wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLNNVLĐ

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát huy tính tích cực chủ động và tự giác của người lao động là vai trò của  phương pháp :

a)

Giáo dục 

b)

Kinh tế 

c)

Hành chính 

d)

Kinh tế và giáo dục 

2.

Phương pháp quản lý nhà nước về lao động nào sau đây có tác động trực tiếp  đến các chủ thể tham gia vào quá trình lao động

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kinh tế 

c)

Phương pháp kinh tế và giáo dục 

d)

Phương pháp giáo dục

3.

Ở Việt Nam, cơ quan nào sau đây có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý về giáo dục nghề nghiệp

a)

Sở Giáo dục - Đào tạo

b)

Sở Nội vụ

c)

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

d)

Sở Giáo dục - Đào tạo và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 

4.

Thông tin về sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động KHÔNG gồm

a)

Gây hư hỏng máy, thiết bị và vật tư

b)

Gây ô nhiễm môi trường lao động 

c)

Gây tai nạn và thương vong cho con người

d)

Gây bệnh tật cho con người

5.

Cơ quan quản lý nhà nước về lao động là

a)

Cơ quan hành chính chuyên ngành

b)

Cơ quan tư pháp về lao động

c)

Cơ quan lập pháp về lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Câu 6. Thông tin trong quản lý nhà nước về lao động được thu nhận

a)

Theo trình tự, theo thời gian

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Đầy đủ, chính xác

d)

Có định kỳ và hệ thống

7.

Câu 7. Để quản lý nhà nước về lao động đạt hiệu quả cao nhất, cần

a)

Sử dụng kết hợp các loại công cụ

b)

Tập trung sử dụng sức mạnh công cụ pháp luật

c)

Phối kết hợp hiệu quả các loại công cụ và phương pháp khác nhau

d)

Sử dụng triệt để phương pháp hành chính

8.

Câu 8. Từ góc độ quản lý nhà nước về lao động, Nhà nước xây dựng, hoàn thiện chính  sách giảm thiểu rủi ro thông qua

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Chính sách hỗ trợ tạo việc làm cho lao động khu vực kinh tế phi chính thức

c)

Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và đột xuất

d)

Chính sách việc làm đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo

9.

Câu 9. Ở Việt Nam, cơ quan hành chính cấp tỉnh được chia thành

a)

Các sở, ban, phòng, hội

b)

Các phòng

c)

Các ban

d)

Các Sở

10.

Câu 10. Phân loại cơ quan quản lý nhà nước về lao động thường KHÔNG gồm

a)

Cơ quan cấp Trung ương

b)

Cơ quan cấp quận/huyện/thị xã

c)

Cơ quan cấp tỉnh

d)

Cơ quan cấp xā/phường/thị trấn

11.

Câu 11. Trong quản lý nhà nước về lao động, theo cách tiếp cận thông tin có

a)

Thông tin không có hệ thống

b)

Thông tin thứ cấp

c)

Thông tin không chính thống

d)

Thông tin bên ngoài

12.

Câu 12. Ban hành và thực thi một hệ thống các văn bản pháp luật về giáo dục nghề  nghiệp thuộc

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Quyền hạn của quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp

c)

Vai trò của quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp

d)

Nội dung của quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp

13.

Câu 13. Căn cứ theo thời gian, quyết định quản lý nhà nước về lao động có

a)

Quyết định hướng dẫn

b)

Quyết định riêng biệt

c)

Quyết định hàng năm

d)

Quyết định tác nghiệp

14.

Câu 14. Sử dụng những lợi ích kinh tế giúp người lao động tự giác, chủ động tuân thủ  quy định pháp luật lao động là đặc trưng của phương pháp

a)

Hành chính

b)

Hành chính và giáo dục

c)

Kinh tế

d)

Giáo dục

15.

Câu 15. Ở Việt Nam, Cơ quan thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ  Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về  giáo dục nghề nghiệp là

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Sở Giáo dục và Đào tạo

c)

Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp

d)

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

16.

Câu 16. Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền riêng gồm

a)

Chính quyền cấp tỉnh và chính quyền cấp địa phương

b)

Chính quyền Trung ương và Chính quyền địa phương 

c)

Các Bộ, sở, ban, ngành

d)

Chính quyền Trung ương

17.

Câu 17. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động KHÔNG có trách nhiệm

a)

Thương lượng, thoả thuận về quan hệ lao động

b)

Xây dựng quan hệ lao động hài hòa

c)

Nâng cao năng lực cho người lao động và tổ chức đại diện người lao động

d)

Nâng cao năng lực cho người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao  động

18.

Câu 18. Đối tượng quản lý nhà nước về quan hệ lao động là

a)

Tổ chức, cá nhân có quan hệ lao động

b)

Người lao động có quan hệ lao động

c)

Người lao động không có quan hệ lao động

d)

Các đáp án đều đúng

19.

Câu 19. Căn cứ vào mức độ tổng quát hay chi tiết, quyết định quản lý nhà nước về  lao động có

a)

Quyết định chiến thuật

b)

Quyết định riêng biệt

c)

Quyết định kỹ thuật

d)

Quyết định ngắn hạn

20.

Câu 20. Đặc điểm quyết định quản lý nhà nước về lao động KHÔNG gồm

a)

Là những quy định chung của Nhà nước

b)

Là cơ sở để thực hiện các hoạt động điều phối việc làm

c)

Là sản phẩm cốt lõi trong họat động quản lý Nhà nước về lao động

d)

Có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống quản lý nhà nước về lao động

21.

