wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa của tín dụng? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Tín là tín nhiệm, dụng là sử dụng

b)

Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên lòng tin của 2 bên

c)

Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả

d)

Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi mượn dựa trên nguyên tắc hoàn trả

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng là ... lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên ..."

a)

quan hệ sử dụng vốn/ nguyên tắc hoàn trả

b)

quan hệ sử dụng vốn/ nguyên tắc tái chiết khấu

c)

quan hệ xoay vòng vốn/ nguyên tắc hoàn trả

d)

quan hệ xoay vòng vốn/ nguyên tắc chiết khấu

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng là ... lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên ..."

(a)  

4.

Quá trình vận động của tín dụng được thể hiện:

a)

Người cho vay cho người đi vay vay vốn

b)

Người sử dụng vốn trả nợ cho người sở hữu vốn

c)

Người sử hữu vốn trả nợ cho người sử dụng vốn

d)

Người đi vay cho người cho vay vay vốn

5.

Định nghĩa của tín dụng thể hiện ở mấy nội dung cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Định nghĩa của tín dụng thể hiện ở những nội dung cơ bản?

a)

Có sự chuyển giao quyền sử dụng một lượng vốn từ người này sang người khác

b)

Sự chuyển giao này mang tính chất tạm thời, dựa trên thời gian sử dụng vốn, đảm bảo sự phù hợp giữa thời gian nhàn rỗithời gian cần sử dụng lượng vốn đó

c)

Người đi vay phải hoàn trả đúng hạn cho người cho vay vốn gốc lãi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Nguyên tắc tín dụng hiệu quả bao gồm:

a)

Hoàn trả vốn gốc và lãi đúng hạn

b)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích có hiệu quả

c)

Đảm bảo an toàn cho các khoản cho vay

d)

Có sự chuyển giao quyền sử dụng vĩnh viễn

8.

Đâu là điều kiện và biện pháp hàng đầu đảm bảo cho ngân hàng duy trị sự tồn tại và phát triển ổn định?

a)

Nguyên tắc hoàn trả

b)

Nguyên tắc tín dụng hiệu quả

c)

Nguyên tắc tín dụng

d)

Quan hệ sử dụng vốn

9.

Sự ra đời của tín dụng gắn với sự xuất hiện của

a)

thị trường hàng hóa

b)

hàng hóa

c)

tiền

d)

tư bản chủ nghĩa

10.

Sắp xếp sự phát triển của tín dụng:

(1) Tín dụng TBCN

(2) Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

(3) Tín dụng nặng lãi

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(2) - (3) - (1)

c)

(3) - (1) - (2)

d)

(3) - (2) - (1)

11.

Hình thức tín dụng nào phổ biến trong chế độ chiếm hữu nô lệ và chế độ phong kiến?

a)

Tín dụng nặng lãi

b)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

c)

Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

d)

Cả 3 hình thức tín dụng trên

12.

Hình thức tín dụng nào phổ biến trong chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Tín dụng nặng lãi

b)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

c)

Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

d)

Cả 3 hình thức tín dụng trên

13.

Hình thức tín dụng nào phổ biến trong nền kinh tế thị trường hiện nay?

a)

Tín dụng nặng lãi

b)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

c)

Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

d)

Cả 3 hình thức tín dụng trên

14.

Các hình thức tín dụng trong nền kinh tế thị trường:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng Nhà nước

d)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

15.

Khi tư bản xuất hiện và nền sản xuất hàng hóa lớn mở rộng và phát triển, quan hệ tín dụng nào đã không còn phù hợp và bị đào thải?

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng nặng lãi

16.

"- Tiền vay được sử dụng vào mục đích tiêu dùng cấp bách, hoàn toàn không mang mục đích sản xuất

- Người đi vay thường rơi vào tình trạng phá sản, trở thành 1 nhân tố làm giảm sức sản xuất xã hội

- Góp phần làm tan rã "kinh tế tự nhiên", mở rộng quan hệ hàng hóa - tiền tệ, tạo tiền đề vật chất cho ... phát triển"

Là các đặc điểm của quan hệ tín dụng nào?

a)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

b)

Tín dụng nặng lãi

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng nhà nước

17.

"- Đáp ứng nhu cầu về vốn

- Biểu hiện sự phân chia quyền lợi kinh tế một cách bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ tín dụng

- Có tính chất sản xuất, là động lực thúc đẩy sự phát triển KT-XH"

Là các đặc điểm của quan hệ tín dụng nào?

a)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

b)

Tín dụng nặng lãi

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng nhà nước

18.

Lịch sử phát triển của tín dụng cho thấy:

a)

Tín dụng là 1 phạm trù kinh tế

b)

Tín dụng là sản phẩm của nền kinh tế hàng hóa

c)

Tín dụng là động lực quan trọng thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển

d)

Tín dụng là tiền đề của nền kinh tế hàng hóa

19.

Có mấy cơ sở khách quan cho tín dụng trong nền kinh tế thị trường

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Đâu là cơ sở khách quan của tín dụng trong nền kinh tế thị trường?

a)

Do mâu thuẫn của quá trình tái sản xuất trong xã hội

b)

Do mẫu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội

c)

Tín dụng tác động đến việc tăng cường hạch toán kinh tế

d)

Do cơ chế tự chủ về tài chính

21.

