Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh Lý (trích từ phiếu bài tập)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Sinh lý học là một ngành của………..
Hóa sinh.
Sinh học.
Vi sinh
Sinh học phân tử
Theo quan điểm nhà triết học Euegels: Sự sống là một phương thức tồn tại của………….. thay đổi tỷ lệ các thành phần hóa học cấu tạo ra nó
Chất Albumin
Glucid
Lipid
Vitamin
Sự chuyển hóa trong cơ thể còn gọi là
Thay cũ, đổi mới
Khả năng chịu kích thích
Khả năng sinh sản giống mình
Khả năng thích nghi
Biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động, đó là quá trình
Quá sản
Dị Sản
Đồng hóa
Dị Hóa
Để duy trì nòi giống cơ thể sẽ có đặc điểm sau:
Khả năng thích nghi
Khả năng sinh sản giống mình
Khả năng chịu kích thích
Thay cũ, đổi mới
Điều hòa bằng thể dịch trong cơ thể gồm chất sau:
Glucid.
Protid
Lipidt
Các chất điện giải
Đặc tính cơ bản của tế bào cơ thể người là khả năng:
Dị sản
Quá sản
Biệt hóa và phân chia
Hoại tử
Tế bào không phân chia nhưng khi tổn thương thì phát triển nhánh là tế bào
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ vân
Tế bào cơ tim
Tế bào cơ trơn
Biểu mô dạ dày và ruột là biểu mô:
Hình sao.
Hình vuông
Hình trụ
Hình tròn
Tế bào thần kinh có hình
Hình sao.
Hình vuông
Hình trụ
Hình tròn
Thành phần lipid của màng tế bào chủ yếu là:
Glucid
Protid
Vitamin
Phospholipid
Glycolipid: Chiếm …………. thành phần lipid của màng
khoảng 5%
khoảng 10%
khoảng 15%
khoảng 25%
Thành phần protein của màng tế bào được chia làm:
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào là chức năng của
Chất vận chuyển
Các receptor
Các kênh
Các enzyme
Màng tế bào dày khoảng
45 Angstrom
55 Angstrom
65 Angstrom
75 Angstrom
Lớp giữa của màng tế bào là chất:
Glucid
Protein.
Lipid
phospholipid.
Ngăn cách thành phần nội bào với thành phần vật chất và môi trường bên ngoài tế bào là chức năng của:
Ti thể
Lưới nội chất
Màng bào tương
Thể vùi
Các thể vùi có mặt ………………….. trong dịch bào tương, chứa các sản phẩm bài tiết hoặc các chất dự trữ của tế bào.
Thường xuyên
Không thường xuyên
Khi thân nhiệt cao
Khi cơ thể hạ nhiệt độ
Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là
1 protein: 20 lipid.
1 protein: 30 lipid
1 protein: 40 lipid
1 protein: 50 lipid
Thành phần ……….. có sự thay đổi rất lớn giữa các loại màng bào tương khác nhau
Lipid
Glucid
Protein
Muối khoáng
Vật chất được vận chuyển qua lại màng tế bào theo …… phương thức
2 phương thức
3 phương thức
4 phương thức
5 phương thức
Đặc tính chung của máu có khoảng……
50 ml máu /kg trọng lượng
60 ml máu /kg trọng lượng
70 ml máu /kg trọng lượng
80 ml máu /kg trọng lượng
Huyết tương là một chất dịch màu vàng nhạt trong suốt trong đó chứa nhiều chất hòa tan chiếm khoảng ………….
35% thể tích máu.
45% thể tích máu.
55% thể tích máu
65% thể tích máu
Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có đường kính……
5-5,5 μm
6 - 6,5 μm
7-7,5 μm
8-8,5 μm
Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….ở ngoại vi
2 μm
3 μm
4 μm
5 μm
Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nữ giới …….
4,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).
5,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).
6,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).
7,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).
Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….
