Font size
WorksheetsChương 2: Cấu trúc tinh thể và Cơ tính (Phần 1)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại là gì?
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ dai phá hủy cao
Độ bền và độ cứng cao
Độ cứng và tính chịu mài mòn
So với vật liệu khác, vật liệu kim loại quan trọng nhất trong chế tạo máy vì lý do nào?
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Dễ chế tạo bằng biến dạng
Rẻ tiền và sẵn có
Cơ tính cao, tính công nghệ tốt
Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào?
Vật liệu kim loại
Vật liệu Ceramic
Vật liệu polymer
Vật liệu Composite
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?
4
5
6
3
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?
2
3
4
5
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?
5
4
6
3
Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất?
Như nhau
Lục giác xếp chặt (A3)
Lập phương tâm khối (A2)
Lập phương tâm mặt (A1)
Mật độ xếp chặt (Mv) của mạng lập phương tâm mặt (A1) bằng bao nhiêu?
91%
74%
68%
80%
Mật độ xếp chặt (Mv) của mạng lập phương tâm khối (A2) bằng bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
So sánh hệ trượt của ba kiểu mạng tinh thể:
A1 > A2 > A3
A1 = A2 = A3
A1 = A2 > A3
A3 > A2 > A1
Kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2) do nguyên nhân nào?
Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn
Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn
Mật độ lệch lớn hơn
Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt lớn hơn
Vật liệu dưới dạng sợi mảnh có độ bền cao vì lý do nào?
Độ kết tinh của vật liệu lớn
Mật độ lệch rất nhỏ
Mật độ lệch rất cao
Định hướng tinh thể thích hợp
Sự tạo thành hạt kim loại gồm bao nhiêu giai đoạn?
2
3
4
5
Yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt kim loại nhiều nhất là gì?
Giảm độ quá nguội
Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển mầm
Kiểu mạng tinh thể
Cả 3 đáp án trên
Sắt có cấu trúc lập phương tâm khối (A2), bán kính nguyên tử R = 0.124 nm, hãy xác định hằng số mạng a, đơn vị nm.
0.351
0.286
0.451
0.186
Câu 18: Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm mặt (A1), hằng số mạng a = 0.404 m, xác định bán kính nguyên tử (R) của nhôm, đơn vị [nm]
0.178
0.175
0.165
0.143
Câu 20: Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối (A2)
Al, Cu, Cr
Feα, Cr, Mo
Al, Mo, Cr
Feγ, Al, Cu
Câu 21: Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt (A3)
Al, Cu, Ag
Feγ, Al, Cu
Feα, Cr, Mo
Mg, Ti, Zn
Câu 22: Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại?
Đều không ảnh hưởng
như nhau
Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt
Mật độ lệch thấp hơn
Chương 3 – Câu 1: Biến dạng nóng là gì?
Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt
Biến dạng có ủ trung gian để tăng tính dẻo
Biến dạng ở nhiệt độ cao
Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
Chương 3 – Câu 2: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lò xo, nhíp?
Giới hạn chảy
Giới hạn đàn hồi
Độ bền phá hủy
Giới hạn bền
Chương 3 – Câu 3: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lắp ghép?
Giới hạn chảy
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Độ bền phá hủy
Chương 3 – Câu 4: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết kết cấu thông thường?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Độ bền phá hủy
Giới hạn chảy
Chương 3 – Câu 6: Điều kiện xảy ra phá hủy giòn trong điều kiện tải trọng tĩnh
σchảy = σtải trọng = σtách đứt
σchảy < σtải trọng < σtách đứt
σchảy > σtải trọng < σtách đứt
σchảy = σtải trọng > σtách đứt
Chương 3 – Câu 7: Phá hủy giòn của vật liệu là dạng phá hủy:
Hầu như không có biến dạng dẻo
Xảy ra tức thời
Có vết nứt dạng phẳng
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu
Chương 3 – Câu 8: Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu:
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
Kim loại, polyme, ceramic
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Các elastome
Chương 3 – Câu 9: Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu:
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Các elastome
Kim loại, polyme, ceramic
Chương 3 – Câu 10: Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi:
Tải trọng thay đổi theo hình sin
Tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Tải trọng thay đổi theo thời gian
Tải trọng thay đổi dưới điều kiện nhiệt độ cao
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, nghiên cứu chuyển biến pha nhằm mục đích gì?
