wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh Lý (trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý học là một ngành của………..

a)

Hóa sinh.

b)

Sinh học.

c)

Vi sinh

d)

Sinh học phân tử

2.

Theo quan điểm nhà triết học Euegels: Sự sống là một phương thức tồn tại của………….. thay đổi tỷ lệ các thành phần hóa học cấu tạo ra nó

a)

Chất Albumin

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Vitamin

3.

Sự chuyển hóa trong cơ thể còn gọi là

a)

Thay cũ, đổi mới

b)

Khả năng chịu kích thích

c)

Khả năng sinh sản giống mình

d)

Khả năng thích nghi

4.

Biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động, đó là quá trình

a)

Quá sản

b)

Dị Sản

c)

Đồng hóa

d)

Dị Hóa

5.

Để duy trì nòi giống cơ thể sẽ có đặc điểm sau:

a)

Khả năng thích nghi

b)

Khả năng sinh sản giống mình

c)

Khả năng chịu kích thích

d)

Thay cũ, đổi mới

6.

Điều hòa bằng thể dịch trong cơ thể gồm chất sau:

a)

Glucid.

b)

Protid

c)

Lipidt

d)

Các chất điện giải

7.

Đặc tính cơ bản của tế bào cơ thể người là khả năng:

a)

Dị sản

b)

Quá sản

c)

Biệt hóa và phân chia

d)

Hoại tử

8.

Tế bào không phân chia nhưng khi tổn thương thì phát triển nhánh là tế bào

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào cơ trơn

9.

Biểu mô dạ dày và ruột là biểu mô:

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

10.

Tế bào thần kinh có hình

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

11.

Thành phần lipid của màng tế bào chủ yếu là:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Glycolipid: Chiếm …………. thành phần lipid của màng

a)

khoảng 5%

b)

khoảng 10%

c)

khoảng 15%

d)

khoảng 25%

13.

Thành phần protein của màng tế bào được chia làm:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

14.

Protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào là chức năng của

a)

Chất vận chuyển

b)

Các receptor

c)

Các kênh

d)

Các enzyme

15.

Màng tế bào dày khoảng

a)

45 Angstrom

b)

55 Angstrom

c)

65 Angstrom

d)

75 Angstrom

16.

Lớp giữa của màng tế bào là chất:

a)

Glucid

b)

Protein.

c)

Lipid

d)

phospholipid.

17.

Ngăn cách thành phần nội bào với thành phần vật chất và môi trường bên ngoài tế bào là chức năng của:

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Màng bào tương

d)

Thể vùi

18.

Các thể vùi có mặt ………………….. trong dịch bào tương, chứa các sản phẩm bài tiết hoặc các chất dự trữ của tế bào.

a)

Thường xuyên

b)

Không thường xuyên

c)

Khi thân nhiệt cao

d)

Khi cơ thể hạ nhiệt độ

19.

Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là

a)

1 protein: 20 lipid.

b)

1 protein: 30 lipid

c)

1 protein: 40 lipid

d)

1 protein: 50 lipid

20.

Thành phần ……….. có sự thay đổi rất lớn giữa các loại màng bào tương khác nhau

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Muối khoáng

21.

Vật chất được vận chuyển qua lại màng tế bào theo …… phương thức

a)

2 phương thức

b)

3 phương thức

c)

4 phương thức

d)

5 phương thức

22.

Đặc tính chung của máu có khoảng……

a)

50 ml máu /kg trọng lượng

b)

60 ml máu /kg trọng lượng

c)

70 ml máu /kg trọng lượng

d)

80 ml máu /kg trọng lượng

23.

Huyết tương là một chất dịch màu vàng nhạt trong suốt trong đó chứa nhiều chất hòa tan chiếm khoảng ………….

a)

35% thể tích máu.

b)

45% thể tích máu.

c)

55% thể tích máu

d)

65% thể tích máu

24.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có đường kính……

a)

5-5,5 μm

b)

6 - 6,5 μm

c)

7-7,5 μm

d)

8-8,5 μm

25.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….ở ngoại vi

a)

2 μm

b)

3 μm

c)

4 μm

d)

5 μm

26.

Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nữ giới …….

a)

4,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).

b)

5,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).

c)

6,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).

d)

7,66 ± 0,36 T/l (x10^12 tế bào/lít).

27.

Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….

a)

13,5 ± 2 gam/100ml

b)

13,5 ± 3 gam/100ml

c)

13,5 ± 4 gam/100ml

d)

13,5 ± 5 gam/100ml

28.

Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ …….

a)

5% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

b)

4% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

c)

3% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

d)

2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

29.

Một phân tử Hb có thể gắn với……….

a)

4 phân tử oxy

b)

5 phân tử oxy

c)

6 phân tử oxy

d)

7 phân tử oxy

30.

Khả năng đệm của hồng cầu bằng khoảng ….. khả năng đệm của máu toàn phần

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

31.

Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ ba thai kì ………….

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Tủy xương dẹt

c)

Gan và lách

d)

Tủy đỏ xương

32.

Nơi sinh hồng cầu thời kì trưởng thành ………….

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Tủy xương dẹt

c)

Gan và lách

d)

Tủy đỏ xương

33.

Mỗi ngày một người nên ăn khoảng:

a)

12 mg sắt

b)

13 mg sắt

c)

14 mg sắt

d)

15 mg sắt

34.

Dự trữ VTM B12 của gan và các mô khác cao gấp….. nhu cầu

a)

1000 lần

b)

2000 lần

c)

3000 lần

d)

4000 lần

35.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nam giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

a)

: < 11 gam/100ml máu.

b)

: < 12 gam/100ml máu.

c)

: < 13 gam/100ml máu.

d)

: < 14 gam/100ml máu.

36.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, trẻ sơ sinh bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

a)

: < 11 gam/100ml máu.

b)

: < 12 gam/100ml máu.

c)

: < 13 gam/100ml máu.

d)

: < 14 gam/100ml máu

37.

Do khả năng vận chuyển oxy của máu giảm, bệnh nhân dễ bị mệt mỏi, thở nhanh và khó thực hiện công việc:

a)

Đạp xe

b)

Leo núi

c)

Trí óc

d)

Bơi lội

38.

Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

39.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

21%

b)

31%

c)

41%

d)

51%

40.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

3 %

b)

13%

c)

23%

d)

33%

41.

Gen quy định kháng nguyên xuất hiện ở bào thai …… và đạt đến mức tối đa ở lứa tuổi lên ba.

a)

37 ngày tuổi

b)

21 ngày tuổi

c)

60 ngày tuổi

d)

90 ngày tuổi

42.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

41,2%

b)

31,2%

c)

21,2%

d)

51,2%

43.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

5,5%

b)

6,5%

c)

7,5%

d)

8,5%

44.

Tỷ lệ Rh+ ở người Mỹ da đen là…..

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

45.

Tỷ lệ Rh+ ở người Việt Nam là…..

a)

69,92%

b)

79,92%

c)

89,92%

d)

99,92%

46.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nữ giới….

a)

8,1 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

b)

8,2 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

c)

8,3 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

d)

8,4 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

47.

Công thức bạch cầu hạt ưa acid của người trưởng thành:

a)

2,2 ± 2,6%

b)

3,2 ± 2,6%

c)

4,2 ± 2,6%

d)

5,2 ± 2,6%

48.

Công thức bạch cầu lympho của người trưởng thành:

a)

35 ± 7,2 %

b)

45 ± 7,2 %

c)

55 ± 7,2 %

d)

65 ± 7,2 %

49.

Giảm bạch cầu là khi số lượng bạch cầu giảm dưới:

a)

7,0 G/l

b)

6,0 G/l

c)

5,0 G/l

d)

4,0 G/l

50.

Tất cả các loại thức ăn có…..

a)

2 chất cung cấp năng lượng

b)

3 chất cung cấp năng lượng

c)

4 chất cung cấp năng lượng

d)

5 chất cung cấp năng lượng

51.

Cơ thể bị co giật, hôn mê và mất ý thức nếu lượng Glucose trong máu giảm dưới mức:

a)

40 mg%

b)

50 mg%

c)

60 mg%

d)

70 mg%

52.

Trong 20 axit amin có:

a)

8 axit amin thiết yếu

b)

9 axit amin thiết yếu

c)

10 axit amin thiết yếu

d)

11 axit amin thiết yếu

53.

Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở:

a)

1 khu vực của tế bào

b)

2 khu vực của tế bào

c)

3 khu vực của tế bào

d)

4 khu vực của tế bào

54.

Tổng số tiêu hao năng lượng của cơ thể 1 người/1 ngày khoảng:

a)

2200 kcal

b)

2300 kcal

c)

2400 kcal

d)

2500 kcal

55.

Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, tỏa ra dưới dạng nhiệt khoảng:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

56.

Đông máu phát triển trong vòng ….. nếu là tổn thương nặng:

a)

5 đến 10 giây

b)

10 đến 15 giây

c)

15 đến 20 giây

d)

15 đến 20 giây

57.

Nếu vết thương không quá rộng, trong vòng……, cục máu đông sẽ bít kín chỗ tổn thương một cách vững chắc.

a)

1 đến 2 phút

b)

2 đến 4 phút

c)

3 đến 6 phút

d)

4 đến 8 phút

58.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố I:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

59.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố III:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

60.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố V:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố không bền

c)

Proconvertin

d)

Yếu tố bền vững

61.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VIII:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố không bền

d)

Proconvertin

62.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố X:

a)

Yếu tố bền vững

b)

Yếu tố chống hemophilia A

c)

Yếu tố không bền

d)

Proaccelerin

63.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố XII:

a)

Yếu tố không bền

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố chống hemophilia A

d)

Yếu tố chống hemophilia B

64.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố tiểu cầu:

a)

Yếu tố Stuart

b)

Yếu tố Stuart - Prower

c)

Yếu tố chống hemophilia B

d)

Yếu tố chống hemophilia A

65.

Khi mạch máu bị tổn thương, đông máu được khởi động đồng thời bởi … con đường

a)

một con đường

b)

hai con đường

c)

ba con đường

d)

bốn con đường

66.

Dịch trong cơ thể phân thành …… chính

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

67.

Đặc điểm của dịch ngoại bào:

a)

lưu thông trong hệ bạch huyết

b)

lưu thông trong hệ mạch máu

c)

lưu thông trong hệ mạch máu, bạch huyết và có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

d)

có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

68.

Giai đoạn yếm khí (còn gọi là chặng đường phân) giải phóng:

a)

1/7 năng lượng dự trữ

b)

1/8 năng lượng dự trữ

c)

1/9 năng lượng dự trữ

d)

1/10 năng lượng dự trữ

69.

Một phân tử glucoza sau một vòng chu trình Krebs giải phóng được

a)

36 ATP

b)

46 ATP

c)

56 ATP

d)

66 ATP

70.

Hoocmon …… làm giảm mức sử dụng glucoza trong mô:

a)

glucocorticoit

b)

glucagon

c)

thyroxin

d)

insulin

71.

Hoocmon …… của tuyến tụy có tác dụng tăng đường huyết

a)

thyroxin

b)

insulin

c)

glucagon

d)

glucocorticoit

72.

Hoocmon …… làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với glucoza:

a)

insulin

b)

thyroxin

c)

glucocorticoit

d)

glucagon

73.

Sự chuyển hóa lipit chịu ảnh hưởng của:

a)

Thần kinh

b)

Nội tiết

c)

chức năng của gan

d)

thần kinh, nội tiết, chức năng của gan và liên quan đến chuyển hóa gluxit

74.

Gan là nơi phân giải và tổng hợp các:

a)

acid béo

b)

photholipid

c)

axit béo, phopholipit, cholesterol

d)

cholesterol.

75.

Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do:

a)

Trong thức ăn có nhiều mỡ

b)

Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết.

c)

thiếu gluxit

d)

thiếu axit béo cần thiết.

76.

Sản phẩm tiêu hóa của protein là các:

a)

axit amin

b)

albumin

c)

globulin

d)

fribrinogen

77.

Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Nhịp ngày đêm

d)

Tuổi, giới, nhịp ngày đêm, bệnh lý

78.

Chuyển hóa cơ sở thấp nhất lúc:

a)

1–2 giờ

b)

1–4 giờ

c)

4–6 giờ

d)

6–8 giờ

79.

Chuyển hóa….. là hoạt động để thân nhiệt không thay đổi theo môi trường bên ngoài, cần thiết cho cơ thể tồn tại và hoạt động:

a)

Cơ sở

b)

Vận cơ

c)

Điều nhiệt

d)

Tiêu hóa

80.

Hoocmon…. Tăng chuyển hóa tế bào bằng thúc đẩy oxy hóa ở ti lạp thể làm tăng chuyển hóa năng lượng.

a)

Tủy thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

vỏ thượng thận

d)

tuyến yên

81.

Nước bọt chứa các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Pepsin

b)

Glucose

c)

Amylase

d)

Kháng thể

82.