Câu 21. Vai trò của kế hoạch lao động - việc làm trong quản lý nhà nước về lao động  KHÔNG phải là

a)

Phát triển lực lượng lao động

b)

Xác định các biện pháp thực hiện và cách thức tiến hành để đạt mục tiêu của kế hoạch

c)

Duy trì trật tự kỷ cương trên thị trường lao động

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

22.

Câu 22. Quản lý nhà nước về lao động là nhiệm vụ quan trọng của bộ máy quản lý  nhà nước ở

a)

Các nước phát triển

b)

Cả nước phát triển, đang phát triển và kém phát triển

c)

Ở nước kém phát triển và nước đang phát triển

d)

Các nước đang phát triển

23.

Câu 23. Phạm vi điều chỉnh quản lý nhà nước về tiền lương - thu nhập là khu vực

a)

Khu vực nhà nước và ngoài nhà nước

b)

Có quan hệ lao động và không có quan hệ lao động

c)

Có quan hệ lao động

d)

Khu vực nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và ngoài nhà nước

24.

Câu 24. Vai trò của chính sách trong quản lý nhà nước về lao động KHÔNG phải là

a)

Xây dựng quan hệ lao động tiến bộ, hài hòa, ổn định

b)

Cơ sở pháp lý điều chỉnh hành vi của người dân

c)

Thúc đẩy tạo việc làm

d)

Bảo đảm bình đẳng giới

25.

Câu 25. Phương pháp kinh tế trong quản lý nhà nước về lao động KHÔNG có vai trò

a)

Tác động đến động cơ làm việc của các bên tham gia vào quá trình lao động

b)

Tạo lập trật tự, kỷ cương cho sự phát triển quan hệ lao động

c)

Gắn kết các phương pháp quản lý thành một chỉnh thể có tính hiện thực cao

d)

Tạo điều kiện phát huy khả năng của người lao động

26.

Câu 26. Ở Việt Nam, bộ máy quản lý nhà nước về lao động KHÔNG được thực hiện  bởi cơ quan nào sau đây

a)

Chính phủ, cơ quan lao động các cấp

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Các cơ quan ngang bộ

27.

Câu 27. Vai trò của chính sách trong quản lý nhà nước về lao động KHÔNG phải là

a)

Phát triển thị trường lao động

b)

Duy trì quan hệ lao động hài hòa, ổn định

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Duy trì trật tự xã hội

28.

Câu 28. Nhiệm vụ quan trọng của hoạt động thanh tra, kiểm tra và giám sát việc thực  hiện chính sách pháp luật lao động là

a)

Xử phạt các hành vi vi phạm pháp luật lao động là nhiệm vụ trọng tâm

b)

Tư vấn cho đại diện của người sử dụng lao động và người lao động về pháp luật lao động

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tư vấn cho người sử dụng lao động và người lao động về pháp luật lao động

29.

Câu 29. Mục tiêu ra quyết định quản lý nhà nước về lao động cần đáp ứng các yêu cầu cơ bản là

a)

Phù hợp với đòi hỏi của các quy luật khách quan

b)

Phù hợp với hoàn cảnh cùng khả năng thực hiện

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phải nhằm giải quyết những vấn đề then chốt, quan trọng

30.

Câu 30. Chịu sự chỉ đạo, quản lý và điều hành của chính quyền cấp tỉnh là cơ quan  quản lý nhà nước về lao động

a)

Cấp tỉnh và cấp huyện

b)

Cấp huyện

c)

Cấp tỉnh

d)

Cấp xã

31.

Câu 31. Bộ máy quản lý nhà nước về lao động thực hiện các chức năng quản lý nhà  nước về lao động

a)

Từ Trung ương đến địa phương

b)

Ở địa phương

c)

Ở Trung ương

d)

Ở Trung ương, cấp tỉnh và cấp huyện

32.

Câu 32. Trong hoạt động cho thuê lại lao động, bên giao kết hợp đồng với người lao động là

a)

Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

b)

Ban quản lý các khu công nghiệp

c)

Bên thuê lại lao động

d)

Sở lao động - thương binh và xã hội

33.

Câu 33. Phương pháp hành chính trong quản lý nhà nước về lao động có vai trò

a)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của người lao động

b)

Tạo môi trường pháp lý ổn định, phù hợp cho sự phát triển quan hệ lao động hài  hòa, ổn định

c)

Tạo ra môi trường đồng thuận về mặt tinh thần trong việc tuân thủ theo quy định pháp luật lao động

d)

Ngăn ngừa mâu thuẫn, xung đột giữa các chủ thể tham gia quan hệ lao động

34.

Câu 34. Vai trò của kế hoạch lao động - việc làm trong quản lý nhà nước về lao động  KHÔNG phải là

a)

Xác định được các biện pháp cần thực hiện để đạt mục tiêu

b)

Góp phần đảm bảo việc làm

c)

Tạo cơ sở pháp lý điều chỉnh hành vi của người lao động

d)

Bảo đảm nhu cầu lao động đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế

35.

Câu 35. Nguyên tắc quản lý nhà nước về lao động KHÔNG bao gồm

a)

Quản lý bằng pháp luật và tuân thủ pháp luật

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các bên tham gia thị trường

c)

Phải nhận biết các quy luật phát triển của thị trường lao động

d)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

36.