Cách nào giải quyết mâu thuẫn quá trình tuần hoàn vốn hiệu quả nhất?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Tín dụng

d)

Hoạt động của hộ gia đình

22.

Nhận định: "Nguyên tắc hoàn trả của tín dụng làm cho các chủ thể kinh tế sử dụng vốn tiết kiệmnâng cao mức lợi nhuận" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định: "Việc tín dụng kiểm soát hoạt động kinh tế bằng đồng tiền thúc đẩy các chủ thể kinh tế sử dụng đúng mục đíchcó hiệu quả" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đâu là cơ sở khách quan tác động MẠNH MẼ NHẤTĐẦY ĐỦ NHẤT của tín dụng?

a)

Do mâu thuẫn của quá trình tái sản xuất trong xã hội

b)

Do mẫu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội

c)

Tín dụng tác động đến việc tăng cường hạch toán kinh tế

d)

Do cơ chế tự chủ về tài chính

25.

Nhận định: "Tín dụng không phải cầu nối cần thiết giữa tiết kiệm và nhu cầu đầu tư của xã hội" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng bù đắp sự thiếu hụt vốn là ... đối với mọi doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế"

a)

không nhất thiết

b)

vai trò quan trọng

c)

không quan trọng

d)

hết sức cần thiết

27.

Sự phát triển của các hình thức tín dụng là để:

a)

tạo tiền đề cho nhu cầu vay vốn cho các đội tượng xã hội

b)

thỏa mãn nhu cầu vốn cho mọi đối tượng trong xã hội

c)

thỏa mãn nhu cầu vốn cho một vài đối tượng trong xã hội

d)

phát triển trong hoàn cảnh đồng tiền bị mất giá

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Phân loại tín dụng theo các tiêu thức mang ý nghĩa ..."

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

toàn diện

d)

xã hội

29.

Căn cứ vào thời hạn tín dụng, chia thành các loại tín dụng:

a)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b)

Vốn lưu động, vốn cố định

c)

TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua

d)

TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa

30.

Căn cứ vào đối tượng sử dụng, chia thành các loại tín dụng:

a)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b)

Vốn lưu động, vốn cố định

c)

TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua

d)

TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa

31.

Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn, chia thành các loại tín dụng:

a)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

b)

Vốn lưu động, vốn cố định

c)

TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua

d)

TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa

32.

Tín dụng vốn cố định được thực hiện dưới hình thức:

a)

Vay trung hạn

b)

Vay danh nghĩa

c)

Vay ngắn hạn

d)

Vay dài hạn

33.

Phân loại tín dụng có ý nghĩa:

a)

Giúp cho việc nghiên cứu sự vận động của vốn tín dụng trong từng loại hình

b)

Là cơ sở để so sánh, đánh giá hiệu quả kinh tế của chúng

c)

Cách phân loại tín dụng càng chi tiết khi tín dụng ngày càng phát triển đa dạng và mở rộng phạm vi hoạt động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

34.

Tín dụng có mấy chức năng chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

"Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả" là?

a)

Định nghĩa của tín dụng

b)

Cơ sở khách quan của tín dụng

c)

Chức năng của tín dụng

d)

Vai trò của tín dụng

36.

"Kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền" là?

a)

Định nghĩa của tín dụng

b)

Cơ sở khách quan của tín dụng

c)

Chức năng của tín dụng

d)

Định nghĩa của tín dụng

37.

Theo nội dung chức năng tập trung vốn của tín dụng, điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng tiến hành huy động tập trung mọi ... trong xã hội để hình thành ..."

a)

nguồn vốn hiện hành/ quỹ tín dụng

b)

nguồn vốn nhàn rỗi/ quỹ cho vay

c)

quỹ cho vay/ nguồn vốn nhàn rỗi

d)

quỹ tín dụng/ nguồn vốn hiện hành

38.

Tín dụng tiến hành cho vay đối với doanh nghiệp, cá nhân:

a)

Thiếu vốn

b)

Đủ vốn

c)

Có đủ điều kiện vay vốn

d)

Đáp ứng 1 trong các điều kiện vay vốn

39.

Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi dựa trên nguyên tắc?

a)

Nguyên tắc lòng tin

b)

Nguyên tắc đúng hạn

c)

Nguyên tắc tín dụng

d)

Nguyên tắc hoàn vốn

40.

Vì sao nội dung tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi phải thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả vốn gốc và lãi sau 1 thời gian nhất định?

a)

Do vốn đó vẫn thuộc quyền sở hữu của người cho vay

b)

Do vốn đó vẫn thuộc quyền sở hữu của người đi vay

c)

Nguồn vốn cho vay là tạm thời nhàn rỗi

d)

Người đi vay chỉ tạm thời thiếu

41.

