wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NC&TT-THI GIUA KY

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Một hoạt động được coi là nghiên cứu khoa học khi:

a)

Nghiên cứu đó được tiến hành bằng phương pháp khoa học và không có đóng góp mới cho khoa học

b)

Nghiên cứu đó có đóng góp mới cho khoa học và được tiến hành bằng phương pháp khoa học

c)

Nghiên cứu đó không được tiến hành bằng phương pháp khoa học nhưng có đóng góp mới cho khoa học

d)

Nghiên cứu đó không có đóng góp mới cho khoa học và không được tiến hành bằng phương pháp khoa học

2.

Nghiên cứu khoa học là cách tìm câu trả lời cho các câu hỏi bằng cách thu thập thông tin cần thiết một cách ...... và được tổ chức chặt chẽ.

a)

Chuyên nghiệp

b)

Bài bản

c)

Chính xác

d)

Hệ thống

3.

Trong quy trình thực hiện nghiên cứu khoa học thì bước đầu tiên là

a)

Xây dựng câu hỏi nghiên cứu

b)

Thiết kế nghiên cứu

c)

Lựa chọn chủ đề nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu nghiên cứu

4.

Quy trình xây dựng câu hỏi nghiên cứu được thực hiện tuần tự là

a)

Chủ đề nghiên cứu => vấn đề nghiên cứu => câu hỏi nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu => câu hỏi nghiên cứu => chủ đề nghiên cứu

c)

Chủ đề nghiên cứu => câu hỏi nghiên cứu => vấn đề nghiên cứu

d)

Vấn đề nghiên cứu => chủ để nghiên cứu => câu hỏi nghiên cứu

5.

Mục tiêu của nghiên cứu khoa học là:

a)

Tìm kiếm tri thức

b)

Đưa ra các giải pháp để giải quyết vấn đề thực tiễn

c)

Tổng hợp các tri thức từ các kết quả nghiên cứu trước

d)

Nhằm tìm kiếm và phát triển tri thức mới

6.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tổng quan tài liệu nghiên cứu chỉ là một phần riêng biệt, ít liên quan tới các phần khác trong đề tài.

b)

Tổng quan tài liệu nghiên cứu nhằm tìm ra khoảng trống tri thức.

c)

Tổng quan tài liệu nghiên cứu chỉ là quá trình liệt kê các công trình nghiên cứu trước liên quan đến chủ đề nghiên cứu.

d)

Tổng quan tài liệu nghiên cứu giúp giới thiệu khái quát về mục tiêu, phương pháp và kết quả nghiên cứu của tác giả.

7.

Nghiên cứu khoa học bao gồm ?

a)

Nghiên cứu định tính

b)

Nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu định tính và định lượng

8.

Nghiên cứu khoa học là

a)

Sự tìm kiếm kiến thức

b)

Sự điều tra mang tính hệ thống

c)

Một hệ thống tri thức phản ánh bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng

d)

Cách thức mà con người tìm hiểu các hiện tượng khoa học một cách có hệ thống

9.

Mục tiêu nghiên cứu thường trừu tượng, khó đo lường. Đúng/Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong nghiên cứu khoa học, cần bảo đảm thực thi theo một trình tự lô-gic là đặc điểm:

a)

Có tính phê phán

b)

Có tính hiệu lực và kiểm chứng được

c)

Có tính hệ thống

d)

Được kiểm soát

11.

Một đầu bếp biết cách kết hợp các nguyên liệu và thực hiện các phương pháp nấu ăn dựa trên nhiều năm làm việc trong ngành ẩm thực là tri thức gì ?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức khoa học

12.

Định luật Newton là tri thức gì ?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức khoa học

13.

Giáo sư Ngô Bảo Châu giành giải Fields dựa trên nghiên cứu lĩnh vực nào ?

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Khoa học kỹ thuật

14.

Nghiên cứu về động cơ hơi nước thuộc thời kỳ nào ?

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Hiện đại

15.

Các khía cạnh để xác định 1 câu hỏi nghiên cứu tốt? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tính mới

b)

Độ quan trọng

c)

Tính khả thi

d)

Đạo đức

16.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

Marie Curie ................... nguyên tố phóng xạ radium

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

17.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

Ngày 12/10/1492, nhà hàng hải Christopher Columbus đã ....................... ra châu Mỹ

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

18.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

............ là việc khám phá ra những vật thể, những quy luật xã hội đang tồn tại một cách khách quan.