13,5 ± 2 gam/100ml
13,5 ± 3 gam/100ml
13,5 ± 4 gam/100ml
13,5 ± 5 gam/100ml
Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ …….
5% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.
4% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.
3% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.
2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.
Một phân tử Hb có thể gắn với……….
4 phân tử oxy
5 phân tử oxy
6 phân tử oxy
7 phân tử oxy
Khả năng đệm của hồng cầu bằng khoảng ….. khả năng đệm của máu toàn phần
50%
60%
70%
80%
Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ ba thai kì ………….
Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander
Tủy xương dẹt
Gan và lách
Tủy đỏ xương
Nơi sinh hồng cầu thời kì trưởng thành ………….
Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander
Tủy xương dẹt
Gan và lách
Tủy đỏ xương
Mỗi ngày một người nên ăn khoảng:
12 mg sắt
13 mg sắt
14 mg sắt
15 mg sắt
Dự trữ VTM B12 của gan và các mô khác cao gấp….. nhu cầu
1000 lần
2000 lần
3000 lần
4000 lần
Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nam giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:
: < 11 gam/100ml máu.
: < 12 gam/100ml máu.
: < 13 gam/100ml máu.
: < 14 gam/100ml máu.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới, trẻ sơ sinh bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:
: < 11 gam/100ml máu.
: < 12 gam/100ml máu.
: < 13 gam/100ml máu.
: < 14 gam/100ml máu
Do khả năng vận chuyển oxy của máu giảm, bệnh nhân dễ bị mệt mỏi, thở nhanh và khó thực hiện công việc:
Đạp xe
Leo núi
Trí óc
Bơi lội
Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..
21%
31%
41%
51%
Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..
3 %
13%
23%
33%
Gen quy định kháng nguyên xuất hiện ở bào thai …… và đạt đến mức tối đa ở lứa tuổi lên ba.
37 ngày tuổi
21 ngày tuổi
60 ngày tuổi
90 ngày tuổi
Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..
41,2%
31,2%
21,2%
51,2%
Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..
5,5%
6,5%
7,5%
8,5%
Tỷ lệ Rh+ ở người Mỹ da đen là…..
65%
75%
85%
95%
Tỷ lệ Rh+ ở người Việt Nam là…..
69,92%
79,92%
89,92%
99,92%
Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nữ giới….
8,1 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
8,2 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
8,3 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
8,4 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
Công thức bạch cầu hạt ưa acid của người trưởng thành:
2,2 ± 2,6%
3,2 ± 2,6%
4,2 ± 2,6%
5,2 ± 2,6%
Công thức bạch cầu lympho của người trưởng thành:
35 ± 7,2 %
45 ± 7,2 %
55 ± 7,2 %
65 ± 7,2 %
Giảm bạch cầu là khi số lượng bạch cầu giảm dưới:
7,0 G/l
6,0 G/l
5,0 G/l
4,0 G/l
Tất cả các loại thức ăn có…..
2 chất cung cấp năng lượng
3 chất cung cấp năng lượng
4 chất cung cấp năng lượng
5 chất cung cấp năng lượng
Cơ thể bị co giật, hôn mê và mất ý thức nếu lượng Glucose trong máu giảm dưới mức:
40 mg%
50 mg%
60 mg%
70 mg%
Trong 20 axit amin có:
8 axit amin thiết yếu
9 axit amin thiết yếu
10 axit amin thiết yếu
11 axit amin thiết yếu
Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở:
1 khu vực của tế bào
2 khu vực của tế bào
3 khu vực của tế bào
4 khu vực của tế bào
Tổng số tiêu hao năng lượng của cơ thể 1 người/1 ngày khoảng:
2200 kcal
2300 kcal
2400 kcal
2500 kcal
Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, tỏa ra dưới dạng nhiệt khoảng:
55%
65%
75%
85%
Đông máu phát triển trong vòng ….. nếu là tổn thương nặng:
5 đến 10 giây
10 đến 15 giây
15 đến 20 giây
15 đến 20 giây
Nếu vết thương không quá rộng, trong vòng……, cục máu đông sẽ bít kín chỗ tổn thương một cách vững chắc.
