Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 16mins
Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?
cm
m
dm
m/s
Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?
cm
m
dm
km
Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý?
5 đơn vị
6 đơn vị
7 đơn vị
8 đơn vị
Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là? Chọn tổ hợp đúng.
abcf
bcde
cdef
acde
Vai trò của môn Lý sinh trong y học là: Chọn tổ hợp đúng.
bcd
cde
abc
acde
Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vectơ?
a. Khối lượng;
b. Năng lượng;
c. Lực; d. Momen;
e. Gia tốc
; f. Vận tốc.
Chọn tổ hợp đúng.
abcd
bcde
cdef
abef
Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng?
a. Khối lượng
b. Năng lượng
c. Lực
d. Chiều dài
e. Gia tốc
f. Công
Chọn tổ hợp đúng.
abcd
bcde
cdef
abdf
Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?
a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất;
b. Đối tượng luôn không thay đổi;
c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên;
d. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường;
e. Tự thân đối tượng có những thay đổi;
f. Đối tượng chỉ có 1 phần tử
Chọn tổ hợp đúng.
abcd
bcde
cdef
cdef
Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?
Chất rắn, lỏng, khí
Lỏng, rắn, khí
Khí, lỏng, rắn
Rắn, khí, lỏng
Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?
Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc lớn
Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc lớn
Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc nhỏ
Diện tích tiếp xúc lớn, bề dày tiếp xúc nhỏ
Khi vật nhường nhiệt, nhiệt lượng có giá trị?
Q<0
Q=0
Q>0
Q≥0
Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?
>3000°C
>42°C
>100°C
>60°C
Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:
Rượu
Glucose
Thủy ngân
Nước
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?
a. Bản chất của môi trường
b. Thời gian tiếp xúc
c. Chênh lệch nhiệt độ
d. Diện tích bề mặt tiếp xúc
e. Bề dày ranh giới tiếp xúc. Chọn tổ hợp đúng.
abcd
abce
aced
bcde
Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?
a. Ngồi gần bếp lửa có cảm giác ấm nóng
b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh
c. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời
d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm.
Chọn tổ hợp đúng.
ab
bd
cd
ac
Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?
a. Giảm đau; b. Hạ sốt
c. Giãn mạch cục bộ
d. Tăng cường lưu thông máu
e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã. Chọn tổ hợp đúng.
abcd
abce
acde
bcde
Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?
Chườm lạnh
Chườm nóng
Chiếu bức xạ điện từ
Dẫn truyền nhiệt paraffin
Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?
Nhiệt lạnh
Nhiệt siêu âm
Nhiệt bức xạ điện từ
Nhiệt parafin
Chọn 1 phát biểu sai:
Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay
Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng
Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp
Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5×104 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu kcal?
10 kcal
12 kcal
15 kcal
17 kcal
Áp lực đẩy máu và trương lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức nào?
P=T(r11+r21)
T(r1+r2)
T1
P=T1(r1+r2)
Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị khoảng bao nhiêu?
0,13 W đến 0,14 W
1 J đến 5 J
13 W đến 14 W
> 14 W
Công thực hiện cho hoạt động hô hấp của người bình thường trong 1 phút khoảng bao nhiêu?
0,1 J đến 0,5 J
1 J đến 5 J
5 J đến 10 J
> 10 J
Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ như thế nào?
Giảm
Tăng
Đạt giá trị cực đại
Không thay đổi
Ở cơ thể người bình thường, năng lượng toả ra qua da trong 1 ngày đêm khoảng bao nhiêu?
183 kcal
1374 kcal
43 kcal
181 kcal
Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải thực hiện điều gì?
Tăng nội năng
Tăng thế năng
Giảm động năng
Giảm nội năng
Khi hệ vật thu nhiệt, entropi của hệ sẽ thay đổi thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Đạt giá trị cực tiểu
Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động thì đặc trưng nào đạt giá trị cực đại?
Năng lượng liên kết
Nội năng
Nhiệt độ
Năng lượng tự do
Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì đại lượng nào đạt giá trị cực tiểu?
Năng lượng liên kết
Năng lượng tự do
Nội năng
Nhiệt độ
Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây? Chọn tập hợp đúng:
a. Dòng vật chất vào hệ
b. Dòng năng lượng rời hệ
c. Thời gian
d. Trạng thái của hệ.
a, b, c
a, b, d
b, c, d
a, c, d
Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị gần bằng bao nhiêu?
3×103 J
3×102 J
3×106 J
3×107 J
Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100 g protein, 70 g lipid, 100 g glucid sẽ cung cấp khoảng bao nhiêu năng lượng?