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

19.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

............ là sự phát hiện một sự vật, một hiện tượng hoặc một quy luật tồn tại khách quan của tự nhiên mà con người chưa từng biết tới.

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

20.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

............ là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên.

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

21.

Con người áp dụng phát minh để ..............

a)

Thực hiện được việc chế tạo

b)

Ứng dụng trực tiếp vào quá trình sản xuất

c)

Giải thích thế giới khách quan

22.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

NASA .......................... dấu hiệu của sự sống ngoài hành tinh cổ đại

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

23.

Virus Corona 2019 (Vi rút Corona, Covid-19) gây bệnh viêm phổi cấp .............................vào cuối tháng 12/2019, tại Trung Quốc.

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

24.

Nhà khoa học Sarah Gilbert - "mẹ đẻ" của vaccine ngừa COVID-19 AstraZeneca. Loại vaccine này là .............

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

25.

Về mặt pháp lý chỉ có ...................... mới được bảo hộ quyền sở hữu công nghệ

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

26.

Loại hình nào có giá trị thương mại.

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

27.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

Newton là người ..................... định luật vạn vật hấp dẫn

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

28.

CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO .....:

Archimede đã ....................... luật sức nâng của nước

a)

Phát hiện

b)

Phát minh

c)

Sáng chế

29.

Hành vi nào sau đây vi phạm sự liêm chính học thuật?

a)

Đạo văn

b)

Gian lận

c)

Bịa đặt

d)

Thông đồng

e)

Hỗ trợ hành vi không trung thực trong học thuật

30.

Các loại hình nghiên cứu khoa học phân loại theo chức năng gồm có:

a)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu triển khai

b)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

c)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

d)

Nghiên cứu đại trà, nghiên cứu giải thích, nghiên cứu mô tả.

31.

Nội dung nghiên cứu cần phải phải bám sát ?

a)

Lí do chọn đề tài

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Phạm vi nghiên cứu

d)

Cả mục tiêu và phạm vi nghiên cứu

32.

3.        Giả thuyết khoa học (scientific hypothesis) là gì?

a)

A. Là một nhận định sơ bộ về bản chất sự vật do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ

b)

B. Là một kết luận giả định về bản chất sự vật do người nghiên cứu đưa ra để chứng minh hoặc bác bỏ

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Sản phẩm nghiên cứu khoa học là

a)

Khoa học


b)

Sáng tạo

c)

Kế thừa


d)

Thông tin

34.

Phương pháp nghiên cứu khoa học là công cụ, giải pháp, cách thức, thủ pháp, con đường, bí quyết, quy trình công nghệ để chúng ta thực hiện công việc...

a)

nghiên cứu khoa học

b)

học tập

c)

hàng ngày

d)

hành chính

35.

Hệ phương pháp nghiên cứu khoa học bao gồm

a)

Một phương pháp

b)

Nhiều phương pháp

36.

Đặc điểm của phương pháp nghiên cứu khoa học mang tính

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Chủ quan và khách quan

37.

Phương pháp nghiên cứu khoa học có tính

a)

Mục đích và gắn chặt với nội dung của các vấn đề cần nghiên cứu

b)

Chọn lọc

c)

Khái quát

38.

Phân loại phương pháp nghiên cứu khoa học theo phạm vi sử dụng

a)

Nghiên cứu chung

b)

Nghiên cứu chuyên biệt

c)

Cả hai đáp án trên

39.

Phân loại phương pháp nghiên cứu khoa học theo cách thức thực hiện

a)

Phát triển mô hình lý thuyết

b)

Nghiên cứu tình huống

c)

Cả hai đáp án trên

40.

Phân loại phương pháp nghiên cứu khoa học dựa vào tính chất nghiên cứu

a)

Nghiên cứu lý thuyết

b)

Nghiên cứu thực tiễn

c)

Cả hai đáp án trên

41.

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết bao gồm

a)

Nghiên cứu lý thuyết thuần túy

b)

Nghiên cứu lý thuyết ứng dụng

c)

Cả hai đáp án trên

42.

Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm bao gồm

a)

Nghiên cứu hiện tượng thực tế

b)

Nghiên cứu trong điều kiện có kiểm soát

c)

Cả hai đáp án trên

43.

Mô hình trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm có thể

a)

Sử dụng có sẵn

b)

Tạo mới

c)

Cả hai đáp án trên

44.

Phương pháp nghiên cứu nào tác động đến đối tượng nghiên cứu để làm bộc lộ bản chất và quy luật vận động của đối tượng đó

a)

Phương pháp nghiên cứu thực tiễn

b)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

45.

Phương pháp nghiên cứu phi thực nghiệm bao gồm

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp quan sát, phương pháp phỏng vấn

c)

Phương pháp quan sát, phương pháp phỏng vấn, phương pháp hội nghị

d)

Phương pháp quan sát, phương pháp hội nghị

46.

Phương pháp mô hình hóa thuộc phương pháp nghiên cứu khoa học nào?

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm

47.

Nghiên cứu được thực hiện để trả lời những câu hỏi mang tính học thuật và có thể chưa để ý đến việc ứng dụng trong hoạt động thực tế là:

a)

Đề tài

b)

Dự án

c)

Đề án

d)

Chương trình

48.

Nghiên cứu được thực hiện nhằm vào mục đích ứng dụng có xác định cụ thể hiệu quả về kinh tế và xã hội, có tính ứng dụng cao, có ràng buộc thời gian và nguồn lực là:

a)

Đề tài

b)

Dự án

c)

Đề án

d)

Chương trình

49.

Nghiên cứu dưới hình thức văn kiện được xây dựng để trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho một cơ quan tài trợ để xin thực hiện một công việc nào đó là:

a)

Đề tài

b)

Dự án

c)

Đề án

d)

Chương trình

50.

Nghiên cứu của một nhóm được tập hợp theo một mục đích xác định giữa chúng có tính độc lập tương đối cao với yêu cầu về tiến độ thực hiện không nhất thiết phải giống nhau nhưng nội dung thì phải đồng bộ là:

a)

Đề tài

b)

Dự án

c)

Đề án

d)

Chương trình

51.

Tên đề tài có liên quan đến nội dung nghiên cứu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tên đề tài

a)

phải mang một nghĩa

b)

có thể hiểu theo nhiều nghĩa

53.

Nguyên tắc đặt tên đề tài

a)

Ngắn gọn

b)

Súc tích

c)

Đủ ý

d)

Ngắn gọn, súc tích và đủ ý

54.

Tên đề tài bao quát được

a)

Mục đích

b)

Đối tượng

c)

Phạm vi

d)

Mục đích, đối tượng và phạm vi

55.

Có thể đặt tên đề tài với những cụm từ sau hay không ?

a)

Một vài suy nghĩ

b)

Một số biện pháp

c)

Bước đầu tìm hiểu

d)

Các cụm từ trên không phù hợp

56.

Tên đề tài cần

a)

sử dụng mỹ từ hoặc các cách nói bóng bẩy

b)

sử dụng ngôn ngữ đơn giản, ngắn gọn, rõ ràng, dễ hiểu, đơn nghĩa

57.

Tên đề tài cần hạn chế sử dụng những cụm từ chỉ mục đích như ... dễ làm cho tên đề tài trở nên rối rắm, không nêu bật được nội dung trọng tâm

a)

Nhằm

b)

Để

c)

Góp phần

d)

Các từ trên

58.

Tên đề tài nên

a)

dễ dãi

b)

chung chung

c)

mang tính chất thuần túy thực dụng

d)

tránh các vấn đề trên

59.

Tên đề tài nên thể hiện tính

a)

tình cảm

b)

thiên kiến

c)

quan điểm

d)

khách quan

60.

Tên đề tài không nên chứa các cụm từ thừa không có giá trị thông tin như

a)

Nghiên cứu

b)

Nghiên cứu đề xuất

c)

Những hiểu biết mới đây về

d)

Tất cả các cụm từ trên

61.

