Font size
WorksheetsBài 7 – Chuyển hóa năng lượng sinh học: Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Đơn vị năng lượng trực tiếp của tế bào là:
ADP
AMP
ATP
GTP
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Liên kết giàu năng lượng trong ATP là:
Liên kết glycosid
Liên kết ester
Liên kết phosphoanhydride
Liên kết hydro
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: ATP được sinh ra nhiều nhất trong quá trình:
Đường phân
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp tế bào
Tân tạo đường
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: NAD+ là coenzyme tham gia phản ứng:
Oxy hóa – khử
Thủy phân
Đồng phân hóa
Carboxyl hóa
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: NADH được tạo ra chủ yếu trong:
Chuỗi hô hấp
Chu trình Krebs
Tổng hợp acid béo
Tân tạo đường
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: FADH2 được tạo ra trong phản ứng:
Isomer hóa
Dehydrogen hóa succinate
Transamin
Deamin
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Ty thể là bào quan chính của quá trình:
Đường phân
Chuỗi hô hấp
Tổng hợp acid béo
Tổng hợp protein
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Chuỗi hô hấp xảy ra tại:
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Màng trong ty thể
Bào tương
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Chất nhận electron cuối cùng của chuỗi hô hấp là:
NAD+
FAD
CO2
O2
Theo phần I. Nhận biết có chọn lọc: Khi thiếu oxy, chuỗi hô hấp sẽ:
Hoạt động mạnh
Không bị ảnh hưởng
Ngừng hoạt động
Tăng tạo ATP
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò chính của chuỗi hô hấp là:
Tạo CO2
Tạo NADH
Tổng hợp ATP
Tạo glucose
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Phosphoryl hóa oxy hóa là quá trình:
Gắn phosphate vào glucose
Tổng hợp ATP nhờ năng lượng oxy hóa
Thủy phân ATP
Oxy hóa acid béo
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Chênh lệch proton qua màng trong ty thể tạo ra:
Gradient ion
Gradient nhiệt
Gradient điện hóa
Gradient áp suất
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: ATP synthase nằm ở:
Màng ngoài ty thể
Chất nền ty thể
Màng trong ty thể
Bào tương
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò của NADH trong chuỗi hô hấp là:
Nhận electron
Cho electron
Tổng hợp ATP
Gắn O2
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: So với NADH, FADH2 tạo ra:
Nhiều ATP hơn
Ít ATP hơn
Bằng ATP
Không tạo ATP
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Một phân tử NADH trong chuỗi hô hấp tạo khoảng:
1 ATP
2 ATP
2,5 ATP
4 ATP
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Một phân tử FADH2 tạo khoảng:
0,5 ATP
1 ATP
1,5 ATP
3 ATP
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Khi chuỗi hô hấp bị ức chế, NADH sẽ:
Giảm
Không đổi
Tăng
Mất hoàn toàn
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Chất ức chế chuỗi hô hấp sẽ làm:
Tăng tiêu thụ O2
Giảm tổng hợp ATP
Tăng nhiệt
Tăng tạo CO2
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Năng lượng từ glucose được chuyển thành ATP chủ yếu nhờ:
Đường phân
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp
Tân tạo đường
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Khi thiếu oxy, tế bào vẫn tạo ATP nhờ:
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp
Đường phân kỵ khí
β-oxy hóa
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Hiệu suất năng lượng của chuỗi hô hấp cao vì:
Oxy hóa hoàn toàn chất nền
Có nhiều enzyme
Tạo gradient proton
Không tạo nhiệt
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Vai trò của CoQ (ubiquinone) là:
Nhận O2
Trung gian vận chuyển electron
Tổng hợp ATP
Gắn CO2
Theo phần II. Thông hiểu – Phân biệt: Cytochrome c có chức năng:
Nhận proton
Vận chuyển electron
Tổng hợp ATP
Tạo gradient
Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Ngộ độc cyanide gây chết nhanh do:
Ức chế đường phân
Ức chế chu trình Krebs
Ức chế chuỗi hô hấp
Phá hủy ATP
Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Khi chuỗi hô hấp bị ức chế, tế bào sẽ:
Tăng đường phân
Giảm NADH
Tăng ATP
Không thay đổi
Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Chất phá ghép (uncoupler) gây:
Tăng tổng hợp ATP
Giảm tiêu thụ O2
Tạo nhiệt thay vì ATP
Ngừng chuỗi hô hấp
Theo phần III. Vận dụng – Lâm sàng: Mô mỡ nâu sinh nhiệt nhờ:
Tăng ATP synthase
Uncoupling protein
Chu trình Krebs
Khi đói kéo dài, nguồn ATP chủ yếu đến từ gì?
Glucose
Acid amin
Acid béo
Lactate
Tế bào não ưu tiên sử dụng chất nào làm nguồn năng lượng?
Acid béo
Ketone
Glucose
Glycerol
Cơ vân khi hoạt động mạnh và thiếu oxy tạo ATP nhờ quá trình nào?
Chuỗi hô hấp
Chu trình Krebs
Đường phân kỵ khí
β-oxy hóa
Hậu quả trực tiếp của giảm ATP là gì?
Giảm tổng hợp lipid
Rối loạn bơm ion
Giảm pH
Tăng CO₂
Mất gradient proton sẽ gây ra điều gì?
