wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Những Vấn Đề Chung Về Kinh Tế Quốc Tế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nghiên cứu của môn học kinh tế quốc tế là:

a)

Lịch sử kinh tế các nước

b)

Giải quyết tranh chấp lãnh thổ giữa các quốc gia

c)

Các lý thuyết về thương mại quốc tế

d)

Quan hệ kinh tế chính trị giữa các quốc gia

2.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mậu dịch quốc tế:

a)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

b)

Chi phí vận chuyển lớn

c)

Phức tạp hơn

d)

Các chủ thể tham gia trong mậu dịch quốc tế phải có thể chế chính trị phù hợp nhau

3.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

Kinh tế quốc tế là một bộ phận của kinh tế học

b)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu lý thuyết và chính sách mậu dịch quốc tế

c)

Kinh tế quốc tế bao gồm thương mại, đầu tư và tài chính quốc tế

d)

Kinh tế quốc tế chỉ thuộc phạm trù kinh tế học vi mô

4.

Nhận định nào SAI dưới đây:

a)

Kết quả nghiên cứu sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa một nước với toàn bộ phần còn lại của thế giới

b)

Toàn cầu hóa và hội nhập là xu hướng của toàn thế giới

c)

Một trong những đặc điểm của mậu dịch quốc tế là sử dụng các đồng tiền khác nhau

d)

Mậu dịch quốc tế chỉ mang lại lợi ích cho các quốc gia lớn

5.

Kinh tế quốc tế là:

a)

Một bộ phận của kinh tế học

b)

Môn khoa học ứng dụng của kinh tế học

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

6.

Đặc điểm của mậu dịch quốc tế so với mậu dịch quốc gia là:

a)

Có lợi hơn

b)

Nhiều sản phẩm trao đổi hơn

c)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

d)

Chính trị ổn định hơn

7.

Trong nghiên cứu của kinh tế quốc tế chúng ta sử dụng những kiến thức của:

a)

Chỉ có kinh tế vi mô

b)

Chỉ có kinh tế vĩ mô

c)

Của cả kinh tế vi mô và vĩ mô

d)

Không phải của kinh tế vi mô và vĩ mô

8.

Chủ thể của hoạt động kinh tế quốc tế là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp, Chính phủ và người tiêu dùng

9.

Xu hướng khu vực hóa – toàn cầu hóa là nội dung của xu hướng:

a)

Phát triển kinh tế dựa vào khoa học công nghệ

b)

Quốc tế hóa đời sống kinh tế

c)

Đối thoại

d)

Không theo xu hướng nào

10.

Giao thông Việt Nam thuận lợi để phát triển kinh tế dựa vào:

a)

Đường biển

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường biển và đường hàng không

11.

Xu thế quốc tế hóa đời sống kinh tế làm cho thế giới ngày nay:

a)

Ngày càng xa cách

b)

Ngày càng “phẳng”

c)

Ngày càng độc lập

d)

Ngày vàng xa cách và độc lập

12.

Yếu tố nào sau đây chưa phải là lợi thế của Việt Nam để phát triển kinh tế đối ngoại:

a)

Chính trị

b)

Giao thông

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Tài nguyên thiên nhiên

13.

Trong quan điểm “mở cửa”, Đảng và Chính Phủ Việt Nam xác định phải:

a)

Chủ động và tích cực

b)

Cân nhắc kỹ lưỡng

c)

Có thời gian chuẩn bị

d)

Được các tổ chức mời tham gia

14.

Xu hướng giải quyết các mâu thuẫn trong kinh tế quốc tế hiện nay là:

a)

Đối thoại

b)

Đấu đá

c)

Chiến tranh vũ trang

d)

Chiến tranh lạnh

15.

Các hoạt động của thương mại quốc tế không bao gồm:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Xuất khẩu tại chỗ

d)

A, B và C đều đúng

16.

Mở cửa kinh tế quốc gia không phải do:

a)

Tác động của xu thế toàn cầu hóa

b)

Xuất phát từ điều kiện chủ quan

c)

Lịch sử phát triển kinh tế

d)

Đòi hỏi từ thực tế khách quan

17.

Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia được hình thành do:

a)

Hạn chế về nguồn lực trong nước

b)

Hạn chế của kinh tế “đóng cửa”

c)

Thành tựu và kinh nghiệm các nước đạt được do thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

18.

Thị trường thế giới có ảnh hưởng đến:

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

Hoạt động đầu tư quốc tế

c)

Hoạt động dịch vụ quốc tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

19.

Ngày nay sản xuất ở mỗi nước:

a)

Có tính độc lập và có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

b)

Có tính phụ thuộc và có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

c)

Có tính độc lập và không có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

d)

Có tính phụ thuộc và không có mối quan hệ mật thiết với sản xuất ở các nước khác

20.

Nền kinh tế đóng cửa có ưu điểm:

a)

Khai thác được nguồn lực bên ngoài

b)

Hạn chế những tác động xấu từ bên ngoài

c)

Tăng cường cạnh tranh quốc tế

d)

Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu

21.

chiến lược kinh tế :" Mở cửa " là sự phát triển kinh tế dựa vào:

a)

nguồn lực trong và ngoài nước

b)

nguồn lực ngoài nước

c)

nguồn lực trong nước

d)

sự kết hợp hợp lý cả hai nguồn lực trong nước và ngoài nước

22.

Quan điểm của trường phái trọng thương về thương mại quốc tế là :

a)

Thặng dư thương mại

b)

Thâm hụt thương mại

c)

Cân bằng thương mại

d)

Coi trọng thương mại

23.