1313 kcal
1654 kcal
1498 kcal
2538 kcal
Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM . Vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân: chọn tập hợp đúng trong các lựa chọn sau với
a. Tăng ΔQ ; b. Giảm ΔQ ;
c. Tăng ΔA ; d. Giảm ΔA ;
e. Tăng ΔE ; f. Giảm ΔE .
a, c, f
a, d, f
b, c, e
b, d, e
Phương trình cbn có dạng ΔQ=ΔE+ΔA+ΔM . Vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm béo: chọn đúng trong lựa chọn sau vớ
a. Tăng ΔQ ; b. Giảm ΔQ ;
c. Tăng ΔA ; d. Giảm ΔA ;
e. Tăng ΔE ; f. Giảm ΔE .
a, c, e
a, d, f
b, c, e
b, d, f
Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là?
a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau
b. Có năng lượng
c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối
d. Có mức năng lượng gián đoạn
e. Có thời gian tồn tại xác định
f. Luôn chuyển động
abcd
adef
bcde
acde
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?
Mật độ phân tử khí giảm
Khối lượng phân tử khí giảm
Thể tích khí giảm
Thế năng phân tử khí giảm
Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?
Tác dụng của trọng lực
Khối lượng lớn
Lực căng mặt ngoài
Lực liên kết giữa các phân tử
Dung dịch ưư trương là:
Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển
Đặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?
Số phân tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn
Số phân tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn
Điện tích mạng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện
Số phân tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa hóa ở mỗi ngăn
Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?
Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao
Nước đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao
Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?
Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao
Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp
Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp
Động lực của quá trình khuếch tán là do?
Áp suất thẩm thấu
Nồng độ
Chênh lệch nồng độ
Dung môi
Động lực của quá trình thẩm thấu là do?
Áp suất thẩm thấu
Áp suất thủy tĩnh
Nồng độ
Chênh lệch nồng độ
Tốc độ khuếch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a. Bản chất dung dịch
b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch
c. Áp suất dung dịch
d. Thời gian
e. Nhiệt độ dung dịch
abc
bcd
ade
abe
Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Tiêm trong da
Để rửa hồng cầu có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaCl đẳng trương
Dung dịch NaCl nhược trương
Dung dịch NaCl ưu trương
Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%
Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaCl 0,9%
Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:
Vận tốc dòng chảy tăng
Vận tốc dòng chảy giảm
Vận tốc dòng chảy thay đổi
Vận tốc dòng chảy không đổi
Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi:
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?
3,5A° đến 8A°
8A° đến 20A°
20A° đến 50A°
50A° đến 120A°
Tính chất vật lý của màng tế bào?
a. Lượng chất quang
b. Sức căng mặt ngoài lớn
c. Điện trở lớn
d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi
e. Sức căng mặt ngoài nhỏ
f. Điện trở nhỏ
abcd
acde
abdf
abce
Đặc điểm vận chuyển thụ động?
Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng
Đặc điểm vận chuyển tích cực?
Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng
Đặc điểm khuếch tán trao đổi là? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:
a. Cần chất mang;
b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ;
c. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;
d. Hoạt động không cần năng lượng;
e. Cần năng lượng do ATP cung cấp
abd
acd
abe
ace
Đặc điểm khuếch tán liên hợp là? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:
a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất mang;
b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;
c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ;
d. Cần cung cấp năng lượng ATP; e. Hoạt động không cần năng lượng ATP
abd
acd
abe
ace
Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được gì qua màng tế bào?
3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2 mol K+ đi vào trong màng tế bào
2 mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào
3 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào
1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào
Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch chuyển như thế nào? Gợi ý lựa chọn dựa trên các mệnh đề:
a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào;
b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào;
c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào;
d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào
ab
ad
bc
bd
Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển tích cực ở điểm nào sau đây? Gợi ý lựa chọn dựa trên các :
a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất mang;
b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ;
c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ;
d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh;
e. Có hiệu ứng bão hòa
abd
ac
ae
de
Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức nào?
8ηL/πR4
8L/πR4
ΔR(R-r)/8ηL
4ηL/πR4
Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là khoảng bao nhiêu?
10 m/s đến 20 m/s
1 m/s đến 2 m/s
10 cm/s đến 20 cm/s
100 m/s đến 200 m/s
Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng bao nhiêu?
130 mmHg đến 140 mmHg
13 mmHg đến 15 mmHg
20 mmHg đến 30 mmHg
30 mmHg đến 80 mmHg
Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng bao nhiêu?
67 N
89 N
57 N
98 N
Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng bao nhiêu lần?