Để giữ thành phần và áp suất không đổi
Để dự báo thành phần và trạng thái pha
Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi
Để xác định độ bền và độ cứng
Giới hạn hòa tan lớn nhất của cacbon trong ferit (α) ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?
Ở 727°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 2.14%
Ở 727°C và bằng 0.02%
Ở 1147°C và bằng 0.76%
Giới hạn hòa tan lớn nhất của cacbon trong austenit (γ) ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?
Ở 727°C và bằng 0.76%
Ở 1147°C và bằng 2.14%
Ở 1147°C và bằng 0.76%
Ở 727°C và bằng 0.02%
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tích khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
1392°C
1499°C
1147°C
727°C
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727°C
1147°C
1392°C
1499°C
Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến bao tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
1392°C
1147°C
1499°C
727°C
Ferit là gì?
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Austenit là gì?
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ
Peclit là hỗn hợp cùng tích của pha nào?
γ + Xe
α + L
α + γ
α + Xe
Ledeburit ở nhiệt độ dưới 727°C và 4.3% C là hỗn hợp cùng tinh của pha nào?
α + Xe
P + Xe
γ + Xe
α + L
Ledeburit ở nhiệt độ từ 727°C đến 1147°C và 4.3% C là hỗn hợp cùng tinh của pha nào?
P + Xe
γ + Xe
α + Xe
α + L
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là một pha?
Ledeburit
Peclit hạt
Peclit tấm
Ferit
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là hai pha?
Ferit
Xementit
Ledeburit
Austenit
Giới hạn hàm lượng cacbon trong thép là bao nhiêu?
0.76%
2.14%
4.3%
6.67%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong ferit (α) là bao nhiêu?
0.02%
2.14%
0.006%
0.76%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong austenit (γ) là bao nhiêu?
0.006%
0.02%
0.76%
2.14%
Hàm lượng cacbon tối thiểu có trong gang là bao nhiêu?
0.76%
6.67%
2.14%
4.3%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần ferit?
≤ 0.05%
0.1 ÷ 0.7%
= 0.76%
= 2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + peclit?
≤ 0.05%
0.1 ÷ 0.7%
= 0.76%
= 2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức peclit?
= 0.76%
= 2.14%
0.1 ÷ 0.7%
≤ 0.05%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức peclit + xementit (II)?
0.76 ÷ 2.14%
0.1 ÷ 0.7%
≤ 0.05%
= 2.14%
Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép trước cùng tích?
= 2.14%
= 0.76%
0.1 ÷ 0.7%
≤ 0.05%
Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép cùng tích?
≤ 0.05%
0.1 ÷ 0.7%
= 2.14%
= 0.76%
Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép sau cùng tích?
0.76 ÷ 2.14%
= 0.76%
0.1 ÷ 0.7%
≤ 0.05%
Các điểm tới hạn của thép gồm những điểm nào?
