wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

llich sử đảng

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách mạng Tháng Tám, nhân dân Việt Nam đã hưởng ứng phong trào nào?
a)
A. "Ngày đồng tâm".
b)
B. "Tuần lễ vàng".
c)
C. "Tấc đất tấc vàng".
d)
D. "Nhường cơm, xẻ áo".
2.
Câu 2. Đặc điểm cơ bản của tình hình thế giới cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a)
A. Quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
b)
B. Cục diện thế giới hai cực đang hình thành
c)
C. CNTB chuyển sang giai đoạn CNĐQ trên phạm vi toàn thế giới
d)
D. Chủ nghĩa phát xít đe dọa hòa bình thế giới
3.
Câu 3. Tại sao Việt Nam phải phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên toàn quốc?
a)
A. Mặt trận chống Pháp của nhân dân miền Nam bị thất bại
b)
B. Pháp mở rộng tấn công ra miền Bắc
c)
C. Thực dân Pháp bội ước
d)
D. Pháp rút quân khỏi miền Bắc Việt Nam
4.
Câu 4. Nhiệm vụ trước mắt cấp bách của cách mạng Việt Nam sau chiến thăng 30/4/1975 là gì?
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất
b)
C. Hoàn thành cải tạo XHCN
c)
B. Hoàn thành thống nhất nước nhà
d)
D. Cả 3 đáp án trên
5.
Câu 5. Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1848
b)
C. Năm 1868 B. Năm 1868
c)
B. Năm 1858
d)
D. Năm 1878
6.
Câu 6. Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau năm 1954 là gì?
a)
A. Đấu tranh chống Mỹ - Diệm.
b)
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. Chuyển sang tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Không phải các nhiệm vụ trên.
7.
Câu 7. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (Cương lĩnh 1991) được thông qua tại Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội VIII (1996)
b)
C. Đại hội IX (2001)
c)
B. Đại hội VII (1991)
d)
D. Đại hội X (2006)
8.
Câu 8. Thành tựu nổi bật đối ngoại tại Đại hội VI là gì?
a)
A. Bình thường hóa quan hệ với Mỹ
b)
B. Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc
c)
C. Ổn định tình hình biên giới phía Tây Nam, rút toàn bộ quân tình nguyện Việt Nam tại Campuchia về nước
d)
D. Đáp án B và C
9.
Câu 9. Tông đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?
a)
A. Hoàng Diệu
b)
C. Nguyễn Tri Phương
c)
B. Nguyễn Trung Trực.
d)
D. Nguyễn Lâm.
10.
Câu 10. Ngày nay, Đảng có chủ trương như th nào để đón đầu sc mạnh thời đại?
a)
A. Thúc đây hợp tác với các nước lớn, các nước láng giềng
b)
B. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với tất cả các nước láng giềng đồng quốc tế
c)
C. Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghi, hợp tác và phát triển; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
11.
Câu 11. Nguyên nhân nào dẫn đến việc thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam?
a)
A. Bành trướng, xâm chiếm thị trường
b)
C. Mục đích tôn giáo
c)
B. Si menh khai hoa van minh
d)
D. Mâu thuẫn về quyền lợi
12.
Câu 12. Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
a)
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nên giáo dục thực dân, xây dựng nên giáo dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
b)
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
c)
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
d)
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mới
13.
Câu 13. Đề hoàn thành nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam 1954-1975, vai trò của miền Bắc là gì?
a)
A. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp thắng lợi cách mạng
b)
B. Miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất sự nghiệp cách mạng cả nước.
c)
C. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam.
d)
D. Miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miên Nam.
14.
Câu 14. Thực dân Pháp đã tiến hành mấy cuộc khai thác thuộc địa ở Việt Nam
a)
A. 1
b)
C. 3
c)
B. 2
d)
D. 4
15.
Câu 15. Đảng, Chính phủ và Chú tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện "Tuần lề vàng", "Quỹ độc lập" nhằm mục đích gì?
a)
A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.
b)
B. Quyên góp tiền, để công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
c)
C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.
d)
D. Đề hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.
16.
Câu 16. Người được giao nhiệm vụ thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân 1944:
a)
A. Văn Tiến Dũng
b)
C. Võ Nguyên Giáp
c)
B. Phạm Văn Đồng
d)
D. Trường Chinh
17.
Câu 17. Hội nghị hiệp thương chính trị của hai đoàn đại biểu miền Bắc và miền Nam sau chiến thắng 30/4/1975 bàn về thống nhất nước nhà đã họp ở đâu? Vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 5/1975, tại Hà Nội
b)
B. Tháng 1/1976, tai Tuyên Quang
c)
C. Tháng 12/1976, tại Hà Nội
d)
D. Tháng 11/1975, tại Sài Gòn
18.
Câu 18. Trong các chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, chúng đã sử dụng các phương thức bóc lột kinh tế nào là cơ bản?
a)
A. Phương thức sản xuất châu
b)
C. Phương thức sản xuất phong kiến
c)
B. Phương thức sản xuất tư
d)
D. Kết hợp hai phương thức sản xuất tư bản và bản phong kiến
19.
Câu 19. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) đã làm sáng tỏ con đường đi lên CNXH ở Việt Nam như thế nào?
a)
A. Cương lĩnh xác định 6 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
b)
B. Cương lĩnh xác định 7 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
c)
C. Cương lĩnh xác định 8 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
d)
D. Cương lĩnh xác định 9 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
20.
Câu 20. Bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thiđại được thể hiện trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chú nghĩa xã hội (bổ sung và phát triển 2011) như nào?
a)
A. Quan hệ hữu nghị với các nước anh em, các nước láng giềng
b)
B. Chú trọng quan hệ hữu nghị với các nước lớn
c)
C. Phát triển song song đối ngoại nh nước và ngoại giao nhân dân
d)
D. Cương lĩnh xác inh đặc trưng về đối ngoại của chủ nghĩa xã hội: "có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới"
21.
Câu 21. Tổng Đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ hai là ai?
a)
A. Hoàng Diệu
b)
C. Nguyễn Tri Phương.
c)
B. Nguyễn Trung Trực.
d)
D. Nguyễn Lâm.
22.
Câu 22. Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam?
a)
A. Quân Việt Quốc, Việt Cách.
b)
B. Quân Anh.
c)
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
d)
D. Quân Nhật đang còn tại VN
23.