Lý thuyết thương mại quốc tế được khởi xướng bởi trường phái trọng thương vào thế kỷ 16. Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa trọng thương cho rằng thương mại quốc tế là:

a)

Trò chơi tích cực và tổng lợi ích dương

b)

Không làm tăng thêm lợi ích kinh tế, Chính phủ không cần can thiệp

c)

Một trò chơi (mà tổng lợi ích của hai bên) bằng zero

d)

Giúp tăng thêm lợi ích kinh tế, Chính phủ không nên can thiệp

24.

Nhận định nào sau đây không phù hợp với tư tưởng của Adam Smith?

a)

Chính phủ phải can thiệp vào các hoạt động mậu dịch quốc tế

b)

Tất cả các quốc gia đều có lợi nếu giao thương trên cơ sở lợi thế tuyệt đối

c)

Các quốc gia giàu có bởi được tự do kinh doanh

d)

Chỉ có lao động là yếu tố duy nhất tạo ra sản phẩm

25.

Theo Adam Smith, hai quốc gia trao đổi mậu dịch với nhau là tự nguyện và:

a)

Chọn câu này (tài liệu bị che nhưng đây là đáp án)

b)

Chỉ có lợi cho quốc gia xuất khẩu

c)

Chỉ có lợi cho quốc gia nhập khẩu

d)

Cả hai có lợi ích bằng nhau

26.

Nhận định nào sau đây là sai về lợi thế tuyệt đối?

a)

Lợi thế tuyệt đối là một trường hợp đặc biệt của lợi thế so sánh

b)

Lợi thế so sánh là lợi thế thể hiện ở hàng hóa có chi phí sản xuất lớn hơn

c)

Tính tổng quát hóa của quy luật lợi thế so sánh cao hơn hẳn lý thuyết lợi thế tuyệt đối

d)

Lợi thế tuyệt đối là lợi thế trong sản xuất khi chi phí sản xuất thấp hơn

27.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất vào các sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

b)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế tuyệt đối, đồng thời nhập khẩu sản phẩm không có lợi thế tuyệt đối

c)

Hai câu A và B đều đúng

d)

Hai câu A và B đều sai

28.

Tác giả của lý thuyết lợi thế tuyệt đối là:

a)

Các nhà kinh tế học trọng thương

b)

David

c)

Adam Smith

d)

Adam smith

29.

Quy luật lợi thế so sánh yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh

b)

Xuất khẩu sản phẩm có lợi thế so sánh, đồng thời nhập khẩu sản phẩm không có lợi thế so sánh

c)

Hai câu A và B đều đúng

d)

Hai câu A và B đều sai

30.

Tác giả của lý thuyết lợi thế trọng đối (so sánh) là:

a)

Các nhà kinh tế học trọng thương

b)

David Ricado

c)

Adam smith

d)

Adam Smith

31.

Trên thực tế chi phí cơ hội lại tăng vì:

a)

Mỗi sản phẩm có một lượng tài nguyên thích hợp với nó

b)

Tài nguyên có giới hạn

c)

Càng gia tăng sản xuất sản phẩm này lại càng hy sinh sản xuất sản phẩm khác nhiều hơn

d)

A, B và C đều đúng

32.

Câu nào sau đây là sai về chi phí cơ hội?

a)

Chi phí cơ hội không đổi chỉ là lý thuyết

b)

Chi phí cơ hội của một sản phẩm là số lượng sản phẩm khác phải hy sinh để có đủ tài nguyên tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm này

c)

Trong thực tế CPCH thay đổi theo xu hướng tăng lên

d)

Không có lựa chọn nào sai

33.

Mậu dịch tự do là có lợi nhất vì:

a)

Góp phần xóa bỏ đi sự cách biệt…

b)

Làm tăng khả năng tiêu dùng của dân chúng

c)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các quốc gia

d)

A, B và C đều đúng

34.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối đặt quan hệ giao thương giữa các quốc gia trên cơ sở bình đẳng, các bên cùng có lợi. Điều đó có nghĩa là so với trường hợp không trao đổi mậu dịch quốc tế:

a)

Lợi ích tăng thêm của các bên không nhất thiết phải bằng nhau

b)

Lợi ích tăng thêm của các bên bằng nhau

c)

Lợi ích tăng thêm của nước lớn phải nhiều hơn nước nhỏ

d)

Lợi ích tăng thêm của nước nhỏ phải nhiều hơn nước lớn

35.

Lý thuyết chi phí cơ hội yêu cầu mỗi quốc gia:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất vào các sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới

b)

Xuất khẩu sản phẩm chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới

c)

Đồng thời nhập khẩu sản phẩm có chi phí cơ hội lớn hơn so với thị trường thế giới

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

36.

Luận điểm chi phí cơ hội không đổi bị bác bỏ vì:

a)

Không thể chứng minh được chi phí cơ hội có bất biến hay không

b)

Năng suất của các sản phẩm liên quan luôn thay đổi nên chi phí cơ hội cũng thay đổi tương ứng (thường có xu hướng tăng lên theo thời gian)

c)

Năng suất của các sản phẩm liên quan luôn tăng lên nên chi phí cơ hội cũng gia tăng theo

d)

Không có đáp án nào đúng

37.

Theo lý thuyết Heckscher–Ohlin (H–O), yếu tố thâm dụng được hiểu là yếu tố sản xuất:

a)

Được sử dụng lặp đi lặp lại trong quá trình sản xuất một loại hàng hóa cụ thể

b)

Được sử dụng nhiều tương đối trong tỉ lệ cân đối các yếu tố sản xuất của các sản phẩm hàng hóa cụ thể

c)

Không liên quan đến cường độ sử dụng trong sản xuất

d)

Chỉ áp dụng cho lao động

38.

