Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hệ tiêu hóa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất là bộ phận nào?

a)

Ruột già

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

2.

Câu nào sau đây đúng. Nước bọt có tác dụng gì?

a)

Amylase trong nước bọt biến phần lớn tinh bột thành đường maltose

b)

Tiêu hóa bước đầu các chất dinh dưỡng

c)

Nước bọt tạo điều kiện cho hoạt động nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thủy phân một phần tinh bột chín

d)

Lipase có trong nước bọt thủy phân một phần lipid thức ăn đã được nhũ tương hóa

3.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì điều gì xảy ra?

a)

Chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thủy phân

b)

Chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân

c)

Giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày

d)

Chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân

4.

Tiêu hóa vi sinh vật diễn ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Ruột non

5.

Nuốt là hoạt động như thế nào?

a)

Là một động tác vừa chủ động vừa tự động

b)

Là một động tác hoàn toàn tự động

c)

Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

d)

Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

6.

Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày?

a)

Tá tràng

b)

Thân vị

c)

Đáy vị

d)

Tâm vị

7.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?

a)

Protein và lipid

b)

Lipid và glucid

c)

Protein, glucid, lipid

d)

Protein và glucid

8.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua cấu trúc nào?

a)

Lỗ tâm vị

b)

Hang vị

c)

Đáy vị

d)

Lỗ môn vị

9.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị?

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

b)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

d)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường axit của tá tràng

10.

Nước bọt không có tác dụng nào sau đây?

a)

Vệ sinh răng miệng

b)

Tiêu hóa một phần protein

c)

Giúp cho quá trình nói

d)

Bôi trơn thức ăn

11.

Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của amylase là gì?

a)

Fructose

b)

Galactose

c)

Glucose

d)

Maltose

12.

Quá trình tiêu hóa cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?

a)

Cử động tùy ý

b)

Cử động phản nhu động

c)

Cử động nhu động

d)

Cử động quẫy lắc

13.

Bộ phận nào trong hệ tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Miệng

14.

Thành ruột non có bao nhiêu lớp?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

15.

Quá trình tiêu hóa lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Miệng

16.

Phần nào của ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất?

a)

Ruột già

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

17.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?

a)

Acid mật

b)

Cholesterol

c)

Sắc tố mật

d)

Muối mật

18.

Những mô tả sau đây về dạ dày đều sai, trừ mô tả nào?

a)

Lớp cơ trơn rất dày, gồm 2 lớp cơ vòng và cơ dọc

b)

Thông với thực quản qua lỗ môn vị

c)

Phần lớn dạ dày nằm bên phải đường chính ở bụng

d)

Dạ dày có dạng hình chữ J khi rỗng

19.

Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?

a)

Acid mật

b)

Cholesterol

c)

Sắc tố mật

d)

Muối mật

20.

Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?

a)

Hồi tràng

b)

Hổng tràng

c)

Đại tràng (ruột già)

d)

Tá tràng

21.

Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày?

a)

Protein và lipid

b)

Lipid và glucid

c)

Protein và glucid

d)

Protein, glucid, lipid

22.

Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Miệng

23.

Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị?

a)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

b)

Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

c)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng

d)

Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng

24.

Cazeinogen chuyển thành cazeinat nhờ enzym nào?

a)

Pepsin

b)

Chymosin

c)

Maltase

d)

Lipase

25.

Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Hầu

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Khí quản

26.

Trong khoang miệng không có cấu trúc nào?

a)

Lưỡi

b)

Lợi

c)

Hầu

d)

Răng

27.

Hoạt động cơ học của dạ dày diễn ra như thế nào?

a)

Cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

b)

Cử động nhu động để thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng

c)

Co thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

d)

Cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

28.

Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Thực quản

29.

Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì lý do nào?

a)

Túi mật sản sinh enzym lipase - enzym tham gia thủy phân lipit

b)

Túi mật tạo nên mật - là chất cần thiết tham gia phân giải lipit

c)

Không có mật sản sinh bởi túi mật, chất béo không được thủy phân bởi enzym

d)

Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo

30.

