wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Nhập môn khoa học toàn cầu và môi trường (24 câu)

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Là yếu tố nguồn lực

b)

Là yếu tố tích lũy

c)

Là yếu tố thúc đẩy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

2.

Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?

a)

Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương

b)

Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thủy triều

c)

Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý

d)

Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió

3.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm: “…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”.

a)

Nhiễm bẩn môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Suy thoái môi trường

d)

Khủng hoảng môi trường

4.

Ngày Môi trường Thế giới được tổ chức hằng năm vào ngày nào?

a)

Ngày 7 tháng 6

b)

Ngày 1 tháng 6

c)

Ngày 5 tháng 6

d)

Ngày 3 tháng 6

5.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm: “…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải; các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”.

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

c)

Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường

d)

Quy chuẩn môi trường

6.

Lựa chọn định nghĩa SAI về quá trình cố định nitơ sinh học.

a)

Là quá trình biến đổi N2\mathrm{N_2} tự do trong khí quyển thành NH4+\mathrm{NH_4^+}

b)

Với sự tham gia của vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh hoặc tự do

c)

Diễn ra ở nhiệt độ cao, áp suất lớn

d)

Giúp cải tạo cho đất bị bạc màu

7.

Lựa chọn phương án SAI về phôtpho.

a)

Là nguồn tài nguyên tái tạo

b)

Trong tự nhiên tồn tại chủ yếu ở dạng kết tủa hoặc muối tan

c)

Tham gia tổng hợp acid nucleic (ADN, ARN), xương, răng, màng tế bào

d)

Một phần có thể lắng đọng trong tự nhiên, không tiếp tục tham gia vào chu trình sinh địa hóa

8.

Lựa chọn phương án SAI về lưu huỳnh.

a)

Việc phát sinh khí SO2\mathrm{SO_2} do đốt nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất công nghiệp, giao thông là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit

b)

Lưu huỳnh có thể tồn tại dưới dạng vô cơ (dạng khí như H2S\mathrm{H_2S} , SO2\mathrm{SO_2} ; dạng lỏng như SO42\mathrm{SO_4^{2-}} ) và dạng rắn như quặng pyrite) và dạng hữu cơ (trong 2 axit amin là cysteine và methionine)

c)

Các trọng tố dễ thì thu lưu huỳnh dưới dạng muối tan ( SO42\mathrm{SO_4^{2-}} )

d)

Hợp chất của lưu huỳnh ở dạng oxy hóa (sulfate, SO42\mathrm{SO_4^{2-}} ) có thể chuyển hóa thành dạng khử (sulfua, S2\mathrm{S^{2-}} ) trong điều kiện môi trường giàu oxy (môi trường hiếu khí)

9.

Điền cụm từ còn thiếu vào nội dung: “…là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”.

a)

Phát triển toàn diện

b)

Phát triển xanh

c)

Phát triển lâu bền

d)

Phát triển bền vững

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí

b)

Nước thải chứa các kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3\mathrm{NO_3^-} , PO43\mathrm{PO_4^{3-}} thì càng tốt cho thực vật phát triển

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển

11.

Sắp xếp mức độ tổ chức của sinh vật trong tự nhiên từ rộng đến hẹp.

a)

Sinh quyển > Hệ sinh thái > quần xã > quần thể > loài > cá thể

b)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > loài > cá thể

c)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần thể > quần xã > loài > cá thể

d)

Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > cá thể > loài

12.

Ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái của các loài gần nhau về nguồn gốc.

a)

Để hỗ trợ nhau

b)

Để tránh cạnh tranh

c)

Để chia sẻ nguồn thức ăn

d)

Để chia sẻ nơi ở

13.

Lựa chọn phương án SAI về đặc trưng của quần thể.

a)

Cấu trúc giới tính

b)

Cấu trúc tuổi

c)

Mật độ

d)

Thành phần loài

14.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về cộng sinh.

a)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra

b)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra

c)

Là quan hệ mà chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại

d)

Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại

15.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về kí sinh.

a)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra

b)

Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra

c)

Là quan hệ mà chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại

d)

Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại

16.

Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về các thành phần của hệ sinh thái.

a)

Quần xã sinh vật

b)

Môi trường xung quanh

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Tất cả các yếu tố trên

17.

Lựa chọn phương án SAI trong số các phương án sau về khái niệm sinh thái: “Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho loài sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất”; “Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật”; “Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái của môi trường mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian”.

a)

Khoảng thuận lợi… là đúng

b)

Khoảng chống chịu… là đúng

c)

Giới hạn sinh thái… là đúng

d)

Không có phương án nào đúng

18.

Khoa học toàn cầu tập trung vào điều gì?

a)

Sự phát triển của công nghệ

b)

Sự phát triển kinh tế

c)

Các vấn đề môi trường và sinh thái toàn cầu

d)

Các vấn đề chính trị toàn cầu

19.

Mục tiêu chính của khoa học toàn cầu là gì?

a)

Tăng cường phát triển công nghệ

b)

Thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề toàn cầu và giải pháp bền vững

c)

Nâng cao sự phát triển công nghiệp

d)

Mở rộng thị trường quốc tế

20.

Yếu tố nào không phải là một thành phần trong khoa học toàn cầu?

a)

Đa dạng sinh thái

b)

Kinh tế vi mô

c)

Chu trình sinh địa hóa

d)

Phát triển bền vững

21.

