wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

duoclieucua hsg (lan2)

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất quan trọng trong Nhân sâm:

a)

Acid glycyrrhetic

b)

Acid oleanolic

c)

Curcubitan

d)

Các ginsenosid

2.

Dược liệu nào sau đây không được dùng cho phụ nữ có thai nhưng lại dùng rất tốt sau khi sinh;

a)

Tam Thất

b)

Cát cánh

c)

Lạc tiên

d)

Cam thảo

3.

Flavonoid từ dược liệu nào sau đây có tác dụng tăng tuần hoàn máu não?

a)

Diếp cá

b)

Bạch quả

c)

Aritiso

d)

Táo

4.

Nhóm hoạt chất nào sau đây thường được dùng làm tá dược:

a)

Alkaloid

b)

Saponin

c)

Flavonoid

d)

Cacbohydrat

5.

Saponin có tác dụng kháng viêm gặp trong dược liệu nào sau đây:

a)

Tam thất

b)

Ngưu tất

c)

Nhân sâm

d)

Rau má

6.

Tinh dầu nào sau đây có khả năng diệt giun:

a)

Menthol

b)

Anethol

c)

Ascaridol

d)

Camphor

7.

Tinh bột được coi là một polysaccharid phức tạp, được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây:

a)

Polyamin và saccharose

b)

Amino acid và các amin thơm

c)

Saccharose và amino acid

d)

Amylose và amylopectin

8.

Nhóm hợp chất nào sau đây thuộc nhóm homopolysaccharid:

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Gôm

d)

Pectin

9.

Tên khoa học của cây Bình vôi là gì?

a)

Upcocin raynchophylla

b)

Nelumiquin spaciosum

c)

Mentha arvensis

d)

Stephania rotunda

10.

Tinh dầu có các tính chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Có màu vàng đen nâu

b)

Dễ bay hơi ở điều kiện thường

c)

Thường có mùi thơm

d)

Không tan trong nước

11.

Coumarin có cấu trúc:

a)

a-pyron

b)

y-pyron

c)

Triterpenoid

d)

P-pyron

12.

Rheem là thành phần chính của dược liệu:

a)

Đại hoàng

b)

Thảo quyết minh

c)

Muồng trâu

d)

Rễ nhàu

13.

Chất nào sau đây có tác dụng trệt đối giao cảm:

a)

Caffein

b)

Strychnin

c)

Atropin

d)

Ephedrin

14.

Chọn acid có tác dụng hạ sốt, giảm đau:

a)

Acid benzbic

b)

Acid gallic

c)

Acid salicylic

d)

Acid shikimic

15.

Dược liệu nào sau đây không có thành phần hóa học chính của alcaloid:

a)

Ma hoàng

b)

Câu đằng

c)

Tam thất

d)

Vàng đắng

16.

Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là rễ củ

a)

Sài đất

b)

Bạch chỉ

c)

Mù u

d)

Cam thảo

17.

Dược liệu nào sau đây không chứa coumarin:

a)

Tiền hồ

b)

Bạch chỉ

c)

Sài đất

d)

Diếp cá

18.

Dược liệu nào sau đây chứa camphor:

a)

Long não

b)

Cà phê

c)

Khuynh diệp

d)

Quế

19.

Thành phần hóa học chính của Wedela chinensis:

a)

Stemonin

b)

Quercitrin

c)

Wedelolacton

d)

Rutin

20.

Khi thủy phân tận cùng một tinh bột, ta sẽ thu được:

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Lactose

d)

Saccharose

21.

Hạt tinh bột hình bầu dục, tế dải hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào:

a)

Đậu xanh

b)

Hoài sơn

c)

Bắp

d)

Ý dĩ

22.

Thuốc thử của phản ứng Borntrager:

a)

NaOH

b)

Đồng acetat

c)

NaCO3

d)

Acid H2SO4

23.

Phản ứng đặc trưng của vòng y-pyron là:

a)

Phản ứng với thuốc thử diazoni cho màu vàng cam đến đỏ

b)

Tác dụng với Pb(CH3COO) tạo phức

c)

Tác dụng với FeCl3 cho tủa màu xanh rêu

d)

Tác dụng với Mg/HCl đậm đặc cho dung dịch màu hồng đến đỏ

24.