Câu 36. Tại Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền ký ban hành Hiến Pháp là

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

37.

Câu 37. Ở Việt Nam, cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động trong phạm vi cả nước là

a)

Chính phủ

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Cục an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cục an toàn lao động

38.

Câu 38. Ở Việt Nam ,Sở Lao động – Thương binh và Xã hộI

a)

Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn về chuyên môn theo sự phân cấp, ủy quyền của  Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Bộ Lao động – Thương  binh và Xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

39.

Câu 40. Quản lý nhà nước về lao động nhằm điều chỉnh

a)

Hành vi của các bên tham gia quan hệ lao động

b)

Lợi ích của các bên tham gia quan hệ lao động

c)

Quyền lợi của các bên tham gia quan hệ lao động

d)

Trách nhiệm của các bên tham gia quan hệ lao động

40.

Câu 41. Trong quản lý Nhà nước về lao động, doanh nghiệp có đăng ký thuê lao động là

a)

Chủ thể quản lý

b)

Khách thể quản lý

c)

Mục tiêu quản lý

d)

Đối tượng quản lý

41.

Câu 42. Nguyên tắc quản lý nhà nước về lao động là

a)

Quản lý bằng pháp luật và tuân thủ pháp luật

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các bên tham gia thị trường

c)

Phải nhận biết các quy luật phát triển của thị trường lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Câu 43. Vai trò của Nhà nước trong đảm bảo thương lượng tập thể giữa người lao  động và người sử dụng lao động có thể diễn ra một cách hiệu quả được quy định tại

a)

Công ước số 98

b)

Công ước số 100

c)

Công ước số 150

d)

Công ước số 159

43.

Câu 44. Theo chiều dọc, bộ máy nhà nước có

a)

Hệ thống cơ quan nhà nước Trung ương và địa phương

b)

Cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Chính phủ, các Bộ và cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ

44.

Câu 45. Ở Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp  lao động là

a)

Tòa án nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Việt kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

45.

Câu 46. Chính sách nào sau đây KHÔNG được xem là chính sách thị trường lao động chủ động

a)

Giảm số tiền và thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp

b)

Trợ cấp việc làm

c)

Tăng số tiền và thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp

d)

Nâng cao tay nghề

46.

Câu 78. Từ góc độ quản lý nhà nước về lao động, Nhà nước xây dựng hoàn thiện  chính sách phòng ngừa rủi ro thông qua

a)

Chính sách việc làm đảm bảo thu nhập tối thiểu và giảm nghèo

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

c)

Hỗ trợ, khuyến khích người lao động nghèo, khu vực phi chính thức tham gia bảo  hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và đột xuất

47.

Câu 47. Kế hoạch lao động – việc làm trong quản lý nhà nước về lao động có vai trò

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động

c)

Bảo đảm nhu cầu lao động đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế

d)

Duy trì quan hệ lao động hài hòa, ổn định

48.

Câu 48. Giúp tạo lập cơ sở pháp lý vững chắc đảm bảo các mục tiêu quản lý nhà  nước về lao động là sức mạng công cụ

a)

Pháp luật

b)

Chính sách

c)

Kế hoạch

d)

Pháp luật và kế hoạch

49.

Câu 49. Mối quan hệ giữa phương pháp hành chính và phương pháp kinh tế trong  quản lý nhà nước về lao động là

a)

Độc lập với nhau

b)

Đối lập với nhau

c)

Gắn kết với nhau

d)

Là bộ phận của nhau

50.

Câu 50. Thông tin về tình hình tai nạn lao động KHÔNG gồm

a)

Số vụ tai nạn lao động

b)

Số người bị tai nạn lao động

c)

Số người chết vì tai nạn lao động

d)

Số người bị bệnh nghề nghiệp

51.

Câu 51. Văn bản quản lý nhà nước KHÔNG bao gồm loại hình nào sau đây

a)

Văn bản chuyên biệt

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản cá biệt

d)

Văn bản hành chính

52.

Câu 52. Yếu tố không thể thiếu và có tính chất bắt buộc trong quản lý nhà  nước về việc làm là

a)

Giáo dục

b)

Quyền lực

c)

Động viên

d)

Định hướng

53.

Câu 53. Hoạt động kiểm tra, đánh giá chính sách việc làm được triển khai

a)

Trước và trong khi tổ chức thực hiện

b)

Trong và sau khi tổ chức thực hiện

c)

Trước và sau khi tổ chức thực hiện

d)

Trước, trong và sau khi tổ chức thực hiện

54.

Câu 54. Cơ quan chủ quản thực hiện quản lý nhà nước về tiền lương – thu nhập

a)

Bộ Lao động – Thương binh và  

Xã hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và cơ quan ngang bộ

d)

Hội đồng tiền lương quốc gia

55.

Câu 55. Các chính sách về tiền lương và thu nhập được ban hành dưới dạng

a)

Công văn

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Các đáp án đều đúng

56.

Câu 56. Ở Việt Nam, Cơ quan quy định cụ thể thẩm quyền và nội dung quản lý nhà  nước về giáo dục nghề nghiệp là

a)

Chính phủ

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp

57.