"- Điều hòa lượng vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

- Giảm tối thiểu nguồn vốn nhàn rỗi

- Thỏa mãn nhu cầu vốn cho doanh nghiệp, cá nhân

- Chuyển hướng sang SXKD ngành có tỷ suất lợi nhuận cao

- Góp phần vào việc bình quân hóa tỉ suất lợi nhuận nền kinh tế"

Là ý nghĩa của?

a)

Chức năng tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả

b)

Chức năng kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền

c)

Tín dụng tắc động đến việc tăng cường chế độ hạch toán kinh tế

d)

Mâu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trọng tâm của chức năng Kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền là ..."

a)

góp phần điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

b)

người cho vay kiểm soát đối với người đi vay

c)

tín dụng tác động tăng cường hạch toán kinh tế

d)

tác động tích cực đến quá trình lành mạnh hóa các hoạt động kinh tế - xã hội

43.

Người cho vay kiểm soát đối với người đi vay như thế nào?

a)

Hòa nhã, nhún nhường

b)

Kiểm soát cả quá trình cho vay: Kiểm soát trước, trong và sau khi cho vay

c)

Tùy từng loại khách hàng sẽ định ra phương thức kiểm soát thích hợp

d)

Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả

44.

"- Đảm bảo cho các tổ chức tín dụng thu hồi vốn cho vay đúng thời hạn, nâng cao khả năng thanh toán

- Các khách hàng vay vốn sử dụng vốn tiết kiệm và có hiệu quả hơn

- Các chủ thể tham gia quan hệ tín dụng chấp hành tốt hơn kỷ luật và nguyên tăc tín dụng"

Là ý nghĩa của chức năng nào"

a)

Chức năng người cho vay kiểm soát đối với người đi vay

b)

Chức năng kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền

c)

Chức năng tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả

d)

Chức năng các chủ thể trong quan hệ tín dụng kiểm soát lẫn nhau

45.

Nhận định: "Ngân hàng giám sát, kiểm tra quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay, trả nợ vay của khách hàng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dựa trên chủ thể của tín dụng, tín dụng có mấy hình thức tín dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Định nghĩa của tín dụng thương mại?

a)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa

b)

quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân

c)

quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH

d)

Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản

48.

Định nghĩa của tín dụng ngân hàng?

a)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa

b)

quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân

c)

quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH

d)

Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản

49.

Định nghĩa của tín dụng Nhà nước?

a)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa

b)

quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân

c)

quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH

d)

Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản

50.

Định nghĩa của tín dụng thuê mua?

a)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa

b)

quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân

c)

quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH

d)

Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản

51.

Đâu là đáp án về sự hình thành của hình thức tín dụng thương mại?

a)

Xuất phát từ nhu cầu vốn tạm thời trong quá trình SXKD của các doanh nghiệp

b)

DN bán chịu có lợi nhờ việc: tiêu thụ được hàng hóa => thu được lợi tức tiền vay or chuyển nhượng thương phiếu để thu hồi vốn

c)

DN mua chịu mua được hàng hóa cho SXKD khi chưa có tiền hoặc chưa đủ tiền

d)

Các ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng thương mại ra đời và phát triển là ... trong nền kinh tế hàng hóa"

a)

nhu cầu tất yếu

b)

yêu cầu chủ quan

c)

yêu cầu khách quan

d)

kết quả kinh tế

53.

Đâu là đặc điểm của hoạt động tín dụng thương mại?

a)

TDTM cho vay bằng hàng hóa. Hàng hóa cho vay là 1 bộ phận của vốn sản xuất chuẩn bị chuyển hóa thành tiền

b)

Người cho vay và người đi vay đều là những DN trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Quá trình vận động và phát triển của TDTM gắn liền với sự vận động của tái sản xuất xã hội

d)

Tín dụng có chức năng giống thương phiếu

54.

Nhận định: "Trong thời kỳ hưng thịnh của chu kỳ sản xuất, khối lượng TDTM giảm, còn trong thời kỳ khủng hoảng thì ngược lại" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Công cụ lưu thông hay cơ sở pháp lý xác định quan hệ nợ nần của TDTM được gọi là?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Giấy nhận nợ

c)

Kỳ phiếu thương mại

d)

Thương phiếu

56.

"Một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu và nghĩa vụ phải hoàn trả của người mua khi đến hạn" là định nghĩa của?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Kì phiếu

57.

Đặc điểm của thương phiếu?

a)

Trừu tượng

b)

Lưu thông

c)

Bắt buộc

d)

Tín chấp

58.

Đặc điểm "Lưu thông" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:

a)

Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ

b)

Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào

c)

Được Nhà nước bảo hộ

d)

Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực

59.

Đặc điểm "Trừu tượng" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:

a)

Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ

b)

Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào

c)

Được Nhà nước bảo hộ

d)

Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực

60.

Đặc điểm "Bắt buộc" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:

a)

Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ

b)

Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào

c)

Được Nhà nước bảo hộ

d)

Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực

61.

Nhận định: "Thương phiếu có thể do người mua hoặc do người bán lập ra" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Lệnh phiếu là?

a)

Thương phiếu do người mua chịu hàng hóa lập ra, để cam kết sau một thời gian sẽ thanh toán toàn bộ số nợ

b)

Thương phiếu do người bán chịu hàng hóa lập ra, yêu cầu người mua chịu đến hạn phải thanh toán tiền ngay

c)

Là một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu, và nghĩa vụ hoàn trả cho người mua khi đến hạn

d)

Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp thông qua mua bán chịu hàng hóa

63.

