Font size
WorksheetsChương 2
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 33mins
Định nghĩa của tín dụng? Chọn đáp án đúng nhất
Tín là tín nhiệm, dụng là sử dụng
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên lòng tin của 2 bên
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi mượn dựa trên nguyên tắc hoàn trả
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng là ... lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên ..."
quan hệ sử dụng vốn/ nguyên tắc hoàn trả
quan hệ sử dụng vốn/ nguyên tắc tái chiết khấu
quan hệ xoay vòng vốn/ nguyên tắc hoàn trả
quan hệ xoay vòng vốn/ nguyên tắc chiết khấu
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng là ... lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên ..."
(a)
Quá trình vận động của tín dụng được thể hiện:
Người cho vay cho người đi vay vay vốn
Người sử dụng vốn trả nợ cho người sở hữu vốn
Người sử hữu vốn trả nợ cho người sử dụng vốn
Người đi vay cho người cho vay vay vốn
Định nghĩa của tín dụng thể hiện ở mấy nội dung cơ bản?
2
3
4
5
Định nghĩa của tín dụng thể hiện ở những nội dung cơ bản?
Có sự chuyển giao quyền sử dụng một lượng vốn từ người này sang người khác
Sự chuyển giao này mang tính chất tạm thời, dựa trên thời gian sử dụng vốn, đảm bảo sự phù hợp giữa thời gian nhàn rỗi và thời gian cần sử dụng lượng vốn đó
Người đi vay phải hoàn trả đúng hạn cho người cho vay vốn gốc và lãi
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Nguyên tắc tín dụng hiệu quả bao gồm:
Hoàn trả vốn gốc và lãi đúng hạn
Sử dụng vốn vay đúng mục đích có hiệu quả
Đảm bảo an toàn cho các khoản cho vay
Có sự chuyển giao quyền sử dụng vĩnh viễn
Đâu là điều kiện và biện pháp hàng đầu đảm bảo cho ngân hàng duy trị sự tồn tại và phát triển ổn định?
Nguyên tắc hoàn trả
Nguyên tắc tín dụng hiệu quả
Nguyên tắc tín dụng
Quan hệ sử dụng vốn
Sự ra đời của tín dụng gắn với sự xuất hiện của
thị trường hàng hóa
hàng hóa
tiền
tư bản chủ nghĩa
Sắp xếp sự phát triển của tín dụng:
(1) Tín dụng TBCN
(2) Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại
(3) Tín dụng nặng lãi
(1) - (2) - (3)
(2) - (3) - (1)
(3) - (1) - (2)
(3) - (2) - (1)
Hình thức tín dụng nào phổ biến trong chế độ chiếm hữu nô lệ và chế độ phong kiến?
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại
Cả 3 hình thức tín dụng trên
Hình thức tín dụng nào phổ biến trong chế độ tư bản chủ nghĩa?
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại
Cả 3 hình thức tín dụng trên
Hình thức tín dụng nào phổ biến trong nền kinh tế thị trường hiện nay?
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng trong nền kinh tế thị trường hiện đại
Cả 3 hình thức tín dụng trên
Các hình thức tín dụng trong nền kinh tế thị trường:
Tín dụng thương mại
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng Nhà nước
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Khi tư bản xuất hiện và nền sản xuất hàng hóa lớn mở rộng và phát triển, quan hệ tín dụng nào đã không còn phù hợp và bị đào thải?
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng thương mại
Tín dụng nặng lãi
"- Tiền vay được sử dụng vào mục đích tiêu dùng cấp bách, hoàn toàn không mang mục đích sản xuất
- Người đi vay thường rơi vào tình trạng phá sản, trở thành 1 nhân tố làm giảm sức sản xuất xã hội
- Góp phần làm tan rã "kinh tế tự nhiên", mở rộng quan hệ hàng hóa - tiền tệ, tạo tiền đề vật chất cho ... phát triển"
Là các đặc điểm của quan hệ tín dụng nào?
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng thương mại
Tín dụng nhà nước
"- Đáp ứng nhu cầu về vốn
- Biểu hiện sự phân chia quyền lợi kinh tế một cách bình đẳng giữa các bên tham gia quan hệ tín dụng
- Có tính chất sản xuất, là động lực thúc đẩy sự phát triển KT-XH"
Là các đặc điểm của quan hệ tín dụng nào?
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng thương mại
Tín dụng nhà nước
Lịch sử phát triển của tín dụng cho thấy:
Tín dụng là 1 phạm trù kinh tế
Tín dụng là sản phẩm của nền kinh tế hàng hóa
Tín dụng là động lực quan trọng thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển
Tín dụng là tiền đề của nền kinh tế hàng hóa
Có mấy cơ sở khách quan cho tín dụng trong nền kinh tế thị trường
2
3
4
5
Đâu là cơ sở khách quan của tín dụng trong nền kinh tế thị trường?