Một trong những thách thức chính của khoa học toàn cầu là gì?

a)

Phát triển các thành phố thông minh

b)

Khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Mở rộng ngành công nghiệp ô tô

d)

Tăng cường giao thông vận tải

22.

Nguyên nhân chính gây ra các vấn đề môi trường toàn cầu là gì?

a)

Hoạt động tự nhiên của núi lửa

b)

Sự phát triển công nghiệp và tiêu thụ năng lượng quá mức

c)

Sự suy giảm tầng ozone do thời tiết

d)

Hoạt động của động vật hoang dã

23.

Môi trường bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nhân tạo

c)

Xã hội

d)

Các đáp án đều đúng

24.

Việc Công ty Formosa Hà Tĩnh bồi thường 500500 triệu USD cho sự cố môi trường biển ở các tỉnh miền Trung Việt Nam năm 2016 là ví dụ cho nguyên tắc nào của Phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc về sự thay thế của nhân dân

b)

Nguyên tắc phòng ngừa

c)

Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

d)

Nguyên tắc người sử dụng phải trả tiền

25.

Nguyên nhân chủ yếu gây thoái hóa đất là gì?

a)

Khai thác mỏ

b)

Sự phát triển của công nghệ sinh học

c)

Sử dụng phân bón hóa học và canh tác quá mức

d)

Sự giảm lượng mưa

26.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về chức năng của đất

a)

Môi trường cho cây sinh trưởng; cung cấp các sản phẩm nông nghiệp; vật trao đổi khí

b)

Nơi cung cấp và lọc nước; phân hủy chất thải; nơi cư trú của sinh vật đất

c)

Nơi lưu trữ những giá trị địa chất, sinh học và lịch sử của loài người; cung cấp vật liệu cho xây dựng, thuốc chữa bệnh và nghề thuật

d)

Tất cả các chức năng trên

27.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về các yếu tố nào tham gia quá trình hình thành đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Thời gian, hoạt động sản xuất của con người

c)

Sinh học, địa hình

d)

Tất cả các yếu tố trên

28.

Diện tích đất nông nghiệp trên đầu người của Việt Nam thuộc nhóm nào?

a)

1-2 (>5-10 ha/người)

b)

3-4 (0,5-5 ha/người)

c)

5-6 (0,2-0,5 ha/người)

d)

7-8 (<0,1-0,2 ha/người)

29.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đã khai thác trên đất có khả năng canh tác trên thế giới

a)

70%

b)

45%

c)

20%

d)

10%

30.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có khả năng canh tác ở các nước phát triển

a)

70%

b)

50%

c)

25%

d)

10%

31.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có khả năng canh tác ở các nước đang phát triển

a)

70%

b)

36%

c)

50%

d)

10%

32.

Xói mòn gây ra bởi nước chảy trong các khe nứt lớn trên mặt đất là đặc tính của loại xói mòn nào sau đây?

a)

Xói mòn do gió

b)

Xói mòn bắn tóe

c)

Xói mòn rãnh

d)

Xói mòn suối

33.

Kể tên các nguyên tắc kiểm soát xói mòn đất

a)

Tăng cường che phủ mặt đất, quản lý đất và hệ thống cây trồng

b)

Ngăn ngừa, phân tán, và làm giảm lưu lượng dòng chảy

c)

Tăng cường khả năng ứng chịu của đất

d)

Tất cả các ý trên

34.

Hậu quả kinh tế - xã hội - môi trường của thoái hóa đất do xói mòn gió

a)

Ô nhiễm không khí, suy giảm tầm nhìn, gia tăng các bệnh hô hấp

b)

Mất đất canh tác, giảm năng suất cây trồng

c)

Gia tăng sức lao động, đe dọa mất an ninh lương thực

d)

Tất cả các ý trên

35.

Lựa chọn phương án SAI trong các phát biểu dưới đây

a)

Độ dốc càng lớn thì xói mòn càng lớn

b)

Chiều dài sườn dốc càng lớn thì xói mòn càng nhỏ

c)

Lượng mưa càng lớn thì xói mòn càng lớn

d)

Độ che phủ càng cao thì xói mòn càng nhỏ

36.

Kể tên các yếu tố ảnh hưởng tới lượng đất bị xói mòn

a)

Khí hậu, thủy văn

b)

Gió, địa hình

c)

Tính chất đất, con người

d)

Tất cả các yếu tố trên

37.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp làm chặt đất?

a)

Sử dụng máy móc trong sản xuất nông nghiệp, xe cộ vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm

b)

Chế độ tưới không hợp lý

c)

Suy giảm đa dạng sinh học

d)

Chăn thả gia súc

38.

Lựa chọn phương án SAI về hậu quả của quá trình làm chặt đất

a)

Tăng độ xốp của đất

b)

Ảnh hưởng đến độ ẩm, độ thoáng khí, nhiệt độ đất

c)

Tăng mức đầu tư (làm đất, tưới tiêu)

d)

Giảm hiệu quả sử dụng phân bón, giảm năng suất cây trồng

39.

Lựa chọn biện pháp tăng cường khả năng ứng chịu của đất

a)

Bón phân hữu cơ

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Nông lâm kết hợp

d)

Làm đường đồng mức

40.

Đất chua là đặc tính của loại đất nào dưới đây?

a)

Đất phù sa

b)

Đất trống đồi núi trọc

c)

Đất phèn

d)

Đất chua

41.