A1, A3, Acm
A1, A2, Acm
A1, Ac2, Acm
A1, A2, A3
So với thép, gang nhìn chung có cơ tính tổng hợp:
Tốt hơn
Không so sánh được
Kém hơn
Như nhau
Trong các điều kiện như nhau gang nào chứa ít Silic nhất:
Gang trắng
Gang xám
Gang dẻo
Gang cầu
Trong các điều kiện như nhau gang nào chứa nhiều Silic nhất:
Gang cầu
Gang trắng
Gang dẻo
Gang đeo
Gang xám là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Cầu
Gang cầu là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Gang dẻo là gang có graphit ở dạng:
Cả 3 dạng trên
Cầu
Cụm bông
Tấm
Theo TCVN 1659-75, mác GX15-32, là gang xám có:
σ0.2 = 32 kG/mm²
σf = 32 kG/mm²
0.32%C
σu = 32 kG/mm²
Theo TCVN 1659-75, mác GC60-2, là gang cầu có:
0.60%C
σf = 60 kG/mm²
δ0.2 = 60 kG/mm²
σk = 60 kG/mm²
Theo TCVN 1659-75, mác GZ55-4, là gang dẻo có:
δ = 8%
δ = 4%
σk = 40 kG/mm²
σ0.2 = 40 kG/mm²
Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm ổ trượt
Gang cầu
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm trục khuỷu, trục cán
Gang trắng
Gang cầu
Gang xám
Gang dẻo
Đối với thép cacbon, độ bền đạt giá trị cực đại khi hàm lượng cacbon thuộc khoảng nào:
(0.3÷0.5)%C
(0.6÷0.7)%C
(1.0÷1.2)%C
(0.8÷1.0)%C
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng?
Si
Mn
S
P
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội?
S
P
Mn
Si
Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa thép
Ti
Mn
Ni
Cr
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng thường là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
P, S ≤ 0.04
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng tốt là:
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.02
P, S ≤ 0.04
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng cao là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.04
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng rất cao là:
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.02
P, S ≤ 0.04
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O₂, thép sôi là thép:
Khử O₂ chưa triệt để
Khử O₂ triệt để
Khử O₂ bằng fero Si
Khử O₂ bằng fero Mn
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O₂, thép lặng là thép:
Khử O₂ bằng fero Si
Khử O₂ bằng fero Mn
Khử O₂ triệt để
Khử O₂ chưa triệt để
Theo TCVN 1765-75, mác thép CT42 là thép có:
σb = 42 kG/mm²
σ0.2 = 42 kG/mm²
0.42%C
δ = 42%
Theo TCVN 1766-75, mác C45 là mác thép có:
σb = 45 kG/mm²
δ = 45%
σ0.2 = 45 kG/mm²
0.45%C
Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?
> 600°C
100÷200°C
280÷350°C
500÷600°C
Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?
> 600°C
500÷600°C
280÷350°C
100÷200°C
Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được:
Giòn ram loại II
Thoát cacbon
Thiên tích
Đốm trắng
Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:
Thoát cacbon
Độ cứng không đạt
Giòn
Nứt
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 700°C là gì?
γ → X
γ → B
γ → P
γ → T
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 600÷700°C là gì?
γ → X
γ → B
γ → P
γ → T
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 500÷600°C là gì?
γ → P
γ → X
γ → B
γ → T
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở dưới 500°C là gì?
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm cùng lò chủ yếu tạo ra pha nào?
γ → T
γ → X
γ → M
γ → P
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí tĩnh chủ yếu tạo ra pha nào?
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí nén chủ yếu tạo ra pha nào?
γ → M
γ → T
γ → X
γ → P
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong dầu thường cho kết quả nào?
γ → P
γ → X
γ → T+M
γ → M
Trong các phương pháp ủ sau, phương pháp nào là ủ thấp?
Ủ thấp
Ủ không hoàn toàn
Ủ hoàn toàn
Cả 3 phương pháp trên
Trong các phương pháp ủ sau, phương pháp nào có chuyển biến pha?
Cả 3 phương pháp trên
Ủ đẳng nhiệt
Ủ không hoàn toàn
Ủ hoàn toàn
Nhiệt độ ủ thấp thường nằm trong khoảng nào?
200÷600°C
600÷700°C
200÷300°C
450÷300°C
Nhiệt độ ủ kết tinh lại thường nằm trong khoảng nào?
200÷600°C
450÷300°C
200÷300°C
600÷700°C
Thép cacbon (%C = 0,2) để gia công cắt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Ủ đẳng nhiệt
Thường hóa
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Nguyên tố nào không tạo cacbit trong thép?
Ni, Co, Si, Al, Cu
Cr, Mo, Ti
C, N, B
Mn, V, W
Loại thép nào dễ bị chuyển hạt nhỏ sau biến dạng dẻo?