Do mâu thuẫn của quá trình tái sản xuất trong xã hội
Do mẫu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội
Tín dụng tác động đến việc tăng cường hạch toán kinh tế
Do cơ chế tự chủ về tài chính
Cách nào giải quyết mâu thuẫn quá trình tuần hoàn vốn hiệu quả nhất?
Ngân sách nhà nước
Doanh nghiệp
Tín dụng
Hoạt động của hộ gia đình
Nhận định: "Nguyên tắc hoàn trả của tín dụng làm cho các chủ thể kinh tế sử dụng vốn tiết kiệm và nâng cao mức lợi nhuận" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nhận định: "Việc tín dụng kiểm soát hoạt động kinh tế bằng đồng tiền thúc đẩy các chủ thể kinh tế sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đâu là cơ sở khách quan tác động MẠNH MẼ NHẤT và ĐẦY ĐỦ NHẤT của tín dụng?
Do mâu thuẫn của quá trình tái sản xuất trong xã hội
Do mẫu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội
Tín dụng tác động đến việc tăng cường hạch toán kinh tế
Do cơ chế tự chủ về tài chính
Nhận định: "Tín dụng không phải cầu nối cần thiết giữa tiết kiệm và nhu cầu đầu tư của xã hội" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng bù đắp sự thiếu hụt vốn là ... đối với mọi doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế"
không nhất thiết
vai trò quan trọng
không quan trọng
hết sức cần thiết
Sự phát triển của các hình thức tín dụng là để:
tạo tiền đề cho nhu cầu vay vốn cho các đội tượng xã hội
thỏa mãn nhu cầu vốn cho mọi đối tượng trong xã hội
thỏa mãn nhu cầu vốn cho một vài đối tượng trong xã hội
phát triển trong hoàn cảnh đồng tiền bị mất giá
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Phân loại tín dụng theo các tiêu thức mang ý nghĩa ..."
tuyệt đối
tương đối
toàn diện
xã hội
Căn cứ vào thời hạn tín dụng, chia thành các loại tín dụng:
Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
Vốn lưu động, vốn cố định
TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua
TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa
Căn cứ vào đối tượng sử dụng, chia thành các loại tín dụng:
Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
Vốn lưu động, vốn cố định
TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua
TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn, chia thành các loại tín dụng:
Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
Vốn lưu động, vốn cố định
TD thương mại, TD ngân hàng, TD Nhà nước, TD thuê mua
TD tiêu dùng, TD sản xuất và lưu thông hàng hóa
Tín dụng vốn cố định được thực hiện dưới hình thức:
Vay trung hạn
Vay danh nghĩa
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
Phân loại tín dụng có ý nghĩa:
Giúp cho việc nghiên cứu sự vận động của vốn tín dụng trong từng loại hình
Là cơ sở để so sánh, đánh giá hiệu quả kinh tế của chúng
Cách phân loại tín dụng càng chi tiết khi tín dụng ngày càng phát triển đa dạng và mở rộng phạm vi hoạt động
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Tín dụng có mấy chức năng chính?
2
3
4
5
"Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả" là?
Định nghĩa của tín dụng
Cơ sở khách quan của tín dụng
Chức năng của tín dụng
Vai trò của tín dụng
"Kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền" là?
Định nghĩa của tín dụng
Cơ sở khách quan của tín dụng
Chức năng của tín dụng
Định nghĩa của tín dụng
Theo nội dung chức năng tập trung vốn của tín dụng, điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng tiến hành huy động tập trung mọi ... trong xã hội để hình thành ..."
nguồn vốn hiện hành/ quỹ tín dụng
nguồn vốn nhàn rỗi/ quỹ cho vay
quỹ cho vay/ nguồn vốn nhàn rỗi
quỹ tín dụng/ nguồn vốn hiện hành
Tín dụng tiến hành cho vay đối với doanh nghiệp, cá nhân:
Thiếu vốn
Đủ vốn
Có đủ điều kiện vay vốn
Đáp ứng 1 trong các điều kiện vay vốn
Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi dựa trên nguyên tắc?
Nguyên tắc lòng tin
Nguyên tắc đúng hạn
Nguyên tắc tín dụng
Nguyên tắc hoàn vốn
Vì sao nội dung tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi phải thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả vốn gốc và lãi sau 1 thời gian nhất định?
Do vốn đó vẫn thuộc quyền sở hữu của người cho vay
Do vốn đó vẫn thuộc quyền sở hữu của người đi vay
Nguồn vốn cho vay là tạm thời nhàn rỗi
Người đi vay chỉ tạm thời thiếu
"- Điều hòa lượng vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu
- Giảm tối thiểu nguồn vốn nhàn rỗi
- Thỏa mãn nhu cầu vốn cho doanh nghiệp, cá nhân
- Chuyển hướng sang SXKD ngành có tỷ suất lợi nhuận cao
- Góp phần vào việc bình quân hóa tỉ suất lợi nhuận nền kinh tế"
Là ý nghĩa của?