Hãy lựa chọn mô tả đúng nhất về đất feralit

a)

Đất giàu oxít sắt và oxít nhôm

b)

Đất giàu chất dinh dưỡng

c)

Đất có hàm lượng muối cao

d)

Đất chua

42.

Nguyên nhân làm đất bị axit hóa?

a)

Sử dụng phân khoáng liên tục với liều lượng cao trong các hệ thống nông nghiệp

b)

Do quá trình nitrát hóa khi sử dụng phân đạm

c)

Do lắng đọng từ khí quyển trực tiếp hoặc dưới dạng mưa axit

d)

Tất cả các quá trình trên

43.

Nhiễm mặn tăng đạt mặt do sử dụng nguồn nước tưới bị nhiễm mặn thuộc quá trình mặn hóa nào dưới đây?

a)

Quá trình mặn hóa do ảnh hưởng của biển

b)

Quá trình mặn hóa lục địa

c)

Quá trình mặn hóa thứ sinh

d)

Quá trình mặn hóa do đá mẹ

44.

Lựa chọn biện pháp canh tác KHÔNG dùng trong cải tạo đất mặn

a)

Dùng nước ngọt để tưới

b)

Dùng nước mặn để tưới

c)

Lựa chọn giống chịu mặn

d)

Bón vôi

45.

Hậu quả của thoái hóa đất là gì?

a)

Sự gia tăng sản lượng nông nghiệp

b)

Giảm khả năng sản xuất lương thực và mất đa dạng sinh học

c)

Gia tăng diện tích rừng

d)

Cải thiện điều kiện sống cho động vật

46.

Biện pháp nào giúp cải thiện tài nguyên đất?

a)

Sử dụng phân bón hóa học nhiều hơn

b)

Canh tác nương rẫy

c)

Trồng cây che phủ và luân canh cây trồng

d)

Phát triển đô thị hóa

47.

Yếu tố nào làm tăng độ phì nhiêu của đất?

a)

Sự bồi tụ và phân hủy hữu cơ

b)

Tăng lượng phân bón hóa học

c)

Đào đất để làm hồ chứa nước

d)

Cắt bỏ lớp đất mặt

48.

Phẫu diện đất hoàn chỉnh có bao nhiêu tầng?

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

49.

Tại sao vật chất hữu cơ là chất đóng vai trò quan trọng đối với đất?

a)

Giúp cải thiện khả năng thấm nước

b)

Có thể phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ

c)

Chuyển đổi Nitơ trong không khí thành Nitrat để thực vật hấp thụ

d)

Giàu chất dinh dưỡng, quan trọng cho khả năng sinh sản

50.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mối đe dọa thường gặp đối với đất?

a)

Xói mòn đất

b)

Sự thấm thấu

c)

Chặt phá rừng

d)

Biến đổi khí hậu

51.

Xói mòn đất là gì?

a)

Là quá trình hình thành đất

b)

Là quá trình có hại liên quan đến việc loại bỏ, vận chuyển đất bởi gió và nước

c)

Phương pháp lọc tự nhiên các chất ô nhiễm có hại

d)

Là quá trình giống với “Hiệu ứng nhà kính”

52.

Tính từ bề mặt xuống, tầng nào là tầng đầu tiên trong phẫu diện đất?

a)

Tầng saprolite

b)

Tầng thảm mục

c)

Tầng rửa trôi

d)

Tầng tích tụ

53.

Vấn đề lớn nhất dẫn đến suy thoái đất toàn cầu là gì?

a)

Xói mòn đất

b)

Mất cân bằng dinh dưỡng

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Nhiễm mặn

54.

Phát biểu nào sau đây về ô nhiễm môi trường đất là KHÔNG đúng?

a)

Khó xử lý đất bị ô nhiễm

b)

Đất chỉ bị ô nhiễm bởi kim loại nặng

c)

Đất có thể được đào lên và đốt để loại bỏ chất ô nhiễm

d)

Có thể áp dụng phương pháp sinh học để xử lý ô nhiễm đất

55.

Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?

a)

Tài nguyên rừng bị suy thoái do hạn hán, bão lũ

b)

Ảnh hưởng đến tiềm năng lâm sản phục vụ cho sản xuất công nghiệp, tiêu dùng, xây dựng

c)

Tăng nguy cơ tuyệt chủng các loài động thực vật

d)

Các phương án trên đều đúng

56.

Đa dạng sinh thái là gì?

a)

Sự biến đổi gen trong một loài

b)

Sự đa dạng loài và hệ sinh thái

c)

Sự phong phú của sinh vật biển

d)

Số lượng loài động vật hoang dã trong rừng

57.

Tính đến tháng 7/2023, quốc gia nào đông dân nhất trên thế giới?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Mỹ

d)

Indonesia

58.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về kích thước của vi nhựa?

a)

Không nhìn thấy được bằng mắt thường

b)

Đường kính < 5 mm

c)

Đường kính > 5 mm

d)

Đường kính > 10 mm

59.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về thời gian phân hủy của rác thải nhựa trong điều kiện tự nhiên

a)

Vài tuần

b)

Vài năm

c)

Vài tháng

d)

Hàng chục đến hàng trăm năm

60.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ lệ rác thải nhựa thải ra biển phân bố ở đáy đại dương, nổi trên bề mặt biển, ở trên bờ biển

a)

1%-5%-94%

b)

94%-1%-5%

c)

5%-94%-1%

d)

94%-5%-1%

61.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguồn gây ô nhiễm rác thải nhựa trong đại dương

a)

Rác thải nhựa từ đất liền trôi theo cống nước ngầm, sông, suối ra biển

b)

Do sự tản phá từ bão, sóng thần cuốn theo đồ đạc, vật dụng bằng nhựa, rác thải nhựa từ đất liền xuống biển...

c)

Rác thải nhựa do hoạt động du lịch và đánh bắt hải sản trên biển

d)

Tất cả các ý trên

62.