Câu 57. Ở Việt Nam, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là những công dân  Việt Nam có độ tuổi tối thiểu là

a)

15 tuổi trở lên

b)

16 tuổi trở lên

c)

18 tuổi trở lên

d)

20 tuổi trở lên

58.

Câu 58. Quản lý nhà nước bao gồm điều kiện sau

a)

Phải có ít nhất một chủ thể quản lý

b)

Có ít nhất hai đối tượng chịu tác động của chủ thể quản lý

c)

Khách có thể có quan hệ trực tiếp của chủ thể quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Câu 59. Đối tượng quản lý có thể là

a)

Con người

b)

Con người , sự vật , hiện tượng

c)

Sự vật

d)

Hiện tượng

60.

Câu 60. Chủ thế quản lý Nhà nước về lao động có thể là

a)

Cá nhân , tổ chức có thẩm quyền

b)

Người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Cá nhân , tổ chức , doanh nghiệp

61.

Câu 62. Đặc điểm của quản lý Nhà nước là

a)

Hoạt động quản lý công vì lợi ích chung, đảm bảo hài hòa các lợi ích xã hội

b)

Hoạt động mang tính quyền lực nhà nước, có tính bắt buộc

c)

Hoạt động có tính liên tục, thường xuyên

d)

Tất cả đáp án đều đúng

62.

Câu 63: Đặc điểm của quản lý nhà nước KHÔNG phải là

a)

Hoạt động bảo đảm về phương diện tổ chức bộ máy hành chính nhà nước

b)

Hoạt động mang tính quyền lực nhà nước, có tính bắt buộc

c)

Hoạt động mang tính thời điểm , ngắt quãng

d)

Hoạt động quản lý công vì lợi ích chung, đảm bảo hài hòa các lợi ích xã hội

63.

Câu 64. Theo nghĩa hẹp, phân loại quản lý  

nhà nước gồm có

a)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực lập pháp

b)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực hành pháp

c)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tư pháp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Câu 65. Chủ thể quản lý nhà nước về lao động ở cấp Trung ương là

a)

Nghị viện/ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ và Cơ quan ngang bộ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

65.

Câu 66. Chủ thể quản lý nhà nước về lao động ở cấp địa  phương bao gồm

a)

Chính quyền địa phương

b)

Cơ quan quản lý về lao động các cấp

c)

Cơ quan quản lý nhà nước các cấp có liên quan theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả đáp án đều đúng

66.

Câu 67. Trong quản lý Nhà nước về lao động, người sử dụng lao động là

a)

Chủ thể quản lý

b)

Khách thể quản lý

c)

Đối tượng quản lý

d)

Mục tiêu quản lý

67.

Câu 68. Khách thể quản lý nhà nước về lao động bao gồm

a)

Người sử dụng lao động , người lao động và tổ chức đại diện của các bên

b)

Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có đăng ký thuê lao động 

c)

Các tổ chức, doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

68.

Câu 69. Chức năng quản lý nhà nước về lao động là

a)

Định hướng cho sự phát triển của thị trường lao động 

b)

Tạo lập môi trường cho sự phát triển của thị trường lao động

c)

Giám sát hoạt động của thị trường

d)

Tất cả đáp án đều đúng

69.

Câu 70. Chức năng tạo lập môi trường cho sự phát triển của thị trường lao động  trong quản lý nhà nước về lao động là

a)

Tạo lập môi trường đầu tư, môi trường kinh tế xã hội , môi trường  pháp luật

b)

Hỗ trợ các nhóm lao động, yếu thế tham gia thị trường lao động

c)

Kiểm soát sự phát triển theo định hướng phát triển của thị trường lao động

d)

Tổ chức thực hiện đề án phát triển thị trường lao động

70.

Câu 71. Mục đích của quản lý nhà nước về lao động là

a)

Đảm bảo thực hiện chủ trương, chính sách của Nhà nước về lao động

b)

Hướng đến đảm bảo thị trường lao động phát triển lành mạnh

c)

Sử dụng hiệu quả, nâng cao chất lượng và tăng cường năng lực cạnh tranh của nguồn  nhân lực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Câu 72. Việc đảm bảo quyền và lợi ích của người lao động và người sử dụng lao  động được quy định tại

a)

Công ước số 98

b)

Công ước số 100

c)

Công ước số 150

d)

Công ước số 159

72.

Câu 73. Việc ngăn ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về lao  động là mục tiêu nào sau đây của quản lý nhà nước về lao động

a)

Đảm bảo thực hiện chủ chương, chính sách của Nhà nước

b)

Hướng đến đảm bảo thị trường lao động phát triển lành mạnh

c)

Sử dụng hiệu quả, nâng cao chất lượng và tăng cường năng lực cạnh tranh của nguồn nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

73.

Câu 74. Nhiệm vụ quan trọng nhất của quản lý nhà nước về lao động chính là

a)

Ngăn ngừa xung đột có thể xảy ra

b)

Giải quyết mâu thuẫn đã phát sinh giữa các bên

c)

Giải quyết tranh chấp lao động đã phát sinh giữa các bên

d)

Tất cả đáp án đều đúng

74.

Câu 75. Thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách pháp  luật lao động là

a)

Chức năng quản lý nhà nước về lao động

b)

Nội dung quản lý nhà nước về lao động

c)

Chức năng và nội dung quản lý nhà nước về lao động

d)

Chức năng, nguyên tắc và nội dung quản lý nhà nước về lao độnG

75.