Trong điều kiện giới hạn 2 sản phẩm (X,Y) và 2 yếu tố sản xuất (K – vốn và L – lao động), nếu (K/L)y > (K/L)x, thì:

a)

Y là sản phẩm thâm dụng vốn; X là sản phẩm thâm dụng lao động

b)

X là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

c)

Y là sản phẩm thâm dụng lao động; X là sản phẩm thâm dụng vốn

d)

X là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

39.

: Tính bằng giá cả các yếu tố sản xuất: Pk là lãi suất (r) và Pl là tiền lương (w) . với điều kiện yếu tố sản xuất dồi dào có giả rẻ và yếu tố sản xuất khan hiếm có giá đắt, nếu (Pk/Pl)QG2 < (Pk/Pl)QG1 thì:

a)

A. Quốc gia 1 dư thừa vốn; Quốc gia 2 dư thừa lao động

b)

B. Quốc gia 1 dư lao động; Quốc gia 2 dư thừa vốn

c)

C. Quốc gia 1 dư thừa cả vốn và

lao động

d)

. Quốc gia 2 dư thừa cả vốn laaox lao động

40.

Trong điều kiện giới hạn 2 sản phẩm (X, Y) và 2 yếu tố sản xuất (K – tư bản , L – lao động)?

a)

Y là sản phẩm thâm dụng tư bản ; X là sản phẩm thâm dụng lao động

b)

Y là sản phẩm thâm dụng lao động; X là sản phẩm thâm dụng vốn

c)

X là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

d)

X là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản hơn Y

41.

Tính bằng giá cả các yếu tố sản xuất: Pk là lãi suất (r) và Pl là tiền lương (w). Với điều kiện yếu tố sản xuất dồi dào có giá rẻ và yếu tố sản xuất khan hiếm có giá đắt, nếu (Pk/Pl)QG2 < (Pk/Pl)QG1 thì kết luận nào đúng?

a)

Quốc gia 1 dư thừa vốn; Quốc gia 2 dư thừa lao động

b)

Quốc gia 1 dư lao động; Quốc gia 2 dư thừa tư bản

c)

Quốc gia 1 dư thừa cả vốn lẫn lao động

d)

Quốc gia 2 dư thừa cả vốn lẫn lao động

42.

Lý thuyết H-O yêu càu mỗi quốc gia:

a)

A. Chuyên môn hóa sản xuất vào các sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc gia dư thừa tương đối

b)

Xuất khẩu sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc gia dư thừa tương đối

c)

Nhập khẩu sản phẩm thâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc gia khan hiếm tương đối

d)

cả 3 đúng

43.

Theo lý thuyết H-O, yếu tố dư thừa được hiểu là yếu tố sản xuất có nguồn cung cấp:

a)

Dồi dào và giá rẻ hơn nhiều khi so sánh với các quốc gia khác một cách tương đối

b)

Dồi dào nhất khi so sánh với các quốc gia khác về số lượng tuyệt đối

c)

Giá rẻ nhất khi so sánh với các quốc gia khác về tuyệt đối

d)

Chỉ dồi dào hoặc chỉ giá rẻ, không cần cả hai

44.

Trong điều kiện giới hạn 2 sản phẩm (X, Y) và 2 yếu tố (K – tư bản, L – lao động)?

a)

A. Y là sản phẩm thâm dụng tư bản; X là sản phẩm thâm dụng lao động

b)

B. Y là sản phẩm thâm dụng lao động; X là sản phẩm thâm dụng tư bản

c)

C. X là sản phẩm thâm dụng cả tư bản lẫn lao động

d)

D. Y là sản phẩm thâm dụng cả lao động lẫn tư bản

45.

Tính bằng giá cả các yếu tố sản xuất Pk là lãi xuất (r) và Pl là tiền lương (w). Với điều kiện yếu tố sản xuất dồi dào có giá rẻ và yếu tố sản xuất khan hiếm có giá đắt, nếu (Pl/Pk) QG1 < (Pl/Pk)QG2 thì:

a)

Quốc gia 1 dư thừa tư bản, Quốc gia 2 dư thừa lao động

b)

B. Quốc gia 1 dư thừa lao động, Quốc gia 2 dư thừa tư bản

c)

C. Quốc gia 1 dư thừa cả lao động lẫn tư bản

d)

D. Quốc gia 2 dư thừa cả tư bản lẫn lao động

46.

: Trong các giả định sau, giả định nào không phải là giả định của “Lý thuyết lợi thế tương đối” của David Ricardo:

a)

Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng

b)

Thương mại hoàn toàn tự do

c)

Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất

d)

Có sự điều tiết của Chính phủ

47.

Bảng năng suất lao động (sản phẩm/giờ): Pháp: Vải = 5, Rượu = 10; Thái Lan: Vải = 10, Rượu = 4. Cơ sở mậu dịch giữa hai quốc gia được xác định theo lý thuyết của ai?

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

Các nhà kinh tế học trọng thương

d)

Heckscher–Ohlin

48.

Dựa trên dữ liệu Pháp (Vải=5, Rượu=10) và Thái Lan (Vải=10, Rượu=4), mô hình mậu dịch khả dĩ của mỗi quốc gia là gì?

a)

Pháp xuất vải, nhập rượu

b)

Thái Lan xuất cả vải lẫn rượu

c)

Thái Lan xuất vải, nhập rượu

d)

Mậu dịch không xảy ra

49.

Với dữ liệu Pháp (Vải=5, Rượu=10) và Thái Lan (Vải=10, Rượu=4), khung tỷ lệ trao đổi có lợi giữa hai quốc gia là:

a)

1 vải < 2 rượu < 15 vải

b)

4 rượu < 10 vải < 20 rượu

c)

4 rượu < 10 vải < 15 rượu

d)

2 rượu < 10 vải < 20 rượu

50.