Lựa chọn phương án SAI về ảnh hưởng của rác thải nhựa đối với sinh vật biển

a)

Gây ra cái chết của sinh vật biển khi mắc phải, bị kẹt

b)

Gây ra bệnh và cái chết cho sinh vật qua đường ăn uống

c)

Làm tăng khả năng hấp thụ thức ăn của sinh vật

d)

Tác động đến hệ thống nội tiết và hormone trong cơ thể sinh vật

63.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng trực tiếp của rác thải nhựa đối với con người?

a)

Đe dọa giao thông đường thủy

b)

Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt

c)

Chi phí lớn cho vệ sinh môi trường

d)

Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua việc ảnh hưởng đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản

64.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng gián tiếp của rác thải nhựa đối với con người?

a)

Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường ăn uống

b)

Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt

c)

Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua tác động đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản

d)

Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường hô hấp khi được xử lý bằng biện pháp đốt không phù hợp

65.

“Ô nhiễm trắng” là loại ô nhiễm môi trường gây ra bởi tác nhân nào dưới đây?

a)

Chất thải nhựa và túi nilon

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Kim loại nặng

66.

Châu lục nào đông dân nhất thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ la tinh

67.

Đâu là lý do di cư chủ đạo trên thế giới?

a)

Tìm kiếm việc làm, thu nhập tốt hơn

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo, chính trị, biên giới lãnh thổ

c)

Tị nạn

d)

Biến đổi khí hậu, tan băng, nước biển dâng, sa mạc hóa

68.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về lợi thế do việc di cư mang lại?

a)

Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Giao thoa văn hóa

d)

Tiềm ẩn nguy cơ xung đột

69.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thách thức do việc di cư mang lại?

a)

Lao động trốn thuế

b)

Khuyết thế hệ ở nơi dân cư dời đi

c)

Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế

d)

Tiềm ẩn nguy cơ xung đột

70.

Đâu là đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dân số thế giới trong thế kỷ này?

a)

Mức sinh giảm

b)

Dân số thế giới đang già đi

c)

Di cư có xu hướng gia tăng

d)

Tốc độ gia tăng dân số tăng

71.

Đâu là trật tự ĐÚNG về mức độ già hóa ở các khu vực trên thế giới?

a)

Châu Phi < Châu Âu < Châu Á < Châu Âu < Châu Á

b)

Châu Phi < Châu Á < Châu Đại dương < Châu Âu

c)

Châu Âu < Châu Á > Châu Á > Châu Phi < Châu Đại dương

d)

Châu Á < Châu Âu < Châu Phi < Châu Đại dương

72.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của già hóa dân số?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

Suy thoái kinh tế

c)

Chất lượng cuộc sống, y học tốt hơn

d)

Không muốn kết hôn sớm

73.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về tác động của già hóa dân số?

a)

Lực lượng lao động suy giảm

b)

Chi phí phúc lợi cho người già tăng

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Làm suy giảm tìm kiếm việc làm, năng suất lao động, khả năng tích lũy của người trong độ tuổi lao động

74.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về giải pháp cho vấn đề già hóa dân số?

a)

Tăng tỉ lệ sinh nở

b)

Thúc đẩy quá trình nhập cư, thu hút lao động nước ngoài

c)

Đầu tư vào công nghệ để nâng cao năng suất lao động

d)

Giảm độ tuổi nghỉ hưu

75.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của bùng nổ dân số?

a)

Di dân cơ học

b)

Nhu cầu về “lực lượng sản xuất” ở các quốc gia kém phát triển có nhu cầu lao động chân tay cao

c)

Kế hoạch hóa gia đình

d)

Quan niệm các hậu “trọng nam, khinh nữ”

76.

Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về hậu quả của bùng nổ dân số?

a)

Thiếu lương thực, nước sạch

b)

Gia tăng đa dạng sinh học

c)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

d)

Gia tăng tình trạng nghèo đói lạc hậu, ảnh hưởng đến an ninh xã hội

77.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về điều kiện để một quốc gia có cơ hội dân số vàng?

a)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) > 30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%

b)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) > 30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%

c)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) < 30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%

d)

Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) < 30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%

78.

Lựa chọn định nghĩa ĐÚNG về dân số già?

a)

Dân số > 65 tuổi chiếm 20%

b)

Dân số > 65 tuổi chiếm 15%

c)

Dân số > 65 tuổi chiếm 10%

d)

Dân số > 65 tuổi chiếm 5%

79.

Đâu là cơ hội do dân số già mang lại?

a)

Kìm hãm động tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng áp lực lên hệ thống y tế

c)

Giảm tiết kiệm, đầu tư của xã hội

d)

Phát triển những lĩnh vực phục vụ nhu cầu người cao tuổi

80.

Căng thẳng nhiệt (Heat stress) là hệ quả của mối tương quan giữa hai yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ - Tốc độ gió

b)

Nhiệt độ - Bức xạ

c)

Nhiệt độ - Lượng mưa

d)

Nhiệt độ - Độ ẩm

81.