Câu 23. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?
a)
A. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ, Diệm.
b)
B. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ.
c)
C. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Không phải các nhiệm vụ trên.
24.
Câu 24. Thủ đô Hà Nội được giải phóng vào thời gian nào?
a)
A. 10-10- 1954.
b)
B. 25 - 10 - 1955.
c)
C. 12 - 12- 1954.
d)
D. 18 - 10 - 1954.
25.
Câu 25. Quốc hội đầu tiên của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được bầu vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1976
b)
B. Năm 1975
c)
C. Năm 1977
d)
D. Năm 1980
26.
Câu 26. Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời chống Mỹ cứu nước là:
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
b)
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
c)
C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
d)
D. Tất cả các đường lối trên.
27.
Câu 27. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) đã đề ra mấy phương hướng lớn trong xây dựng CNXH ở Việt Nam?
a)
A. 5 phương hướng
b)
B. 7 phương hướng
c)
C. 6 phương hướng
d)
D. 8 phương hướng
28.
Câu 28. Mặt trận dân tộc thống nhất trên cả nước sau từ 1975 đến nay có tên gọi là gì?
a)
A. Mặt trận Bình dân Việt Nam
b)
B. Mặt trận nhân dân đoàn kết
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Mặt trận Việt Minh
29.
Câu 29. Hội nghị Toàn quốc của Đảng phát động Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám diễn ra ở đâu?
a)
A. Hà Nội
b)
C. Huế
c)
B. Sài Gòn
d)
D. Tân Trào
30.
Câu 30. Nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam.
b)
B. Sự ủng hộ quốc tế.
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam..
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
31.
Câu 31. Khi thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ 2, mở đầu là cuộc chiến đấu của quân và dân ta ở:
a)
A. Sài Gòn - Chợ Lớn.
b)
C. Trung Bộ.
c)
B. Nam Bộ.
d)
D. Bến Tre.
32.
Câu 32. Đại hội IV của Đảng được tổ chức ở đâu, khi nào, trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Tháng 5/1975, tại Sài Gòn; ngay sau chiến thắng 30/4
b)
B. Tháng 12/1976, tại Hà Nội; khi đất nước hòa binh, thống nhất
c)
C. Tháng 2/1970, tại căn cứ địa Củ Chi, khi đất nước bị chia cắt
d)
D. Tháng 3/1979, tại Tây Ninh, khi chiến tranh biên giới Tây Nam nổ ra
33.
Câu 33. Chính sách thuộc địa của Pháp Ở Việt Nam và cả Đông Dương là:
a)
A. Tăng cường du nhập Phương thức sản xuất tư bản
b)
B. Đây mạnh khai hóa văn minh
c)
C. Du nhập hạn chế phương thức sản xuất tư bản
d)
D. Cả A và B.
34.
Câu 34. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam thống nhất đất nước?
a)
A. Có vai trò quan trọng nhất.
b)
B. Có vai trò cơ bản nhất.
c)
C. Có vai trò quyết định trực tiếp
d)
D. Có vai trò quyết định nhất
35.
Câu 35. Tại Đại hội VII lần đầu tiên một văn kiện có tầm nhìn 10 năm được thông qua, đó là:
a)
A. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000.
b)
B. Chiến lược ôn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020.
c)
C. Cương lĩnh chính trị thời kỳ đổi mới.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
36.
Câu 36. Những lực lượng quân đội nước ngoài nào có mặt trên đất Việt Nam sau cách mạng tháng 8/1945?
a)
A. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật
b)
C. Anh, Pháp, Nhật, Tưởng
c)
B. Anh, Pháp, Mỹ, Tưởng
d)
D. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Tưởng
37.
Câu 37. Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (WTO) thời gian nào?
a)
A. Năm 1977
b)
B. Năm 1995
c)
C. Năm 2000
d)
D. Năm 2006
38.
Câu 38. Khẩu hiệu đấu tranh: "Phản đối xâm lược": * Hoàn toàn độc lập" được Đảng chỉ rõ trong:
a)
A. Chi thị Nhật- Pháp bắn nhau và hành động (3/1945)
b)
C. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của chúng ta (12/1946)
c)
B. Chỉ thị Kháng chiến, kiến quốc (11/1945)
d)
D. Hội nghị toàn quốc (8/1945)
39.
Câu 39. Chủ trương của Đảng trong giai đoạn đầu chống chiến lược "chiến tranh đơn phương" của đế quốc Mỹ là gì?
a)
A. Đấu tranh chính trị là chủ yếu.
b)
B. Đấu tranh vũ trang song song với đấu tranh chính trị.
c)
C. Mở nhiều trận đánh lớn giành thắng lợi quyết định.
d)
D. Đáp án B, C là đúng.
40.
Câu 40. Chính sách "chia để trị" và "dùng người Việt trị người Việt" của đế quốc nào ở Việt Nam?
a)
A. Nhật
b)
B. Pháp
c)
C. Pháp - Mỹ
d)
D. Mỹ
41.
Câu 41. Li do nào là quan trọng nht ể ảng chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng đề chông Pháp, khi thì hòa hoãn với Pháp để duối Tưởng?
a)
A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách đề phá ta từ bên trong.
b)
B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
c)
C. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
d)
D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
42.
Câu 42. Tại Đại hội IV Đảng lao động Việt Nam đã được đồi tên là gì?
a)
A.Đảng nhân dân cách mạng Việt Nam
b)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương
d)
D. Đảng xã hội Việt Nam
43.
Câu 43. Những chuyển biến về kinh tế ở Việt Nam vào đầu thế ký XX?
a)
A. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp - Nhật
b)
B. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp
c)
C. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp - Tưởng
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
44.
Câu 44. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau tháng 8/1945?
a)
A. Phát xít Nhật
b)
C. Thực dân Pháp
c)
B. Quân đội Tường và tay sai
d)
D. Thực dân Anh
45.
Câu 45. Chiến lược "chiến tranh đơn phương" của đế quốc Mỹ ở miền Nam diễn ra trong thời gian nào?
a)
A. 1954 - 1957
b)
C. 1954 - 1964
c)
B. 1954 - 1960
d)
D. 1965 - 1968
46.