Dược liệu nào sau đây KHÔNG có chứa thành phần hóa học là saponin:

a)

Viễn chí

b)

Cam thảo

c)

Cát cánh

d)

Bách bộ

25.

Thành phần hóa học chính của Camellia sinensis:

a)

Scopolamin

b)

Terpin

c)

Acodin

d)

Cafein

26.

Sài đất thuộc họ:

a)

Asteraceae

b)

Rubiaceae

c)

Rutaceae

27.

Bộ phận dùng của Wedelie calendulacea:

a)

Hoa

b)

Toàn cây

c)

Rễ

d)

Toàn cây trừ rễ

28.

Hoa tự của Lactuca indica (Bồ công anh):

a)

Hoa nhỏ

b)

Màu vàng

c)

Hình đầu

d)

Có túm lông

29.

Bộ phận dùng của Lactuca indica:

a)

Hạt màu nâu bóng

b)

Lá mọc so le

c)

Toàn cây và rễ khi chưa có hoa

d)

Hoa nhỏ màu vàng

30.

Tên khoa học của cây Kim ngân:

a)

Lonicera japonica Thunb – họ Carifoliaceae

b)

Lactuca indica L – họ Asteraceae

c)

Wedelia chinensis (Obs) Merr – họ Asteraceae

d)

Xanthium strurarium L – họ Asteraceae

31.

Leonurus heterophyllus thuộc họ (Ích mẫu):

a)

Liliaceae

b)

Lauraceae

c)

Lamiaceae

d)

Loganiaceae

32.

Oldenlandia capitallata thuộc họ:

a)

Rubiaceae

b)

Menispermaceae

c)

Fabaceae

d)

Lamiaceae

33.

Một số động vật sống ở nước mặn, khi gặp nguy hiểm bơi lùi là loài nào?

a)

Sepia esculenta

b)

Haliotis sp

c)

Ortrea sp

d)

Naja naja

34.

Ngoài công dụng chữa đau dạ dày do thừa dịch vị, ra mồ hôi trộm, Ostrea sp còn dùng chữa gì?

a)

Dị tinh, băng huyết, khí hư

b)

Loét miệng, lở lưỡi

c)

Chữa mắt kéo màng

d)

Chữa ho, tức ngực, viêm họng

35.

Thành phần hóa học chủ yếu của Sepia esculenta là gì?

a)

Muối calci carbonat, calci phosphat

b)

Alcaloid, saponin, tanin

c)

Glycosid, tanin, tinh bột

d)

Saponin steroid, chất nhầy

36.

Đặc điểm nào không đúng với cây Thảo quyết minh?

a)

Cây thảo, sống hàng năm, cao 60–90 cm

b)

Lá kép 2 lần lông chim chẵn, mọc sole

c)

Hoa mọc 1–3 cái ở kẽ lá, màu vàng

d)

Quả loại đậu, hạt hình trụ vát chéo 2 đầu

37.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Muồng trâu là gì?

a)

Hạt

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Lá và hạt

38.

Alcaloid là những hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố nào?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

Fe

39.

Mùi vị của đa số alcaloid là gì?

a)

Không mùi, vị ngọt

b)

Không mùi, vị đắng

c)

Mùi thơm, vị ngọt

d)

Mùi thơm, vị đắng

40.

Màu sắc của đa số alcaloid thường là gì?

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không màu

41.

Chọn alcaloid có tác dụng ức chế thần kinh trung ương.

a)

Strychnine

b)

Cafein

c)

Codein

d)

Ephedrin

42.

Chọn alcaloid có công dụng trị ung thư.

a)

Quinin

b)

Berberin

c)

Reserpin

d)

Taxol

43.

Một alcaloid thô có thể thăm dò tính chất bằng cách nào?

a)

Chuyển nhiều lần giữa dung môi hữu cơ và nước

b)

Lọc qua giấy

c)

Cách thủy đến bận

d)

Lọc và cách thủy đều đặn

44.

Đa số tinh dầu có vị gì?

a)

Cay

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Mặn

45.

Màu sắc đa số tinh dầu thường là gì?

a)

Vàng sậm

b)

Xanh nhạt

c)

Vàng xám và xanh nhạt

d)

Không màu hoặc vàng nhạt

46.