Phương án KHÔNG ĐÚNG về biện pháp giảm thiểu căng thẳng nhiệt?

a)

Lên kế hoạch làm việc hợp lý

b)

Sử dụng đồ uống có cồn và cafein thường xuyên

c)

Nghỉ ngơi trong bóng râm và thường xuyên hơn vào những ngày nóng

d)

Áp dụng công nghệ (VD: thông gió, làm mát cục bộ, tấm cách nhiệt,...)

82.

Phương án nào dưới đây là bệnh lây nhiễm?

a)

Bệnh tim mạch

b)

Ung thư

c)

Tiểu đường

d)

Lao

83.

Lựa chọn phương án SAI về bệnh không lây nhiễm?

a)

Bệnh không lây truyền, mãn tính

b)

Chiếm trên 70% số ca tử vong do bệnh tật

c)

Chi phí điều trị bệnh không lây nhiễm nhỏ hơn so với bệnh lây nhiễm

d)

Tỷ lệ mắc bệnh không lây nhiễm ngày càng gia tăng

84.

Lựa chọn phương án SAI về yếu tố nguy cơ chính của bệnh không lây nhiễm?

a)

Ăn ít rau, trái cây (< 400 g/ngày)

b)

Tiêu thụ ít muối hơn khuyến cáo của Tổ chức y tế thế giới (< 5 g)

c)

Thiếu hoạt động thể lực

d)

Sử dụng nhiều rượu bia

85.

Phương án nào KHÔNG phải là tác động tiêu cực của đại dịch COVID19?

a)

Làm đảo lộn hệ thống y tế dự phòng của các nước, hệ thống khám chữa bệnh quá tải

b)

Sản xuất lương thực hàng hóa bị đình đốn, các chuỗi cung ứng bị đứt gãy

c)

Thúc đẩy phát triển thương mại điện tử và các hình thức giáo dục, y tế, ... qua mạng

d)

Gây tâm lí hoang loạn, lo âu, kì thị trong xã hội

86.

Lựa chọn phương án SAI về đặc điểm của bệnh HIV?

a)

Bệnh có thể lây nhiễm qua đường máu, quan hệ tình dục

b)

Châu Phi là khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nặng nề nhất của đại dịch này

c)

Các nhóm có nguy cơ cao bao gồm: Người bán dâm, phạm nhân, nam quan hệ tình dục đồng giới hoặc người chuyển giới

d)

Không lây từ mẹ sang con

87.

Phương án nào KHÔNG phải là nguyên nhân của tình trạng kháng kháng sinh?

a)

Sử dụng kháng sinh theo kê đơn của bác sĩ

b)

Lạm dụng thuốc kháng sinh

c)

Hệ thống vệ sinh yếu

d)

Thiếu kháng sinh mới

88.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về cơ chế vi khuẩn có tính kháng kháng sinh?

a)

Vi khuẩn ngăn cản kháng sinh xâm nhập vào bên trong chúng bằng cách củng cố cấu trúc các màng bảo vệ

b)

Vi khuẩn tạo ra các bơm đẩy để bơm kháng sinh ra ngoài và sản xuất ra các enzymes để phá hủy kháng sinh

c)

Vi khuẩn biến đổi cấu trúc các bộ phận, làm cho kháng sinh không nhận ra đích tác dụng

d)

Tất cả các ý trên

89.

Lựa chọn phương án KHÔNG phải là giải pháp cho tình trạng kháng kháng sinh?

a)

Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh khi có kê đơn của bác sĩ

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh theo đúng hướng dẫn của bác sĩ và nhà sản xuất

c)

Chia sẻ thuốc kháng sinh với người khác

d)

Ngăn ngừa nhiễm trùng (rửa tay, chuẩn bị thực phẩm hợp vệ sinh, tình dục an toàn, tiêm chủng đầy đủ, ...)

90.

Phương án nào KHÔNG đúng với bệnh sốt xuất huyết Ebola?

a)

Bệnh do vi rút gây ra

b)

Liên quan đến buôn bán hay ăn thịt động vật hoang dã

c)

Con đường lây bệnh bao gồm: lây từ động vật sang người, từ người sang người, do tiếp xúc với dịch tiết của người bệnh

d)

Đã có vắcxin phòng bệnh

91.

Phương án nào KHÔNG ĐÚNG với bệnh sốt xuất huyết?

a)

Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do loại vius Dengue gây ra

b)

Tỷ lệ mắc bệnh có xu hướng tăng vào mùa khô

c)

Dấu hiệu điển hình gồm: sốt cao ngay từ đầu từ 39 độ trở lên, xuất huyết tiêu hóa chảy máu mũi, ói ra máu

d)

Biện pháp đẩy lùi bệnh sốt xuất huyết (4T): Tìm kiếm và tiêu diệt, Tự mình bảo vệ, Thăm khám sớm, Tránh xa muỗi

92.

Đâu là phương án ĐÚNG NHẤT về nhóm người dễ bị tổn thương?

a)

Người di cư (người tị nạn, lao động nhập cư)

b)

Dân tộc thiểu số, người bản địa hay thổ dân

c)

Phụ nữ, người cao tuổi, và trẻ em khuyết tật và trẻ em không có sự chăm sóc của gia đình

d)

Tất cả các nhóm trên

93.

Lợi ích của việc tiêm vắcxin?

a)

Giảm nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm

b)

Phòng tránh các biến chứng

c)

Chi phí tiêm vắcxin thấp hơn chi phí điều trị

d)

Tất cả các ý trên

94.