1 đến 2 phút
2 đến 4 phút
3 đến 6 phút
4 đến 8 phút
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố I:
Fibrinogen
Protrombin
Tromboplastin của mô
Ion calci
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố III:
Fibrinogen
Protrombin
Tromboplastin của mô
Ion calci
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố V:
Proaccelerin
Yếu tố không bền
Proconvertin
Yếu tố bền vững
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VIII:
Proaccelerin
Yếu tố bền vững
Yếu tố không bền
Proconvertin
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố X:
Yếu tố bền vững
Yếu tố chống hemophilia A
Yếu tố không bền
Proaccelerin
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố XII:
Yếu tố không bền
Yếu tố bền vững
Yếu tố chống hemophilia A
Yếu tố chống hemophilia B
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố tiểu cầu:
Yếu tố Stuart
Yếu tố Stuart - Prower
Yếu tố chống hemophilia B
Yếu tố chống hemophilia A
Khi mạch máu bị tổn thương, đông máu được khởi động đồng thời bởi … con đường
một con đường
hai con đường
ba con đường
bốn con đường
Dịch trong cơ thể phân thành …… chính
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Đặc điểm của dịch ngoại bào:
lưu thông trong hệ bạch huyết
lưu thông trong hệ mạch máu
lưu thông trong hệ mạch máu, bạch huyết và có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.
có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.
Giai đoạn yếm khí (còn gọi là chặng đường phân) giải phóng:
1/7 năng lượng dự trữ
1/8 năng lượng dự trữ
1/9 năng lượng dự trữ
1/10 năng lượng dự trữ
Một phân tử glucoza sau một vòng chu trình Krebs giải phóng được
36 ATP
46 ATP
56 ATP
66 ATP
Hoocmon …… làm giảm mức sử dụng glucoza trong mô:
glucocorticoit
glucagon
thyroxin
insulin
Hoocmon …… của tuyến tụy có tác dụng tăng đường huyết
thyroxin
insulin
glucagon
glucocorticoit
Hoocmon …… làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với glucoza:
insulin
thyroxin
glucocorticoit
glucagon
Sự chuyển hóa lipit chịu ảnh hưởng của:
Thần kinh
Nội tiết
chức năng của gan
thần kinh, nội tiết, chức năng của gan và liên quan đến chuyển hóa gluxit
Gan là nơi phân giải và tổng hợp các:
acid béo
photholipid
axit béo, phopholipit, cholesterol
cholesterol.
Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do:
Trong thức ăn có nhiều mỡ
Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết.
thiếu gluxit
thiếu axit béo cần thiết.
Sản phẩm tiêu hóa của protein là các:
axit amin
albumin
globulin
fribrinogen
Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo:
Tuổi
Giới
Nhịp ngày đêm
Tuổi, giới, nhịp ngày đêm, bệnh lý
Chuyển hóa cơ sở thấp nhất lúc:
1–2 giờ
1–4 giờ
4–6 giờ
6–8 giờ
Chuyển hóa….. là hoạt động để thân nhiệt không thay đổi theo môi trường bên ngoài, cần thiết cho cơ thể tồn tại và hoạt động:
Cơ sở
Vận cơ
Điều nhiệt
Tiêu hóa
Hoocmon…. Tăng chuyển hóa tế bào bằng thúc đẩy oxy hóa ở ti lạp thể làm tăng chuyển hóa năng lượng.
