wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hhvs

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trái đất có bao nhiêu đại dương?
a)
A. 7
b)
B. 6
c)
C. 4
d)
D. 3
2.
Câu 2. Đại Dương lớn nhất trên trái đất là?
a)
A. Bắc Băng Dương
b)
B. Ấn Độ Dương
c)
C. Thái Bình Dương
d)
D. Đại Tây Dương
3.
Câu 3. Diện tích mặt nước chiếm bao nhiêu phần trái đất?
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. 80%
4.
Câu 4. Tại bề mặt tỷ trọng của nước biển dao động trong khoảng?
a)
A. 1.02 – 1.03
b)
B. 1.15 – 1.4
c)
C. 1.1 – 1.2
d)
D. 1.01 – 1.07
5.
Câu 5. Nước ngọt chiếm bao nhiêu % tổng lượng nước trên trái đất?
a)
A. 30%
b)
B. 3‰
c)
C. 3ppm
d)
D. 3%
6.
Câu 6. Độ mặn trung bình của nước biển là?
a)
A. 35‰
b)
B. 35%
c)
C. 35ppm
d)
D. 350 mg/l
7.
Câu 7. Thành phần khí hòa tan chủ yếu trong nước biển là?
a)
A. O₂ và H₂
b)
B. O₂ và CO₂
c)
C. O₂ và Cl₂
d)
D. O₂ và N₂
8.
Câu 8. Đâu không phải là quá trình hóa học diễn ra trong nước tự nhiên?
a)
A. Quá trình tạo phức
b)
B. Quá trình axit bazo
c)
C. Quá trình hấp phụ
d)
D. Quá trình oxi hóa khử
9.
Câu 9. DO là ký hiệu viết tắt của chỉ tiêu nào?
a)
A. Nhu cầu oxy hóa học
b)
B. Hàm lượng oxy sinh hóa
c)
C. Nồng độ oxy bão hòa
d)
D. Nồng độ oxy hòa tan
10.
Câu 10. Chỉ số DO thường được đo bằng phương pháp nào?
a)
A. Phương pháp so màu
b)
B. Phương pháp điện cực
c)
C. Phương pháp chuẩn độ
d)
D. Phương pháp oxy hóa khử
11.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về chu trình tuần hoàn tự nhiên của nước?
a)
A. Sự can thiệp của con người làm chu trình tuần hoàn tự nhiên của nước không khép kín và một phần nước bị mất đi khỏi môi trường.
b)
B. Khoảng 1/3 năng lượng Mặt Trời đưa đến bề mặt Trái đất được sử dụng để vận chuyển vòng tuần hoàn nước.
c)
C. Nguồn nước mưa và nước ngọt phân bổ rất không đều, trong khi có nhiều vùng bị ngập lụt thì các vùng khác lại thiếu nước ngọt.
d)
D. Theo chu trình tự nhiên, lượng nước được bảo toàn, chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác (lỏng, khí, rắn) hoặc từ nơi này đến nơi khác.
12.
Câu 12. Vai trò của CO₂ trong nước tự nhiên là?
a)
A. CO₂ không có vai trò quan trọng trong nước tự nhiên.
b)
B. Làm tăng nhiệt dung riêng của nước giúp nước có tính điều hòa nhiệt độ.
c)
C. Tạo hệ cân bằng Cacbonat – bicacbonat giúp ổn định pH của nước.
d)
D. Làm giảm khả năng bốc hơi của nước.
13.
Câu 13. Trong điều kiện thường, DO của nước mặt tự nhiên dao động trong khoảng?
a)
A. 0 – 2 mg/l
b)
B. 4 – 6 mg/l
c)
C. 2 – 4 mg/l
d)
D. 8 – 10 mg/l
14.
Câu 14. Kết quả đo BOD tại một ao tù là 95mg/l, kết luận nào sau đây là đúng đối với chất lượng nước của ao này?
a)
A. Nước ao ô nhiễm nhẹ và chưa nguy hại đến hệ sinh thái ao.
b)
B. Nước ao rất sạch đủ điều kiện cấp nước sinh hoạt.
c)
C. Nước ao quá ô nhiễm.
d)
D. Nước ao tương đối sạch.
15.
Câu 15. Hình thái hóa học nào của cacbon không được thể hiện trong chỉ số TOC?
a)
A. Acetat natri
b)
B. Hidrocacbonat natri
c)
C. Etanol
d)
D. Protein
16.
Câu 16. Trong nguồn nước mặt tự nhiên chỉ số DO càng lớn thì càng tốt. Điều này đúng hay sai?
a)
A. Luôn đúng
b)
B. Phụ thuộc vào mục đích sử dụng
c)
C. Phụ thuộc vào hệ sinh thái trong nước
d)
D. Phụ thuộc vào thời điểm trong ngày
17.
Câu 17. BOD là ký hiệu viết tắt của chỉ tiêu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu oxy hóa học
b)
B. Nhu cầu oxy sinh học
c)
C. Nhu cầu oxy sinh lý
d)
D. Nhu cầu oxy sinh hóa
18.
Câu 18. Trong nguồn nước mặt tự nhiên chỉ số BOD càng nhỏ thì càng tốt. Điều này đúng hay sai?
a)
A. Luôn đúng
b)
B. Phụ thuộc vào hệ sinh thái trong nước
c)
C. Phụ thuộc vào thời điểm trong ngày
d)
D. Phụ thuộc vào mục đích sử dụng
19.
Câu 19. Chỉ số BOD nào thường được dùng nhiều nhất?
a)
A. BOD33
b)
B. BOD20
c)
C. BOD5
d)
D. BOD3
20.
Câu 20. COD là ký hiệu viết tắt của chỉ tiêu nào?
a)
A. Nhu cầu oxy sinh hóa
b)
B. Nhu cầu oxy hóa học
c)
C. Lượng oxy hóa học
d)
D. Nhu cầu oxy sinh học
21.