Có mấy loại đa dạng sinh học?

a)

1 loại (đa dạng gen)

b)

2 loại (đa dạng gen, đa dạng loài)

c)

3 loại (đa dạng gen, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái)

d)

Không có đáp án nào đúng

95.

Sắp xếp các loài sinh vật theo mức độ nguy cấp tăng dần

a)

Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp < Loài nguy cấp

b)

Loài nguy cấp < Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp

c)

Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa < Loài nguy cấp

d)

Loài nguy cấp < Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa

96.

Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguyên nhân nhân tạo gây mất đa dạng sinh học

a)

Việc hoạch định các chính sách kinh tế không thấy hết giá trị của môi trường và tài nguyên môi trường

b)

Sự bất bình đẳng trong việc sở hữu, quản lí và phân phối nguồn lợi

c)

Mua bán sản phẩm thương mại và các mẫu sinh vật sống, nhu cầu thường thức các món ăn, đồ uống chế biến từ động thực vật hoang dã

d)

Tất cả các ý trên

97.

Lựa chọn phương án SAI về giải pháp bảo vệ đa dạng sinh học (ĐDSH)

a)

Có chiến lược bảo tồn và phát triển ĐDSH, và xây dựng các khu bảo tồn ĐDSH

b)

Phát triển du lịch truyền thống ở khu vực có ĐDSH cao

c)

Kiểm soát chặt chẽ những cây con biến đổi gen, và lập danh sách và phân nhóm để quản lý theo mức độ nguy hiểm, bị đe dọa tuyệt chủng

d)

Gia tăng nguồn lực tài chính và tăng cường hợp tác trong bảo vệ ĐDSH

98.

Lựa chọn phương án ĐÚNG về tiêu chí xác định các điểm nóng đa dạng sinh học

a)

Có ≥ 1.500 loài đặc hữu và đã mất < 70% môi trường sống

b)

Có < 1.500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống

c)

Có ≥ 1.500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống

d)

Không có đáp án trên

99.

Khu vực nào trên thế giới được coi là có đa dạng sinh thái cao nhất?

a)

Vùng sa mạc

b)

Khu vực rừng mưa nhiệt đới

c)

Khu vực rừng ôn đới

d)

Các vùng băng giá

100.

Đa dạng sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc nào sau đây?

a)

Chỉ làm đẹp cảnh quan tự nhiên

b)

Cung cấp lương thực, thuốc men và các dịch vụ hệ sinh thái

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển công nghệ mới

d)

Làm giảm lượng carbon dioxide trong khí quyển

101.

Các mối đe dọa của con người đối với đa dạng sinh học bao gồm:

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm

c)

Sự phá hủy môi trường sống

d)

Tất cả đáp án trên

102.

Đâu là cách để bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước?

a)

Không bao giờ làm việc nhà

b)

Ngừng gây ô nhiễm

c)

Dừng việc tưới cây

d)

Chỉ uống nước có ga

103.

Tại sao ở những vùng núi cao, địa hình dốc, người ta thường xây dựng ruộng bậc thang?

a)

Để giảm thiểu tác động trực tiếp của nước mưa, hạn chế tình trạng sạt lở, xói mòn do nước từ đỉnh núi đổ xuống

b)

Để tận dụng các mạch nước ngầm, tránh xảy ra hiện tượng ngập úng, đảm bảo đủ nguồn nước cho sản xuất nông nghiệp

c)

Để tiết kiệm phần lớn diện tích đất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

104.

Tài nguyên nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nào?

a)

Nước mưa

b)

Nước ngầm và nước bề mặt

c)

Nước biển

d)

Nước đóng băng ở các cực

105.

Hãy lựa chọn nội dung KHÔNG phù hợp với vai trò của rừng ngập mặn?

a)

Cải tạo đất trống đồi núi trọc

b)

Điều tiết nước và khí hậu cho vùng

c)

Duy trì đa dạng sinh học

d)

Tiên phong lấn biển

e)

Cung cấp sinh kế cho người dân

106.

Hãy lựa chọn PHƯƠNG ÁN mô tả đúng nhất về thành phần của nước thải nuôi trồng thủy sản?

a)

Giàu chất hữu cơ, giàu chất dinh dưỡng, hàm lượng coliform lớn

b)

Giàu cặn lơ lửng, kim loại nặng, thuốc kháng sinh

c)

Giàu khoáng chất và thuốc trừ sâu

d)

Giàu chất dinh dưỡng, kim loại nặng, thuốc trừ sâu

107.

Nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ở nhiều khu vực trên thế giới là gì?

a)

Thời tiết lạnh giá

b)

Quá trình băng tan chậm

c)

Sự khai thác quá mức và ô nhiễm nguồn nước

d)

Tăng cường diện tích rừng

108.

Đâu không phải là chất ô nhiễm?

a)

Hợp chất gây độc

b)

Nhu cầu oxy sinh hóa

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vi sinh vật gây bệnh

109.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hợp chất hữu cơ khó phân hủy (Persistent Organic Pollutants - POPs)?

a)

Có cấu trúc carbon, thường chứa clo

b)

Tồn tại lâu dài trong môi trường

c)

Có nguồn gốc từ quá trình tự nhiên

d)

Có độc tính và có xu hướng tích lũy trong mô sinh vật

110.

