wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rối loạn lipid huyết

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của Resin ???

a)

Ức chế quá trình tái hấp thu acid mật ở ống lượn gần

b)

Tăng chu trình gan - ruột, làm tăng đào thải acid mật

c)

Tạo phức với acid mật, tăng đào thải acid mật theo phân

d)

Ức chế quá trình tổng hợp acid mật ở gan

2.

Thuốc nào làm tạo phức với acid mật, tăng quá trình đào thải cholesterol ???

a)

Ezetimibe

b)

Gemfibrozil

c)

Probucol

d)

Cholestyramin

3.

Nhóm thuốc hạ lipid nào KHÔNG NÊN sử dụng cho bệnh nhân có nguy cơ viêm tụy do tăng triglycerid ???

a)

Resin

b)

Dầu cá

c)

Niacin

d)

Fibrate

4.

Nhóm thuốc hạ lipid lý tưởng cho trẻ em ???

a)

Resin

b)

Vitamin PP

c)

Fibrate

d)

Statin

5.

Nhóm thuốc hạ lipid lý tưởng cho phụ nữ có thai ???

a)

Resin

b)

Vitamin PP

c)

Fibrate

d)

Statin

6.

Chỉ định của Statin ???

a)

Tăng cholesterol huyết

b)

Tăng sức co bóp cơ tim ở bệnh nhân suy tim cấp

c)

Nhiễm trùng huyết do trực khuẩn mủ xanh

d)

Kéo dài tác động của penicillin

7.

Statin nào sau đây có T1/2 dài, cò thể dùng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày

a)

Lovastatin

b)

Simvastatin

c)

Pravastatin

d)

Rosuvastatin / Atorvastatin

8.

Statin nào có thời gian bán thải dài, tác dụng ít bị ảnh hưởng bởi thời điểm dùng thuốc trong ngày ???

a)

Lovastatin

b)

Pravastatin

c)

Atorvastatin / Rosuvastatin

d)

Simvastatin

9.

Thuốc nào làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân của Simvastatin khi dùng chung ???

a)

Rifampicin

b)

Gemfibrozil / Clofibrat / Fenofibrat / Bezafibrat / Ciprofibrat

c)

Acarbose

d)

Propranolol

10.

Thuốc nào làm tạo phức với acid mật, tăng quá trình đào thải cholesterol ???

a)

Ezetimbe

b)

Gemfibrozil

c)

Cholestyramin / Colestipol / Colesevelam / (nhóm Resin)

d)

Probucol

11.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế HMG-CoA reductase ???

a)

Niacin

b)

Probucol

c)

Propranolol

d)

Rosuvastatin

12.

Tác dụng của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???

a)

Đối kháng angiotensin II tại receptor

b)

Tăng K+ huyết

c)

Tăng renin huyết

d)

Giảm nồng độ angiotensin II huyết

13.

Chỉ định của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???

a)

Tăng huyết áp kèm phì đại thất trái

b)

Suy tim sung huyết

c)

Hội chứng Raynaud

d)

Sau nhồi máu cơ tim

14.

Thuốc nào chuyển hóa qua CYP3A4 ???

a)

Pitavastatin

b)

Fluvastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Lovastatin / Atorvastatin / Simvastatin

15.

Thuốc nào sau đây được chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4 ???

a)

Pravastatin, Rosuvastatin, Atorvastatin

b)

Atorvastatin, Simvastatin, Lovastatin

c)

Rosuvastatin, Atorvastatin, Simvastatin

d)

Lovastatin, Fluvastatin

16.

Thuốc nào chuyển hóa qua CYP3A4, NGOẠI TRỪ: ???

a)

Lovastatin

b)

Pravastatin

c)

Simvastatin

d)

Atorvastatin

17.

Nhóm thuốc nào có tác động làm tăng HDL rõ nhất ???

a)

Probucol

b)

Dầu cá

c)

Resin

d)

Niacin

18.

Chất nào sau đây là lipoprotein có tỷ trọng cao ???

a)

IDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

LDL

19.

