wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử phospholipit có các kiểu chuyển động sau, TRỪ:

a)

Xoay quanh trục của mình

b)

Đổi chỗ các phân tử bên cạnh cùng lớp

c)

Đổi chỗ các phân tử bất kì ở 2 lớp

d)

Đổi chỗ các phân tử đối diện ở hai lớp

2.

Hoạt hình các phân tử phospholipit có thể xoay quanh trục của mình hoặc đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh có ý nghĩa:

a)

Cố định cơ học cho màng tế bào

b)

Giấu đầu ưa nước cho các phân tử

c)

Làm nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Làm cho đầu ưa nước của phân tử tiếp xúc với nó

3.

Chức năng của cacbohydrat màng tế bào, TRỪ:

a)

Tạo lớp áo cho tế bào

b)

Glycosyl hóa protein tạo glycoprotein

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Glycosyl hóa lipid tạo glycopeptid

4.

Tính linh hoạt của màng tế bào do các thành phần cấu tạo:

a)

Lipit, cacbohydrat

b)

Cholesterol, protein

c)

Phospholipit, protein

d)

Lipid, protein

5.

Thành phần hóa học chính của màng tế bào (MSC):

a)

Glycolipid, protein, cacbohydrat

b)

Lipit, protein, cacbohydrat

c)

Phospholipit, protein, cacbohydrat

d)

Cholesterol, protein, cacbohydrat

6.

Tế bào prokaryote được cấu tạo bởi ba phần chính là:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, chất nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, chất nhân

c)

Nhân phân chia, các bào quan, màng sinh chất

d)

Tế bào chất, chất nhân, các bào quan

7.

Thành phần cấu tạo của virus gồm:

a)

Màng, tế bào và nhân

b)

Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau

c)

Hợp chất protein và lipid

d)

Một phân tử axit nucleic (DNA, RNA)\text{(DNA, RNA)} và vỏ bọc protein

8.

Nhận định đúng về virus, TRỪ:

a)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein chưa phải là tế bào

b)

Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic

c)

Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống

d)

Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi điện tử

9.

Vỏ ngoài của virus là:

a)

Các gai glycoprotein

b)

Lớp lipid kép và protein

c)

Vỏ capsid

d)

Nucleocapsit

10.

Điều quan trọng nhất khiến virus chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc:

a)

Virus có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nucleic và protein

b)

Virus có thể có hoặc không có vỏ ngoài

c)

Virus không có cấu trúc tế bào

d)

Virus chỉ có thể nhân lên trong tế bào vật chủ

11.

Đặc điểm cấu tạo tế bào prokaryote:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có màng nhân

c)

Có bộ máy phân bào

d)

Không có nhân

12.

Nhân tế bào prokaryote có:

a)

nn NST

b)

2n2n NST

c)

3n3n NST

d)

nn hoặc 2n2n NST

13.

Plasmid có cấu tạo là:

a)

DNA và protein

b)

DNA sợi kép

c)

Axit nucleic và protein

d)

DNA sợi kép, vòng

14.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các yếu tố ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả: a, Hình thành quái thai; b, Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường; c, Tế bào không phân chia; d, Sảy thai.

a)

a + b

b)

c + d

c)

a + d

d)

b + c

15.

Đặc điểm giai đoạn phân cắt hợp tử ở người, TRỪ:

a)

Không làm tăng kích thước của phôi

b)

Lần phân cắt thứ nhất và thứ hai theo mặt phẳng qua đường kinh tuyến

c)

Lần phân cắt thứ ba song song với mặt phẳng xích đạo lệch về phía cực sinh vật

d)

Các đại phôi bào phân cắt nhanh hơn các tiểu phôi bào

16.

Quá trình dị hóa diễn ra mạnh hơn quá trình đồng hóa là đặc điểm của giai đoạn:

a)

Tử vong

b)

Trưởng thành

c)

Sinh trưởng

d)

Già lão

17.

Cuối giai đoạn phân cắt trong thời kì phát triển phôi hình thành:

a)

Ba lá phôi

b)

Phôi dâu

c)

Phôi vị

d)

Phôi khâu

18.

Đặc điểm của giai đoạn phôi thai, TRỪ:

a)

Có quá trình biệt hóa tế bào

b)

Tế bào thoái hóa nhanh

c)

Tế bào phân chia mạnh mẽ

d)

Sự phát triển không vững chắc

19.

Hợp tử là kết quả của sự kết hợp nhân tinh trùng với nhân:

a)

Noãn cầu

b)

Noãn bào bậc I

c)

Noãn bào bậc II

d)

Noãn nguyên bào

20.

Trong quá trình kết hợp hai bộ nhân đơn bội (tinh trùng và trứng) xảy ra hiện tượng:

a)

Trao đổi chéo giữa các cromatit

b)

Tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép

c)

Bắt cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép

d)

Màng nhân và hạch nhân xuất hiện

21.

Sự thụ tinh kết thúc khi:

a)

Khi tinh trùng xuyên qua màng sáng

b)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn

c)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái kết hợp lại

d)

Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của noãn

22.