Ý nào sau đây sai về thực quản?

a)

Nằm dưới cơ hoành

b)

Nối từ miệng đến dạ dày

c)

Tiết enzym tiêu hóa

d)

Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột

31.

Các loại răng và vai trò của chúng là gì?

a)

Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiến thức ăn

b)

Răng nanh và răng cửa xé thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiến thức ăn

c)

Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiến thức ăn

d)

Răng nanh xé thức ăn, răng hàm cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng cửa nghiến thức ăn

32.

Dịch vị có thể tiêu hóa được những chất nào?

a)

Glucid và lipid

b)

Protein và glucid

c)

Protein, glucid, lipid

d)

Protein và lipid

33.

Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?

a)

Môn vị

b)

Đáy vị

c)

Thân vị

d)

Tâm vị

34.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?

a)

3

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Tinh bột

35.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là:

a)

Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

c)

Thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng

d)

Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

36.

Thành dạ dày có cấu tạo?

a)

Bốn lớp cơ

b)

Ba lớp cơ

c)

Hai lớp cơ

d)

Một lớp cơ

37.

Ý nào sau đây sai. Tiêu chảy ở trẻ em

a)

Trẻ bị đau bụng, đầy hơi, mất nước

b)

Bù nước và điện giải cho trẻ khi trẻ bị tiêu chảy kéo dài

c)

Nguyên nhân gây bệnh do trẻ ăn nhiều thức ăn có hàm lượng lipid cao

d)

Trẻ đi phân lỏng nhiều hơn 3 lần một ngày

38.

Dựa vào kiến thức đã học hãy phân tích và xác định ý nào sau đây sai. Hormon có tác dụng

a)

tham gia điều tiết sự thích nghi của cơ thể với môi trường

b)

tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng

c)

tham gia vào quá trình tiêu hóa các chất

d)

tham gia điều tiết quá trình sinh trưởng phát triển

39.

Trong lớp, giáo viên thay đổi liên tục các hoạt động (trò chơi, câu hỏi nhanh, vật thật minh họa) để duy trì sự chú ý của học sinh. Mục đích chính của biện pháp

a)

Tăng ức chế đập tắt của học sinh

b)

Tăng ức chế ngoại lai để học sinh phân biệt tốt

c)

Hạn chế xuất hiện ức chế vượt hạn do tiết học kéo dài

d)

Tạo ra nhiều phản xạ có điều kiện mới

40.

Khi màng cửa sổ bầu dục lõm vào, hiện tượng nào sẽ xảy ra tiếp theo?

a)

Nội dịch trong màng ống đứng yên, không dao động

b)

Ngoại dịch thang tiền đình rút lên trên

c)

Dịch thang nhĩ bị nén và đáy màng cửa sổ tròn lồi ra

d)

Màng cửa sổ tròn lõm vào theo cùng chiều

41.

Trong các xương sau đây xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh?

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bướm

d)

Xương bàn đạp

42.

Trong vòng phản xạ, bộ phận nào có chức năng báo cáo kết quả của hành động đã thực hiện về trung ương thần kinh?

a)

Cơ quan thực hiện

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Dây thần kinh ly tâm

d)

Đường liên hệ ngược (tín hiệu phản hồi)

43.

Cấu trúc nào không thuộc hệ thống quang học của mắt

a)

Giác mạc

b)

Thủy tinh dịch

c)

Thủy tinh thể

d)

Thể mi

44.

Nếu phòng học ánh sáng yếu, học sinh phải điều tiết nhiều để nhìn bằng, hậu quả lâu dài có thể là:

a)

Giảm đường kính đồng tử

b)

Tăng độ cong giác mạc

c)

Tăng số lượng tế bào nón

d)

Mệt mỏi thị giác và nguy cơ cận thị

45.

Trẻ em dễ bị cong vẹo cột sống vì:

a)

Tủy ít

b)

Xương ít được nuôi dưỡng

c)

Xương cứng

d)

Xương chứa nhiều hữu cơ hơn vô cơ

46.

