wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 – Chuyển hóa năng lượng sinh học: Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Đơn vị năng lượng trực tiếp của tế bào là:

a)

ADP

b)

AMP

c)

ATP

d)

GTP

2.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Liên kết giàu năng lượng trong ATP là:

a)

Liên kết glycosid

b)

Liên kết ester

c)

Liên kết phosphoanhydride

d)

Liên kết hydro

3.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: ATP được sinh ra nhiều nhất trong quá trình:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi hô hấp tế bào

d)

Tân tạo đường

4.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: NAD+ là coenzyme tham gia phản ứng:

a)

Oxy hóa – khử

b)

Thủy phân

c)

Đồng phân hóa

d)

Carboxyl hóa

5.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: NADH được tạo ra chủ yếu trong:

a)

Chuỗi hô hấp

b)

Chu trình Krebs

c)

Tổng hợp acid béo

d)

Tân tạo đường

6.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: FADH2 được tạo ra trong phản ứng:

a)

Isomer hóa

b)

Dehydrogen hóa succinate

c)

Transamin

d)

Deamin

7.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Ty thể là bào quan chính của quá trình:

a)

Đường phân

b)

Chuỗi hô hấp

c)

Tổng hợp acid béo

d)

Tổng hợp protein

8.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Chuỗi hô hấp xảy ra tại:

a)

Chất nền ty thể

b)

Màng ngoài ty thể

c)

Màng trong ty thể

d)

Bào tương

9.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Chất nhận electron cuối cùng của chuỗi hô hấp là:

a)

NAD+

b)

FAD

c)

CO2

d)

O2

10.

Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Khi thiếu oxy, chuỗi hô hấp sẽ:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Ngừng hoạt động

d)

Tăng tạo ATP

11.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò chính của chuỗi hô hấp là:

a)

Tạo CO2

b)

Tạo NADH

c)

Tổng hợp ATP

d)

Tạo glucose

12.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Phosphoryl hóa oxy hóa là quá trình:

a)

Gắn phosphate vào glucose

b)

Tổng hợp ATP nhờ năng lượng oxy hóa

c)

Thủy phân ATP

d)

Oxy hóa acid béo

13.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Chênh lệch proton qua màng trong ty thể tạo ra:

a)

Gradient ion

b)

Gradient nhiệt

c)

Gradient điện hóa

d)

Gradient áp suất

14.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: ATP synthase nằm ở:

a)

Màng ngoài ty thể

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng trong ty thể

d)

Bào tương

15.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò của NADH trong chuỗi hô hấp là:

a)

Nhận electron

b)

Cho electron

c)

Tổng hợp ATP

d)

Gắn O2

16.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: So với NADH, FADH2 tạo ra:

a)

Nhiều ATP hơn

b)

Ít ATP hơn

c)

Bằng ATP

d)

Không tạo ATP

17.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Một phân tử NADH trong chuỗi hô hấp tạo khoảng:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

2,5 ATP

d)

4 ATP

18.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Một phân tử FADH2 tạo khoảng:

a)

0,5 ATP

b)

1 ATP

c)

1,5 ATP

d)

3 ATP

19.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Khi chuỗi hô hấp bị ức chế, NADH sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Mất hoàn toàn

20.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Chất ức chế chuỗi hô hấp sẽ làm:

a)

Tăng tiêu thụ O2

b)

Giảm tổng hợp ATP

c)

Tăng nhiệt

d)

Tăng tạo CO2

21.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Năng lượng từ glucose được chuyển thành ATP chủ yếu nhờ:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi hô hấp

d)

Tân tạo đường

22.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Khi thiếu oxy, tế bào vẫn tạo ATP nhờ:

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi hô hấp

c)

Đường phân kỵ khí

d)

β-oxy hóa

23.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Hiệu suất năng lượng của chuỗi hô hấp cao vì:

a)

Oxy hóa hoàn toàn chất nền

b)

Có nhiều enzyme

c)

Tạo gradient proton

d)

Không tạo nhiệt

24.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò của CoQ (ubiquinone) là:

a)

Nhận O2

b)

Trung gian vận chuyển electron

c)

Tổng hợp ATP

d)

Gắn CO2

25.

Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Cytochrome c có chức năng:

a)

Nhận proton

b)

Vận chuyển electron

c)

Tổng hợp ATP

d)

Tạo gradient

26.

Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Ngộ độc cyanide gây chết nhanh do:

a)

Ức chế đường phân

b)

Ức chế chu trình Krebs

c)

Ức chế chuỗi hô hấp

d)

Phá hủy ATP

27.

Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Khi chuỗi hô hấp bị ức chế, tế bào sẽ:

a)

Tăng đường phân

b)

Giảm NADH

c)

Tăng ATP

d)

Không thay đổi

28.

Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Chất phá ghép (uncoupler) gây:

a)

Tăng tổng hợp ATP

b)

Giảm tiêu thụ O2

c)

Tạo nhiệt thay vì ATP

d)

Ngừng chuỗi hô hấp

29.

Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Mô mỡ nâu sinh nhiệt nhờ:

a)

Tăng ATP synthase

b)

Uncoupling protein

c)

Chu trình Krebs

30.

Khi đói kéo dài, nguồn ATP chủ yếu đến từ gì?

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Acid béo

d)

Lactate

31.

Tế bào não ưu tiên sử dụng chất nào làm nguồn năng lượng?

a)

Acid béo

b)

Ketone

c)

Glucose

d)

Glycerol

32.

Cơ vân khi hoạt động mạnh và thiếu oxy tạo ATP nhờ quá trình nào?

a)

Chuỗi hô hấp

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân kỵ khí

d)

β-oxy hóa

33.

Hậu quả trực tiếp của giảm ATP là gì?

a)

Giảm tổng hợp lipid

b)

Rối loạn bơm ion

c)

Giảm pH

d)

Tăng CO₂

34.

Mất gradient proton sẽ gây ra điều gì?

a)

ATP vẫn tạo bình thường

b)

ATP synthase không hoạt động

c)

Chuỗi hô hấp tăng

d)

NADH giảm

35.

Ty thể bị tổn thương nặng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình nào?

a)

Đường phân

b)

Tổng hợp protein

c)

Chuyển hóa năng lượng

d)

Tổng hợp glycogen

36.

Chất nào sau đây KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp?

a)

NADH

b)

FADH₂

c)

CO₂

d)

Cytochrome

37.

Trong thiếu máu, tế bào bị giảm ATP chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu glucose

b)

Thiếu oxy

c)

Thiếu enzyme

d)

Thiếu NADH

38.

Vai trò của oxy trong chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Tạo ATP

b)

Nhận electron cuối cùng

c)

Tạo CO₂

d)

Hoạt hóa enzyme

39.

Khi NAD⁺ giảm, quá trình nào bị ảnh hưởng đầu tiên?

a)

Chuỗi hô hấp

b)

Đường phân

c)

Tổng hợp acid béo

d)

Tân tạo đường

40.

ATP được sử dụng trực tiếp cho hoạt động nào?

a)

Tổng hợp glucose

b)

Co cơ

c)

Oxy hóa NADH

d)

Thải CO₂

41.

Quá trình sinh nhiều ATP nhất tính trên một phân tử glucose là gì?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi hô hấp

d)

Lên men

42.

Khi tế bào thiếu ATP kéo dài sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Thích nghi

b)

Chết tế bào

c)

Tăng sinh

d)

Không ảnh hưởng

43.

Chuyển hóa năng lượng liên quan chặt chẽ nhất với nhóm chất nào?

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Tất cả đều đúng

44.

NADH từ đường phân vào ty thể nhờ cơ chế nào?

a)

CoQ

b)

Shuttle

c)

ATP synthase

d)

Cytochrome

45.

Nếu thiếu hệ shuttle, hậu quả là gì?

a)

Đường phân tăng

b)

ATP giảm

c)

CO₂ tăng

d)

O₂ tăng

46.

Phát biểu đúng nhất về chuỗi hô hấp là gì?

a)

Chỉ xảy ra khi có glucose

b)

Luôn tạo ATP

c)

Phụ thuộc oxy

d)

Không tạo nhiệt

47.

Khi uncoupling xảy ra, chuỗi hô hấp thay đổi như thế nào?

a)

Ngừng

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

48.

Chất nào ức chế trực tiếp ATP synthase?

a)

Cyanide

b)

Oligomycin

c)

CO

d)

Rotenone

49.

Chuỗi hô hấp bị ức chế nhưng ATP vẫn tạo ít là nhờ quá trình nào?

a)

Krebs

b)

β-oxy hóa

c)

Đường phân

d)

Tân tạo đường

50.

Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Tạo CO₂

b)

Tạo nhiệt

c)

Duy trì sự sống

d)

Tổng hợp chất

51.

Con đường chuyển hóa glucose xảy ra ở bào tương là gì?

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi hô hấp

c)

Đường phân

d)

Tân tạo đường

52.

Sản phẩm cuối của đường phân trong điều kiện hiếu khí là gì?

a)

Lactate

b)

Pyruvate

c)

Acetyl-CoA

d)

Alanine

53.

Enzyme xúc tác bước đầu tiên của đường phân là gì?

a)

Hexokinase

b)

Glucokinase

c)

Phosphofructokinase-1

d)

Pyruvate kinase

54.

Enzyme giới hạn tốc độ của đường phân là gì?

a)

Hexokinase

b)

Aldolase

c)

Phosphofructokinase-1 (PFK-1)

d)

Enolase

55.

Phosphoryl hóa mức cơ chất xảy ra trong quá trình nào?

a)

Chuỗi hô hấp

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân

d)

Tân tạo đường

56.

Một phân tử glucose qua đường phân tạo ra bao nhiêu ATP ròng?

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

6 ATP

57.

Đường phân kỵ khí tạo sản phẩm cuối là gì?

a)

Pyruvate

b)

Acetyl-CoA

c)

Lactate

d)

CO₂

58.

Cơ quan chính xảy ra tân tạo đường là gì?

a)

b)

Não

c)

Gan

d)

Mô mỡ

59.

Enzyme phân giải glycogen là:

a)

Glycogen synthase

b)

Glycogen phosphorylase

c)

Hexokinase

d)

Aldolase

60.

Bước KHÔNG thuận nghịch trong đường phân là:

a)

Glucose → G6P

b)

F6P → F1,6BP

c)

PEP → Pyruvate

d)

Cả A, B, C

61.

Enzyme điều hòa quan trọng nhất của đường phân là:

a)

Hexokinase

b)

PFK-1

c)

Pyruvate kinase

d)

Aldolase

62.

ATP ức chế đường phân bằng cách:

a)

Hoạt hóa hexokinase

b)

Ức chế PFK-1

c)

Hoạt hóa pyruvate kinase

d)

Ức chế aldolase

63.

AMP có tác dụng:

a)

Ức chế đường phân

b)

Hoạt hóa đường phân

c)

Không ảnh hưởng

d)

Ức chế tân tạo đường

64.

Insulin có tác dụng:

a)

Tăng đường huyết

b)

Tăng đường phân

c)

Ức chế glycogen synthase

d)

Tăng tân tạo đường

65.

Glucagon làm:

a)

Tăng đường phân

b)

Giảm đường huyết

c)

Tăng tân tạo đường

d)

Tăng tổng hợp glycogen

66.

Tân tạo đường KHÔNG sử dụng:

a)

Lactate

b)

Glycerol

c)

Acid béo

d)

Acid amin

67.

Enzyme thay thế PFK-1 trong tân tạo đường là:

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Fructose-1,6-bisphosphatase

c)

Pyruvate carboxylase

d)

PEP carboxykinase

68.

Enzyme chỉ có ở gan (không có ở cơ) là:

a)

Hexokinase

b)

Glucokinase

c)

PFK-1

d)

Pyruvate kinase

69.

Glycogen của gan có vai trò:

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ

b)

Duy trì đường huyết

c)

Dự trữ acid amin

d)

Sinh nhiệt

70.

Glycogen của cơ có vai trò:

a)

Duy trì đường huyết

b)

Cung cấp năng lượng tại chỗ

c)

Tổng hợp glucose máu

d)

Tân tạo đường

71.

Khi đói, con đường tăng hoạt động là:

a)

Đường phân

b)

Tổng hợp glycogen

c)

Tân tạo đường

d)

Tổng hợp lipid

72.

Khi ăn no, con đường tăng hoạt động là:

a)

Tân tạo đường

b)

Thoái hóa glycogen

c)

Đường phân

d)

Thể ceton

73.

Glucose-6-phosphatase có ở:

a)

b)

Não

c)

Gan

d)

Mô mỡ

74.

Thiếu enzyme G6Pase gây:

a)

Hạ đường huyết

b)

Tăng đường huyết

c)

Đái tháo đường

d)

Nhiễm toan ceton

75.