Thể chất của đa số tinh dầu thường là gì?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất khí hoặc rắn

47.

Thành phần chính của các tinh dầu là hydrocarbon terpenic mạch hở, mạch vòng và các dẫn chất có nguyên tố nào?

a)

Oxy

b)

Nito

c)

Lưu huỳnh

d)

Phospho

48.

Rutin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây?

a)

Cam thảo

b)

Đỗ trọng

c)

Artichaut

d)

Hoa hoè

49.

Asiaticosid có tác dụng trong dược liệu nào?

a)

Rau má

b)

Ngưu tất

c)

Cam thảo

d)

Cỏ xước

50.

Chọn alkaloid là dẫn xuất của nhân Tropan.

a)

Atropin

b)

Codein

c)

Cocain

d)

Pilocarpin

51.

Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm Flavonoid?

a)

Oleadrin

b)

Querecitrin

c)

Cafein

d)

Menthol

52.

Phản ứng nhận biết vòng γ-Pyron của flavonoid là gì?

a)

Bort rager

b)

Liebermann–Buchard

c)

Cyanidin

d)

Valse–Mayer

53.

Phương pháp cất lôi cuốn theo hơi nước áp dụng đối với alcaloid nào?

a)

Nicotia

b)

Cafein

c)

Ergotaroin

d)

Pilocarpin

54.

Chọn alkaloid là dẫn chất của nhân indol.

a)

Atroin

b)

Codein

c)

Ergotanin

d)

Pilocarpin

55.

Tên khoa học của cây diếp cá là gì?

a)

Mori albu

b)

Sophora japonica

c)

Mantha aryensis

d)

Houttuynia cordata

56.

Rhein là thành phần chính của dược liệu nào?

a)

Đại hoàng

b)

Thảo quyết minh

c)

Rễ nhàu

d)

Muồng trâu

57.

Hoạt chất reserpin trong cây ba gạc có tác dụng gì?

a)

Hạ huyết áp

b)

Lợi tiểu

c)

Nhuận tràng

d)

Cầm máu

58.

Alcaloid chính của mã tiền là chất nào?

a)

Cocain

b)

Reserpin

c)

Strychain

d)

Berberin

59.

Cynarin có trong dược liệu nào?

a)

Cam thảo

b)

Bạch chỉ

c)

Hòe

d)

Artiso

60.

Khung steroid trên glycoside tim có cấu hình các vòng A–B–C–D như thế nào?

a)

Trans–cis–trans

b)

Cis–trans–cis

c)

Trans–trans–cis

d)

Cis–cis–trans

61.

Ở vị trí số 3 trên khung steroid của glycoside tim có nhóm nào gắn để hình thành liên kết với đường?

a)

Nhóm hydroxyl(OH Hướng)beta

b)

Nhóm carboxyl

c)

Nhóm amino

d)

Nhóm halogen

62.

Dược liệu nào sau đây có quả đại giống như sừng dê

a)

Thevetia peruviana

b)

Strophanthus gratus

c)

Corchorus olitorius

d)

Nerium oleander

63.

Dược liệu nào sau đây chứa nhiều pectin?

a)

Bưởi

b)

Mù u

c)

Bạch chỉ

d)

Hoài sơn

64.

Dược liệu nào sau đây chứa nhiều cellulose?

a)

Mã đề

b)

Sắn dây

c)

Cây bòng

d)

Mù u

65.

Với bộ phận dùng là rễ, củ, thân rễ thì thu hái dược liệu vào thời gian nào?

a)

Cuối thu sang đông

b)

Khi cây đang ra hoa

c)

Khi cây bắt đầu ra hoa

d)

Vào mùa xuân

66.

Nhóm hoạt chất nào sau đây được hình thành từ dược lý?

a)

Alkaloid

b)

Chất nhầy

c)

Nhựa

d)

Gôm

67.

Dược liệu nào sau đây chứa nhiều chất nhầy?

a)

Sâm bố chính

b)

Sắn dây

c)

Cây bòng

d)

Trúc đào

68.