Noãn di chuyển vào buồng tử cung nhờ các cơ chế sau, TRỪ:

a)

Nhờ vào luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Do sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

Dưới sự tác động của các lông chuyển của biểu mô vòi tử cung

d)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

23.

Sau khi phóng thích khỏi buồng trứng, noãn ở giai đoạn:

a)

Noãn bào bậc II

b)

Noãn bào bậc I

c)

Noãn nguyên bào

d)

Noãn cầu

24.

Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, TRỪ:

a)

Phản ứng tạo khả năng

b)

Phản ứng thể cực đầu

c)

Phản ứng vỏ

d)

Xâm nhập

25.

Quá trình hình thành màng thụ tinh của tế bào trứng có ý nghĩa:

a)

Bảo vệ phôi thai sau này

b)

Giúp nhân tinh trùng kết hợp với nhân của tế bào trứng

26.

Sự phân cắt trứng ở người có đặc điểm

a)

Hoàn toàn, đều

b)

Không hoàn toàn, không đều

c)

Hoàn toàn, không đều

d)

Không hoàn toàn, đều

27.

Đặc điểm giai đoạn trưởng thành, TRỪ

a)

Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao

b)

Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều

c)

Cấu trúc mọi cơ quan cơ thể đều hoàn chỉnh

d)

Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

28.

Đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng, TRỪ

a)

Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

b)

Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn sự hóa nhiều

c)

Sự phát triển cơ thể chưa cân đối, chưa hài hòa giữa các cơ quan

d)

Khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh còn yếu

29.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phôi ngoài sau này sẽ hình thành nên

a)

Hệ thống ruột

b)

Da và thần kinh

c)

Mô cơ và mô liên kết

d)

Xương, sụn và máu

30.

Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng vì

a)

Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ

b)

Nhạy cảm với tác động của môi trường

c)

Do mẹ không sử dụng các thuốc kháng sinh

d)

Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ

31.

Cấu tạo phôi đầu gồm

a)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt

b)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2

c)

Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang

d)

Các kiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang

32.

Bình thường, tinh trùng có thể có các đặc điểm sau, TRỪ

a)

Có chứa tinh trùng không chuyển động ảnh

b)

Dễ chết trong môi trường acid của âm đạo

c)

Có số lượng khoảng 80 - 120 triệu/ml

d)

Không có chứa tinh trùng dị dạng

33.

Đặc điểm của giai đoạn già lão

a)

Sự già hóa của các cơ quan trên cơ thể diễn ra cùng thời điểm

b)

Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa

c)

Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao

d)

Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn

34.

Lipid màng được tổng hợp từ

a)

Ribosome

b)

Lưới sinh chất trơn

c)

Lưới nội sinh chất có hạt

d)

Phức hệ golgi

35.

Trong thành phần lipid màng tế bào, cholesterol chiếm tỉ lệ

a)

15 - 20%

b)

25 - 30%

c)

10 -15%

d)

20 - 25%

36.

Trong tế bào vi khuẩn ribosome có chức năng năng

a)

Tăng cường tính độc

b)

Tổng hợp protein

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Trao đổi chất giữa qua tế bào

37.

Các đặc điểm sau của virus, TRỪ

a)

Virus có thể sinh sản ở trạng thái biệt lập

b)

Virus không có cấu tạo tế bào

c)

Virus không có ribosome

d)

Virus chỉ có một loại axit nucleic (DNA và RNA)

38.

Chức năng của protein màng tế bào, TRỪ

a)

Phân giải các hợp chất hữu cơ khó tan trong nước và đào thải ra khỏi màng

b)

Tiếp nhận, dẫn truyền thông tin

c)

Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động, thụ động

d)

Xác định hình dạng tế bào

39.

Cholesterol trong màng tế bào có vai trò

a)

Là cơ sở để dựng nạp các phân tử Protein Màng

b)

Tạo liên kết với hidrat cacbon

c)

Cố định cơ học cho màng tế bào

d)

Làm nền tản lỏng linh động cho màng tế bào

40.

Chức năng của phopholipit, TRỪ

a)

Thành phần chính tạo nên nền tảng cơ bản của màng sinh chất

b)

Tham gia vận chuyển vật chất qua màng

c)

Liên kết với cacbohidrat làm cho màng có thêm tính đặc hiệu

d)

Cố định cơ học cho màng

41.

Mô tả đúng về phức hệ golgi

a)

Dạng 1 chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp với nhau thành một hệ thống túi dẹt nằm gần nhân tế bào

b)

Dạng hệ thống các túi hình bóng, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào, nằm gần nhân tế bào

c)

Dạng hệ thống các túi dẹt nằm lan tỏa toàn bộ tế bào chất, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào

d)

Dạng hệ thống hình ống, chia nhánh, thông với nhau và thông với lưới nội chất

42.

Số lượng nhân trong mỗi tế bào

a)

1 nhân

b)

Tùy thuộc vào loại tế bào

c)

2 nhân

d)

Nhiều nhân

43.