Câu 76. Chủ thể của quá trình lao động là

a)

Người lao động và ngiời sử dụng lao động

b)

Tổ chức đại diện của người sử dụng lao động

c)

Tổ chức đại diện của người lao động

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức đại diện của họ

76.

Câu 77. Ở Việt Nam, người đứng đầu được trao quyền chủ thể quản lý nhà  nước về lao động là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng bí thư

d)

Thủ tướng

77.

Câu 79. Phát triển hệ thống thông an sinh xã hội, chú trong đến các nhóm lao động  yếu thế được ghi nhận tại

a)

Khuyến nghị 82 của ILO

b)

Khuyến nghị 182 của ILO

c)

Khuyến nghị 192 của ILO

d)

Khuyến nghị 198 của ILO

78.

Câu 80. Cơ quan hành chính nhà nước thực hiện chức năng

a)

Lập pháp

b)

Hành pháp

c)

Tư pháp

d)

Kiểm soát

79.

Câu 81. Theo chiều ngang, bộ máy nhà nước có

a)

Hệ thống cơ quan nhà nước Trung ương và địa phương

b)

Cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Chính phủ, các Bộ và cơ quan ngang bộ

d)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp

80.

Câu 82. Ở Việt Nam, các cơ quan hành chính nhà nước  cấp địa phương là

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Ủy ban nhân dân các cấp , các sở và phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ sở

d)

Tất cả phương án đều đúng

81.

Câu 83. Hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước có đặc điểm

a)

Thực hiện hoạt động chấp hành – điều hành

b)

Thực hiện quyền lập pháp và hành pháp

c)

Được tổ chức thống nhất ở Trung ương dư

d)

Tất cả phương án đều đúng

82.

Câu 84. Cơ quan quản lý nhà nước theo ngành là

a)

Các Bộ

b)

Các Bộ và cơ quan chuyên môn ở địa phương

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án đều đúng

83.

Câu 85. Bộ máy quản lý nhà nước về lao động có

a)

Thẩm quyền chung

b)

Thẩm quyền riêng

c)

Hoặc thẩm quyền chung hoặc thẩm quyền riêng

d)

Thẩm quyền chung và thẩm quyền riêng

84.

Câu 86. Công ước nào sau đây của ILO là căn cứ hướng dẫn khuyến khích các quốc  gia thành viên xây dựng chức năng, nhiệm vụ của bộ máy quản lý nhà nước về lao  động

a)

Công ước số 100

b)

Công ước số 111

c)

Công ước số 150

d)

Công ước số 159

85.

Câu 87. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động có đặc điểm

a)

Thực hiện hoạt động chấp hành – điều  hành

b)

Thực hiện quyền lập pháp và hành pháp

c)

Được tổ chức thống nhất ở Trung ương

d)

Tất cả phương án đều đúng

86.

Câu 88. Theo sự phân định quyền lực nhà nước, Bộ máy nhà nước về  lao động bao gồm

a)

Hệ thống cơ quan nhà nước Trung ương và địa phương

b)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp và cơ quan tư pháp

c)

Chính phủ, các Bộ và cơ quan ngang bộ

d)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp

87.

Câu 89. Theo nghĩa hẹp, quản lý nhà nước về lao động được thực hiện bởi

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan hành pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

88.

Câu 90. Cơ quan chuyên ngành quản lý nhà nước về lao động cấp Trung ương là

a)

Chính phủ

b)

Bộ chuyên ngành trong lĩnh vực lao động 

c)

Bộ và cơ quan ngang Bộ

d)

Tất cả phương án đều đúng

89.

Câu 91. Cơ quan chuyên ngành quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh là

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Cơ quan chuyên môn thuộc chính quyền cấp tỉnh trong lĩnh vực lao động

c)

Hội đồng nhân dân tỉnh

d)

Tất cả phương án đều đúng

90.

Câu 92. Cơ quan chuyên ngành quản lý nhà nước về lao động cấp quận/  huyện/ thị xã là

a)

Ủy ban nhân dân quận/ huyện/ thị xã

b)

Cơ quan chuyên môn thuộc chính quyền cấp quận / huyện / thị xã trong lĩnh  vực lao động

c)

Hội đồng nhân dân quận/ huyện/ thị xã

d)

Tất cả phương án đều đúng

91.

Câu 93. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh là

a)

Có nhiệm vụ tham mưu và giúp chính quyền cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà  nước về lao động

b)

Chịu sự chỉ đạo , quản lý và điều hành của chính quyền Trung ương

c)

Chịu sự chỉ đạo , kiểm tra , hướng dẫn về chuyên môn của cơ quan cấp tỉnh

d)

Tất cả phương án đều đúng

92.

Câu 94. Ở Việt Nam, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp  lao động là

a)

Tòa án nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Việt kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

93.

Câu 95. Ở Việt Nam, theo chức năng hành chính, bộ máy quản lý nhà nước về lao  động cấp Trung ương bao gồm

a)

Chính phủ

b)

Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã hội và cơ quan ngang bộ

c)

Chính phủ, Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã hội và cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ, Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã hội

94.

Câu 96. Ở Việt Nam, Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

a)

Có nhiệm vụ tham mưu và giúp Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thực hiện  chức năng quản lý nhà nước về lao động ở địa phương

b)

Chịu sự chỉ đạo , quản lý và  điều hành của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn của Sở Lao động – Thương  binh và Xã hội

d)

Tất cả phương án đều đúng

95.