Hối phiếu là?

a)

Thương phiếu do người mua chịu hàng hóa lập ra, để cam kết sau một thời gian sẽ thanh toán toàn bộ số nợ

b)

Thương phiếu do người bán chịu hàng hóa lập ra, yêu cầu người mua chịu đến hạn phải thanh toán tiền ngay

c)

Là một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu, và nghĩa vụ hoàn trả cho người mua khi đến hạn

d)

Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp thông qua mua bán chịu hàng hóa

64.

Tại sao DN bán chịu lại chấp nhận đưa hàng đi trước cho DN mua chịu?

a)

Do DN mua chịu chưa đủ tiền để mua đứt hàng hóa

b)

DN bán chịu sẽ phải chịu chi phí lưu kho bãi khi kéo dài thời gian. Mặt khác, hàng hóa cũng có hạn sử dụng (hết hạn, biến dạng,...)

c)

Tạo mối quan hệ giữa các DN

d)

Do đây là hình thức tín dụng thực hiện trên sự tín chấp

65.

Ưu điểm của tín dụng thương mại?

a)

Đẩy nhanh tốc độ lưu thông hàng hóa, giúp cho quá trình SXKD diễn ra liên tục

=> Giúp DN mua chịu đảm bảo tính liên tục của SXKD, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

b)

Điều tiết vốn trực tiếp giữa các DN

=> Giảm sự lệ thuộc vào ngân hàng và tổ chức tín dụng

c)

Giảm chi phí lưu thông tiền tệchi phí phát hành tiền mặt:

DN chuyển khoản => nhận tiền

d)

Mở rộng tín dụng ngân hàng

=> Giúp phát triển hoạt động TDNH qua nghiệp vụ chiết khấu, cầm cố thương phiếu

66.

Nhược điểm của TDTM?

a)

Quy mô nhỏ, bị giới hạn bởi khối lượng hàng hóa bán chịu

b)

Phạm vi hẹp, chỉ bán cho những DN cần hàng hàng hóa của DN kia để làm nguyên liệu đầu vào

c)

Thời hạn cho vay ngắn hạn, <= 1 năm, không thể cho vay dài hạn

d)

Chỉ đầu tư 1 chiều, không có chiều ngược lại do cần có sự phù hợp giữa yếu đầu vàosản phẩm đầu ra

67.

Nhận định: "Những hạn chế của TDTM không thể được khắc phục bằng những hình thức tín dụng khác" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhận định: "NHTW có thể điều hành CSTT thông qua nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố thương phiếu" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong hình thức tín dụng nào, chủ thể nào vừa là người đi vay vừa là người cho vay? (câu này không chắc lắm)

a)

TDTM, Doanh nghiệp

b)

TDNH, Ngân hàng

c)

TDNN, Nhà nước

d)

TD thuê mua, công ty cho thuê tài chính

70.

TDNN có đặc điểm:

a)

Huy động vốncho vay vốn được thực hiện chủ yếu dưới hình thức tiền tệ

b)

Các ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng

c)

Quá trình vận động và phát triển của TDNH độc lập tương đối với sự vận động và phát triển của tái sản xuất xã hội

d)

Quá trình vận động và phát triển của TDNH gắn liền với sự vận động và phát triển của tái sản xuất xã hội

71.

Đâu là loại hình tín dụng PHỔ BIẾN, LINH HOẠT và ĐÁP ỨNG NHU CẦU TÍN DỤNG cho mọi khách hàng?

a)

TDNN

b)

TDNH

c)

TDTM

d)

TD thuê mua

72.

Nhận định: "Quá trình vận động, phát triển của TDNH hoàn toàn độc lập với sự vận động, phát triển của tái sản xuất xã hội" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, là độc lập tương đối

c)

Sai, là gắn liền

d)

Sai, là có ảnh hưởng một chiều

73.

Nhận định: "TDTM có thể mở rộng đầu tư vào mọi ngành trong nền kinh tế quốc dân" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Công cụ lưu thông của TDNH là?

a)

Hàng hóa

b)

TSCĐ

c)

Tiền tín dụng

d)

Thương phiếu

75.

Tiền nằm trong các tài khoản mở ở ngân hàng được gọi là?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền thế chấp

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền tín dụng

76.

Đâu là đặc điểm của tiền tín dụng?

a)

Bắt buộc - Trừu tượng - Lưu thông

b)

Bắt buộc - Thống nhất - Lưu thông

c)

Tín chấp - Đơn giản - Ngắn hạn

d)

Tín chấp - An toàn - Chi phí nhỏ

77.

Đâu là đặc điểm của thương phiếu?

a)

Bắt buộc - Trừu tượng - Lưu thông

b)

Bắt buộc - Thống nhất - Lưu thông

c)

Tín chấp - Đơn giản - Ngắn hạn

d)

Tín chấp - An toàn - Chi phí nhỏ

78.

Nhận định: "Tiền tín dụng là tiền nằm trong các tài khoản mở ở ngân hàng. Tiền tín dụng được hình thành trên cơ sở các khoản tiền gửi ngân hàng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, tiền tín dụng là TGNH

c)

Sai, được hình thành trên cơ sở tiền trong lưu thông

d)

Chưa được nhắc đến trong giáo trình

79.