Enzym thủy phân trong lòng lizôxôm là

a)

wat - oxydase

b)

Hidrolase

c)

ATP synthetase

d)

Ligase

44.

Mô tả về cấu trúc ribosome

a)

Gồm 2 tiểu phần lớn và bé, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rRNA và protein đặc hiệu

b)

Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rRNA và protein đặc hiệu

c)

Là một túi cầu

d)

Gồm 2 tiểu cầu

45.

Thành phần hóa học cấu tạo ribôxôm gồm

a)

Protein và rRNA

b)

Lipit và rRNA

c)

Protein và lipit

d)

Protein và nucleotit

46.

Trên màng của lưới nội sinh chất trơn có chứa

a)

H+ ATPase

b)

Ca2+ ATPase

c)

Mg2+ ATPase

d)

Na+ ATPase

47.

Trong các tế bào sau tế bào có nhiều lưới nội sinh chất trơn nhất

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào tuyến

48.

Cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể tại kì giữa trong phân bào gồm các thành phần chính

a)

Cromatit, eo sơ cấp, vệ tinh

b)

Cromantid, eo thứ cấp, phần đầu mút

c)

Nhánh ngắn, nhánh dài, eo sơ cấp

d)

Chromatid, eo sơ cấp, phần đầu mút

49.

Nội dung thể hiện tính chất nửa tự trị của ti thể

a)

Ti thể có một số gen mã hóa cho protein riêng, độc lập một phần về mặt di truyền

b)

Ti thể tự tổng hợp được các thành phần để hình thành được ti thể mới

c)

Ti thể có các gen, sự tự di truyền các gen này như các gen trong nhân tế bào

d)

Ti thể hoạt động độc lập mà không liên quan tới các bào quan khác

50.

Cấu trúc cấu trúc đặc trưng nhất của màng nhân tế bào là

a)

Gồm hai lớp màng sinh chất

b)

Có ribosome bám ở mặt ngoài

c)

Có phức hệ lỗ màng nhân

d)

Thông với lưới nội sinh chất có hạt

51.

Các bào quan tham gia hình thành enzym ở lizôxôm, TRỪ

a)

Phức hệ golgi

b)

Lưới nội sinh chất có hạt

c)

Ribôxôm

d)

Trung thể

52.

Thành phần hóa học chủ chính của chất nhiễm sắc là

a)

Hístone và protamine

b)

Ribonucleotit

c)

Protein philiston

d)

Deoxyribonucleôtit

53.

Thành phần hóa học quan trọng nhất của nhân gồm

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Nucleoprotein

d)

Acid ribonucleic

54.

Đoạn DNA kẹp quấn quanh lõi một nucleôxôm gồm

a)

148 nucleôtit

b)

146 nucleôtit

c)

148 cặp nucleôtit

d)

146 cặp nucleôtit

55.

Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc II và thể cực bậc I

a)

Tế bào chất

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Khả năng di động

d)

Màng sinh chất

56.

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về hai cực của tế bào, xảy ra ở

a)

Kì giữa I của giảm nhiễm

b)

Kì sau I của giảm nhiễm

c)

Kì sau của giảm nhiễm

d)

Kì sau II của giảm nhiễm

57.

Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là: a, Là quá trình giảm nhiễm tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu I; b, Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh; c, Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn nhưng phần lớn bị thoái hóa; d, Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kì

a)

a + b + c

b)

a + b + d

c)

a + c + d

d)

b + c + d

58.

Trung thể ở phần cổ tinh trùng có vai trò trong

a)

Phân chia của hợp tử sau này

b)

Bài nhiện thành đuôi tinh trùng

c)

Nhân đôi nhiễm sắc thể trong nhân tinh trùng

d)

Loại bỏ đuôi tinh trùng khi xâm nhập vào trứng

59.

Thể định tinh trùng có nguồn gốc từ

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Tinh thể

d)

Phức hệ golgi

60.

Quá trình phát sinh tinh trùng theo thứ tự

a)

Tinh nguyên bào → tinh bào bậc I → tinh bào bậc II → tinh tử → tinh trùng

b)

Tinh nguyên bào → tinh bào bậc II → tinh bào bậc I → tinh tử → tinh trùng

c)

Tinh tử → tinh nguyên bào → tinh bào bậc I → tinh bào bậc II → tinh trùng

d)

Tinh tử → tinh bào bậc I → tinh bào bậc II → tinh nguyên bào → tinh trùng

61.

Tiến trình tạo tinh trùng có các đặc điểm sau, trừ

a)

Tinh nguyên bào được biệt hóa từ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

c)

Một tinh nguyên bào nguyên nhiễm tạo hai tinh bào bậc 1

d)

Tinh bào bậc I và tinh bào bậc II có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau

62.

Ở kì đầu của nguyên nhiễm có đặc điểm sau, trừ

a)

Màng nhân dần tiêu biến

b)

Nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

c)

Thoi phân bào dần xuất hiện

d)

Từng cromatit tách nhau ở tâm động

63.