Câu 46. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thời gian nào?
a)
A. Năm 1977
b)
B. Năm 1995
c)
C. Năm 2000
d)
D. Năm 2007
47.
Câu 47. Những chủ trương chi đạo chiên lược của Đảng đối với cách mạng miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ được thể hiện qua nghị quyết nào?
a)
A. Nghị quyết 15 (1/1959)
b)
C. Nghị quyết 18 (1/1970)
c)
B. Nghị quyết 16 (4/1959)
d)
D. Nghị quyết 21 (7/1973)
48.
Câu 48. Chính cương, Sách lược vắn tắt được thông qua tại hội nghị nào của Đảng?
a)
A. Hội nghị BCHTW Đảng (10/1930)
b)
C.Hội nghị BCHTW Đảng (7/1936)
c)
B. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)
d)
D.Hội nghị BCHTW Đảng (11/1939)
49.
Câu 49. Quan điểm, chủ trương của Đại hội VII về vai trò vị trí của các thành phần kinh tế trong cơ cấu kinh tế nhiều thành phần:
a)
A. Các thành phần kinh tế đều có thế mạnh riêng, có đóng góp cho việc đảm bảo quốc kế dân sinh.
b)
B. Phát huy thế mạnh của các thành phần kinh tế.
c)
C. Đảm bảo tính độc quyền của kinh tế nhà nước.
d)
D. Đáp án A và B.
50.
Câu 50. Thủ đoạn chủ yếu được Mỹ coi là xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt ở miền Nam là gì?
a)
A. Sử dụng chất độc màu da cam
b)
B. Xây dựng hàng rào điện tử Mắcnamara
c)
C. Đánh bom phá hoại miền Bắc
d)
D. Xây dựng ấp chiến lược.
51.
Câu 51. Cuộc bầu cử Quốc hội đầu tiên ở Việt Nam diễn ra vào ngày tháng năm nào?
a)
A. Ngày 25/11/1945
b)
C. Ngày 2/3/1946
c)
B. Ngày 6/1/1946
d)
D. Ngày 25/4/1976
52.
Câu 52. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960) đã đưa ra đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới. Đường lối đó là:
a)
A. Tiến hành đồng thời 3 cuộc cách khạng: Cách mạng quan hệ sản xuất, cách mạng khoa học kỹ thuật, cách mạng văn hoa - tư tưởng.
b)
B. Tiến hành đồng thời: Cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Miền Nam.
c)
C. Tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thố địa cách mạng.
d)
D. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
53.
Câu 53. Đại hội VII bổ sung và phát triển lý luận về công nghiệp hóa, hiện đại hóa như thế nào?
a)
A. Sự cần thiết phải xây dựng tiền đề cho công nghiệp hóa
b)
B. Công nghiệp hóa ưu tiên cho phát triển công nghiệp nặng
c)
C. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
d)
D. Xác định rõ khái niệm về Công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
54.
Câu 54. Chế độ chính trị thực dân Pháp thực thi ở Bắc kỳ, Trung Kỳ?
a)
A. Xóa bỏ chế độ phong kiến, thực thi quyền lực
b)
C. Chế độ bán bảo hộ trực tiếp
c)
B. Duy trì chế độ phong kiến làm tay sai
d)
D. Tất cả các phương án trên
55.
Câu 55. Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
a)
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng
b)
C. Cả hai phương án A B
c)
B. Việt Nam cách mạng đồng minh hội
d)
D. Chính phủ Trần Trọng Kim
56.
Câu 56. Đại hội nào của Đảng là "Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà".
a)
A. Đại hội I
b)
B. Đại hội II
c)
C. Đại hội III
d)
D. Đại hội VII
57.
Câu 57. Đại hội IV của Đảng xác định đặc điểm lớn của Việt Nam sau năm 1975 là gì?
a)
A. Nước ta đang ở trong quá trình từ một xã hội mà nền kinh tế còn phổ biến là sản xuất nhỏ tiến thẳng lên CNXH, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Việt Nam tiếp tục đấu tranh giải phóng dân tộc
c)
C. VN cải cách mở cửa
d)
D. Tất cả đáp án trên
58.
Câu 58. Trong đường lối chiến lược cách mạng Việt Nam tại Đại hội III (1960) của Đảng lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?
a)
A. Xây dựng và bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Cả nước xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng: Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
d)
D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
59.
Câu 59. Điền tiếp từ còn thiếu trong câu sau: "Phong trào Đồng khởi đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam chuyển từ thế ... sang thế... "
a)
A. Bị động; tiến công.
b)
B. Phòng ngự bị động; phản công.
c)
C. Gìn giữ lực lượng; tiến công.
d)
D. Bị động; chủ động.
60.
Câu 60. Vào đầu thế kỷ XX xã hội Việt Nam có mấy mâu thuẫn cơ bản?
a)
A. 2
b)
C. 4
c)
B. 3
d)
D. 5
61.
Câu 61. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?
a)
A. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1913)
b)
C. Năm 1930
c)
B. Những năm 20 của thế ký XX
d)
D. Năm 1945
62.
Câu 62. Yếu tố nào không phải là khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng Tháng Tám (1945)?
a)
A. Chế độ phong kiến câu kết với đế quốc
b)
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
c)
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
d)
D. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
63.
Câu 63. Ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi đối với cách mạng miền Nam là gì?
a)
A. Buộc Mỹ phải tôn trọng và thi hành Hiệp định Giơnevơ.
b)
B. Buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán với Việt Nam.
c)
C. Chuyên cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế chủ động tiến công địch.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
64.
Cầu 64. Đại hội IV của Đảng xác định đặc điểm lớn của Việt Nam sau năm 1975 là gì?
a)
A. Đất nước đang thực hiện quá trình đổi mới.
b)
B. Tố quốc ta đã hòa bình, độc lập, thống nhất, cả nước tiền lên CNXH.
c)
C. Đất nước đang đứng trên nguy cơ chiến tranh đế quốc
d)
D. Tất cả đáp án trên
65.
65. Khẩu hiệu đấu tranh trong Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám là gì?
a)
A. Đánh đồ đế quốc và phong kiến.
b)
B. Phản đối xâm lược! hoàn toàn độc lập! chính quyền nhân dân!
c)
C. Đánh đồ phong kiến thực hiện người cày có ruộng.
d)
D. Đánh đổ thực dân Pháp thực hiện độc lập dân tộc.
66.
