wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Cấu trúc tinh thể và Cơ tính (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại là gì?

a)

Độ bền cao, độ dẻo cao

b)

Độ dai phá hủy cao

c)

Độ bền và độ cứng cao

d)

Độ cứng và tính chịu mài mòn

2.

So với vật liệu khác, vật liệu kim loại quan trọng nhất trong chế tạo máy vì lý do nào?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

b)

Dễ chế tạo bằng biến dạng

c)

Rẻ tiền và sẵn có

d)

Cơ tính cao, tính công nghệ tốt

3.

Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu Ceramic

c)

Vật liệu polymer

d)

Vật liệu Composite

4.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

5.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

7.

Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất?

a)

Như nhau

b)

Lục giác xếp chặt (A3)

c)

Lập phương tâm khối (A2)

d)

Lập phương tâm mặt (A1)

8.

Mật độ xếp chặt (Mv) của mạng lập phương tâm mặt (A1) bằng bao nhiêu?

a)

91%

b)

74%

c)

68%

d)

80%

9.

Mật độ xếp chặt (Mv) của mạng lập phương tâm khối (A2) bằng bao nhiêu?

a)

68%

b)

74%

c)

80%

d)

91%

10.

So sánh hệ trượt của ba kiểu mạng tinh thể:

a)

A1 > A2 > A3

b)

A1 = A2 = A3

c)

A1 = A2 > A3

d)

A3 > A2 > A1

11.

Kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2) do nguyên nhân nào?

a)

Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn

b)

Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn

c)

Mật độ lệch lớn hơn

d)

Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt lớn hơn

12.

Vật liệu dưới dạng sợi mảnh có độ bền cao vì lý do nào?

a)

Độ kết tinh của vật liệu lớn

b)

Mật độ lệch rất nhỏ

c)

Mật độ lệch rất cao

d)

Định hướng tinh thể thích hợp

13.

Sự tạo thành hạt kim loại gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt kim loại nhiều nhất là gì?

a)

Giảm độ quá nguội

b)

Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển mầm

c)

Kiểu mạng tinh thể

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Sắt có cấu trúc lập phương tâm khối (A2), bán kính nguyên tử R = 0.124 nm, hãy xác định hằng số mạng a, đơn vị nm.

a)

0.351

b)

0.286

c)

0.451

d)

0.186

16.

Câu 18: Nhôm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm mặt (A1), hằng số mạng a = 0.404 m, xác định bán kính nguyên tử (R) của nhôm, đơn vị [nm]

a)

0.178

b)

0.175

c)

0.165

d)

0.143

17.

Câu 20: Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối (A2)

a)

Al, Cu, Cr

b)

Feα, Cr, Mo

c)

Al, Mo, Cr

d)

Feγ, Al, Cu

18.

Câu 21: Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt (A3)

a)

Al, Cu, Ag

b)

Feγ, Al, Cu

c)

Feα, Cr, Mo

d)

Mg, Ti, Zn

19.

Câu 22: Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại?

a)

Đều không ảnh hưởng

b)

như nhau

c)

Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt

d)

Mật độ lệch thấp hơn

20.

Chương 3 – Câu 1: Biến dạng nóng là gì?

a)

Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt

b)

Biến dạng có ủ trung gian để tăng tính dẻo

c)

Biến dạng ở nhiệt độ cao

d)

Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

21.

Chương 3 – Câu 2: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lò xo, nhíp?

a)

Giới hạn chảy

b)

Giới hạn đàn hồi

c)

Độ bền phá hủy

d)

Giới hạn bền

22.

Chương 3 – Câu 3: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lắp ghép?

a)

Giới hạn chảy

b)

Giới hạn bền

c)

Giới hạn đàn hồi

d)

Độ bền phá hủy

23.

Chương 3 – Câu 4: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết kết cấu thông thường?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn đàn hồi

c)

Độ bền phá hủy

d)

Giới hạn chảy

24.

Chương 3 – Câu 6: Điều kiện xảy ra phá hủy giòn trong điều kiện tải trọng tĩnh

a)

σchảy = σtải trọng = σtách đứt

b)

σchảy < σtải trọng < σtách đứt

c)

σchảy > σtải trọng < σtách đứt

d)

σchảy = σtải trọng > σtách đứt

25.

Chương 3 – Câu 7: Phá hủy giòn của vật liệu là dạng phá hủy:

a)

Hầu như không có biến dạng dẻo

b)

Xảy ra tức thời

c)

Có vết nứt dạng phẳng

d)

Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu

26.