Hệ xương trẻ nhỏ phát triển nhanh nhất nhờ:

a)

Nhiều tế bào sinh xương

b)

Nhiều hormone của tuyến nội tiết

c)

Nhiều canxi

d)

Ít vận động

47.

Mã hóa thông tin giác quan dựa vào:

a)

Khả năng tái sinh của sợi thần kinh

b)

Độ dài sợi trục

c)

Màu sắc và hình dạng receptor

d)

Số lượng, tần số và đặc tính xung động thần kinh

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ức chế trong?

a)

Tồn tại ở mọi bộ phận của hệ thần kinh trung ương

b)

Bẩm sinh, di truyền

c)

Có tính tập nhiễm, hình thành trong quá trình sống

d)

Xuất hiện khi có kích thích bất ngờ

49.

Rodopsin thuộc loại tế bào thụ cảm nào?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào biểu mô sắc tố

c)

Tế bào hạch

d)

Tế bào que

50.

Thành phần không thuộc cấu tạo của một cung phản xạ là:

a)

Bộ phận nhận cảm

b)

Dây thần kinh hướng tâm

c)

Bộ phận thực hiện

d)

Đường liên hệ ngược (vòng phản xạ)

51.

Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra

a)

do nhìn vật quá gần

b)

do cấu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng

c)

do nhìn vật quá xa

d)

do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng

52.

Vì sao nên chườm khăn ấm khi trẻ bị sốt ?

a)

Do nước ấm làm co lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, giảm khả năng lưu thông máu, tăng khả năng giữ nhiệt độ cơ thể

b)

Do nước ấm làm co lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, tăng khả năng lưu thông máu và điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Do nước ấm làm giãn nở lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, giảm khả năng lưu thông máu

d)

Nên chườm khăn ấm khi trẻ bị sốt vì chườm ấm giúp giãn mạch, tăng tỏa nhiệt, hạ nhiệt độ cơ thể một cách an toàn.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ có điều kiện?

a)

Không bền vững, dễ mất khi không củng cố

b)

Trung khu nằm ở dưới vỏ não (nằm ở vỏ não)

c)

Có thể được hình thành với tác nhân bất kỳ

d)

Hình thành trong đời sống cá thể

54.

Thành của các cơ quan rỗng như ống tiêu hóa được cấu tạo chủ yếu từ:

a)

Cơ tim

b)

Cơ trơn

c)

Cơ vân

d)

Gân

55.

Lớp ngoài của màng xương có chức năng chính là:

a)

Tạo tủy

b)

Bảo vệ xương

c)

Dẫn truyền thần kinh

d)

Tạo xương mới

56.

Tuyến nội tiết có đặc điểm

a)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết vào máu

b)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết ra ngoài

c)

Tuyến không có ống dẫn tiết, các chất tiết được tiết vào các khoang trong cơ thể

d)

Tuyến không có ống dẫn tiết nên các chất tiết ngấm thẳng vào máu

57.

Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu:

a)

màu tím, màu lam, màu đỏ

b)

màu tím, màu lục, màu đỏ

c)

màu lam, màu lục, màu đỏ

d)

màu tím, màu lam, màu lục

58.

Hai loại sợi cơ chính trong cơ vân là:

a)

Myosin và actin

b)

Elastin và keratin

c)

Myosin và collagen

d)

Actin và elastin

59.

Ức chế ngoài có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bẩm sinh, không cần luyện tập

b)

Chỉ xuất hiện khi đường liên hệ tạm thời bị phá vỡ

c)

Chỉ có ở vỏ não

d)

Có tính tập nhiễm, hình thành trong đời sống cá thể

60.

Quá trình quang hóa

a)

là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt

b)

là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón

c)

là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng

d)

là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh

61.

Cơ quan phân tích có chức năng sau:

a)

Thông báo và hoạt hóa vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus.

b)

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hóa toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.

c)

Hoạt hóa vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.

d)

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não.

62.

Insulin được tiết ra từ tuyến:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy nội tiết

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên

63.