8 đến 10 lần
5 đến 8 lần
20 lần
3 đến 5 lần
Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực nào chủ yếu?
Liên kết
Đàn hồi
Hấp dẫn
Kéo
Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Căng
Không đổi
Giữa hai đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yếu tố nào sau đây không thay đổi?
Năng lượng
Tốc độ
Áp suất
Lưu lượng máu
Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường là gì?
Tăng dần từ động mạch chủ đến mao mạch
Giảm dần từ động mạch chủ đến mao mạch
Giảm dần từ tĩnh mạch nhỏ đến tĩnh mạch lớn
Không đổi
Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế từ nằm sang đứng thì điều gì xảy ra?
Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi
Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch dưới tim đổ về tim bị giảm bớt
Áp suất máu tăng
Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch chi dưới về tim tăng
Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong một lần co bóp so với tư thế nằm là như thế nào?
Không thay đổi
Nhiều hơn so với tư thế nằm
Ít hơn so với tư thế nằm
Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn
Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là gì?
Mạch máu giãn
Mạch máu co
Giãn mạch ở trong các phủ tạng
Co mạch ở trong các phủ tạng
Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Bán kính mạch máu;
b. Chiều dài mạch máu;
c. Khối lượng mạch máu;
d. Hệ số nhớt của máu
abc
abd
acd
bcd
Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển là bao nhiêu?
39 mmHg
575 mmHg
99 mmHg
43 mmHg
Áp suất của CO2 trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển là bao nhiêu?
39 mmHg
575 mmHg
99 mmHg
100 mmHg
Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng bao nhiêu?
0,98 đến 4,9 J/phút
0,098 đến 0,49 J/phút
0,9 đến 4,9/phút
9 đến 49 J/phút
Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào là gì?
Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển
Luôn lớn hơn áp suất khí quyển
Luôn lớn hơn áp suất phế nang
Luôn lớn hơn áp suất phổi
Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:
Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang
Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:
Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang
Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổi và sức cản động học tăng thì:
Lượng khí vào phổi tăng
Lượng khí vào phổi nhanh
Lượng khí vào phổi không đổi
Lượng khí vào phổi giảm
Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:
Lượng khí chuyển động thành dòng
Lượng khí chuyển thành dòng xoáy
Lượng khí chuyển động
Lượng khí vào phổi giảm
Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a. Chiều dài đường dẫn khí;
b. Thể tích khí;
c. Bán kính của đường dẫn khí;
d. Nội lực ma sát;
e. Hệ số nhớt của chất khí.
abce
bcde
acde
abcd
Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là: a. Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi; b. Làm tăng áp suất khoang màng phổi; c. Làm giảm sức cản động học; d. Làm giảm áp suất.
ac
ab
bc
cd
Điện thế nghỉ là:
Điện thế màng màng tế bào
Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ
Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái phân
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ
Điện thế hoạt động là:
Điện thế màng màng tế bào
Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ
Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:
Mặt ngoài màng tế bào có điện thế dương hơn so với mặt trong màng tế bào
Mặt trong và mặt ngoài màng tế bào có điện thế như nhau
Mặt ngoài màng tế bào có điện thế âm hơn so với mặt trong màng tế bào
Mặt trong và mặt ngoài tế bào đều có điện thế âm
Đặc điểm của điện thế hoạt động:
a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích;
b. Chỉ cần kích thích tạo nên “ngưỡng khử cực”, tính thấm của màng tế bào với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động;
c. Có tính chất “tại chỗ” và không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực;
d. Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực.
abc
bcd
acd
abd
Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:
0,3–0,5 m/s
3–5 m/s
30–50 m/s
50–80 m/s
Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thần kinh ở người bình thường là:
a. Biên độ và dạng của sóng hưng phấn không thay đổi;
b. Điều kiện sinh lý bình thường, tốc độ lan truyền của xung điện động đối với sợi thần kinh nhánh nhất định là không đổi; với sợi thần kinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kính sợi;
c. Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin;
d. Tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin.
abc
abd
bcd
acd
Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là:
1. Điện thế màng giảm dần;
2. Điện thế màng giảm dần đến 0;
3. Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng tế bào nhanh chóng bị triệt tiêu;
4. Điện thế giảm dần.