Tại sao nhiều người lại tin rằng nước ngọt là vô tận?

a)

Vì đại dương bao quanh lục địa

b)

Vì mạng lưới sông chằng chịt

c)

Hồ lớn nhiều vô kể

d)

Tất cả các phương án trên

111.

Ô nhiễm nguồn nước là gì?

a)

Là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

b)

Là nguồn nước có nhiều rác thải, bị nhiễm bẩn

c)

Là nguồn nước không sử dụng được

d)

Tất cả ý kiến trên đều sai

112.

Nguyên nhân dẫn đến quá trình tự làm sạch tự nhiên ở các sông dễ dàng hơn các hồ là do yếu tố nào sau đây quyết định:

a)

Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ

b)

Nguồn nước sông dễ dàng bị ô nhiễm hơn nước hồ

c)

Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm chất hữu cơ hơn nguồn nước sông

d)

Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm vi sinh vật hơn nguồn nước sông

113.

BOD là chỉ số dùng để đánh giá tác nhân gây ô nhiễm nước có nguồn gốc từ yếu tố nào sau đây:

a)

Các kim loại nặng

b)

Các chất hữu cơ phân hủy sinh học

c)

Các chất hữu cơ bền

d)

Các chất rắn lơ lửng

114.

Đặc điểm của nước thải sinh hoạt là:

a)

Chứa các chất rắn lơ lửng

b)

Chứa các chất hữu cơ dễ phân hủy

c)

pH thường khác 7

d)

Tất cả đều đúng

115.

Chọn đáp án SAI: Để bảo vệ nguồn nước sinh hoạt cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Tuyên truyền vận động nhân dân bảo vệ gìn giữ môi trường nước

b)

Làm hàng rào bảo vệ nguồn nước

c)

Cần phải xử lý các chất thải trước khi đổ ra bên ngoài

d)

Vận động người dân sử dụng nước hạn chế

116.

Những phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt hay được sử dụng?

a)

Phương pháp xử lý cơ học

b)

Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý

c)

Phương pháp xử lý sinh học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

117.

Việc khử trùng thường được thực hiện ở công đoạn nào trong qui trình xử lý của nhà máy nước?

a)

Thường là bước cuối cùng

b)

Sau khi xử lý cơ học

c)

Bước đầu tiên của toàn bộ quá trình

d)

Không có đáp án nào đúng

118.

Nước nhiễm vi sinh có biểu hiện gì không?

a)

Không có biểu hiện gì, không thể phát hiện bằng mắt thường

b)

Biểu hiện trên màu nước

c)

Biểu hiện khi ngửi mùi

d)

Không thể phát hiện khi kiểm nghiệm

119.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Để tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước đi

b)

Để tiết kiệm nước, khi rửa mặt chỉ cần làm ướt khăn là đủ

c)

Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận

d)

Nước ở vòi, giếng không phải tiết kiệm, chỉ có nước đã đun sôi mới phải tiết kiệm vì ta đã tốn than, củi, gas, … để đun chúng

120.

Do đặc điểm khí hậu và địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta được đánh giá là

a)

Rất đa dạng, phong phú

b)

Hạn chế, nghèo nàn

c)

Vô cùng khắc nghiệt

d)

Dồi dào vĩnh viễn

121.

Thực trạng tài nguyên của nước ta hiện nay là gì?

a)

Tài nguyên đa dạng, phong phú

b)

Tài nguyên dồi dào, không bao giờ cạn kiệt

c)

Tài nguyên bị hạn chế, không thể khai thác hết

d)

Tài nguyên bị suy giảm và có nguy cơ cạn kiệt

122.

Quá trình tự làm sạch xảy ra dễ dàng đối với nguồn nước nào sau đây:

a)

Hồ

b)

Ao

c)

Sông

d)

Biển

123.

TSS là viết tắt của

a)

Tổng lượng chất rắn lơ lửng

b)

Tổng chất rắn hòa tan

c)

Tổng chất rắn

d)

Độ đục

124.

Có thể làm sạch nước đục bằng cách nào sau đây?

a)

Khử trùng

b)

Lọc

c)

Đun sôi

d)

Phơi nắng

125.

Ở những khu vực bị lũ lụt, nước thường có màu lạ do nước lũ cuốn theo chất bẩn vào nguồn nước. Biện pháp có thể áp dụng làm sạch nguồn nước là

a)

Đun sôi nước

b)

Khử trùng

c)

Để nước dưới ánh nắng

d)

Chờ hết lũ nước sẽ tự sạch

126.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước?

a)

Xả rác và nước thải bừa bãi

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ

c)

Nước mưa

d)

Lũ lụt

127.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?

a)

Khí Cl2

b)

Khí CO2

c)

Khí SO2

d)

Khí HCl

128.

Nhóm khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

SO2, NO2, O2

b)

SO2, NO, NO2

c)

CH4, CO, CO2

d)

CO, C2H2, CH4

129.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

CO2 và O2

b)

CH4 và H2O

c)

N2 và CO

d)

CO2 và CH4

130.

Theo độ cao từ thấp đến cao, thứ tự của các tầng trong khí quyển là:

a)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng nhiệt, tầng giữa, tầng ngoài

b)

Tầng bình lưu, tầng đối lưu, tầng nhiệt, tầng giữa, tầng ngoài

c)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng nhiệt, tầng ngoài

d)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ngoài, tầng nhiệt

131.