Chất do tuyến nội tiết tiết ra gọi là gì?

a)

Vitamin

b)

Hormone

c)

Enzyme

d)

Protein

64.

Hiện tượng co cơ bắt đầu xuất hiện khi nào?

a)

khi hệ thống năng lượng bắt đầu hoạt động

b)

khi các sợi myosin trượt lên các sợi actin

c)

khi các cầu nối bắt đầu hoạt động

d)

khi các ion chui ra khỏi bể chứa

65.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của xương?

a)

Tạo hình dáng cơ thể

b)

Tạo hormone tăng trưởng

c)

Bảo vệ nội quan

d)

Làm chỗ dựa cho cơ

66.

Xung động điện về âm thanh được phát sinh tại đâu trong quá trình dẫn truyền âm?

a)

Cơ quan Corti trên màng đáy (màng cơ sở/màng nền)

b)

Hạch xoắn ốc Corti

c)

Lỗ Helicotrema

67.

Đặc điểm nào sau đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể

b)

Trung khu nằm ở vỏ não

c)

Bền vững, khó mất

d)

Có thể được hình thành với tác nhân bất kỳ

68.

Phần nào của cơ quan phân tích làm nhiệm vụ tiếp nhận kích thích?

a)

Phần dẫn truyền

b)

Hạch thần kinh

c)

Phần thụ cảm

d)

Phần trung ương

69.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng:

a)

Dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

b)

Dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

c)

Dạng kết hợp với Hb

d)

Dạng hòa tan

70.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

71.

Áp suất trong phế nang:

a)

Đạt giá trị âm khi hít vào

b)

Luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp

d)

Luôn cao hơn áp suất khí quyển

72.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm protein

b)

Hệ đệm phosphat

c)

Hệ đệm sunphat

d)

Hệ đệm bicabonat

73.

Trong huyết tương có những chất nào?

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Fibrinogen

d)

Các đáp án đều đúng

74.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống

a)

Khí cặn

b)

Khí lưu thông

c)

Khí dự trữ hít vào

d)

Khí dự trữ thở ra

75.

Cơ tim đặc trưng bởi

a)

Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất

b)

Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân

c)

Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động

d)

Sự co bóp đồng nhất của các bó cơ

76.

Các yếu sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, trừ:

a)

Sức hút của tim

b)

Van tĩnh mạch

c)

Trọng lực

d)

Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch

77.

Tốc độ của dòng máu thấp nhất ở

a)

Các động mạch nhỏ

b)

Các tĩnh mạch

c)

Các mao mạch

d)

Động mạch chủ

78.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

b)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

c)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

d)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

79.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:

a)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

b)

Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

c)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

d)

Nó chứa nhiều máu hơn

80.

Khi hít vào

a)

Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm

b)

Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra

c)

Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thích

d)

Lồng ngực tăng kích thích do phổi giãn ra

81.

Van tim có chức năng gì?

a)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

b)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

c)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

d)

Đẩy máu khi máu qua tim

82.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO?

a)

Nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta

b)

Nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha

c)

Nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta

d)

Nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố alpha, beta

83.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

Khí cặn

b)

Khí lưu thông

c)

Dung lượng phổi

d)

Dung tích sống

84.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nồng độ CO2 trong máu....., làm độ pH......, dẫn đến tăng quá trình hô hấp

a)

Tăng/ tăng

b)

Tăng/ giảm

c)

Giảm/ tăng

d)

Giảm/ giảm

85.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng lưới Purkinje

c)

Nút nhĩ thất

d)

Hệ thống dẫn truyền

86.

Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?

a)

Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn

b)

Tăng hưng phấn của cơ tim

c)

Giảm tần số hoạt động của tim

d)

Tăng co bóp của tim

87.

Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định

a)

60-90mmHg; sức co bóp của tim

b)

70-120mmHg; sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi

c)

60-90-mmHg; sức co bóp của tim

d)

60-690mmHg; sức co bóp của tim và sức cản trở ngoại vi

88.

Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong

a)

Lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết- sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc

b)

Lớp mô liên kết- sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ

c)

Lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết- sợi chun

d)

Lớp mô liên kết- sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc

89.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

b)

Sự giãn của mạng lưới Purkinje

c)

Sự co rút cơ tim

d)

Nhĩ co

90.

Các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, trừ:

a)

Áo trong là lớp tế bào nội mô

b)

Các lá trung tron và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo

c)

Áo giữa là do các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành

d)

Áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô (Áo ngoài là mô liên kết, áo trong là nội mô/ biểu mô)

91.

Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào

a)

pH máu

b)

Lượng CO2 trong máu

c)

Lượng Hb máu

d)

Độ hòa tan O2 trong huyết tương

92.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

Dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

b)

Dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

c)

Dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

d)

Dạng hòa tan vào máu

93.

Hoàn thiện câu sau: Thông thường, khi người phụ nữ Rh....mang thai Rh.....lần đầu tiên tai biến sản khoa....vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ dễ kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu...?

a)

Dương; âm; xảy ra; trong thai kỳ

b)

Âm; dương; không xảy ra; vào lúc sinh

c)

Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh

d)

Âm; dương; xảy ra; trong thai kỳ

94.

Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QHR biểu thị

a)

Trạng thái phân cực của tâm nhĩ

b)

Trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

c)

Trạng thái phân cực của tâm thất

d)

Trạng thái hưng phấn của tâm thất

95.

Dung tích sống

a)

Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao

b)

Là thể tích khí thở ra thật tối đa

c)

Là thể tích khí thở ra sau khi hít vào bình thường

d)

Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

96.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Đại thực bào

97.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

Trong tĩnh mạch phổi (máu từ phổi về tim, giàu O2)

b)

Trong động mạch phổi

c)

Trong tâm thất phải

d)

Trong tĩnh mạch chủ

98.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

c)

Giai đoạn tâm thất dãn

d)

Giai đoạn nhĩ thu

99.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu đơn nhân lớn

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu lympho

100.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Mạng lưới Purkinje

d)

Bó His

101.

Dựa vào kiến thức đã học, hãy phân tích và đưa ra lựa chọn đúng: Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là

a)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như tế bào thực bào

b)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

c)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

d)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu rất nhiều và sự hình thành các tế bào lympho nhớ

102.

Các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều triển hô hấp trừ

a)

Khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra

b)

Trung thu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào

c)

Khi trung khu hít vào hưng phấn gây động tác hít vào

d)

Trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp

103.

Ý nghĩa định luật Starling của tim

a)

Nói lên ảnh hưởng của sức cản của ngoại vi lên tim

b)

Thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim

c)

Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim

d)

Nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim

104.

Các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ

a)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có 3 van lá. (van 2 lá)

b)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

c)

Gồm 4 ngăn: 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới

d)

Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch

105.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc trung sinh lý của động mạch?

a)

Tính đàn hồi của động mạch

b)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

d)

Lớp áo giữa của thành động mạch

106.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, trừ

a)

Sự co giãn cơ vân

b)

Sức cản của mạch máu

c)

Hệ thống van tĩnh mạch

d)

Sức co của tim

107.

Nút xoang nhĩ là “người lái nhịp tim” vì

a)

Do ở vị trí cao nhất

b)

Tạo các xung điện thế

c)

Nhịp phát xung cao nhất

d)

Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh

108.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ máu vào tế bào

b)

O2 từ tế bào vào máu

c)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

d)

CO2 từ tế bào vào máu

109.

Yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O2 cao nhất?

a)

Tế bào cơ thể

b)

Khí trong phế nang

c)

Máu trong động mạch

d)

Khí được thở vào

110.

Đơn vị chức năng chính của phổi

a)

Tiểu phế quản

b)

Khí quản

c)

Phế nang

d)

Phế quản

111.

Các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch và đúng, trừ

a)

ngoài, giữa, trong giống động mạch

b)

Có lá chun ngoài và chun trong phát triển

c)

Tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch

d)

Thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

112.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động của tim

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tim co và tim giãn

c)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

d)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

113.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

c)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

d)

Giai đoạn tống máu

114.

