wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý?

a)

5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là? Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcf

b)

bcde

c)

cdef

d)

acde

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là: Chọn tổ hợp đúng.

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

acde

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vectơ?

a. Khối lượng;

b. Năng lượng;

c. Lực; d. Momen;

e. Gia tốc

; f. Vận tốc.

Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abef

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Chiều dài

e. Gia tốc

f. Công

Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abdf

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?

a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất;

b. Đối tượng luôn không thay đổi;

c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên;

d. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường;

e. Tự thân đối tượng có những thay đổi;

f. Đối tượng chỉ có 1 phần tử

Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

cdef

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?

a)

Chất rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, rắn, khí

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Rắn, khí, lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt, nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0Q<0

b)

Q=0Q=0

c)

Q>0Q>0

d)

Q0Q\ge0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>3000°C

b)

>42°C

c)

>100°C

d)

>60°C

13.

Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?

a. Bản chất của môi trường

b. Thời gian tiếp xúc

c. Chênh lệch nhiệt độ

d. Diện tích bề mặt tiếp xúc

e. Bề dày ranh giới tiếp xúc. Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcd

b)

abce

c)

aced

d)

bcde

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?

a. Ngồi gần bếp lửa có cảm giác ấm nóng

b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm.

Chọn tổ hợp đúng.

a)

ab

b)

bd

c)

cd

d)

ac

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?

a. Giảm đau; b. Hạ sốt

c. Giãn mạch cục bộ

d. Tăng cường lưu thông máu

e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã. Chọn tổ hợp đúng.

a)

abcd

b)

abce

c)

acde

d)

bcde

17.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện từ

d)

Dẫn truyền nhiệt paraffin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện từ

d)

Nhiệt parafin

19.

Chọn 1 phát biểu sai:

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5×1045 \times 10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức nào?

a)

P=T(1r1+1r2)P=T\left(\frac{1}{r_1}+\frac{1}{r_2}\right)

b)

T(r1+r2)T(r_1+r_2)

c)

1T\frac{1}{T}

d)

P=1T(r1+r2)P=\frac{1}{T}(r_1+r_2)

22.

Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

0,13 W đến 0,14 W

b)

1 J đến 5 J

c)

13 W đến 14 W

d)

> 14 W

23.

Công thực hiện cho hoạt động hô hấp của người bình thường trong 1 phút khoảng bao nhiêu?

a)

0,1 J đến 0,5 J

b)

1 J đến 5 J

c)

5 J đến 10 J

d)

> 10 J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

25.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng toả ra qua da trong 1 ngày đêm khoảng bao nhiêu?

a)

183183 kcal

b)

13741374 kcal

c)

4343 kcal

d)

181181 kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải thực hiện điều gì?

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt, entropi của hệ sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực tiểu

28.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động thì đặc trưng nào đạt giá trị cực đại?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Nội năng

c)

Nhiệt độ

d)

Năng lượng tự do

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì đại lượng nào đạt giá trị cực tiểu?

a)

Năng lượng liên kết

b)

Năng lượng tự do

c)

Nội năng

d)

Nhiệt độ

30.

Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây? Chọn tập hợp đúng:

a. Dòng vật chất vào hệ

b. Dòng năng lượng rời hệ

c. Thời gian

d. Trạng thái của hệ.

a)

a, b, c

b)

a, b, d

c)

b, c, d

d)

a, c, d

31.

Một người có khối lượng 6060\, kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 55\, m xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị gần bằng bao nhiêu?

a)

3×1033\times10^3 J

b)

3×1023\times10^2 J

c)

3×1063\times10^6 J

d)

3×1073\times10^7 J

32.

Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100100 g protein, 7070 g lipid, 100100 g glucid sẽ cung cấp khoảng bao nhiêu năng lượng?

a)

13131313 kcal

b)

16541654 kcal

c)

14981498 kcal

d)

25382538 kcal

33.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM\Delta Q=\Delta E+\Delta A+\Delta M . Vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân: chọn tập hợp đúng trong các lựa chọn sau với

a. Tăng ΔQ\Delta Q ; b. Giảm ΔQ\Delta Q ;

c. Tăng ΔA\Delta A ; d. Giảm ΔA\Delta A ;

e. Tăng ΔE\Delta E ; f. Giảm ΔE\Delta E .

a)

a, c, f

b)

a, d, f

c)

b, c, e

d)

b, d, e

34.

Phương trình cbn có dạng ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM\Delta Q=\Delta E+\Delta A+\Delta M . Vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm béo: chọn đúng trong lựa chọn sau vớ

a. Tăng ΔQ\Delta Q ; b. Giảm ΔQ\Delta Q ;

c. Tăng ΔA\Delta A ; d. Giảm ΔA\Delta A ;

e. Tăng ΔE\Delta E ; f. Giảm ΔE\Delta E .

a)

a, c, e

b)

a, d, f

c)

b, c, e

d)

b, d, f

35.

Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là?

a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau

b. Có năng lượng

c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d. Có mức năng lượng gián đoạn

e. Có thời gian tồn tại xác định

f. Luôn chuyển động

a)

abcd

b)

adef

c)

bcde

d)

acde

36.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

37.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

38.

Dung dịch ưư trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

39.

Đặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phân tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

b)

Số phân tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích mạng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phân tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa hóa ở mỗi ngăn

40.

Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Nước đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

41.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

42.

Động lực của quá trình khuếch tán là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

43.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lệch nồng độ

44.

Tốc độ khuếch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a. Bản chất dung dịch

b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c. Áp suất dung dịch

d. Thời gian

e. Nhiệt độ dung dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

ade

d)

abe

45.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

46.

Để rửa hồng cầu có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

47.

Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

48.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

49.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

50.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5A° đến 8A°

b)

8A° đến 20A°

c)

20A° đến 50A°

d)

50A° đến 120A°

51.

Tính chất vật lý của màng tế bào?

a. Lượng chất quang

b. Sức căng mặt ngoài lớn

c. Điện trở lớn

d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi

e. Sức căng mặt ngoài nhỏ

f. Điện trở nhỏ

a)

abcd

b)

acde

c)

abdf

d)

abce

52.

Đặc điểm vận chuyển thụ động?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

53.

Đặc điểm vận chuyển tích cực?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

54.

Đặc điểm khuếch tán trao đổi là? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:

a. Cần chất mang;

b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ;

c. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;

d. Hoạt động không cần năng lượng;

e. Cần năng lượng do ATP cung cấp

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

55.

Đặc điểm khuếch tán liên hợp là? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất mang;

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ;

d. Cần cung cấp năng lượng ATP; e. Hoạt động không cần năng lượng ATP

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

56.

Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được gì qua màng tế bào?

a)

3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2 mol K+ đi vào trong màng tế bào

b)

2 mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào

c)

3 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

d)

1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

57.

Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch chuyển như thế nào? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:

a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào;

b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào;

c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào;

d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào

a)

ab

b)

ad

c)

bc

d)

bd

58.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển tích cực ở điểm nào sau đây? Gợi ý lựa chọn dựa trên các :

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất mang;

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;

c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ;

d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh;

e. Có hiệu ứng bão hòa

a)

abd

b)

ac

c)

ae

d)

de

59.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức nào?

a)

8ηL/πR48ηL/πR^4

b)

8L/πR48L/\pi R^4

c)

ΔR(R-r)/8ηL

d)

4ηL/πR44ηL/πR^4

60.

Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là khoảng bao nhiêu?

a)

10 m/s đến 20 m/s

b)

1 m/s đến 2 m/s

c)

10 cm/s đến 20 cm/s

d)

100 m/s đến 200 m/s

61.

Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

130 mmHg đến 140 mmHg

b)

13 mmHg đến 15 mmHg

c)

20 mmHg đến 30 mmHg

d)

30 mmHg đến 80 mmHg

62.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng bao nhiêu?

a)

67 N

b)

89 N

c)

57 N

d)

98 N

63.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng bao nhiêu lần?

a)

8 đến 10 lần

b)

5 đến 8 lần

c)

20 lần

d)

3 đến 5 lần

64.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực nào chủ yếu?

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

65.

Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Căng

d)

Không đổi

66.

Giữa hai đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

67.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường là gì?

a)

Tăng dần từ động mạch chủ đến mao mạch

b)

Giảm dần từ động mạch chủ đến mao mạch

c)

Giảm dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn

d)

Không đổi

68.

Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế từ nằm sang đứng thì điều gì xảy ra?

a)

Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch chi dưới về tim tăng

69.

Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong một lần co bóp so với tư thế nằm là như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

70.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là gì?

a)

Mạch máu giãn

b)

Mạch máu co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

d)

Co mạch ở trong các phủ tạng

71.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a. Bán kính mạch máu;

b. Chiều dài mạch máu;

c. Khối lượng mạch máu;

d. Hệ số nhớt của máu

a)

abc

b)

abd

c)

acd

d)

bcd

72.

Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển là bao nhiêu?

a)

39 mmHg

b)

575 mmHg

c)

99 mmHg

d)

43 mmHg

73.

Áp suất của CO2 trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển là bao nhiêu?

a)

39 mmHg

b)

575 mmHg

c)

99 mmHg

d)

100 mmHg

74.

Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

0,98 đến 4,9 J/phút

b)

0,098 đến 0,49 J/phút

c)

0,9 đến 4,9/phút

d)

9 đến 49 J/phút

75.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào là gì?

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

76.

Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

77.

Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

78.

Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổi và sức cản động học tăng thì:

a)

Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi không đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

79.

Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động

d)

Lượng khí vào phổi giảm

80.

Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a. Chiều dài đường dẫn khí;

b. Thể tích khí;

c. Bán kính của đường dẫn khí;

d. Nội lực ma sát;

e. Hệ số nhớt của chất khí.

a)

abce

b)

bcde

c)

acde

d)

abcd

81.

Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là: a. Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi; b. Làm tăng áp suất khoang màng phổi; c. Làm giảm sức cản động học; d. Làm giảm áp suất.

a)

ac

b)

ab

c)

bc

d)

cd

82.

Điện thế nghỉ là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái phân

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

83.

Điện thế hoạt động là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

84.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:

a)

Mặt ngoài màng tế bào có điện thế dương hơn so với mặt trong màng tế bào

b)

Mặt trong và mặt ngoài màng tế bào có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng tế bào có điện thế âm hơn so với mặt trong màng tế bào

d)

Mặt trong và mặt ngoài tế bào đều có điện thế âm

85.

Đặc điểm của điện thế hoạt động:

a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích;

b. Chỉ cần kích thích tạo nên “ngưỡng khử cực”, tính thấm của màng tế bào với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động;

c. Có tính chất “tại chỗ” và không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực;

d. Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực.

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

86.

Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:

a)

0,3–0,5 m/s

b)

3–5 m/s

c)

30–50 m/s

d)

50–80 m/s

87.

Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thần kinh ở người bình thường là:

a. Biên độ và dạng của sóng hưng phấn không thay đổi;

b. Điều kiện sinh lý bình thường, tốc độ lan truyền của xung điện động đối với sợi thần kinh nhánh nhất định là không đổi; với sợi thần kinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kính sợi;

c. Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin;

d. Tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin.

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

88.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là:

1. Điện thế màng giảm dần;

2. Điện thế màng giảm dần đến 0;

3. Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng tế bào nhanh chóng bị triệt tiêu;

4. Điện thế giảm dần.

a)

13

b)

23

c)

34

d)

24

89.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực:

a. Điện thế mặt trong màng tế bào tiếp tục tăng lên;

b. Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng tế bào;

c. Điện thế mặt trong màng tế bào tiếp tục giảm;

d. Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng tế bào.

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

90.

Cách ghi điện thế nghỉ:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng tế bào, 1 điện cực ở ngoài màng tế bào

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào

d)

Đặt 2 điện cực ở trong tế bào

91.

Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng tế bào, 1 điện cực ở ngoài màng tế bào

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào

d)

Đặt 2 điện cực ở trong tế bào

92.

Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do:

a. Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng tế bào;

b. Tính thấm chọn lọc của màng;

c. Ion Na+;

d. Tính thấm của màng.

a)

ac

b)

ab

c)

cd

d)

bc

93.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+, Na+ ở 2 phía màng tế bào là do:

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Bơm Na+–K+

d)

Cơ chế khuếch tán

94.

Điện trường giữa trong và ngoài màng tế bào có tác dụng:

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

95.

Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do:

a. Tính thấm chọn lọc của màng tế bào;

b. Sự thay đổi tính thấm của màng tế bào;

c. Ion Na+;

d. Tính thấm của màng tế bào.

a)

ab

b)

cd

c)

ac

d)

bc

96.

Pha khử cực, điện trường ở màng tế bào có tác dụng:

a)

Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng tế bào

b)

Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng tế bào

c)

Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng tế bào

d)

Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào

97.

Điện thế nghỉ ở màng tế bào bình thường đạt tới 1 giá trị tối hạn khi:

a)

Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa

b)

Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa

c)

Dòng ion Cl− không khuếch tán qua màng nữa

d)

Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các ion dịch chuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng tế bào

98.

Quá trình khử cực ở màng tế bào bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở, các ion di chuyển vào trong màng tế bào

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng tế bào

99.

Ở trạng thái nghỉ, ngoài màng bao màng điện tích dương là do:

a)

Cổng K+ mở, các ion di chuyển vào trong màng tế bào

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng tế bào

100.

Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong màng tế bào khi bị kích thích do tác dụng của yếu tố:

a. Gradien nồng độ Na+;

b. Lực điện trường;

c. Gradien nồng độ;

d. Nồng độ.

a)

ab

b)

cd

c)

ac

d)

bc

101.

Quang mỏ hoạt động khi nào?

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

Bị nén

c)

Bị dãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

102.

Khi ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế như thế nào?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng nhau

d)

Bằng không

103.

Một trong ba đạo trình ghi điện tim cơ bản là gì?

a)

Tay trái – tay phải

b)

Tay phải – chân phải

c)

Tay trái – lưng

d)

Chân trái – chân phải

104.

Đồ thị điện tim có thể coi là một đồ thị với tung độ chỉ đại lượng nào?

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

105.

Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a. Sự chênh lệch nhiệt độ ở hai đầu mối hàn;

b. Môi trường;

c. Bản chất cặp nhiệt điện;

d. Thời gian khảo sát dòng điện

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ac

106.

Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu điện thế của dòng điện tạo ra trong mạch phụ thuộc vào:

a. cường độ nén dãn;

b. Tần số nén dãn;

c. Thời gian nén dãn;

d. Tính thế chịu nén dãn

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

d)

acd

107.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là gì?

a)

Mũi

b)

Đỉnh đầu

c)

Thái dương

d)

Dái tai

108.

Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí nào?

a)

Tay phải, tay trái, chân phải

b)

Tay phải, tay trái, chân trái

c)

Tay trái, chân phải, chân trái

d)

Tay phải, chân phải, chân trái

109.

Dòng điện cao tần có tần số lớn hơn giá trị nào?

a)

>$100.000 Hz\text{Hz}

b)

>$200.000 Hz\text{Hz}

c)

>$300.000\text{Hz}

d)

>$400.000\text{Hz}

110.

Tần số của dòng điện trung tần có giá trị trong khoảng nào?

a)

Từ 100Hz100\text{Hz} đến 300Hz300\text{Hz}

b)

Từ 300300 đến 1000Hz1000\text{Hz}

c)

Từ 100100 đến 300.000Hz300.000\text{Hz}

d)

Từ 300.000300.000 đến 600.000Hz600.000\text{Hz}

111.

Sóng siêu ngắn có giá trị tần số lớn hơn mức nào?

a)

>$400 MHz\text{MHz}

b)

>$2500 MHz\text{MHz}

c)

>$2500 MHz\text{MHz}

d)

>$250 MHz\text{MHz}

112.

Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

113.

Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằng điện có tần số trong khoảng nào?

a)

55 đến 6 kHz6\text{ kHz}

b)

5050 đến 60 kHz60\text{ kHz}

c)

500500 đến 600 kHz600\text{ kHz}

d)

> 5000 kHz5000\text{ kHz}

114.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thể sử dụng loại dòng điện nào?

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

115.

Điện trở của tế bào đối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều là như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Như nhau

d)

Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện

116.

Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bình thường gây bỏng là bao nhiêu?

a)

0,01A/cm20{,}01\text{A}/\text{cm}^2

b)

0,1A/cm20{,}1\text{A}/\text{cm}^2

c)

1A/cm21\text{A}/\text{cm}^2

d)

10A/cm210\text{A}/\text{cm}^2

117.

Dòng điện được sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

2 m2\text{ m}

b)

20 m20\text{ m}

c)

200 m200\text{ m}

d)

2000 m2000\text{ m}

118.

Phương pháp đốt bằng điện sử dụng loại dòng điện nào?

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện một chiều

119.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:

a. tác dụng nhiệt;

b. Gây ra hiện tượng điện phân;

c. Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau;

d. Gây co mạch ở phần cơ thể giữa hai điện cực

a)

abc

b)

acd

c)

bcd

d)

abd

120.

Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:

a. tác dụng nhiệt;

b. Gây ra hiện tượng điện phân;

c. Làm co cơ;

d. Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảm đau

a)

abc

b)

abd

c)

acd

d)

bcd

121.

Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:

a. tác dụng nhiệt;

b. Gây ra hiện tượng điện phân;

c. Làm co cơ; d. Giảm đau;

e. Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảm ngưỡng kích thích vận động

a)

abc

b)

acd

c)

ace

d)

ade

122.

Nguyên tắc vật lí để phòng tai nạn do điện gồm các yếu tố nào:

a. Giảm bớt điện áp;

b. Giảm điện trở nối đất;

c. Tăng điện trở nối đất;

d. Giảm điện trở của giày dép;

e. Tăng điện trở của giày dép

a)

abd

b)

abe

c)

acd

d)

ace

123.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ω50\Omega khi có dòng điện cường độ 1,5A1{,}5\text{A} chạy qua trong thời gian 30s30\text{s} .

a)

2250J2250\text{J}

b)

3375J3375\text{J}

c)

11250J11250\text{J}

d)

375J375\text{J}

124.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp dễ để lại di chứng rõ nhất ở đâu?

a)

Phế nang

b)

Mũi

c)

d)

Đầu

125.

Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa hai điện cực dịch chuyển về phía nào?

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực cùng dấu

d)

Điện cực trái dấu

126.

Tấm bông tẩm dung dịch Strychnin Sunfat đặt vào giữa hai con thỏ; sườn bên kia của mỗi thỏ nối với nguồn điện một chiều, thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ 2 đặt điện cực âm. Sau một thời gian, kết quả xảy ra là gì?

a)

Thỏ 1 chết

b)

Thỏ 2 chết

c)

Cả hai thỏ chết

d)

Cả hai thỏ sống

127.

Sóng cơ học lan truyền được trong loại môi trường nào?

a)

Mọi môi trường kể cả chân không

b)

Biến dạng không đàn hồi

c)

Ánh sáng truyền qua được

d)

Đàn hồi

128.

Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mật độ môi trường

b)

Thời gian

c)

Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

d)

Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

129.

Sóng cơ học là gì?

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

130.

Bước sóng là gì?

a)

Quãng đường mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

b)

Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

131.

Sóng ngang là gì?

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

132.

Sóng dọc là gì?

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

133.

Trong trường hợp nào thì âm do máy thu ghi nhận có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra?

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa, máy thu đứng yên

b)

Máy thu chuyển động ra xa, nguồn âm đứng yên

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

134.

Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền với tốc độ 330 m/s. Bước sóng của nó là giá trị nào?

a)

330,00 cm

b)

0,3 m⁻¹

c)

0,33 m/s

d)

0,33 m

135.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi. Khi tăng tần số lên 2 lần thì bước sóng thay đổi thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

136.

Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là bao nhiêu?

a)

0,4 cm

b)

0,6 cm

c)

0,7 cm

d)

0,8 cm

137.

Tần số của sóng siêu âm có giá trị thuộc miền nào?

a)

f < 10.000 Hz

b)

f < 20.000 Hz

c)

f > 20.000 Hz

d)

f > 200.000 Hz

138.

Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

331 m/s

b)

50 m/s

c)

4900 m/s

d)

1500 m/s

139.

Vận tốc của sóng siêu âm trong cao su xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

331 m/s

b)

50 m/s

c)

4900 m/s

d)

1500 m/s

140.

Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

331 m/s

b)

50 m/s

c)

4900 m/s

d)

1500 m/s

141.

Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường có khoảng giá trị nào?

a)

60 Hz

b)

500 Hz đến 600 Hz

c)

6000 Hz

d)

6 Hz

142.

Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là bao nhiêu?

a)

300 đến 400 Hz

b)

20 Hz

c)

2000 Hz

d)

6 Hz

143.

Tần số âm của nam giới khi nói bình thường nằm trong khoảng nào?

a)

20 Hz

b)

2 Hz

c)

1000 Hz

d)

100 đến 200 Hz

144.

Ngưỡng gây đau vì sóng âm đối với người bình thường là mức nào?

a)

>10 W/m²

b)

<10⁻² W/m²

c)

100 W/m²

d)

>1000 W/m²

145.

Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là bao nhiêu?

a)

>180 dB

b)

>18 dB

c)

>120 dB

d)

<120 dB

146.

Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng nào?

a)

100 Hz đến 500 Hz

b)

1000 Hz đến 5000 Hz

c)

10.000 Hz

d)

50.000 Hz

147.

Bản chất của sóng siêu âm là gì?

a)

Sóng ngang

b)

Sóng cơ học

c)

Sóng

d)

Sóng điện từ

148.

Đặc điểm của sóng siêu âm là gì?

a)

Sóng ngang

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng kết hợp

d)

Sóng dọc

149.

Thạch anh có thể phát ra siêu âm do nguyên nhân nào?

a)

ab

b)

cd

c)

bc

d)

ad

150.

Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

bde