dụng chế độ khóa màn hình

d)

Tắt máy tính ở chế độ Shutdown

51.

Thông thường hiệu năng máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ gõ bàn phím của người dùng

b)

Dung lượng lưu trữ HDD

c)

Số điểm ảnh trên màn hình máy tính

d)

Tốc độ CPU

52.

Để bảo vệ sức khỏe, những người sử dụng máy tính thường xuyên nên thực hiện điều gì?

a)

Nên làm việc trên máy tính liên tục 4h rồi nghỉ ngơi

b)

Nên để máy tính nơi có ánh sáng yếu để dễ nhìn màn hình

c)

Đặt máy tính đúng vị trí để tránh mỏi mặt, cân đặt màn hình hơi nghiêng về phía sau và cách mặt 50- 70 cm

d)

Chọn màn hình loại có độ sáng cao

53.

Đâu không phải là đơn vị lưu trữ trên máy tính?

a)

MegaBit

b)

MegaByte

c)

Bit

d)

Byte

54.

Nếu chúng ta ngồi làm việc với máy tính hàng tiếng đồng hồ, cơ gáy, vai và lưng sẽ bị mỏi. Để tránh điều này, hãy chọn loại ghế:

a)

Có nệm và đầu gối thấp hơn so với hông.

b)

Có thể ngồi sát lưng ghế, đầu gối ngang với hông.

c)

Có chiều cao cố định.

d)

Có nệm và đầu gối cao hơn so với hông

55.

Phân mềm nào dưới đây là phần mềm mã nguồn mở:

a)

Adobe Photoshop.

b)

Adobe Acrobat Reader.

c)

Unikey.

d)

Windows 10.

56.

Phần mềm mã nguồn mở phải tuân thủ theo giấy phép nào:

a)

GLP.

b)

CPL

c)

PCL.

d)

GPL

57.

Hệ điêu hành là:

a)

Một phần mềm nhúng.

b)

Một phần mềm ứng dụng.

c)

Một phần mềm hệ thống.

d)

Một phần mềm quản lý người dùng.

58.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Phần mêm mã nguồn mở tốt hơn phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm mã nguồn mở thường cho sử dụng miễn phí.

c)

Phân mêm thương mại thường phải bỏ tiền mua.

d)

Phần mềm mã nguồn mở thường được tác giả cung cấp mã nguồn kèm theo.

59.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thông tin chỉ tôn tại ở dạng in hay viết trên giấy.

b)

Thông tin chỉ tôn tại trong các phương tiện điện tử.

c)

Thông tin có thể tồn tại ở nhiều dạng, có thể được in hay viết trên giấy, chứa trong các phương tiện điện tử.

d)

Thông tin có thể tồn tại ở nhiều dạng, có thể được in hay viết trên giấy, nhưng không thể chứa trong các phương tiện điện tử.

60.

ào làm tăng nguy cơ hư hỏng thiết bị phần cứng bên trong máy tính như: mainboard, RAM, HDD, ... nhiều nhất ?

a)

Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động.

b)

Tắt màn hình máy tính khi đang hoạt động.

c)

Ngắt điện khi máy đang hoạt động.

d)

Kết nối chuột vào cổng USB khi máy đang hoạt động.

61.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thông tin có thể xem là những ký hiệu hoặc tín hiệu mang tính rời rạc và không có cấu trúc, ý nghĩa rõ ràng.

b)

Thông tin và dữ liệu là khái niệm giống nhau và có ý nghĩa đối với người dùng.

c)

Dữ liệu là thông tin đã qua xử lý, đối chiếu và trở nên có ý nghĩa đối với người dùng.

d)

Dữ liệu có thể xem là những ký hiệu hoặc tín hiệu mang tính rời rạc và không có cấu trúc, ý nghĩa rõ ràng.

62.

Phát biếu nào dưới đây là sai:

a)

Hãy chú ý cả ánh sáng chung quanh để tránh chói mắt vì màn hình lóa.

b)

Mua màn hình loại không bị lóa và điều chỉnh ánh sáng tùy theo công việc.

c)

Làm việc liên tục trên máy tính, không nghỉ ngơi, không ảnh hưởng đến sức khỏe.

d)

Thường xuyên nghỉ ngơi sau một khoảng thời gian làm việc trên máy tính, thông thường là 1h mỗi lần.

63.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 05 quá trình

b)

Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 06 quá trình

c)

Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 04 quá trình

d)

Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 03 quá trình

64.