Chất nào sau đây là lipoprotein có tỷ trọng thấp ???

a)

HDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

VLDL

20.

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự triglyceride tăng dần ???

a)

Chylomycron < VLDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

VLDL< Chylomycron

21.

Loại lipoprotein nào đóng vai trò tiếp nhận cholesterol tự do ở các mô để vận chuyển về gan ???

a)

LDL

b)

HDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

22.

Thuốc nào có hiệu quả làm hạ LDL tốt nhất ???

a)

Statin

b)

Fibrate

c)

Ezetimibe

d)

Niacin

23.

HDL là ???

a)

Lipoprotein vận chuyển lipid từ mô về gan

b)

Lipoprotein vận chuyển lipid hấp thu từ thức ăn đến các mô

c)

Lipoprotein vận chuyển lipid được tổng hợp từ gan đến các mô

d)

Lipoprotein vận chuyển cholesterol tổng hợp màng tế bào, hormone steroid

24.

Thuốc nào sau đây có thể trị tăng lipid huyết, ngừa nhồi máu cơ tim ???

a)

Ezetimibe

b)

Rosuvastatin

c)

Gemfibrozil

d)

Niacin

25.

Thuốc ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid kèm gout ???

a)

Atorvastatin

b)

Gemfibrozil

c)

Probucol

d)

Fenofibrate

26.

Thuốc nào ức chế quá trình vận chuyển cholesterol qua viền bàn chải ruột non ???

a)

Ezetimibe

b)

Cholesevelam

c)

D - Thyroxin

d)

Probucol

27.

Cơ chế tác dụng của Gemfibrozil ???

a)

Tăng hoạt tính transaminase

b)

Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase

c)

Ức chế HMG-CoA reductase

d)

Ức chế H+/K+ - ATPase

28.

Tác dụng phụ điển hình đỏ bừng da, loét dạ dày, tăng acid uric, tăng glucose huyết là của thuốc nào sau đây: ???

a)

Niacin

b)

Omega 3

c)

Lovastatin

d)

Fenofibrate

29.

Tác dụng phụ của Niacin, NGOẠI TRỪ ???

a)

Tăng đường huyết

b)

Loét dạ dày

c)

Ho khan

d)

Đỏ bừng mặt

30.

Chỉ định của Gemfibrozil ???

a)

Hạ huyết áp ở phụ nữ có thai

b)

Trẻ em bị tăng lipid huyết

c)

Bệnh nhân sỏi mật

d)

Bệnh nhân cao triglycerid kèm nguy cơ viêm tụy

31.

Tác dụng phụ đặc trưng của simvastatin ???

a)

Tăng men gan, tiêu cơ vân

b)

Loét dạ dày, đỏ bừng

c)

Sỏi mật

d)

Ho khan, phù mạch

32.

Probucol được chỉ định cho đối tượng nào ???

a)

Trẻ em tăng lipid huyết

b)

Bệnh nhân mới bị nhồi máu cơ tim

c)

Nguy cơ viêm tụy cấp

d)

Tăng cholesterol do di truyền

33.

Cơ chế tác dụng của probucol ???

a)

Ức chế lipoprotein lipase

b)

Ức chế quá trình tổng hợp cholesterol ở gan

c)

Làm tăng phân hủy triglycerid ở các tế bào

d)

Ức chế quá trình oxy hóa LDL tạo thành mảng xơ vữa

34.

Cơ chế tác dụng của Fibrate ???

a)

Ức chế H+/K+ - ATPase

b)

Ức chế HMG-CoA reductase

c)

Tăng hoạt tính transaminase

d)

Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase

35.

Tác dụng phụ đặc trưng của simvastatin ???

a)

Sỏi mật

b)

Loét dạ dày, đỏ bừng

c)

Tăng men gan, tiêu cơ vân

d)

Ho khan, phù mạch

36.

Tác động trên lipid huyết của Dầu cá ???

a)

Giảm triglycerid, giảm cholesterol

b)

Giảm triglycerid, tăng cholesterol

c)

Giảm cholesterol, tăng triglyceride

d)

Giảm cholesterol, không ảnh hưởng triglyceride

37.