Đâu là ưu điểm của TDNH?

a)

Khối lượng tín dụng

b)

Thời hạn tín dụng

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Thủ tục

e)

Rủi ro

80.

Đâu là nhược điểm của TDNH?

a)

Khối lượng tín dụng

b)

Thời hạn tín dụng

c)

Phạm vi hoạt động

d)

Thủ tục

e)

Rủi ro

81.

Đâu là hình thức tín dụng CƠ BẢN và QUAN TRỌNG NHẤT?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

82.

TDNH chủ yếu thục hiện huy động và cho vay vốn dưới hình thức?

a)

Uy tín

b)

TSCĐ

c)

Hàng hóa

d)

Tiền tệ

83.

Đặc điểm "Ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng" được thể hiện qua:

a)

Ngân hàng vừa đi vay vừa cho vay

b)

Ngân hàng đi vay để cho vay

c)

Ngân hàng thực hiện huy động và cho vay vốn dưới hình thức tiền tệ

d)

Tín dụng vận động và phát triển độc lập tương đối với quá trình tái sản xuất xã hội

84.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tiền tín dụng:

a)

Còn được gọi là công cụ lưu thông tín dụng

b)

Là tiền nằm trong các tài khoản ở ngân hàng, và được hình thành trên cơ sở các khoản tiền gửi vào ngân hàng

c)

Khi khách hàng gửi 1 khoản tiền giấy vào NH => NH mở 1 TK và ghi số tiền đó

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

85.

TDNH đảm bảo kịp thời nhu cầu về vốn của mọi khách hàng nhờ:

a)

NH có chức năng "tạo tiền" để bổ sung nguồn vốn cho vay

b)

Hệ thống NH có mạng lưới chi nhánh rộng khắp lãnh thổ

c)

TDNH sử dụng công cụ lãi suất trong việc điều chỉnh cung cầu tín dụng của nền kinh tế quốc dân

d)

NH dùng uy tín của mình để đảm bảo việc đủ vốn cho vay, trả nợ đúng hạn và đầu tư vốn hiệu quả

86.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong quan hệ TDNN, Nhà nước là chủ thể tổ chức thực hiện các quan hệ tín dụng để ..."

a)

tạo tiền và quay vòng vốn cho đất nước

b)

phục vụ các chức năng của mình

c)

tạo tiền đề các chức năng của mình

d)

thực hiện chức năng của xã hội

87.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động của TDNN?

a)

TDNN có 2 hoạt động: đi vay và cho vay

b)

Hoạt động đi vay là hoạt động truyền thống nhưng không được sử dụng trong nền kinh tế hiện đại

c)

Hoạt động cho vay chủ yếu trong nền kinh tế hiện đại

d)

Được thực hiện bằng tiền hoặc hiện vật, nhưng chủ yếu vẫn là tiền

88.

Ngày nay, việc duy trì và phát triển mở rộng TDNN có cần thiết trong các Nhà nước không?

a)

Không

b)

Cần thiết

c)

Hết sức cần thiết

d)

Có hay không cũng được

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Đầu tư cho các chương trình, dự án phát triển KT-XH và các đối tượng chính sách là ..."

a)

chức năng của Nhà nước

b)

bổn phận của toàn dân

c)

nghĩa vụ của ngân hàng

d)

điều khoản của các doanh nghiệp

90.

Tầm quan trọng của TDNN đối với TDNH?

a)

TDNN phát triển tạo điền kiện để phát triển TDNH

b)

TDNN phát triển tạo điền kiện tiên quyết để phát triển TDNH

c)

Các giấy tờ có giá của TDNN là công cụ quan trọng để chiết khấu, cầm cố, tái chiết khấu, tái cầm cố tại ngân hàng

d)

Đầu tư vào các chương trình, dự án phát triển KT-XH và các đối tượng chính sách là chức năng của Nhà nước

91.

Công cụ để Nhà nước thực hiện TDNN? (theo ý kiến riêng)

a)

Giấy ghi nợ chính phủ: tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu kho bạc,...

b)

Ký kết các hiệp định vay nơ

c)

Phát hành trái phiếu, tín phiếu

d)

Cho vay ưu đãi

92.

Nguồn đầu tư từ quỹ NSNN được thực hiện qua các kênh:

a)

Cấp phát và cho vay

b)

Đi vay và cho vay

c)

Phân phát và cho vay

d)

Phát hành và thu hồi

93.

Đâu là ưu điểm của TDNN?

a)

Độ an toàn

b)

Khả năng thanh khoản

c)

Chi phí

d)

Độc lập/Phụ thuộc tài chính

e)

Hiệu quả sử dụng nguồn vốn

94.

Đâu là nhược điểm của TDNN?

a)

Cạnh tranh tư nhân

b)

Khả năng thanh khoản

c)

Chi phí

d)

Độc lập/Phụ thuộc tài chính, giảm/tăng gánh nặng nợ

e)

Hiệu quả sử dụng nguồn vốn

95.

Nhận định: "Sử dụng vốn vay ODA cho các công trình đường sá, cầu cống, thủy lợi,... có hiệu quả cao" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong các hình thức tín dụng (phân loại theo chủ thể tín dụng), hình thức nào có chi phí cao nhất khi so sánh?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

97.