Phát biếu nào dưới đây là sai:

a)

Các chương trình của phần mềm hệ thống này thường được xây dựng bởi các chuyên viên phát triển hệ thống.

b)

Phần mêm hệ thống là những chương trình có khả năng tổ chức và điều hành sự hoạt động phối hợp của các thành phần khác nhau trong máy tính.

c)

Phần mềm hệ thống là những chương trình có khả năng giải quyết một nhu cầu cụ thể nào đó của người sử dụng.

d)

Hệ điều

65.

Một số tiêu chuấn cấu hình trong việc thiết lập chế độ tiết kiệm điện khi sử dụng tiện ích quản lý điện năng của Windows:

a)

Monitor/display sleep: Thiết lập giá trị Turn off ở mức sau 15 phút.

b)

System standby/sleep: Sau 60 phút.

c)

System standby/sleep: Sau 90 phút.

d)

Turn off hard drives/hard disk sleep: Thiết lập giá trị ở sau 150 phút.

66.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

MS Windows, Linux, MacOS là các phần mêm ứng dụng.

b)

Phân mềm ứng dụng được xây dựng bởi các nhà lập trình ứng dụng.

c)

Phần mềm ứng dụng nói chung rất phong phú và đa dạng nhằm phục vụ nhiều loại nhu cầu khác nhau của người sử dụng.

d)

MS Word, MS EXCEL, MS PowerPoint là các phân mêm ứng dụng.

67.

Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?

a)

ETHERNET

b)

ARPANET

c)

TELNET

d)

DECNET

68.

Dịch vụ Internet chính thức được cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?

a)

1990

b)

1997

c)

2000

d)

2002

69.

Google Chrome là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Thiết bị kết nối mạng

c)

1 chuẩn mạng cục bộ

d)

Bộ giao thức

70.

Đâu không là một trình duyệt Web?

a)

Explorer

b)

Google Chrome

c)

Opera

d)

Firefox

71.

Đâu là một trình duyệt Web:

a)

TCP/IP

b)

Explorer

c)

Internet Explorer

d)

Google

72.

Đâu là một trình duyệt Web?

a)

TCP/IP

b)

Explorer

c)

Internet Explorer

d)

Google

73.

Địa chỉ được đặt cho các máy tính trên mạng Internet là địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ TCP

c)

Địa chỉ TCP/IP

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

74.

Giao thức mạng là gì?

a)

Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng.

b)

Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng.

c)

Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.

d)

Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.

75.

Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?

a)

NETBEU!

b)

IPX/SPX.

c)

TCP/IP.

d)

ARPA

76.

Một dịch vụ phổ biến của Internet là WWW, cho biết WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

World Wide Wed

b)

World Wide Web

c)

World Wild Wed

d)

Word Wide Web

77.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường.

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác.

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh.

78.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phân mêm xem Web

79.

Hãy xác định kiếu tên miền dùng cho các trang Web giáo dục:

a)

.net

b)

.com

c)

.org

d)

.edu

80.

Kiểu tên miền thường dùng cho các trang Web thương mại:

a)

.net

b)

.com

c)

.org

d)

.edu

81.

Kiểu tên miền thường dùng cho các trang Web chính phủ:

a)

.net

b)

.com

c)

.gov

d)

.edu

82.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Trao đối thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

83.

Trong Gmail để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attactment

84.

Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Relpy

b)

Relpy to All

c)

Forward

d)

Attachment

85.

Trong Gmail để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Compose

b)

Check Mail

c)

Attachment

d)

Send

86.

Tên miền nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://dantri.com.vn/

b)

https://dantri,com.vn/

c)

https://dantri*com.vn/

d)

https://dantri#com.vn/

87.

Đâu là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?

a)

https://dantri.com.vn/

b)

https://vnexpress.net/

c)

https://www.google.com/

d)

www.googles.com.vn

88.

Đâu không là địa chỉ của trang tìm kiếm?

a)

https://www.google.com/

b)

https://www.bing.com/

c)

https://www.ask.com/

d)

https://vnexpress.net/

89.

Thiết bị nào sau đây không nhất thiết phải có khi kết nối Internet:

a)

Máy in

b)

Moderm

c)

Network card

d)

Cable

90.

Mạng WAN (Wide Area Network) là mạng:

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng Internet

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng diện rộng

91.

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không dùng đê chỉ dịch vụ của Internet:

a)

World Wide Web

b)

Chat

c)

TCP/IP

d)

E-mail

92.