Chức năng tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả
Chức năng kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền
Tín dụng tắc động đến việc tăng cường chế độ hạch toán kinh tế
Mâu thuẫn của quá trình tuần hoàn vốn trong xã hội
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trọng tâm của chức năng Kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền là ..."
góp phần điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu
người cho vay kiểm soát đối với người đi vay
tín dụng tác động tăng cường hạch toán kinh tế
tác động tích cực đến quá trình lành mạnh hóa các hoạt động kinh tế - xã hội
Người cho vay kiểm soát đối với người đi vay như thế nào?
Hòa nhã, nhún nhường
Kiểm soát cả quá trình cho vay: Kiểm soát trước, trong và sau khi cho vay
Tùy từng loại khách hàng sẽ định ra phương thức kiểm soát thích hợp
Tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả
"- Đảm bảo cho các tổ chức tín dụng thu hồi vốn cho vay đúng thời hạn, nâng cao khả năng thanh toán
- Các khách hàng vay vốn sử dụng vốn tiết kiệm và có hiệu quả hơn
- Các chủ thể tham gia quan hệ tín dụng chấp hành tốt hơn kỷ luật và nguyên tăc tín dụng"
Là ý nghĩa của chức năng nào"
Chức năng người cho vay kiểm soát đối với người đi vay
Chức năng kiểm soát các hoạt động kinh tế bằng tiền
Chức năng tập trung và phân phối lại vốn nhàn rỗi trên nguyên tắc hoàn trả
Chức năng các chủ thể trong quan hệ tín dụng kiểm soát lẫn nhau
Nhận định: "Ngân hàng giám sát, kiểm tra quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay, trả nợ vay của khách hàng" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dựa trên chủ thể của tín dụng, tín dụng có mấy hình thức tín dụng?
2
3
4
5
Định nghĩa của tín dụng thương mại?
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa
Là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân
Là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH
Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản
Định nghĩa của tín dụng ngân hàng?
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa
Là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân
Là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH
Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản
Định nghĩa của tín dụng Nhà nước?
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa
Là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân
Là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH
Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản
Định nghĩa của tín dụng thuê mua?
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp do bán chịu hàng hóa
Là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng và bên kia là các tác nhân (DN, CN, tổ chức KT-XH,...) trong nền kinh tế quốc dân
Là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức KT-XH
Là các quan hệ tín dụng nảy sinh giữa công ty tài chính (công ty cho thuê tài chính) với những người SXKD dưới hình thức cho thuê tài sản
Đâu là đáp án về sự hình thành của hình thức tín dụng thương mại?
Xuất phát từ nhu cầu vốn tạm thời trong quá trình SXKD của các doanh nghiệp
DN bán chịu có lợi nhờ việc: tiêu thụ được hàng hóa => thu được lợi tức tiền vay or chuyển nhượng thương phiếu để thu hồi vốn
DN mua chịu mua được hàng hóa cho SXKD khi chưa có tiền hoặc chưa đủ tiền
Các ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tín dụng thương mại ra đời và phát triển là ... trong nền kinh tế hàng hóa"
nhu cầu tất yếu
yêu cầu chủ quan
yêu cầu khách quan
kết quả kinh tế
Đâu là đặc điểm của hoạt động tín dụng thương mại?
TDTM cho vay bằng hàng hóa. Hàng hóa cho vay là 1 bộ phận của vốn sản xuất chuẩn bị chuyển hóa thành tiền
Người cho vay và người đi vay đều là những DN trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa
Quá trình vận động và phát triển của TDTM gắn liền với sự vận động của tái sản xuất xã hội
Tín dụng có chức năng giống thương phiếu
Nhận định: "Trong thời kỳ hưng thịnh của chu kỳ sản xuất, khối lượng TDTM giảm, còn trong thời kỳ khủng hoảng thì ngược lại" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Công cụ lưu thông hay cơ sở pháp lý xác định quan hệ nợ nần của TDTM được gọi là?
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Giấy nhận nợ
Kỳ phiếu thương mại
Thương phiếu
"Một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu và nghĩa vụ phải hoàn trả của người mua khi đến hạn" là định nghĩa của?
Trái phiếu
Cổ phiếu
Thương phiếu
Kì phiếu
Đặc điểm của thương phiếu?
Trừu tượng
Lưu thông
Bắt buộc
Tín chấp
Đặc điểm "Lưu thông" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:
Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ
Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào
Được Nhà nước bảo hộ
Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực
Đặc điểm "Trừu tượng" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:
Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ
Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào
Được Nhà nước bảo hộ
Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực
Đặc điểm "Bắt buộc" của thương phiếu được thể hiện ở mặt:
Không ghi rõ về nguyên nhân phát sinh khoản nợ, chỉ ghi số tiền nợ + kỳ hạn nợ
Người mắc nợ phải thanh toán đủ vốn gốc + lãi khi đến hạn thanh toán, không được từ chối hay trì hoãn với bất kỳ lý do nào
Được Nhà nước bảo hộ
Được sử dụng là phương tiện thanh toán trong phạm vi thời hạn hiệu lực
Nhận định: "Thương phiếu có thể do người mua hoặc do người bán lập ra" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Lệnh phiếu là?