Câu 66. Cơ sở lý luận của bài học "sự nghiệp cách mạng là của dân, do dân và vì dân" là gì?
a)
A. Lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin: "Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng".
b)
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh về,quyền làm chủ của nhân dân.
c)
C. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
d)
D. Đáp án A và B.
67.
Câu 67. Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân thực hiện đề xoá nạn đói sau cách mạng Tháng Tám là gì?
a)
A. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
b)
B. Lấy lại ruộng đất từ tay địa chủ phong kiến.
c)
C, Tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
d)
D. Xây dựng nền kinh tế - tài chính vững mạnh.
68.
Câu 68. Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam được thành lập khi nào? ờ đâu?
a)
A. Ngày 20/12 /1960, Tây Ninh.
b)
B. Ngày 20/ 2/1975, Bình Định.
c)
C. Ngày 27/1/1973, Bến Tre.
d)
D. Ngày 20/12/1986, Sóc Trăng
69.
Câu 69. Những thẳng lợi lịch sử có ý nghĩa trọng đại đối với dân tộc và mang tầm vóc thời đại của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng?
a)
A. Cách mạng Tháng Tám năm 1945.
b)
B. Thắng lợi của chiến dịch biên giới năm 1950.
c)
C. Thắng lợi cuộc tông tiền công và nối dậy tết Mậu thân năm 1968.
d)
D. Cả 3 phương án trên
70.
Câu 70. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng lần đầu tiên đề ra các quan điểm đánh dấu sự đổi mới căn bản về công nghiệp hóa - hiện đại hóa, một trong những quan điểm đó là:
a)
A. Công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
b)
B. Công nghiệp hóa là sự nghiệp của toàn dân và của mọi thành phần kinh tế.
c)
C. Công nghiệp hóa là sự nghiệp của doanh nghiệp nhà nước.
d)
D. Công nghiệp hóa là sự nghiệp của Đảng và Nhà nước.
71.
Câu 71. Giai cấp tư sản Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?
a)
A. Cuối thế kỷ XIX
b)
C. Năm 1930
c)
B. Đâu thế ký XX
d)
D. Năm 1945
72.
Câu 100. Hội nghị hợp nhất các tố chức Cộng sản thành một Đảng duy nhất do lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc chủ trì đã nhất trí lấy tên Đảng là:
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
C. Đông Dương Cộng sản Đảng
c)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương
d)
D. Đảng Lao động Việt Nam
73.
Câu 101. Đồi tên "Đảng Lao động Việt Nam" thành "Đảng Cộng sản Việt Nam" tại Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội I (3/1935)
b)
C. Đại hội III (9/1960)
c)
B. Đại hội II (2/1951)
d)
D. Đại hội IV (12/1976)
74.
Câu 102. Để hòa hoãn với Tưởng và tay sai của Việt Nam đã nhân nhượng cho chúng những quyền lợi gì?
a)
A.Cắt hoàn toàn Miền Bắc cho Tưởng.
b)
B.Cắt hoàn toàn Miền Nam cho Tưởng.
c)
C.Đáp ứng mọi yêu câu của quân Tưởng.
d)
D. Nhân nhượng một số quyền lợi kinh tế và chính trị
75.
Câu 103. Ngày 10/10/1954, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra:
a)
A. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B. Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô.
c)
C. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô Hà Nội.
d)
D. Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.
76.
Câu 104. Phong trào yêu nước điển hình theo khuynh hướng phong kiến cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a)
A. Phong trào khởi nghĩa nông dân Yên Thế
b)
C. Phong trào Đông Du
c)
B. Phong trào Đông kinh nghĩa thục
d)
D. Phong trào Duy Tân
77.
Câu 105. Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Genève (Gionevo)?
a)
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản.
b)
B. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
c)
C. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người đã kí kết và những người kế tục nhiệm vụ của họ.
d)
D. Hai bên ngừng bắn ở nam bộ và giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hoà bình
78.
Câu 106. Đặc điểm cơ bản của Việt Nam sau tháng 7/1954 là gì?
a)
A. Bị chia cắt làm hai miền
b)
B. Bị chia cắt làm 3 kỳ với 3 chế độ chính trị khác nhau.
c)
C. Hòà bình thống nhất, cả nước bước vào thời kỳ quá độ lên CNXH.
d)
D. Mỹ đưa quân viễn chinh và chư hầu vào miền Nam Việt Nam
79.
Câu 107. Điều kiện để Đại hội VIII quyết định đẩy mạnh công nghiệp hóa - hiện đại hóa?
a)
A. Nước ta cơ bản đã ra khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế xã hội
b)
B. Nhiệm vụ xây dựng tiền đề cho công nghiệp hóa đã hoàn thành
c)
C. Đất nước đã có tiềm lực kinh tế vững mạnh
d)
D. Đáp án A và B
80.
Câu 108. Đại hội VI của Đảng đã kế tục và phát huy giá trị lịch sử của bài học "sự nghiệp cách mạng là của dân, do dân và vì dân" trong thời kỳ đồi mới như thế nào?
a)
A. Đại hội VI đề ra phương châm: "Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra"
b)
B. Đại hội VI khăng định: "Trong mọi hoạt động của mình Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc
c)
C. Đại hội VI khẳng định: quần chúng nhân dân là người sáng tạo nên lịch sử
d)
D. Đáp án A, B
81.
Câu 109. Nhiệm vụ trung tâm trong đường lối phát triển kinh tế Đại hội IV đề ra là gì?
a)
A. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
b)
B. Công nghiệp nhẹ là chủ chốt
c)
C. Đây mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa bằng ưu tiên phát triển công nghiệp năng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
d)
D. Công nông nghiệp hiện đại
82.
Câu 110. Người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng (2/1930):
a)
A. Nguyễn Ái Quốc
b)
C. Trần Phú
c)
B. Hà Huy Tập
d)
D. Lê Hồng Phong
83.
Câu 111. Đồi tên "Đảng Cộng sản Đông Dương" thành "Đảng lao động Việt Nam" tại Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội I (3/1935)
b)
C. Đại hội III (9/1960)
c)
B. Đại hội II (2/1951)
d)
D. Đại hội IV (12/1976)
84.
