Font size
Worksheetsduoclieucua hsg (lan2)
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 19mins
Chất quan trọng trong Nhân sâm:
Acid glycyrrhetic
Acid oleanolic
Curcubitan
Các ginsenosid
Dược liệu nào sau đây không được dùng cho phụ nữ có thai nhưng lại dùng rất tốt sau khi sinh;
Tam Thất
Cát cánh
Lạc tiên
Cam thảo
Flavonoid từ dược liệu nào sau đây có tác dụng tăng tuần hoàn máu não?
Diếp cá
Bạch quả
Aritiso
Táo
Nhóm hoạt chất nào sau đây thường được dùng làm tá dược:
Alkaloid
Saponin
Flavonoid
Cacbohydrat
Saponin có tác dụng kháng viêm gặp trong dược liệu nào sau đây:
Tam thất
Ngưu tất
Nhân sâm
Rau má
Tinh dầu nào sau đây có khả năng diệt giun:
Menthol
Anethol
Ascaridol
Camphor
Tinh bột được coi là một polysaccharid phức tạp, được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây:
Polyamin và saccharose
Amino acid và các amin thơm
Saccharose và amino acid
Amylose và amylopectin
Nhóm hợp chất nào sau đây thuộc nhóm homopolysaccharid:
Cellulose
Glucose
Gôm
Pectin
Tên khoa học của cây Bình vôi là gì?
Upcocin raynchophylla
Nelumiquin spaciosum
Mentha arvensis
Stephania rotunda
Tinh dầu có các tính chất sau đây, ngoại trừ:
Có màu vàng đen nâu
Dễ bay hơi ở điều kiện thường
Thường có mùi thơm
Không tan trong nước
Coumarin có cấu trúc:
a-pyron
y-pyron
Triterpenoid
P-pyron
Rheem là thành phần chính của dược liệu:
Đại hoàng
Thảo quyết minh
Muồng trâu
Rễ nhàu
Chất nào sau đây có tác dụng trệt đối giao cảm:
Caffein
Strychnin
Atropin
Ephedrin
Chọn acid có tác dụng hạ sốt, giảm đau:
Acid benzbic
Acid gallic
Acid salicylic
Acid shikimic
Dược liệu nào sau đây không có thành phần hóa học chính của alcaloid:
Ma hoàng
Câu đằng
Tam thất
Vàng đắng
Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là rễ củ
Sài đất
Bạch chỉ
Mù u
Cam thảo
Dược liệu nào sau đây không chứa coumarin:
Tiền hồ
Bạch chỉ
Sài đất
Diếp cá
Dược liệu nào sau đây chứa camphor:
Long não
Cà phê
Khuynh diệp
Quế
Thành phần hóa học chính của Wedela chinensis:
Stemonin
Quercitrin
Wedelolacton
Rutin
Khi thủy phân tận cùng một tinh bột, ta sẽ thu được:
Glucose
Maltose
Lactose
Saccharose
Hạt tinh bột hình bầu dục, tế dải hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào:
Đậu xanh
Hoài sơn
Bắp
Ý dĩ
Thuốc thử của phản ứng Borntrager:
NaOH
Đồng acetat
NaCO3
Acid H2SO4
Phản ứng đặc trưng của vòng y-pyron là:
Phản ứng với thuốc thử diazoni cho màu vàng cam đến đỏ
Tác dụng với Pb(CH3COO) tạo phức
Tác dụng với FeCl3 cho tủa màu xanh rêu
Tác dụng với Mg/HCl đậm đặc cho dung dịch màu hồng đến đỏ
Dược liệu nào sau đây KHÔNG có chứa thành phần hóa học là saponin:
Viễn chí
Cam thảo
Cát cánh
Bách bộ
Thành phần hóa học chính của Camellia sinensis:
Scopolamin
Terpin
Acodin
Cafein
Sài đất thuộc họ:
Asteraceae
Rubiaceae
Rutaceae
Bộ phận dùng của Wedelie calendulacea:
Hoa
Toàn cây
Rễ
Toàn cây trừ rễ
Hoa tự của Lactuca indica (Bồ công anh):
Hoa nhỏ
Màu vàng
Hình đầu
Có túm lông
Bộ phận dùng của Lactuca indica:
Hạt màu nâu bóng
Lá mọc so le
Toàn cây và rễ khi chưa có hoa
Hoa nhỏ màu vàng
Tên khoa học của cây Kim ngân:
Lonicera japonica Thunb – họ Carifoliaceae
Lactuca indica L – họ Asteraceae
Wedelia chinensis (Obs) Merr – họ Asteraceae
Xanthium strurarium L – họ Asteraceae
Leonurus heterophyllus thuộc họ (Ích mẫu):
Liliaceae
Lauraceae
Lamiaceae
Loganiaceae
Oldenlandia capitallata thuộc họ:
Rubiaceae
Menispermaceae
Fabaceae
Lamiaceae
Một số động vật sống ở nước mặn, khi gặp nguy hiểm bơi lùi là loài nào?