Vị chua làm nước bọt tăng bài tiết

a)

gấp 10 – 15 lần

b)

Gấp 5 – 10 lần

c)

Gấp 20 – 30 lần

d)

Gấp 8 – 20 lần

83.

Nồng độ ion nào trong nước bọt cao gấp nhiều lần trong huyết tương:

a)

Cl−

b)

Na+

c)

K+

d)

H+

84.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp theo hướng nào

a)

Từ thân vị đến hang vị

b)

Từ hang vị đến thân vị

c)

Từ hang vị đến môn vị

d)

Từ tâm vị đến môn vị

85.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp với tần suất và đặc điểm nào

a)

15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm

b)

15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh

c)

5–10 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh

d)

15–20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm

86.

Dạ dày không bài tiết chất nào

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

HCl

d)

Amylase

87.

Men chymosin trong dạ dày có tác dụng gì

a)

Tiêu hóa tinh bột

b)

Tiêu hóa sữa

c)

Tiêu hóa mỡ

d)

Tiêu hóa đạm

88.

Thành phần nào trong dịch vị giúp sát khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn đi vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Chymosin

d)

HCl

89.

Yếu tố nội (Intrinsic factor) do nhóm tế bào nào của dạ dày tiết ra

a)

Tế bào nhầy

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào nội tiết

d)

Tế bào chính

90.

Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi hệ nào

a)

Thần kinh tự động và đám rối Meissner

b)

Thần kinh tự động và đám rối Auerbach

c)

Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach

d)

Thần kinh phó giao cảm và các đám rối thần kinh nội tại

91.

Đến cuối bữa ăn, thức ăn được chứa ở vùng thân dạ dày theo trật tự nào

a)

Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

b)

Thức ăn vào trước nằm xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở chính giữa

c)

Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị

d)

Thức ăn vào trước hay sau đều trộn lẫn nhau

92.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị là tổ hợp nào

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Presur, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

93.

Dịch vị có thể tiêu hóa được nhóm chất nào

a)

Protide và glucid

b)

Glucid và lipid

c)

Lipid và protid

d)

Protide, lipid

94.

Những chất nào được thủy phân tại dạ dày

a)

Protide và lipid

b)

Lipid và glucid

c)

Glucid và protid

d)

Protide và triglycerid

95.

Người bị căng thẳng thần kinh kéo dài thường dễ loét dạ dày chủ yếu do yếu tố nào

a)

Tăng tiết Prostaglandin E2

b)

Tăng tiết glucocorticoid

c)

Tăng tiết Histamin

d)

Giảm tiết chất nhầy

96.

Prostaglandin E2 là một hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng gì

a)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid

b)

Tăng tiết Pepsin

c)

Tăng tiết HCl

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

97.

Ruột non có bốn hình thức hoạt động cơ học nào

a)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Co bóp nhào trộn

b)

Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột, Co bóp nhào trộn

c)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột

d)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Co bóp khối, Phản nhu động ruột

98.

Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là tổ hợp nào

a)

Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

b)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

c)

Carboxypeptidase, pepsin, lactase

d)

Pepsin, chymosin, trypsin

99.

Đơn vị giải phẫu và chức năng của thận là gì

a)

Cầu thận

b)

Bể thận

c)

Nephron

d)

Bao Bowman

100.

Mỗi thận chứa khoảng bao nhiêu nephron

a)

1 – 1,3 triệu nephron

b)

1 – 1,5 triệu nephron

c)

1,5 – 1,7 triệu nephron

d)

1 – 1,2 triệu nephron

101.

Cầu thận và ống lượn gần nằm ở vị trí nào của thận

a)

Rốn thận

b)

Đài thận

c)

Vùng vỏ thận

d)

Tủy thận

102.

Phần số lọc của cầu thận bình thường khoảng bao nhiêu phần trăm

a)

25%

b)

21%

c)

30%

d)

12%

103.

Áp suất khoảng 60 mmHg xuất hiện chủ yếu ở đâu trong thận

a)

Các động mạch nhỏ

b)

Mao mạch cầu thận

c)

Mao mạch quanh ống thận

d)

Tiểu động mạch đến

104.

Thành phần nào sau đây không thuộc màng lọc cầu thận

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch

b)

Tế bào nhầy

c)

Màng đáy

d)

Lớp tế bào biểu mô phủ trên mặt ngoài của mao mạch

105.