Hạt tinh bột hình bầu dục, tẽ dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào:

a)

Ngô

b)

Đậu xanh

c)

Hoài sơn

d)

Ý dĩ

69.

Nhóm hoạt chất nào sau đây được dùng làm tá dược?

a)

Flavonoid

b)

Alkanoid

c)

Saponin

d)

Tinh bột

70.

Các nhóm hoạt chất sau đây thuộc glycosid, ngoại trừ:

a)

Flavonoid

b)

Saponin

c)

Alkaloid

d)

Coumarin

71.

Phản ứng định tính của phần nhân Steroid của glycoside tim:

a)

Phản ứng xanthhydrol

b)

Phản ứng Lieberman

c)

Phản ứng Baljet

d)

Phản ứng Kedde

72.

Phản ứng định tính phần đường: 2,6-desoxy của glycoside tim:

a)

Phản ứng xanthhydrol

b)

Phản ứng lieberman

c)

Phản ứng Baljet

d)

Phản ứng Kedde

73.

Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là rễ củ:

a)

Mã đề

b)

Sài đất

c)

Bạch chỉ

d)

Mù u

74.

Trong thiên nhiên Courmain thường tồn tại dưới dạng:

a)

Glycosid

b)

Aglycol

c)

Muối

d)

Phức với tanin

75.

Dược liệu nào sau đây dùng đã trị tĩnh mạch:

a)

Bạch chi

b)

Sắn dây

c)

Trúc đào

d)

Mã đề

76.

Phản ứng nhóm OH phenol của coumarin với thuốc thử:

a)

Với H2SO4

b)

Với kiềm

c)

Với chì acetat

d)

Với FeCl3

77.

Dược liệu nào sau đây không chứa coumarin

a)

Bạch chi

b)

Rễ tranh

c)

Sài đất

d)

Diếp cá

78.

Trong các hợp chất sau, chọn nhóm dễ thông hoa nhất

a)

Glycosid tim

b)

Alkaloid

c)

Plavanoid

d)

Coumarin

79.

Tinh dầu Eugenol có trong cây nào sau đây?

a)

Hương nhu (Ocimurr sanctum)

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Bạc hà

d)

Quế

80.

Alkaloid chính có trong dược liệu Ô đầu (Aconiti fortunsi) là gì?

a)

Quinin

b)

Aconitin

c)

Strychnin

d)

Berberin

81.

Illicum verum là tên khoa học của cây nào?

a)

Quế

b)

Sa nhân

c)

Thảo quả

d)

Hồi

82.

Anthenol là thành phần hóa học chính của tinh dầu nào?

a)

Quế

b)

Hồi (lieum serum)

c)

Gừng

d)

Sa nhân

83.

Tinh dầu được dùng làm thuốc hồi sức trợ tim trong trường hợp cấp cứu:

a)

Cineol

b)

Merahol

c)

Antemisin

d)

Camphor

84.

Trong tinh dầu chất nào sau đây có chứa N và S:

a)

Anilin

b)

Carcumazin

c)

Menthol

d)

Zingiberin

85.

Alkaloid chính của cây Mã tiền (Strychnos nux-yomica)

a)

Berberin

b)

Strychnin

c)

Cocain

d)

Brucin

86.

Tinh dầu nào sau đây có tỷ trọng lớn hơn 1?

a)

Hương nhu

b)

Sả

c)

Tràm

d)

Long não

87.

Bộ phận dùng của Gừng (Zingiber offeinale)

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

Thân lá

d)

Thân rễ

88.

Thành phần hóa học chính của tinh dầu Tràm:

a)

Cineol

b)

Camphor

c)

Menthol

d)

Aftemisin

89.

Trong tinh dầu, chất nào sau đây có cấu tạo mofoterpen

a)

Curcumin

b)

Zingiberen

c)

Anilin

d)

Menthol

90.

Khi xảy ra quá trình oxy hóa về trùng hiệp hóa, tinh dầu chuyển thành gì?

a)

Chất màu

b)

Chất béo

c)

Chất nhựa

d)

Gôm

91.

Tinh dầu nào sau đây có khả năng diệt giun?

a)

Menthol

b)

Amethol

c)

Ascaridol m

d)

Camphor

92.