Trong thiếu oxy, pyruvate chuyển thành lactate nhằm:

a)

Tạo ATP

b)

Tái tạo NAD+

c)

Tạo CO2CO_2

d)

Tạo acetyl-CoA

76.

Chu trình Cori liên quan đến:

a)

Gan – cơ

b)

Gan – não

c)

Cơ – tim

d)

Mô mỡ – gan

77.

Vai trò sinh học của chu trình Cori là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Giảm lactate

c)

Tăng glucose máu

d)

Tất cả đều đúng

78.

Trong đái tháo đường typ 1, con đường giảm hoạt động là:

a)

Tân tạo đường

b)

Đường phân

c)

Thoái hóa glycogen

d)

Thể ceton

79.

Insulin làm tăng dự trữ glycogen bằng cách:

a)

Hoạt hóa glycogen phosphorylase

b)

Hoạt hóa glycogen synthase

c)

Ức chế glucose uptake

d)

Tăng tân tạo đường

80.

Khi thiếu insulin kéo dài, hậu quả là:

a)

Hạ đường huyết

b)

Tăng đường huyết

c)

Tăng glycogen

d)

Giảm thể ceton

81.

Fructose được chuyển hóa chủ yếu ở:

a)

b)

Não

c)

Gan

d)

Tim

82.

Galactose được chuyển thành glucose qua:

a)

Đường phân

b)

Con đường pentose phosphate

c)

Chu trình Leloir

d)

Chu trình Krebs

83.

Thiếu enzyme trong chuyển hóa galactose gây:

a)

Đái tháo đường

b)

Galactosemia

c)

Nhiễm toan

d)

Thiếu ATP

84.

Con đường pentose phosphate có vai trò chính là:

a)

Tạo ATP

b)

Tạo NADPH và ribose-5-P

c)

Tạo glucose

d)

Tạo CO2CO_2

85.

NADPH cần thiết cho:

a)

Chuỗi hô hấp

b)

Tổng hợp acid béo

c)

Đường phân

d)

Tân tạo đường

86.

Hồng cầu phụ thuộc hoàn toàn vào:

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi hô hấp

c)

Đường phân

d)

β-oxy hóa

87.

Thiếu G6PD gây:

a)

Tăng ATP

b)

Tan máu

c)

Tăng đường huyết

d)

Nhiễm kiềm

88.

Con đường pentose phosphate xảy ra ở:

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Bào tương

d)

Lysosome

89.

Giai đoạn oxy hóa của PPP tạo:

a)

ATP

b)

NADPH

c)

FADH2FADH_2

d)

CO2CO_2

90.

Khi cần nhiều NADPH, con đường nào tăng hoạt động?

a)

Đường phân

b)

PPP

c)

Tân tạo đường

d)

Krebs

91.

Trong thiếu máu tan huyết, enzyme quan trọng bảo vệ hồng cầu là:

a)

Hexokinase

b)

PFK-1

c)

G6PD

d)

Pyruvate kinase

92.

Pyruvate kinase bị ức chế bởi:

a)

ATP

b)

AMP

c)

ADP

d)

Pi

93.

Thiếu pyruvate kinase gây:

a)

Tăng ATP

b)

Thiếu ATP hồng cầu

c)

Tăng NADPH

d)

Tăng glycogen

94.

Con đường chuyển hóa glucose tạo nhiều năng lượng nhất là:

a)

Đường phân

b)

Krebs

c)

Chuỗi hô hấp

d)

PPP

95.

Phát biểu đúng nhất về điều hòa chuyển hóa glucid:

a)

Insulin tăng tân tạo đường

b)

Glucagon tăng đường phân

c)

Insulin tăng dự trữ glycogen

d)

Glucagon giảm đường huyết

96.

Khi đói kéo dài, glucose máu được duy trì chủ yếu nhờ:

a)

Glycogen gan

b)

Đường phân

c)

Tân tạo đường

d)

PPP

97.

Trong đái tháo đường, tăng thể ceton liên quan gián tiếp đến:

a)

Đường phân

b)

Tân tạo đường

c)

Thiếu insulin

d)

PPP

98.

Hồng cầu không thể tân tạo đường vì:

a)

Thiếu glucose

b)

Thiếu ty thể

c)

Thiếu enzyme

d)

Thiếu NADPH

99.

Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa glucid là:

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Cung cấp năng lượng nhanh

c)

Tổng hợp lipid

d)

Điều hòa gen

100.

Protid khi tiêu hóa hoàn toàn sẽ cho sản phẩm cuối là:

a)

Protein

b)

Peptide

c)

Acid amin

d)

NH3NH_3

101.

Cơ quan chính chuyển hóa acid amin là:

a)

b)

Não

c)

Gan

d)

Thận

102.

Phản ứng đầu tiên của thoái hóa acid amin thường là:

a)

Khử carboxyl

b)

Transamin

c)

Oxy hóa

d)

Tạo ure

103.

Enzyme xúc tác phản ứng transamin là:

a)

Dehydrogenase

b)

Transaminase (aminotransferase)

c)

Oxidase

d)

Lyase

104.

Coenzyme của phản ứng transamin là:

a)

NAD+NAD^+

b)

FAD

c)

Pyridoxal phosphate (vitamin B 6_6 )

d)

Biotin

105.

Sản phẩm chung của phản ứng transamin là:

a)

NH3NH_3 tự do

b)

Ure

c)

Glutamate

d)

Alanine

106.

Phản ứng khử amin oxy hóa xảy ra chủ yếu với:

a)

Alanine

b)

Aspartate

c)

Glutamate

d)

Glycine

107.

Enzyme khử amin oxy hóa glutamate là:

a)

Glutamate transaminase

b)

Glutamate dehydrogenase

c)

Alanine aminotransferase

d)

Aspartate aminotransferase

108.

Sản phẩm của phản ứng khử amin oxy hóa là:

a)

NH3NH_3 + α\alpha -ketoglutarate

b)

NH3NH_3 + pyruvate

c)

NH3NH_3 + oxaloacetate

d)

NH3NH_3 + lactate

109.

NH3NH_3 là chất:

a)

Không độc

b)

Ít độc

c)

Rất độc

d)

Có lợi

110.

Mục đích của phản ứng transamin là:

a)

Tạo ure

b)

Thu gom nhóm amin

c)

Tạo năng lượng

d)

Tổng hợp protein

111.

Glutamate đóng vai trò trung tâm vì:

a)

Là acid amin thiết yếu

b)

Thu gom và giải phóng nhóm amin

c)

Tham gia chu trình Krebs

d)

Có nhiều trong cơ

112.

NH3NH_3 được vận chuyển từ mô về gan chủ yếu dưới dạng:

a)

NH3NH_3 tự do

b)

Ure

c)

Glutamine

d)

Alanine

113.

Chu trình glucose–alanine xảy ra giữa:

a)

Gan – não

b)

Gan – cơ

c)

Gan – thận

d)

Cơ – thận

114.

Vai trò của chu trình glucose–alanine là:

a)

Cung cấp ATP cho gan

b)

Vận chuyển NH3NH_3 an toàn

c)

Tạo glucose cho cơ

d)

Tất cả đều đúng

115.

Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở:

a)

b)

Thận

c)

Gan

d)

Não

116.

Chu trình ure diễn ra ở:

a)

Bào tương

b)

Ty thể

c)

Nhân

d)

Cả ty thể và bào tương

117.

Chất cung cấp nhóm amin thứ hai cho ure là:

a)

NH3NH_3 tự do

b)

Glutamine

c)

Aspartate

d)

Alanine

118.

Một vòng chu trình ure tiêu tốn:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

119.

Sản phẩm cuối của chu trình ure là:

a)

NH3NH_3

b)

Uric acid

c)

Ure

d)

Creatinine

120.

Enzyme giới hạn tốc độ chu trình ure là:

a)

Arginase

b)

Ornithine transcarbamylase

c)

Carbamoyl phosphate synthetase I

d)

Argininosuccinate synthetase

121.

Carbamoyl phosphate synthetase I cần chất hoạt hóa là:

a)

ATP

b)

NH3NH_3

c)

N-acetylglutamate

d)

CO2CO_2

122.

Thiếu enzyme chu trình ure gây:

a)

Tăng ure máu

b)

Tăng NH3NH_3 máu

c)

Hạ đường huyết

d)

Nhiễm kiềm

123.

NH3NH_3 máu tăng gây tổn thương nặng nhất cho:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Não

d)

Tim

124.