Tủy thượng thận
Tuyến giáp
vỏ thượng thận
tuyến yên
Nước bọt chứa các thành phần sau, ngoại trừ:
Pepsin
Glucose
Amylase
Kháng thể
Vị chua làm nước bọt tăng bài tiết
gấp 10 – 15 lần
Gấp 5 – 10 lần
Gấp 20 – 30 lần
Gấp 8 – 20 lần
Nồng độ ion nào trong nước bọt cao gấp nhiều lần trong huyết tương:
Cl−
Na+
K+
H+
Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp theo hướng nào
Từ thân vị đến hang vị
Từ hang vị đến thân vị
Từ hang vị đến môn vị
Từ tâm vị đến môn vị
Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp với tần suất và đặc điểm nào
15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm
15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh
5–10 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh
15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm
Dạ dày không bài tiết chất nào
Pepsin
Lipase
HCl
Amylase
Men chymosin trong dạ dày có tác dụng gì
Tiêu hóa tinh bột
Tiêu hóa sữa
Tiêu hóa mỡ
Tiêu hóa đạm
Thành phần nào trong dịch vị giúp sát khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn đi vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa
Pepsin
Lipase
Chymosin
HCl
Yếu tố nội (Intrinsic factor) do nhóm tế bào nào của dạ dày tiết ra
Tế bào nhầy
Tế bào viền
Tế bào nội tiết
Tế bào chính
Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi hệ nào
Thần kinh tự động và đám rối Meissner
Thần kinh tự động và đám rối Auerbach
Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach
Thần kinh phó giao cảm và các đám rối thần kinh nội tại
Đến cuối bữa ăn, thức ăn được chứa ở vùng thân dạ dày theo trật tự nào
Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày
Thức ăn vào trước nằm xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở chính giữa
Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị
Thức ăn vào trước hay sau đều trộn lẫn nhau
Các enzym tiêu hóa của dịch vị là tổ hợp nào
Lipase, lactase, sucrase
Pepsin, trypsin, lactase
Presur, pepsin, lipase
Sucrase, pepsin, lipase
Dịch vị có thể tiêu hóa được nhóm chất nào
Protide và glucid
Glucid và lipid
Lipid và protid
Protide, lipid
Những chất nào được thủy phân tại dạ dày
Protide và lipid
Lipid và glucid
Glucid và protid
Protide và triglycerid
Người bị căng thẳng thần kinh kéo dài thường dễ loét dạ dày chủ yếu do yếu tố nào
Tăng tiết Prostaglandin E2
Tăng tiết glucocorticoid
Tăng tiết Histamin
Giảm tiết chất nhầy
Prostaglandin E2 là một hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng gì
Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid
Tăng tiết Pepsin
Tăng tiết HCl
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ruột non có bốn hình thức hoạt động cơ học nào
Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Co bóp nhào trộn
Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột, Co bóp nhào trộn
Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột
Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Co bóp khối, Phản nhu động ruột
Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là tổ hợp nào
Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
Carboxypeptidase, pepsin, lactase
Pepsin, chymosin, trypsin
Đơn vị giải phẫu và chức năng của thận là gì
Cầu thận
Bể thận
Nephron
Bao Bowman
Mỗi thận chứa khoảng bao nhiêu nephron
1 – 1,3 triệu nephron
1 – 1,5 triệu nephron
1,5 – 1,7 triệu nephron
1 – 1,2 triệu nephron
Cầu thận và ống lượn gần nằm ở vị trí nào của thận
Rốn thận