Chương 3 – Câu 8: Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu:

a)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

b)

Kim loại, polyme, ceramic

c)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

d)

Các elastome

27.

Chương 3 – Câu 9: Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu:

a)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

b)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

c)

Các elastome

d)

Kim loại, polyme, ceramic

28.

Chương 3 – Câu 10: Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi:

a)

Tải trọng thay đổi theo hình sin

b)

Tải trọng thay đổi theo chu kỳ

c)

Tải trọng thay đổi theo thời gian

d)

Tải trọng thay đổi dưới điều kiện nhiệt độ cao

29.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, nghiên cứu chuyển biến pha nhằm mục đích gì?

a)

Để giữ thành phần và áp suất không đổi

b)

Để dự báo thành phần và trạng thái pha

c)

Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi

d)

Để xác định độ bền và độ cứng

30.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của cacbon trong ferit (α) ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 727°C và bằng 0.76%

b)

Ở 1147°C và bằng 2.14%

c)

Ở 727°C và bằng 0.02%

d)

Ở 1147°C và bằng 0.76%

31.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của cacbon trong austenit (γ) ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 727°C và bằng 0.76%

b)

Ở 1147°C và bằng 2.14%

c)

Ở 1147°C và bằng 0.76%

d)

Ở 727°C và bằng 0.02%

32.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tích khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

1392°C

b)

1499°C

c)

1147°C

d)

727°C

33.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến cùng tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

727°C

b)

1147°C

c)

1392°C

d)

1499°C

34.

Trong giản đồ pha sắt–cacbon, chuyển biến bao tinh khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

1392°C

b)

1147°C

c)

1499°C

d)

727°C

35.

Ferit là gì?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα

d)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

36.

Austenit là gì?

a)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα

c)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feδ

37.

Peclit là hỗn hợp cùng tích của pha nào?

a)

γ + Xe

b)

α + L

c)

α + γ

d)

α + Xe

38.

Ledeburit ở nhiệt độ dưới 727°C và 4.3% C là hỗn hợp cùng tinh của pha nào?

a)

α + Xe

b)

P + Xe

c)

γ + Xe

d)

α + L

39.

Ledeburit ở nhiệt độ từ 727°C đến 1147°C và 4.3% C là hỗn hợp cùng tinh của pha nào?

a)

P + Xe

b)

γ + Xe

c)

α + Xe

d)

α + L

40.

Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là một pha?

a)

Ledeburit

b)

Peclit hạt

c)

Peclit tấm

d)

Ferit

41.

Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là hai pha?

a)

Ferit

b)

Xementit

c)

Ledeburit

d)

Austenit

42.

Giới hạn hàm lượng cacbon trong thép là bao nhiêu?

a)

0.76%

b)

2.14%

c)

4.3%

d)

6.67%

43.

Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong ferit (α) là bao nhiêu?

a)

0.02%

b)

2.14%

c)

0.006%

d)

0.76%

44.

Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong austenit (γ) là bao nhiêu?

a)

0.006%

b)

0.02%

c)

0.76%

d)

2.14%

45.

Hàm lượng cacbon tối thiểu có trong gang là bao nhiêu?

a)

0.76%

b)

6.67%

c)

2.14%

d)

4.3%

46.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần ferit?

a)

≤ 0.05%

b)

0.1 ÷ 0.7%

c)

= 0.76%

d)

= 2.14%

47.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + peclit?

a)

≤ 0.05%

b)

0.1 ÷ 0.7%

c)

= 0.76%

d)

= 2.14%

48.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức peclit?

a)

= 0.76%

b)

= 2.14%

c)

0.1 ÷ 0.7%

d)

≤ 0.05%

49.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức peclit + xementit (II)?

a)

0.76 ÷ 2.14%

b)

0.1 ÷ 0.7%

c)

≤ 0.05%

d)

= 2.14%

50.

Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép trước cùng tích?

a)

= 2.14%

b)

= 0.76%

c)

0.1 ÷ 0.7%

d)

≤ 0.05%

51.

Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép cùng tích?

a)

≤ 0.05%

b)

0.1 ÷ 0.7%

c)

= 2.14%

d)

= 0.76%

52.