Câu 112. Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa - Pháp (2/1946) Việt Nam đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
a)
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
b)
C. Chống cả quân đội Tường và Pháp
c)
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
d)
D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
85.
Câu 113. Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
a)
A. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Miền Bắc xây dựng CNXH, chi viện cho miền Nam, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, bảo vệ miền Bắc thực hiện thống nhất nước nhà.
c)
C. Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ.
d)
D. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - ngụy.
86.
Câu 114. Khẩu hiệu chủ yếu trong các cuộc đầu tranh chính trị của nhân dân miền Nam sau 1954 là gì?
a)
A. Đòi thi hành hiệp định Giơnevơ, đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
b)
B. Hoàn toàn độc lập.
c)
C. Tố quốc trên hết! dân tộc trên hết!
d)
D. Cả 3 phương án trên.
87.
Câu 115. Hạn chế của dường lối Đại hội IV trong lĩnh vực kinh tế là gì?
a)
A. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
b)
B. Đẩy mạnh CNHXHCN theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
c)
C. Tập trung cho sản xuất hàng tiêu dùng
d)
D. Tập trung cho hàng xuất khẩu
88.
Câu 116. Nguyên nhân Nguyễn Ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng vào đầu năm 1930?
a)
A. Được sự uý nhiệm của Quốc tế Cộng sản
b)
C. Sự chủ động của Nguyễn Ái Quốc
c)
B. Chi thị của Quốc tế Cộng sản
d)
D. Các tổ chức sộng sản trong nước đềnghị
89.
Câu 117. Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12-1996) đã ban hành hai nghị quyết quan trọng về khoa học giáo dục và khoa học công nghệ, trong đó nhấn mạnh:
a)
A.Giáo dục - đào tạo cùng với khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu
b)
В. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ giữ vai trò then chốt
c)
C. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghê là lĩnh vực quan trong
d)
D. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là lĩnh vực đi đầu
90.
Câu 118. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua năm nào, tại Đại hội nào?
a)
A. Thông qua tại Đại hội VIII, năm 1996.
b)
B. Thông qua tại Đại hội VII, năm 1991.
c)
C. Thông qua tại Đại hội VI, năm 1986.
d)
D. Thông qua tại Đại hội V, năm 1982.
91.
Câu 119. Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt":
a)
A. Nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.
b)
B. Tìm Mỹ mà đánh, tìm nguy mà diệt.
c)
C. Thi đua Áp Bắc, giết giặc lập công.
d)
D. Vành đai diệt mỹ
92.
Câu 120. Ai là người đứng đầu phong trào yêu nước Việt Nam Quang phục hội?
a)
A. Phan Châu Trinh
b)
C. Hoàng Hoa Thám
c)
B. Phan Bội Châu
d)
D. Nguyễn Thái Học
93.
Câu 121. Sự kiện nào mở đầu cho sự hòà hoãn giữa Việt Nam và Pháp?
a)
A.Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
b)
B.Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Hoa-Pháp ngày 28/2/1946.
c)
C. Việt Nam và Pháp nhân nhượng quyền lợi ở Miền Bắc.
d)
D.Pháp và Việt Nam ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946.
94.
Câu 122. Ai làm Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam đến dự Hội nghị Genève (Giơnevơ)?
a)
A. Nguyễn Duy Trinh.
b)
B. Phạm Văn Đồng.
c)
C. Xuân Thuỷ.
d)
D. Nguyễn Thị Bình.
95.
Câu 123. Hạn chế của đường lối Đại hội IV trong lĩnh vực kinh tế là gi?
a)
A. Xây dựng nền sản xuất hợp tác xã
b)
B. Tái thiết lại đất nước sau chiến tranh
c)
C. Tiếp tục đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam
d)
D. Tiền hành đồng thời ba cuộc cách mạng
96.
Câu 124. Biện pháp nào không được Mỹ - Diệm áp dụng trong quá trình thực hiện chiến lược "Chiên tranh đặc biêt"?
a)
A. Tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại bằng hải quân và không quân ra miền Bắc.
b)
B. Trang bị phương tiện chiến tranh hiện đại, phổ biến chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" cho quân nguy.
c)
C. Tiến hành các cuộc hành quân cần quét quy mô lớn vào các căn cứ cách mạng.
d)
D. Tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm.
97.
Câu 125. Nghị quyết nào được ví như Tuyên ngôn văn hóa của Đảng trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
A. Nghị quyết Hội nghị TƯ 5 khóa VIII
b)
C. Nghị quyết Hội ngh TƯ 6 khóa VII
c)
B. Nghị quyết Hội nghị TƯ 7 khóa VI
d)
D. Nghị quyết Hội nghị TƯ 8 khóa VIII
98.
Câu 126. Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám giành thắng lợi đầu tiên ở địa phương nào?
a)
A. Hà Nội
b)
C. Huế
c)
B. Sài Gòn
d)
D. Đà Nẵng
99.
Câu 127. Luận cương chính trị 10/1930 nói về phương hướng chiến lược của cách mang Việt Nam sau khi cách mạng tư sản dân quyền thắng lợi sẽ xây dựng:
a)
A. Nước Việt Nam độc lập trung lập
b)
C. Nhà nước nhân dân cách mạng Việt Nam
c)
B. Nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
d)
D. Tiến thắng lên con đường XHCN
100.
Câu 128. Hiệp định Genève (Giơnevơ) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương được kí kết khi nào?
a)
A. Ngày 6/12/1953
b)
C. Ngày 21/7/1954
c)
B. Ngày 7/5/1954
d)
D. Ngày 10/10/1954
101.
Câu 129. Đại hội IX của Đảng được tổ chức ở đâu, thời gian nào; Tổng bí thư của Đảng tại nhiệm kỳ Đại hội IX?
a)
A. Tháng 4/2001, tại Hà Nội, Tông bí thư Nông Đức Mạnh.
b)
B. Tháng 7/2002, tại Hà Nội; Tông bí thư Nguyễn Phú Trọng.
c)
C. Tháng 6/ 2000, tại Hà Nội; Tông bí thư Lê Khả Phiêu.
d)
D. Tháng 6/2003, tại Hà Nội; tổng bí thư Lê Khả Phiêu
102.
Câu 130. Nguyên tắc chi đạo của Đảng trong Tổng khởi nghĩa Cách mạng Tháng Tám:
a)
A. Đánh nhanh, thắng nhanh
b)
C. Táo bạo, bất ngờ
c)
B. Tập trung, thống nhất, kịp thời
d)
D. Đánh chắc, tiến chắc
103.