Sepia esculenta
Haliotis sp
Ortrea sp
Naja naja
Ngoài công dụng chữa đau dạ dày do thừa dịch vị, ra mồ hôi trộm, Ostrea sp còn dùng chữa gì?
Dị tinh, băng huyết, khí hư
Loét miệng, lở lưỡi
Chữa mắt kéo màng
Chữa ho, tức ngực, viêm họng
Thành phần hóa học chủ yếu của Sepia esculenta là gì?
Muối calci carbonat, calci phosphat
Alcaloid, saponin, tanin
Glycosid, tanin, tinh bột
Saponin steroid, chất nhầy
Đặc điểm nào không đúng với cây Thảo quyết minh?
Cây thảo, sống hàng năm, cao 60–90 cm
Lá kép 2 lần lông chim chẵn, mọc sole
Hoa mọc 1–3 cái ở kẽ lá, màu vàng
Quả loại đậu, hạt hình trụ vát chéo 2 đầu
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Muồng trâu là gì?
Hạt
Thân rễ
Toàn cây
Lá và hạt
Alcaloid là những hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố nào?
N
P
S
Fe
Mùi vị của đa số alcaloid là gì?
Không mùi, vị ngọt
Không mùi, vị đắng
Mùi thơm, vị ngọt
Mùi thơm, vị đắng
Màu sắc của đa số alcaloid thường là gì?
Vàng
Đỏ
Tím
Không màu
Chọn alcaloid có tác dụng ức chế thần kinh trung ương.
Strychnine
Cafein
Codein
Ephedrin
Chọn alcaloid có công dụng trị ung thư.
Quinin
Berberin
Reserpin
Taxol
Một alcaloid thô có thể thăm dò tính chất bằng cách nào?
Chuyển nhiều lần giữa dung môi hữu cơ và nước
Lọc qua giấy
Cách thủy đến bận
Lọc và cách thủy đều đặn
Đa số tinh dầu có vị gì?
Cay
Ngọt
Đắng
Mặn
Màu sắc đa số tinh dầu thường là gì?
Vàng sậm
Xanh nhạt
Vàng xám và xanh nhạt
Không màu hoặc vàng nhạt
Thể chất của đa số tinh dầu thường là gì?
Chất lỏng
Chất rắn
Chất khí
Chất khí hoặc rắn
Thành phần chính của các tinh dầu là hydrocarbon terpenic mạch hở, mạch vòng và các dẫn chất có nguyên tố nào?
Oxy
Nito
Lưu huỳnh
Phospho
Rutin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây?
Cam thảo
Đỗ trọng
Artichaut
Hoa hoè
Asiaticosid có tác dụng trong dược liệu nào?
Rau má
Ngưu tất
Cam thảo
Cỏ xước
Chọn alkaloid là dẫn xuất của nhân Tropan.
Atropin
Codein
Cocain
Pilocarpin
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm Flavonoid?
Oleadrin
Querecitrin
Cafein
Menthol
Phản ứng nhận biết vòng γ-Pyron của flavonoid là gì?