Thương phiếu do người mua chịu hàng hóa lập ra, để cam kết sau một thời gian sẽ thanh toán toàn bộ số nợ
Thương phiếu do người bán chịu hàng hóa lập ra, yêu cầu người mua chịu đến hạn phải thanh toán tiền ngay
Là một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu, và nghĩa vụ hoàn trả cho người mua khi đến hạn
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp thông qua mua bán chịu hàng hóa
Hối phiếu là?
Thương phiếu do người mua chịu hàng hóa lập ra, để cam kết sau một thời gian sẽ thanh toán toàn bộ số nợ
Thương phiếu do người bán chịu hàng hóa lập ra, yêu cầu người mua chịu đến hạn phải thanh toán tiền ngay
Là một loại giấy nhận nợ xác định quyền đòi nợ của người sở hữu, và nghĩa vụ hoàn trả cho người mua khi đến hạn
Là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp thông qua mua bán chịu hàng hóa
Tại sao DN bán chịu lại chấp nhận đưa hàng đi trước cho DN mua chịu?
Do DN mua chịu chưa đủ tiền để mua đứt hàng hóa
DN bán chịu sẽ phải chịu chi phí lưu kho bãi khi kéo dài thời gian. Mặt khác, hàng hóa cũng có hạn sử dụng (hết hạn, biến dạng,...)
Tạo mối quan hệ giữa các DN
Do đây là hình thức tín dụng thực hiện trên sự tín chấp
Ưu điểm của tín dụng thương mại?
Đẩy nhanh tốc độ lưu thông hàng hóa, giúp cho quá trình SXKD diễn ra liên tục
=> Giúp DN mua chịu đảm bảo tính liên tục của SXKD, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
Điều tiết vốn trực tiếp giữa các DN
=> Giảm sự lệ thuộc vào ngân hàng và tổ chức tín dụng
Giảm chi phí lưu thông tiền tệ và chi phí phát hành tiền mặt:
DN chuyển khoản => nhận tiền
Mở rộng tín dụng ngân hàng
=> Giúp phát triển hoạt động TDNH qua nghiệp vụ chiết khấu, cầm cố thương phiếu
Nhược điểm của TDTM?
Quy mô nhỏ, bị giới hạn bởi khối lượng hàng hóa bán chịu
Phạm vi hẹp, chỉ bán cho những DN cần hàng hàng hóa của DN kia để làm nguyên liệu đầu vào
Thời hạn cho vay ngắn hạn, <= 1 năm, không thể cho vay dài hạn
Chỉ đầu tư 1 chiều, không có chiều ngược lại do cần có sự phù hợp giữa yếu đầu vào và sản phẩm đầu ra
Nhận định: "Những hạn chế của TDTM không thể được khắc phục bằng những hình thức tín dụng khác" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nhận định: "NHTW có thể điều hành CSTT thông qua nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố thương phiếu" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong hình thức tín dụng nào, chủ thể nào vừa là người đi vay vừa là người cho vay? (câu này không chắc lắm)
TDTM, Doanh nghiệp
TDNH, Ngân hàng
TDNN, Nhà nước
TD thuê mua, công ty cho thuê tài chính
TDNN có đặc điểm:
Huy động vốn và cho vay vốn được thực hiện chủ yếu dưới hình thức tiền tệ
Các ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng
Quá trình vận động và phát triển của TDNH độc lập tương đối với sự vận động và phát triển của tái sản xuất xã hội
Quá trình vận động và phát triển của TDNH gắn liền với sự vận động và phát triển của tái sản xuất xã hội
Đâu là loại hình tín dụng PHỔ BIẾN, LINH HOẠT và ĐÁP ỨNG NHU CẦU TÍN DỤNG cho mọi khách hàng?
TDNN
TDNH
TDTM
TD thuê mua
Nhận định: "Quá trình vận động, phát triển của TDNH hoàn toàn độc lập với sự vận động, phát triển của tái sản xuất xã hội" là đúng hay sai?
Đúng
Sai, là độc lập tương đối
Sai, là gắn liền
Sai, là có ảnh hưởng một chiều
Nhận định: "TDTM có thể mở rộng đầu tư vào mọi ngành trong nền kinh tế quốc dân" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Công cụ lưu thông của TDNH là?
Hàng hóa
TSCĐ
Tiền tín dụng
Thương phiếu
Tiền nằm trong các tài khoản mở ở ngân hàng được gọi là?
Tiền mặt
Tiền thế chấp
Tiền gửi ngân hàng
Tiền tín dụng
Đâu là đặc điểm của tiền tín dụng?
Bắt buộc - Trừu tượng - Lưu thông
Bắt buộc - Thống nhất - Lưu thông
Tín chấp - Đơn giản - Ngắn hạn
Tín chấp - An toàn - Chi phí nhỏ
Đâu là đặc điểm của thương phiếu?