Câu 21. Để đo COD người ta thường dùng chất nào?
a)
A. H₂O₂
b)
B. K₂Cr₂O₇
c)
C. K₂MnO₄
d)
D. MnO₂
22.
Câu 22. TOC là ký hiệu viết tắt của chỉ tiêu nào?
a)
A. Tổng cacbon hòa tan
b)
B. Tổng cacbon
c)
C. Tổng cacbon vô cơ
d)
D. Tổng cacbon hữu cơ
23.
Câu 23. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. BOD₅ ~ 0.68 BOD₂₀
b)
B. BOD₂₀ > BOD₅
c)
C. COD ~ 1.5 – 2 BOD (đối với nước thải sinh hoạt)
d)
D. Đơn vị đo của nồng độ BOD là mg/l
24.
Câu 24. Đối với nước chỉ tiêu vật lý nào sau đây được coi là chỉ tiêu tương đối?
a)
A. Độ màu
b)
B. Mùi vị
c)
C. Độ dẫn điện
d)
D. Độ đục
25.
Câu 25. Độ axit toàn phần được chuẩn độ đến điểm chuyển màu của chất chỉ nào sau đây?
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Không tồn tại khái niệm độ axit toàn phần
c)
C. Metyl da cam
d)
D. Phenolphtalein
26.
Câu 26. Độ axit tự do được chuẩn độ đến điểm chuyển màu của chất chỉ nào sau đây?
a)
A. Phenolphtalein
b)
B. Metyl da cam
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Không tồn tại khái niệm độ axit tự do
27.
Câu 27. Độ axit bán phần được chuẩn độ đến điểm chuyển màu của chất chỉ nào sau đây?
a)
A. Không tồn tại khái niệm độ axit bán phần
b)
B. Phenolphtalein
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Metyl da cam
28.
Câu 28. Đơn vị nào sau đây dùng để đo độ đục?
a)
A. NTU
b)
B. %
c)
C. mg/l
d)
D. Pt/Co
29.
Câu 29. Đơn vị nào sau đây dùng để đo độ màu của nước?
a)
A. NTU
b)
B. mg/l
c)
C. ppm
d)
D. Pt/Co
30.
Câu 30. Phương pháp chính được sử dụng để đo độ màu của nước là?
a)
A. Phương pháp quang phổ phát xạ
b)
B. Phương pháp hấp thụ màu
c)
C. Phương pháp so màu
d)
D. Phương pháp chuẩn độ
31.
Câu 31. Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc nhóm chỉ tiêu phú dưỡng?
a)
A. Photphat
b)
B. Amoni
c)
C. COD
d)
D. Tổng nito
32.
Câu 32. Đơn vị nào sau đây thường được dùng để đo độ dẫn điện của nước?
a)
A. μS/cm
b)
B. V/m
c)
C. W/m²
d)
D. A/cm
33.
Câu 33. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ dẫn của nước (chỉ ra đáp án sai):
a)
A. Tất cả các đáp án trên đều sai
b)
B. SS
c)
C. Nhiệt độ
d)
D. DS
34.
Câu 34. Đơn vị đo độ cứng của nước thông dụng là?
a)
A. mg Ca²⁺/l
b)
B. mg CaCO₃/l
c)
C. mg (CO₃)²⁻/l
d)
D. ppm
35.
Câu 35. Nhận định nào sau đây không đúng về độ cứng của nước?
a)
A. Khi độ kiềm ≥ tổng độ cứng: Tổng độ cứng = độ cứng cacbonat + độ cứng noncacbonat.
b)
B. Tổng độ cứng = độ cứng Ca²⁺ + độ cứng Mg²⁺
c)
C. Khi độ kiềm < tổng độ cứng: Độ cứng cacbonat (mg/l) = độ kiềm (mg/l)
d)
D. Độ kiềm và độ cứng không có mối tương quan.
36.
Câu 36. Đơn vị đo chỉ tiêu coliform trong nước là?
a)
A. MPN/100ml
b)
B. cá thể/l
c)
C. mg/l
d)
D. Con/l
37.
Câu 1. Thạch quyển là gì?
a)
A. Là phần cứng bao gồm nhân, manti và vỏ ngoài của trái đất
b)
B. Lớp vỏ cứng ngoài cùng của trái đất
c)
C. Toàn bộ phần rắn của trái đất
d)
D. Phần lõi của trái đất
38.
Câu 2. Thành phần nào khôn g phải là cấu tạo của thạch quyển?
a)
A. Manti
b)
B. Đá Bazan
c)
C. Đá trầm tích
d)
D. Đá granit
39.
Câu 3. Dãy Himalaya được hình thành do:
a)
A. Sự va chạm của mảng kiến tạo Ấn Úc và mảng Á Âu
b)
B. Do sự bồi đắp của các lớp trầm tích
c)
C. Sự hoạt động của núi lửa
d)
D. Được hình thành trong giai đoạn nguội lạnh dần của trái đất
40.
Câu 4. Núi lửa thường xuất hiện ở kiểu ranh giới mảng nào?
a)
A. Đới phân kỳ
b)
B. Đới hội tụ
c)
C. Núi lửa xuất hiện ngẫu nhiên, không liên quan đến kiến tạo mảng
d)
D. Đới trượt
41.
Câu 5. Chỉ ra các dạng của thạch quyển?
a)
A. Vỏ lục địa, vỏ đại dương
b)
B. Quyển cứng, quyển mềm
c)
C. Lớp trầm tích, lớp bazan
d)
D. Lớp manti trên, manti dưới
42.