Bort rager
Liebermann–Buchard
Cyanidin
Valse–Mayer
Phương pháp cất lôi cuốn theo hơi nước áp dụng đối với alcaloid nào?
Nicotia
Cafein
Ergotaroin
Pilocarpin
Chọn alkaloid là dẫn chất của nhân indol.
Atroin
Codein
Ergotanin
Pilocarpin
Tên khoa học của cây diếp cá là gì?
Mori albu
Sophora japonica
Mantha aryensis
Houttuynia cordata
Rhein là thành phần chính của dược liệu nào?
Đại hoàng
Thảo quyết minh
Rễ nhàu
Muồng trâu
Hoạt chất reserpin trong cây ba gạc có tác dụng gì?
Hạ huyết áp
Lợi tiểu
Nhuận tràng
Cầm máu
Alcaloid chính của mã tiền là chất nào?
Cocain
Reserpin
Strychain
Berberin
Cynarin có trong dược liệu nào?
Cam thảo
Bạch chỉ
Hòe
Artiso
Khung steroid trên glycoside tim có cấu hình các vòng A–B–C–D như thế nào?
Trans–cis–trans
Cis–trans–cis
Trans–trans–cis
Cis–cis–trans
Ở vị trí số 3 trên khung steroid của glycoside tim có nhóm nào gắn để hình thành liên kết với đường?
Nhóm hydroxyl(OH Hướng)beta
Nhóm carboxyl
Nhóm amino
Nhóm halogen
Dược liệu nào sau đây có quả đại giống như sừng dê
Thevetia peruviana
Strophanthus gratus
Corchorus olitorius
Nerium oleander
Dược liệu nào sau đây chứa nhiều pectin?
Bưởi
Mù u
Bạch chỉ
Hoài sơn
Dược liệu nào sau đây chứa nhiều cellulose?
Mã đề
Sắn dây
Cây bòng
Mù u
Với bộ phận dùng là rễ, củ, thân rễ thì thu hái dược liệu vào thời gian nào?
Cuối thu sang đông
Khi cây đang ra hoa
Khi cây bắt đầu ra hoa
Vào mùa xuân
Nhóm hoạt chất nào sau đây được hình thành từ dược lý?
Alkaloid
Chất nhầy
Nhựa
Gôm
Dược liệu nào sau đây chứa nhiều chất nhầy?
Sâm bố chính
Sắn dây
Cây bòng
Trúc đào
Hạt tinh bột hình bầu dục, tẽ dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào:
Ngô
Đậu xanh
Hoài sơn
Ý dĩ
Nhóm hoạt chất nào sau đây được dùng làm tá dược?
Flavonoid
Alkanoid
Saponin
Tinh bột
Các nhóm hoạt chất sau đây thuộc glycosid, ngoại trừ:
Flavonoid
Saponin
Alkaloid
Coumarin
Phản ứng định tính của phần nhân Steroid của glycoside tim:
Phản ứng xanthhydrol
Phản ứng Lieberman
Phản ứng Baljet
Phản ứng Kedde
Phản ứng định tính phần đường: 2,6-desoxy của glycoside tim:
Phản ứng xanthhydrol
Phản ứng lieberman
Phản ứng Baljet
Phản ứng Kedde
Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là rễ củ:
Mã đề
Sài đất
Bạch chỉ
Mù u
Trong thiên nhiên Courmain thường tồn tại dưới dạng:
Glycosid
Aglycol
Muối
Phức với tanin
Dược liệu nào sau đây dùng đã trị tĩnh mạch:
Bạch chi
Sắn dây
Trúc đào
Mã đề
Phản ứng nhóm OH phenol của coumarin với thuốc thử:
Với H2SO4
Với kiềm
Với chì acetat
Với FeCl3
Dược liệu nào sau đây không chứa coumarin
Bạch chi
Rễ tranh
Sài đất
Diếp cá
Trong các hợp chất sau, chọn nhóm dễ thông hoa nhất
Glycosid tim
Alkaloid
Plavanoid
Coumarin
Tinh dầu Eugenol có trong cây nào sau đây?