Ở tỷ lệ trao đổi nào dưới đây mậu dịch xảy ra giữa Pháp và Thái Lan? Pháp (Vải=5, Rượu=10) và Thái Lan (Vải=10, Rượu=4)

a)

10 vải = 22 rượu

b)

18 rượu = 10 vải

c)

20 rượu = 10 vải

d)

2 rượu = 10 vải

51.

Ở tỷ lệ trao đổi nào thì lợi ích mậu dịch của Pháp và Thái Lan bằng nhau?Pháp (Vải=5, Rượu=10) và Thái Lan (Vải=10, Rượu=4)

a)

10 vải = 8 rượu

b)

10 vải = 10 rượu

c)

10 vải = 12 rượu

d)

10 vải = 20 rượu

52.

Trong các tỷ lệ trao đổi sau, ở tỷ lệ nào mậu dịch KHÔNG xảy ra giữa Pháp và Thái Lan? Pháp (Vải=5, Rượu=10) và Thái Lan (Vải=10, Rượu=4)

a)

10 vải = 10 rượu

b)

5 rượu = 10 vải

c)

5 vải = 10 rượu

d)

15 rượu = 10 vải

53.

Bảng năng suất lao động (sản phẩm/giờ): Quốc gia 1: A=4, B=7; Quốc gia 2: A=3, B=4. Hai quốc gia giao thương với nhau trên cơ sở nào?

a)

Lợi thế tuyệt đối

b)

Lợi thế so sánh

c)

Chi phí cơ hội

d)

Lợi thế thương mại

54.

Với dữ liệu: QG1 (A=4, B=7) và QG2 (A=3, B=4), mô hình mậu dịch là:

a)

Quốc gia 1 xuất A nhập B

b)

Quốc gia 2 xuất A nhập B

c)

Quốc gia 2 xuất cả 2 sản phẩm

d)

Mậu dịch không xảy ra

55.

Với dữ liệu: QG1 (A=4, B=7) và QG2 (A=3, B=4), khung tỷ lệ trao đổi có lợi giữa hai quốc gia là:

a)

6B < 12A < 21B

b)

12B < 12A < 16B

c)

16A < 28B < 21A

d)

6A < 28B < 21A

56.

Trong các tỷ lệ sau, ở tỷ lệ nào mậu dịch KHÔNG xảy ra với dữ liệu: QG1 (A=4, B=7) và QG2 (A=3, B=4)?

a)

20A = 28B

b)

20B = 12A

c)

12A = 28B

d)

18A = 28B

57.

Bảng năng suất lao động (đơn vị/giờ/người): Việt Nam: Gạo=10 kg, Điện thoại=1 chiếc; Hàn Quốc: Gạo=1 kg, Điện thoại=3 chiếc. Trong thương mại quốc tế, Việt Nam có lợi thế và sẽ chuyên môn hóa, xuất khẩu mặt hàng nào?

a)

Gạo

b)

Điện thoại

c)

Cả gạo và điện thoại

d)

Việt Nam không có lợi thế nào

58.

Với cùng dữ liệu

, Hàn Quốc có lợi thế và sẽ chuyên môn hóa, xuất khẩu mặt hàng nào?

a)

Gạo

b)

Điện thoại

c)

Cả gạo và điện thoại

d)

Hàn Quốc không có lợi thế nào

59.

Lợi thế về thương mại quốc tế của mỗi quốc gia ở ví dụ Việt Nam - Hàn Quốc được xác định là:

a)

Lợi thế thương mại

b)

Lợi thế tuyệt đối

c)

Lợi thế tương đối

d)

Lợi thế so sánh

60.

Với dữ liệu Việt Nam - Hàn Quốc, ở tỷ lệ trao đổi nào thì mậu dịch quốc tế sẽ xảy ra? Việt Nam (Gạo=10, Điện thoại=1) và Hàn Quốc (Gạo=1, Điện thoại=3)

a)

01 kg gạo = 03 chiếc điện thoại

b)

10 kg gạo = 01 chiếc điện thoại

c)

10 kg gạo = 03 chiếc điện thoại

d)

03 chiếc điện thoại = 30 kg gạo

61.

Nếu tỷ lệ trao đổi là 03 chiếc điện thoại = 10 kg gạo, lợi ích từ thương mại quốc tế của Việt Nam là: Việt Nam (Gạo=10, Điện thoại=1) và Hàn Quốc (Gạo=1, Điện thoại=3)

a)

03 chiếc điện thoại

b)

02 chiếc điện thoại

c)

01 chiếc điện thoại

d)

10 kg gạo

62.

Nếu tỷ lệ trao đổi là 03 chiếc điện thoại = 10 kg gạo, lợi ích từ thương mại quốc tế của Hàn Quốc là: Việt Nam (Gạo=10, Điện thoại=1) và Hàn Quốc (Gạo=1, Điện thoại=3)

a)

10 kg gạo

b)

09 kg gạo

c)

01 kg gạo

d)

03 chiếc điện thoại

63.

Dựa trên dữ liệu Việt Nam - Hàn Quốc, phát biểu nào đúng về hướng chuyên môn hóa?

a)

Việt Nam nên chuyên môn hóa sản xuất điện thoại, Hàn Quốc sản xuất gạo

b)

Việt Nam nên chuyên môn hóa sản xuất gạo, Hàn Quốc sản xuất điện thoại

c)

Cả hai quốc gia đều nên sản xuất cả hai hàng hóa theo tỷ lệ hiện tại

d)

Không quốc gia nào nên chuyên môn hóa do năng suất chênh lệch quá lớn

64.

Nếu tỉ lệ trao đổi 03 chiếc điện thoại = 10 kg gạo thì tổng lợi ích của Kinh tế thế giới là gì? Việt Nam (Gạo=10, Điện thoại=1) và Hàn Quốc (Gạo=1, Điện thoại=3)

a)

10 kg gạo

b)

03 chiếc điện thoại

c)

02 chiếc điện thoại và 09 kg gạo

d)

11 đơn vị hàng hóa

65.