TD thuê mua có các hình thức:

a)

Thuê vận hành, thuê tài chính

b)

Thuê vận hành, thuê tài chính, bán và tái thuê

c)

Thuê vận hành, thuê tài chính, mua đứt TSCĐ

d)

Thuê vận hành, thuê tài chính, bán và tái thuê, mua đứt TSCĐ

98.

Đâu là ưu điểm của TD thuê mua?

a)

Điều kiện cho thuê

b)

Phạm vi

c)

Chi phí

d)

Đổi mới máy móc dù vốn còn hạn chế

e)

Tránh ứ đọng vốn

99.

Đâu là nhược điểm của TD thuê mua?

a)

Điều kiện cho thuê

b)

Phạm vi

c)

Chi phí

d)

Đổi mới máy móc dù vốn còn hạn chế

e)

Ứ đọng vốn

100.

TDTM và TDNH có mối quan hệ:

a)

1 chiều, TDTM phát triển => số thương phiếu tăng => DN mang thương phiếu tới NH vay vốn bằng hoạt động tái chiết khấu => TDNH phát triển

b)

1 chiều, TDNH phát triển => tạo điều kiện cho các DN tiếp cận với vốn => giúp các DN đầu tư, phát triển, mở rộng sản xuất => TDTM phát triển

c)

2 chiều, mối quan hệ cùng chiều

d)

2 chiều, mối quan hệ ngược chiều

101.

Công ty tài chính - DN SXKD là chủ thể của hình thức tín dụng nào?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

102.

Chủ thể tham gia hình thức TDNN?

a)

NN và các DN mua chịu hàng hóa

b)

NN và dân cư và các tổ chức KT-XH

c)

NN và tác nhân khác (DN, cá nhân, các tổ chứuc KT-XH)

d)

NN và công ty tài chính

103.

Cho thuê tài sản để phục vụ SXKD là hình thức thực hiện quan hệ tín dụng nào?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

104.

Hợp đồng thuê mua là công cụ lưu thông của quan hệ tín dụng nào?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

105.

Hình thức tín dụng nào có thời hạn tín dụng đa dạng?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

106.

Sắp xếp các hình thức tín dụng theo thứ tự phạm vi (quy mô) lớn dần:

(1) TDTM

(2) TDNH

(3) TDNN

(4) TD thuê mua

a)

(1) - (2) - (3) - (4)

b)

(4) - (1) - (2) - (3)

c)

(1) - (4) - (2) - (3)

d)

(4) - (1) - (3) - (2)

107.

Hình thức tín dụng nào có điều kiện cho vay khó nhất?

a)

TDTM

b)

TDNH

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

108.

Trong các hình thức tín dụng, hình thức nào chỉ có 1 chiều?

a)

TDTM

b)

TDTM

c)

TDNN

d)

TD thuê mua

109.

Nhận định: "TDNNkhả năng thanh khoản của các công cụ nợ lớn vì có khả năng chuyển thành tiền nhanh chóng với chi phí lớn trên thị trường chứng khoán" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, chi phí nhỏ

c)

Sai, TDNH

d)

Sai, khả năng xoay vòng vốn

110.

TDTM với TDNH, hình thức tín dụng nào có giá cả tín dụng (lãi suất) cao hơn?

a)

TDTM

b)

TDNH

111.

Tín dụng có vai trò?

a)

Góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa phát triển

b)

công cụ thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô của NN

c)

Góp phần quan trọng vào việc làm giảm thấp chi phí sản xuất và lưu thông

d)

Là công cụ thực hiện chính sách xã hội nâng cao đời sống dân cư

112.

Với vai trò là "công cụ thực hiện chính sách xã hội và nâng cao đời sống dân cư", Nhà nước sử dụng phương thức nào để khắc phục hạn chế quy mô và thiếu hiệu quả?

a)

Phương thức cho vay không hoàn lại

b)

Phương thức cho vay có hoàn lại

c)

Phương thức tài trợ không hoàn lại

d)

Phương thức tài trợ có hoàn lại

113.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Thông qua tín dụng => Vốn luôn chuyển nhanh

=> Tốc độ lưu thông tiền tệ ...

=> Khối lượng phát hành vào lưu thông ...

=> Chi phí lưu thông tiền tệ ...

a)

Tăng nhanh

Tăng

Tăng

b)

Giảm mạnh

Giảm

Giảm

c)

Tăng nhanh

Giảm

Giảm

d)

Tăng nhanh

Tăng

Giảm

114.

Nhận định: "Tín dụng vừa là nội dung, vừa là công cụ thực chi CSTT quốc gia" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Lợi tức tín dụng là gì?

a)

một khoản tiền mà người đi vay phải trả cho người cho vay ngoài phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay

b)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu đượctổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định

c)

tỷ lệ phần trăm khoản tiền người đi vay phải trả cho người cho vay với phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay

d)

một khoản tiền thu được khi trừ tổng số tiền cho vay với lợi nhuận thu được

116.

Lãi suất tín dụng là gì?

a)

một khoản tiền mà người đi vay phải trả cho người cho vay ngoài phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay

b)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu đượctổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định

c)

tỷ lệ phần trăm khoản vốn người đi vay phải trả cho người cho vay với phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay

d)

một khoản tiền thu được khi trừ tổng số tiền cho vay với lợi nhuận thu được

117.