Thành phần nào có nồng độ rất ít trong dịch lọc cầu thận

a)

Cl−

b)

HCO3−

c)

Protein

d)

Na+

106.

Giá trị điển hình của lưu lượng lọc cầu thận là bao nhiêu

a)

125 ml/phút

b)

130 ml/phút

c)

120 ml/phút

d)

150 ml/phút

107.

Tái hấp thu Na+ có đặc điểm nào sau đây là ngoại lệ

a)

Na+ được hấp thu khoảng 65% ở ống lượn gần

b)

Nồng độ Na+ trong tế bào tăng so với dịch trong lòng ống thận

c)

Nồng độ Na+ trong tế bào giảm xuống

d)

Na+ được vận chuyển theo cơ chế tích cực nguyên phát

108.

Ngưỡng đường của thận (renal threshold for glucose) vào khoảng bao nhiêu

a)

180 mg%

b)

200 mg%

c)

150 mg%

d)

160 mg%

109.

Glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu khi nào

a)

Nồng độ glucose thấp hơn 180 mg/100 ml huyết tương

b)

Nồng độ glucose cao hơn 180 mg/100 ml huyết tương

c)

Nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

d)

Nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương

110.

Nước được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của nephron

a)

Ống góp

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

111.

Tốc độ tái hấp thu của ion Na+ được kiểm soát chủ yếu bởi hormon nào

a)

Aldosteron trong máu

b)

Nồng độ HCO3− trong máu

c)

Testosteron trong máu

d)

ADH trong máu

112.

Ở đoạn cuối ống lượn xa và ống góp vùng vỏ có loại tế bào nào

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào chính

d)

Tế bào xen kẽ

113.

Ở đoạn ống lượn xa và ống góp cũng có một loại tế bào đặc biệt gọi là gì

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào chính

d)

Tế bào xen kẽ

114.

Tế bào chính ở ống lượn xa/ống góp có khả năng bài tiết chủ yếu chất nào

a)

Ion K+

b)

Ion H+

c)

Cl−

d)

Nước

115.

Cơ quan nào sau đây là tuyến nội tiết

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến dạ dày

116.

Hormon tại chỗ (tại chỗ ở ống tiêu hóa) là chất nào

a)

ACTH

b)

TSH

c)

Prolactin

d)

Cholecystokinin

117.

Hormon của tuyến nội tiết thuộc nhóm sau đây

a)

Cortisol

b)

Secretin

c)

Histamin

d)

Prostaglandin

118.

Hormon tuyến cận giáp là chất nào

a)

Oxytocin

b)

Parathormon

c)

Cortisol

d)

Insulin

119.

Hormon của vùng dưới đồi là chất nào

a)

Calcitonin

b)

ACTH

c)

Vasopressin

d)

Noradrenalin

120.

Hormon của buồng trứng là chất nào

a)

Adrenalin

b)

Aldosteron

c)

Progesteron

d)

Inhibin

121.

Nguồn gốc cấu tạo của receptor (thụ thể) là gì

a)

Cholesterol

b)

Lipid

c)

Nước

d)

Protein trọng lượng phân tử lớn

122.

Mỗi tế bào đích thường có khoảng bao nhiêu receptor

a)

2.000 – 100.000 receptor

b)

1.000 – 10.000 receptor

c)

100 – 200 receptor

d)

2.000 – 10.000 receptor

123.

Calmodulin có bao nhiêu vị trí để gắn với ion calci

a)

3 vị trí

b)

4 vị trí

c)

7 vị trí

d)

2 vị trí

124.

Vùng dưới đồi có tác dụng trực tiếp điều hòa hoạt động của cơ quan nào

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến tụy ngoại tiết

d)

Tuyến yên

125.

Hormon GHRH có tác dụng gì

a)

Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

b)

Ức chế bài tiết GH tuyến yên

c)

Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

126.

Hormon TRH có tác dụng gì

a)

Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

b)

Ức chế bài tiết GH tuyến yên

c)

Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

127.

Hormon CRH có tác dụng gì

a)

Ức chế bài tiết GH tuyến yên

b)

Làm tăng bài tiết ACTH của tuyến thượng thận

c)

Tăng bài tiết GH tuyến yên

128.

ACTH kích thích vỏ thượng thận bài tiết hormon nào?

a)

Prolactin

b)

Aldosteron

c)

Glucocorticoid

d)

Testosteron

129.

Nồng độ ACTH cao nhất trong ngày vào thời điểm nào?

a)

Buổi tối

b)

Buổi sáng

c)

Buổi chiều

d)

Buổi đêm

130.