Atorvastatin 10 mg tương ứng với Lovastatin ???

a)

20 mg

b)

40 mg

c)

80 mg

d)

5 mg

38.

Atorvastatin 10 mg tương ứng với Simvastatin ???

a)

20 mg

b)

40 mg

c)

80 mg

d)

5 mg

39.

Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Atorvastatin ???

a)

10 mg

b)

80 mg

c)

20 mg

d)

40 mg

40.

Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Fluvastatin ???

a)

80 mg

b)

20 mg

c)

40 mg

d)

10 mg

41.

Rosuvastatin 5 mg tương ứng với Pravastatin ???

a)

40 mg

b)

10 mg

c)

20 mg

d)

80 mg

42.

Các nhóm lipid trong cơ thể là, ngoại trừ:

a)

Tricglycerid

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Protein

43.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Lipid?

a)

Triglycerid có 1 đầu thân dầu, một đầu thân nước

b)

Phospholipid chỉ thân dầu

c)

Cholesterol là nguyên liệu tổng hợp muối mật

d)

Triglycerid được dự trữ trong sụn khớp

44.

Lipid không tan trong nước liên kết với... tạo phức tan trong nước

a)

Cholesterol

b)

Fe3+

c)

Ca2+

d)

Apolipoprotein

45.

Phân tử kỵ nước là

a)

Triglycerid

b)

Phospholipid

c)

Apolipoprotein

d)

Cholesterol tự do

46.

Phân tử kỵ nước là

a)

Cholesterol tự do

b)

Phospholipid

c)

Apolipoprotein

d)

Cholesterol ester

47.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?

a)

Cholesterol là nguyên liệu tổng hợp vitamin D

b)

Chyclomicron là Cholesterol có tỉ trọng cao nhất

c)

HDL là Choelesterol có kích thước lớn nhất

d)

Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron

48.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?

a)

HDL là cholesterol được tạo thành ở Gan, ruột

b)

Chyclomicron là cholesterol có tỷ trọng cao nhất

c)

HDL là cholesterol có kích thước lớn nhất

d)

Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron

49.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?

a)

HDL là cholesterol được tạo thành ở gan, không phải ở ruột

b)

Chyclomicron là cholesterol có tỷ trọng thấp nhất

c)

HDL là cholesterol có kích thước lớn nhất

d)

Apolipoprtein B100 tham gia tạo Chyclomicron

50.

Câu nào sau đây đúng khi nói về cholesterol?

a)

HDL là cholesterol được tạo thành ở ggan, không phải ở ruột

b)

Chyclomicron là Cholesterol có tỉ trọng cao nhất

c)

HDL là cholesterol có kích thước nhỏ nhất

d)

Apolipoprotein B100 tham gia tạo Chyclomicron

51.

Sắp xếp các loại cholesterol sau theo tỷ trọng tăng dần: Chyclomicron (CM), IDL, VLDL, LDL, HDL

a)

CM, IDL, VLDL, HDL, LDL

b)

IDL, CM, VLDL, LDL, HDL

c)

CM, VLDL, IDL, LDL, HDL

d)

IDL, VLDL, IDL, LDL

52.

Apolipoprotein không tham gia tạo thành chymomicron:

a)

Apo B48

b)

Apo B100

c)

Apo E

d)

Apo Al

53.

Apolipoprotein không tham gia tạo thành VLDL, IDL, LDL là:

a)

Apo B48

b)

Apo B100

c)

Apo E

d)

Apo Al

54.

Apolipoprotein tham gia hoạt hóa LCAT là:

a)

Apo B48

b)

Apo B100

c)

Apo E

d)

Apo Al

55.

Apolipoprotein là phối tử của một số lipoprotein cho LDL receptor là:

a)

Apo B48

b)

Apo B100

c)

Apo E

d)

Apo Al

56.

Cholesterol được tạo thành từ VLDL thoái hóa là:

a)

Chyclomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

57.