Thép hợp kim và thép chịu nhiệt
Thép khử oxy triệt để và thép hợp kim Ti, V
Thép cacbon cao và thép sau biến dạng dẻo
Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu
Nhiệt độ ủ hoàn toàn của thép C40 là:
800°C
820°C
840°C
860°C
Nhiệt độ ủ không hoàn toàn của thép CD120 là:
950°C
650°C
750°C
850°C
Nhiệt độ ủ khuếch tán là:
(700-800)°C
(800-900)°C
(900-1000)°C
(1100-1150)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon trước cùng tích là:
Ac3 + (10~20)°C
Ac1 + (30~50)°C
Ac1 + (10~20)°C
Ac3 + (30~50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon sau cùng tích là:
Ac1 + (30~50)°C
Ac1 + (10~20)°C
Ac3 + (10~20)°C
Ac3 + (30~50)°C
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim thấp là:
Ac3 + (30~50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30~50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10~20)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim trung bình và cao là:
Ac3 + (30~50)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30~50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10~20)°C
Nhiệt độ tôi cho mác thép C45 là:
800°C
920°C
850°C
900°C
Nhiệt độ tôi cho mác thép CD130 là:
1000°C
980°C
880°C
780°C
Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon trước cùng tích là:
M + γ dư
M + Xenit + γ dư
Xenit + γ dư
P + γ dư
Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon sau cùng tích là:
M + γ dư
M + Xenit + γ dư
Xenit + γ dư
P + γ dư
Môi trường tôi cho thép cacbon và làm những chi tiết đơn giản là:
Xút
Dầu
Muối
Nước
Môi trường tôi cho thép cacbon có tiết diện phức tạp và thép hợp kim là:
Nước
Xút
Muối
Dầu
Nhiệt độ của ram thấp là bao nhiêu?
500~650°C
150~250°C
250~350°C
300~450°C
Nhiệt độ của ram trung bình là bao nhiêu?
500~650°C
300~450°C
250~350°C
150~250°C
Nhiệt độ của ram cao là bao nhiêu?
300~450°C
500~650°C
150~250°C
250~350°C
Ram thấp được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Lò xo, nhíp
Khuôn dập nguội, dao cắt
Ram cao được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Cả 3 loại trên
Trục, bánh răng
Lò xo, nhíp
Khuôn dập nguội, dao cắt
Chọn mác thép dùng để thấm cacbon ở nhiệt độ 900–920°C cho bánh răng mô đun nhỏ.
C20
18CrMnTi
C35
20Cr
Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết thường là loại thép nào?
Không xác định
Thép sau cùng tích
Thép cùng tích
Thép trước cùng tích
Chọn mác thép làm trục khuỷu cho động cơ nhỏ với chế độ tôi và ram cao.
20Cr
C45
18CrMnTi
20CrNi
Chọn mác thép làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ tôi và ram cao.
C40
20CrNi
C45
40Cr
Ký hiệu 130Mn13Đ thường dùng cho loại chi tiết nào?
Thép làm bánh răng
Thép làm dao cắt
Thép làm khuôn dập
Thép làm xích xe, răng gầu xúc
Độ cứng của thép sau khi tôi thành mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Tốc độ nguội
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Hàm lượng cacbon
Môi trường tôi
Để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất, chọn hàm lượng %C phù hợp.
0,8–1,0%C
0,1–0,2%C
0,6–0,8%C
0,4–0,6%C
Chọn công dụng và chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao
Làm bánh răng, tôi + ram thấp
Làm trục truyền lực, tôi + ram cao
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình
Để đạt giới hạn đàn hồi cao, chọn thép với chế độ nhiệt luyện nào?
0,15–0,25%C, tôi + ram thấp
0,3–0,5%C, tôi + ram cao
0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình
>0,7%C, tôi + ram thấp
Để đạt độ cứng tổng hợp cao nhất cho lò xo, cần dùng thép với chế độ nào?
