wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHLĐTTC 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lao động là một hệ thống gồm nhiều ......... tương tác lẫn nhau :

a)

Chủ thể 

b)

Người lao động 

c)

Người sử dụng lao động 

d)

Nhà nước  

2.

Quan hệ lao động trong tổ chức là quan hệ giữa : 

a)

Người sử dụng lao động và Người lao động 

b)

Người sử dụng lao động và Nhà nước 

c)

Người lao động và Nhà nước 

d)

Người lao động, Người sử dụng lao động và Nhà nước

3.

Quan hệ lao động trong tổ chức có tính ........... khá lớn vào các chủ thể :

a)

Độc lập 

b)

Cạnh tranh

c)

Phụ thuộc

d)

Hợp tác

4.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp : 

a)

Ngành và Doanh nghiệp 

b)

Ngành và Quốc gia 

c)

Quốc gia và Quốc tế 

d)

Doanh nghiệp và Quốc gia 

5.

Hành động ngừng việc tạm thời của tập thể của Người lao động theo  đúng quy định của pháp luật nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết  tranh chấp lao động được gọi là :  

a)

Bề xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

6.

Cơ chế ba bên trong quan hệ lao động vận hành ở cấp :

a)

Ngành và Doanh nghiệp

b)

Địa phương, Quốc gia và Quốc tế

c)

Ngành và Địa phương

d)

Quốc gia và Quốc tế

7.

Đình công là hành động để :

a)

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể

b)

Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

c)

Thương lượng tập thể

d)

Đối thoại xã hội

8.

Quyền lợi của các chủ thể khi tham gia quan hệ lao động trong tổ chức  là :

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài 

b)

Thừa nhận lẫn nhau 

c)

Truyền thông quốc tế công nhận và bảo vệ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

9.

Thỏa ước lao động tập thể có hiệu lực :

a)

Từ ngày bắt đầu thương lượng

b)

Từ ngày nộp cho cơ quan quản lý nhà nước 

c)

Từ ngày cơ quan quản lý chấp nhận

d)

Từ ngày hai bên thỏa thuận và ghi vào nội dung thỏa ước lao dộng tập thể 

10.

Nội dung thỏa ước lao động tập thể trong Doanh nghiệp được thay đổi  khi :

a)

Người lao động thấy cần phải thay đổi 

b)

Người sử dụng lao động thấy cần phải thay đổi 

c)

Công đoàn cơ sở thấy cần phải thay đổi 

d)

Các bên tự nguyện thỏa thuận thay đổi 

11.

Công đoàn là tổ chức đại diện của : 

a)

Người sử dụng lao động 

b)

Nhà nước 

c)

Người lao động 

d)

Người lao động và Người sử dụng lao động

12.

Công đoàn cơ sở là : 

a)

Tổng liên đoàn lao động

b)

Công đoàn Ngành

c)

Công đoàn Địa phương 

d)

Công đoàn Doanh nghiệp

13.

Phạm vi hoạt động của công đoàn cơ sở là : 

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Trung ương

d)

Địa phương

14.

Để tổ chức đại diện cho Người lao động hoạt động ở Doanh nghiệp, cần phải có:

a)

Sự thừa nhận của cơ quan quản lý nhà nước

b)

Sự đồng ý của Người sử dụng lao động

c)

Sự công nhận của quốc tế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Quyền của tổ chức đại diện Người lao động tại Doanh nghiệp là :

a)

Chống lại chính sách của Doanh nghiệp

b)

Tổ chức đình công 

c)

Thay mặt Người sử dụng lao động

d)

Đại diện cơ quan quản lý nhà nước

16.

Công đoàn và các tổ chức đại diện Người lao động trong Doanh nghiệp  nên : 

a)

Có sự liên kết với nhau

b)

Tranh giành nhân sự

c)

Liên kết với Người sử dụng lao động

d)

Không có sự liên kết với nhau

17.

Để đảm bảo tính độc lập nhân sự, Công đoàn cơ sở cần phải :

a)

Có đủ kinh phí hoạt động

b)

Có đủ cán bộ chuyên trách

c)

Có sự ủng hộ của Người sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

18.