Câu nào đúng

a)

X thâm dụng lao động ở quốc gia 1, nhưng thâm dụng tư bản ở quốc gia 2

b)

Y thâm dụng lao động ở quốc gia 1, nhưng thâm dụng tư bản ở quốc gia 2

c)

X là sản phẩm thâm dụng tư bản ở cả 2 quốc gia

d)

Y là sản phẩm thâm dụng tư bản ở cả 2 quốc gia

66.

câu nào đúng

a)

Quốc gia 1 dư thừa cả tư bản lẫn lao động

b)

Quốc gia 1 dư thừa tư bản, khan hiếm lao động

c)

Quốc gia 2 dư thừa tư bản, khan hiếm lao động

d)

Quốc gia 2 dư thừa cả tư bản lẫn lao động

67.

khi mậu dịch quốc tế xảy ra:

a)

Quốc gia 1 xuất khẩu X, nhập khẩu Y

b)

Quốc gia 1 xuất khẩu Y, nhập khẩu X

c)

Quốc gia 2 xuất khẩu cả 2 sản phẩm X và Y

d)

Quốc gia 1 xuất khẩu cả 2 sản phẩm X và Y

68.

câu nào đúng

a)

X thâm dụng tư bản ở cả 2 quốc gia

b)

Sản phẩm Y thâm dụng tư bản ở cả 2 quốc gia

c)

X thâm dụng lao động ở quốc gia 1, thâm dụng tư bản ở quốc gia 2

d)

Sản phẩm X thâm dụng tư bản ở quốc gia 1, thâm dụng lao động ở quốc gia 2

69.

Với dữ liệu trên, mô hình mậu dịch của 2 quốc gia là:

a)

Quốc gia 1 xuất X, nhập Y; quốc gia 2 xuất Y, nhập X

b)

Quốc gia 1 xuất Y, nhập X; quốc gia 2 xuất X, nhập Y

c)

Quốc gia 1 xuất cả 2 sản phẩm X và Y

d)

Quốc gia 2 xuất cả 2 sản phẩm X và Y

70.

tại quốc gia 1

a)

x là Thâm dụng tư bản

b)

X la sp Thâm dụng lao động

c)

Không thâm dụng lao động

d)

Thâm dụng tư bản và lao động

71.

Với cùng bộ dữ liệu, tại quốc gia 2, Y là sản phẩm:

a)

Thâm dụng tư bản

b)

Thâm dụng lao động

c)

Thâm dụng tư bản

d)

Thâm dụng lao động và tư bản

72.

Theo các tỷ lệ giá yếu tố PK/PL ở bộ dữ liệu này, quốc gia 1 là quốc gia:

a)

Dư thừa tư bản

b)

Dư thừa lao động

c)

Khan hiếm lao động

d)

Khan hiếm tư bản và lao động

73.

Theo các tỷ lệ giá yếu tố PK/PL ở bộ dữ liệu này, quốc gia 2 là quốc gia:

a)

Khan hiếm tư bản

b)

Dư thừa tư bản

c)

Dư thừa lao động

d)

Khan hiếm tư bản và lao động

74.

Khi mậu dịch quốc tế xảy ra:

a)

Quốc gia 1 xuất khẩu Y, nhập khẩu X

b)

Quốc gia 1 xuất khẩu X, nhập khẩu Y

c)

Quốc gia 2 xuất khẩu tư bản, nhập khẩu lao động

d)

Quốc gia 1 xuất khẩu lao động, nhập khẩu tư bản

75.

Chính sách thương mại quốc tế của một quốc gia bảo vệ lợi ích chủ yếu của:

a)

Quốc gia

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

76.

Hiện nay trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trọng trung bình ngày càng có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Không thay đổi

77.

Thực hiện chính sách bảo hộ thương mại có giới hạn trong thời gian dài sẽ:

a)

a. Làm cho một số ngành trong nước trì trệ

b)

b. Không có tác động gì đến sản xuất trong nước

c)

c.

Giúp cho các ngành non yếu trong nước có điều kiện phát triển

d)

Cả A và C đều đúng

78.

Xu hướng sắp dụng biện pháp hạn chế số lượng và biện pháp mang tính kỹ thuật:

a)

Hạn chế số lượng tăng và mang tính kỹ thuật giảm

b)

Hạn chế số lượng giảm và mang tính kỹ thuật tăng

c)

Hạn chế số lượng tăng và mang tính kỹ thuật tăng

d)

Hạn chế số lượng giảm và mang tính kỹ thuật giảm

79.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn làm cho thị trường trong nước:

a)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

c)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

80.

Mục đích áp dụng biện pháp mang tính kỹ thuật là:

a)

Mở cửa thị trường mạnh mẽ

b)

Nâng cao trình độ khoa học công nghệ trong nước

c)

Bảo hộ sản xuất trong nước, bảo vệ lợi ích quốc gia và người tiêu dùng

d)

Cả A và B đều đúng

81.

Một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi nền kinh tế trong nước:

a)

Đủ sức cạnh tranh

b)

Không đủ sức cạnh tranh

c)

Sức cạnh tranh mạnh

d)

Có khả năng cạnh tranh

82.

Lợi thế của chính sách thương mại tự do là:

a)

Xóa bỏ mọi trở ngại trong thương mại

b)

Giúp hàng hóa, dịch vụ và tư bản tự do lưu thông

c)

Làm cho thị trường nội địa phong phú hàng hóa hơn

d)

Tất cả đều đúng

83.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn có thể:

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

Thúc đẩy xuất khẩu

c)

Kìm hãm thương mại quốc tế phát triển

d)

Thúc đẩy nhập khẩu

84.