Thành phần hóa học chính của cây Lạc tiên (Passiflora foetida) là gì?

a)

Chất béo

b)

Alkaloid

c)

Glycosid tim

d)

Tannin

93.

Tinh dầu có các tính chất sau, ngoại trừ tính chất nào?

a)

Có màu vàng đến nâu

b)

Dễ bay hơi ở điều kiện thường

c)

Thường có mùi thơm

d)

Không tan trong nước

94.

Dược liệu nào sau đây không có thành phần hỗn hợp chính là alkaloid?

a)

Ma hoàng

b)

Câu đằng

c)

Tam thất

d)

Vàng đắng

95.

Dược liệu nào sau đây chứa camphor?

a)

Long não

b)

Cà phê

c)

Khuynh diệp

d)

Quế

96.

Phương pháp cất lôi cuốn theo hơi nước áp dụng đối với alkaloid nào?

a)

Nicotin

b)

Cafein

c)

Berberin

d)

Reserpin

97.

Chọn alkaloid là dẫn xuất của nhân indol.

a)

Atropin

b)

Codein

c)

Ergotamin

d)

Pilocarpin

98.

Alkaloid chính của Datura thietel (cà độc dược) là gì?

a)

Scopolamin

b)

Colchicin

c)

Capsaicin

d)

Epherin

99.

Alkaloid nào sau đây có vị cay?

a)

Capsaicine

b)

Berberin

c)

Conessin

d)

Quinin

100.

Điều không đúng khi nói về alkaloid là gì?

a)

Có vị chát

b)

Không màu

c)

Thường có thể chất rắn

d)

Không mùi

101.

Strychnin có tác dụng gì?

a)

Hạ huyết áp

b)

Chống co thắt

c)

Kích thích thần kinh trung ương

d)

Diệt ký sinh trùng

102.

Alkaloid không có tác dụng nào sau đây?

a)

Ức chế thần kinh trung ương

b)

Gây tê tại chỗ

c)

Diệt ký sinh trùng

d)

Làm tăng huyết áp

103.

Chiết xuất cafein bằng phương pháp nào?

a)

Dùng dung môi hữu cơ

b)

Dùng dung môi phân cực

c)

Lôi cuốn theo hơi nước

d)

Thăng hoa

104.

Tính chất chung của alkaloid là gì?

a)

Có vị đắng

b)

Thường có ở thể chất lỏng

c)

Thường gặp trong động vật

d)

Mùi thơm

105.

Alkaloid không cho phản ứng với thuốc thử nào sau đây?

a)

Thuốc thử Bouchardat

b)

Thuốc thử Mayer

c)

Thuốc thử Mayer

d)

Thuốc thử Willstaler

106.

Trong cây Sen, bộ phận nào chứa alkaloid dùng làm an thần, gây ngủ?

a)

Liên nhục

b)

Liên tâm

c)

Liên diệp

d)

Liên tâm và liên diệp

107.

Tinh dầu sau khi thu được bằng phương pháp cất cần phải loại nước triệt để bằng phương pháp nào?

a)

Lọc

b)

Cô cách thủy

c)

Ly tâm

d)

Lắng, gạn

108.

Tạp chất thường gặp trong tinh dầu là các thành phần nào?

a)

Chất tạo màu

b)

Ion kim loại nặng

c)

Chất bảo quản

d)

Chất tạo mùi

109.

Tinh dầu bị oxy hóa sẽ chuyển thành gì?

a)

Gôm

b)

Chất nhầy

c)

Chất nhựa

d)

Pectin

110.

Phương pháp chế tạo tinh dầu được áp dụng rộng rãi nhất là gì?

a)

Cất kéo hơi nước

b)

Chiết xuất bằng dung môi

c)

Ướp

d)

Ép

111.

Alkaloid là những chất hữu cơ có chứa nguyên tố nào?

a)

Nito

b)

Phospho

c)

Lưu huỳnh

d)

Sắt

112.

Mùi vị của đa số alkaloid là gì?

a)

Không mùi, vị ngọt

b)

Không mùi, vị đắng

c)

Mùi thơm, vị ngọt

d)

Mùi thơm, vị đắng

113.

Màu sắc của đa số alkaloid thường là gì?

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không màu

114.