Câu 97. Ở Việt Nam , công chức nào sau đây giúp Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã  nắm bắt tình hình lao động, việc làm

a)

Công chức văn hóa xã hội

b)

Công chức văn hóa lao động

c)

Công chức thống kê lao động

d)

Công chức Văn phòng – Thống kê

96.

Câu 98. Mục đích sử dụng công cụ quản lý nhà nước về lao động là

a)

Thực hiện các mục tiêu quản lý lao động trong doanh nghiệp

b)

Thực hiện các mục tiêu quản lý kinh tế vi mô

c)

Thực hiện các mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô

d)

Thực hiện các mục tiêu quản lý lao động vĩ mô

97.

Câu 99. Các công cụ quản lý nhà nước về lao động bao gồm

a)

Chính sách, pháp luật, giáo dục

b)

Chính sách, kế hoạch, kinh tế

c)

Kế hoạch, pháp luật, hành chính

d)

Kế hoạch, chính sách, pháp luật

98.

Câu 100. Tại Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền ký ban hành Bộ Luật lao động là

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

99.

Câu 101. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc  thể hiện ý chí của

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Tổ chức chính trị

c)

Tổ chức xã hội

d)

Nhà nước

100.

Câu 102. Vai trò của pháp luật trong quản lý nhà nước về lao động là

a)

Cơ sở pháp lý cho hoạt động của bộ máy quản lý nhà nước về lao động

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Cơ sở thiết lập, củng cố quyền lực nhà nước

d)

Cơ sở để nhà nước quản lý đời sống xã hội

101.

Câu 103. Pháp luật là phương tiện giúp người lao động

a)

Sống tự do, dân chủ

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c)

Bảo đảm về tiền lương

d)

Bảo vệ quyền lợi và mong muốn của mình

102.

Câu 104. Chủ thể ban hành chính sách về lao động là

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Nhà nước và một số cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

103.

Câu 105. Chính sách về lao động có đặc trưng

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính định hướng

c)

Tính thuyết phục

d)

Tính luật pháp và định hướng

104.

Câu 106. Mục tiêu chủ yếu của chính sách việc làm là

a)

Đẩy mạng xuất khẩu lao động

b)

Thúc đẩy tạo việc làm thỏa đáng

c)

Tăng thu nhập bình quân cho người lao động

d)

Nâng cao chất lượng dân số

105.

Câu 107. Ở Việt Nam, chính sách bảo hiểm thất nghiệp có đặc điểm

a)

Bao phủ lao động có quan hệ lao động và không có quan hệ lao động

b)

Chỉ bao phủ lao động có quan hệ lao động

c)

Lần đầu tiên được áp dụng ở Việt Nam năm 2016

d)

Giúp người lao động được hỗ trợ dạy nghề, tìm việc làm, nhưng không  có bảo hiểm y tế

106.

Câu 108. Chính sách thị trường lao động chủ động KHÔNG bao gồm mục tiêu nào sau đây

a)

Để nhiều người hơn được tiếp cận với việc làm

b)

Cải thiện mức độ sẵn có về việc làm và giúp tìm việc làm phù hợp

c)

Mở rộng cơ hội việc làm phù hợp

d)

Tăng cường động lực và khuyến khích việc làm

107.

Câu 109. Mối quan hệ giữa chính sách việc làm và chính sách tiền lương

a)

Chính sách việc làm quyết định chính sách tiền lương

b)

Chính sách tiền lương quyết định chính sách việc làm

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Độc lập với nhau

108.

Câu 110. Mục tiêu của kế hoạch lao động – việc làm

a)

Tạo việc làm

b)

Xác định quy mô, cơ cấu và chất lượng lao động đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội 

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Tăng thu nhập cho người lao động

109.

Câu 111. Phân loại theo thời gian, kế hoạch về lao động – việc làm bao  gồm những kế hoạch

a)

Ngắn hạn và trung hạn (sách )

b)

Ngắn hạn và dài hạn

c)

Trung hạn và dài hạn

d)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

110.

Câu 112. Mục tiêu của chiến lược làm việc Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020 KHÔNG phải là

a)

Nâng cao chất lượng lao động

b)

Tăng số lượng làm việc

c)

Tăng cường xuất khẩu lao động

d)

Cải thiện chất lượng việc làm

111.

Câu 113. Phương pháp quản lý nhà nước về lao động chủ yếu bao gồm

a)

Phương pháp hành chính, kinh tế và chính sách

b)

Phương pháp hành chính, giáo dục và kế hoạch

c)

Phương pháp hành chính, kinh tế và giáo dục

d)

Phương pháp kinh tế, kế hoạch và giáo dục

112.

Câu 114. Các cơ quan nhà nước sử dụng phương pháp quản lý nhà nước về lao  động chủ yếu theo hình thức

a)

Bắt buộc

b)

Vận động

c)

Giáo dục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

113.

Câu 115. Phương pháp kinh tế trong quản lý nhà nước về lao động có vai trò

a)

Tạo môi trường pháp lý ổn định, phù hợp cho sự phát triển quan hệ lao động hài hòa ,ổn định

b)

Phát huy tính tích cực, chủ động, tự giác của các bên tham gia quan hệ lao động

c)

Tạo ra môi trường đồng thuận về mặt tinh thần trong việc tuân thủ theo quy  định pháp luật lao động

d)

Giải quyết hiệu quả mâu thuẫn, xung đột giữa các chủ thể tham gia quan hệ lao động

114.