Đề xem một trang Web thì ta gõ địa chỉ trang Web đó vào?

a)

Thanh công cụ chuân của trình duyệt Web

b)

Thanh liên kết của trình duyệt Web

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt Web

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt Web

93.

Nút Home của trình duyệt web Google Chrome dùng đề làm gì?

a)

Quay lại trang web trước

b)

Trở về trang web mặc định đã được thiết lập

c)

Đi đên trang web tiếp theo

d)

Trở về trang không có nội dung

94.

LAN (Mạng cục bộ) là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Local Area Network

b)

Locale Area Network

c)

Local Area Networks

d)

Local Ara Network

95.

Trong địa chỉ trang Web https://dantri.com.vn/thì '.vn' đặc trưng cho:

a)

Trang Web giáo dục

b)

Trang Web chính phủ

c)

Trang Web của một quốc gia

d)

Trang Web của một tô chức

96.

Trang Web https://www.facebook.com/ là trang web thuộc dạng:

a)

Trang Web tin tức

b)

Trang Web mạng xã hội

c)

Trang Web tìm kiêm

d)

Công thông tin điện tử

97.

Một trong những việc cần làm trước khi muốn sử dụng thư điện tử là:

a)

Đăng kí một tài khoản thư điện tử

b)

Đăng kí một tài khoản Internet

c)

Có một chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

98.

Trong trình duyệt Google Chrome tổ hợp phím Ctrl +J có tác dụng:

a)

Quay trở về trang chủ của trình duyệt

b)

Liệt kê danh sách các trang web đã viếng thăm

c)

Quay trở lại trang Web vừa viếng thăm trước đó

d)

Liệt kê danh sách các file download bằng trình

99.

Khi sử dụng trình duyệt Web Google Chrome, nhấn tổ hợp phím Alt + < dùng để thực hiện:

a)

Quay trở lại trang mà bạn vừa t�� đó đi tới.

b)

Mở trang Web được nêu ở mục đầu tiên của trang Web đang mở.

c)

Để mở một siêu liên kết.

d)

Đóng trang Web đang mở.

100.

Mozilla Firefox là gì ?

a)

Là chuẩn mạng cục bộ

b)

Thiết bị kết nối các mạng

c)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

d)

Bộ giao thức

101.

Cách mở một trang Web bằng trình duyệt Web Google Chrome:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N rồi nhập địa chỉ của trang web

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + 0 nhập địa chỉ của trang web

c)

Nhập địa chỉ của trang web vào thanh địa chỉ của trình duyệt rồi nhấn Enter

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P nhập địa chỉ của trang web

102.

ISP là gì?

a)

Là dịch vụ cung cấp cổng truy cập Internet.

b)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Là nhà cung cấp dịch vụ nối mạng Internet.

d)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

103.

Khi sử dụng trình duyệt Web Google Chrome, để hiện phân đầu của trang nhấn tố hợp phím nào?

a)

Ctrl + End

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Enter

104.

Muốn tạo mới 1 cửa sổ trình duyệt Google Chrome thì nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + T

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + N

105.

TELNET là dịch vụ gì của Internet?

a)

Truyền tệp

b)

Duyệt Web

c)

Thư điện tử

d)

Đăng nhập vào máy từ một máy khác ở xa

106.

Chức năng History trên trình duyệt Web dùng đề làm gì?

a)

Dừng tải trang Web

b)

Lưu lại ảnh trên trình duyệt

c)

Lưu trữ các trang Web đã viêng thăm

d)

Tải lại một trang Web

107.

Hệ thống tên miền được tổ chức theo:

a)

Ngang hàng

b)

Theo các lớp

c)

Không có tổ chức rõ ràng

d)

Phân cấp hình cây

108.

Để đóng một tab trên trình duyệt Google Chrome thì sử dụng tố hợp phím nào?

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + F3

c)

Ctrl + Q

d)

Ctrl + F5

109.

Khi sử dụng trình duyệt Web Google Chrome, để hiện phần cuối của trang nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt + End

b)

Ctrl + Enter

c)

Ctrl + End

d)

Alt + Home

110.

Tổ hợp phím nào được dùng để mở một tab mới trên trình duyệt Google Chrome?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + N

111.

Trang tìm kiếm Google có thể cho kết quả tìm kiếm theo?

a)

Video

b)

Web

c)

Hình ảnh

d)

Tất

112.

Trong trình duyệt Google Chrome khi muốn in trang web hiện tại ta cần sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + 0

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

113.