Một tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào thời kì phân bào nguyên nhiễm có số chromatid là

a)

23 chromatid

b)

46 chromatid

c)

92 chromatid

d)

128 chromatid

64.

Nhiễm sắc thể kép tồn tại ở các kỳ trong quá trình phân bào bình thường, trừ

a)

Kì giữa của nguyên nhiễm

b)

Kì đầu I của giảm nhiễm

c)

Kì đầu II của giảm nhiễm

d)

Kì sau của nguyên nhiễm

65.

Một nucleôxôm có phần lõi gồm

a)

6 phần tử histon

b)

8 phần tử histon

c)

6 phần tử protamin

d)

8 phần tử protein

66.

Các chất có thể qua lỗ màng nhân từ tế bào chất vào trong nhân và từ nhân ra tế bào chất

a)

mRNA và DNA đi vào, protein và các axit amin đi ra

b)

mRNA và tRNA đi vào, enzim và các nucleôtit đi ra

c)

mRNA và tRNA đi ra, enzim và các nucleôtit đi vào

d)

mRNA và DNA đi ra, protein và các axit amin đi vào

67.

Đặc điểm cấu trúc của lưới nội sinh chất hạt, trừ

a)

Trên màng có nhiều protein, enzim

b)

Tỷ lệ protein trên lipid (P/L) cao hơn màng tế bào

c)

Tỷ lệ cholesterol chiếm 10% lipid

d)

Photphatidyl choline chiếm ưu thế trong các loại phospholipid

68.

Màng ti thể có cấu tạo

a)

Một lớp màng sinh chất

b)

3 lớp màng sinh chất

c)

Tùy thuộc vào tính thể có trong các tế bào khác nhau

d)

2 lớp nội sinh chất

69.

Các thành phần chính cấu trúc nên nhân tế bào eukaryote

a)

Có màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

b)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

c)

Khoảng quanh nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

d)

Khoảng quanh nhân, ấn dịch nhân, chất nhiễm sắc, hạch nhân

70.

Đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X ở người, trừ

a)

Dễ biểu hiện ở nam giới

b)

Mẹ mang gen gây bệnh sẽ làm biểu hiện ở 1/2 số con trai

c)

Khó biểu hiện ở nữ giới

d)

Bố mang gen gây bệnh sẽ là biểu hiện ở 1/2 số con gái

71.

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotit xảy ra giữa các vị trí cacbon

a)

5’ của nucleotit trước và 3’ của nucleotit sau

b)

5’ của nucleotit trước và 5’ của nucleotit sau

c)

1’ của nucleotit trước và 5’ của nucleotit sau

d)

3’ của nucleotit trước và 5’ của nucleotit sau

72.

Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen (IO là lặn, IA và IB là trội) quy định, mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB, bố có thể là các nhóm máu sau, trừ

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu O

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu A

73.

Đối với bệnh di truyền do gen đột biến trội nằm trên nhiễm sắc thể thường, nếu bố mẹ đều bình thường, bà con nội ngoại bình thường, họ có một người con mắc bệnh thì giải thích hiện tượng này

a)

Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng bị át chế không biểu hiện

b)

Đã phát sinh một đột biến mới làm xuất hiện bệnh trên

c)

Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể

d)

Do gen đột biến xuất hiện ở trạng thái đồng hợp và biểu hiện bệnh

74.

Các thành phần cấu tạo phôi vị, trừ

a)

Đường nguyên thủy

b)

Đáy sống

c)

Lá phôi giữa

d)

Màng ngoài tim

75.

Trong giai đoạn phát triển phôi, trung bì phôi được hình thành ở thời điểm

a)

Tuần thứ nhất

b)

Tuần thứ ba

c)

Tuần thứ tư

d)

Tuần thứ hai

76.

Ribosome ở eukaryote gồm 2 tiểu phần có độ lắng

a)

40S và 60S

b)

40S và 50S

c)

40S và 40S

d)

30S

77.

Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở

a)

Kì sau

b)

Gian kì

c)

Kỳ đầu

d)

Kì giữa

78.

Chức năng của phức hệ golgi

a)

Sử dụng các enzyme thủy phân để phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp

b)

Tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào

c)

Tiếp nhận và hoàn thiện cấu trúc các chất được chuyển đến từ lưới nội sinh chất

d)

Nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein

79.

Trong chu kì tế bào, giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất là:

a)

Kì giữa

b)

Gian kì

c)

Kì cuối

d)

Kì đầu

80.

Trong phân bào nguyên nhiễm, thứ tự diễn ra các pha của gian kì là:

a)

Pha G1 - Pha S - Pha G2

b)

Pha S - Pha G2 - Pha G1

c)

Pha S - Pha G1 - Pha G2

d)

Pha G1 - Pha G2 - Pha S

81.

Ở kì đầu 1, hiện tượng trao đổi chéo giữa hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng xảy ra ở giai đoạn:

a)

Co ngắn

b)

Sợi mảnh

c)

Hướng cực

d)

Tiếp hợp

82.