Theo giản đồ pha Fe–C, với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép được gọi là thép sau cùng tích?

a)

0.76 ÷ 2.14%

b)

= 0.76%

c)

0.1 ÷ 0.7%

d)

≤ 0.05%

53.

Các điểm tới hạn của thép gồm những điểm nào?

a)

A1, A3, Acm

b)

A1, A2, Acm

c)

A1, Ac2, Acm

d)

A1, A2, A3

54.

So với thép, gang nhìn chung có cơ tính tổng hợp:

a)

Tốt hơn

b)

Không so sánh được

c)

Kém hơn

d)

Như nhau

55.

Trong các điều kiện như nhau gang nào chứa ít Silic nhất:

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang dẻo

d)

Gang cầu

56.

Trong các điều kiện như nhau gang nào chứa nhiều Silic nhất:

a)

Gang cầu

b)

Gang trắng

c)

Gang dẻo

d)

Gang đeo

57.

Gang xám là gang có graphit ở dạng:

a)

Tấm

b)

Cụm bông

c)

Cả 3 dạng trên

d)

Cầu

58.

Gang cầu là gang có graphit ở dạng:

a)

Tấm

b)

Cầu

c)

Cụm bông

d)

Cả 3 dạng trên

59.

Gang dẻo là gang có graphit ở dạng:

a)

Cả 3 dạng trên

b)

Cầu

c)

Cụm bông

d)

Tấm

60.

Theo TCVN 1659-75, mác GX15-32, là gang xám có:

a)

σ0.2 = 32 kG/mm²

b)

σf = 32 kG/mm²

c)

0.32%C

d)

σu = 32 kG/mm²

61.

Theo TCVN 1659-75, mác GC60-2, là gang cầu có:

a)

0.60%C

b)

σf = 60 kG/mm²

c)

δ0.2 = 60 kG/mm²

d)

σk = 60 kG/mm²

62.

Theo TCVN 1659-75, mác GZ55-4, là gang dẻo có:

a)

δ = 8%

b)

δ = 4%

c)

σk = 40 kG/mm²

d)

σ0.2 = 40 kG/mm²

63.

Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm ổ trượt

a)

Gang cầu

b)

Gang xám

c)

Gang trắng

d)

Gang dẻo

64.

Trong các loại gang sau, gang nào thường được sử dụng làm trục khuỷu, trục cán

a)

Gang trắng

b)

Gang cầu

c)

Gang xám

d)

Gang dẻo

65.

Đối với thép cacbon, độ bền đạt giá trị cực đại khi hàm lượng cacbon thuộc khoảng nào:

a)

(0.3÷0.5)%C

b)

(0.6÷0.7)%C

c)

(1.0÷1.2)%C

d)

(0.8÷1.0)%C

66.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng?

a)

Si

b)

Mn

c)

S

d)

P

67.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội?

a)

S

b)

P

c)

Mn

d)

Si

68.

Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa thép

a)

Ti

b)

Mn

c)

Ni

d)

Cr

69.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng thường là:

a)

P, S ≤ 0.05

b)

P, S ≤ 0.03

c)

P, S ≤ 0.02

d)

P, S ≤ 0.04

70.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng tốt là:

a)

P, S ≤ 0.03

b)

P, S ≤ 0.05

c)

P, S ≤ 0.02

d)

P, S ≤ 0.04

71.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng cao là:

a)

P, S ≤ 0.05

b)

P, S ≤ 0.04

c)

P, S ≤ 0.03

d)

P, S ≤ 0.02

72.

Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng rất cao là:

a)

P, S ≤ 0.03

b)

P, S ≤ 0.05

c)

P, S ≤ 0.02

d)

P, S ≤ 0.04

73.

Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O₂, thép sôi là thép:

a)

Khử O₂ chưa triệt để

b)

Khử O₂ triệt để

c)

Khử O₂ bằng fero Si

d)

Khử O₂ bằng fero Mn

74.

Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O₂, thép lặng là thép:

a)

Khử O₂ bằng fero Si

b)

Khử O₂ bằng fero Mn

c)

Khử O₂ triệt để

d)

Khử O₂ chưa triệt để

75.

Theo TCVN 1765-75, mác thép CT42 là thép có:

a)

σb = 42 kG/mm²

b)

σ0.2 = 42 kG/mm²

c)

0.42%C

d)

δ = 42%

76.