Các máy tính kêt nối với nhau thành mạng máy tính nhăm mục đích gì?

a)

Tăng khả năng chia sẻ thông tin

b)

Nhăm tăng tính bảo mật

c)

Hạn chế virus

d)

Nhăm giảm khả năng lây lan của virus

114.

Tố hợp phím Ctrl +H trong trình duyệt Google Chrome có tác dụng:

a)

Liệt kê danh sách các file download bằng trình duyệt

b)

Quay trở về trang chủ của trình duyệt

c)

Quay trở lại trang web vừa viếng thăm trước đó

d)

Liệt kê danh sách các trang web đã viếng thăm

115.

HTTP là gì?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Là giao thức để truyền tải siêu văn bản

c)

Là một ngôn ngữ để soạn thảo nội dung trên các trang Web

d)

Là địa chỉ truy nhập của trang Web

116.

Mạng máy tính có tác dụng thê nào trong linh vực giáo dục:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các sinh viên có thê giao tiếp trực tuyên dù ở cách xa nhau

c)

Các sinh viên có thê chia sẻ tài liệu dẽ dàng

d)

Có thể tham gia các khóa học trực tuyền thay vì phải đên trường

117.

Khi sử dụng trình duyệt Web Google Chrome, nhấn tổ hợp phím Alt + → dùng để thực hiện.

a)

Hiện phần cuối của trang Web đang mở.

b)

Để mở một siêu liên kết.

c)

Hiện phần đầu của trang trang Web đang mở.

d)

Đi tới trang Web mà bạn đã từng ở đó trướ

118.

Một trong những dịch vụ cơ bản của Internet là DNS, cho biết DNS là viết tắt của những từ nào?

a)

Dynamic Network System

b)

Domain Network System

c)

Dynamic Name System

d)

Domain Name System

119.

Tên miền nào sau đây không hợp lệ?

a)

https://www.24h.com.vn/

b)

https://moet.gov.vn/

c)

https://vnexpress.net/

d)

http://www.hvu.edu@vn/

120.

Trong các thuật ngữ dưới đây, những thuật ngữ nào chí dịch vụ Internet

a)

Web Server

b)

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol)

c)

IP (Internet Protocol)

d)

E-mail

121.

FTP là dịch vụ gì của Internet?

a)

Thư điện tử

b)

Truyền File (Tệp tin)

c)

Duyệt web

d)

Đăng nhập vào máy từ một máy khác ở xa

122.

Để thu nhỏ kích thước hiển thị trang web trên trình duyệt web thì sử dụng tổ hợp phím:

a)

Phím Ctrl và phím #

b)

Phím Ctrl và phím *

c)

Phím Ctrl và phím +

d)

Phím Ctrl và phím -

123.

Trong lĩnh vực mạng máy tính, Ethernet là gì?

a)

Tiền thân của Internet

b)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN)

c)

Mô hình phân tầng

d)

Một chuẩn mạng diện rộng (MAN)

124.

Trong Gmail khi nhận được bản tin "Mail undeliverable" có nghĩa là:

a)

Thư đã được gửi đi nhưng không đên người nhận

b)

Thư đã được lưu vào thư nháp

125.

Mục đích chính của việc sử dụng tên miền là gì?

a)

Tên miên bù đặp cho sự thiếu hụt của địa chỉ IP

b)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

Tên miền dẽ nhớ hơn địa chỉ IP

d)

Việc xử lý tên miền dễ hơn xử lý địa chỉ IP

126.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet A?

a)

. ISP (Internet Service Provider)                                       

b)

. Chat

c)

Telnet

d)

E-mail

127.

Lợi ích cúa việc đưa ra tên miên đối với trang web?

a)

Có tính gợi nhớ tốt hơn địa chỉ IP

b)

Có thể phân biệt được các quốc gia

c)

Có thể phân biệt được lĩnh vực của các trang web

d)

Tất cả các đáp án trên

128.

Tên miền edu.vn thường được dùng cho

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức...

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt

Nam

d)

Các công ty cung cấp dịch vụ Internet

129.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

b)

Một người có thế gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ:

hungvuong@gmail.com.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus vì vậy nên kiểm tra virus trước tải tệp tin.

130.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện? Có thế chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ

a)

chức năng gắn kèm.

b)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn.

c)

. Tốc độ chuyến thư nhanh hơn

d)

Tất cả phương án trên đều sai

131.