Câu 131. Một phong trào thanh niên được phát động trong năm 1965 ở miền Nam?
a)
A. Phong trào "Hai giỏi".
b)
B. Phong trào "Ba sẵn sàng"
c)
C. Phong trào "Năm xung phong".
d)
D. Phong trào thi đua đạt danh hiệu “Dũng sĩ diệt Mỹ”
104.
Câu 132. Lý do nào là cơ bản nhất để Việt Nam chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng với Tưởng một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?
a)
A. Việt Nam chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng
b)
B. Tưởng có bọn tay sải Việt Quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong.
c)
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thủ.
d)
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
105.
Câu 133. Hạn chế của đường lối Đại hội IV trong lĩnh vực kinh tế là gì?
a)
A. Thừa nhận nền kinh tế nhiều thành phần
b)
B. Chủ trương thu hút đầu tư nước ngoài
c)
C. Chủ trương xây dựng cơ chế kinh tế thị trường
d)
D. Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa, tập trung bao cấp
106.
Câu 134. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân nào?
a)
A. Tân Việt Cách mạng Đảng
b)
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
c)
B. Việt nam Cách mạng đồng chí
d)
D. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn hội
107.
Câu 135. Theo Hiệp định Genève (Giơnevơ) năm 1954 về Đông Dương, ở Việt Nam, quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Nam - Bắc, lấy giới tuyến quân sự tạm thời theo:
a)
A. Vì tuyến 15.
b)
C. Vĩ tuyến 17.
c)
B. Vĩ tuyển 16.
d)
D. Vĩ tuyến 18
108.
Câu 136. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) được bổ sung và phát triển tại Đại hội nào, năm nào?
a)
A. Đại hội VI và Đại hội VIII
b)
B. Đại hội VIII, Đại hội IX, Đại hội X và Đại hội XI
c)
C. Đại hội X và Đại hội XI
d)
D. Đại hội VII, Đại hội VIII và Đại hội XI.
109.
Câu 137. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước tháng 8/1945 diễn ra thành công trong bao nhiêu ngày?
a)
A. 15 ngày
b)
C. 30 ngày
c)
B. 20 ngày
d)
D. 55 ngày
110.
Câu 138. Hiệp định Giơnevơ không qui định điều khoản nào dưới đây?
a)
A. Pháp rút quân khỏi 3 nước Đông Dương.
b)
B. Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thởi ở Việt Nam.
c)
C. Việt Nam sẽ tổ chức tổng tuyển cử tự do và thống nhất đất nước 2 năm sau khi ký kêt Hiệp định.
d)
D. Mỹ đưa quân vào miền Nam Việt Nam thay quân Pháp.
111.
Câu 139. Ai là người đứng đầu cuộc khởi nghĩa Yên Bái?
a)
A. Phan Châu Trinh
b)
C. Hoàng Hoa Thám
c)
B. Phan Bội Châu
d)
D. Nguyễn Thái Học
112.
Câu 140. Để lấy có gây chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần thứ nhất, Mỹ đã làm gì?
a)
A. Trả đũa việc Việt Nam bắn cảnh cáo tàu chiến Mỹ xâm phạm vùng biển Miền Bắc.
b)
B. Trả đũa việc Việt Nam tấn công tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.
c)
C. Ném bom đánh phá một số nơi ở miền Bắc.
d)
D. Dưng lên "sự kiện Vịnh Bắc Bộ".
113.
Câu 141. Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là:
a)
A. Chi diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
b)
B. Tinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.
c)
C. Nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
d)
D. Chưa được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ.
114.
Câu 142. Việt Nam đã nhân nhượng với Tưởng Giới Thạch như thế nào?
a)
A. Chấp nhận mọi yêu cầu cải tổ Chính phú, Quốc hội theo ý chúng
b)
B. Chấp nhận tiêu tiền Trung Quốc, cung cấp một phần lương thực, thực phẩm cho quân Tưởng.
c)
C. Chấp nhận tất cả mọi yêu cầu đảm bảo trật tự trị an, phương tiện đi lại của quân đội Tưởng
d)
D. Chấp nhận cung cấp toàn bộ lương thực thực phẩm, tài chính cho quân đội Tưởng
115.
Câu 143. Hội nghị nào của Đảng trong nhiệm kỳ Đại hội IV đánh dấu "bước đột phá đầu tiên" trong đồi mới tư duy kinh tế của Đảng với chủ trương khắc phục khuyết điểm, sai lầm: phá bỏ những rào cản để cho "sản xuất bung ra".
a)
A. Hội nghị Trung ương 5 (1977)
b)
C. Hội nghị Bộ chính trị (12/1974)
c)
B. Hội nghị Trung ương 6 (8/1979)
d)
D. Hội nghị Bộ chính trí (1/1975)
116.
Câu 144. Ba tổ chức: Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản Liên đoàn ra đời thời gian nào?
a)
A. Năm 1927
b)
C. Năm 1929
c)
B. Năm 1928
d)
D. Năm 1932
117.
Câu 145. Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là:
a)
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiên tranh của Pháp - Mỹ.
b)
B. Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
c)
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.
d)
D. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoai giao.
118.
Câu 146. Mô hình tông quát của nền kinh tế Việt.Nam được xác định tại Đại hội IX của Đảng?
a)
A. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
b)
B. Nên kinh tế thị trường
c)
C. Nên kinh tế hội nhập quốc tế
d)
D. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
119.
Câu 147. Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng thành lập và lãnh đạo trong cách mạng Tháng Tám là gì?
a)
A. Mặt trận Việt Minh
b)
C. Mặt trận nhân dân giải phóng Việt Nam
c)
B. Mặt trận Dân chủ Việt Nam
d)
D. Mặt trận Đoàn kết Việt Nam
120.
Câu 148. Trong các điểm sau, chi rõ điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương tháng 10/1930?
a)
A. Phương hướng chiến lược cách
b)
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng mạng
c)
B. Quan hệ quốc tế
d)
D. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
121.
Câu 149. Ngay khi chiến dịch điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương đã họp ở đâu?
a)
A. Pari
b)
C. Postdam
c)
B. Giơnevơ
d)
D. London
122.