Bắt buộc - Trừu tượng - Lưu thông
Bắt buộc - Thống nhất - Lưu thông
Tín chấp - Đơn giản - Ngắn hạn
Tín chấp - An toàn - Chi phí nhỏ
Nhận định: "Tiền tín dụng là tiền nằm trong các tài khoản mở ở ngân hàng. Tiền tín dụng được hình thành trên cơ sở các khoản tiền gửi ngân hàng" là đúng hay sai?
Đúng
Sai, tiền tín dụng là TGNH
Sai, được hình thành trên cơ sở tiền trong lưu thông
Chưa được nhắc đến trong giáo trình
Đâu là ưu điểm của TDNH?
Khối lượng tín dụng
Thời hạn tín dụng
Phạm vi hoạt động
Thủ tục
Rủi ro
Đâu là nhược điểm của TDNH?
Khối lượng tín dụng
Thời hạn tín dụng
Phạm vi hoạt động
Thủ tục
Rủi ro
Đâu là hình thức tín dụng CƠ BẢN và QUAN TRỌNG NHẤT?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
TDNH chủ yếu thục hiện huy động và cho vay vốn dưới hình thức?
Uy tín
TSCĐ
Hàng hóa
Tiền tệ
Đặc điểm "Ngân hàng đóng vai trò là tổ chức trung gian tín dụng" được thể hiện qua:
Ngân hàng vừa đi vay vừa cho vay
Ngân hàng đi vay để cho vay
Ngân hàng thực hiện huy động và cho vay vốn dưới hình thức tiền tệ
Tín dụng vận động và phát triển độc lập tương đối với quá trình tái sản xuất xã hội
Điều nào sau đây là đúng khi nói về tiền tín dụng:
Còn được gọi là công cụ lưu thông tín dụng
Là tiền nằm trong các tài khoản ở ngân hàng, và được hình thành trên cơ sở các khoản tiền gửi vào ngân hàng
Khi khách hàng gửi 1 khoản tiền giấy vào NH => NH mở 1 TK và ghi số tiền đó
Tất cả các đáp án trên đều đúng
TDNH đảm bảo kịp thời nhu cầu về vốn của mọi khách hàng nhờ:
NH có chức năng "tạo tiền" để bổ sung nguồn vốn cho vay
Hệ thống NH có mạng lưới chi nhánh rộng khắp lãnh thổ
TDNH sử dụng công cụ lãi suất trong việc điều chỉnh cung cầu tín dụng của nền kinh tế quốc dân
NH dùng uy tín của mình để đảm bảo việc đủ vốn cho vay, trả nợ đúng hạn và đầu tư vốn hiệu quả
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong quan hệ TDNN, Nhà nước là chủ thể tổ chức thực hiện các quan hệ tín dụng để ..."
tạo tiền và quay vòng vốn cho đất nước
phục vụ các chức năng của mình
tạo tiền đề các chức năng của mình
thực hiện chức năng của xã hội
Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động của TDNN?
TDNN có 2 hoạt động: đi vay và cho vay
Hoạt động đi vay là hoạt động truyền thống nhưng không được sử dụng trong nền kinh tế hiện đại
Hoạt động cho vay chủ yếu trong nền kinh tế hiện đại
Được thực hiện bằng tiền hoặc hiện vật, nhưng chủ yếu vẫn là tiền
Ngày nay, việc duy trì và phát triển mở rộng TDNN có cần thiết trong các Nhà nước không?
Không
Cần thiết
Hết sức cần thiết
Có hay không cũng được
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Đầu tư cho các chương trình, dự án phát triển KT-XH và các đối tượng chính sách là ..."
chức năng của Nhà nước
bổn phận của toàn dân
nghĩa vụ của ngân hàng
điều khoản của các doanh nghiệp
Tầm quan trọng của TDNN đối với TDNH?
TDNN phát triển tạo điền kiện để phát triển TDNH
TDNN phát triển tạo điền kiện tiên quyết để phát triển TDNH
Các giấy tờ có giá của TDNN là công cụ quan trọng để chiết khấu, cầm cố, tái chiết khấu, tái cầm cố tại ngân hàng
Đầu tư vào các chương trình, dự án phát triển KT-XH và các đối tượng chính sách là chức năng của Nhà nước
Công cụ để Nhà nước thực hiện TDNN? (theo ý kiến riêng)
Giấy ghi nợ chính phủ: tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu kho bạc,...
Ký kết các hiệp định vay nơ
Phát hành trái phiếu, tín phiếu
Cho vay ưu đãi
Nguồn đầu tư từ quỹ NSNN được thực hiện qua các kênh:
Cấp phát và cho vay
Đi vay và cho vay
Phân phát và cho vay
Phát hành và thu hồi
Đâu là ưu điểm của TDNN?
Độ an toàn
Khả năng thanh khoản
Chi phí
Độc lập/Phụ thuộc tài chính
Hiệu quả sử dụng nguồn vốn
Đâu là nhược điểm của TDNN?