Thuế quan là:

a)

Một quan điểm về thương mại quốc tế

b)

Một nguyên tắc của thương mại quốc tế

c)

Một công cụ thương mại quốc tế

d)

Một chính sách thương mại quốc tế

85.

Quan điểm thương mại quốc tế không bao gồm:

a)

Tự do

b)

Bảo hộ

c)

Hỗn hợp tự do và bảo hộ ngành đặc thù

d)

Thả nổi thị trường

86.

Thuế quan, phân chia theo các phương pháp đánh thuế bao gồm:

a)

Thuế quan đánh theo số lượng, thuế quan đánh giá theo giá trị và thuế quan hỗn hợp

b)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan đánh theo số lượng

c)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan đánh theo giá trị

d)

Thuế tuyệt đối và thuế tương đối

87.

Quota hàng hóa mà chính phủ cho phép các doanh nghiệp xuất hay nhập khẩu một loại hàng hóa nhất định trong một năm chỉ tiêu là giới hạn trên:

a)

Buộc phải thực hiện dưới mức độ

b)

Không được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn mức độ

c)

Vẫn được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn

d)

Vẫn được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn trên số lượng

88.

Tình trạng bảo hộ mậu dịch ở các quốc gia công nghiệp phát triển hiện nay:

a)

Không còn bảo hộ

b)

Bảo hộ rất thấp

c)

Bảo hộ rất tinh vi

d)

Bảo hộ không cao

89.

Nhận định nào sau đây:

a)

Thuế quan là công cụ mang tính chất truyền thống để làm tăng nguồn thu cho chính phủ

b)

Thuế quan làm tăng lợi tức cho một nước nhỏ

c)

Thuế quan để bảo vệ ngành công nghiệp còn non trẻ

d)

Thuế quan là một công cụ để phân biệt đối xử

90.

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Hạn chế mậu dịch phi thuế quan có nhiều loại thuế quan

b)

Hạn ngạch nhập khẩu bảo hộ sản xuất nội địa chặt chẽ hơn thuế quan

c)

Thuế quan là công cụ để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Các quốc gia sử dụng quota nhập khẩu để bảo hộ nền sản xuất trong nước

91.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế mậu dịch phi thuế quan so với thuế quan là:

a)

Bảo hộ chặt chẽ hơn đối với người sản xuất

b)

Đa dạng hơn, phong phú hơn

c)

Tác hại nhiều hơn đối với người tiêu dùng

d)

A, B và C đều đúng

92.

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập:

a)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

b)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

c)

Từ nhà sản xuất sang ngân sách chính phủ

d)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng và ngân sách chính phủ

93.

Nhận định nào không đúng dưới đây:

a)

Thuế quan là hình thức mậu dịch

b)

Thuế quan làm tăng ngân sách chính phủ

c)

Thuế quan có thể bảo hộ ngành non trẻ

d)

Thuế quan ảnh hưởng đến phúc lợi người tiêu dùng

94.

Thuế quan là:

a)

Công cụ duy nhất để bảo hộ các ngành sản xuất trong nước

b)

Biện pháp bảo hộ ít bóp méo thương mại nhất

c)

Công cụ không mang tính minh bạch

d)

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập từ người sản xuất sang người tiêu dùng

95.

Xét về phương diện cắt giảm thuế quan, sự ràng buộc giữa các thành viên là chặt chẽ nhất đối với tổ chức/khu vực nào sau đây?

a)

APEC

b)

GATT

c)

AFTA

d)

Không xác định được

96.

Tỷ lệ bảo hộ thật sự đối với nhà sản xuất giảm khi:

a)

Thuế nhập khẩu sản phẩm cuối cùng tăng

b)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu tăng

c)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu giảm

d)

Không có đáp án đúng

97.

Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất trong nước bằng đồng thuế quan danh nghĩa khi:

a)

Sản xuất hoàn toàn bằng nguyên liệu trong nước

b)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu tăng

c)

Thuế nhập khẩu nguyên liệu giảm

d)

Không đánh thuế nhập khẩu nguyên liệu

98.

Các hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế quy định về vấn đề nào sau đây?

a)

Thủ tục thông quan hàng nhập khẩu

b)

Quản lý hành chính cần thiết để điều tiết

c)

Quản lý hành chính để điều tiết xuất nhập khẩu được gọi là hàng rào phi thuế quan

d)

Kiểm tra quy cách chất lượng hàng nhập khẩu để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

99.

Mục tiêu nào sau đây là sai khi nói về hạn ngạch (quota) nhập khẩu?

a)

Hạn ngạch nhập khẩu là giấy phép của Chính phủ quy định số lượng và thời gian về một mặt hàng được phép nhập khẩu

b)

Mục tiêu của hạn ngạch nhập khẩu là bảo hộ người tiêu dùng trong nước

c)

Hạn ngạch là một trong những biện pháp hạn chế thương mại phi thuế quan

d)

Không có đáp án nào sai

100.

Mục đích của các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng là:

a)

Bảo vệ sức khỏe và an toàn của con người

b)

Bảo vệ sức khỏe, đời sống thực vật

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái

d)

A, B và C đều đúng

101.

Các rào cản kỹ thuật trong thương mại bao gồm:

a)

Các biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Các biện pháp kiểm định động vật, thực vật

c)

Quy định về đóng gói, dán nhãn

d)

A, B và C đều đúng

102.

Xét về lý thuyết, nếu sản xuất có hiệu quả, nước nhỏ sẽ thu lợi nhuận hơn nước lớn do:

a)

Chênh lệch về giá

b)

Không chi phối được giá thế giới

c)

Giá thế giới gần với giá nước lớn

d)

A, B và C đều đúng

103.