Thông tin trong nghiên cứu khoa học được xử lý và phân tích để

a)

Tạo giả thuyết

b)

Xây dựng phương pháp nghiên cứu

c)

Đưa ra nhận định, phát hiện và kết luận

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Trong quá trình nghiên cứu, thông tin đóng vai trò như thế nào?

a)

Nguyên liệu và sản phẩm

b)

Chỉ là nguyên liệu

c)

Chỉ là sản phẩm

d)

Không liên quan đến quá trình nghiên cứu

63.

Điều gì quyết định đến chất lượng và tính hợp lý của kết quả nghiên cứu?

a)

Phương pháp nghiên cứu

b)

Thu thập thông tin

c)

Xử lý dữ liệu và phân tích thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Thông tin làm nền tảng cho việc

a)

Xây dựng giả thuyết

b)

Tạo ra sản phẩm

c)

Thu thập dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Việc thu thập thông tin có lợi ích gì đối với kiến thức nền tảng của nhà nghiên cứu?

a)

Giúp họ quên đi kiến thức cũ

b)

Tăng cường kiến thức và hiểu biết về lĩnh vực nghiên cứu

c)

Làm thay đổi cơ bản kiến thức nền

d)

Không có lợi ích nào

66.

Tránh lặp lại trong nghiên cứu giúp ích như thế nào?

a)

Giảm sự quan trọng của nghiên cứu

b)

Tăng chi phí và thời gian thực hiện

c)

Tiết kiệm thời gian, công sức và tiền bạc

d)

Làm giảm độ chính xác của nghiên cứu

67.

Viết công trình khoa học là sản phẩm ... của nghiên cứu

a)

đầu tiên

b)

cuối cùng

68.

Trình bày một công trình khoa học cần cân nhắc về

a)

Nội dung

b)

Bố cục

c)

Hình thức

d)

Các yếu tố trên

69.

Sản phẩm viết của công trình khoa học bao gồm

a)

Bài báo và tham luận khoa học

b)

Báo cáo khoa học

c)

Luận văn, luận án khoa học

d)

Kỷ yếu khoa học

e)

Chuyên khảo, khảo luận, khảo  cứu khoa học

70.

Bài báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế có chỉ số nào cao nhất

a)

Q1

b)

Q2

c)

Q3

d)

Q4

71.

Poster là hình thức viết công trình khoa học áp dụng ở đâu ?

a)

Tạp chí

b)

Hội thảo

c)

Sách

d)

Luận văn

72.

Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia NAFOSTED thuộc bộ nào quản lý ?

a)
  • Bộ Giao thông vận tải

b)
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ Khoa học và công nghệ

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

73.

Quỹ đổi mới sáng tạo VinIF thuộc tập đoàn nào ?

a)

Viettel

b)
  • Petrolimex

c)

Vietjet

d)

Vingroup

74.

Sở nào ở cấp tỉnh, thành phố phụ trách quản lý nhà nước về hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Sở Khoa học và Công nghệ

b)

Sở Nội vụ

c)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

Sở Thông tin và Truyền thông

75.

Căn cứ Điều 7 Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT quy định đối tượng và điều kiện dự tuyển thì:

a)

Để đào tạo tiến sĩ không nhất thiết phải có bằng thạc sĩ

b)

Để đào tạo tiến sĩ nhất thiết phải có bằng thạc sĩ

76.

Kỷ yếu khoa học ...

a)

có xếp hạng

b)

không có xếp hạng

c)

có thể được xếp hạng hoặc không

77.

Viết công trình khoa học có thể bao gồm

a)

Chuyên khảo

b)

Khảo luận

c)

Khảo cứu khoa học

d)

Không có sản phẩm nào trên

78.

Mục đích của viết báo cáo khoa học

a)

Thu thập thông tin

b)

Truyền đạt thông tin

c)

Phân tích thông tin

d)

Đánh giá thông tin

79.

Bố cục của báo cáo khoa học phải

a)

logic

b)

chặt chẽ

c)

thống nhất

d)

tự do

80.

Cấu trúc báo cáo khoa học bao gồm các phần sau

a)

Phần khai tập, Phần nội dung chính

b)

Phần nội dung chính, Phần phụ đính

c)

Phần khai tập, Phần phụ đính

d)

Phần khai tập, Phần nội dung chính, Phần phụ đính

81.