Các số "168.191.1.1" là 1 ví dụ của

a)

Bộ nhớ đệm                                           

b)

Địa chỉ IP

c)

. Tên miền

d)

Địa chí MAC

132.

Sử dụng tiêu chí phân loại theo khoảng cách địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành những loại nào?

a)

Mạng cục bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)

Mạng cục bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng Internet.

c)

Mạng cục bộ, mạng đô thị, mạng toàn cầu, mạng Internet

d)

Mạng cục bộ, mạng đô thị, mạng Internet

133.

Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử là như thế nào?

a)

<Tên người dùng>@<Tên miền>

b)

<Tên miền> <Tên người dùng>

c)

< Tên miền:>@<Tên người dụng>

d)

.< Tên người dùng> < Tên miền>

134.

Để tìm cụm từ "Công nghệ thông tin" trên trang web

"hvu.edu.vn", bạn sử dụng trang Web tìm kiếm:

https://www.google.com/, bạn gõ từ khóa tìm kiếm nào để trả về kết quả tìm kiếm chính xác nhất?

a)

"Công nghệ thông tin" site: hvu.edu.vn

b)

"Công nghệ thông tin": hvu.edu.vn

c)

Site: "Công nghệ thông tin" hvu.edu.vn

d)

Site: hvu.edu.vn Công nghệ thông tin

135.

Giao thức nào cho phép duyệt web an toàn trên Internet?

a)

DNS  

b)

URL

c)

НТТР

d)

HTTPS

136.

Bạn muốn loại bỏ thông tin cá nhân mà các trang Web đã lưu trên máy tính của bạn. Bạn nên làm gì?

a)

Làm trống thư mục tải xuống                                     

b)

Loại bỏ yêu thích/ dấu trang

c)

Xóa cookies                                                                

137.

Các phát biểu nào dưới đây là đúng nói về sự khác biệt giữa Internet và World Wide Web (WWW)?

a)

WWW được tạo ra trước khi có Internet

b)

Internet là chỉ là một phần của mạng WWW

c)

Internet được tạo ra trước khi có WWW

d)

WWW không kết nối với Internet mà kết nối với mạng khác

138.

Trong các việc sau đây, việc nào có thể làm nhờ công cụ Google Search?

a)

Tự động lên kế hoạch buổi họp trên lịch của bạn

b)

Chuyển đổi tiền tệ

c)

Nghe nhạc

d)

Chỉnh sửa ảnh

139.

Để tìm chính xác cụm từ "Khoa Kỹ thuật - Công nghệ" trên trang Web tìm kiếm: https://www.google.com/, bạn gõ từ khóa tìm kiếm nào để trả về kết quả tìm kiếm chính xác nhất?

a)

(Khoa Kỹ thuật - Công nghệ)

b)

]Khoa Kỹ thuật - Công nghệ]

c)

{Khoa Kỹ thuật - Công nghệ)

d)

"Khoa Kỹ thuật - Công nghệ"

140.

Trong các mật khẩu Email dưới đây, mật khẩu Email nào là báo mật nhất?

a)

tinhochvu

b)

. uBi75tu104s

c)

uBi$&5ts@1s

d)

934564552

141.

Khi tìm kiếm bằng trang Web:

https://www.google.com/bạn muốn giới hạn các kết quả chỉ có các tập tin pdf, sau khi gõ xong từ khóa bạn cần thêm cụm từ nào sau đây sau từ khóa?

a)

filetype:pdf

b)

type:pdf

c)

fileextension:pdf

d)

*.pdf

142.

Trình duyệt mặc định trên hệ điều hành IOS là gì? 

a)

Safari

b)

Opera

c)

Mozilla Firefox

d)

Internet Explorer

143.

Để tải lại trang Web bạn dùng cách nào?

a)

Nhấn đồng thời phím Alt và phím Tab

b)

Nhấn phím F5

c)

Nhấn đồng thời phím Alt và phím F

d)

Nhấn đồng thời phóm Alt và Ctrl

144.

Cho biết URL là viết tắt của từ nào?

a)

Universal Resource Locator                               

b)

Uniform Resource Location

c)

Universal Resource Location                             

d)

Uniform Resource Locator

145.

Dấu hiệu nhận biết một siêu liên kết (hyperlink) khi di chuyển chuột qua đối tượng?

a)

Con trỏ chuột chuyển sang hình bàn tay

b)

Con trỏ chuột chuyển sang hình mũi tên ngược

c)

Con trỏ chuột giữ nguyên hình dạng và siêu liên kết đổi sang mầu khác

d)

Con trỏ chuột chuyển sang hình mũi tên ngược và siêu liên kết đổi sang mầu khác

146.