Tác dụng của Calcitonin là gì?

a)

Làm tăng nhịp tim, giãn mạch

b)

Làm tăng lắng đọng calci để tạo xương

c)

Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn

d)

Kích thích cơ

131.

Số lượng tuyến cận giáp ở người là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

132.

Hormon chủ yếu của tuyến cận giáp là gì?

a)

Aldosteron

b)

Calcitonin

c)

Parathormone

d)

Follicle Stimulating Hormone

133.

Quá trình phát triển từ tế bào mầm nguyên thủy thành tinh trùng mất khoảng bao lâu?

a)

74 ngày

b)

80 ngày

c)

60 ngày

d)

20 ngày

134.

Tế bào kẽ nằm giữa các ống sinh tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng hợp bài tiết Inhibin

b)

Bài tiết LH và FSH

c)

Chứa những tế bào kẽ Leydig bài tiết testosteron

d)

Cung cấp các tinh nguyên bào cho ống sinh tinh

135.

Cấu tạo vi thể của tinh trùng gồm những phần nào?

a)

Đầu, thân, đuôi

b)

Đầu, cổ, đuôi

c)

Đầu, cổ, thân, đuôi

d)

Đầu, cổ, thân

136.

Cổ tinh trùng ?

a)

Có 10 sợi cột chia đoạn

b)

Có 8 sợi cột chia đoạn

c)

Có 9 sợi cột

d)

Có 9 sợi đặc

137.

Đuôi tinh trùng có cấu trúc sợi như thế nào?

a)

Có 10 sợi cột chia đoạn

b)

Có 8 sợi cột chia đoạn

c)

Có 9 sợi cột

d)

Có 9 sợi đặc

138.

Sự thành thục của tinh trùng ở mào tinh hoàn diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

10 – 12 giờ

b)

22 – 24 giờ

c)

18 – 24 giờ

d)

6 – 8 giờ

139.

Số lượng tinh trùng trung bình khoảng bao nhiêu mỗi 1 ml tinh dịch?

a)

100 triệu

b)

20 triệu

c)

50 triệu

d)

70 triệu

140.

Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng từ tuổi dậy thì và sản xuất trong thời gian nào sau đó?

a)

Đến 60 tuổi

b)

Đến 70 tuổi

c)

Đến 55 tuổi

d)

Liên tục suốt đời

141.

Bản chất hóa học của Testosterone là gì?

a)

Hợp chất steroid có 29C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA

b)

Hợp chất steroid có 19C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA

c)

Hợp chất steroid có 21C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA

d)

Hợp chất steroid có 12C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA

142.

Tác dụng của Testosterone đối với cơ quan sinh dục nam trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ tuần nào?

a)

Từ tuần thứ 17 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

b)

Từ tuần thứ 7 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

c)

Từ tuần thứ 12 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

d)

Từ tuần thứ 21 của kỳ bào thai: kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

143.

Ở tuổi dậy thì, Testosterone làm tăng chuyển hóa cơ sở khoảng bao nhiêu?

a)

10–15%

b)

5–10%

c)

15–20%

d)

20–30%

144.

Hệ sinh dục nữ bao gồm những cơ quan nào?

a)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú

b)

Buồng trứng, vòi trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú

c)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, niệu đạo, âm hộ và tuyến vú

d)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, bàng quang, âm hộ và tuyến vú

145.

Ở bé gái có khoảng bao nhiêu nang trứng?

a)

30.000 – 100.000 nang trứng

b)

50.000 – 200.000 nang trứng

c)

30.000 – 300.000 nang trứng

d)

50.000 – 100.000 nang trứng

146.

Chu kỳ kinh nguyệt gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

147.

Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: sự phân chia giảm nhiễm diễn ra theo trình tự nào?

a)

Tình nguyên bào → tinh bào I → tinh bào II → tiền tinh trùng

b)

Tình nguyên bào → tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II

c)

Tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào

d)

Tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào → tiền tinh trùng

148.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Synap

b)

Đuôi gai

c)

Nơron

d)

Sợi trục

149.

Đường kính của sợi cơ thần kinh có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

120 Å

b)

100 Å

c)

90 Å

d)

900 Å

150.

pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh là bao nhiêu?

a)

7,5 – 7,6

b)

7,3 – 7,4

c)

7,0 – 7,2

d)

7,35 – 7,4