Nói về tỉ lệ các loại bạch cầu, câu nào sau đây đúng?

a)

Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất

b)

Bạch cầu trung tính chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt

c)

Bạch cầu mono chiếm tỉ lệ ít nhất trong số bạch cầu không hạt

d)

Bạch cầu ưa hạt chiếm tỉ lệ ít nhất

115.

Huyết áp trung bình

a)

Là trung bình cộng của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

b)

Là trị số huyết áp thấp nhất được đo trong thời kỳ tâm trương

c)

là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d)

Là trung bình các áp suất máu trong tĩnh mạch nhằm đảm bảo lưu lượng

116.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Tác dụng của van tổ chim

b)

Sức đẩy của tim

c)

Sức hút của lồng ngực

d)

Tác dụng của lực trọng trường

117.

Máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả các hệ thống tuần hoàn của cơ thể theo trật tự đúng là

a)

Động mạch phổi – tâm nhĩ trái – tâm thất trái – động mạch chủ - các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm thất phải

b)

Động mạch chủ - tâm nhĩ trái- tâm thất trái – các mô, cơ quan – động mạch phổi – tâm nhĩ phải – tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải – tâm thất phải – động mạch phổi – các mô, cơ quan – động mạch chủ – tâm nhĩ trái – tâm thất trái

d)

Động mạch phổi – tâm thất trái – động mạch chủ - các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm nhĩ trái

118.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ quan nào thực hiện

a)

Cơ hoành và cơ bụng

b)

Cơ liên sườn và cơ bụng

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

d)

Cơ ngực và cơ bụng

119.

Mỗi phân tử Hb của người bình thường được cấu tạo bởi

a)

hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

b)

Bốn Fe2+ và 4 chuỗi polypeptit

c)

Bốn nhân hem và 4 chuỗi polypeptit

d)

hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gamma

120.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng

a)

875ml ở cả nam và nữ

b)

650ml đối với nam và 875 đối với nữ

c)

650 ở cả nam và nữ

d)

875ml đối với nam và 650ml đối với nữ

121.

Đặc tính nào không phải của tim

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính trơ có chu kỳ

c)

Tính bán tự động

d)

Tính hưng phấn

122.

Ở phổi, quá trình trao đổi trí diễn ra ở

a)

O2 từ phế nang vào máu, CO2 từ máu vào phế nang

b)

O2 từ máu ra phế nang

c)

CO2 từ phế nang vào máu và O2 từ máu ra phế nang

d)

CO2 từ máu vào phế nang

123.

Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là

a)

Nam 90,1 +- 7,0; nữ 88,7 +-6,8

b)

Nam 92,3 +- 7,0; nữ 88,7 +-6,8

c)

Nam 90,1 +- 7,0; nữ 94,9 +- 7,1

d)

Nam 92,3 +- 7,0; nữ 94,9 +- 7,1

124.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Sức hút của lồng ngực

b)

Tác dụng của van tổ chim

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Sức đẩy của tim

125.

Thành phần nào không có trong hồng cầu

a)

Hemoglobin

b)

Trombin

c)
d)
126.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là gì?

a)

Tâm thất thu tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch.

b)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu.

c)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim.

d)

Tâm nhĩ trương, tâm thất trương hút máu từ tĩnh mạch về tim.

127.

Những mô tả sau đây về phổi là đúng trừ:

a)

Phổi được bao quanh bởi lớp màng kép.

b)

Phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy.

c)

Dung tích phổi đạt đến 4500ml đến 5000ml.

d)

Mỗi lá phổi có một đỉnh và 3 mặt: sườn, hoành, trung thất.

128.

Thể tích tâm thu.

a)

Lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút.

b)

Lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất.

c)

Lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong 1 lần co.

d)

Lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong 1 phút.

129.