Theo TCVN 1766-75, mác C45 là mác thép có:

a)

σb = 45 kG/mm²

b)

δ = 45%

c)

σ0.2 = 45 kG/mm²

d)

0.45%C

77.

Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

> 600°C

b)

100÷200°C

c)

280÷350°C

d)

500÷600°C

78.

Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

> 600°C

b)

500÷600°C

c)

280÷350°C

d)

100÷200°C

79.

Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được:

a)

Giòn ram loại II

b)

Thoát cacbon

c)

Thiên tích

d)

Đốm trắng

80.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:

a)

Thoát cacbon

b)

Độ cứng không đạt

c)

Giòn

d)

Nứt

81.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 700°C là gì?

a)

γ → X

b)

γ → B

c)

γ → P

d)

γ → T

82.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 600÷700°C là gì?

a)

γ → X

b)

γ → B

c)

γ → P

d)

γ → T

83.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 500÷600°C là gì?

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → B

d)

γ → T

84.

Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở dưới 500°C là gì?

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → B

85.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm cùng lò chủ yếu tạo ra pha nào?

a)

γ → T

b)

γ → X

c)

γ → M

d)

γ → P

86.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí tĩnh chủ yếu tạo ra pha nào?

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T

d)

γ → M

87.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí nén chủ yếu tạo ra pha nào?

a)

γ → M

b)

γ → T

c)

γ → X

d)

γ → P

88.

Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong dầu thường cho kết quả nào?

a)

γ → P

b)

γ → X

c)

γ → T+M

d)

γ → M

89.

Trong các phương pháp ủ sau, phương pháp nào là ủ thấp?

a)

Ủ thấp

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Cả 3 phương pháp trên

90.

Trong các phương pháp ủ sau, phương pháp nào có chuyển biến pha?

a)

Cả 3 phương pháp trên

b)

Ủ đẳng nhiệt

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Ủ hoàn toàn

91.

Nhiệt độ ủ thấp thường nằm trong khoảng nào?

a)

200÷600°C

b)

600÷700°C

c)

200÷300°C

d)

450÷300°C

92.

Nhiệt độ ủ kết tinh lại thường nằm trong khoảng nào?

a)

200÷600°C

b)

450÷300°C

c)

200÷300°C

d)

600÷700°C

93.

Thép cacbon (%C = 0,2) để gia công cắt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Thường hóa

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Ủ không hoàn toàn

94.

Nguyên tố nào không tạo cacbit trong thép?

a)

Ni, Co, Si, Al, Cu

b)

Cr, Mo, Ti

c)

C, N, B

d)

Mn, V, W

95.

Loại thép nào dễ bị chuyển hạt nhỏ sau biến dạng dẻo?

a)

Thép hợp kim và thép chịu nhiệt

b)

Thép khử oxy triệt để và thép hợp kim Ti, V

c)

Thép cacbon cao và thép sau biến dạng dẻo

d)

Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu

96.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn của thép C40 là:

a)

800°C

b)

820°C

c)

840°C

d)

860°C

97.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn của thép CD120 là:

a)

950°C

b)

650°C

c)

750°C

d)

850°C

98.

Nhiệt độ ủ khuếch tán là:

a)

(700-800)°C

b)

(800-900)°C

c)

(900-1000)°C

d)

(1100-1150)°C

99.

Nhiệt độ tôi của thép cacbon trước cùng tích là:

a)

Ac3 + (10~20)°C

b)

Ac1 + (30~50)°C

c)

Ac1 + (10~20)°C

d)

Ac3 + (30~50)°C

100.

Nhiệt độ tôi của thép cacbon sau cùng tích là:

a)

Ac1 + (30~50)°C

b)

Ac1 + (10~20)°C

c)

Ac3 + (10~20)°C

d)

Ac3 + (30~50)°C

101.

Nhiệt độ tôi của thép hợp kim thấp là:

a)

Ac3 + (30~50)°C

b)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30~50)°C

c)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10~20)°C

d)

Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể

102.

Nhiệt độ tôi của thép hợp kim trung bình và cao là:

a)

Ac3 + (30~50)°C

b)

Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể

c)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30~50)°C

d)

Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10~20)°C

103.

Nhiệt độ tôi cho mác thép C45 là:

a)

800°C

b)

920°C

c)

850°C

d)

900°C

104.

Nhiệt độ tôi cho mác thép CD130 là:

a)

1000°C

b)

980°C

c)

880°C

d)

780°C

105.

Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon trước cùng tích là:

a)

M + γ dư

b)

M + Xenit + γ dư

c)

Xenit + γ dư

d)

P + γ dư

106.

Tổ chức nhận được sau tôi của thép cacbon sau cùng tích là:

a)

M + γ dư

b)

M + Xenit + γ dư

c)

Xenit + γ dư

d)

P + γ dư

107.

Môi trường tôi cho thép cacbon và làm những chi tiết đơn giản là:

a)

Xút

b)

Dầu

c)

Muối

d)

Nước

108.

Môi trường tôi cho thép cacbon có tiết diện phức tạp và thép hợp kim là:

a)

Nước

b)

Xút

c)

Muối

d)

Dầu

109.

Nhiệt độ của ram thấp là bao nhiêu?

a)

500~650°C

b)

150~250°C

c)

250~350°C

d)

300~450°C

110.

Nhiệt độ của ram trung bình là bao nhiêu?

a)

500~650°C

b)

300~450°C

c)

250~350°C

d)

150~250°C

111.

Nhiệt độ của ram cao là bao nhiêu?

a)

300~450°C

b)

500~650°C

c)

150~250°C

d)

250~350°C

112.

Ram thấp được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:

a)

Trục, bánh răng

b)

Cả 3 loại trên

c)

Lò xo, nhíp

d)

Khuôn dập nguội, dao cắt

113.

Ram cao được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:

a)

Cả 3 loại trên

b)

Trục, bánh răng

c)

Lò xo, nhíp

d)

Khuôn dập nguội, dao cắt

114.

Chọn mác thép dùng để thấm cacbon ở nhiệt độ 900–920°C cho bánh răng mô đun nhỏ.

a)

C20

b)

18CrMnTi

c)

C35

d)

20Cr

115.

Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết thường là loại thép nào?

a)

Không xác định

b)

Thép sau cùng tích

c)

Thép cùng tích

d)

Thép trước cùng tích

116.

Chọn mác thép làm trục khuỷu cho động cơ nhỏ với chế độ tôi và ram cao.

a)

20Cr

b)

C45

c)

18CrMnTi

d)

20CrNi

117.

Chọn mác thép làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ tôi và ram cao.

a)

C40

b)

20CrNi

c)

C45

d)

40Cr

118.

Ký hiệu 130Mn13Đ thường dùng cho loại chi tiết nào?

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép làm dao cắt

c)

Thép làm khuôn dập

d)

Thép làm xích xe, răng gầu xúc

119.

Độ cứng của thép sau khi tôi thành mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ nguội

b)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

c)

Hàm lượng cacbon

d)

Môi trường tôi

120.

Để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất, chọn hàm lượng %C phù hợp.

a)

0,8–1,0%C

b)

0,1–0,2%C

c)

0,6–0,8%C

d)

0,4–0,6%C

121.

Chọn công dụng và chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2.

a)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao

b)

Làm bánh răng, tôi + ram thấp

c)

Làm trục truyền lực, tôi + ram cao

d)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình

122.

Để đạt giới hạn đàn hồi cao, chọn thép với chế độ nhiệt luyện nào?

a)

0,15–0,25%C, tôi + ram thấp

b)

0,3–0,5%C, tôi + ram cao

c)

0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình

d)

>0,7%C, tôi + ram thấp

123.

Để đạt độ cứng tổng hợp cao nhất cho lò xo, cần dùng thép với chế độ nào?

a)

0,15–0,25%C, tôi + ram thấp

b)

0,3–0,5%C, tôi + ram cao

c)

>0,7%C, tôi + ram thấp

d)

0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình

124.

Để làm dụng cụ cắt, phải chọn thép và chế độ nhiệt luyện nào?

a)

0,15–0,25%C, tôi + ram thấp

b)

0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình

c)

0,3–0,5%C, tôi + ram cao

d)

0,55–0,65%C, tôi + ram trung bình

125.

Khuyết tật thường gặp khi nhiệt luyện là gì?

a)

Độ cứng không đạt

b)

Cả ba hiện tượng

c)

Thoát cacbon

d)

Biến dạng và nứt

126.

Chọn vật dụng phù hợp với thép thấm cacbon sau tôi và ram thấp.

a)

Khuôn dập nguội, dao cắt

b)

Cả ba loại trên

c)

Lò xo, nhíp

d)

Trục, bánh răng

127.