Hương nhu (Ocimurr sanctum)
Thanh hao hoa vàng
Bạc hà
Quế
Alkaloid chính có trong dược liệu Ô đầu (Aconiti fortunsi) là gì?
Quinin
Aconitin
Strychnin
Berberin
Illicum verum là tên khoa học của cây nào?
Quế
Sa nhân
Thảo quả
Hồi
Anthenol là thành phần hóa học chính của tinh dầu nào?
Quế
Hồi (lieum serum)
Gừng
Sa nhân
Tinh dầu được dùng làm thuốc hồi sức trợ tim trong trường hợp cấp cứu:
Cineol
Merahol
Antemisin
Camphor
Trong tinh dầu chất nào sau đây có chứa N và S:
Anilin
Carcumazin
Menthol
Zingiberin
Alkaloid chính của cây Mã tiền (Strychnos nux-yomica)
Berberin
Strychnin
Cocain
Brucin
Tinh dầu nào sau đây có tỷ trọng lớn hơn 1?
Hương nhu
Sả
Tràm
Long não
Bộ phận dùng của Gừng (Zingiber offeinale)
Rễ
Rễ củ
Thân lá
Thân rễ
Thành phần hóa học chính của tinh dầu Tràm:
Cineol
Camphor
Menthol
Aftemisin
Trong tinh dầu, chất nào sau đây có cấu tạo mofoterpen
Curcumin
Zingiberen
Anilin
Menthol
Khi xảy ra quá trình oxy hóa về trùng hiệp hóa, tinh dầu chuyển thành gì?
Chất màu
Chất béo
Chất nhựa
Gôm
Tinh dầu nào sau đây có khả năng diệt giun?
Menthol
Amethol
Ascaridol m
Camphor
Thành phần hóa học chính của cây Lạc tiên (Passiflora foetida) là gì?
Chất béo
Alkaloid
Glycosid tim
Tannin
Tinh dầu có các tính chất sau, ngoại trừ tính chất nào?
Có màu vàng đến nâu
Dễ bay hơi ở điều kiện thường
Thường có mùi thơm
Không tan trong nước
Dược liệu nào sau đây không có thành phần hỗn hợp chính là alkaloid?
Ma hoàng
Câu đằng
Tam thất
Vàng đắng
Dược liệu nào sau đây chứa camphor?
Long não
Cà phê
Khuynh diệp
Quế
Phương pháp cất lôi cuốn theo hơi nước áp dụng đối với alkaloid nào?
Nicotin
Cafein
Berberin
Reserpin
Chọn alkaloid là dẫn xuất của nhân indol.
Atropin
Codein
Ergotamin
Pilocarpin
Alkaloid chính của Datura thietel (cà độc dược) là gì?
Scopolamin
Colchicin
Capsaicin
Epherin
Alkaloid nào sau đây có vị cay?
Capsaicine
Berberin
Conessin
Quinin
Điều không đúng khi nói về alkaloid là gì?
Có vị chát
Không màu
Thường có thể chất rắn
Không mùi
Strychnin có tác dụng gì?
Hạ huyết áp
Chống co thắt
Kích thích thần kinh trung ương
Diệt ký sinh trùng
Alkaloid không có tác dụng nào sau đây?
Ức chế thần kinh trung ương
Gây tê tại chỗ
Diệt ký sinh trùng
Làm tăng huyết áp
Chiết xuất cafein bằng phương pháp nào?
Dùng dung môi hữu cơ
Dùng dung môi phân cực
Lôi cuốn theo hơi nước
Thăng hoa
Tính chất chung của alkaloid là gì?
Có vị đắng
Thường có ở thể chất lỏng
Thường gặp trong động vật
Mùi thơm
Alkaloid không cho phản ứng với thuốc thử nào sau đây?
Thuốc thử Bouchardat
Thuốc thử Mayer
Thuốc thử Mayer
Thuốc thử Willstaler
Trong cây Sen, bộ phận nào chứa alkaloid dùng làm an thần, gây ngủ?