13
23
34
24
Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực:
a. Điện thế mặt trong màng tế bào tiếp tục tăng lên;
b. Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng tế bào;
c. Điện thế mặt trong màng tế bào tiếp tục giảm;
d. Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng tế bào.
ab
bc
cd
ad
Cách ghi điện thế nghỉ:
Đặt 1 điện cực ở trong màng tế bào, 1 điện cực ở ngoài màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở trong tế bào
Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:
Đặt 1 điện cực ở trong màng tế bào, 1 điện cực ở ngoài màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào
Đặt 2 điện cực ở trong tế bào
Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do:
a. Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng tế bào;
b. Tính thấm chọn lọc của màng;
c. Ion Na+;
d. Tính thấm của màng.
ac
ab
cd
bc
Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+, Na+ ở 2 phía màng tế bào là do:
Cơ chế vận chuyển chủ động
Cơ chế vận chuyển thụ động
Bơm Na+–K+
Cơ chế khuếch tán
Điện trường giữa trong và ngoài màng tế bào có tác dụng:
Làm cho các ion dịch chuyển
Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do:
a. Tính thấm chọn lọc của màng tế bào;
b. Sự thay đổi tính thấm của màng tế bào;
c. Ion Na+;
d. Tính thấm của màng tế bào.
ab
cd
ac
bc
Pha khử cực, điện trường ở màng tế bào có tác dụng:
Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng tế bào
Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng tế bào
Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng tế bào
Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào
Điện thế nghỉ ở màng tế bào bình thường đạt tới 1 giá trị tối hạn khi:
Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa
Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa
Dòng ion Cl− không khuếch tán qua màng nữa
Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các ion dịch chuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng tế bào
Quá trình khử cực ở màng tế bào bắt đầu khi:
Cổng K+ mở, các ion di chuyển vào trong màng tế bào
Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào
Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào
Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng tế bào
Ở trạng thái nghỉ, ngoài màng bao màng điện tích dương là do:
Cổng K+ mở, các ion di chuyển vào trong màng tế bào
Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào
Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng tế bào
Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng tế bào
Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong màng tế bào khi bị kích thích do tác dụng của yếu tố:
a. Gradien nồng độ Na+;
b. Lực điện trường;
c. Gradien nồng độ;
d. Nồng độ.
ab
cd
ac
bc
Quang mỏ hoạt động khi nào?
Có ánh sáng chiếu vào
Bị nén
Bị dãn
Có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Khi ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế như thế nào?
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Bằng nhau
Bằng không
Một trong ba đạo trình ghi điện tim cơ bản là gì?
Tay trái – tay phải
Tay phải – chân phải
Tay trái – lưng
Chân trái – chân phải
Đồ thị điện tim có thể coi là một đồ thị với tung độ chỉ đại lượng nào?
Thời gian
Điện thế
Khoảng cách
Tần số
Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
a. Sự chênh lệch nhiệt độ ở hai đầu mối hàn;
b. Môi trường;
c. Bản chất cặp nhiệt điện;
d. Thời gian khảo sát dòng điện
ab
bc
cd
ac
Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu điện thế của dòng điện tạo ra trong mạch phụ thuộc vào:
a. cường độ nén dãn;
b. Tần số nén dãn;
c. Thời gian nén dãn;
d. Tính thế chịu nén dãn
abc
abd
bcd
acd
Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là gì?
Mũi
Đỉnh đầu
Thái dương
Dái tai
Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí nào?
Tay phải, tay trái, chân phải
Tay phải, tay trái, chân trái
Tay trái, chân phải, chân trái
Tay phải, chân phải, chân trái
Dòng điện cao tần có tần số lớn hơn giá trị nào?
>$100.000 Hz
>$200.000 Hz
>$300.000\text{Hz}
>$400.000\text{Hz}
Tần số của dòng điện trung tần có giá trị trong khoảng nào?
Từ 100Hz đến 300Hz
Từ 300 đến 1000Hz
Từ 100 đến 300.000Hz
Từ 300.000 đến 600.000Hz
Sóng siêu ngắn có giá trị tần số lớn hơn mức nào?
>$400 MHz
>$2500 MHz
>$2500 MHz
>$250 MHz
Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Đạt giá trị cực đại
Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằng điện có tần số trong khoảng nào?
5 đến 6 kHz
50 đến 60 kHz
500 đến 600 kHz
> 5000 kHz
Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thể sử dụng loại dòng điện nào?
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
Trung tần
Cao tần
Điện trở của tế bào đối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều là như thế nào?
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Như nhau
Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện
Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bình thường gây bỏng là bao nhiêu?
0,01A/cm2
0,1A/cm2
1A/cm2
10A/cm2
Dòng điện được sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng bằng bao nhiêu?
2 m
20 m
200 m
2000 m
Phương pháp đốt bằng điện sử dụng loại dòng điện nào?