Công thức tính lãi suất tín dụng trong kỳ?

a)

Tổng số tiền hiện cỏ - Thu nhập trong kỳ

b)

Tổng số tiền cho vay - Lợi tức thu được

c)

Lợi tức thu được/Tổng số tiền cho vay x100%

d)

Lợi nhuận trong kỳ/Tổng số tiền doanh thu x100%

118.

Công thức:

Giá trị thu được = Vốn - Lợi tức

Là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, đổi dấu

119.

Nếu chỉ xem xét về số lượng, lợi tức có phản ảnh được hiệu quả của vốn cho vay không?

a)

b)

Không

120.

"+ Là con số tuyệt đối

+ Gắn với yếu tố thời gian

+ Có khả năng sinh lời"

là đặc điểm của?

a)

Lợi tức tín dụng

b)

Lãi suất tín dụng

c)

Lợi nhuận

d)

Tổng số tiền cho vay

121.

Vì sao gọi lợi tức tín dụng là 1 loại giá không hợp lý?

a)

Giá cả hàng hóa phản ánh và xoay quanh giá trị của chúng

b)

Giá cả của vốn chỉ phản ảnh được 1 phần nhỏ giá trị của vốn

c)

Giá cả của vốn được coi là 1 loại giá cả đặc biệt

d)

Vì tất cả các đáp án trên

122.

Căn cứ vào tiêu thức quản lý vĩ mô, lãi suất tín dụng chia thành:

a)

Lãi suất sàn

Lãi suất trần

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất chiết khấu

Lãi suất tái chiết

Lãi suất thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất thực

Lãi suất danh nghĩa

123.

Căn cứ vào tiêu thức nghiệp vụ tín dụng, lãi suất tín dụng chia thành:

a)

Lãi suất sàn

Lãi suất trần

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất chiết khấu

Lãi suất tái chiết

Lãi suất thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất thực

Lãi suất danh nghĩa

124.

Căn cứ vào tiêu thức biến động của giá trị tiền tệ, lãi suất tín dụng chia thành:

a)

Lãi suất sàn

Lãi suất trần

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất cho vay

c)

Lãi suất chiết khấu

Lãi suất tái chiết

Lãi suất thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất thực

Lãi suất danh nghĩa

125.

Nhận định: "Lãi suất tái chiết khấu được ấn định mỗi ngày (mỗi buổi sáng), còn lãi suất thị trường liên ngân hàng thì được ấn định theo kì" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, ngược lại

126.

Với những người cho vay, lãi suất cần quan tâm nhất là?

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất tái chiết khấu

127.

NHTW sử dụng hình thức lãi suất nào để tính lãi suất cho vay ngắn hạn của NHTM?

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất tái chiết khấu

128.

Để đẩy lùi lạm phát

a)

Tăng lãi suất tiền gửi

b)

Giảm lãi suất tiền gửi

129.

Lãi suất thị trường liên ngân hàng hình thành dựa trên?

a)

Quan hệ cung cầu vốn

b)

Chịu sự chi phối của lãi suất tái chiết khấu

c)

Chịu sự chi phối của lãi suất chiết khấu

d)

Quan hệ cung cầu tiền tệ

130.

Cấu trúc lãi suất chia thành:

a)

Cấu trúc rủi ro và cấu trúc kỳ hạn

b)

Cấu trúc cung tín dụng và cấu trúc cầu tín dụng

c)

Rủi ro, giấy nhận nợ và chính sách thuế thu nhập

d)

Lãi suất ngắn và lãi suất dài

131.

"Những khoản cho vay có cùng kỳ hạn nhưng có mức lãi suất khác nhau" là định nghĩa của?

a)

Giấy nhận nợ

b)

Lợi tức

c)

Cấu trúc kỳ hạn

d)

Cấu trúc rủi ro

132.

"Là sự chuyển đổi ra tiền mặt hoặc tài sản khác một cách nhanh chóng và ít tốn kém chi phí" là định nghĩa của?

a)

Cấu trúc rủi ro

b)

Tính lỏng của giấy nhận nợ

c)

Rủi ro vỡ nợ

d)

Thuế thu nhập đối với người cho vay

133.

Rủi ro cao thì lãi suất

a)

Cao

(tỉ lệ thuận)

b)

Thấp

(tỉ lệ nghịch)

134.

Giấy nhận nợ có tính lỏng cao thì lãi suất

a)

Cao

(tỉ lệ thuận)

b)

Thấp

(tỉ lệ nghịch)

135.

Nếu tiền lãi của người cho vay được miễn thuế thu nhập thì lãi suất

a)

Cao

b)

Thấp

136.

Nếu tiền lãi của người cho vay phải đóng thuế thu nhập thì lãi suất

a)

Cao

b)

Thấp

137.

Đối với các khoản vay có kỳ hạn ngắn thì có mức lãi suất

a)

Cao

b)

Thấp

138.

Đối với các khoản vay có kỳ hạn dài thì có mức lãi suất

a)

Cao

b)

Thấp

139.

Khi có lạm phát thì lãi suất nào sẽ cao hơn? (không chắc)

a)

Lãi suất cho vay ngắn hạn

b)

Lãi suất cho vay dài hạn

140.

Khi có lạm phát, gửi tiền dài hạn có thể nhận được lãi suất có giá trị?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Cả 2

141.

Cung TD > Cầu TD

=> Lãi suất ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

142.

Cung TD < Cầu TD

=> Lãi suất ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

143.

Tỷ lệ lạm phát tăng

=> Lãi suất thực ...

=> Lãi suất tín dụng ...

a)

Tăng/ Tăng

b)

Giảm/Giảm

c)

Tăng/Giảm

d)

Giảm/Tăng

144.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới lãi suất?

a)

Cung, cầu tín dụng

b)

Tỉ lệ lạm phát và chính sách kinh tế của NN

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế

d)

Chính sách văn hóa - xã hội của NN

145.

Mức lãi suất tín dụng thường ... tỉ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế?

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

ngang bằng

d)

không ảnh hướng tới

146.

Thâm hụt NSNN tăng

=> Lãi suất ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

147.

Đâu là ý nghĩa của lãi suất tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô

b)

Là công cụ điều tiết kinh tế vi mô

c)

Là công cụ phân phối vốn và khích thích sử dụng vốn hiệu quả

d)

Là công cụ điều tiết lượng cung tiền, cầu tiền

148.

Chính sách lãi suất tín dụng của NHTW là:

a)

Là cách thức quản lý và điều tiết lãi suất thị trường

b)

Là chính sách lãi suất của NHTW và các NHTM trong từng thời kỳ phát triển KT-XH

c)

Bao gồm chính sách can thiệp trực tiếpchính sách tự do hóa lãi suất

d)

Là mức lãi suất kinh doanh và lãi suất điều hòa vốn trên cơ sở tuân thủ lãi suất chỉ đạo

149.

Ở chính sách lãi suất tín dụng nào, NHTW quy định lãi suất trần, sàn, cơ bản và tái chiết khấu?

a)

Chính sách can thiệp trực tiếp

b)

Chính sách tự do hóa lãi suất

c)

Chính sách thắt chặt

d)

Chính sách mở rộng

150.

Nhận định: "Trong chính sách tự do hóa lãi suất, NHTW không đưa ra những khống chế giới hạn biến động của lãi suất thị trường. Mức lãi suất trên thị trường hoàn toàn ngẫu nhiên" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, mức lãi suất trên TT được hình thành trên cơ sở quan hệ cung cầu tín dụng

c)

Sai, NHTW vẫn gián tiếp điều tiết thông qua công cụ lãi suất tái chiết khấu

d)

Sai, NHTW vẫn trực tiếp điều tiết thông qua công cụ lãi suất tái chiết khấu

151.

Chính sách lãi suất tín dụng nào thường được dùng ở các nước đang phát triển, còn nhiều khó khăn và mức lạm phát cao?

a)

Chính sách can thiệp trực tiếp

b)

Chính sách tự do hóa lãi suất

c)

Chính sách thắt chặt

d)

Chính sách mở rộng

152.

Chính sách lãi suất tín dụng nào thường được dùng ở các nước có thị trường phát triển?

a)

Chính sách can thiệp trực tiếp

b)

Chính sách tự do hóa lãi suất

c)

Chính sách thắt chặt

d)

Chính sách mở rộng

153.

Chính sách lãi suất tín dụng của NHTM là:

a)

Là cách thức quản lý và điều tiết lãi suất thị trường

b)

Là chính sách lãi suất của NHTW và các NHTM trong từng thời kỳ phát triển KT-XH

c)

Bao gồm chính sách can thiệp trực tiếpchính sách tự do hóa lãi suất

d)

Là mức lãi suất kinh doanh và lãi suất điều hòa vốn NHTM đưa ra trên cơ sở tuân thủ lãi suất chỉ đạo của NHTW

154.

Khi chưa áp dụng cơ chế tự do hóa lãi suất, NHTM đưa ra chính sách lãi suất trên cơ sở:

a)

Lãi suất sàn, trần, cơ bản, tái chiết khâí

b)

Dựa trên thực lực của mình để xây dựng chính sách lãi suất

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Cung cầu tín dụng, chiến lược khách hàng

155.

Khi thực hiện áp dụng cơ chế tự do hóa lãi suất thì cơ sở quan trọng của chính sách lãi suất là:

a)

Lãi suất sàn, trần, cơ bản, tái chiết khâí

b)

Dựa trên thực lực của mình để xây dựng chính sách lãi suất

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Cung cầu tín dụng, chiến lược khách hàng

156.

Đối với các NHTM, chính sách lãi suất cần xây dựng ĐẦY ĐỦ trên cả 2 mặt:

a)

CS LS huy động vốn cần phần biệt theo thời hạn gửi tiềnloại tiền gửi

b)

CS LS cho vay vốn cần phần biệt theo thời hạn vay tiềnloại tiền vay

c)

CS LS cho vay vốn cần phần biệt theo thời hạn vay tiền, loại tiền vay, nguồn vay trong hạn quá hạn, khoản vay theo mức độ ưu đãi,...

d)

CS LS huy động vốn cần phần biệt theo thời hạn gửi, loại tiền gửi, nguồn gửi trong hạn quá hạn, khoản gửi theo mức độ ưu đãi,...