Liên nhục
Liên tâm
Liên diệp
Liên tâm và liên diệp
Tinh dầu sau khi thu được bằng phương pháp cất cần phải loại nước triệt để bằng phương pháp nào?
Lọc
Cô cách thủy
Ly tâm
Lắng, gạn
Tạp chất thường gặp trong tinh dầu là các thành phần nào?
Chất tạo màu
Ion kim loại nặng
Chất bảo quản
Chất tạo mùi
Tinh dầu bị oxy hóa sẽ chuyển thành gì?
Gôm
Chất nhầy
Chất nhựa
Pectin
Phương pháp chế tạo tinh dầu được áp dụng rộng rãi nhất là gì?
Cất kéo hơi nước
Chiết xuất bằng dung môi
Ướp
Ép
Alkaloid là những chất hữu cơ có chứa nguyên tố nào?
Nito
Phospho
Lưu huỳnh
Sắt
Mùi vị của đa số alkaloid là gì?
Không mùi, vị ngọt
Không mùi, vị đắng
Mùi thơm, vị ngọt
Mùi thơm, vị đắng
Màu sắc của đa số alkaloid thường là gì?
Vàng
Đỏ
Tím
Không màu
Đa số alkaloid đều có bản chất là gì?
Acid yếu
Acid mạnh
Base yếu
Base mạnh
Chọn alkaloid có công dụng trị ung thư.
Quinin
Berberin
Reserpin
Taxol
Một alkaloid thế có thể được tinh chế bằng cách nào?
Chuyển nhiều lần từ dung môi hữu cơ sang nước và ngược lại
Lọc qua giấy
Cô cách thủy đến cạn
Lọc và cô cách thủy đến cạn
Màu sắc của tinh dầu thường là ?
Vàng sậm
Xanh nhạt
Vàng sậm hoặc màu xanh nhạt
Không màu hoặc vàng nhạt
Thể chất của đa số tinh dầu thường là
Chất lỏng
Chất rắn
Chất khí
Chất khí hoặc rắn
Chọn phương pháp dùng để ổn định dược liệu
Dùng nhiệt ẩm: hơi nước, hơi cồn
Phương pháp dùng nhiệt khô
A đúng B sai
Cả A và B đều đúng
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với lá cây, vỏ cây và hoa là
10%-12%
10%-14%
10%-15%
15%
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với rễ cây là
10%-12%
10%-14%
10%-15%
15%
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với hạt và dược liệu chứa tinh dầu là
10%-12%
10%-14%
10%-15%
10%
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với dược liệu chứa tinh bột là
10%-12%
10%-14%
10%-15%
10%
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với dược liệu chứa đường là
10%-12%
10%-14%
10%-15%
10%
Điều không phải là mục đích của việc làm khô dược liệu
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn
Xây dựng tiêu chuẩn cho dược liệu
Bảo quản dược liệu khỏi nấm mốc, vi khuẩn
Dược liệu dễ xay nghiền và vận chuyển thuận lợi
Mục đích của việc làm khô dược liệu là
Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn; Bảo quản dược liệu khỏi nấm mốc, vi khuẩn
Dược liệu dễ xay nghiền và vận chuyển thuận lợi
Hạn chế biến đổi hóa học
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn phương pháp dùng để làm khô dược liệu
Phơi dược liệu, sấy dược liệu
Đông khô
Làm khô dưới áp suất giảm
Tất cả đều đúng
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Tốn kém dược liệu
Khó thực hiện
Thu hút ruồi nhặng
Tất cả đều đúng
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Tốn kém dược liệu
Khó thực hiện
Không bị động bởi thời tiết
Tất cả đều sai
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Tốn kém dược liệu
Khó thực hiện
Bị động bởi thời tiết
Tất cả đều sai
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Tốn kém dược liệu
Thời gian làm khô nhanh
Hoạt chất bị biến đổi bởi tia UV
Tất cả đều sai