Đại diện cho cá nhân Người lao động trong Doanh nghiệp có thể là:

a)

Cá nhân, tổ chức được ủy quyền

b)

Công đoàn cơ sở

c)

Công đoàn cấp trên cơ sở

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Vai trò của tổ chức Công đoàn KHÔNG bao gồm :

a)

Nâng cao đời sống vật chất cho Người lao động

b)

Phân xử đúng sai trong tranh chấp lao động

c)

Giáo dục, tuyên truyền chính sách, pháp luật

d)

Nâng cao đời sống tinh thần cho Người lao động

20.

Chức năng của tổ chức đại diện Người lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Đại diện cho Người lao động

b)

Bảo vệ Người lao động

c)

Lãnh đạo đình công

d)

Nghiêm cấm đình công

21.

Theo quan điểm của ILO, đối thoại trong quan hệ lao động là :

a)

Tất cả các hình thức đàm phán, tham vấn hoặc trao đổi thông tin

b)

Tất cả các thư tín và email sẽ không được tính là đối thoại

c)

Tất cả các hình thức gặp gỡ không liên quan đến công việc

d)

Tất cả các hình thức hỏi ý kiến bên thứ ba về cách giải quyết

22.

Chủ đề của đối thoại xã hội sẽ tập trung xung quanh :

a)

Những lợi ích của Người lao động

b)

Những vấn đề các bên quan tâm

c)

Những lợi ích của Người sử dụng lao động

d)

Những vấn đề khách hàng cùng quan tâm

23.

Mục đích của hình thức tiếp xúc trong quan hệ lao động là :

a)

Đề xuất những giải pháp cho vấn đề chung

b)

Mặc cả những điều mà mình quan tâm

c)

Thiết lập sự liên hệ với nhau

d)

Đề nghị bổ sung các nguồn lực để giải quyết vấn đề chung

24.

Một trong những nguyên tắc đối thoại xã hội quan hệ lao động là :

a)

Mọi người cùng tham gia

b)

Người sử dụng lao động làm chủ

c)

Người lao động làm chủ

d)

Bên gây ra xung đột làm chủ

25.

Đối với xã hội, tầm quan trọng của đối thoại xã hội là :

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Phòng ngừa xung đột

c)

Nâng cao uy tín, thương hiệu của Doanh nghiệp

d)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

26.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm bố trí địa điểm và các điều  kiện vật chất cho đối thoại xã hội tại nơi làm việc vì :

a)

Do pháp luật quyết định

b)

Cơ sở vật chất do Người lao động quyết định

c)

Quan hệ xã hội của Người lao động rộng rãi hơn

d)

Người lao động có số lượng áp đảo hơn khi đối thoại

27.

Để đối thoại xã hội tại nơi làm việc đi vào thực chất, cần :

a)

Người sử dụng lao động thiện chí

b)

Người lao động thiện chí

c)

Sự tham gia tự nguyện của cả hai bên

d)

Tất cả đáp án đều đúng 

28.

Định hướng của đối thoại xã hội tại nơi làm việc là :

a)

Các bên hợp tác với nhau

b)

Tối đa hóa lợi ích

c)

Trấn áp sẽ có lợi ích

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

Một trong những nhược điểm của đối thoại gián tiếp là

a)

Lượng thông tin trao đổi ít

b)

Tính khái quát không cao

c)

Giao tiếp với ít người nhận ti

d)

Khó bộc lộ thái độ và cảm xúc của các bên

30.

Chu kỳ đối thoại định kỳ được pháp luật lao động Việt Nam quy định  là : 

a)

Ít nhất một tuần một lần

b)

Ít nhất một tháng một lần

c)

Ít nhất ba tháng một lần

d)

Ít nhất một năm một lần

31.

NLĐ đã ký HĐLĐ có những điều khoản thấp hơn so với TƯLĐ tập thể  của doanh nghiệp (ký sau) thì khi đó NSDLĐ phải:

a)

Điều chỉnh TƯLĐ TT cho phù hợp với HĐLĐ 

b)

Điều chỉnh HĐLĐ cho phù hợp với TƯLĐ TT

c)

Giữ nguyên không phải thay đổi gì 

d)

Tất cả đều sai

32.

Tiêu chuẩn LĐ trong QHLĐ là yêu cầu mang tính

a)

Không bắt buộc

b)

Pháp lý

c)

Bắt buộc

d)

Tham khảo

33.

Tiêu chuẩn lao động của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn

b)

Áp dụng tiêu chuẩn có sẵn và sửa đổi bổ sung

c)

Do NLĐ và chủ SDLĐ thỏa thuận

d)

Tất cả đều đúng

34.