Câu 6. Thành phần chiếm tỉ trọng nhiều nhất của lớp vỏ trái đất là?
a)
A. Silic
b)
B. Sắt
c)
C. Oxi
d)
D. Nhôm
43.
Câu 7. Đâu không phải một dạng của phản ứng trung hòa?
a)
A. HCO₃⁻ ↔ CO₂ + OH⁻
b)
B. Fe²⁺ + H₂O + O₂ ↔ (FeOH)²⁺
c)
C. (CO₃)²⁻ + H₂O ↔ HCO₃⁻ + OH⁻
d)
D. NaOH + H⁺ ↔ Na⁺ + H₂O
44.
Câu 8. Để trung hòa nước thải có chứa nhiều axit H₂SO₄ thì không nên dùng tác nhân nào sau đây?
a)
A. Dung dịch NaOH
b)
B. Sút vẩy
c)
C. Vôi bột
d)
D. Lọc qua đá vôi
45.
Câu 9. Tác nhân nào sau đây là phù hợp nhất để trung hòa nước có chứa axit yếu?
a)
A. Dolomit
b)
B. Bột đá vôi
c)
C. NaOH
d)
D. Đá vôi
46.
Câu 10. Nhược điểm của việc dùng NaOH trong trung hòa nước thải là?
a)
A. Chi phí cao
b)
B. Khó định lượng
c)
C. Hiệu suất thấp
d)
D. Tác dụng chậm
47.
Câu 11. Đâu không phải là nhược điểm của việc dùng vôi bột trong trung hòa nước thải:
a)
A. Tạo nhiều kết tủa
b)
B. Hiệu suất thấp
c)
C. Chi phí cao
d)
D. Khó định lượng
48.
Câu 12. Chất nào sau đây không phải là tác nhân oxi hóa khử trong xử lý nước?
a)
A. CO₂
b)
B. K₂Cr₂O₇
c)
C. FeSO₄
d)
D. KMnO₄
49.
Câu 13. Chỉ ra nhược điểm của oxi không khí trong phản ứng oxy hóa khử?
a)
A. Khả năng oxi kém
b)
B. Chi phí cao
c)
C. Phải điều chế tại chỗ
d)
D. Yêu cầu thiết bị đặc biệt
50.
Câu 14. Nhược điểm của ozon trong phản ứng oxy hóa khử là (chỉ ra đáp án sai)?
a)
A. Phải điều chế tại chỗ
b)
B. Chi phí cao
c)
C. Yêu cầu thiết bị đặc biệt
d)
D. Khả năng oxi kém
51.
Câu 15. Hệ Fenton là gì?
a)
A. Hỗn hợp Fe²⁺ + H₂O₂
b)
B. Hỗn hợp Fe³⁺ + O₃
c)
C. Hỗn hợp Fe³⁺ + H₂O₂
d)
D. Hỗn hợp Fe²⁺ + O₂
52.
Câu 16. Trong quá trình xử lý nước bằng phương pháp hóa học, oxy không khí được ứng dụng chính trong phản ứng nào?
a)
A. Khử trùng nước
b)
B. Oxy hóa các chất hữu cơ mạch ngắn như acetic, etanol v.v.
c)
C. Oxy hóa sắt II và mangan II
d)
D. Oxy hóa các hợp chất hữu cơ khó phân hủy
53.
Câu 17. Để oxy hóa sắt II trong nước bằng oxy không khí phương pháp thông dụng nhất là:
a)
A. Đưa nước qua tháp hấp thụ
b)
B. Đưa nước qua tháp hấp phụ
c)
C. Sử dụng dàn mưa
d)
D. Sục không khí trực tiếp vào nước
54.
Câu 18. Na₂SO₃ là hóa chất được sử dụng trong quá trình nào sau đây:
a)
A. Khử Cr VI
b)
B. Khử mangan
c)
C. Oxy hóa Cr III
d)
D. Oxy hóa sắt
55.
Câu 19. Phương pháp oxi hóa có thể giúp suy giảm các chỉ tiêu ô nhiễm nào sau đây (chỉ ra đáp án sai)?
a)
A. DS
b)
B. Coliform
c)
C. COD
d)
D. TOC
56.
Câu 20. Trong nước tự nhiên các hạt keo thường tích điện gì?
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Điện dương
c)
C. Điện âm
d)
D. Trung tính
57.
Câu 21. Khi điện thế Zeta bằng 0 thì?
a)
A. Hệ keo bền vững
b)
B. Hệ keo có hiện tượng ổn định ngược
c)
C. Điện thế zeta không ảnh hưởng đến tính ổn định của hệ keo
d)
D. Hệ keo mất tính ổn định và bị keo tụ
58.
Câu 22. Khi điện thế Zeta chuyển từ âm sang dương thì?
a)
A. Hệ keo bị keo tụ
b)
B. Điện thế zeta không ảnh hưởng đến tính ổn định của hệ keo
c)
C. Hệ keo có hiện tượng ổn định ngược
d)
D. Hệ keo mất tính ổn định
59.
Câu 23. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hiệu quả của quá trình keo tụ?
a)
A. Tốc độ khuấy trộn
b)
B. Môi chất tiếp xúc
c)
C. Tạp chất trong nước
d)
D. Tất cả yếu tố trên đều ảnh hưởng đến hiệu quả của quá trình keo tụ
60.
Câu 24. Hóa chất nào sau đây không phải là chất keo tụ?
a)
A. AlPO₄
b)
B. PAC
c)
C. FeCl₃
d)
D. FeSO₄
61.
Câu 25. Phương pháp keo tụ có thể giúp làm giảm chỉ tiêu nào sau đây (chỉ ra đáp án sai)?
a)
A. Độ đục
b)
B. DS
c)
C. COD
d)
D. SS
62.
Câu 26. Hiện tượng cho quá nhiều chất keo tụ vào nước thải dẫn đến nước bị đục trở lại gọi là?
a)
A. Mất ổn định
b)
B. Không có đáp án đúng
c)
C. Keo tụ
d)
D. Ổn định ngược
63.
Câu 27. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Khi thực hiện keo tụ cần dùng đủ, không quá nhiều hay quá ít chất keo tụ.
b)
B. Quá trình keo tụ bị ảnh hưởng bởi pH và nhiệt độ.
c)
C. Khi thực hiện keo tụ bằng polymer vừa xảy ra cơ chế trung hòa điện tích vừa xảy ra cơ chế bắc cầu.
d)
D. Tốc độ khuấy trộn càng lớn thì hiệu quả của quá trình keo tụ càng cao.
64.
Câu 28. Đặc điểm kỹ thuật nào quan trọng nhất với chất hấp phụ?
a)
A. Có điện tích bề mặt lớn
b)
B. Kích thước hạt nhỏ
c)
C. Khả năng thẩm thấu tốt
d)
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc riêng lớn
65.
Câu 29. Chất nào sau đây không được ứng dụng làm chất hấp phụ?
a)
A. Than hoạt tính
b)
B. Tro bay
c)
C. Zeolit
d)
D. Cát
66.
Câu 30. Phương pháp hấp phụ bằng than hoạt tính thường được sử dụng để xử lý thành phần nào trong khí thải?
a)
A. Mùi
b)
B. HCl
c)
C. CO
d)
D. Bụi
67.
Câu 31. Sau khi khử cứng bằng hạt nhựa trao đổi ion, quá trình hoàn nguyên thường được thực hiện bằng dung dịch nào sau đây:
a)
A. Dung dịch muối
b)
B. Nước nóng hoặc hơi nước
c)
C. Dung dịch sút
d)
D. Dung dịch H₂O₂
68.
Câu 32. Sau khi khử mặn, hạt nhựa trao đổi ion loại cationit cần được hoàn nguyên bằng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Nước nóng hoặc hơi nước
b)
B. Dung dịch H₂SO₄
c)
C. Dung dịch sút
d)
D. Dung dịch muối
69.
Câu 33. Sau khi khử mặn, hạt nhựa trao đổi ion loại anionit cần được hoàn nguyên bằng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Dung dịch H₂SO₄
b)
B. Dung dịch sút
c)
C. Dung dịch muối
d)
D. Nước nóng hoặc hơi nước
70.
Câu 34. Quá trình tuyển nổi có thể loại được các tạp chất nào sau đây: (chỉ ra đáp án sai)?
a)
A. Chất rắn lơ lửng
b)
B. Chất rắn hòa tan
c)
C. Dầu mỡ khoáng
d)
D. Dầu mỡ động thực vật
71.
Câu 35. Để loại bỏ ion Mg²⁺ người ta cần sử dụng loại hạt trao đổi ion nào?
a)
A. Anionit có chứa ion Mg²⁺
b)
B. Anionit
c)
C. Cationit có chứa ion Mg²⁺
d)
D. Cationit
72.
Câu 36. Phương pháp trao đổi ion giúp suy giảm chỉ tiêu ô nhiễm nước nào sau đây?
a)
A. Độ đục
b)
B. Độ màu
c)
C. Độ cứng
d)
D. SS
73.
Câu 37. Nguyên lý của quá trình tuyển nổi dựa vào hiện tượng nào:
a)
A. Bóng khí khuấy trộn và đẩy các hạt nhẹ nổi lên mặt nước
b)
B. Tất cả các đáp án trên đều sai
c)
C. Lực đẩy acsimet của nước với các hạt nhẹ hơn nước
d)
D. Sự dính bám của các hạt lơ lửng lên bóng khí
74.
Câu 38. Nguyên lý của quá trình xử lý bụi bằng cyclone là?
a)
A. Thấm ướt bề mặt bụi
b)
B. Dựa vào lực ly tâm
c)
C. Lọc bụi qua lớp vải
d)
D. Lắng bụi bằng trọng lực
75.
Câu 39. Phương pháp phổ biến để xử lý NOx và SO₂ trong khói thải là:
a)
A. Phương pháp lọc túi vải
b)
B. Phương pháp hấp phụ
c)
C. Phương pháp ly tâm
d)
D. Phương pháp hấp thụ
76.
Câu 40. Tại buồng thứ cấp của lò đốt rác thải nhiệt độ cần duy trì ở mức?
a)
A. <600 °C
b)
B. >1100 °C
c)
C. <800 °C và >1100 °C
d)
D. Không quan trọng nhiệt độ bao nhiêu, chỉ cần đảm bảo các khí cháy triệt để
77.
Câu 41. Ưu điểm của phương pháp nhiệt phân chất thải rắn là?
a)
A. Tốc độ xử lý nhanh
b)
B. Thích hợp cho mọi loại rác thải
c)
C. Tạo ra nhiều sản phẩm hữu ích
d)
D. Không có đáp án đúng
78.
Câu 1. SO2 được coi là
a)
A. Cả 3 đáp án trên đều sai
b)
B. Chất gây ô nhiễm có độc tính cao
c)
C. Chất gây ô nhiễm thứ cấp
d)
D. Chất gây ô nhiễm sơ cấp
79.
Câu 2. SO3 được coi là
a)
A. Cả 3 đáp án trên đều sai
b)
B. Chất gây ô nhiễm sơ cấp
c)
C. Chất gây ô nhiễm thứ cấp
d)
D. Chất gây ô nhiễm có độc tính cao
80.
Câu 3. Đáp án nào không phải là lĩnh vực nghiên cứu Hóa học môi trường
a)
A. Tác động của con người đến môi trường
b)
B. Mối quan hệ của các cá thể trong hệ sinh thái
c)
C. Phản ứng của các chất trong khí quyển
d)
D. Quá trình vận chuyển các chất trong môi trường
81.
Câu 4. Sắp xếp các đơn vị tổ chức theo kích thước tăng dần
a)
A. Quần thể < Quần xã < Sinh quyển < Hệ sinh thái
b)
B. Quần xã < Quần thể < Sinh quyển < Hệ sinh thái
c)
C. Quần xã < Quần thể < Hệ sinh thái < Sinh Quyển
d)
D. Quần thể < Quần xã < Hệ sinh thái < Sinh quyển
82.
Câu 5. Một bể cá nhỏ có thể coi là một hệ sinh thái hay không?
a)
A. Có thể có phụ thuộc số lượng loài cá trong bể
b)
B. Có thể có phụ thuộc mối quan hệ của các loài trong bể cá
c)
C. Có
d)
D. Không
83.
Câu 6. Tập hợp nào sau đây không phải một hệ sinh thái
a)
A. Đại Dương
b)
B. Ruột ngựa
c)
C. Ao cá
d)
D. Đàn linh dương
84.
Câu 7. Đáp án nào sau đây không phải là đơn vị đo nồng độ chất ô nhiễm
a)
A. Ppb
b)
B. Pph
c)
C. %
d)
D. Ppt
85.
Câu 8. Đối với dung dịch nước 1ppm tương đương
a)
A. 1g
b)
B. 1mol/l
c)
C. 1ml
d)
D. 1mg/l
86.
Câu 9. Khối lượng của khí quyển trái đất khoảng
a)
A. 5,2 triệu tỉ kg
b)
B. 5,2 tỷ tỷ tấn
c)
C. 5,2 tỷ tỷ kg
d)
D. 5,2 nghìn tỉ tấn
87.
Câu 10. Các sóng tử ngoại mà khí quyển ngăn chặn được có bước sóng trong khoảng nào
a)
A. λ<450 nm
b)
B. λ< 400 nm
c)
C. λ<300 nm
d)
D. λ<350 nm
88.
Câu 11. Khí có nhiều nhất trong khí quyển là
a)
A. O2
b)
B. CO2
c)
C. H2O
d)
D. N2
89.
Câu 12. Thành phần khí biến động mạnh nhất trong khí quyển là
a)
A. O2
b)
B. Hơi nước
c)
C. N2
d)
D. CO2
90.
Câu 13. Dạng nước nào không phải là thành phần của thủy quyển
a)
A. Nước trong băng giá
b)
B. Tất cả dạng nước trên đều là thành phần của thủy quyển
c)
C. Nước trong nồi hơi
d)
D. Mây
91.
Câu 14. Tuổi của trái đất khoảng
a)
A. 4,5 triệu năm
b)
B. 4,5 tỷ năm
c)
C. 4,5 nghìn tỷ năm
d)
D. 4,5 trăm tỷ năm
92.
Câu 15. Đâu không phải là tên của một lớp trên trái đất
a)
A. Lõi trên
b)
B. Manti trên
c)
C. Manti dưới
d)
D. Lớp vỏ
93.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng
a)
A. Bề mặt trái đất nhẵn hơn trái bóng bàn
b)
B. Cực từ bắc của trái đất đang dịch chuyển dần lên phía bắc
c)
C. Trái đất có lớp vỏ từ trường bảo vệ
d)
D. Một năm thiên văn có 360,5 ngày
94.
Câu 17. Chỉ ra thành phần có thời gian lưu lâu nhất
a)
A. Nito khí quyển
b)
B. Cacbon trong sinh vật sống
c)
C. Oxi khí quyển
d)
D. Cacbon trong CO2 khí quyển
95.
Câu 18. Nhận định nào sau đây không đúng
a)
A. Tổng nhiệt phản xạ lại của khí quyển + tổng nhiệt hấp thụ bởi mặt đất và đại dương + tổng nhiệt hấp thụ bởi khí quyển là 5.51 tỷ tỷ KJ
b)
B. Tổng nhiệt phản xạ lại của mặt đất + Tổng nhiệt phản xạ lại của khí quyển + tổng nhiệt phát xạ của mặt đất + tổng nhiệt phát xạ của khí quyển là 5.51 tỷ tỷ KJ
c)
C. 45% lượng phản xạ lại từ khí quyển 55% từ bề mặt trái đất
d)
D. Tổng lượng nhiệt trao đổi giữa khí quyển với mặt đất và đại dương là 5.4 tỷ tỷ KJ
96.
Câu 19. Nguyên tố có mặt nhiều nhất trong vũ trụ là
a)
A. Sắt
b)
B. Silic
c)
C. Hidro
d)
D. Heli
97.
Câu 20. Lưu trình chất gây ô nhiễm là
a)
A. quá trình biến đổi của gây ô nhiễm trong chủ thể
b)
B. quá trình trong đó chất ô nhiễm đi từ nguồn sinh chất ô nhiễm đến các bộ phận môi trường
c)
C. quá trình tích tụ chất gây ô nhiễm trong chủ thể
d)
D. quá trình tác động của chất gây ô nhiễm lên chủ thể
98.
Câu 21. Đơn vị tổ chức nào không phải là đối tượng nghiên cứu của sinh thái học
a)
A. Quần thể
b)
B. Mô
c)
C. Hệ sinh thái
d)
D. Cá thể
99.
Câu 22. Nhận định nào sau đây không đúng về hệ sinh thái
a)
A. Hệ sinh thái bao gồm quần xã và môi trường sống của chúng
b)
B. Trong hệ sinh thái năng lượng và vật chất được bảo toàn và chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
c)
C. Hệ sinh thái bao gồm cả thành phần vô sinh và hữu sinh
d)
D. Hệ sinh thái là một hệ mở
100.
Câu 23. Những chất ô nhiễm xâm nhập vào môi trường trực tiếp từ nguồn sinh ra nó được gọi là
a)
A. Chất gây ô nhiễm môi trường thứ cấp
b)
B. Chất gây ô nhiễm môi trường sơ cấp
c)
C. Chất gây ô nhiễm môi trường không khí
d)
D. Không có đáp án đúng
101.
Câu 24. Các dạng khác nhau của một nguyên tố hóa học (vô cơ, hữu cơ, kim loại, đơn chất, hợp chất) được gọi là
a)
A. Đồng dạng hóa chất
b)
B. Các chất đồng đẳng
c)
C. Hình thái hóa học
d)
D. Đồng phân hóa học
102.
Câu 25. Hiện tượng giông lốc diễn ra ở tầng nào của khí quyển
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng trung lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng ozon
103.
Câu 26. Nước ngầm có được coi là thành phần của thủy quyển hay không
a)
A. Có
b)
B. Phụ thuộc vào vị trí của nước ngầm
c)
C. Phụ thuộc vào thành phần
d)
D. Không
104.
Câu 27. Giới hạn của sinh quyển là
a)
A. Toàn bộ thủy quyển
b)
B. Tầng trên của thạch quyển
c)
C. Không có giới hạn rõ ràng
d)
D. Tầng dưới của khí quyển
105.
Câu 1. Sắp xếp các tầng của khí quyển theo chiều cao tăng dần
a)
A. Tầng đối lưu – tầng bình lưu – tầng trung lưu – tầng nhiệt lưu
b)
B. Tầng bình lưu – tầng đối lưu – tầng trung lưu – tầng nhiệt lưu
c)
C. Tầng đối lưu – tầng bình lưu – tầng nhiệt lưu – tầng điện ly
d)
D. Tầng bình lưu – tầng đối lưu – tầng nhiệt lưu – tầng điện ly
106.
Câu 2. Ở tầng đối lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Càng lên cao càng cách xa nguồn bức xạ là bề mặt trái đất
b)
B. Càng lên cao càng có nhiều...
c)
C. Càng lên cao không khí cà...
d)
D. Ở tầng đối lưu không khí lên ca...
107.
Câu 3. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng do
a)
A. Càng lên cao càng có nhiều mây
b)
B. Càng lên cao không khí càng loãng
c)
C. Càng lên cao càng có khả năng hấp thụ nhiệt từ các tia bức sóng ngắn
d)
D. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm
108.
Câu 4. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Ở tầng bình lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng
b)
B. Càng lên cao càng có nhiều mây
c)
C. Càng lên cao không khí càng loãng
d)
D. Càng lên cao càng cách xa nguồn bức xạ là bề mặt trái đất
109.
Câu 5. Ở tầng trung lưu càng lên cao nhiệt độ càng giảm do
a)
A. Càng lên cao càng xa nguồn phát xạ nhiệt từ mặt đất
b)
B. Càng lên cao càng xa tầng ozon và gia tăng hiệu ứng lạnh của CO2
c)
C. Ở tầng trung lưu càng lên cao nhiệt độ càng tăng
d)
D. Càng lên cao không khí càng loãng
110.
Câu 6. Tầng nào của khí quyển tập trung đa số khối lượng của nó
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng trung lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng nhiệt lưu
111.
Câu 7. Tầng đối lưu chiếm bao nhiêu % khối lượng khí quyển
a)
A. 70%
b)
B. 40%
c)
C. 60%
d)
D. 20%
112.
Câu 8. Lượng nước có trong khí quyển tập trung nhiều nhất ở tầng nào
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
D. Nước phân bố đều ở các tầng của khí quyển
113.
Câu 9. Tầng ozon nằm ở tầng nào của khí quyển
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
C. Tầng nhiệt lưu
d)
D. Tầng trung lưu
114.
Câu 10. Tầng nào của khí quyển diễn ra quá trình đốt cháy các thiên thạch
a)
A. Tầng ozon
b)
B. Tầng nhiệt lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng trung lưu
115.
Câu 11. Tầng nào của khí quyển là nơi diễn ra hiện tượng cực quang
a)
A. Tầng ngoài
b)
B. Tầng ozon
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng nhiệt lưu
116.
Câu 12. Khối lượng của khí quyển chiếm bao nhiêu phần của trái đất
a)
A. 0.9%
b)
B. 0.9ppm
c)
C. 0.9ppb
d)
D. 0.9‰
117.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng về tầng đối lưu
a)
A. Độ cao: 11km, chứa tới khoảng 70% khối lượng của khí quyển và hầu như toàn bộ hơi nước.
b)
B. Không khí trong tầng đối lưu đồng nhất về tỉ khối và nhiệt độ
c)
C. Nhiệt độ của tầng đối lưu giảm dần từ +40 đến -56 độ C
d)
D. Thành phần chủ yếu ở tầng đối lưu là: N2, O2,...
118.
Câu 14. Các chất ô nhiễm sẽ tồn tại lâu nhất ở:
a)
A. Tầng bình lưu
b)
B. Tầng đối lưu
c)
C. Tầng ozon
d)
D. Tầng trung lưu
119.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng về tầng bình lưu
a)
A. Nhiệt độ của tầng bình lưu giảm dần từ +40 đến -56 độ C
b)
B. Thành phần chủ yếu ở tầng bình lưu là ozon
c)
C. Không khí trong tầng bình lưu không đồng nhất về tỉ khối và nhiệt độ do bị sáo trộn mạnh
d)
D. Tầng bình lưu là nơi diễn ra quá trình pha loãng các chất ô nhiễm
120.
Câu 16. Chỉ ra đáp án không đúng. Tầng trung lưu là tầng ít được biết đến nhất do:
a)
A. Các nhà khoa học chưa dành nhiều quan tâm cho khu vực này
b)
B. Nằm thấp hơn độ cao bay tối thiểu của vệ tinh
c)
C. Nằm cao hơn độ cao tối đa của máy bay
d)
D. Nằm cao hơn tầng bay của bóng không thám
121.
Câu 17. Đâu không phải là vai trò của khí quyển
a)
A. Duy trì cân bằng nhiệt
b)
B. Luân chuyển CO2 và H2O
c)
C. Nơi diễn ra quá trình cố định đạm
d)
D. Lá chắn bảo vệ sinh vật
122.
Câu 18. Khi độ ẩm tương đối đạt trên 100% thì:
a)
A. Không thể có độ ẩm tương đối trên 100%
b)
B. Sẽ có mưa
c)
C. Sẽ đọng sương trên các bề mặt
d)
D. Có hiện tượng sương mù
123.
Câu 19. Nguyên tắc cơ bản đối với phản ứng quang hóa (chỉ ra đáp án sai)
a)
A. Nhờ tác động của các photon tốc độ phản ứng quang hóa rất nhanh, chỉ trong 0,1 – 0,2 giây
b)
B. Các phân tử hấp thụ photon có khả năng hình thành các phản ứng nhiệt, phản ứng huỳnh quang hoặc lân tinh, hoặc phân hủy liên kết cũ tạo ra liên kết mới
c)
C. Phản ứng chỉ xảy ra với các phân tử có khả năng hấp thụ các photon mà nó gặp.
d)
D. Mỗi photon được hấp thụ có thể kích hoạt chỉ với một phân tử duy nhất ở quá trình quang hóa đầu tiên,
124.
Câu 20. Khói mù là hiện tượng:
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Có nguyên nhân hoàn toàn từ con người
c)
C. Là sự kết hợp giữa khói và sương mù
125.
Câu 21. Khói mù quang hóa là cách gọi khác của
a)
A. Khói mù Tokyo
b)
B. Khói mù Los Angeles
c)
C. Khói mù London
d)
D. Không tồn tại khái niệm này
126.
Câu 22. Các chất nào sau đây không phải là sản phẩm hình thành nên từ các phản ứng quang hóa gây hiện tượng khói mù Los Angeles
a)
A. Formandehyt
b)
B. SO2
c)
C. Andehyt
d)
D. PAN
127.
Câu 23. Tại tầng ozon nồng độ của khí ozon là khoảng
a)
A. 5 - 10‰
b)
B. 5 - 10%
c)
C. 5 - 10 ppb
d)
D. 5 - 10 ppm
128.
Câu 24. Nhận định nào sau đây là không đúng
a)
A. Tầng ozon dày nhất ở xích đạo
b)
B. Các chất có chứa gốc halogen là nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozon
c)
C. Lỗ thủng tầng ozon sẽ tự nhỏ lại nếu con người giảm phát thải khí CFC
d)
D. Các chất gốc halogen trên tầng bình lưu hoàn toàn có nguồn gốc nhân tạo
129.
Câu 25. Hiện tượng khói mù London chỉ diễn ra khi có các yêu cầu sau đây (chỉ ra đáp án sai):
a)
A. Có sương mù và trời nhiều mây
b)
B. Trời lặng gió
c)
C. Nồng độ SO2 cao
d)
D. Có các tia ánh sáng với bước sóng ngắn
130.
Câu 26. Lỗ thủng tầng ozon lớn nhất vào mùa nào
a)
A. Mùa đông
b)
B. Mùa hè
c)
C. Mùa thu
d)
D. Mùa xuân
131.
Câu 27. Các khí gây ra lỗ thủng tầng ozon là (chỉ ra đáp án sai)
a)
A. CO2
b)
B. NO
c)
C. CFC
d)
D. HCl
132.
Câu 28. Khí nào sau đây không phải khí nhà kính
a)
A. CO2
b)
B. CH4
c)
C. N2
d)
D. NO2
133.
Câu 29. QCVN 05:2013/BTNMT là gì
a)
A. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khói thải công nghiệp
b)
B. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
c)
C. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khí thải
d)
D. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nồng độ chất ô nhiễm không khí trong nhà
134.
Câu 1. Interferon là gì?
a)
A. Là biến dị giúp tế bào có khả năng chống lại virus
b)
B. Là kháng thể có khả năng chống lại virus
c)
C. Là hiện tượng virus ký sinh trong tế bào chủ
d)
D. Là một nhóm các protein tự nhiên được sản xuất bởi các tế bào của hệ miễn dịch
135.
Câu 2. Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào?
a)
A. Chiêm mao
b)
B. Chân giả
c)
C. Vòng xoắn
d)
D. Tiêm mao
136.
Câu 3. Môi trường rắn để nuôi vi sinh trên bề mặt được làm từ?
a)
A. Agar
b)
B. Cao thịt
c)
C. Pepton
d)
D. Glucose
137.
Câu 4. Những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng mà tế bào không thể tổng hợp được mà bắt buộc phải cung cấp từ môi trường là?
a)
A. Yếu tố tăng trưởng
b)
B. Các chất khoáng
c)
C. C, H, O
d)
D. N, P, K
138.
Câu 5. Adenosine triphosphat là?
a)
A. Một axit nucleic tham gia trong quá trình tổng hợp tế bào
b)
B. Một vi chất vô cơ cần thiết cho quá trình tổng hợp tế bào
c)
C. Phân tử protein có chức năng tích lũy năng lượng dư thừa
d)
D. Phân tử mang năng lượng, có chức năng vận chuyển năng lượng đến các nơi cần thiết để tế bào sử dụng
139.
Câu 6. Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng nguồn cung cacbon là?
a)
A. Cacbon trong chất hữu cơ
b)
B. Không cần nguồn cung cacbon
c)
C. Cacbon tự do
d)
D. Cacbon trong CO2
140.