Câu 116. Phương pháp giáo dục trong quản lý nhà nước về lao động có vai trò

a)

Tạo môi trường pháp lý ổn định, phù hợp cho sự phát triển quan hệ lao động hài hòa , ổn định

b)

Tác động đến động cơ làm việc của các bên tham gia vào quá trình lao động

c)

Tạo ra môi trường đồng thuận về mặt tinh thần trong việc tuân thủ theo quy định pháp luật lao động

d)

Giải quyết hiệu quả mâu thuẫn xung đột giữa các chủ thể tham gia quan hệ lao động

115.

Câu 117. Phương pháp giáo dục trong quản lý nhà nước về lao động có

a)

Đặc trưng cơ bản nhất là tính thuyết phục

b)

Tác động trực tiếp đến các chủ thể tham gia vào quá trình lao động

c)

Bắt buộc các đối tượng quản lý phải chấp hành nghiêm các quy định hành chính

d)

Tác động đến động cơ làm việc của các đối tượng quản lý

116.

Câu 118. Thông tin

a)

Phản ánh sự vật, sự việc của thế giới tự nhiên

b)

Phản ánh hiện tượng của thế giới khách quan

c)

Phản ánh các hoạt động của con người trong đời sống xã hội

d)

Là tất cả những gì có thể giúp cho con người hiểu được về đối tượng  mà họ quan tâm

117.

Câu 119. Thông tin trong quản lý nhà nước về lao động là

a)

Dữ liệu về lao động

b)

Thông tin về cung lao động

c)

Thông tin về cầu lao động

d)

Thông tin về người lao động

118.

Câu 120. Thông tin thị trường lao động bao gồm

a)

Tình trạng, xu hướng việc làm, thông tin về cung lao động

b)

Lao động, tiền lương, tiền công

c)

Xu hướng lao động, việc làm và cung cầu lao động

d)

Cung cầu lao động, kết quả quan hệ cung cầu lao động và một số thông tin khác

119.

Câu 121. Thông tin về lực lượng lao động KHÔNG bao gồm

a)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nam

b)

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ

c)

Số người chết vì tai nạn lao động

d)

Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

120.

Câu 122. Trong quản lý nhà nước lao động, theo nguồn xuất xứ thông tin có

a)

Thông tin bên ngoài

b)

Thông tin không có hệ thống

c)

Thông tin không chính thống

d)

Thông tin thứ cấp

121.

Câu 123. Trong quản lý nhà nước về lao động, theo kênh thu nhập thông tin có

a)

Thông tin bên ngoài

b)

Thông tin không có hệ thống

c)

Thông tin không chính thống

d)

Thông tin thứ cấp

122.

Câu 124. Dữ liệu thông tin về lao động được lấy từ

a)

Điều tra lao động việc làm, số liệu hành chính

b)

Điều tra doanh nghiệp

c)

Số liệu hành chính, điều tra lao động việc làm

d)

Điều tra lao động việc làm, điều tra doanh nghiệp, các số liệu hành chính và  một số nguồn khác

123.

Câu 125. Yêu cầu nào sau đây của thông tin trong quản lý nhà nước về lao  động khó có tính khả thi

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính khoa học

c)

Tính bảo mật, an toàn

d)

Tính tức thời

124.

Câu 126. Căn cứ vào các thức tác động tới đối tượng thực hiện, quyết định quản lý  nhà nước về lao động có

a)

Quyết định cấp Trung ương

b)

Quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Quyết định tùy nghi

125.

Câu 127. Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Tờ trình

b)

Công văn

c)

Lệnh ( pháp lệnh )

d)

Thông báo

126.

Câu 128. Phạm vi điều chỉnh quản lý nhà nước về việc làm là khu vực

a)

Có quan hệ lao động

b)

Không có quan hệ lao động

c)

Ngoài nhà nước (khu vực )

d)

Có quan hệ lao động và không có quan hệ  

lao động

127.

Câu 129. Cơ quan quản lý nhà nước về lao động tại địa phương

a)

Chính phủ

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

128.

Câu 130. Theo quy định hiện hành, ở Việt Nam, Hội đồng tiền lương quốc gia có

a)

17 thành viên

b)

19 thành viên

c)

21 thành viên

d)

23 thành viên

129.

Câu 131. Ở Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia là

a)

Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và  

Xã hội

c)

Bộ trưởng Bộ nội vụ

d)

Thứ trưởng Bộ nội vụ

130.

Câu 132. Ở Việt Nam, Hội đồng tiền lương quốc gia bao gồm

a)

3 nhóm thành viên

b)

4 nhóm thành viên

c)

5 nhóm thành viên

d)

6 nhóm thành viên

131.

Câu 133. Ở Việt Nam, cơ quan chủ quản thực hiện quản lý nhà nước về quan hệ lao động là

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và cơ quan ngang bộ

c)

Liên đoàn Thương mại và công nghiệp Việt Nam

d)

Cục quan hệ lao động và tiền lương

132.

Câu 134. Ở Việt Nam, cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có  trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động là

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Các bộ và cơ quan ngang bộ

d)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và cơ quan ngang bộ

133.