Tiêu chuẩn lao động luôn có tác động tích cực đến QHLĐ tại doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tiêu chuẩn lao động được điều chỉnh bởi quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

36.

Tiêu chuẩn LĐ không áp dụng cho một số nghành, doanh nghiệp sản  xuất đặc biệt do nhà nước quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chủ thể của Thỏa ước lao động tập thể là? 

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động

b)

Công nhân và Nhà nước

c)

Công đoàn và Người lao động

d)

Người sử dụng lao động và Tập thể người lao động

38.

Tiêu chuẩn LĐ có  phạm vi áp dụng ở:

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Địa phương

d)

Tất cả đều đúng

39.

TƯLĐ TT không thể tồn tại dưới hình thức thỏa thuận miệng giữa tập thể (hoặc đại diện) NLĐ và NSDLĐ:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã  hội về quan hệ lao động là: 

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

41.

Loại văn bản nào dưới đây là cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động  tập thể tại doanh nghiệp?

a)

Thỏa ước lao động tập thể ngành

b)

Luật lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

42.

TƯLĐ TT bị vô hiệu từng phần khi người kí kết không đúng thẩm quyền.  

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tiêu chuẩn LĐ là những chuẩn mực về:

a)

Khả năng và trình độ của người lao động

b)

Điều kiện làm việc và thù lao lao động

c)

Các quy trình và hình thức giao kết giữa NSDLĐ và NLĐ

d)

Quan hệ lao động ở doanh nghiệp

44.

Theo ILO, Đối thoại xã hội bao gồm tất cả các hình thức thương lượng,  tham khảo ý kiến hay đơn giản chỉ là sự ..... giữa đại diện chính phủ, đại diện  người sử dụng lao động và đại diện người lao động về những cấn đề cần quan  tâm liên quan đến chính sách kinh tế- xã hội.

a)

Tiếp xúc

b)

Trao đổi thông tin

c)

Chia sẻ

d)

Tư vấn

45.

Chủ thể tham gia ĐTXH tại doanh nghiệp là tổ chức đại diện mà Chính phủ lựa chọn:

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Theo tài liệu “Các nguyên lý QHLĐ”, quy trình thương lượng tập thể  gồm mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

47.

Đối thoại định kì tại nơi làm việc do ai chủ trì:  

a)

Chính phủ

b)

Đại diện người lao động 

c)

Người sử dụng lao động

d)

Tất cả đều đúng

48.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không phải là  nguyên tắc trong ĐTXH ?  

a)

Ưu tiên giải quyết vấn đề từ dễ đến khó  

b)

Tập trung vào lợi ích thực sự  

c)

Mọi người cùng tham gia  

d)

Tất cả đều sai

49.

Đối thoại xã hội diễn ra ở mọi cấp độ của quan hệ lao động: 

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thời gian tiêu tốn cho đối thoại xã hội càng nhiều thì mức độ thỏa mãn  của các bên trong quan hệ lao động càng cao.  

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Theo luật lao động 2019, Trong trường hợp một bên có yêu cầu tổ chức  đối thoại thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nội dung yêu cầu đối thoại, người sử dụng lao động phải có trách nhiệm chủ trì phối hợp với  tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức đối thoại?  

a)

10 ngày làm việc  

b)

15 ngày làm việc  

c)

20 ngày làm việc  

d)

Không có quy định

52.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của thương lượng lao  động tập thể?

a)

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc thiện chí, bình đẳng, hợp  tác, công khai và minh bạch

b)

Thương lượng tập thể được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất.

c)

Thương lượng tập thể được thực hiện tại địa điểm do hai bên thỏa thuận

d)

Thương lượng tập thể chỉ được thực hiện khi cả hai bên yêu cầu thương lượng

53.

Theo “Các nguyên lý QHLĐ”, nội dung nào dưới đây không được nhắc  đến trong vai trò của đối thoại xã hội trong QHLD?

a)

Góp phần quan trọng hoàn thiện nội quy, quy định tại nơi làm việc 

b)

Phát triển được các khả năng cá nhân  

c)

Đảm bảo ổn định chính trị  

d)

Có tác động ngăn ngừa tranh chấp lao động, thúc đẩy sự ổn định QHLĐ 

54.

Tùy theo vị thế, quyền lực các bên mà mỗi bên có lợi thế hơn trong đàm  phán, điều này thể hiện: 

a)

Quan hệ lao động bình đẳng  

b)

Quan hệ lao động không bình đẳng 

c)

Quan hệ lao động thống nhất  

d)

Quan hệ lao động mâu thuẫn 

55.