Trong phân bào nguyên nhiễm, màng nhân và nhân con bắt đầu biến mất ở:

a)

Kì giữa

b)

Gian kì

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

83.

Trong quá trình tạo trứng ở người, noãn bào bậc I được hình thành từ:

a)

Tuổi dậy thì

b)

Khoảng tháng thứ 5 của phôi thai

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Khoảng tuần thứ 4 - 5 của phôi thai

84.

Ở kì giữa của lần phân bào 1 giảm nhiễm:

a)

Xảy ra trao đổi chéo giữa các cromatit chị em của nhiễm sắc thể (NST) kép

b)

Giữa các nhiễm sắc thể trong cặp đồng dạng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về mỗi cực

d)

Các nhiễm sắc thể kép có xoắn cực đại tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

85.

Bộ nhiễm sắc thể của noãn bào bậc I là:

a)

4n NST

b)

n NST ở trạng thái đơn

c)

n ở trạng thái kép

d)

2n NST

86.

Kết thúc lần phân bào 1 của giảm nhiễm tạo ra các tế bào có bộ nhiễm sắc thể (NST) để:

a)

2n NST đơn

b)

n NST kép

c)

n NST đơn

d)

n NST kép

87.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phôi ngoài sau này sẽ hình thành nên:

a)

Hệ thống ruột

b)

Da và thần kinh

c)

Mô cơ và mô liên kết

d)

Xương, sụn và máu

88.

Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về:

a)

Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ

b)

Nhạy cảm với tác động của môi trường

c)

Do mẹ không sử dụng được các thuốc kháng sinh

d)

Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ

89.

Cấu tạo phôi đầu gồm:

a)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2

b)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt

c)

Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang

d)

Các tiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang

90.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các tác nhân ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả: a. Hình thành quái thai b. Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường c. Tế bào không phân chia d. Say thai

a)

a+b

b)

b+c

c)

a+d

d)

c+d

91.

Bản chất của mối quan hệ DNA – RNA – Protein là:

a)

Trình tự amino acid - trình tự nucleotid — trình tự ribonucleotide

b)

Trình tự ribonucleotide trình tự nucleotid - trình tự amino acid

c)

Trình tự amino acid — trình tự ribonucleotid — trình tự nucleotid

d)

Trình tự nucleotid — trình tự ribonucleotide — trình tự amino acid

92.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của chuỗi polypeptide là:

a)

Ribonucleotide

b)

Nucleotide

c)

Polymerase

d)

Amino acid

93.

Tính chất của mã di truyền, trừ:

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính bền bảo tồn

94.

Các chức năng chính của protein, trừ:

a)

Vận chuyển các chất

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa

c)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Đơn vị cơ bản của các hợp chất khác

95.

Một sợi của phân tử DNA xoắn kép có tỉ lệ A+G/C+T=4.0A+G/C+T=4.0 thì trên sợi bổ sung tỉ lệ đó là:

a)

0.250.25

b)

0.60.6

c)

0.320.32

d)

0.520.52

96.

Loại RNA chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tế bào người:

a)

RNA vận chuyển

b)

RNA ribosome

c)

RNA thông tin

d)

RNA nhỏ trong nhân

97.

Trong quá trình dịch mã di truyền ribosome sẽ:

a)

Bắt đầu tiếp xúc với mRNA từ bộ ba mã UAG

b)

Trở lại dạng rRNA sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein

c)

Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã

d)

Trượt từ đầu 3' đến 5' trên mRNA

98.

Cấu trúc đặc thù của protein được quy định bởi yếu tố:

a)

Chức năng sinh học của protein

b)

Trình tự các amino acid trong phân tử protein

c)

Trình tự các nucleotid trong gen cấu trúc

d)

Trình tự các ribonucleotide

99.

Enzyme chịu trách nhiệm tháo xoắn sợi kép DNA là:

a)

Primese

b)

Girase

c)

Helicase

d)

Ligase

100.

Chức năng của tRNA là:

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Thành phần cấu tạo nên ribosome

101.

Bộ 3 mã mở đầu trên mRNA là:

a)

AUC

b)

AUG

c)

AUA

d)

UAA

102.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới trong quá trình:

a)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen

b)

Dịch mã từ mRNA được tổng hợp trên khuôn mẫu của gen

c)

Phiên mã của gen

d)

Tự nhân đôi

103.

Sự tổng hợp RNA được thực hiện:

a)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

b)

Trong hạch nhân đối với rRNA, mRNA được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tRNA được tổng hợp tại ti thể

c)

Trong nhân đối với rRNA còn tRNA và mRNA được tổng hợp ở ngoài nhân

d)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen

104.

Cấu trúc không gian của RNA có dạng:

a)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo mỗi loại RNA

b)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo giai đoạn phát triển của mỗi loại RNA

c)

Xoắn kép tạo bởi 2 mạch polyribonucleotide

d)

Mạch thẳng

105.

Trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA, các nucleotide tự do sẽ liên kết với các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA theo cách:

a)

Nucleotide loại nào sẽ kết hợp với nucleotide loại đó

b)

Các base nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung với các base nitric có kích thước bé

c)

Ngẫu nhiên

d)

Dựa trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

106.

Mã di truyền trên mRNA được đọc theo:

a)

Vị trí tiếp xúc của ribosome với mRNA

b)

Một chiều từ 5' đến 3'

c)

Hai chiều tùy theo vị trí xúc tác của các enzyme

d)

Một chiều từ 3' đến 5'

107.

Chức năng của tRNA là gì?

a)

Truyền thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Cấu tạo ribosome

108.

Đoạn Okazaki là gì trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp trên cả 2 mạch của phân tử DNA cũ trong quá trình nhân đôi

b)

Bộn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA cũ trong quá trình nhân đôi

c)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên một trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi

d)

Một phần tử RNA thông tin được sao mã từ mạch không phải là mạch gốc của gen

109.

Các nguyên tố có trong cấu trúc của DNA là gì?

a)

C,H,O,N,P

b)

C,H,O

c)

C,H,O,P

d)

C,N,O

110.

Hai trẻ sinh đôi cùng trứng là kết quả của quá trình thụ tinh giữa đối tượng nào?

a)

Một tinh trùng và hai trứng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

b)

Hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một lần mang thai sau đó mỗi hợp tử phát triển thành một cơ thể

c)

Hai tinh trùng với một trứng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

d)

Một trứng và một tinh trùng nhưng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

111.

Trong kĩ thuật lai acid nucleic, enzyme được dùng phổ biến là gì?

a)

DNA-polymerase

b)

RNA-polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

112.

Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào trong di truyền người, trừ trường hợp nào dưới đây?

a)

Bệnh do bất thường số lượng nhiễm sắc thể

b)

Bệnh do đột biến gen

c)

Bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng đảo đoạn hay chuyển đoạn

113.

Dùng kĩ thuật PCR nhằm mục đích gì?

a)

Xác định vị trí gen trên nhiễm sắc thể

b)

Loại bỏ protein trên nhiễm sắc thể

c)

Tạo DNA tái tổ hợp

d)

Nhân lên một đoạn DNA nào đó

114.

Mục đích của lai acid nucleic, trừ phương án nào sau đây?

a)

Phát hiện trình tự DNA

b)

Tổng hợp được nhiều loại protein

c)

Tạo dòng tế bào

d)

Tạo chủng sinh vật mới

115.

Xác định trình tự nucleotide của gen sẽ cho biết điều gì?

a)

Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

b)

Chức năng của từng gen

c)

Sự hoán vị gen trên nhiễm sắc thể

d)

Trình tự các amino acid tương ứng trên phân tử protein

116.

Giải trình tự gen là gì?

a)

Xác định số lượng các nucleotide trên phân tử DNA

b)

Xác định thành phần các nucleotide trên phân tử DNA

c)

Xác định trình tự các nucleotide trên phân tử DNA

d)

Xác định số liên kết phosphodiester giữa các nucleotide trên phân tử DNA

117.

Các kỹ thuật sử dụng trong kĩ thuật di truyền phân tử, trừ phương pháp nào?

a)

Tách chiết DNA

b)

Tách nhiễm sắc thể bị đột biến

c)

Lai acid nucleic

d)

Xác định trình tự nucleotide của bộ gen

118.

Ký hiệu karyotype 46, XX,1q+ có nghĩa là gì?

a)

Nhánh dài của nhiễm sắc thể số 1 được kéo dài thêm

b)

Thêm 1 nhiễm sắc thể số 1 và nhánh dài của nhiễm sắc thể số 1 được kéo dài thêm

c)

Thêm 1 nhiễm sắc thể số 1 và nhánh ngắn của nhiễm sắc thể số 1 được kéo dài thêm

d)

Nhánh ngắn của nhiễm sắc thể số 1 được kéo dài thêm

119.

Để tách chiết được DNA trong nhân của tế bào Eukaryote, trước hết phải làm gì?

a)

Định lượng tế bào

b)

Phá vỡ màng tế bào, màng nhân

c)

Nuôi cấy tế bào

d)

Loại bỏ protein

120.

Để kết luận về quy luật di truyền ở người cần sử dụng phương pháp nào?

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền tế bào

c)

Di truyền hóa sinh

d)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

121.

Cơ sở khoa học của phương pháp PCR là gì?

a)

Cơ chế dịch mã trong tế bào

b)

Quá trình phân bào nguyên nhiễm

c)

Cơ chế tái bản DNA trong tế bào

d)

Cơ chế phiên mã trong tế bào

122.

Enzyme giới hạn được dùng phổ biến là gì?

a)

Restriction endonuclease

b)

Terminal transferse

c)

Ligase

d)

DNA-polymerase

123.