Ý nào sau đây sai: Huyết áp tối đa.

a)

Phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch.

b)

Đạt giá trị khoảng 97 – 115 mmHg ở trẻ từ 6–9 tuổi và 102 – 120 mmHg ở trẻ từ 10 – 11 tuổi.

c)

Là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc thất thu.

d)

Là thông số phản ảnh lực co của tâm thất là chính.

130.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ.

a)

Cả ba đáp án đều đúng.

b)

Bắt đầu khi van động mạch đóng lại.

c)

Bắt đầu khi van nhĩ thất mở ra.

d)

Hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

131.

O2 từ phế nang vào máu theo phương thức nào?

a)

Khuếch tán.

b)

Khuếch tán có chất tải.

c)

Vận chuyển tích cực.

d)

Lọc.

132.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu ở pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)?

a)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế.

b)

Giai đoạn tống máu nhanh.

c)

Giai đoạn tâm thất co.

d)

Giai đoạn tâm nhĩ co.

133.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?

a)

Tính tự động.

b)

Tính hưng phấn.

c)

Tính dẫn truyền.

d)

Tính trơ có chu kỳ.

134.

Muốn mã hóa thông tin cảm giác phải dựa vào các tham số nào?

a)

Cách sắp xếp của các xung và khả năng thích nghi.

b)

Tính chất, cường độ của kích thích.

c)

Phân bố hưng phấn trong tập hợp neuron, thời gian tiềm tàng của phản ứng.

d)

Biên độ, tần số phát xung động.

135.

Trong các xương sau đây xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh?

a)

Xương bàn đạp.

b)

Xương đe.

c)

Xương búa.

d)

Xương bướm.

136.

Khi có mặt ADH (hormon chống bài niệu), lượng dịch lọc được hấp thu nhiều nhất ở đâu

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống góp

d)

Ống lượn xa

137.

Cơ chế lọc cầu thận

a)

Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc

b)

Pk đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman

c)

Ph giữ nước và các chất ở lại mao mạch

d)

Ph tăng làm tăng Pl, tăng tốc độ lọc

138.

Aldosterol trong máu dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu nước

b)

Tăng tái hấp thu HCO3 ở ống thận

c)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

d)

Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

139.

Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Màng lọc và áp suất keo của huyết tương

b)

Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc

c)

Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương

d)

Màng lọc và áp suất lọc

140.

Cơ quan phân tích có chức năng sau

a)

Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus

b)

Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus

c)

Thông báo lên trung khu cấp 1, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới

d)

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não

141.

Tác dụng aldosteron lên ống thận

a)

Tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận

b)

Tăng tái hấp thu nước của các ống thận

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận

d)

Tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa

142.

Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu

a)

màu lam, màu lục, màu đỏ

b)

màu tím, màu lục, màu lam

c)

màu tím, màu lam, màu đỏ

d)

màu tím, màu lục, màu đỏ

143.

Hấp thu nước ở ống thận

a)

Hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

b)

Hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

c)

Hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

d)

Được điều hoà bởi aldosteron

144.

Quá trình quang hoá

a)

Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón

b)

Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt

c)

Là quá trình chuyển hoá các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh

d)

Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng

145.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

Ống góp

b)

Ống lượn xa

c)

Ống lượn gần

d)

Quai Henle

146.

Hoàn thành câu: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong …… trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi …… và chuyển đến ……

a)

bể thận/ niệu đạo/ bàng quang

b)

bể thận/ niệu quản/ bàng quang

c)

niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản

d)

niệu quản/ bể thận/ niệu đạo

147.

Loại mạch nào không có ở thận

a)

Tiểu động mạch đến

b)

Tiểu động mạch đi

c)

Mao mạch

d)

Tiểu tĩnh mạch đi

148.

Bài tiết Kali xảy ra ở đâu

a)

ống lượn gần

b)

nhánh lên của quai Henle

c)

ống lượn xa

d)

nhánh xuống của quai Henle

149.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Áp suất máu trong mao mạch

d)

Áp suất thuỷ tĩnh nang Bowman

150.

Tái hấp thu ở ống lượn gần

a)

K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

b)

Tái hấp thu HCO- thông qua CO2

c)

Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose

d)

Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây