Font size
WorksheetsRối loạn lipid huyết
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Cơ chế tác dụng của Resin ???
Ức chế quá trình tái hấp thu acid mật ở ống lượn gần
Tăng chu trình gan - ruột, làm tăng đào thải acid mật
Tạo phức với acid mật, tăng đào thải acid mật theo phân
Ức chế quá trình tổng hợp acid mật ở gan
Thuốc nào làm tạo phức với acid mật, tăng quá trình đào thải cholesterol ???
Ezetimibe
Gemfibrozil
Probucol
Cholestyramin
Nhóm thuốc hạ lipid nào KHÔNG NÊN sử dụng cho bệnh nhân có nguy cơ viêm tụy do tăng triglycerid ???
Resin
Dầu cá
Niacin
Fibrate
Nhóm thuốc hạ lipid lý tưởng cho trẻ em ???
Resin
Vitamin PP
Fibrate
Statin
Nhóm thuốc hạ lipid lý tưởng cho phụ nữ có thai ???
Resin
Vitamin PP
Fibrate
Statin
Chỉ định của Statin ???
Tăng cholesterol huyết
Tăng sức co bóp cơ tim ở bệnh nhân suy tim cấp
Nhiễm trùng huyết do trực khuẩn mủ xanh
Kéo dài tác động của penicillin
Statin nào sau đây có T1/2 dài, cò thể dùng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày
Lovastatin
Simvastatin
Pravastatin
Rosuvastatin / Atorvastatin
Statin nào có thời gian bán thải dài, tác dụng ít bị ảnh hưởng bởi thời điểm dùng thuốc trong ngày ???
Lovastatin
Pravastatin
Atorvastatin / Rosuvastatin
Simvastatin
Thuốc nào làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân của Simvastatin khi dùng chung ???
Rifampicin
Gemfibrozil / Clofibrat / Fenofibrat / Bezafibrat / Ciprofibrat
Acarbose
Propranolol
Thuốc nào làm tạo phức với acid mật, tăng quá trình đào thải cholesterol ???
Ezetimbe
Gemfibrozil
Cholestyramin / Colestipol / Colesevelam / (nhóm Resin)
Probucol
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế HMG-CoA reductase ???
Niacin
Probucol
Propranolol
Rosuvastatin
Tác dụng của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???
Đối kháng angiotensin II tại receptor
Tăng K+ huyết
Tăng renin huyết
Giảm nồng độ angiotensin II huyết
Chỉ định của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???
Tăng huyết áp kèm phì đại thất trái
Suy tim sung huyết
Hội chứng Raynaud
Sau nhồi máu cơ tim
Thuốc nào chuyển hóa qua CYP3A4 ???
Pitavastatin
Fluvastatin
Rosuvastatin
Lovastatin / Atorvastatin / Simvastatin
Thuốc nào sau đây được chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4 ???
Pravastatin, Rosuvastatin, Atorvastatin
Atorvastatin, Simvastatin, Lovastatin
Rosuvastatin, Atorvastatin, Simvastatin
Lovastatin, Fluvastatin
Thuốc nào chuyển hóa qua CYP3A4, NGOẠI TRỪ: ???
Lovastatin
Pravastatin
Simvastatin
Atorvastatin
Nhóm thuốc nào có tác động làm tăng HDL rõ nhất ???
Probucol
Dầu cá
Resin
Niacin
Chất nào sau đây là lipoprotein có tỷ trọng cao ???
IDL
HDL
VLDL
LDL
Chất nào sau đây là lipoprotein có tỷ trọng thấp ???
HDL
LDL
IDL
VLDL
Sắp xếp các chất sau theo thứ tự triglyceride tăng dần ???
Chylomycron < VLDL
LDL
VLDL
VLDL< Chylomycron
Loại lipoprotein nào đóng vai trò tiếp nhận cholesterol tự do ở các mô để vận chuyển về gan ???
LDL
HDL
VLDL
Chylomicron
Thuốc nào có hiệu quả làm hạ LDL tốt nhất ???
Statin
Fibrate
Ezetimibe
Niacin
HDL là ???
Lipoprotein vận chuyển lipid từ mô về gan
Lipoprotein vận chuyển lipid hấp thu từ thức ăn đến các mô
Lipoprotein vận chuyển lipid được tổng hợp từ gan đến các mô
Lipoprotein vận chuyển cholesterol tổng hợp màng tế bào, hormone steroid
Thuốc nào sau đây có thể trị tăng lipid huyết, ngừa nhồi máu cơ tim ???
Ezetimibe
Rosuvastatin
Gemfibrozil
Niacin
Thuốc ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid kèm gout ???
Atorvastatin
Gemfibrozil
Probucol
Fenofibrate
Thuốc nào ức chế quá trình vận chuyển cholesterol qua viền bàn chải ruột non ???
Ezetimibe
Cholesevelam
D - Thyroxin
Probucol
Cơ chế tác dụng của Gemfibrozil ???
Tăng hoạt tính transaminase
Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase
Ức chế HMG-CoA reductase
Ức chế H+/K+ - ATPase
Tác dụng phụ điển hình đỏ bừng da, loét dạ dày, tăng acid uric, tăng glucose huyết là của thuốc nào sau đây: ???
Niacin
Omega 3
Lovastatin
Fenofibrate
Tác dụng phụ của Niacin, NGOẠI TRỪ ???
Tăng đường huyết
Loét dạ dày
Ho khan
Đỏ bừng mặt
Chỉ định của Gemfibrozil ???
Hạ huyết áp ở phụ nữ có thai
Trẻ em bị tăng lipid huyết
Bệnh nhân sỏi mật
Bệnh nhân cao triglycerid kèm nguy cơ viêm tụy
Tác dụng phụ đặc trưng của simvastatin ???
Tăng men gan, tiêu cơ vân
Loét dạ dày, đỏ bừng
Sỏi mật
Ho khan, phù mạch
Probucol được chỉ định cho đối tượng nào ???
Trẻ em tăng lipid huyết
Bệnh nhân mới bị nhồi máu cơ tim
Nguy cơ viêm tụy cấp
Tăng cholesterol do di truyền
Cơ chế tác dụng của probucol ???
Ức chế lipoprotein lipase
Ức chế quá trình tổng hợp cholesterol ở gan
Làm tăng phân hủy triglycerid ở các tế bào
Ức chế quá trình oxy hóa LDL tạo thành mảng xơ vữa
Cơ chế tác dụng của Fibrate ???
Ức chế H+/K+ - ATPase
Ức chế HMG-CoA reductase
Tăng hoạt tính transaminase
Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase
Tác dụng phụ đặc trưng của simvastatin ???
Sỏi mật
Loét dạ dày, đỏ bừng
Tăng men gan, tiêu cơ vân
Ho khan, phù mạch
Tác động trên lipid huyết của Dầu cá ???
Giảm triglycerid, giảm cholesterol
Giảm triglycerid, tăng cholesterol
Giảm cholesterol, tăng triglyceride
Giảm cholesterol, không ảnh hưởng triglyceride
Atorvastatin 10 mg tương ứng với Lovastatin ???
20 mg
40 mg
80 mg
5 mg
Atorvastatin 10 mg tương ứng với Simvastatin ???
20 mg
40 mg
80 mg
5 mg
Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Atorvastatin ???
10 mg
80 mg
20 mg
40 mg
Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Fluvastatin ???
80 mg
20 mg
40 mg
10 mg
Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Pravastatin ???
40 mg
10 mg
20 mg
80 mg
Các nhóm lipid trong cơ thể là, ngoại trừ:
Tricglycerid
Phospholipid
Cholesterol
Protein
Câu nào sau đây đúng khi nói về Lipid?
Triglycerid có 1 đầu thân dầu, một đầu thân nước
Phospholipid chỉ thân dầu
Cholesterol là nguyên liệu tổng hợp muối mật
Triglycerid được dự trữ trong sụn khớp
Lipid không tan trong nước liên kết với... tạo phức tan trong nước
Cholesterol
Fe3+
Ca2+
Apolipoprotein
Phân tử kỵ nước là
Triglycerid
Phospholipid
Apolipoprotein
Cholesterol tự do
Phân tử kỵ nước là
Cholesterol tự do
Phospholipid
Apolipoprotein
Cholesterol ester
Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?
Cholesterol là nguyên liệu tổng hợp vitamin D
Chyclomicron là Cholesterol có tỉ trọng cao nhất
HDL là Choelesterol có kích thước lớn nhất
Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron
Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?
HDL là cholesterol được tạo thành ở Gan, ruột
Chyclomicron là cholesterol có tỷ trọng cao nhất
HDL là cholesterol có kích thước lớn nhất
Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron
Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?
HDL là cholesterol được tạo thành ở gan, không phải ở ruột
Chyclomicron là cholesterol có tỷ trọng thấp nhất
HDL là cholesterol có kích thước lớn nhất
Apolipoprtein B100 tham gia tạo Chyclomicron
Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?
HDL là cholesterol được tạo thành ở ggan, không phải ở ruột
Chyclomicron là Cholesterol có tỉ trọng cao nhất
HDL là cholesterol có kích thước nhỏ nhất
Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron
Sắp xếp các loại cholesterol sau theo tỷ trọng tăng dần: Chyclomicron (CM), IDL, VLDL, LDL, HDL
CM, IDL, VLDL, HDL, LDL
IDL, CM, VLDL, LDL, HDL
CM, VLDL, IDL, LDL, HDL
IDL, VLDL, IDL, LDL
Apolipoprotein không tham gia tạo thành chymomicron:
Apo B48
Apo B100
Apo E
Apo Al
Apolipoprotein không tham gia tạo thành VLDL, IDL, LDL là:
Apo B48
Apo B100
Apo E
Apo Al
Apolipoprotein tham gia hoạt hóa LCAT là:
Apo B48
Apo B100
Apo E
Apo Al
Apolipoprotein là phối tử của một số lipoprotein cho LDL receptor là:
Apo B48
Apo B100
Apo E
Apo Al
Cholesterol được tạo thành từ VLDL thoái hóa là:
Chyclomicron
VLDL
LDL
HDL
Cholesterol được tạo thành ở gan không phải ở ruột là:
Chyclomicron
VLDL
LDL
HDL
Cholesterol được tạo thành ở ruột không phải ở gan là:
Chyclomicron
VLDL
LDL
HDL
Cholesterol có tỷ lệ cao nhất trong cơ thể là:
Chyclomicron
VLDL
LDL
HDL
Cholesterol có vai trò quan trọng trong việc giảm nồng độ cholesterol tự do trong máu là:
Chyclomicron
VLDL
LDL
HDL
Câu nào sau đây đúng:
VLDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch
LDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch
IDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch
HDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch
Câu nào sau đây sai:
Nồng độ cholesterol và triglycerid trong máu cao là yếu tố nguy cơ gây bệnh tim mạch
LDL là yếu tố nguy cơ chính gây xơ vữa động mạch
HDL là yếu tố ngăn ngừa quá tình xơ vữa động mạch
LDL có kích thước lớn không thể thấm qua tế bào nội mạc mạch máu.
Cholesterol tự od ở VLDL, LDL, IDL được este hóa dưới tác động của... và được chuyển vào lõi HDL nhờ...
HDL; LCAT và Apo A
LCAT và Apo; CETP
CETP; LCAT và Apo A
HDL, CETP
Mục tiêu của thuốc trị rối loạn lipid huyết là:
Tăng nồng độ HDL
Giảm nồng độ Triclycerid
Giảm nồng độ HDL
Tăng nồng độ Triglycerid
Mục tiêu của thuốc trị rối loạn lipid huyết là:
Tăng nồng độ LDL
Giảm nồng độ Triclycerid
Giảm nồng độ LDL
Tăng nồng độ Triglycerid
Vì sao không cần htieets phải giảm Triglycerid khi điều trị rồi loạn lipid huyết?
Triglycerid là yếu tố ngăn ngừa xơ vữađộng mạch
Triglycerid là yếu tố khong thể thay đổi nồng độ
Triglycerid ít gây ra các biến chứng tim mạch
Cả 3 đều đúng
Chỉ cần hạ Triglycerid khi nồng dộ trong máu quá cao gây nguy cơ?
Nhồi máu cơ tim
Viêm tụy cấp
Suy hô hấp
Hội chứng Reye
Triglycerid thường tăng cao ở những người:
Nghiện rượu
Vừa uống rượu
Suy dinh dưỡng
Suy thận
Theo phân loại cao lipid huyết thao Fredrickson (WHO), tuýp nào sau đấy có nguy cơ xơ vữa động mạch cao nhất:
I,V
IIa, IIb
III,IV
IV,V
Theo phân loại cao lipid huyết thao Fredrickson (WHO), tuýp nào sau đấy có nguy cơ xơ vữa động mạch thấp nhất:
I,V
IIa, IIb
III,IV
IV,V
Nguyên nhân gây rối laonj lipid huyết do di truyền có triệu chứng lâm sàng là viêm tụy là:
Suy giảm Lipoproteun Lipase
Đột biến Apo E2
Đột biến Apo B
Giảm LDL receptor
Nguyên nhân gây rối laonj lipid huyết do di truyền có triệu chứng lâm sàng làu gân achill là:
Suy giảm Lipoprotein lipase
Đột biến Apo E2, suy giảm Lipoprotein lipase
Đột biến Apo B giảm LDL receptor
Giảm LDL receptor, đột biến Apo E2
Thuốc làm tăng Triglycerid cao nhất là:
Prazosin
Clonidin
Esmolol
Isotretioin
Thuốc làm giảm HDL mạnh nhất là:
Prazosin
Clonidin
Esmolol
Isotretioin
Thuốc nào sau đây có khả năng làm tăng HDL là:
Indapamid
Propranolol
Prazosin
Isotreinoin
Thuốc nào sau đây có khả năng làm tăng HDL là:
Clonidin
Propranolo
Thuốc ngừa thai
Isotretioin
Thuốc gairm tổng hợp lipid theo cơ chế ức chế HMG-CoA reductase có thể được chiết xuất từ:
Nấm
Sứa
Hải sâm
Sừng bò
Cơ chế của HMG-CoA reductase là:
Khởi phát tổng hợp Cholesterol nội sinh
ức chế tổng hợp Cholesterol nội sinh
Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase trong tế bào
Giảm hoạt tính của lipoprotein lipase trong tế bào
Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:
Statin
Fibrat
Dẫn xuất acid nicotinic
Dẫn xuất 4-hydroxycoumarin
Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:
Statin
Fibrat
Biguanid
Ezetimid
Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:
Statin
Fibrat
Resin
Dẫn xuất Amylin
Thuốc nào sau đây ức chế HMG-CoA reductase
Clofibrat
Probucol
Dầu cá
Atorvastatin
Thuốc nào sau đây là dẫn xuất của acid fibric?
Clofibrat
Probucol
Dầu cá
Atorvastatin
Thuốc nào sau đây là dẫn xuất acid fibric, ngoại trừ:
Clofibrat
Bezafibrat
Lovastatin
Gemfibrozil
Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?
Ezetimid
Cholestyramin
Colestipol hydroclorid
D-Thyroxin
Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?
Ezetimid
Fenofibrat
Colestipol hydroclorid
Colesevelam
Thuốc nào sau đây làm tăng thải trừ lipid?
Atorvastatin
Rosuvastatin
Pravastatin
Ezetimid
Thuốc nào sau đây làm giảm hấp thu, tăng thải trừ lipid?
Fluvastatin
Bezafibrat
Vitamin PP
Colesevelam
Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?
Dầu cá
Ezetimid
Cholestryamin
Colesevelam
Thuốc nào uwcs chế HMG-CoA reductase?
Pravastatin
Vitamin B3
Probucol
Colesevelam
Thuốc nào sau đây bị ảnh hưởng bởi thức ăn:
Atorvastatin
Rosuvastatin
Fluvastatin
Simvastatin
Thuốc nào sau đây bị ảnh hưởng bởi thức ăn:
Atorvastatin
Lovastatin
Pravastatin
Simvastatin
Thuốc nào sau đây không có hoạt tính chất chất chuyến hóa?
Atorvastatin
Fluvastatin
Rosuvastatin
Simvastatin
Thuốc nào sau đây trị hạ lipid huyết?
Dầu cá
Vitamin E
Sụn cá mập
Vitamin K
Thuốc nào sau đây tăng sinh khả dụng khi dùng chung với thức ăn?
Atovastatin
Lovastatin
Fluvastatin
Simvastatin
Thuốc ít gắn với protein huyết tương nhất là:
Rosuvastatin
Fluvastatin
Lovastatin
Pravastatin
Thuốc có thời gian bán thải dài nhất?
Rosuvastatin
Fluvastatin
Lovastatin
Pravastatin
Hầu hết các thuốc hạ lipid huyết nhóm ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hoá ở?
Gan
Thận
Phổi
Ruột
Vì sao các thuốc trị tăng lipid huyết nhóm ức chế HMG-CoA reductase có thể gây viêm cơ, đau cơ?
Vì được chuyển hóa tại gan
Vì làm tăng creatinin phosphokinase
Vì thiếu protein S, C
Vì làm tắc mạch đầu chi
Thuốc nào sau đây là thuốc hạ lipid nhóm resin?
Ezetimid
Colestipol hydroclorid
Ciprofibrat
Pravastatin
Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị tăng lipid huyết gia đình đồng hệ?
Atorvastatin
Fluvastatin
Lovastatin
Pravastatin
Yếu tố nào sau đây dùng chung với statin sẽ làm tăng nồng độ statin trong máu?
Fibrat
Nước bưởi chùm
Glyburid
Tobutamid
Dùng chung Atorvastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân? (3 đáp án)
Erythromycin
Clarithromycin
Itraconazol
Nước bưởi chùm
Dùng chung Fluvastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân, ngoại trừ:
Erythromycin
Clarithromycin
Itraconazol
Tất cả
Dùng chung Pravastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân?
Erythromycin
Ketoconazol
Itraconazol
Fluconazol
Dùng chung Pravastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân?
Flucozazol
Ketoconazol
Itraconazol
Erythromycin
Dùng chung Statin với... sẽ tăng nồng độ Ethinyl Estradiol?
Nước bưởi chùm
Glyburid
Thuốc ngừa thai
Fibrat
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với Cyclosporin không gây viêm cơ, đau cơ?
Pravastatin
Lovastatin
Rosuvastatin
Simvastatin
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với Cyclosporin không gây viêm cơ, đau cơ?
Atorvastatin
Fluvastatin
Rosuvastatin
Simvastatin
Vì sao trong điều trị tăng lipid huyết cần thận trọng khi phối hợp statin bới fibrat?
Tăng tác dụng phụ viêm cơ
Tăng tác dụng phụ suy thận
Tăng tắc dụng phụ rối loạn tiêu hóa
Tăng tác dụng phụ mất trí nhớ
Cơ chế tác dụng của thuốc ức cế HMG-CoA reductase là:
Khởi phát tổng hợp cholesterol
Ức chế tổng hợp cholesterol
Tăng hoạt tính lipoprotein lipase
Giảm hoạt tính lipoprotein lipase
Cơ chế tác dụng của Niacin trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ức chế HMG-CoA reductase
Tăng hoạt tính lipoprotein lipase
Ức chế bài tiết VLDL
Tạo phức với acid mật
Cơ chế tác dụng của Colesvelam trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ức chế HMG-CoA reductase
Tăng hoạt tính lipoprotein lipase
Ức chế bài tiết VLDL
Tạo phức với acid mật
Cơ chế tác dụng của vitamin PP trong điều trị lipid huyết là:
Ức chế HMG-CoA recductase
Tăng hoạt tính lipoprotein lipase
Ức chế bài tiết VLDL
Tạo phức với acid mật
Cơ chế tác dụng của probucol trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột
Tăng chuyển cholesterol thành acid mật
Ức chế oxy hóa LDL
Tạo phức vưới acid mật
Cơ chế tác dụng của Ezetimid trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ngăn vận chuyển Cholesterol qua ruột
Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân
Ức chế oxy hóa LDL
Tạo phức vưới acid mật
Cơ chế tác đụng của D-Thyroxin trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột
Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân
Ức chế oxy hóa LDL
Tạo phức với acid mật
Cơ chế tác dụng của Cholestyramin trong điều trị tăng lipid huyết là:
Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột
Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân
Ức chế oxy háo LDL
Tạo phức vưới acid mật
Thuốc nào sau đây không có tác động đến Triglycerid?
Simvastatin
Probucol
Vitamin PP
Colestipol huydroclorid
Điều nào sau đây không đúng trong điều trị tăng lipid huyết?
Statin phồi hợp tốt vưới Fibrat
Niacin dễ phối hợp với Statin
Resin phhois hợp tốt với Niacin
Statin phối hợp tốt với Resin
Thuốc dẫn chất acid fibric chống chỉ định cho trẻ em?
Dưới 3 tuổi
Dưới 5 tuổi
Dưới 10 tuổi
Dưới 15 tuổi
Thuốc trị tăng lipid huyết nhóm dẫn chất acid Fibric được thải trừ chủ yếu qua:
Nước tiểu
Phân
Mồ hôi
Đường hô hấp
Thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ gây sỏi mật?
Rosuvastatin
Clofibrat
Vitamin PP
D-Thyroxin
Thuốc dùng điều trị tăng cholesterol nhóm IIa là?
Statin
Dẫn xuấ Fibrat
Probucol
Vitamin B3
Thuốc nào sau đây ưu tiên dùng để điều trị lipid huyết ở bệnh nhân đái tháo đường?
Statin
Niacin
Resin
Probucol
Thuốc nào sau đây ưu tiên dùng để điều trị tăng lipid huyết ở bệnh nhân đái tahos đường?
Fibrat
Niacin
Recin
Dầu cá
Nhóm thuốc nào sau đây chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường type II?
Fibrat
Statin
Niacin
Resin
Fibrat được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng liên hợp với?
Gluthathion
Glucoronic
Acetyl
Sulfat
Các thuốc Fibrat chống chỉ định cho bệnh nhân, ngoại trừ:
Suy thận, suy gan nặng
Sỏi mật, túi mật
Đái tháo đường type II
Bệnh nhân nghiện rượu
Nhóm thuốc chống chỉ đinh cho bệnh nhận nghiện rượu
Statin
Fibrat
Niacin
Resin
Thuốc nào sau dây được dùng điều trị tăng lipid ở BN có nguy cơ viêm tụy?
Gemfibrozil
Probucol
Atorastatin
D-Thyroxin
Thuốc nào sau đây dùng điều trị tăng lipid huyết ở bệnh nhân Gout?
Vitamin PP
Probucol
Atorastatin
Fenofibrat
Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết do đột biến Apo B giúp giảm chứng u vàng?
Vitamin PP
Probucol
Atorastatin
Fenofibrat
Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết thay thế cho Gemfibrozil?
Vitamin PP
Probucol
Atorastatin
Colesevelam
Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết thay thế cho Gemfibrozil?
Vitamin B3
Probucol
Atorastatin
Colesevelam
Thuốc nào sau đây làm tăng acid uric huyết?
Atorastatin
Fenofibrat
Vitamin B3
Probucol
Nhóm thuốc nào sau đây có thể gây chwungs đỏ da, đỏ bừng mặt?
Statin
Niacin
Fibrat
Probucol
Hiệu quả làm giảm LDL của Niacin cao nhất khi?
Dùng đơn độc
Phối hợp vưới Resin
Phối hợp với Resin và Statin
Phối hợp với Statin và Fibrat
Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho trẻ em dưới 18 tuổi?
Probucol
Fibrat
Niacin
D-Thyroxin
Thuốc nào sau đây được chỉ định dùng cho trẻ em?
Probucol
Fibrat
Gemfibrozil
D-Thyroxin
Thuốc nào sau đây được dùng trị tăng lipid huyết ở BN suy giảm LDL receptor?
Lovastatin
Vitamin PP
Cholestyramin
Probucol
Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho BN bệnh tim?
D-Thyroxin
Atorvastatin
Vitamin PP
Ezetimid
Thuốc nào sau đây không dùng cho bệnh nhi dưới 10 tuối, ngoại trừ:
Clofibrat
Pobucol
Ezetimid
D-Thyroxin
Thuốc nào sau đây không được phối hợp với fibrat?
Statin
Niacin
Resin
Eztimid
Vitamin pp dùng chung vưới thuốc chẹn alpha gây?
Viêm cơ
Hạ HA
Tiêu cơ vân
Suy thận
Thuốc trị tăng lipid huyết nào sau đây lý tưởng cho phụ nữ có thai?
Statin
Fibrat
Probucol
Resin
Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho phụ nữ có thai?
Statin
Niacin
Fibrat
Probucol
Thuốc nào sau đây làm giảm hormon tuyến giáp, thuốc lợi tiểu, chẹn beta, vitamin tan/dầu, acid folic?
Cholestyramin
Colestipol hydroclorid
Colesevelam
Colestid
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với statin làm tăng tỷ lệ viêm gan?
Ciprofibrat
Vitamin pp
Ezetimid
Colesevelam
Thuốc ưu tiên dùng tị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng cholesterol là:
Statin
Fibrat
Dầu cá
Niacin
Thuốc ưu tiên dùng tị tăng lipid huyết tỏng trường hợp tăng Triglycerid?
Statin
Fibrat
Dầu cá
Niacin
Phối hợp thuốc khi điều trị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng LDL nặng nghiêm trọng là?
Statin+Resin
Statin+Niacin
Resin+Niacin
Statin+Fibrat
Fibrat+Resin
Phối hợp thuốc khi điều tị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng VLDL là?
Statin+Resin
Stati+Niacin
Recin+Niacin
Fibrat+Dầu cá
Fibrat+Resin
Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng LDL và Tryglycerid là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin
1,2
2,3
3,4
5,3
Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng VLDL là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin
2,3
2,4
5,2
5,4
Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng LDL, giảm HDL là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin
1,2
1,5
3,4
3,5
Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng lipd hỗn hợp là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin
1,2
1,4
3,2
3,5
Thuốc nào sau đây được dùng cho điều trị tăng lipid huyết tiên phát?
Ezetimid
D-Thyroxn
Clofibrat
Atorvastatin
Thuốc nào chống chỉ định tuyệt đối phối hợp thuốc trầm cảm 3 vòng?
Fluvastatin
Gemfibrat
Probucol
Dầu cá