Cạnh tranh tư nhân
Khả năng thanh khoản
Chi phí
Độc lập/Phụ thuộc tài chính, giảm/tăng gánh nặng nợ
Hiệu quả sử dụng nguồn vốn
Nhận định: "Sử dụng vốn vay ODA cho các công trình đường sá, cầu cống, thủy lợi,... có hiệu quả cao" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các hình thức tín dụng (phân loại theo chủ thể tín dụng), hình thức nào có chi phí cao nhất khi so sánh?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
TD thuê mua có các hình thức:
Thuê vận hành, thuê tài chính
Thuê vận hành, thuê tài chính, bán và tái thuê
Thuê vận hành, thuê tài chính, mua đứt TSCĐ
Thuê vận hành, thuê tài chính, bán và tái thuê, mua đứt TSCĐ
Đâu là ưu điểm của TD thuê mua?
Điều kiện cho thuê
Phạm vi
Chi phí
Đổi mới máy móc dù vốn còn hạn chế
Tránh ứ đọng vốn
Đâu là nhược điểm của TD thuê mua?
Điều kiện cho thuê
Phạm vi
Chi phí
Đổi mới máy móc dù vốn còn hạn chế
Ứ đọng vốn
TDTM và TDNH có mối quan hệ:
1 chiều, TDTM phát triển => số thương phiếu tăng => DN mang thương phiếu tới NH vay vốn bằng hoạt động tái chiết khấu => TDNH phát triển
1 chiều, TDNH phát triển => tạo điều kiện cho các DN tiếp cận với vốn => giúp các DN đầu tư, phát triển, mở rộng sản xuất => TDTM phát triển
2 chiều, mối quan hệ cùng chiều
2 chiều, mối quan hệ ngược chiều
Công ty tài chính - DN SXKD là chủ thể của hình thức tín dụng nào?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
Chủ thể tham gia hình thức TDNN?
NN và các DN mua chịu hàng hóa
NN và dân cư và các tổ chức KT-XH
NN và tác nhân khác (DN, cá nhân, các tổ chứuc KT-XH)
NN và công ty tài chính
Cho thuê tài sản để phục vụ SXKD là hình thức thực hiện quan hệ tín dụng nào?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
Hợp đồng thuê mua là công cụ lưu thông của quan hệ tín dụng nào?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
Hình thức tín dụng nào có thời hạn tín dụng đa dạng?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
Sắp xếp các hình thức tín dụng theo thứ tự phạm vi (quy mô) lớn dần:
(1) TDTM
(2) TDNH
(3) TDNN
(4) TD thuê mua
(1) - (2) - (3) - (4)
(4) - (1) - (2) - (3)
(1) - (4) - (2) - (3)
(4) - (1) - (3) - (2)
Hình thức tín dụng nào có điều kiện cho vay khó nhất?
TDTM
TDNH
TDNN
TD thuê mua
Trong các hình thức tín dụng, hình thức nào chỉ có 1 chiều?
TDTM
TDTM
TDNN
TD thuê mua
Nhận định: "TDNN có khả năng thanh khoản của các công cụ nợ lớn vì có khả năng chuyển thành tiền nhanh chóng với chi phí lớn trên thị trường chứng khoán" là đúng hay sai?
Đúng
Sai, chi phí nhỏ
Sai, TDNH
Sai, khả năng xoay vòng vốn
TDTM với TDNH, hình thức tín dụng nào có giá cả tín dụng (lãi suất) cao hơn?
TDTM
TDNH
Tín dụng có vai trò?
Góp phần thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa phát triển
Là công cụ thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô của NN
Góp phần quan trọng vào việc làm giảm thấp chi phí sản xuất và lưu thông
Là công cụ thực hiện chính sách xã hội và nâng cao đời sống dân cư
Với vai trò là "công cụ thực hiện chính sách xã hội và nâng cao đời sống dân cư", Nhà nước sử dụng phương thức nào để khắc phục hạn chế quy mô và thiếu hiệu quả?
Phương thức cho vay không hoàn lại
Phương thức cho vay có hoàn lại
Phương thức tài trợ không hoàn lại
Phương thức tài trợ có hoàn lại
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Thông qua tín dụng => Vốn luôn chuyển nhanh
=> Tốc độ lưu thông tiền tệ ...
=> Khối lượng phát hành vào lưu thông ...
=> Chi phí lưu thông tiền tệ ...
Tăng nhanh
Tăng
Tăng
Giảm mạnh
Giảm
Giảm
Tăng nhanh
Giảm
Giảm
Tăng nhanh
Tăng
Giảm
Nhận định: "Tín dụng vừa là nội dung, vừa là công cụ thực chi CSTT quốc gia" là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Lợi tức tín dụng là gì?
Là một khoản tiền mà người đi vay phải trả cho người cho vay ngoài phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay
Là tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu được và tổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định
Là tỷ lệ phần trăm khoản tiền người đi vay phải trả cho người cho vay với phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay
Là một khoản tiền thu được khi trừ tổng số tiền cho vay với lợi nhuận thu được
Lãi suất tín dụng là gì?
Là một khoản tiền mà người đi vay phải trả cho người cho vay ngoài phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay
Là tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu được và tổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định
Là tỷ lệ phần trăm khoản vốn người đi vay phải trả cho người cho vay với phần vốn gốc ban đầu, sau một thời gian sử dụng vốn vay
Là một khoản tiền thu được khi trừ tổng số tiền cho vay với lợi nhuận thu được
Công thức tính lãi suất tín dụng trong kỳ?