Đài thận
Vùng vỏ thận
Tủy thận
Phần số lọc của cầu thận bình thường khoảng bao nhiêu phần trăm
25%
21%
30%
12%
Áp suất khoảng 60 mmHg xuất hiện chủ yếu ở đâu trong thận
Các động mạch nhỏ
Mao mạch cầu thận
Mao mạch quanh ống thận
Tiểu động mạch đến
Thành phần nào sau đây không thuộc màng lọc cầu thận
Lớp tế bào nội mô mao mạch
Tế bào nhầy
Màng đáy
Lớp tế bào biểu mô phủ trên mặt ngoài của mao mạch
Thành phần nào có nồng độ rất ít trong dịch lọc cầu thận
Cl−
HCO3−
Protein
Na+
Giá trị điển hình của lưu lượng lọc cầu thận là bao nhiêu
125 ml/phút
130 ml/phút
120 ml/phút
150 ml/phút
Tái hấp thu Na+ có đặc điểm nào sau đây là ngoại lệ
Na+ được hấp thu khoảng 65% ở ống lượn gần
Nồng độ Na+ trong tế bào tăng so với dịch trong lòng ống thận
Nồng độ Na+ trong tế bào giảm xuống
Na+ được vận chuyển theo cơ chế tích cực nguyên phát
Ngưỡng đường của thận (renal threshold for glucose) vào khoảng bao nhiêu
180 mg%
200 mg%
150 mg%
160 mg%
Glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu khi nào
Nồng độ glucose thấp hơn 180 mg/100 ml huyết tương
Nồng độ glucose cao hơn 180 mg/100 ml huyết tương
Nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương
Nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương
Nước được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của nephron
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Tốc độ tái hấp thu của ion Na+ được kiểm soát chủ yếu bởi hormon nào
Aldosteron trong máu
Nồng độ HCO3− trong máu
Testosteron trong máu
ADH trong máu
Ở đoạn cuối ống lượn xa và ống góp vùng vỏ có loại tế bào nào
Tế bào biểu mô
Tế bào viền
Tế bào chính
Tế bào xen kẽ
Ở đoạn ống lượn xa và ống góp cũng có một loại tế bào đặc biệt gọi là gì
Tế bào biểu mô
Tế bào viền
Tế bào chính
Tế bào xen kẽ
Tế bào chính ở ống lượn xa/ống góp có khả năng bài tiết chủ yếu chất nào
Ion K+
Ion H+
Cl−
Nước
Cơ quan nào sau đây là tuyến nội tiết
Tuyến nước bọt
Gan
Tuyến giáp
Tuyến dạ dày
Hormon tại chỗ (tại chỗ ở ống tiêu hóa) là chất nào
ACTH
TSH
Prolactin
Cholecystokinin
Hormon của tuyến nội tiết thuộc nhóm sau đây
Cortisol
Secretin
Histamin
Prostaglandin
Hormon tuyến cận giáp là chất nào
Oxytocin
Parathormon
Cortisol
Insulin
Hormon của vùng dưới đồi là chất nào
Calcitonin
ACTH
Vasopressin
Noradrenalin
Hormon của buồng trứng là chất nào
Adrenalin
Aldosteron
Progesteron
Inhibin
Nguồn gốc cấu tạo của receptor (thụ thể) là gì
Cholesterol
Lipid
Nước
Protein trọng lượng phân tử lớn
Mỗi tế bào đích thường có khoảng bao nhiêu receptor
2.000 – 100.000 receptor
1.000 – 10.000 receptor
100 – 200 receptor
2.000 – 10.000 receptor
Calmodulin có bao nhiêu vị trí để gắn với ion calci
3 vị trí
4 vị trí
7 vị trí
2 vị trí
Vùng dưới đồi có tác dụng trực tiếp điều hòa hoạt động của cơ quan nào
Tuyến thượng thận
Tuyến giáp
Tuyến tụy ngoại tiết
Tuyến yên
Hormon GHRH có tác dụng gì
Tăng bài tiết TSH của tuyến yên
Ức chế bài tiết GH tuyến yên
Tăng bài tiết GH tuyến yên
Ức chế bài tiết TSH tuyến yên
Hormon TRH có tác dụng gì
Tăng bài tiết TSH của tuyến yên
Ức chế bài tiết GH tuyến yên
Tăng bài tiết GH tuyến yên
Ức chế bài tiết TSH tuyến yên
Hormon CRH có tác dụng gì
Ức chế bài tiết GH tuyến yên
Làm tăng bài tiết ACTH của tuyến thượng thận
Tăng bài tiết GH tuyến yên
ACTH kích thích vỏ thượng thận bài tiết hormon nào?
Prolactin
Aldosteron
Glucocorticoid
Testosteron
Nồng độ ACTH cao nhất trong ngày vào thời điểm nào?