Cholesterol được tạo thành ở gan không phải ở ruột là:

a)

Chyclomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

58.

Cholesterol được tạo thành ở ruột không phải ở gan là:

a)

Chyclomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

59.

Cholesterol có tỷ lệ cao nhất trong cơ thể là:

a)

Chyclomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

60.

Cholesterol có vai trò quan trọng trong việc giảm nồng độ cholesterol tự do trong máu là:

a)

Chyclomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

61.

Câu nào sau đây đúng:

a)

VLDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch

b)

LDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch

c)

IDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch

d)

HDL càng cao, càng có khả năng ngăn ngừa xơ vữa động mạch

62.

Câu nào sau đây sai:

a)

Nồng độ cholesterol và triglycerid trong máu cao là yếu tố nguy cơ gây bệnh tim mạch

b)

LDL là yếu tố nguy cơ chính gây xơ vữa động mạch

c)

HDL là yếu tố ngăn ngừa quá tình xơ vữa động mạch

d)

LDL có kích thước lớn không thể thấm qua tế bào nội mạc mạch máu.

63.

Cholesterol tự od ở VLDL, LDL, IDL được este hóa dưới tác động của... và được chuyển vào lõi HDL nhờ...

a)

HDL; LCAT và Apo A

b)

LCAT và Apo; CETP

c)

CETP; LCAT và Apo A

d)

HDL, CETP

64.

Mục tiêu của thuốc trị rối loạn lipid huyết là:

a)

Tăng nồng độ HDL

b)

Giảm nồng độ Triclycerid

c)

Giảm nồng độ HDL

d)

Tăng nồng độ Triglycerid

65.

Mục tiêu của thuốc trị rối loạn lipid huyết là:

a)

Tăng nồng độ LDL

b)

Giảm nồng độ Triclycerid

c)

Giảm nồng độ LDL

d)

Tăng nồng độ Triglycerid

66.

Vì sao không cần htieets phải giảm Triglycerid khi điều trị rồi loạn lipid huyết?

a)

Triglycerid là yếu tố ngăn ngừa xơ vữađộng mạch

b)

Triglycerid là yếu tố khong thể thay đổi nồng độ

c)

Triglycerid ít gây ra các biến chứng tim mạch

d)

Cả 3 đều đúng

67.

Chỉ cần hạ Triglycerid khi nồng dộ trong máu quá cao gây nguy cơ?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Viêm tụy cấp

c)

Suy hô hấp

d)

Hội chứng Reye

68.

Triglycerid thường tăng cao ở những người:

a)

Nghiện rượu

b)

Vừa uống rượu

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Suy thận

69.

Theo phân loại cao lipid huyết thao Fredrickson (WHO), tuýp nào sau đấy có nguy cơ xơ vữa động mạch cao nhất:

a)

I,V

b)

IIa, IIb

c)

III,IV

d)

IV,V

70.

Theo phân loại cao lipid huyết thao Fredrickson (WHO), tuýp nào sau đấy có nguy cơ xơ vữa động mạch thấp nhất:

a)

I,V

b)

IIa, IIb

c)

III,IV

d)

IV,V

71.

Nguyên nhân gây rối laonj lipid huyết do di truyền có triệu chứng lâm sàng là viêm tụy là:

a)

Suy giảm Lipoproteun Lipase

b)

Đột biến Apo E2

c)

Đột  biến Apo B

d)

Giảm LDL receptor

72.

Nguyên nhân gây rối laonj lipid huyết do di truyền có triệu chứng lâm sàng làu gân achill là:

a)

Suy giảm Lipoprotein lipase

b)

Đột biến Apo E2, suy giảm Lipoprotein lipase

c)

Đột biến Apo B giảm LDL receptor

d)

Giảm LDL receptor, đột biến Apo E2

73.

Thuốc làm tăng Triglycerid cao nhất là:

a)

Prazosin

b)

Clonidin

c)

Esmolol

d)

Isotretioin

74.

Thuốc làm giảm HDL mạnh nhất là:

a)

Prazosin

b)

Clonidin

c)

Esmolol

d)

Isotretioin

75.