Tổng số tiền hiện cỏ - Thu nhập trong kỳ
Tổng số tiền cho vay - Lợi tức thu được
Lợi tức thu được/Tổng số tiền cho vay x100%
Lợi nhuận trong kỳ/Tổng số tiền doanh thu x100%
Công thức:
Giá trị thu được = Vốn - Lợi tức
Là đúng hay sai?
Đúng
Sai, đổi dấu
Nếu chỉ xem xét về số lượng, lợi tức có phản ảnh được hiệu quả của vốn cho vay không?
Có
Không
"+ Là con số tuyệt đối
+ Gắn với yếu tố thời gian
+ Có khả năng sinh lời"
là đặc điểm của?
Lợi tức tín dụng
Lãi suất tín dụng
Lợi nhuận
Tổng số tiền cho vay
Vì sao gọi lợi tức tín dụng là 1 loại giá không hợp lý?
Giá cả hàng hóa phản ánh và xoay quanh giá trị của chúng
Giá cả của vốn chỉ phản ảnh được 1 phần nhỏ giá trị của vốn
Giá cả của vốn được coi là 1 loại giá cả đặc biệt
Vì tất cả các đáp án trên
Căn cứ vào tiêu thức quản lý vĩ mô, lãi suất tín dụng chia thành:
Lãi suất sàn
Lãi suất trần
Lãi suất cơ bản
Lãi suất tiền gửi
Lãi suất cho vay
Lãi suất chiết khấu
Lãi suất tái chiết
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa
Căn cứ vào tiêu thức nghiệp vụ tín dụng, lãi suất tín dụng chia thành:
Lãi suất sàn
Lãi suất trần
Lãi suất cơ bản
Lãi suất tiền gửi
Lãi suất cho vay
Lãi suất chiết khấu
Lãi suất tái chiết
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa
Căn cứ vào tiêu thức biến động của giá trị tiền tệ, lãi suất tín dụng chia thành:
Lãi suất sàn
Lãi suất trần
Lãi suất cơ bản
Lãi suất tiền gửi
Lãi suất cho vay
Lãi suất chiết khấu
Lãi suất tái chiết
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa
Nhận định: "Lãi suất tái chiết khấu được ấn định mỗi ngày (mỗi buổi sáng), còn lãi suất thị trường liên ngân hàng thì được ấn định theo kì" là đúng hay sai?
Đúng
Sai, ngược lại
Với những người cho vay, lãi suất cần quan tâm nhất là?
Lãi suất chiết khấu
Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa
Lãi suất tái chiết khấu
NHTW sử dụng hình thức lãi suất nào để tính lãi suất cho vay ngắn hạn của NHTM?
Lãi suất chiết khấu
Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa
Lãi suất tái chiết khấu
Để đẩy lùi lạm phát
Tăng lãi suất tiền gửi
Giảm lãi suất tiền gửi
Lãi suất thị trường liên ngân hàng hình thành dựa trên?
Quan hệ cung cầu vốn
Chịu sự chi phối của lãi suất tái chiết khấu
Chịu sự chi phối của lãi suất chiết khấu
Quan hệ cung cầu tiền tệ
Cấu trúc lãi suất chia thành:
Cấu trúc rủi ro và cấu trúc kỳ hạn
Cấu trúc cung tín dụng và cấu trúc cầu tín dụng
Rủi ro, giấy nhận nợ và chính sách thuế thu nhập
Lãi suất ngắn và lãi suất dài
"Những khoản cho vay có cùng kỳ hạn nhưng có mức lãi suất khác nhau" là định nghĩa của?
Giấy nhận nợ
Lợi tức
Cấu trúc kỳ hạn
Cấu trúc rủi ro
"Là sự chuyển đổi ra tiền mặt hoặc tài sản khác một cách nhanh chóng và ít tốn kém chi phí" là định nghĩa của?
Cấu trúc rủi ro
Tính lỏng của giấy nhận nợ
Rủi ro vỡ nợ
Thuế thu nhập đối với người cho vay
Rủi ro cao thì lãi suất
Cao
(tỉ lệ thuận)
Thấp
(tỉ lệ nghịch)
Giấy nhận nợ có tính lỏng cao thì lãi suất
Cao
(tỉ lệ thuận)
Thấp
(tỉ lệ nghịch)
Nếu tiền lãi của người cho vay được miễn thuế thu nhập thì lãi suất
Cao
Thấp
Nếu tiền lãi của người cho vay phải đóng thuế thu nhập thì lãi suất
Cao
Thấp
Đối với các khoản vay có kỳ hạn ngắn thì có mức lãi suất
Cao
Thấp
Đối với các khoản vay có kỳ hạn dài thì có mức lãi suất
Cao
Thấp
Khi có lạm phát thì lãi suất nào sẽ cao hơn? (không chắc)
Lãi suất cho vay ngắn hạn
Lãi suất cho vay dài hạn
Khi có lạm phát, gửi tiền dài hạn có thể nhận được lãi suất có giá trị?