Trong quan hệ lao động, các hiệp hội doanh nghiệp được thành lập với  mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích người sử dụng lao động 

b)

Bảo vệ lợi ích người lao động  

c)

Bảo vệ lợi ích của đối tác  

d)

Bảo vệ lợi ích nhà nước  

56.

Công đoàn dệt may Việt Nam là:  

a)

Công đoàn doanh nghiệp 

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn đa doanh nghiệp

d)

Công đoàn cấp quốc gia

57.

Người lao động trong một khu công nghiệp liên kết lại với nhau là thực hiện:

a)

Liên kết theo ngành  

b)

Liên kết theo địa lý 

c)

Liên kết theo đặc điểm doanh nghiệp  

d)

Liên kết theo nguồn gốc vốn đầu tư  

58.

Thỏa ước lao động tập thể KHÔNG được ký kết ở:

a)

Cấp doanh nghiệp  

b)

Cấp ngành  

c)

Cấp đa doanh nghiệp 

d)

Cấp địa phương 

59.

Trong quan hệ lao động, thương lượng tập thể diễn ra ở: 

a)

Cấp doanh nghiệp  

b)

Cấp ngành  

c)

Cấp đa doanh nghiệp  

d)

Tất cả đáp án đều đúng 

60.

Hoạt động chia sẻ thông tin trong quan hệ lao động thường là: 

a)

Thông báo bằng văn bản

b)

Thương lượng tập thể  

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ  

d)

Giải quyết tranh chấp lao động  

61.

Khi đình công xảy ra trong một doanh nghệp, cơ quan có trách nhiệm  đứng ra giải quyết đình công phải:  

a)

Xúc tiến một cuộc thương lượng giữa hai bên 

b)

Kỷ luật người lao động 

c)

Kỷ luật người sử dụng lao động

d)

Yêu cầu cơ quan an ninh can thiệp

62.

Bất kỳ quyết định hành chính nào của tổ công tác liên ngành về giải quyết đình công có thể trở thành:  

a)

Không quan trọng đối với người lao động

b)

Tiền lệ cho những cuộc đình công khác

c)

Không quan trọng đối với người sử dụng lao động

d)

Chỉ mang tính chất minh họa, không có thật

63.

Trong doanh nghiệp quyền lãnh đạo đình công thuộc về:

a)

Tổ chức đại diện cấp trên của người lao động 

b)

Hiệp hội doanh nghiệp

c)

Tổ chức đại diện người lao động ở cơ sở

d)

Tổ chức đại diện của người sử dụng lao động

64.

Đáp ứng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước là một trong  các yêu cầu của:

a)

Tiền lương thực tế 

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Tiền thưởng

65.

Nguyên nhân dẫn đến việc vi phạm kỷ luật lao động KHÔNG do yếu tố: 

a)

Ý thức người lao động 

b)

Văn bản quy định pháp luật

c)

Cách thức quản lý của người sử dụng lao động

d)

Truyền tải thông tin không kịp thời

66.

Để công đoàn cơ sở được độc lập với chủ sử dụng lao động cần phải có  các yếu tố, KHÔNG bao gồm:

a)

Được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước về lao động

b)

Độc lập về nhân sự 

c)

Độc lập về tài chính

d)

Được pháp luật bảo vệ đầy đủ

67.

Trong các hình thức sau, hình thức đối thoại xã hội nào mang lại sự thỏa mãn cao nhất cho các bên tham gia đối thoại?

a)

Tiếp xúc

b)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

c)

Thương lượng

d)

Tham khảo

68.

Thương lượng tập thể được tiến hành theo nguyên tắc nào? 

a)

Tự nguyện, thiện chí, bình đẳng, công khai và minh bạch

b)

Tự nguyện, hợp tác, bình đẳng, công khai và minh bạch

c)

Tự nguyện, hợp tác, thiện chí, bình đẳng, công khai và minh bạch

d)

Tự nguyện, hợp tác, thiện chí, bình đẳng, minh bạch

69.

“Là việc các bên trong quan hệ lao động (nhất là các tổ chức đại diện  của các bên) liên hệ với nhau, trao đổi với những những vấn đề cơ bản nhất mà  mình quan tâm” đây là đặc trưng của hình thức đối thoại xã hội nào?

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

d)

Thương lượng

70.