Câu 150. Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc nhằm:
a)
A. "Trả đũa" việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trai Mỹ ở Plâycu.
b)
B. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
c)
C. Ngăn chăn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.
d)
D. Uy hiệp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân ta.
123.
Câu 151. Ngày đầu tiên nhân dân Việt Nam ký niệm ngày Quốc tế lao động?
a)
A. Ngày 1/5/1929
b)
C. Ngày 1/5/1945
c)
B. Ngày 1/5/1930
d)
D. Ngày 1/5/1975
124.
Câu 152. Vì sao từ tháng 2/1946, Việt Nam chủ trương hòà hoãn với Pháp?
a)
A. Thực dân Pháp đã thương lượng để cả Anh và Tưởng giao quyền giải giáp lực lượng phát xít ở Việt Nam cho chúng.
b)
B. Hòa hoãn với Pháp để đẩy nhanh 20 vạn quân Tưởng về nước.
c)
C. Pháp đang có ý định thương lượng với Chính phủ cách mạng.
d)
D. Tất cả các ý trên.
125.
Câu 153. "Chiến tranh cục bộ" khác "Chiến tranh đặc biệt" ở điểm nào?
a)
A. "Chiến tranh cục bộ" là hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân mới.
b)
B. "Chiến tranh cục bộ" được tiến hành dưới sự chi đạo của hệ thống cố vấn Mỹ,
c)
C. "Chiến tranh cục bộ" được tiến hành bằng quân chủ lực Mỹ, quân chư hầu và quân nguy.
d)
D. Tất cả các ý trên.
126.
Câu 154. Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam tham dự cuộc đàm phán tại Phôngtennoblô năm 1946 là ai?
a)
A. Nguyễn Tường Tam.
b)
C. Phạm Văn Đồng.
c)
B. Hồ Chí Minh.
d)
D. Võ Nguyên Giáp.
127.
Câu 155. Đổi mới bước đầu trong chính sách của Đảng đối với cơ chế quản lý kinh tế trong nông nghiệp là gì?
a)
A. Hội đồng Chính phủ ra quyết định (10-1979) về việc tận dụng đất đai nông nghiệp.
b)
B. Quyết định của TW Đảng coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.
c)
C. Chỉ thị số 10 - CT/TW (1-1987) về khoán hộ trong nông nghiệp.
d)
D. Chỉ thị số 100-CT/TW (1-1981) của Ban Bí thư TƯ Đảng về khoán sản phẩm đến nhóm người lao động và người lao động trong các hợp tác xã nông nghiệp
128.
Câu 156. Hội nghị TƯ 3, khoá IX (9-2001) đã đề ra chủ trương để phát triển kinh tế như thế nào
a)
A. Phát triển kỹ thuật, cơ sở hạ tầng.
b)
B. Xây dựng nền công nghiệp hiện đại.
c)
C. Sắp xếp, đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước.
d)
D. Đáp án A, B và C.
129.
Câu 157. Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) quy định điều nào sau đây?
a)
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
b)
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
c)
C. Việt Nam là một quốc gia tự do trong khối Liên hợp Pháp.
d)
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
130.
Câu 158. Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng thành lập và lãnh đạo trong kháng chiến chống Pháp là gì?
a)
A. Mặt trận Liên Việt
b)
C. Mặt trận nhân dân giải phóng Việt Nam
c)
B. Mặt trận Dân chủ Việt Nam
d)
D. Mặt trận Đoàn kết Việt Nam
131.
Câu 159. Một hình thức vận tải độc đáo của dân công phục vụ chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
A. Vận chuyển bằng bè mảng
b)
C. Vận chuyển bằng voi thồ.
c)
B. Vận chuyển bằng ngựa thồ.
d)
D. Vận chuyển bằng xe đạp thô.
132.
Câu 160. Nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đại đoàn kêt dân tộc Việt Nam.
b)
B. Sự ủng hộ quốc tế.
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
133.
Câu 161. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức chính trị nào phát động?
a)
A. Tân Việt Cách mạng Đảng
b)
C. Việt Nam Quốc dân Đảng
c)
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
D. Dông Dương Cộng sản Liên đoàn
134.
Câu 162. Nhận xét chung về thái độ của Chinh phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoa với quân đội Tường Giới Thạch là:
a)
A. Việt Nam nhân nhượng tuyệt đối.
b)
C. Việt Nam nhân nhượng có nguyên tắc.
c)
B. Việt Nam nhân nhượng từng bước.
d)
D. Việt Nam không nhân nhượng.
135.
Câu 163. Vì sao Việt Nam kí với Pháp Hiệp định sơ bộ 6/3/1946?
a)
A. Lực lượng Việt Nam còn yếu so với Pháp, tránh dụng độ nhiều kẽ thù một lúc.
b)
B. Để quân Pháp rút về nước.
c)
C. Đê quân Tưởng ở lại miền Bắc.
d)
D. Cả ba vấn đề trên.
136.
Câu 164. Quân đội những nước nào từng tham gia vào cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Miền Nam Việt Nam?
a)
A. Indônêxia, Úc, New Zealand, Thái Lan.
b)
B. Malaixia, Úc, New Zealand.
c)
C. Úc, New Zealand, Hàn Quốc, Thái Lan và Philippines.
d)
D. Singapo, New Zealand, Thái Lan
137.
Câu 165. Đóng góp nổi bật của Đại hội V (1982) đã bổ sung và phát triển đường lối xây dựng CNXH là gì?
a)
A. Lý luận về công nghiệp hóa XHCN
b)
B. Lý luận về chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
c)
C. Lý luận về con đường thống nhất đất nước
d)
D. Lý luận về cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
138.
Câu 166. Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng thành lập và lãnh đạo trong thời kỳ 1954 - 1975 là gì?
a)
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở miền Bắc và Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
b)
B. Mặt trận Dân chủ Việt Nam
c)
C. Mặt trận nhân dân giải phóng Việt Nam
d)
D. Mặt trận Đoàn kết Việt Nam.
139.
Câu 167. Trong quá trình tìm đường cứu nước. Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn con đường?
a)
A. Cách mạng XHCN
b)
C. Cách mạng tư sản
c)
B. Cách mạng vô sản
d)
D. Cách mạng ruộng đất
140.