Hardenability khác với độ cứng vì điều nào sau đây?

a)

Liên quan chiều sâu tôi cứng

b)

Không ảnh hưởng tính mài mòn

c)

Chỉ phụ thuộc %C

d)

Không phụ thuộc nguội

128.

Chi tiết khi thấm cacbon thường chế tạo từ thép có hàm lượng cacbon và nhiệt độ thấm tăng trên bề mặt tốt nhất là bao nhiêu?

a)

(0.3-0.5)%C, thấm tăng lên (0.8-1.0)%C

b)

(0.1-0.25)%C, thấm tăng lên (0.8-1.0)%C

c)

(0.3-0.5)%C, thấm tăng lên (1.0-1.2)%C

d)

(0.1-0.25)%C, thấm tăng lên (1.0-1.2)%C

129.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất.

a)

C45

b)

90CrSi

c)

210Cr12

d)

80W18Cr4V

130.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon thấp nhất?

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép không gỉ

c)

Thép dụng cụ cắt

d)

Thép làm lò xo, nhíp

131.

Trong các loại thép sau, loại thép nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

Thép không gỉ

b)

Thép làm lò xo, nhíp

c)

Thép dụng cụ cắt

d)

Thép làm bánh răng

132.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cho thép C25 là:

a)

920°C

b)

950°C

c)

> 900°C

d)

930°C

133.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 20CrNi là:

a)

> 900°C

b)

920°C

c)

930°C

d)

950°C

134.

Giới hạn nhiệt độ thấm cacbon cao nhất cho thép 18CrMnTi là:

a)

950°C

b)

> 900°C

c)

920°C

d)

930°C

135.

Ký hiệu 18Cr2Ni4MoA dùng để chế tạo bánh răng vì ưu điểm nào?

a)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt

b)

Chịu được va đập cao, độ bền cao

c)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt

d)

Chịu được va đập

136.

Thép làm khuôn chồn ép thường là mác nào?

a)

C45

b)

30Cr2W8V

c)

CD120

d)

C25

137.

Thép được gọi là hợp kim thấp nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:

a)

> 10%

b)

(0÷2.4)%

c)

(2.5 ÷ 10)%

d)

< 2.5%

138.

Thép được gọi là hợp kim trung bình nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:

a)

> 10%

b)

(0÷2.4)%

c)

< 2.5%

d)

(2.5 ÷ 10)%

139.

Thép được gọi là hợp kim cao nếu tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim là:

a)

> 10%

b)

(2.5 ÷ 10)%

c)

< 2.5%

d)

(0÷2.4)%

140.

Đường kính tôi thấu của thép có độ thấm tôi cao thường đạt:

a)

75 mm

b)

35 mm

c)

25 mm

d)

100 mm

141.

Loại thép nào sau đây không phải là thép kết cấu?

a)

Thép đàn hồi

b)

Thép thấm cacbon

c)

Thép hóa tốt

d)

Thép gió

142.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?

a)

20Cr

b)

C20

c)

C25

d)

C35

143.

Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất trong danh sách sau:

a)

C20

b)

20Cr

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

144.

Thép hóa tốt là loại thép có hàm lượng cacbon khoảng:

a)

0.2-0.4 %

b)

0.3-0.5 %

c)

0.4-0.6 %

d)

>0.7 %

145.

Thép nào sau đây không phải thép hóa tốt?

a)

C45

b)

40Cr

c)

40CrNi

d)

65Mn

146.

Thép đàn hồi là loại thép có hàm lượng cacbon khoảng:

a)

0.2-0.4 %

b)

0.3-0.5 %

c)

0.55-0.65%

d)

> 0.7%

147.

Thành phần hợp kim của thép đàn hồi thường gồm:

a)

2%Mn, 2%Si

b)

1% Mn, 1÷2% (Cr + Ni)

c)

1%Mn, 2%Si, 1÷2%(Cr+Ni)

d)

1÷2% (Cr + Ni), 2% Si

148.

Yếu tố quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:

a)

Độ bền cao

b)

Độ cứng cao

c)

Chịu mài mòn cao

d)

Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt

149.

Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải:

a)

Thường hóa

b)

Ram cao

c)

Ram trung bình

d)

Ram thấp

150.

Thép nào sau đây không phải thép làm dao năng suất thấp?

a)

90CrSi

b)

CD130

c)

140CrW5

d)

80W18Cr4V