Thuốc nào sau đây có khả năng làm tăng HDL là:

a)

Indapamid

b)

Propranolol

c)

Prazosin

d)

Isotreinoin

76.

Thuốc nào sau đây có khả năng làm tăng HDL là:

a)

Clonidin

b)

Propranolo

c)

Thuốc ngừa thai

d)

Isotretioin

77.

Thuốc gairm tổng hợp lipid theo cơ chế ức chế HMG-CoA reductase có thể được chiết xuất từ:

a)

Nấm

b)

Sứa

c)

Hải sâm

d)

Sừng bò

78.

Cơ chế của HMG-CoA reductase là:

a)

Khởi phát tổng hợp Cholesterol nội sinh

b)

ức chế tổng hợp Cholesterol nội sinh

c)

Tăng hoạt tính của lipoprotein lipase trong tế bào

d)

Giảm hoạt tính của lipoprotein lipase trong tế bào

79.

Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Dẫn xuất acid nicotinic

d)

Dẫn xuất 4-hydroxycoumarin

80.

Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Biguanid

d)

Ezetimid

81.

Các nhóm thuốc dùng trị rối loạn lipid huyết là, ngoại trừ:

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Resin

d)

Dẫn xuất Amylin

82.

Thuốc nào sau đây ức chế HMG-CoA reductase

a)

Clofibrat

b)

Probucol

c)

Dầu cá

d)

Atorvastatin

83.

Thuốc nào sau đây là dẫn xuất của acid fibric?

a)

Clofibrat

b)

Probucol

c)

Dầu cá

d)

Atorvastatin

84.

Thuốc nào sau đây là dẫn xuất acid fibric, ngoại trừ:

a)

Clofibrat

b)

Bezafibrat

c)

Lovastatin

d)

Gemfibrozil

85.

Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?

a)

Ezetimid

b)

Cholestyramin

c)

Colestipol hydroclorid

d)

D-Thyroxin

86.

Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?

a)

Ezetimid

b)

Fenofibrat

c)

Colestipol hydroclorid

d)

Colesevelam

87.

Thuốc nào sau đây làm tăng thải trừ lipid?

a)

Atorvastatin

b)

Rosuvastatin

c)

Pravastatin

d)

Ezetimid

88.

Thuốc nào sau đây làm giảm hấp thu, tăng thải trừ lipid?

a)

Fluvastatin

b)

Bezafibrat

c)

Vitamin PP

d)

Colesevelam

89.

Thuốc nào sau dây làm giảm tổng hợp lipid?

a)

Dầu cá

b)

Ezetimid

c)

Cholestryamin

d)

Colesevelam

90.

Thuốc nào uwcs chế HMG-CoA reductase?

a)

Pravastatin

b)

Vitamin B3

c)

Probucol

d)

Colesevelam

91.

Thuốc nào sau đây bị ảnh hưởng bởi thức ăn:

a)

Atorvastatin

b)

Rosuvastatin

c)

Fluvastatin

d)

Simvastatin

92.

 Thuốc nào sau đây bị ảnh hưởng bởi thức ăn:

a)

Atorvastatin

b)

Lovastatin

c)

Pravastatin

d)

Simvastatin

93.

Thuốc nào sau đây không có hoạt tính chất chất chuyến hóa?

a)

Atorvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Simvastatin

94.

Thuốc nào sau đây trị hạ lipid huyết?

a)

Dầu cá

b)

Vitamin E

c)

Sụn cá mập

d)

Vitamin K

95.

Thuốc nào sau đây tăng sinh khả dụng khi dùng chung với thức ăn?

a)

Atovastatin

b)

Lovastatin

c)

Fluvastatin

d)

Simvastatin

96.

Thuốc ít gắn với protein huyết tương nhất là:

a)

Rosuvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Lovastatin

d)

Pravastatin

97.

Thuốc có thời gian bán thải dài nhất?

a)

Rosuvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Lovastatin

d)

Pravastatin

98.