Phương pháp nghiên cứu tế bào trong di truyền người là gì?

a)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ một trứng hay khác trứng

b)

Tìm hiểu cơ chế hoạt động của một gen qua quá trình phiên mã và dịch mã do gen đó quy định

c)

Phân tích bộ nhiễm sắc thể của người để đánh giá về số lượng và cấu trúc của các nhiễm sắc thể

d)

Sử dụng kĩ thuật DNA tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc gen

124.

Một trong những thuận lợi khi nghiên cứu di truyền người là gì?

a)

Di truyền y học phát triển

b)

Con cháu sống trong điều kiện không đồng nhất

c)

Số lượng con trong mỗi lần sinh ít

d)

Người có số lượng nhiễm sắc thể nhiều

125.

Phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu di truyền học người, trừ phương pháp nào?

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền tế bào

c)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

d)

Lai phân tích

126.

Để phát hiện các dị tật và bệnh bẩm sinh do đột biến nhiễm sắc thể, cần sử dụng phương pháp nào?

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền hóa sinh

c)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

d)

Nghiên cứu tế bào

127.

Đối với y học, di truyền học có vai trò giúp y học tìm hiểu vấn đề nào?

a)

Nguyên nhân, chẩn đoán, dự phòng, điều trị một phần cho một số bệnh di truyền và một số dị tật bẩm sinh trên người

b)

Nguyên nhân, chẩn đoán cho một số bệnh di truyền và một số bệnh tật bẩm sinh trên người

c)

Nguyên nhân và cơ chế của một số bệnh di truyền trong những gia đình thang đột biến

128.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới nhờ quá trình nào dưới đây?

a)

Tái bản DNA

b)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen

c)

Phiên mã của gen

d)

Dịch mã từ mRNA được tổng hợp trên khuôn mẫu của gen

129.

Sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào làm cơ sở cho sự nhân đôi của thành phần nào?

a)

Lục lạp

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Ti thể

d)

Nhân con

130.

Ở tế bào sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã không thể bắt đầu cho đến khi nào?

a)

Một số yếu tố phiên mã đã liên kết vào promotor

b)

Hai mạch DNA đã tách khỏi nhau hoàn toàn và bộc lộ promotor

c)

Mũ đầu 5' đã được cắt bỏ khỏi mRNA

d)

Các enzyme DNA nuclease đã cô lập đơn vị phiên mã

131.

Điều gì làm cho mỗi acid amin khác biệt với những acid amin khác?

a)

Chuỗi bên (nhóm R) khác nhau ở mỗi acid amin

b)

Số lượng nguyên tử oxy trong phân tử acid amin

c)

Liên kết peptide giữa các acid amin

d)

Nhóm amino giống nhau ở mọi acid amin

132.

Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh ở những đặc điểm nào sau đây? 1. Quá trình giảm phân tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu 1 2. Quá trình giảm phân tạo trứng xảy ra sớm hơn 3. Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn nhưng phần lớn bị thoái hóa 4. Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kì 5. Trứng không tự di chuyển được nên chỉ một vị trí nhất định

a)

3+4+5

b)

1+2+3

c)

1+2+4

d)

2+3+5

133.

Khi tinh trùng lọt qua màng tế bào (noãn) sẽ có các hoạt động xảy ra: 1. Sự hoạt hoá noãn 2. Đuôi tinh trùng bị đứt ra 3. Sự hoàn thành giảm phân ở noãn bào bậc II 4. Sự kết hợp nhân noãn chín với nhân tinh trùng 5. Tiết ra men hyaluronidase

a)

1+2+3

b)

1+4+5

c)

1+2+4

d)

2+3+5

134.

Tế bào trước khi biệt hoá thành tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể là:

a)

Tỉnh nguyên bào: 46 XY

b)

Tỉnh bào I: 23 X hoặc 23 Y

c)

Ở tinh nguyên bào là 46 XY và ở tinh bào 11 là 23 X hoặc 23 Y

d)

Tỉnh bào II: 23 X hoặc 23 Y

135.

Giai đoạn biệt hoá hình thành mầm mống các cơ quan, ngoại bì sẽ phát triển thành những thành/cơ quan nào dưới đây? 1. Mô liên kết đệm dưới da 2. Mô thần kinh 3. Giác mạc, men răng 4. Thuỳ tuyến tuyến yên 5. Cơ quan hô hấp

a)

2+3+4

b)

1+3+4

c)

2+3+5

d)

1+2+5

136.

Hệ quả của phản ứng vỡ

a)

Phản ứng màng trong suốt

b)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn

c)

Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt

d)

Tinh trùng chui vào bào tương của noãn

137.

Phôi phát triển là con gái khi hợp tử được hình thành từ

a)

Tinh trùng mang nhiễm sắc thể giới tính Y với noãn chín

b)

Tỉnh bào với noãn bào

c)

Tinh trùng mang nhiễm sắc thể giới tính X với noãn chín

d)

Tinh trùng với noãn bào I

138.