Giá gạo thế giới đang tăng nhưng Chính phủ Việt Nam hạn chế xuất khẩu gạo bằng hạn ngạch xuất khẩu nhằm:

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Góp phần làm tăng giá gạo thế giới

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

104.

Hạn ngạch là:

a)

Một công cụ hành chính

b)

Hạn chế được số lượng hàng hóa, xuất khẩu

c)

Một công cụ phi thuế quan

d)

Cả A, B và C đều đúng

105.

Các công cụ chính của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Thuế quan và hạn ngạch

b)

Hạn ngạch và tiêu chuẩn kỹ thuật

c)

Thuế quan và phi thuế quan

d)

Thuế quan, hạn ngạch và tiêu chuẩn kỹ thuật

106.

Xu hướng bảo hộ thương mại ở các nước hiện nay chủ yếu nhằm:

a)

Là ưu đãi dành cho các nước phát triển

b)

Nhằm tạo sự hỗ trợ cho các doanh nghiệp trong nước

c)

Là ưu đãi dành cho các nước đang phát triển

d)

Là sự bảo hộ bằng thuế quan và phi thuế quan

107.

Thực chất của hành vi bán phá giá là trợ giá cho sản phẩm xuất khẩu tăng sức cạnh tranh trên thị trường nước ngoài nhằm:

a)

Tăng mức khai thác năng lực sản xuất dư thừa

b)

Lũng đoạn giá cả để cạnh tranh thị phần

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

108.

Bán phá giá trong ngoại thương là khi doanh nghiệp xuất khẩu một sản phẩm với giá xuất khẩu thấp hơn:

a)

Phá giá bình quân của sản phẩm đó trên thị trường thế giới

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá bán tại nước xuất khẩu trong điều kiện thương mại thông thường

d)

Giá vốn của sản phẩm đó ở thị trường nước ngoài

109.

Các quốc gia bị xâm hại thường chống lại hành vi bán phá giá bằng cách:

a)

Nhờ tổ chức thương mại thế giới (WTO) phân xử

b)

Đánh thuế chống phá giá để triệt tiêu tác dụng phá giá

c)

Cấm nhập khẩu hàng của các doanh nghiệp bán phá giá

d)

Cấm nhập khẩu hàng từ các quốc gia có doanh nghiệp bán phá giá

110.

Khi Việt Nam chưa được công nhận là kinh tế thị trường, điều đó tác động trực tiếp đến:

a)

Bán phá giá

b)

Trợ cấp xuất khẩu

c)

Những hạn chế mang tính chất hành chính và kỹ thuật

d)

Hạn ngạch xuất – nhập khẩu

111.

Khi có mậu dịch tự do, lượng cầu và lượng cung sản phẩm X lần lượt là:

a)

110 X và 60 X

b)

110 X và 50 X

c)

60 X và 50 X

d)

11 X và 50 X

112.

. Để bảo hộ sản xuất trong nước. Chính phủ đánh thuế quan bằng 35% lên giá trị sản phẩm X nhập khẩu. Lúc đó lượng cầu và lượng cung sản phẩm X lần lượt là:

a)

69 X và 64 X

b)

96 X và 32 X

c)

96 X và 64 X

d)

96 X và 46 X

113.

. Lượng sản phẩm X nhập khẩu khi Chính phủ đánh thuế quan bằng 35% lên giá trị sản phẩm X là:

a)

23 X

b)

64 X

c)

32 X

d)

46 X

114.

Vì Chính phủ đánh thuế quan mà số dư của người sản xuất thu được là:

a)

798 USD

b)

789 USD

c)

987 USD

d)

897 USD

115.

Thay vì đánh thuế quan, Chính phủ ẩn định 1 quota nhập khẩu bằng 30 X. Khi đó giá cả sản phẩm X của quốc gia là:

a)

65 USD

b)

55 USD

c)

56 USD

d)

5 USD

116.

Vì Chính phủ ẩn định quota nhập khẩu 30 X nên lượng cầu và lượng cung sản phẩm X của quốc gia lần lượt là:

a)

95 X và 55 X

b)

95 X và 65 X

c)

95 X và 56 X

d)

59 X và 65 X

117.

Khi có mậu dịch tự do xảy ra thì giá cả, tiêu dùng và sản xuất sản phẩm X lần lượt là:

a)

2 USD, 100 X và 10 X

b)

4 USD, 100 X và 20 X

c)

2 USD, 100 X và 20 X

d)

2 USD, 20 X và 100 X

118.

Lượng sản phẩm X nhập khẩu khi có mậu dịch tự do là:

a)

90 X

b)

20 X

c)

80 X

d)

100 X

119.

Để bảo hộ ngành sản xuất sản phẩm X ở trong nước, Chính phủ đánh thuế quan bằng 50% lên giá trị sản phẩm X nhập khẩu. Lúc đó giá cả sản phẩm X là:

a)

4 USD

b)

3 USD

c)

2 USD

d)

5 USD

120.

Khi thuế 50% được áp dụng, lượng tiêu dùng và lượng sản xuất trong nước lần lượt là:

a)

40 X và 80 X

b)

80 X và 40 X

c)

80 X và 20 X

d)

80 X và 4 X

121.

Lượng sản phẩm X nhập khẩu khi Chính phủ đánh thuế quan bằng 50% lên giá trị sản phẩm X lần lượt là:

a)

80 X

b)

40 X

c)

60 X

d)

100 X

122.

Ngân sách chính phủ (thu thuế) tăng thêm do áp dụng thuế quan là

a)

30 USD

b)

40 USD

c)

20 USD

d)

60 USD

123.

Tỷ lệ nguyên liệu nhập để sản xuất sản phẩm X là 40%, thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập khẩu là 30%. Tỷ lệ bảo hộ thực sự (Effective Rate of Protection) đối với ngành sản xuất X là:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

A và B đều đúng

124.