Tên đề tài báo cáo khoa học thuộc phần nào ?

a)

Phần khai tập

b)

Phần nội dung chính

c)

Phần phụ đính

d)

Không thuộc phần nào

82.

Mục lục trong báo cáo khoa học thuộc phần nào ?

a)

Phần khai tập

b)

Phần nội dung chính

c)

Phần phụ đính

d)

Không thuộc phần nào

83.

Kết quả nghiên cứu trong báo cáo khoa học thuộc phần nào ?

a)

Phần khai tập

b)

Phần nội dung chính

c)

Phần phụ đính

d)

Không thuộc phần nào

84.

Kết luận và kiến nghị trong báo cáo khoa học thuộc phần nào ?

a)

Phần khai tập

b)

Phần nội dung chính

c)

Phần phụ đính

d)

Không thuộc phần nào

85.

Phần khai tập trong báo cáo khoa học bao gồm

a)

Phần bìa 

b)

Thủ tục

c)

Hướng dẫn

d)

Phụ lục

86.

Phần nội dung chính của báo cáo khoa học bao gồm

a)

Mở đầu

b)

Mô tả nghiên cứu 

c)

Kết luận

d)

Tài liệu tham khảo

87.

Phần phụ đính của báo cáo khoa học bao gồm

a)

Phụ lục

b)

Chỉ dẫn khác

c)

Kết luận

d)

Tài liệu tham khảo

88.

Mục đích trích dẫn tài liệu tham khảo trong báo cáo khoa học

a)

tôn trọng tác quyền của tác giả tài liệu gốc

b)

ngăn ngừa nạn đạo văn trong khoa học

c)

giúp người đọc xác định nguồn tài liệu đã sử dụng

d)

tất cả nội dung trên

89.

Hình thức trích dẫn nội dung tài liệu tham khảo

a)

trích dẫn nguyên văn

b)

trích dẫn dạng diễn ngữ

c)

tất cả các hình thức trên

90.

Hình thức trích dẫn nào phải để nội dung trích dẫn trong ngoặc kép

a)

trích dẫn nguyên văn

b)

trích dẫn dạng diễn ngữ

c)

tất cả các hình thức trên

91.

Phương pháp trích dẫn tài liệu tham khảo nào được đề cập trong bài giảng

a)

Kiểu Havard

b)

Kiểu Vancouver

c)

Kiểu Nature

d)

Kiểu IEEE

92.

Các ứng dụng nào dưới đây cho phép trích dẫn tài liệu tham khảo tự động

a)

Zotero

b)

WPS Office

c)

EndNote

d)

Texmaker

93.

Phần phụ đính có bắt buộc phải có trong một báo cáo khoa học không ?

a)

b)

Không

94.

Ngôn ngữ khoa học có những đặc điểm sau

a)

Dùng thì quá khứ cho tất cả các sự vật hiện tượng đã xảy ra

b)

Thường dùng thể bị động

c)

Không dùng một từ nhiều lần sát nhau

d)

Thống nhất một từ cho toàn bộ báo cáo

95.

Sự chính xác thể hiện tính nghiêm túc khoa học qua việc

a)

Bỏ những danh từ trống rỗng

b)

Bỏ những đại từ trống rỗng

c)

Không sử dụng từ vân vân

d)

Được sử dụng từ ngữ tự do

96.

Ngôn ngữ khoa học là ngôn ngữ

a)

Logic

b)

chỉ biểu hiện ý

c)

thể hiện biểu cảm

d)

mỹ miều

97.

Các cách thức trình bày số liệu trong báo cáo

a)

Số liệu độc lập

b)

Biểu đồ

c)

Đồ thị

d)

Bảng số liệu

98.

Ngôn ngữ khoa học cần

a)

đơn giãn

b)

phức tạp

c)

đa nghĩa

d)

đơn nghĩa

99.

Trong báo cáo khoa học, các bảng biểu, đồ thị và biểu đồ phải

a)

Có ghi chú rõ ràng

b)

Không cần ghi chú

c)

Có đề cập trong nội dung văn bản

d)

Không cần đề cập trong nội dung văn bản

100.

Trong báo cáo khoa học, kiểu trích dẫn

a)

phải thống nhất cho toàn bộ nội dung

b)

có thể sử dụng nhiều loại đồng thời

c)

không theo nguyên tắc nào cả

101.