“ Là một bên đối tác cung cấp,công bố hay thông báo những thông tin  mới có liên quan hay có thể tác động đến đối tác khác “ 

a)

Chia sẻ thông tin lẫn nhau

b)

Tham khảo

c)

Tiếp xúc

d)

Thương lượng

71.

Đối thoại lao động mang lại lợi ích lớn cho 

a)

người lao động  

b)

người sử dụng lao động

c)

quốc gia và cả cộng đồng xã hội

d)

tất cả đều đúng

72.

Hoạt động thương lượng trong đối thoại xã hội tại doanh nghiệp có tối đa bao nhiêu chủ thể tham gia ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

2 hoặc 3

73.

Hoạt động tư vấn tham khảo trong đối thoại xã hội nhằm mục đích:

a)

Để các bên đối tác biết được chủ trương, chính sách của người đưa ra thông tin và phối hợp thực hiện thông tin được tốt hơn

b)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả thực thi quyết định

c)

Tạo ra sự đồng thuận

d)

Tất cả đều đúng

74.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), hoạt động trao đổi  thông tin được diễn ra dưới hình thức: 

a)

1 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp 

b)

2 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp

c)

1 chiều hoặc 2 chiều ; trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Tất cả đều sai

75.

Theo “Giáo trình QHLĐ” (PGS.TS Nguyễn Tiệp), trao đổi thông tin  diễn ra khi 1 bên đối tác công bố, thông báo, đưa ra những thông tin mới có liên  quan, tác động đến .......

a)

Chính bản thân đối tác  

b)

Các bên đối tác khác

c)

Tác động đến cả 2  

d)

Không đáp án nào đúng

76.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích của NLĐ trong ĐTXH?

a)

Phát triển được các khả năng cá nhân một cách tốt nhất

b)

Đảm bảo được các quyền lợi của mình trong doanh nghiệp

c)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Đảm bảo công việc ổn định, đàng hoàng , đảm bảo ổn định cuộc sống gia đình

77.

Đại diện thực sự của người lao động được thành lập thông qua các  hoạt động nào dưới đây

a)

Bầu cử định kì trong đó bao gồm người lao động và người sử dụng lao động

b)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người lao động

c)

Bầu cử định kì trong đó chỉ bao gồm người sử dụng lao động

d)

Không có đáp án đúng

78.

Theo “Giáo trình QHLĐ”(PGS.TS Nguyễn Tiệp), nội dung nào dưới  đây không phải là hoạt động cơ bản trong ĐTXH ?

a)

Tiếp xúc

b)

Tư vấn/tham khảo 

c)

Trao đổi thông tin

d)

Thương lượng

79.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận kinh doanh

80.

Tôn trọng trong quan hệ lao động là :

a)

Tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

Tôn trọng bản sắc văn hóa

c)

Tôn trọng pháp luật và tôn trọng lẫn nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Người tham gia vào một …. mà theo đó họ phải thực hiện một số công  việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người  thuê lao động

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

82.

Ở Việt Nam, tổ chức đại diện của người lao động là:

a)

Tổ chức lao động quốc tế

b)

Phòng thương mại công nghiệp Việt Nam

c)

Ủy ban quan hệ lao động

d)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

83.

Bộ Luật Lao động hiện nay của Việt Nam định nghĩa tranh chấp lao  động là tranh chấp về:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hòa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

84.

Tranh chấp lao động về quyền là:

a)

Tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

85.

Tranh chấp lao động về lợi ích là:

a)

Tranh chấp về thực hiện Thỏa ước lao động tập thể

b)

Tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập

c)

Tranh chấp về những điều khoản chưa được thiết lập

d)

Tranh chấp về thực hiện Nội quy lao động

86.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa cán bộ công đoàn và người sử dụng lao  

động

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động

87.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp quốc gia là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

88.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiền lương cấp doanh nghiệp là cơ chế:

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

89.

Số tiền trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, trong điều  kiện môi trường lao động bình thường, chưa qua đào tạo là:

a)

Tiền thưởng

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền Lương thực tế

d)

Tiền lương tối thiểu

90.

Người lao động có trình độ nhận thức cao thường giúp cho:

a)

Các bên hiểu nhau dễ dàng hơn

b)

Các bên hiểu nhau khó khăn hơn

c)

Các bên không thể hiểu nhau

d)

Các bên không thể đạt thỏa thuận chung

91.