Dòng điện hạ tần
Dòng điện trung tần
Dòng điện cao tần
Dòng điện một chiều
Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:
a. tác dụng nhiệt;
b. Gây ra hiện tượng điện phân;
c. Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau;
d. Gây co mạch ở phần cơ thể giữa hai điện cực
abc
acd
bcd
abd
Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:
a. tác dụng nhiệt;
b. Gây ra hiện tượng điện phân;
c. Làm co cơ;
d. Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảm đau
abc
abd
acd
bcd
Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sống gồm những yếu tố nào:
a. tác dụng nhiệt;
b. Gây ra hiện tượng điện phân;
c. Làm co cơ; d. Giảm đau;
e. Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảm ngưỡng kích thích vận động
abc
acd
ace
ade
Nguyên tắc vật lí để phòng tai nạn do điện gồm các yếu tố nào:
a. Giảm bớt điện áp;
b. Giảm điện trở nối đất;
c. Tăng điện trở nối đất;
d. Giảm điện trở của giày dép;
e. Tăng điện trở của giày dép
abd
abe
acd
ace
Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ω khi có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s .
2250J
3375J
11250J
375J
Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp dễ để lại di chứng rõ nhất ở đâu?
Phế nang
Mũi
Cơ
Đầu
Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa hai điện cực dịch chuyển về phía nào?
Điện cực âm
Điện cực dương
Điện cực cùng dấu
Điện cực trái dấu
Tấm bông tẩm dung dịch Strychnin Sunfat đặt vào giữa hai con thỏ; sườn bên kia của mỗi thỏ nối với nguồn điện một chiều, thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ 2 đặt điện cực âm. Sau một thời gian, kết quả xảy ra là gì?
Thỏ 1 chết
Thỏ 2 chết
Cả hai thỏ chết
Cả hai thỏ sống
Sóng cơ học lan truyền được trong loại môi trường nào?
Mọi môi trường kể cả chân không
Biến dạng không đàn hồi
Ánh sáng truyền qua được
Đàn hồi
Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc vào yếu tố nào?
Mật độ môi trường
Thời gian
Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường
Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường
Sóng cơ học là gì?
Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi
Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Bước sóng là gì?
Quãng đường mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
Khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Sóng ngang là gì?
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Sóng dọc là gì?
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Trong trường hợp nào thì âm do máy thu ghi nhận có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra?
Nguồn âm chuyển động ra xa, máy thu đứng yên
Máy thu chuyển động ra xa, nguồn âm đứng yên
Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên
Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm
Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền với tốc độ 330 m/s. Bước sóng của nó là giá trị nào?
330,00 cm
0,3 m⁻¹
0,33 m/s
0,33 m
Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi. Khi tăng tần số lên 2 lần thì bước sóng thay đổi thế nào?
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Không đổi
Giảm 2 lần
Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là bao nhiêu?
0,4 cm
0,6 cm
0,7 cm
0,8 cm
Tần số của sóng siêu âm có giá trị thuộc miền nào?
f < 10.000 Hz
f < 20.000 Hz
f > 20.000 Hz
f > 200.000 Hz
Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng bao nhiêu?
331 m/s
50 m/s
4900 m/s
1500 m/s
Vận tốc của sóng siêu âm trong cao su xấp xỉ bằng bao nhiêu?
331 m/s
50 m/s
4900 m/s
1500 m/s
Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí xấp xỉ bằng bao nhiêu?
331 m/s
50 m/s
4900 m/s
1500 m/s
Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường có khoảng giá trị nào?
60 Hz
500 Hz đến 600 Hz
6000 Hz
6 Hz
Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là bao nhiêu?
300 đến 400 Hz
20 Hz
2000 Hz
6 Hz
Tần số âm của nam giới khi nói bình thường nằm trong khoảng nào?
20 Hz
2 Hz
1000 Hz
100 đến 200 Hz
Ngưỡng gây đau vì sóng âm đối với người bình thường là mức nào?
>10 W/m²
<10⁻² W/m²
100 W/m²
>1000 W/m²
Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là bao nhiêu?
>180 dB
>18 dB
>120 dB
<120 dB
Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng nào?
100 Hz đến 500 Hz
1000 Hz đến 5000 Hz
10.000 Hz
50.000 Hz
Bản chất của sóng siêu âm là gì?
Sóng ngang
Sóng cơ học
Sóng
Sóng điện từ
Đặc điểm của sóng siêu âm là gì?
Sóng ngang
Sóng điện từ
Sóng kết hợp
Sóng dọc
Thạch anh có thể phát ra siêu âm do nguyên nhân nào?
ab
cd
bc
ad
Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào các yếu tố nào?
bcd
cde
abc
bde