Ba yếu tố nào bạn cần xem xét khi lựa chọn sử dụng trình duyệt Web?

a)

Đơn giản, tốc độ, bảo mậ

b)

Tốc độ, bảo mật, tiết kiệm

c)

Tốc độ, bảo mật, sơ đồ trang Web

d)

Đơn giản, tiết kiệm, sơ đồ trang

147.

Đâu là dái IP thông dụng cho các máy tính trong mạng LAN của một gia đình?

a)

127.0.0.1                                                         

b)

169.253.15.x

c)

. 192.168.1.0                                                    

d)

123.168.8.0

148.

Cho biết ý nghĩa của thuật ngữ "Cookie" trong dịch vụ World Wide Web (WWW)? 

a)

Một tập tin văn bản nhỏ mà Web Server đặt trên máy tính của người dùng nhằm lưu trữ thông tin và sở thích của người dùng

b)

. Ứng dụng phần mềm tùy chọn nhằm thêm chức năng cho trình duyệt Web

c)

Một vùng lưu trữ các tập tin tạm thời cho phép thời gian tải nhanh hơn

d)

Danh sách các trang Web mà người dùng đã lưu nhằm phục vụ cho việc truy cập nhanh chóng

149.

Cho biết ý nghĩa của thuật ngữ "Cache" trong dịch vụ World Wide Web (WWW)?

a)

Một tập tin văn bản nhỏ mà Web Server đặt trên máy tính của người dùng nhăm lưu trữ thông tin và sở thích của người dùng

b)

Ứng dụng phần mềm tùy chọn nhằm thêm chức năng cho trình duyệt Web

c)

Một vùng lưu trữ các tập tin tạm thời cho phép thời gian tải nhanh hơn.

d)

Danh sách các trang Web mà người dùng đã lưu nhằm phục vụ cho việc truy cập nhanh chóng trong tương lai

150.

."Plugin" trong trình duyệt Web là gì?

a)

Một tập tin văn bản nhỏ mà Web Server đặt trên máy tính của người dùng nhằm lưu trữ thông tin và sở thích của người dùng

b)

Ứng dụng phần mềm tùy chọn nhằm thêm chức năng cho trình duyệt Web

c)

. Một vùng lưu trữ các tập tin tạm thời cho phép thời gian tải nhanh hơn. Danh sách các trang Web mà người dùng đã lưu

d)

nhằm phục vụ cho việc truy cập nhanh chóng trong tương lai

151.

ID: 406687151 Cho biết ý nghĩa của thuật ngữ "Favorite/Bookmark" trong dịch vụ World Wide Web (WWW)?

a)

Một tập tin văn bản nhỏ mà Web Server đặt trên máy tính của người dùng nhằm lưu trữ thông tin và sở thích của người dùng

b)

Ứng dụng phần mềm tùy chọn nhằm thêm chức năng cho trình duyệt Web

c)

Một vùng lưu trữ các tập tin tạm thời cho phép thời gian tải nhanh hơn

d)

Danh sách các trang Web mà người dùng đã lưu nhằm phục vụ cho việc truy cập nhanh chóng trong tương lai

152.

Cho hình ảnh sau, khu vực nào cho phép bạn thiết lập tính năng tìm kiếm nâng cao?

a)

Khu vực 1

b)

Khu vực 2

c)

Khu vực 3

d)

Khu vực 4

153.

Tính năng Email nào tự động thêm văn bản được soạn trước vào cuối của tất cả các Email?

a)

Reply

b)

Signature

c)

Forward  

d)

Attachment

154.

Lựa chọn định nghĩa đúng về URL?

a)

Là một chuỗi ký tự phù hợp với mô hình và định dạng chuẩn, sử dụng các nguồn tài nguyên trên Internet băng cách định vị hoặc nhận dạng

b)

Là hệ thống sử dụng cơ sở dữ liệu phân tán để xác định tài nguyên trên mạng

c)

Là một nhãn xác định một cách hợp lý phân cấp tài nguyên trên mạng

d)

Là một chuẩn quốc tế mở cho việc xác định tài nguyên trên mạng

155.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP trên hệ điều hanh Windows?

a)

IFCONFIG

b)

NSLOOKUP

c)

FTP  

d)

. IPCONFIG