0,15–0,25%C, tôi + ram thấp
0,3–0,5%C, tôi + ram cao
>0,7%C, tôi + ram thấp
0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình
Để làm dụng cụ cắt, phải chọn thép và chế độ nhiệt luyện nào?
0,15–0,25%C, tôi + ram thấp
0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình
0,3–0,5%C, tôi + ram cao
0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình
Khuyết tật thường gặp khi nhiệt luyện là gì?
Độ cứng không đạt
Cả ba hiện tượng
Thoát cacbon
Biến dạng và nứt
Chọn vật dụng phù hợp với thép thấm cacbon sau tôi và ram thấp.
Khuôn dập nguội, dao cắt
Cả ba loại trên
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Hardenability khác với độ cứng vì điều nào sau đây?
Liên quan chiều sâu tôi cứng
Không ảnh hưởng tính mài mòn
Chỉ phụ thuộc %C
Không phụ thuộc nguội
Chi tiết khi thấm cacbon thường chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon và nhiệt độ thấm tăng trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu?
(0.3-0.5)%C, thấm tăng lên (0.8-1.0)%C
(0.1-0.25)%C, thấm tăng lên (0.8-1.0)%C
(0.3-0.5)%C, thấm tăng lên (1.0-1.2)%C
(0.1-0.25)%C, thấm tăng lên (1.0-1.2)%C
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất.
C45
90CrSi
210Cr12
80W18Cr4V
Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất?
Thép làm bánh răng
Thép không gỉ
Thép dụng cụ cắt
Thép làm lò xo, nhíp
Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất?
Thép không gỉ
Thép làm lò xo, nhíp
Thép dụng cụ cắt
Thép làm bánh răng
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là:
920°C
950°C
> 900°C
930°C
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là:
> 900°C
920°C
930°C
950°C
Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 18CrMnTi là:
950°C
> 900°C
920°C
930°C
Ký hiệu 18Cr2Ni4MoA dùng để chế tạo bánh răng vì ưu điểm nào?
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt
Chịu được va đập cao, độ bền cao
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt
Chịu được va đập
Thép làm khuôn chồn ép thường là mác nào?
C45
30Cr2W8V
CD120
C25
Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:
> 10%
(0÷2.4)%
(2.5 ÷ 10)%
< 2.5%
Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:
> 10%
(0÷2.4)%
< 2.5%
(2.5 ÷ 10)%
Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:
> 10%
(2.5 ÷ 10)%
< 2.5%
(0÷2.4)%
Đường kính tôi thấu của thép có độ thấm tôi cao thường đạt:
75 mm
35 mm
25 mm
100 mm
Loại thép nào sau đây không phải là thép kết cấu?
Thép đàn hồi
Thép thấm cacbon
Thép hóa tốt
Thép gió
Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?
20Cr
C20
C25
C35
Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất trong danh sách sau:
C20
20Cr
20CrNi
18CrMnTi
Thép hóa tốt là loại thép có hàm lượng cacbon khoảng:
0.2-0.4 %
0.3-0.5 %
0.4-0.6 %
>0.7 %
Thép nào sau đây không phải thép hóa tốt?
C45
40Cr
40CrNi
65Mn
Thép đàn hồi là loại thép có hàm lượng cacbon khoảng:
0.2-0.4 %
0.3-0.5 %
0.55-0.65%
> 0.7%
Thành phần hợp kim của thép đàn hồi thường gồm:
2%Mn, 2%Si
1% Mn, 1÷2% (Cr + Ni)
1%Mn, 2%Si, 1÷2%(Cr+Ni)
1÷2% (Cr + Ni), 2% Si
Yếu tố quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:
Độ bền cao
Độ cứng cao
Chịu mài mòn cao
Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt
Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải:
Thường hóa
Ram cao
Ram trung bình
Ram thấp
Thép nào sau đây không phải thép làm dao năng suất thấp?
90CrSi
CD130
140CrW5
80W18Cr4V