Quá trình hội nhập quốc tế có thể dẫn tới

a)

Người lao động mất việc làm

b)

Hội nhập về tiêu chuẩn lao động

c)

Người lao động bị thay thế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

92.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội được thể hiện đối với mấy đối  tượng ?

a)

1

b)

3 (Người lao động, người sử dụng lao động, quốc gia)

c)

2

d)

4

93.

Đâu là một trong những mục đích của hình thức thương lượng trong đối thoại xã hội?

a)

Giải quyết vướng mắc, khó khăn trong việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của các  bên trong quan hệ lao động nhằm xây dựng quan hệ lao động ổn định, lâu dài, tiến bộ.

b)

Khiến cho các quan hệ lao động trở nên mâu thuẫn, căng thẳng.

c)

Chỉ để đòi quyền lợi cho người lao động

d)

Tất cả đều sai

94.

Các nguyên tắc cơ bản khi vận hành quan hệ lao động là:

a)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, lắng nghe

b)

Tôn trọng, hợp tác tích cực, thương lượng, tự định đoạt

c)

Tôn trọng, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

d)

Tự định đoạt, cạnh tranh, thương lượng, lắng nghe

95.

.......là nguyên tắc cho phép phát huy và hội tụ sức mạnh cá nhân vào  thực hiện những nhiệm vụ chung:

a)

Thấu cảm

b)

Tập thể

c)

Hợp tác

d)

Tự định đoạt

96.

Người tham gia vào một …. mà theo đó họ phải thực hiện một số công  việc nhất định trong một điều kiện nhất định, được cung cấp các công cụ lao động cần thiết và nhận được một khoản thù lao theo thỏa thuận từ phía người  thuê lao động

a)

Nội quy lao động

b)

Thỏa ước lao động

c)

Hợp đồng lao động

d)

Biên bản ghi nhớ

97.

Chủ thể trong cơ chế hai bên là:

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động và nhà nước

98.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên:

a)

Vấn đề đặc thù của Ngành

b)

Vấn đề đặc thù của Doanh nghiệp

c)

Vấn đề đặc thù của Ngành và Doanh nghiệp

d)

Vấn đề của Quốc gia

99.

Đặc điểm của cơ chế hai bên không bao gồm:

a)

Là sự dàn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hoạt động ở cấp ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt về chủ thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao

100.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, "tiền lương"  thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

101.

Theo cách thức phân loại về nội dung, "thời gian làm việc, thời gian  nghỉ ngơi" thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

102.

Tiêu chuẩn lao động được hiểu là:

a)

Cơ chế để các bên xác định quyền và lợi ích của mình

b)

Văn bản pháp lý do nhà nước ban hành

c)

Chuẩn mực về điều kiện làm việc và thù lao lao động được ban hành  ở các cấp

d)

Các công ước của quốc tế

103.

Tiêu chuẩn lao động quốc tế căn bản không bao gồm: 

a)

Xóa bỏ các hình thức lao động cưỡng bức và bắt buộc

b)

Xóa bỏ lao động trẻ em

c)

Bảo vệ môi trường sống

d)

Chấm dứt phân biệt đối xử trong lao động và nghề nghiệp

104.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động ở các  cấp bao gồm:

a)

Chỉ có người lao động và người sử dụng lao động

b)

Chỉ có người lao động và công đoàn

c)

Chỉ có người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động, người sử dụng  lao động và nhà nước.

105.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội đối với người lao động là: 

a)

Phát triển khả năng cá nhân 

b)

Mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài

106.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với người  sử dụng lao động là:  

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Ổn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa người lao động

107.

Tầm quan trọng của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động với xã hội là:

a)

Tăng năng suất lao động doanh nghiệp

b)

Phòng ngừa xung đột trong doanh nghiệp

c)

Nâng cao uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Tăng sức hấp dẫn và thu hút đầu tư nước ngoài

108.

Tiền lương là:

a)

Số tiền trợ cấp hàng tháng

b)

Số tiền nhận được do phần thưởng

c)

Giá cả sức lao động

d)

Hoa hồng nhận được sau bán hang

109.

Sản phẩm đầu ra của cơ chế hai bên và ba bên là:

a)

Tiêu chuẩn lao động

b)

Tiêu chuẩn xã hội

c)

Tiêu chuẩn kinh tế

d)

Tiêu chuẩn chính trị

110.

Các tổ chức đại diện cho người lao động thuộc loại thiết chế: 

a)

Đại diện

b)

Tham vấn

c)

Hỗ trợ

d)

Quản lý

111.