Hầu hết các thuốc hạ lipid huyết nhóm ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hoá ở?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Ruột

99.

Vì sao các thuốc trị tăng lipid huyết nhóm ức chế HMG-CoA reductase có thể gây viêm cơ, đau cơ?

a)

Vì được chuyển hóa tại gan

b)

Vì làm tăng creatinin phosphokinase

c)

Vì thiếu protein S, C

d)

Vì làm tắc mạch đầu chi

100.

Thuốc nào sau đây là thuốc hạ lipid nhóm resin?

a)

Ezetimid

b)

Colestipol hydroclorid

c)

Ciprofibrat

d)

Pravastatin

101.

Thuốc nào sau đây dùng trong điều trị tăng lipid huyết gia đình đồng hệ?

a)

Atorvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Lovastatin

d)

Pravastatin

102.

Yếu tố nào sau đây dùng chung với statin sẽ làm tăng nồng độ statin trong máu?

a)

Fibrat

b)

Nước bưởi chùm

c)

Glyburid

d)

Tobutamid

103.

Dùng chung Atorvastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân? (3 đáp án)

a)

Erythromycin

b)

Clarithromycin

c)

Itraconazol

d)

Nước bưởi chùm

104.

Dùng chung Fluvastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân, ngoại trừ:

a)

Erythromycin

b)

Clarithromycin

c)

Itraconazol

d)

Tất cả

105.

Dùng chung Pravastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân?

a)

Erythromycin

b)

Ketoconazol

c)

Itraconazol

d)

Fluconazol

106.

Dùng chung Pravastatin với... sẽ làm tiêu cơ vân?

a)

Flucozazol

b)

Ketoconazol

c)

Itraconazol

d)

Erythromycin

107.

Dùng chung Statin với... sẽ tăng nồng độ Ethinyl Estradiol?

a)

Nước bưởi chùm

b)

Glyburid

c)

Thuốc ngừa thai

d)

Fibrat

108.

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với Cyclosporin không gây viêm cơ, đau cơ?

a)

Pravastatin

b)

Lovastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Simvastatin

109.

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với Cyclosporin không gây viêm cơ, đau cơ?

a)

Atorvastatin

b)

Fluvastatin

c)

Rosuvastatin

d)

Simvastatin

110.

Vì sao trong điều trị tăng lipid huyết cần thận trọng khi phối hợp statin bới fibrat?

a)

Tăng tác dụng phụ viêm cơ

b)

Tăng tác dụng phụ suy thận

c)

Tăng tắc dụng phụ rối loạn tiêu hóa

d)

Tăng tác dụng phụ mất trí nhớ

111.

Cơ chế tác dụng của thuốc ức cế HMG-CoA reductase là:

a)

Khởi phát tổng hợp cholesterol

b)

Ức chế tổng hợp cholesterol

c)

Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

d)

Giảm hoạt tính lipoprotein lipase

112.

Cơ chế tác dụng của Niacin trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ức chế HMG-CoA reductase

b)

Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

c)

Ức chế bài tiết VLDL

d)

Tạo phức với acid mật

113.

Cơ chế tác dụng của Colesvelam trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ức chế HMG-CoA reductase

b)

Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

c)

Ức chế bài tiết VLDL

d)

Tạo phức với acid mật

114.

Cơ chế tác dụng của vitamin PP trong điều trị lipid huyết là:

a)

Ức chế HMG-CoA recductase

b)

Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

c)

Ức chế bài tiết VLDL

d)

Tạo phức với acid mật

115.

Cơ chế tác dụng của probucol trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột

b)

Tăng chuyển cholesterol thành acid mật

c)

Ức chế oxy hóa LDL

d)

Tạo phức vưới acid mật

116.

Cơ chế tác dụng của Ezetimid trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ngăn vận chuyển Cholesterol qua ruột

b)

Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân

c)

Ức chế oxy hóa LDL

d)

Tạo phức vưới acid mật

117.

Cơ chế tác đụng của D-Thyroxin trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột

b)

Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân

c)

Ức chế oxy hóa LDL

d)

Tạo phức với acid mật

118.