Thành phần chính của không khí khô theo thứ tự phần trăm thể tích giảm dần là:

a)

O2, N2, CO2, CH4, các khí khác

b)

N2, O2, Ar, CO2, các khí khác

c)

N2, O2, CO2, Ar, các khí khác

d)

N2, O2, Ar, CH4, các khí khác

132.

Chọn đáp án sai về khí CO – một loại chất khí gây ô nhiễm không khí:

a)

Có khả năng kết hợp với hemoglobin trong hồng cầu, dẫn đến hiện tượng não thiếu oxy

b)

Gặp nhiều trong sản phẩm cháy do của cacbon

c)

Phát sinh trong quá trình sản xuất tủ lạnh, máy lạnh

d)

Với nồng độ CO cao, thực vật có thể bị rụng lá, lá xoăn, cây non bị chết, cây cối chậm phát triển, làm mất khả năng cố định nitơ, làm thực vật bị thiếu đạm

133.

Các chất gây nên hiện tượng sương mù quang hóa dưới điều kiện có ánh sáng mặt trời là:

a)

NOx, PANs, O3, VOCs

b)

CO2, NOx, CO, SO2

c)

SO2, NOx, PANs, CO

d)

PANs, O3, CFC, HCl

134.

Các nhóm giải pháp kiểm soát ô nhiễm không khí bao gồm:

a)

Các giải pháp cục bộ

b)

Các giải pháp tổng thể

c)

Các giải pháp mang tính toàn cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

135.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng…

a)

Ô nhiễm môi trường đất

b)

Ô nhiễm môi trường nước

c)

Thủng tầng ozon

d)

Mưa axit

136.

Áp suất và nhiệt độ giảm dần theo độ cao ở:

a)

Tầng bình lưu

b)

Tầng ion

c)

Tầng giữa

d)

Tầng đối lưu

137.

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy không khí bị ô nhiễm?

a)

Hàm lượng khói, bụi vượt ngưỡng cho phép

b)

Chứa nhiều các loại vi khuẩn, khí độc

c)

Gây hại đến sức khỏe của con người và các sinh vật khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

138.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra mưa axit?

a)

Do các chất độc hại từ khí thải, khói bụi trong không khí hòa tan vào nước mưa

b)

Do nước bị ô nhiễm từ sông, hồ bốc hơi lên tạo thành

c)

Do sự phát triển ngày càng nhiều của các khu công nghiệp

d)

Do hoạt động trồng trọt của con người

139.

Đâu không phải các thông số được sử dụng để tính chỉ số chất lượng không khí (Air Quality Index-AQI)?

a)

CO

b)

PM2.5

c)

CFC

d)

PM10

140.

Các hoạt động nhân sinh chủ yếu diễn ra ở tầng khí quyển nào?

a)

Tầng nhiệt/điện ly

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng trung lưu

d)

Tầng bình lưu

141.

Mưa axit gây ra bởi oxit của các nguyên tố nào sau đây?

a)

Phốt-pho và các-bon

b)

Lưu huỳnh và nitơ

c)

Lưu huỳnh và phốt-pho

d)

Nitơ và các-bon

142.

Dạng ô nhiễm nào thường gây ra các bệnh về đường hô hấp?

a)

Ô nhiễm tiếng ồn

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Ô nhiễm đất

d)

Ô nhiễm nước

143.

Tác hại của ô nhiễm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nồng độ chất ô nhiễm và sinh vật

b)

Nồng độ chất ô nhiễm, thời gian phơi nhiễm và sinh vật

c)

Nồng độ chất ô nhiễm và thời gian phơi nhiễm

d)

Sinh vật

144.

Lớp ozon có tác dụng bảo vệ Trái Đất khỏi tia cực tím (UV) nằm ở đâu?

a)

Sát mặt đất

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Tầng trung lưu

145.

Lựa chọn phương án SAI về tác động của ozon mặt đất.

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất khỏi tia cực tím

c)

Gây kích ứng đường hô hấp ở người

d)

Gây hại cho thực vật

146.

Lựa chọn phương án SAI về đặc điểm và tác hại của tia cực tím khi tầng ozon bị phá hủy.

a)

Tia cực tím có bước sóng dài (1000–1400 mm)

b)

Gây ra các bệnh về da, về mắt, suy giảm hệ thống miễn dịch ở người

c)

Giảm quần thể sinh vật phù du, rối loạn hệ sinh thái biển

d)

Làm rối loạn quá trình quang hợp, ức chế sinh trưởng của thực vật, giảm năng suất cây trồng

147.

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy không khí bị ô nhiễm?

a)

Hàm lượng khói, bụi vượt ngưỡng cho phép

b)

Chứa nhiều các loại vi khuẩn, khí độc

c)

Gây hại đến sức khỏe của con người và các sinh vật khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

148.

Đâu là nguyên nhân tự nhiên gây ra ô nhiễm không khí?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Hiện tượng biển tiến, biển thoái

c)

Nhật thực

d)

Hoạt động đốt rác của con người

149.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra mưa axit?

a)

Do các chất độc hại từ khí thải, khói bụi trong không khí hòa tan vào nước mưa

b)

Do nước bị ô nhiễm từ sông, hồ bốc hơi lên tạo thành

c)

Do sự phát triển ngày càng nhiều của các khu công nghiệp

d)

Do hoạt động trồng trọt của con người

150.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm không khí trong nhà?

a)

Khói thuốc

b)

Mùi thức ăn khi đun nấu

c)

Sử dụng các chất tẩy rửa

d)

Sử dụng các loại sơn tường