Cơ chế ba bên chủ yếu hoạt động ở cấp: 

a)

Ngành, địa phương và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Ngành, địa phương và quốc gia

d)

Ngành, quốc gia và quốc tế

112.

Vai trò của thỏa ước lao động tập thể KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

c)

Gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Đặt lợi ích của người lao động lên trên hết

113.

Nguyên tắc khi xây dựng thỏa ước lao động tập thể

a)

Không trái quy định của pháp luật

b)

Lợi ích người lao động là tối thượng

c)

Lợi ích của doanh nghiệp là tối thượng

d)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hòa về lợi ích

114.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao động là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

115.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Tranh chấp giữa những người quản lý với nhau

b)

Tranh chấp giữa người lao động và đại diện của họ

c)

Tranh chấp giữa những người lao động với nhau

d)

Tranh chấp giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

116.

Khi có tranh chấp lao động xảy ra,các bên nên làm đầu tiên là:

a)

Tìm đến trọng tài

b)

Tiến hành đình công

c)

Tiến hành thương lượng

d)

Ra tòa án

117.

Quá trình xét xử trong giải quyết tranh chấp lao động do:

a)

Cơ quan quản lý lao động nhà nước thực hiện

b)

Tòa án tiến hành theo pháp luật tố tụng

c)

Hội đồng trọng tài thực hiện

d)

Công đoàn cấp trên thực hiện

118.

Đình công là hành động: 

a)

Ngừng việc tạm thời của người lao động

b)

Bỏ việc của người lao động

c)

Làm việc cầm chừng của người lao động

d)

Phản đối chính sách pháp luật của nhà nước

119.

Hành động ngừng việc tạm thời của người lao động nhằm đạt được  những yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là:

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

120.

Đình công là:

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

121.

Một trong những đặc điểm của đình công là:

a)

Người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

Người sử dụng lao động tham gia theo quy định

c)

Đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

Người lao động tự nguyện tham gia

122.

Đình công là hình thức:

a)

Đấu tranh bằng vũ trang của người lao động

b)

Đấu tranh không có tổ chức của người lao động

c)

Đấu tranh liên minh của người lao động trong nhiều doanh nghiệp

d)

Đấu tranh có tổ chức của người lao động

123.

Để tổ chức đình công hợp pháp ,công đoàn phải:

a)

Vận động người lao động từ những doanh nghiệp khác tham gia

b)

Không công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến lao động bằng văn bản

d)

Không cần thông báo cho người lao động

124.

Người lao động tham gia vào đình công:

a)

Được trả đủ lương

b)

Không được hưởng lương

c)

Được trừ vào ngày nghỉ hàng tuần

d)

Được hưởng mức lương tối thiểu

125.

Tranh chấp lao động được phân loại theo:

a)

Chủ thể, nội dung

b)

Tính chất, mức độ

c)

Đối tượng, phạm vi

d)

Trình độ, nhận thức

126.

Tranh chấp lao động phát sinh khi có dấu hiệu:

a)

Có một bên hành động đơn phương chống lại  

bên đối tác

b)

Có sự tranh cãi giữa những người công nhân với nhau

c)

Có những tranh luận giữa những người quản lý với nhau

d)

Có yếu tố cạnh tranh giữa các công ty cùng nhau

127.

Xét theo diễn biến của quá trình quan hệ lao động,tranh chấp lao động

a)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người lao động

b)

Xuất phát từ những xung đột không được hòa giải

c)

Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của người sử dụng lao động

d)

Xuất phát từ quy định của pháp luật lao động

128.

Vai trò hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

129.

Trọng tài viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Do công đoàn thuê để quyết định về vụ tranh chấp

b)

Do người lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

c)

Do người sử lao động thuê để quyết định về vụ tranh chấp

d)

Bên trung gian thứ ba sẽ đưa ra quyết định về vụ tranh chấp

130.

Một trong những đặc điểm của đình công khác với lãn công là

a)

Gắn với tranh chấp lao động

b)

Có tổ chức

c)

Đưa ra yêu sách với người sử dụng lao động

d)

Ngừng việc tam thời và rời khỏi vị trí làm việc

131.

Chủ thể quan hệ lao động là....trong quá trình mua bán sức lao động:

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc gia

d)

Nhóm xã hội

132.