Thận tham gia chuyển hóa protid bằng cách:

a)

Tổng hợp ure

b)

Thải ure

c)

Thải NH3NH_3

d)

Cả B và C

125.

Trong suy gan nặng, bệnh nhân dễ bị:

a)

Tăng ure máu

b)

Hạ NH3NH_3 máu

c)

Tăng NH3NH_3 máu

d)

Hạ acid amin

126.

Hôn mê gan chủ yếu do:

a)

Thiếu glucose

b)

Tăng acid béo

c)

Tăng NH3NH_3 máu

d)

Thiếu ure

127.

Khi đói kéo dài, protid bị huy động chủ yếu từ:

a)

Gan

b)

Não

c)

d)

Mô mỡ

128.

Acid amin sinh glucose được gọi là:

a)

Ketogenic

b)

Glucogenic

c)

Essential

d)

Aromatic

129.

Acid amin vừa sinh glucose vừa sinh thể ceton là:

a)

Alanine

b)

Glycine

c)

Isoleucine

d)

Leucine

130.

Acid amin chỉ sinh thể ceton là:

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Leucine

d)

Aspartate

131.

Sản phẩm khung carbon của acid amin có thể đi vào:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Tân tạo đường

d)

Tất cả đều đúng

132.

Khi thiếu vitamin B6 sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến:

a)

Khử amin

b)

Transamin

c)

Chu trình ure

d)

Tổng hợp protein

133.

ALT và AST tăng trong máu phản ánh:

a)

Tổn thương thận

b)

Tổn thương cơ

c)

Tổn thương gan

d)

Thiếu vitamin

134.

ALT đặc hiệu cho tổn thương:

a)

Tim

b)

Gan

c)

d)

Não

135.

Trong nhiễm toan chuyển hóa, thận tăng thải:

a)

Ure

b)

NH3NH_3

c)

Creatinine

d)

Acid uric

136.

Vai trò của glutamine synthetase là:

a)

Giải phóng NH3NH_3

b)

Gắn NH3NH_3 thành dạng không độc

c)

Tạo ure

d)

Tạo glucose

137.

Khi tăng thoái hóa protid, hậu quả là:

a)

Tăng ure

b)

Giảm NH3NH_3

c)

Giảm acid amin

d)

Tăng glycogen

138.

Trong suy thận, chất tăng cao là:

a)

NH3NH_3

b)

Ure

c)

Glucose

d)

Acid amin

139.

Vai trò sinh học chính của chu trình ure là:

a)

Tạo năng lượng

b)

Giải độc NH3NH_3

c)

Tạo acid amin

d)

Tổng hợp protein

140.

Aspartate trong chu trình ure có nguồn từ:

a)

Glutamate

b)

Oxaloacetate

c)

Pyruvate

d)

Lactate

141.

Arginase xúc tác phản ứng:

a)

Arginine → Ure + Ornithine

b)

Citrulline → Arginine

c)

Ornithine → Citrulline

d)

Aspartate → Fumarate

142.

Fumarate sinh ra từ chu trình ure đi vào:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

PPP

d)

Tân tạo đường

143.

Liên hệ giữa chu trình ure và Krebs gọi là:

a)

Chu trình Cori

b)

Chu trình glucose–alanine

c)

Shunt aspartate–argininosuccinate

d)

PPP

144.

Khi ăn nhiều đạm, con đường tăng hoạt động mạnh nhất là:

a)

Đường phân

b)

Chu trình ure

c)

Tổng hợp lipid

d)

PPP

145.

Phát biểu ĐÚNG NHẤT về chuyển hóa protid:

a)

NH3NH_3 được thải trực tiếp

b)

Gan không tham gia

c)

Glutamate là trung tâm

d)

Ure tạo ở thận

146.

Trong suy gan, biện pháp giảm NH3NH_3 máu hiệu quả là:

a)

Ăn nhiều đạm

b)

Giảm protein ăn vào

c)

Tăng tân tạo đường

d)

Tăng lipid

147.

Thiếu CPS I sẽ gây:

a)

Tăng ure

b)

Tăng NH3NH_3

c)

Giảm acid amin

d)

Tăng glucose

148.

Mô KHÔNG có chu trình ure là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Não

149.

Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa protid là

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tạo ure

c)

Duy trì cân bằng nitơ

d)

Tạo glucose

150.

Nguồn dự trữ năng lượng lớn nhất của cơ thể là

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

ATP