Cơ chế tác dụng của Cholestyramin trong điều trị tăng lipid huyết là:

a)

Ngăn vận chuyển cholesterol qua ruột

b)

Tăng chuyển cholesterol thành acid mật, tăng thải sterol qua phân

c)

Ức chế oxy háo LDL

d)

Tạo phức vưới acid mật

119.

Thuốc nào sau đây không có tác động đến Triglycerid?

a)

Simvastatin

b)

Probucol

c)

Vitamin PP

d)

Colestipol huydroclorid

120.

Điều nào sau đây không đúng trong điều trị tăng lipid huyết?

a)

Statin phồi hợp tốt vưới Fibrat

b)

Niacin dễ phối hợp với Statin

c)

Resin phhois hợp tốt với Niacin

d)

Statin phối hợp tốt với Resin

121.

Thuốc dẫn chất acid fibric chống chỉ định cho trẻ em?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Dưới 5 tuổi

c)

Dưới 10 tuổi

d)

Dưới 15 tuổi

122.

Thuốc trị tăng lipid huyết nhóm dẫn chất acid Fibric được thải trừ chủ yếu qua:

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Mồ hôi

d)

Đường hô hấp

123.

Thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ gây sỏi mật?

a)

Rosuvastatin

b)

Clofibrat

c)

Vitamin PP

d)

D-Thyroxin

124.

Thuốc dùng điều trị tăng cholesterol nhóm IIa là?

a)

Statin

b)

Dẫn xuấ Fibrat

c)

Probucol

d)

Vitamin B3

125.

Thuốc nào sau đây ưu tiên dùng để điều trị lipid huyết ở bệnh nhân đái tháo đường?

a)

Statin

b)

Niacin

c)

Resin

d)

Probucol

126.

Thuốc nào sau đây ưu tiên dùng để điều trị tăng lipid huyết ở bệnh nhân đái tahos đường?

a)

Fibrat

b)

Niacin

c)

Recin

d)

Dầu cá

127.

Nhóm thuốc nào sau đây chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường type II?

a)

Fibrat

b)

Statin

c)

Niacin

d)

Resin

128.

Fibrat được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng liên hợp với?

a)

Gluthathion

b)

Glucoronic

c)

Acetyl

d)

Sulfat

129.

Các thuốc Fibrat chống chỉ định cho bệnh nhân, ngoại trừ:

a)

Suy thận, suy gan nặng

b)

Sỏi mật, túi mật

c)

Đái tháo đường type II

d)

Bệnh nhân nghiện rượu

130.

Nhóm thuốc chống chỉ đinh cho bệnh nhận nghiện rượu

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Niacin

d)

Resin

131.

Thuốc nào sau dây được dùng điều trị tăng lipid ở BN có nguy cơ viêm tụy?

a)

Gemfibrozil

b)

Probucol

c)

Atorastatin

d)

D-Thyroxin

132.

Thuốc nào sau đây dùng điều trị tăng lipid huyết ở bệnh nhân Gout?

a)

Vitamin PP

b)

Probucol

c)

Atorastatin

d)

Fenofibrat

133.

Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết do đột biến Apo B giúp giảm chứng u vàng?

a)

Vitamin PP

b)

Probucol

c)

Atorastatin

d)

Fenofibrat

134.

Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết thay thế cho Gemfibrozil?

a)

Vitamin PP

b)

Probucol

c)

Atorastatin

d)

Colesevelam

135.

Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tăng lipid huyết thay thế cho Gemfibrozil?

a)

Vitamin B3

b)

Probucol

c)

Atorastatin

d)

Colesevelam

136.

Thuốc nào sau đây làm tăng acid uric huyết?

a)

Atorastatin

b)

Fenofibrat

c)

Vitamin B3

d)

Probucol

137.

Nhóm thuốc nào sau đây có thể gây chwungs đỏ da, đỏ bừng mặt?

a)

Statin

b)

Niacin

c)

Fibrat

d)

Probucol

138.