Câu 168. Thay đổi nào của đại tướng Vỡ Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt lịch sử trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
A. Thay đồi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc.
b)
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc thắng.
c)
C. Thay đồi phương châm đánh nhanh thăng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
d)
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối ngắn.
141.
Câu 169. Thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ", Mỹ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miên Nam và:
a)
A. Mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
b)
B. Mở rộng chiên tranh xâm lược Lào và Campuchia.
c)
C. Đưa quân viễn chinh Mĩ ra miền Bắc.
d)
D. Đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại vào Miền Nam.
142.
Câu 170. Chủ trương của Đảng trong phát triển kinh tế tại Hội nghị Trung ương 5 (3/2002) khóa IX?
a)
A. Thống nhất nhận thức về sự cần thiết phát triển kinh tế tập thể
b)
B. Trung ương quyết định tiếp tục đổi mới cơ chế chính sách, khuyến khích và tạo điều kiện phát triển kinh tế tư nhân.
c)
C. Chủ trương đây mạnh kinh tế đối ngoại
d)
D. Đáp án A và B
143.
Câu 171. Nội dung đâu tiên của Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 mà Việt Nam kí với Pháp là:
a)
A. Pháp công nhận nước ta là một nước độc lập nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
b)
B. Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoa là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
c)
C. Chính phủ Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền của Việt Nam.
d)
D. Pháp công nhận nước Việt Nam là một quốc gia độc lập, có chính phủ riêng,quân đội riêng và nền tài chính riêng.
144.
Câu 172. Đại hội V đã đề ra phương hướng, nội dung của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa trong chăng đường đâu tiên của thời kỳ quá độ là gì?
a)
A. Phát triển nền kinh tế thị trường
b)
C. Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu
c)
B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
d)
D.Cả 3 đáp án trên
145.
Câu 173. Trong chiến tranh Việt Nam, Mỹ đã sử dụng lực lượng nào để tiến công phá hoại miền Bắc?
a)
A. Hải quân
b)
C. Hải quân và không quân
c)
B. Không quân
d)
D. Lực lượng bộ binh Mỹ
146.
Câu 174. Hội nghị Trung ương 7, (3-2003) đã ban hành một số nghị quyết quan trọng, đó là những Nghị quyết nào?
a)
A. Nghị quyết về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì "Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh".
b)
B.Nghị quyết về công tác dân tộc trong tinh hình mới.
c)
C. Nghị quyết về công tác tôn giáo trong tình hình mới.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
147.
Câu 175. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của các phong tro yêu nước theo khuynh hướng tư sản đầu thế kỷ XX ở Việt Nam?
a)
A. Thực dân Pháp đàn áp và khủng bố.
b)
B. Địa vị kinh tế và chính trị yếu kém của giai cấp tư sản.
c)
C. Giai cấp tư sản không đi theo giai cấp công nhân.
d)
D. Giai cấp tư sản có tư tưởng quốc gia cải lương.
148.
Câu 176. Người đại diện Chính phú ký với đại diện Chính phú Pháp bản Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946:
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
C. Phạm Văn Đồng
c)
B. Trường Chinh
d)
D. Xuân Thuy
149.
Câu 177. Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng thành lập và lãnh đạo từ sau khi đất nước thống nhất đến nay là gì?
a)
A. Mặt trận nhân dân Việt Nam
b)
C. Mặt trận dân tộc Việt Nam
c)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Mặt trận Việt Minh
150.
Câu 178. Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám năm 1945 đã giảnh chính quyền từ tay kè thủ nào?
a)
A. Thực dân Pháp
b)
B. Đế quốc Mỹ
c)
C. Đế quốc Anh
d)
D. Phát xít Nhật
151.
Câu 179. Việc kí Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 chứng tỏ:
a)
A. Sự mềm dẻo của Việt Nam trong việc phân hóa kẻ thù.
b)
B. Đường lối chủ trương đúng đăn kịp thời của Đảng.
c)
C. Sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ Việt Nam.
d)
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của Việt Nam.
152.
Câu 180. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1911
b)
C. Năm 1925
c)
B. Năm 1920
d)
D. Năm 1927
153.
Câu 181. Chủ trương của Đảng tại Hội nghị Trung ương 8 (6/1985) khóa V được coi là bước đột phá thứ hai trong quá trình tìm tôi, đổi mới tư duy kinh tế, bước đột phá đó là gì?
a)
A. Chủ trương xóa bỏ kinh tế nghèo nàn, lạc hậu
b)
B. Chủ trương đưa nước ta thành nước phát triển hiện đại
c)
C. Chủ trương xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp để chuyển sang nền kinh tế hạch toán, kinh doanh xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Chủ trương xây dựng nền kinh tế thi trường
154.
Câu 182. Câu nói "Tại sao người Pháp không "khai hóa " đồng bào của họ trước khi đi "khai hoá" chúng ta?" là của:
a)
A. Nguyễn Ái Quốc
b)
C. Phan Bội Châu
c)
B. Phan Chu Trinh
d)
D. Lê Hồng Phong
155.
Câu 183. Vì sao đàm phán tại Hội nghị Phôngtennoblô thất bại?
a)
A. Vì Việt Nam chưa có nhiều kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao, đàm phán.
b)
B. Vì dư luận thế giới không ủng hộ Việt Nam.
c)
C. Vì Pháp muốn tái chiếm Việt Nam, không có thiện chí đàm phán.
d)
D. Vì thái độ của phái đoàn tại cuộc đàm phán quá cứng rắn.
156.
Câu 184. Trên cơ sở theo dõi tình hình kháng chiến, Đảng đã quyết định thay đổi phương châm chỉ đạo chiến dịch Điện Biên Phủ như thế nào?
a)
A. Đánh nhanh thắng nhanh
b)
B. Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
c)
C. Đánh chắc, tiến chắc, chủ động, linh hoạt
d)
D. Vừa đánh vừa đàm phán
157.
Câu 185. Nghị quyết số 36 của Bộ Chính trị khóa IX (3-2004) đã đề ra quan điểm như thế nào về cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài?
a)
A. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài có vai trò quyết định đối với chính sách đổi ngoại ở Việt Nam
b)
B. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài là bộ phận quan trọng của dân tộc
c)
C. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài bộ phận không tách rời của dân tộc Việt Nam, là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam
d)
D. Tất cả các đáp án trên