Tổ chức đại diện cho người lao động trong một ngành sản xuất hay  kinh doanh nhất định được gọi là:

a)

Công đoàn cơ sở

b)

Công đoàn ngành

c)

Công đoàn quận/huyện

d)

Công đoàn cấp Tỉnh

133.

Trong quan hệ lao động, người lao động được hiểu là:

a)

Người tham gia vào một hợp đồng lao động

b)

Đủ 15 tuổi trở lên

c)

Bán sức lao động

d)

Tham gia vào thị trường lao động

134.

Nhà nước có chức năng là:

a)

Ban hành luật pháp về quan hệ lao động

b)

Ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

Đại diện cho lợi ích của người lao động

d)

Đại diện cho lợi ích của doanh nghiệp

135.

Chủ thể quan hệ lao động là:

a)

Nhóm truyền thống trong quá trình cạnh tranh

b)

Nhóm lợi ích trong quá trình mua bán sức lao động

c)

Nhóm tiến bộ trong thị trường lao động

d)

Nhóm cùng cạnh tranh trong quá trình mua bán sức lao động

136.

Để có một tổ chức đại diện thực sự, người lao động cần: 

a)

Thực hiện ủy quyền trực tiếp

b)

Nhờ người khác ủy quyền

c)

Bầu theo số đông

d)

Bầu người có chức vụ trong doanh nghiệp

137.

Cơ chế can thiệp của chính phủ vào quan hệ lao động là: 

a)

Phán quyết

b)

Tham vấn

c)

Cùng quyết định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

138.

Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam là tổ chức đại diện cho lợi ích:

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Nhà nước

d)

Cộng đồng xã hội

139.

Nguyên tắc duy trì quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Tôn trọng

b)

Hợp tác tích cực

c)

Thương lượng

d)

Tự định đoạt

140.

Quan hệ lao động mang tính tập thể khi:

a)

Có nhiều đối tác cùng tham gia

b)

Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện

c)

Có sự liên kết của nhiều người lao động

d)

Có sự hợp tác của nhiều đối tác

141.

Để đạt được mục tiêu đề ra, doanh nghiệp cần xây dựng và lựa chọn  cho mình mô hình phù hợp trong quan hệ lao động là nội dung của:

a)

Mô hình cổ điển của John Dunlop

b)

Mô hình lựa chọn chiến lược của Kochan

c)

Mô hình tác động tương hỗ của Andre Petit

d)

Mô hình khối xã hội chủ nghĩa cũ

142.

Sự quan tâm chung của chủ thể quan hệ lao động là:

a)

Lợi ích của mỗi bên 

b)

Quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

Trách nhiệm của mỗi bên

d)

Quyền lợi của mỗi bên

143.

Theo Jonh Dunlop, để duy trì quan hệ lao động hài hòa các bên cần có:

a)

Một hệ tư tưởng chung

b)

Một nguyện vọng chung

c)

Một mục tiêu chung

d)

Một lợi ích chung

144.

Người sử dụng lao động muốn hay không cũng phải thỏa mãn nhu  cầu tinh thần của người lao động là thể hiện bản chất:

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Mâu thuẫn

d)

Thống nhất

145.

Đánh giá mức độ bền vững của quan hệ lao động thông qua năng lực  của các bên thuộc tiêu chí:

a)

Đánh giá chủ thể quan hệ lao động

b)

Đánh giá cơ chế quan hệ lao động

c)

Đánh giá tiêu chuẩn lao động

d)

Đánh giá kết quả tương tác

146.

Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy lao động thể  hiện:

a)

Hình thức đại diện

b)

Hình thức đối thoại

c)

Hình thức tiêu chuẩn lao động

d)

Hình thức xung đột và giải quyết xung đột

147.

Theo cách phân loại tiêu chuẩn lao động về nội dung, tiền lương thuộc  loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về điều kiện làm việc

b)

Tiêu chuẩn về thù lao lao động

c)

Tiêu chuẩn pháp lý

d)

Tiêu chuẩn thỏa thuận

148.

Trong quan hệ lao động, tham gia xây dựng bộ quy tắc ứng xử trong  lĩnh vực lao động thuộc về:

a)

Doanh nghiệp

b)

Người lao động và công đoàn

c)

Công đoàn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

149.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

150.

Thực hiện hợp đồng lao động diễn ra:

a)

Trong quá trình quan hệ lao động

b)

Trước quá trình quan hệ lao động

c)

Sau quá trình quan hệ lao động

d)

Ngoài quá trình quan hệ lao động