Hiệu quả làm giảm LDL của Niacin cao nhất khi?

a)

Dùng đơn độc

b)

Phối hợp vưới Resin

c)

Phối hợp với Resin và Statin

d)

Phối hợp với Statin và Fibrat

139.

Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho trẻ em dưới 18 tuổi?

a)

Probucol

b)

Fibrat

c)

Niacin

d)

D-Thyroxin

140.

Thuốc nào sau đây được chỉ định dùng cho trẻ em?

a)

Probucol

b)

Fibrat

c)

Gemfibrozil

d)

D-Thyroxin

141.

Thuốc nào sau đây được dùng trị tăng lipid huyết ở BN suy giảm LDL receptor?

a)

Lovastatin

b)

Vitamin PP

c)

Cholestyramin

d)

Probucol

142.

Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho BN bệnh tim?

a)

D-Thyroxin

b)

Atorvastatin

c)

Vitamin PP

d)

Ezetimid

143.

Thuốc nào sau đây không dùng cho bệnh nhi dưới 10 tuối, ngoại trừ:

a)

Clofibrat

b)

Pobucol

c)

Ezetimid

d)

D-Thyroxin

144.

Thuốc nào sau đây không được phối hợp với fibrat?

a)

Statin

b)

Niacin

c)

Resin

d)

Eztimid

145.

Vitamin pp dùng chung vưới thuốc chẹn alpha gây?

a)

Viêm cơ

b)

Hạ HA

c)

Tiêu cơ vân

d)

Suy thận

146.

Thuốc trị tăng lipid huyết nào sau đây lý tưởng cho phụ nữ có thai?

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Probucol

d)

Resin

147.

Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho phụ nữ có thai?

a)

Statin

b)

Niacin

c)

Fibrat

d)

Probucol

148.

Thuốc nào sau đây làm giảm hormon tuyến giáp, thuốc lợi tiểu, chẹn beta, vitamin tan/dầu, acid folic?

a)

Cholestyramin

b)

Colestipol hydroclorid

c)

Colesevelam

d)

Colestid

149.

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với statin làm tăng tỷ lệ viêm gan?

a)

Ciprofibrat

b)

Vitamin pp

c)

Ezetimid

d)

Colesevelam

150.

Thuốc ưu tiên dùng tị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng cholesterol là:

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Dầu cá

d)

Niacin

151.

Thuốc ưu tiên dùng tị tăng lipid huyết tỏng trường hợp tăng Triglycerid?

a)

Statin

b)

Fibrat

c)

Dầu cá

d)

Niacin

152.

Phối hợp thuốc khi điều trị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng LDL nặng nghiêm trọng là?

a)

Statin+Resin

b)

Statin+Niacin

c)

Resin+Niacin

d)

Statin+Fibrat

e)

Fibrat+Resin

153.

Phối hợp thuốc khi điều tị tăng lipid huyết trong trường hợp tăng VLDL là?

a)

Statin+Resin

b)

Stati+Niacin

c)

Recin+Niacin

d)

Fibrat+Dầu cá

e)

Fibrat+Resin

154.

Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng LDL và Tryglycerid là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

5,3

155.

Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng VLDL là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin

a)

2,3

b)

2,4

c)

5,2

d)

5,4

156.

Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng LDL, giảm HDL là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin

a)

1,2

b)

1,5

c)

3,4

d)

3,5

157.

Thuốc phối hợp trong điều trị tăng HA khi tăng lipd hỗn hợp là: 1. Statin, 2. Fibrat, 3. Niacin, 4. Dầu cá, 5. Resin

a)

1,2

b)

1,4

c)

3,2

d)

3,5

158.

Thuốc nào sau đây được dùng cho điều trị tăng lipid huyết tiên phát?

a)

Ezetimid

b)

D-Thyroxn

c)

Clofibrat

d)

Atorvastatin

159.

Thuốc nào chống chỉ định tuyệt đối phối hợp thuốc trầm cảm 3 vòng?

a)

Fluvastatin

b)

Gemfibrat

c)

Probucol

d)

Dầu cá