Dương
Âm
Cả 2
Cung TD > Cầu TD
=> Lãi suất ...
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Cung TD < Cầu TD
=> Lãi suất ...
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Tỷ lệ lạm phát tăng
=> Lãi suất thực ...
=> Lãi suất tín dụng ...
Tăng/ Tăng
Giảm/Giảm
Tăng/Giảm
Giảm/Tăng
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới lãi suất?
Cung, cầu tín dụng
Tỉ lệ lạm phát và chính sách kinh tế của NN
Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế
Chính sách văn hóa - xã hội của NN
Mức lãi suất tín dụng thường ... tỉ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế?
cao hơn
thấp hơn
ngang bằng
không ảnh hướng tới
Thâm hụt NSNN tăng
=> Lãi suất ...
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Đâu là ý nghĩa của lãi suất tín dụng?
Là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô
Là công cụ điều tiết kinh tế vi mô
Là công cụ phân phối vốn và khích thích sử dụng vốn hiệu quả
Là công cụ điều tiết lượng cung tiền, cầu tiền
Chính sách lãi suất tín dụng của NHTW là:
Là cách thức quản lý và điều tiết lãi suất thị trường
Là chính sách lãi suất của NHTW và các NHTM trong từng thời kỳ phát triển KT-XH
Bao gồm chính sách can thiệp trực tiếp và chính sách tự do hóa lãi suất
Là mức lãi suất kinh doanh và lãi suất điều hòa vốn trên cơ sở tuân thủ lãi suất chỉ đạo
Ở chính sách lãi suất tín dụng nào, NHTW quy định lãi suất trần, sàn, cơ bản và tái chiết khấu?
Chính sách can thiệp trực tiếp
Chính sách tự do hóa lãi suất
Chính sách thắt chặt
Chính sách mở rộng
Nhận định: "Trong chính sách tự do hóa lãi suất, NHTW không đưa ra những khống chế giới hạn biến động của lãi suất thị trường. Mức lãi suất trên thị trường hoàn toàn ngẫu nhiên" là đúng hay sai?
Đúng
Sai, mức lãi suất trên TT được hình thành trên cơ sở quan hệ cung cầu tín dụng
Sai, NHTW vẫn gián tiếp điều tiết thông qua công cụ lãi suất tái chiết khấu
Sai, NHTW vẫn trực tiếp điều tiết thông qua công cụ lãi suất tái chiết khấu
Chính sách lãi suất tín dụng nào thường được dùng ở các nước đang phát triển, còn nhiều khó khăn và mức lạm phát cao?
Chính sách can thiệp trực tiếp
Chính sách tự do hóa lãi suất
Chính sách thắt chặt
Chính sách mở rộng
Chính sách lãi suất tín dụng nào thường được dùng ở các nước có thị trường phát triển?
Chính sách can thiệp trực tiếp
Chính sách tự do hóa lãi suất
Chính sách thắt chặt
Chính sách mở rộng
Chính sách lãi suất tín dụng của NHTM là:
Là cách thức quản lý và điều tiết lãi suất thị trường
Là chính sách lãi suất của NHTW và các NHTM trong từng thời kỳ phát triển KT-XH
Bao gồm chính sách can thiệp trực tiếp và chính sách tự do hóa lãi suất
Là mức lãi suất kinh doanh và lãi suất điều hòa vốn NHTM đưa ra trên cơ sở tuân thủ lãi suất chỉ đạo của NHTW
Khi chưa áp dụng cơ chế tự do hóa lãi suất, NHTM đưa ra chính sách lãi suất trên cơ sở:
Lãi suất sàn, trần, cơ bản, tái chiết khâí
Dựa trên thực lực của mình để xây dựng chính sách lãi suất
Lãi suất tái chiết khấu
Cung cầu tín dụng, chiến lược khách hàng
Khi thực hiện áp dụng cơ chế tự do hóa lãi suất thì cơ sở quan trọng của chính sách lãi suất là:
Lãi suất sàn, trần, cơ bản, tái chiết khâí
Dựa trên thực lực của mình để xây dựng chính sách lãi suất
Lãi suất tái chiết khấu
Cung cầu tín dụng, chiến lược khách hàng
Đối với các NHTM, chính sách lãi suất cần xây dựng ĐẦY ĐỦ trên cả 2 mặt:
CS LS huy động vốn cần phần biệt theo thời hạn gửi tiền và loại tiền gửi
CS LS cho vay vốn cần phần biệt theo thời hạn vay tiền và loại tiền vay
CS LS cho vay vốn cần phần biệt theo thời hạn vay tiền, loại tiền vay, nguồn vay trong hạn và quá hạn, khoản vay theo mức độ ưu đãi,...
CS LS huy động vốn cần phần biệt theo thời hạn gửi, loại tiền gửi, nguồn gửi trong hạn và quá hạn, khoản gửi theo mức độ ưu đãi,...