Trong phần mở đầu, vấn đề nghiên cứu cần

a)

được trình bày và diễn đạt rõ ràng

b)

người đọc phải cố gắng suy đoán để tìm ra vấn đề nghiên cứu

102.

Một số lỗi thường gặp khi làm báo cáo nghiên cứu

a)

Thiết kế nghiên cứu không đo các dữ liệu để  trả lời cho các vấn đề nghiên cứu

b)

Phần bàn luận không tập trung vào các vấn đề  nghiên cứu

c)

Không tóm tắt các kết quả trả lời cho vấn đề nghiên cứu

d)

Các khuyến nghị đưa ra dựa trên các kết quả nghiên cứu

103.

Thuyết trình được coi là gì?

a)

Một hình thức giải trí

b)

Một công cụ giao tiếp với đặc điểm riêng

c)

Chỉ là việc đọc thông tin

d)

Một cuộc trò chuyện không chính thức

104.

Trong thuyết trình, vai trò của người nói là gì?

a)

Chỉ đọc các dòng chữ trên slide

b)

Cung cấp thông tin cho người nghe

c)

Nghe và ghi chép ý kiến của người nghe

d)

Tránh mọi tương tác với người nghe

105.

Đặc điểm nào sau đây không phải là một phần của thuyết trình?

a)

Đòi hỏi rất nhiều tư duy và sự chuẩn bị

b)

Không cần cấu trúc rõ ràng

c)

Có tính cấu trúc cao, thời gian giới hạn

d)

Vai trò của người thuyết trình được xác định rõ ràng

106.

Cấu trúc của một bài thuyết trình thường bao gồm:

a)

Chỉ mở đầu và kết thúc

b)

Mở đầu, phần nội dung chính, và kết thúc

c)

Chỉ phần nội dung chính

d)

Không cần cấu trúc

107.

Kỹ năng thuyết trình tốt giúp

a)

Giảm sự quan tâm của người nghe

b)

Tạo dựng uy tín và ảnh hưởng của người thuyết trình

c)

Truyền đạt thông tin một cách không hiệu quả

d)

Tạo sự nhàm chán cho người nghe

108.

"Purpose" trong yếu tố 3P của thuyết trình nói đến điều gì?

a)

Phương pháp thuyết trình

b)

Mục đích của buổi thuyết trình

c)

Kỹ năng của người thuyết trình

d)

Kết quả mong đợi sau thuyết trình

109.

Yếu tố "Place" trong thuyết trình đề cập đến:

a)

Nơi tổ chức thuyết trình

b)

Vị trí ngồi của khán giả

c)

Vị trí đặt thiết bị trình chiếu

d)

Nơi chuẩn bị nội dung thuyết trình

110.

"People" trong thuyết trình nói đến ai?

a)

Đội ngũ tổ chức sự kiện

b)

Những người sẽ nghe thuyết trình

c)

Những người hỗ trợ người thuyết trình

d)

Tất cả những người tham gia sự kiện

111.

Sự chuẩn bị chu đáo bài thuyết trình

a)

giúp truyền đạt nội dung đến người nghe hiệu quả

b)

giúp chọn địa điểm thuyết trình

c)

giúp tính toán chi phí tổ chức buổi thuyết trình

d)

không giúp ích gì cho buổi thuyết trình

112.

Công tác thuyết trình hoàn chỉnh bao gồm các bước thực hiện

a)

trước buổi thuyết trình

b)

trong buổi thuyết trình

c)

sau buổi thuyết trình

d)

cả 3 yếu tố trên

113.

Trước buổi thuyết trình, cần thực hiện

a)

Xác định mục đích thuyết trình

b)

Tìm hiểu cử tọa của bạn

c)

Xử lý câu hỏi, nhận xét và phản  ứng một cách khéo léo

d)

Không cần chuẩn bị gì

114.

Trong buổi thuyết trình, cần

a)

Đến đúng giờ

b)

Sử dụng trang phục phù hợp

c)

Không cần làm gì đặc biệt

d)

Kết hợp hài hòa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ cơ thể

115.

Ngôn ngữ sử dụng trong thuyết trình cần

a)

Đơn giãn

b)

Phức tạp

c)

Dễ hiểu

d)

Khó hiểu

116.