Một sản phẩm hoàn chỉnh trị giá 240 triệu đồng, trong đó giá trị nguyên liệu nhập khẩu là 80 triệu đồng. Thuế quan danh nghĩa trên sản phẩm hoàn chỉnh là 20%, thuế quan đánh trên nguyên liệu là 10%. Trị giá gia tăng của nhà sản xuất trước khi có thuế quan là:

a)

160 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

288 triệu đồng

d)

20 triệu đồng

125.

Với dữ liệu ở câu trên, trị giá gia tăng của nhà sản xuất sau khi áp thuế quanlà:

a)

160 triệu đồng

b)

200

c)

288

d)

20

126.

Trị giá gia tăng của nhà sản xuất trước khi đánh thuế quan là:

a)

450 USD

b)

400 USD

c)

40 USD

d)

45 USD

127.

. Trị giá gia tăng của nhà sản xuất sau khi đánh thuế quan là:

a)

450 USD

b)

400 USD

c)

40 USD

d)

45 USD

128.

. Tỷ lệ bảo hộ thực sự cho người sản xuất là:

a)

12,5%

b)

15%

c)

10,5%

d)

17,5%

129.

Tỷ lệ bảo hộ thực sự đối với nhà sản xuất sẽ là bao nhiêu khi thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập là 10%?

a)

10%

b)

10,5%

c)

12,5%

d)

15%

130.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất tỷ lệ bảo hộ thực sự?

a)

Tỷ lệ thuế danh nghĩa áp dụng cho hàng hóa cuối cùng

b)

Tỷ lệ thay đổi của trị giá gia tăng do thuế quan so với trị giá gia tăng trước thuế

c)

Tổng số thuế thu được từ hàng hóa nhập khẩu

d)

Tỷ lệ thuế áp dụng cho toàn bộ giá trị nguyên liệu đầu vào

131.

AFTA có mục đích chủ yếu tạo ra điều gì?

a)

Chính sách kinh tế chung

b)

Đồng tiền chung

c)

Biểu thuế quan chung

d)

Thị trường chung

132.

Ngày 11/01/2007, Việt Nam trở thành thành viên chính thức thứ 150 của tổ chức nào?

a)

ASEAN

b)

Liên hiệp quốc (UN)

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

d)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

133.

ASEAN được thành lập tại quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Singapore

d)

Malaysia

134.

Nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) quy định các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi như thế nào?

a)

Kém hơn ưu đãi dành cho các nước khác

b)

Cao hơn ưu đãi dành cho các nước khác

c)

Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

d)

Cả A, B, C đều đúng

135.

Hình thức liên kết nào cho phép vốn và sức lao động di chuyển tự do qua biên giới giữa các nước thành viên?

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên hiệp quốc (UN)

c)

Thị trường chung

d)

Thỏa thuận mậu dịch ưu đãi

136.

Canada thuộc khu vực kinh tế nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông Bắc Mỹ

c)

Nam Mỹ

d)

Trung Mỹ

137.

Mexico thuộc khu vực kinh tế nào?

a)

Vùng biển Caribe

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Trung Mỹ

138.

Đặc điểm nào thể hiện Thị trường chung có mức liên kết cao hơn Khu vực mậu dịch tự do?

a)

Xây dựng chính sách kinh tế chung

b)

Tự do hóa thương mại giữa các nước trong khối

c)

Sử dụng đồng tiền chung

d)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (tư bản và lao động)

139.

Thành viên APEC là các nền kinh tế thuộc khu vực nào?

a)

Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập

b)

Các quốc gia Đông Nam Á

c)

Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á – Thái Bình Dương

d)

Các quốc gia nằm cạnh vùng biển Thái Bình Dương

140.

Liên minh thuế quan có nội dung chủ yếu nào?

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

b)

Xây dựng chính sách phát triển kinh tế chung

c)

Tự do hóa thương mại trong nội bộ khối và thống nhất một mức thuế quan chung đánh ra bên ngoài khối

d)

Các quốc gia tự do hóa thương mại trong nội bộ khối

141.

Việc phân biệt đối xử khiến nhà đầu tư nước ngoài được ưu đãi cao hơn nhà đầu tư trong nước vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

a)

MFN

b)

NT

c)

Cạnh tranh công bằng

d)

Cạnh tranh thương mại

142.

Khu vực mậu dịch tự do có nội dung nào sau đây?

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động,...) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hóa thương mại được thực hiện các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

Các quốc gia xây dựng chính sách kinh tế đối ngoại chung

143.

APEC được thành lập vào năm nào?

a)

1967

b)

1998

c)

1989

d)

1995

144.

NAFTA là gì?

a)

Khu vực mậu dịch tự do Nam Mỹ

b)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

c)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á

d)

Khu vực mậu dịch của các nước ASEAN

145.

APEC là tổ chức gì?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

d)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á

146.

Cộng đồng kinh tế ASEAN viết tắt bằng tiếng Anh là gì?

a)

ASEM

b)

AEC

c)

ASIAD

d)

APEC

147.

FTA là gì?

a)

Khu thương mại tự do

b)

Khu vực mậu dịch

c)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

d)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

148.

Khu thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập năm 1992 gồm các thành viên nào?

a)

Mỹ, Canada, Mexico

b)

Mỹ, Canada, Cuba

c)

Mỹ, Mexico, Chile

d)

Canada, Mexico, Brazil

149.

Câu nào sau đây sai?

a)

APEC hiện có 21 thành viên

b)

WTO hiện có 150 thành viên

c)

AFTA là khu vực mậu dịch tự do ASEAN

d)

Liên minh châu Âu hiện có 28 thành viên

150.

ASEAN được thành lập vào năm nào?

a)

1967

b)

1971

c)

1995

d)

1993