Buổi tối
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi đêm
Tác dụng của Calcitonin là gì?
Làm tăng nhịp tim, giãn mạch
Làm tăng lắng đọng calci để tạo xương
Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn
Kích thích cơ
Số lượng tuyến cận giáp ở người là bao nhiêu?
4
3
2
6
Hormon chủ yếu của tuyến cận giáp là gì?
Aldosteron
Calcitonin
Parathormone
Follicle Stimulating Hormone
Quá trình phát triển từ tế bào mầm nguyên thủy thành tinh trùng mất khoảng bao lâu?
74 ngày
80 ngày
60 ngày
20 ngày
Tế bào kẽ nằm giữa các ống sinh tinh có đặc điểm nào sau đây?
Tổng hợp bài tiết Inhibin
Bài tiết LH và FSH
Chứa những tế bào kẽ Leydig bài tiết testosteron
Cung cấp các tinh nguyên bào cho ống sinh tinh
Cấu tạo vi thể của tinh trùng gồm những phần nào?
Đầu, thân, đuôi
Đầu, cổ, đuôi
Đầu, cổ, thân, đuôi
Đầu, cổ, thân
Cổ tinh trùng ?
Có 10 sợi cột chia đoạn
Có 8 sợi cột chia đoạn
Có 9 sợi cột
Có 9 sợi đặc
Đuôi tinh trùng có cấu trúc sợi như thế nào?
Có 10 sợi cột chia đoạn
Có 8 sợi cột chia đoạn
Có 9 sợi cột
Có 9 sợi đặc
Sự thành thục của tinh trùng ở mào tinh hoàn diễn ra trong khoảng thời gian nào?
10 – 12 giờ
22 – 24 giờ
18 – 24 giờ
6 – 8 giờ
Số lượng tinh trùng trung bình khoảng bao nhiêu mỗi 1 ml tinh dịch?
100 triệu
20 triệu
50 triệu
70 triệu
Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng từ tuổi dậy thì và sản xuất trong thời gian nào sau đó?
Đến 60 tuổi
Đến 70 tuổi
Đến 55 tuổi
Liên tục suốt đời
Bản chất hóa học của Testosterone là gì?
Hợp chất steroid có 29C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA
Hợp chất steroid có 19C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA
Hợp chất steroid có 21C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA
Hợp chất steroid có 12C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA
Tác dụng của Testosterone đối với cơ quan sinh dục nam trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ tuần nào?
Từ tuần thứ 17 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam
Từ tuần thứ 7 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam
Từ tuần thứ 12 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam
Từ tuần thứ 21 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam
Ở tuổi dậy thì, Testosterone làm tăng chuyển hóa cơ sở khoảng bao nhiêu?
10–15%
5–10%
15–20%
20–30%
Hệ sinh dục nữ bao gồm những cơ quan nào?
Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú
Buồng trứng, vòi trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú
Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, niệu đạo, âm hộ và tuyến vú
Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, bàng quang, âm hộ và tuyến vú
Ở bé gái có khoảng bao nhiêu nang trứng?
30.000 – 100.000 nang trứng
50.000 – 200.000 nang trứng
30.000 – 300.000 nang trứng
50.000 – 100.000 nang trứng
Chu kỳ kinh nguyệt gồm mấy giai đoạn?
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: sự phân chia giảm nhiễm diễn ra theo trình tự nào?
Tình nguyên bào → tinh bào I → tinh bào II → tiền tinh trùng
Tình nguyên bào → tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II
Tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào
Tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào → tiền tinh trùng
Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?
Synap
Đuôi gai
Nơron
Sợi trục
Đường kính của sợi cơ thần kinh có giá trị khoảng bao nhiêu?
120 Å
100 Å
90 Å
900 Å
pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh là bao nhiêu?
7,5 – 7,6
7,3 – 7,4
7,0 – 7,2
7,35 – 7,4