Câu 7. Ribosome là gì?
a)
A. Nơi diễn ra quá trình chuyển hóa các hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản
b)
B. Nơi sản xuất ra ATP
c)
C. Nơi cô lập các vật chất lạ và sản phẩm thải loại của tế bào
d)
D. Nơi diễn ra quá trình tổng hợp các protein
141.
Câu 8. Không bào là gì?
a)
A. Nơi cô lập các vật chất lạ và sản phẩm thải loại của tế bào
b)
B. Nơi lưu chứa các chuỗi ADN
c)
C. Nơi diễn ra quá trình chuyển hóa các hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản
d)
D. Nơi sản xuất ra ATP
142.
Câu 9. Ty thể là gì?
a)
A. Nơi lưu chứa các chuỗi ADN
b)
B. Nơi diễn ra quá trình chuyển hóa các hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản
c)
C. Nơi cô lập các vật chất lạ và sản phẩm thải loại của tế bào
d)
D. Nơi sản xuất ra ATP
143.
Câu 10. Lysosome là gì?
a)
A. Nơi lưu chứa các chuỗi ADN
b)
B. Nơi sản xuất ra ATP
c)
C. Nơi cô lập các vật chất lạ và sản phẩm thải loại của tế bào
d)
D. Nơi diễn ra quá trình chuyển hóa các hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản
144.
Câu 11. Lục lạp là gì?
a)
A. Một loại protein vận chuyển năng lượng
b)
B. Tiểu đơn vị chức năng trong tế bào làm nhiệm vụ quang hợp
c)
C. Tiểu đơn vị chức năng trong tế bào làm nhiệm vụ chuyển hóa thức ăn
d)
D. Tiểu đơn vị chức năng trong tế bào làm nhiệm vụ lưu chứa các chất thải
145.
Câu 12. Chemotroph là một loại vi sinh khuẩn tự dưỡng?
a)
A. Sai, Chemotroph là vi khuẩn dị dưỡng
b)
B. Đúng
c)
C. Có thể sai vì có tồn tại vi khuẩn dị dưỡng hóa năng
d)
D. Sai vì đây không phải là tên của một nhóm vi khuẩn
146.
Câu 13. Vi khuẩn quang dưỡng luôn tạo ra oxy?
a)
A. Sai, một số vi khuẩn quang dưỡng không tạo ra oxy. Ví dụ như vi khuẩn lục lưu huỳnh
b)
B. Sai, vi khuẩn quang dưỡng không tạo ra oxy
c)
C. Đúng
d)
D. Sai, một số vi khuẩn quang dưỡng không tạo ra oxy. Ví dụ như vi khuẩn lam
147.
Câu 14. Thermophile là gì?
a)
A. Vi khuẩn kỵ khí
b)
B. Vi khuẩn tùy nghi
c)
C. Vi khuẩn hiếu khí
d)
D. Vi khuẩn ưu nhiệt
148.
Câu 15. Streptococcus còn có cách gọi khác là?
a)
A. Liên cầu khuẩn
b)
B. Xoắn khuẩn
c)
C. Phẩy khuẩn
d)
D. Cầu khuẩn
149.
Câu 16. Bacillus subtilis là một loại?
a)
A. Cầu khuẩn
b)
B. Xoắn khuẩn
c)
C. Trực khuẩn
d)
D. Phẩy khuẩn
150.
Câu 17. Nhận định nào sau đây là sai. Sau khi nhuộm:
a)
A. Vi khuẩn gram âm hiện màu đỏ vàng hay đỏ tía dưới kính hiển vi
b)
B. Vi khuẩn gram dương hiện màu xanh đen hay tím dưới kính hiển vi
c)
C. Vi khuẩn gram âm không hiện màu
d)
D. Vi khuẩn không phân biệt được với phương pháp này được gọi là Gram biến đổi
151.
Câu 18. Vật chất di truyền của virus cấu tạo nên từ?
a)
A. ARN
b)
B. Có thể ADN và ARN
c)
C. ADN
d)
D. Các nucleotide
152.
Câu 19. Chỉ ra nhận định đúng về virus.
a)
A. Virus sinh sản theo nguyên tắc tự chia đôi tế bào
b)
B. Virus không được coi là thực thể sinh vật do không có cấu trúc tế bào
c)
C. Virus là loài động vật có mặt rộng rãi và phổ biến nhất trên thế giới
d)
D. Virus tiếp nhận nguồn chất hữu cơ thông qua màng
153.
Câu 20. Đâu không phải là hình thái của virus?
a)
A. Hình cầu
b)
B. Liên cầu
c)
C. Phức hợp
d)
D. Hình que
154.
Câu 21. Nhận định nào sau đây không đúng về interferon?
a)
A. Trong các tế bào không bị nhiễm virus, các gen cấu trúc chịu trách nhiệm tổng hợp interferon luôn ở trạng thái không hoạt động
b)
B. Interferon chỉ có thể giúp các tế bào chống lại virus mà không có tác dụng với ký sinh trùng
c)
C. Interferon không phải chỉ sản sinh ra trong các tế bào bị nhiễm virus mà còn được tạo thành khi tế bào bị kích thích bởi một số chất lạ
d)
D. Interferon sau khi sinh ra một phần ở lại trong tế bào, còn phần lớn ngấm qua vách tế bào ra ngoài để ngấm vào các tế bào khác
155.
Câu 22. Nấm men là:
a)
A. Một loại vi sinh vật đa bào có khả năng sản xuất ra các enzyme phân hủy các hợp chất hữu phức tạp
b)
B. Một loại vi sinh vật có cấu trúc đa bào phức tạp
c)
C. Một loại nấm có cấu trúc đa bào
d)
D. Một loại nấm có cấu trúc đơn bào