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Nhiễm bụi, thu hút ruồi nhặng
Thời gian làm khô nhanh
Enzym bị ức chế
Tất cả đều đúng
Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là
Nhiễm bụi, thu hút ruồi nhặng
Thời gian làm khô nhanh
Enzym bị ức chế
Tất cả đều đúng
Làm khô dược liệu bằng phương pháp sấy có ưu điểm là
Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, hoạt chất không bị ảnh hưởng bởi tia UV
Thời gian làm khô nhanh, giảm tác động bởi enzym
Hợp vệ sinh
Tất cả đều đúng
Làm khô dược liệu bằng phương pháp làm khô dưới áp suất giảm là
Có thể sấy ở nhiệt độ thấp ( 25∘ C- 40∘ C)
Thời gian sấy nhanh
Không thể sấy với một lượng lớn dược liệu
Tất cả đều đúng
Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin
Plantago major
Pueraria thomsoni Gagnep
Coix lachryma-jobito
Gossypium herbaceum cellulos
Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin
Dioscorea persimilis
Hibiscus sagittifolius
Coix lachryma-jobi
Gossypium herbaceum
Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin
Dioscorea persimilis M
Maranta arundinacea
Sargassum spp
Pueraria thomsoni Gagnep
Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin
Dioscorea persimilis ito
Maranta arundinacea
Nelumbo nucifera Gaertn
Asparagus cochinchinensis
Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin
Ophiopogon japonicus (mạch môn)
Maranta arundinacea
Nelumbo nucifera Gaertn
Dioscorea persimilis
Bộ phận dùng của Ngũ bội từ :
Rễ cây muối
Tổ sâu trên cây muối
Hạt cây muối
Vỏ thân cây muối
Với bộ phận dùng là rễ, củ,thân rễ thì phải thu dược liệu vào thời gian nào?
Khi cây bắt đầu ra hoa
Khi cây đang ra hoa
Khi cây đã tàn lụii
Vào mùa xuân
Công dụng của bạch chỉ
tiêu chảy
ho hen
cảm sốt
táo bón
Cynarin có trong dược liệu nào
Hòe
Bạch chỉ
Artiso
Cam thảo
Các dược liệu nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào sau đây
Tanin
Alkaloid
Flavonoid
Anthraglycosid
Glycosid tim có những tính chất sau, ngoại trừ:
Phin đường chủ yếu là đường 2,6- desoxy
Liều cao gây ngộ độc
Phần aglycon gồm khung triterpenoid và vòng lacton
Có tác dụng đặc hiệu trên tim
Thành phần hóa học chính của tinh dầu Tràm
Cineol
Camphor
Menthol
Artemisin
Trong tinh dầu, chất nào sau đây có cấu tạo monoterpen:
Curcumen
Zingiberen
Anilin
Menthol
Trong cây, coumarin thường tồn tại dưới dạng:
aglycon
glycosid
Phức với tanin
Muối
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Dương Địa Hoàng:
Rễ
Lá
Hoa
Quả
Bồ kết và Rau má chứa nhóm hoạt chất nào
Alkaloid
Saponin
Tinh dầu
Flavonoid
Nhóm hoạt chất dùng trị ngộ độc kim loại nặng
Tanin
Alkaloid
Flavonoid
Coumarin
Khi xảy ra quá trình oxy hóa và tăng hiệp hóa, tinh dầu chuyền thành:
Chất màu
Chất béo
Chất nhựa
Gôm
Trong các nhóm chất sau đây,chọn nhóm dễ thăng hoa nhất
Flavonoid
Glycosid tim
Alkaloid
Coumarin
Tanin không có tính chất nào sau đây:
Tan trong acid loãng
Tủa protein
Tủa với kim loại nặng
Tính chất nào sau đây không phù hợp với các hợp chất thuộc nhóm tanin
Tủa với kim loại đa hóa trị
Là các polyphenol
Có vị chát, có tính thuộc da
Có vị rất đắng
Rotundin có trong dược liệu nào sau đây
Bình vôi
Sen
Lạn tiên
Vông nem