Đa số alkaloid đều có bản chất là gì?

a)

Acid yếu

b)

Acid mạnh

c)

Base yếu

d)

Base mạnh

115.

Chọn alkaloid có công dụng trị ung thư.

a)

Quinin

b)

Berberin

c)

Reserpin

d)

Taxol

116.

Một alkaloid thế có thể được tinh chế bằng cách nào?

a)

Chuyển nhiều lần từ dung môi hữu cơ sang nước và ngược lại

b)

Lọc qua giấy

c)

Cô cách thủy đến cạn

d)

Lọc và cô cách thủy đến cạn

117.

Màu sắc của tinh dầu thường là ?

a)

Vàng sậm

b)

Xanh nhạt

c)

Vàng sậm hoặc màu xanh nhạt

d)

Không màu hoặc vàng nhạt

118.

Thể chất của đa số tinh dầu thường là

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất khí hoặc rắn

119.

Chọn phương pháp dùng để ổn định dược liệu

a)

Dùng nhiệt ẩm: hơi nước, hơi cồn

b)

Phương pháp dùng nhiệt khô

c)

A đúng B sai

d)

Cả A và B đều đúng

120.

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với lá cây, vỏ cây và hoa là

a)

10%-12%

b)

10%-14%

c)

10%-15%

d)

15%

121.

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với rễ cây là

a)

10%-12%

b)

10%-14%

c)

10%-15%

d)

15%

122.

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với hạt và dược liệu chứa tinh dầu là

a)

10%-12%

b)

10%-14%

c)

10%-15%

d)

10%

123.

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với dược liệu chứa tinh bột

a)

10%-12%

b)

10%-14%

c)

10%-15%

d)

10%

124.

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn đối với dược liệu chứa đường

a)

10%-12%

b)

10%-14%

c)

10%-15%

d)

10%

125.

Điều không phải là mục đích của việc làm khô dược liệu

a)

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn

b)

Xây dựng tiêu chuẩn cho dược liệu

c)

Bảo quản dược liệu khỏi nấm mốc, vi khuẩn

d)

Dược liệu dễ xay nghiền và vận chuyển thuận lợi

126.

Mục đích của việc làm khô dược liệu là

a)

Đưa dược liệu về độ ẩm an toàn; Bảo quản dược liệu khỏi nấm mốc, vi khuẩn

b)

Dược liệu dễ xay nghiền và vận chuyển thuận lợi

c)

Hạn chế biến đổi hóa học

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

127.

Chọn phương pháp dùng để làm khô dược liệu

a)

Phơi dược liệu, sấy dược liệu

b)

Đông khô

c)

Làm khô dưới áp suất giảm

d)

Tất cả đều đúng

128.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Tốn kém dược liệu

b)

Khó thực hiện

c)

Thu hút ruồi nhặng

d)

Tất cả đều đúng

129.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Tốn kém dược liệu

b)

Khó thực hiện

c)

Không bị động bởi thời tiết

d)

Tất cả đều sai

130.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Tốn kém dược liệu

b)

Khó thực hiện

c)

Bị động bởi thời tiết

d)

Tất cả đều sai

131.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Tốn kém dược liệu

b)

Thời gian làm khô nhanh

c)

Hoạt chất bị biến đổi bởi tia UV

d)

Tất cả đều sai

132.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Nhiễm bụi, thu hút ruồi nhặng

b)

Thời gian làm khô nhanh

c)

Enzym bị ức chế

d)

Tất cả đều đúng

133.

Làm khô dược liệu khi phơi dưới ánh nắng mặt trời có nhược điểm là

a)

Nhiễm bụi, thu hút ruồi nhặng

b)

Thời gian làm khô nhanh

c)

Enzym bị ức chế

d)

Tất cả đều đúng

134.

Làm khô dược liệu bằng phương pháp sấy có ưu điểm là

a)

Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, hoạt chất không bị ảnh hưởng bởi tia UV

b)

Thời gian làm khô nhanh, giảm tác động bởi enzym

c)

Hợp vệ sinh

d)

Tất cả đều đúng

135.

Làm khô dược liệu bằng phương pháp làm khô dưới áp suất giảm là

a)

Có thể sấy ở nhiệt độ thấp ( 2525^\circ C- 4040^\circ C)

b)

Thời gian sấy nhanh

c)

Không thể sấy với một lượng lớn dược liệu

d)

Tất cả đều đúng

136.

Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin

a)

Plantago major

b)

Pueraria thomsoni Gagnep

c)

Coix lachryma-jobito

d)

Gossypium herbaceum cellulos

137.

Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin

a)

Dioscorea persimilis

b)

Hibiscus sagittifolius

c)

Coix lachryma-jobi

d)

Gossypium herbaceum

138.

Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin

a)

Dioscorea persimilis M

b)

Maranta arundinacea

c)

Sargassum spp

d)

Pueraria thomsoni Gagnep

139.

Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin

a)

Dioscorea persimilis ito

b)

Maranta arundinacea

c)

Nelumbo nucifera Gaertn

d)

Asparagus cochinchinensis

140.

Dược liệu có chứa gôm, chất nhầy, pectin

a)

Ophiopogon japonicus (mạch môn)

b)

Maranta arundinacea

c)

Nelumbo nucifera Gaertn

d)

Dioscorea persimilis

141.

Bộ phận dùng của Ngũ bội từ :

a)

Rễ cây muối

b)

Tổ sâu trên cây muối

c)

Hạt cây muối

d)

Vỏ thân cây muối

142.

Với bộ phận dùng là rễ, củ,thân rễ thì phải thu dược liệu vào thời gian nào?

a)

Khi cây bắt đầu ra hoa

b)

Khi cây đang ra hoa

c)

Khi cây đã tàn lụii

d)

Vào mùa xuân

143.

Công dụng của bạch chỉ

a)

tiêu chảy

b)

ho hen

c)

cảm sốt

d)

táo bón

144.

Cynarin có trong dược liệu nào

a)

Hòe

b)

Bạch chỉ

c)

Artiso

d)

Cam thảo

145.

Các dược liệu nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào sau đây

a)

Tanin

b)

Alkaloid

c)

Flavonoid

d)

Anthraglycosid

146.

Glycosid tim có những tính chất sau, ngoại trừ:

a)

Phin đường chủ yếu là đường 2,6- desoxy

b)

Liều cao gây ngộ độc

c)

Phần aglycon gồm khung triterpenoid và vòng lacton

d)

Có tác dụng đặc hiệu trên tim

147.

Thành phần hóa học chính của tinh dầu Tràm

a)

Cineol

b)

Camphor

c)

Menthol

d)

Artemisin

148.

Trong tinh dầu, chất nào sau đây có cấu tạo monoterpen:

a)

Curcumen

b)

Zingiberen

c)

Anilin

d)

Menthol

149.

Trong cây, coumarin thường tồn tại dưới dạng:

a)

aglycon

b)

glycosid

c)

Phức với tanin

d)

Muối

150.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Dương Địa Hoàng:

a)

Rễ

b)

c)

Hoa

d)

Quả

151.

Bồ kết và Rau má chứa nhóm hoạt chất nào

a)

Alkaloid

b)

Saponin

c)

Tinh dầu

d)

Flavonoid

152.

Nhóm hoạt chất dùng trị ngộ độc kim loại nặng

a)

Tanin

b)

Alkaloid

c)

Flavonoid

d)

Coumarin

153.

Khi xảy ra quá trình oxy hóa và tăng hiệp hóa, tinh dầu chuyền thành:

a)

Chất màu

b)

Chất béo

c)

Chất nhựa

d)

Gôm

154.

Trong các nhóm chất sau đây,chọn nhóm dễ thăng hoa nhất

a)

Flavonoid

b)

Glycosid tim

c)

Alkaloid

d)

Coumarin

155.

Tanin không có tính chất nào sau đây:

a)

Tan trong acid loãng

b)

Tủa protein

c)

Tủa với kim loại nặng

156.

Tính chất nào sau đây không phù hợp với các hợp chất thuộc nhóm tanin

a)

Tủa với kim loại đa hóa trị

b)

Là các polyphenol

c)

Có vị chát, có tính thuộc da

d)

Có vị rất đắng

157.

Rotundin có trong dược liệu nào sau đây

a)

Bình vôi

b)

Sen

c)

Lạn tiên

d)

Vông nem