Trên slides cần trình bày

a)

nội dung chi tiết

b)

các ý chính

c)

phức tạp

d)

đơn giãn

117.

Để tránh làm mất thời gian của khán giả và người trình bày kế tiếp, người thuyết trình cần:

a)

Nói nhanh hơn

b)

Sử dụng nhiều slide hơn

c)

Kiểm soát tốt thời lượng và nội dung thuyết trình

d)

Tương tác nhiều với khán giả

118.

Trong thuyết trình, giọng điệu của người trình bày nên:

a)

Nhanh và rõ ràng

b)

Lắp bắp và không rõ ràng

c)

Chậm và đủ nghe

d)

Rất to và nhanh

119.

Cách nào sau đây không phải là một kỹ thuật hiệu quả khi thuyết trình?

a)

Sử dụng nụ cười và nét mặt tươi vui

b)

Giao tiếp bằng mắt với khán giả

c)

Đọc toàn bộ nội dung từ slides

d)

Tương tác với khán giả

120.

Trong một bài thuyết trình, mục đích của việc giới thiệu đề tài và tóm tắt/kết luận là gì?

a)

Để làm cho bài thuyết trình dài hơn

b)

Để người nghe hiểu rõ về nội dung và mục tiêu của bài thuyết trình

c)

Chỉ để thể hiện sự chuyên nghiệp

d)

Để tránh các câu hỏi từ khán giả

121.

Khi nhận được câu hỏi trong quá trình thuyết trình, người trình bày nên:

a)

Luôn trả lời nhanh chóng mà không cần nghe hết câu hỏi

b)

Bỏ qua câu hỏi nếu nó không liên quan đến nội dung chính

c)

Tập trung nghe kỹ câu hỏi và phân công trả lời dựa trên chuyên môn của từng thành viên

d)

Yêu cầu người khác trả lời mọi câu hỏi

122.

Khi thuyết trình nhóm, việc phân công trả lời câu hỏi dựa trên nội dung mà từng thành viên phụ trách giúp gì?

a)

Tạo sự hỗn loạn và mất thời gian

b)

Đảm bảo rằng câu trả lời là chính xác và đầy đủ

c)

Làm cho các thành viên khác mất tập trung

d)

Chỉ để thể hiện sự đa dạng của nhóm

123.

Tại sao việc nói lời cảm ơn đến người nghe lại quan trọng khi kết thúc bài thuyết trình?

a)

Để làm cho bài thuyết trình trở nên chuyên nghiệp hơn

b)

Để thể hiện sự tôn trọng và đánh giá cao sự tham gia của khán giả

c)

Chỉ vì đó là một quy tắc không thể bỏ qua

d)

Để người nghe cảm thấy họ cần phải trả lời

124.

Việc nhìn nhận và đánh giá của người nghe sau buổi thuyết trình giúp người trình bày như thế nào?

a)

Chỉ để tăng cảm giác tự hào về bản thân

b)

Để biết được điểm mạnh và điểm cần cải thiện trong các bài thuyết trình sau

c)

Làm mất thời gian và không quan trọng

d)

Để người trình bày cảm thấy lo lắng hơn về kỹ năng của mình

125.

Cung cấp tài liệu và nguồn tham khảo cho người nghe sau bài thuyết trình có lợi ích gì?

a)

Làm tăng khối lượng thông tin không cần thiết

b)

Khuyến khích họ nghiên cứu thêm và mở rộng kiến thức về chủ đề

c)

Chỉ để thể hiện sự thông minh của người trình bày

d)

Làm mất tập trung của người nghe khỏi chủ đề chính

126.

Cách trình bày bài thuyết trình gồm bao nhiêu bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Phần giới thiệu của một bài thuyết trình thường bắt đầu bằng điều gì?

a)

Một câu chuyện ngắn

b)

Tổng quan chi tiết về nội dung

c)

Chào hỏi và tự giới thiệu

d)

Câu hỏi đố vui

128.

Mục đích của việc đưa ra một thống kê bất ngờ hoặc một sự thật thú vị trong phần giới thiệu là gì?

a)

Cung cấp tất cả dữ liệu cần thiết

b)

Thu hút sự chú ý của khán giả

c)

Đưa ra kết luận của bài thuyết trình

d)

Chứng minh khả năng nói trước công chúng

129.