Câu 135. Thanh tra, kiểm tra, giám sát về an toàn, vệ sinh lao động và xử lý vi phạm  pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động là một

a)

Nội dung của quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

b)

Vai trò quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

c)

Nguyên tắc của quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

d)

Mục tiêu của quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

134.

Câu 136. Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp là

a)

Chính phủ

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp

135.

Câu 137. Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về  bảo hiểm xã hội là

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Tài chính

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

d)

Các đáp án đều đúng

136.

Câu 138. Doanh nghiệp, cơ quan tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân có năng  lực hành vi dân sự đầy đủ, có sử dụng người lao động thuê lại được gọi là

a)

Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

b)

Bên thuê lại lao động

c)

Người thuê lại lao động

d)

Doanh nghiệp đối ứng

137.

Câu 139. Trong hoạt động cho thuê lại lao động, bên được phép tuyển dụng là

a)

Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

b)

Bên thuê lại lao động

c)

Người lao động thuê lại

d)

Các đáp án đều đúng

138.

Chủ thể quản lý nhà nước về lao động là

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Nhà nước, cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân được Nhà nước trao quyền thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

139.

Chủ thể quản lý nhà nước với đặc trưng

a)

Quyền lực công

b)

Quyền lực lợi ích nhóm

c)

Quyền lực người dân

d)

Các đáp án đều đúng

140.

Đặc điểm quản lý nhà nước

a)

Đảm bảo lợi ích giai cấp thống trị

b)

Mang tính quyền lực nhà nước, có tính bắt buộc

c)

Đảm bảo lợi ích của đa số người dân

d)

Đảm bảo lợi ích riêng cho dân tộc thiểu số

141.

Đối tượng quản lý nhà nước về lao động

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Tổ chức đại diện người lao động và người sử dụng lao động

d)

Các đáp án đều đúng

142.

Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật là một

a)

Nguyên tắc quản lý nhà nước về lao động

b)

Mục tiêu quản lý nhà nước về lao động

c)

Nội dung quản lý nhà nước về lao động

d)

Vai trò quản lý nhà nước về lao động

143.

Kinh phí hoạt động của bộ máy nhà nước

a)

Từ các tổ chức, cá nhân đóng góp

b)

Từ các tổ chức phi chính phủ

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Từ nguồn giúp đỡ của các quốc gia khác

144.

Phân chia bộ máy nhà nước thành cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp là cách phân chia theo

a)

Chiều dọc

b)

Chiều ngang

c)

Nghĩa rộng

d)

Nghĩa hẹp

145.

Cơ quan quản lý nhà nước về lao động là cơ quan ..... nhà nước về lao động chuyên ngành, được tổ  chức, chỉ đạo thống nhất từ Trung ương tới địa phương

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Hành chính

d)

Chính trị

146.

Cơ quan được giao thẩm quyền thực hiện QLNNVLĐ trong phạm vi địa phương mình

a)

Bộ lao động - thương binh và xã hội

b)

Sở lao động - thương binh và xã hội

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

147.

Tổng thể các phương tiện mà Nhà nước sử dụng để tác động lên các chủ thể tham gia vào quá  trình lao động nhằm thực hiện mục tiêu về lao động được gọi là

a)

Quản lý nhà nước

b)

Quản lý nhà nước về lao động

c)

Công cụ quản lý nhà nước về lao động

d)

Phương pháp quản lý nhà nước về lao động

148.

Tại Việt Nam, văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật là

a)

Pháp lệnh 

b)

Hiến pháp

c)

Luật

d)

Nghị quyết

149.

Các công cụ quản lý nhà nước về lao động được thể hiện bằng hình thức

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Trực tiếp hoặc gián tiếp

150.

Chính sách về lao động có đặc trưng

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính định hướng

c)

Tính thuyết phục

d)

Tính pháp luật và tính định hướng

151.

Thông tin QLNNVLĐ bao gồm thông tin bên trong và thông tin bên ngoài là cách phân chia thông  tin dựa vào

a)

Cách tiếp cận thông tin

b)

Kênh nhận thông tin

c)

Nguồn gốc, xuất xứ của thông tin

d)

Mức độ xử lý thông tin

152.

Thông tin lao động được thu thập từ những nguồn có sẵn (như: các cơ quan nhà nước, các tổ  chức, các cá nhân... ) là thông tin

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Trung cấp

d)

Ban đầu

153.

Đối tượng nào sau đây sử dụng Thông tin về LĐ để đưa ra các quyết định điều chỉnh thị trường

a)

Cơ sở dịch vụ việc làm

b)

Chính phủ

c)

Người lao động

d)

Các cơ sở đào tạo

154.

Đặc điểm quyết định quản lý nhà nước về lao động KHÔNG gồm

a)

Có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống quản lý nhà nước về lao động

b)

Hỗ trợ thiết kế các chương trình và hoạt động thực tiễn

c)

Phải tính đến lợi ích của các chủ thể trong xã hội

d)

Là căn cứ giải quyết những vấn đề vê lao động

155.

Xác định mục tiêu ra quyết định QLNNVLĐ cần đáp ứng các yêu cầu cơ bản là

a)

Phù hợp với đòi hỏi của các qui luật khách quan

b)

Phải nhằm giải quyết những vấn đề then chốt, quan trọng

c)

Phù hợp với hoàn cảnh cùng khả năng thực hiện

d)

Các đáp án đều đúng