Điểm khác nhau cơ bản giữa giai đoạn sinh trưởng và giai đoạn trưởng thành trong quá trình phát triển cá thể người

a)

Ở giai đoạn sinh trưởng quá trình đồng hóa mạnh hơn

b)

Ở giai đoạn trưởng thành có sự tăng chiều cao cơ thể nhanh hơn

c)

Ở giai đoạn sinh trưởng sự hoàn thiện của các cơ quan tốt hơn

d)

Ở giai đoạn trưởng thành hoạt động sinh dục hiệu quả hơn

139.

Các đặc điểm sinh học chính của giai đoạn tuổi dậy thì: 1. Có sự thay đổi lớn về sinh lí cơ thể 2. Có sự thay đổi lớn về hình dáng, chức năng cơ quan sinh dục 3. Phát triển nhanh về vòng ngực, cơ bắp 4. Ngừng phát triển chiều cao 5. Đồng hóa, dị hóa tương đối cân bằng

a)

1+4+5

b)

1+2+5

c)

1+2+3

d)

2+3+4

140.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá nuôi có nguồn gốc từ:

a)

Nhau thai

b)

Tiểu phôi bào

c)

Màng trong suốt

d)

Đại phôi bào

141.

Đặc điểm nào đúng với sao chép mạch liên tục:

a)

Mồi không bị phân huỷ khi kết thúc sao chép

b)

Sản phẩm là mạch DNA mới bị ngắn dần

c)

Không có điểm khởi đầu tái bản Ori

d)

Không có điểm bắt mồi

142.

Cấu trúc của một Nucleotide được mô tả rõ nhất bằng phát biểu nào?

a)

Một base nitric được gắn vào carbon đầu tiên của base nitric và phosphate được gắn vào carbon thứ năm của phân tử ribose

b)

Một phân tử ribose được gắn vào carbon đầu tiên của base nitric và phosphate được gắn vào nguyên tử carbon thứ năm của phân tử ribose

c)

Một phân tử ribose được gắn vào nguyên tử carbon đầu tiên của base nitric và phosphate được gắn vào nguyên tử carbon thứ năm của base nitric

d)

Base nitric được gắn vào nguyên tử carbon đầu tiên của phân tử ribose và phosphate được gắn vào nguyên tử carbon thứ năm của phân tử ribose

143.

Các đặc điểm chính của giai đoạn trưởng thành ở người: 1. Cấu trúc mọi cơ quan cơ thể gần hoàn chỉnh 2. Đồng hoá rất mạnh và mạnh hơn dị hoá nhiều 3. Khả năng thích nghi cao với ngoại cảnh cao 4. Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ 5. Sự phát triển cơ thể nhảy vọt về chất

a)

3+4+5

b)

1+3+4

c)

1+2+3

d)

1+2+5

144.

Trong quá trình tạo noãn, khi kết thúc giảm phân I sẽ tạo ra một noãn bào bậc II và một thể cực bậc I. Vậy sự khác biệt cơ bản giữa hai tế bào này là gì?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Khả năng di chuyển

d)

Nhiễm sắc thể

145.

Đặc điểm giống nhau giữa DNA và RNA là gì?

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Cấu trúc các nucleotide và ribonucleotide

c)

Số lượng mạch

d)

Cấu trúc phần tử đường

146.

Các enzyme phá huỷ DNA xúc tác phản ứng thuỷ phân các liên kết cộng hoá trị liên kết các nucleotide với nhau. Điều gì xảy ra với phân tử DNA nếu được xử lý bằng các enzyme đó.

a)

Các pyrimidine bị tách khỏi đường deoxyribose

b)

Các purine bị tách khỏi đường deoxyribose

c)

Các liên kết phosphodieste giữa các đường deoxyribose bị phá huỷ

d)

Hai mạch của chuỗi xoắn kép tách ra.

147.

Bậc cấu trúc của protein chịu ảnh hưởng ít nhất bởi sự phá huỷ liên kết hydrogen là:

a)

Bậc một

b)

Bậc hai

c)

Bậc bốn

d)

Bậc ba

148.

Số lượng tế bào của mô, cơ quan, cơ thể luôn được điều chỉnh ổn định nhờ các quá trình nào dưới đây? 1. phân bào 2. chết tế bào có chương trình 3. thụ tinh 4. nhân đôi DNA

a)

1+2

b)

2+4

c)

1+3

d)

3+4

149.

Các chức năng nào dưới đây là chức năng của protein màng tế bào? 1. Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động, thụ động 2. Phân giải các hợp chất hữu cơ khó tan trong nước và đào thải ra khỏi màng 3. Tiếp nhận, dẫn truyền thông tin 4. Xác định hình dạng tế bào 5. Sản sinh protein cấu trúc màng nội bào

a)

3+4+5

b)

1+2+3

c)

1+3+4

d)

1+2+5

150.

Các bào quan nào dưới đây có cấu trúc màng sinh chất nội bào?

a)

Ribosome, lưới nội sinh chất trơn, trung thể

b)

Ribosome, phức hệ Golgi, ti thể

c)

Trung thể, ti thể, lysosome

d)

Ti thể, peroxysome, lưới nội sinh chất hạt