Trong phần giới thiệu, việc giải thích tại sao chủ đề quan trọng với khán giả có ý nghĩa gì?

a)

Làm cho bài thuyết trình dài hơn

b)

Tạo sự liên kết và quan tâm từ khán giả

c)

Chỉ để đáp ứng yêu cầu hình thức

d)

Khoe kiến thức của người thuyết trình

130.

Phần giới thiệu của một bài thuyết trình nên:

a)

Dài và chứa nhiều thông tin chi tiết

b)

Ngắn gọn và tạo hứng thú

c)

Chỉ bao gồm thông tin cá nhân của người thuyết trình

d)

Tập trung vào việc giải trí khán giả

131.

Khi định nội dung cho thuyết trình, điều quan trọng nhất cần xem xét là:

a)

Sử dụng nhiều từ ngữ chuyên ngành

b)

Mục tiêu của thuyết trình

c)

Chọn slide có màu sắc bắt mắt

d)

Nói thật nhanh để tiết kiệm thời gian

132.

Trong việc định nội dung, hiểu rõ khán giả sẽ giúp bạn:

a)

Tránh mọi câu hỏi từ phía khán giả

b)

Chỉ chọn những thông tin phức tạp nhất

c)

Tinh chỉnh nội dung để phù hợp hơn với họ

d)

Giới hạn thời gian thuyết trình

133.

Sử dụng vật liệu hỗ trợ trong thuyết trình như slide, hình ảnh, biểu đồ có tác dụng gì?

a)

Làm cho thuyết trình kéo dài hơn

b)

Làm cho thuyết trình trở nên phức tạp

c)

Giúp làm cho nội dung sinh động và dễ hiểu hơn

d)

Chỉ để trang trí

134.

Để tăng tương tác trong thuyết trình, bạn có thể:

a)

Yêu cầu khán giả không đặt câu hỏi

b)

Không sử dụng bất kỳ vật liệu hỗ trợ nào

c)

Đặt câu hỏi và yêu cầu phản hồi từ khán giả

d)

Nói liên tục mà không dừng

135.

Khi xây dựng thân bài của một bài thuyết trình, điều quan trọng nhất cần đảm bảo là:

a)

Nói thật nhanh để kết thúc sớm

b)

Sự mạch lạc và cấu trúc rõ ràng

c)

Chỉ sử dụng hình ảnh, không cần văn bản

d)

Bỏ qua tất cả các câu hỏi từ khán giả

136.

Sự liên kết giữa các ý trong thân bài thuyết trình có tầm quan trọng như thế nào?

a)

Không quan trọng, mỗi ý có thể độc lập

b)

Quan trọng để đảm bảo mạch lạc và dễ theo dõi

c)

Chỉ quan trọng nếu có thời gian

d)

Quan trọng cho phần mở đầu và kết luận

137.

Tính tương tác trong thân bài của một bài thuyết trình có ý nghĩa gì?

a)

Làm khán giả mất tập trung

b)

Tăng cường sự chú ý và tham gia của khán giả

c)

Không cần thiết, chỉ nên trình bày thông tin

d)

Chỉ dành cho các bài thuyết trình dài

138.

Thời gian dành cho thân bài thuyết trình nên được xử lý như thế nào?

a)

Không cần ý thức về thời gian

b)

Nói càng nhanh càng tốt

c)

Ý thức về thời gian để tránh vội vàng hoặc kéo dài

d)

Chỉ tập trung vào một phần, bỏ qua phần còn lại

139.

Mục đích chính của phần kết luận trong một bài trình bày là gì?

a)

Giới thiệu chủ đề mới

b)

Tóm tắt các điểm chính đã được trình bày

c)

Kể một câu chuyện không liên quan

d)

Trả lời tất cả các câu hỏi của khán giả

140.

Việc cảm ơn khán giả và mời câu hỏi ở cuối bài trình bày có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ là một nghi thức không cần thiết

b)

Tạo cơ hội cho sự tương tác và thảo luận

c)

Làm khán giả cảm thấy mệt mỏi

d)

Chỉ dành cho các bài trình bày chính thức