ATP vẫn tạo bình thường
ATP synthase không hoạt động
Chuỗi hô hấp tăng
NADH giảm
Ty thể bị tổn thương nặng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình nào?
Đường phân
Tổng hợp protein
Chuyển hóa năng lượng
Tổng hợp glycogen
Chất nào sau đây KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp?
NADH
FADH₂
CO₂
Cytochrome
Trong thiếu máu, tế bào bị giảm ATP chủ yếu do nguyên nhân nào?
Thiếu glucose
Thiếu oxy
Thiếu enzyme
Thiếu NADH
Vai trò của oxy trong chuyển hóa năng lượng là gì?
Tạo ATP
Nhận electron cuối cùng
Tạo CO₂
Hoạt hóa enzyme
Khi NAD⁺ giảm, quá trình nào bị ảnh hưởng đầu tiên?
Chuỗi hô hấp
Đường phân
Tổng hợp acid béo
Tân tạo đường
ATP được sử dụng trực tiếp cho hoạt động nào?
Tổng hợp glucose
Co cơ
Oxy hóa NADH
Thải CO₂
Quá trình sinh nhiều ATP nhất tính trên một phân tử glucose là gì?
Đường phân
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp
Lên men
Khi tế bào thiếu ATP kéo dài sẽ dẫn đến điều gì?
Thích nghi
Chết tế bào
Tăng sinh
Không ảnh hưởng
Chuyển hóa năng lượng liên quan chặt chẽ nhất với nhóm chất nào?
Lipid
Glucid
Protein
Tất cả đều đúng
NADH từ đường phân vào ty thể nhờ cơ chế nào?
CoQ
Shuttle
ATP synthase
Cytochrome
Nếu thiếu hệ shuttle, hậu quả là gì?
Đường phân tăng
ATP giảm
CO₂ tăng
O₂ tăng
Phát biểu đúng nhất về chuỗi hô hấp là gì?
Chỉ xảy ra khi có glucose
Luôn tạo ATP
Phụ thuộc oxy
Không tạo nhiệt
Khi uncoupling xảy ra, chuỗi hô hấp thay đổi như thế nào?
Ngừng
Tăng
Không đổi
Giảm
Chất nào ức chế trực tiếp ATP synthase?
Cyanide
Oligomycin
CO
Rotenone
Chuỗi hô hấp bị ức chế nhưng ATP vẫn tạo ít là nhờ quá trình nào?
Krebs
β-oxy hóa
Đường phân
Tân tạo đường
Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa năng lượng là gì?
Tạo CO₂
Tạo nhiệt
Duy trì sự sống
Tổng hợp chất
Con đường chuyển hóa glucose xảy ra ở bào tương là gì?
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp
Đường phân
Tân tạo đường
Sản phẩm cuối của đường phân trong điều kiện hiếu khí là gì?
Lactate
Pyruvate
Acetyl-CoA
Alanine
Enzyme xúc tác bước đầu tiên của đường phân là gì?
Hexokinase
Glucokinase
Phosphofructokinase-1
Pyruvate kinase
Enzyme giới hạn tốc độ của đường phân là gì?
Hexokinase
Aldolase
Phosphofructokinase-1 (PFK-1)
Enolase
Phosphoryl hóa mức cơ chất xảy ra trong quá trình nào?
Chuỗi hô hấp
Chu trình Krebs
Đường phân
Tân tạo đường
Một phân tử glucose qua đường phân tạo ra bao nhiêu ATP ròng?
1 ATP
2 ATP
4 ATP
6 ATP
Đường phân kỵ khí tạo sản phẩm cuối là gì?
Pyruvate
Acetyl-CoA
Lactate
CO₂
Cơ quan chính xảy ra tân tạo đường là gì?
Cơ
Não
Gan
Mô mỡ
Enzyme phân giải glycogen là:
Glycogen synthase
Glycogen phosphorylase
Hexokinase
Aldolase
Bước KHÔNG thuận nghịch trong đường phân là:
Glucose → G6P
F6P → F1,6BP
PEP → Pyruvate
Cả A, B, C
Enzyme điều hòa quan trọng nhất của đường phân là:
Hexokinase
PFK-1
Pyruvate kinase
Aldolase
ATP ức chế đường phân bằng cách:
Hoạt hóa hexokinase
Ức chế PFK-1
Hoạt hóa pyruvate kinase
Ức chế aldolase
AMP có tác dụng:
Ức chế đường phân
Hoạt hóa đường phân
Không ảnh hưởng
Ức chế tân tạo đường
Insulin có tác dụng:
Tăng đường huyết
Tăng đường phân
Ức chế glycogen synthase
Tăng tân tạo đường
Glucagon làm:
Tăng đường phân
Giảm đường huyết
Tăng tân tạo đường
Tăng tổng hợp glycogen
Tân tạo đường KHÔNG sử dụng:
Lactate
Glycerol
Acid béo
Acid amin
Enzyme thay thế PFK-1 trong tân tạo đường là:
Glucose-6-phosphatase
Fructose-1,6-bisphosphatase
Pyruvate carboxylase
PEP carboxykinase
Enzyme chỉ có ở gan (không có ở cơ) là:
Hexokinase
Glucokinase
PFK-1
Pyruvate kinase
Glycogen của gan có vai trò:
Cung cấp năng lượng cho cơ
Duy trì đường huyết
Dự trữ acid amin
Sinh nhiệt
Glycogen của cơ có vai trò:
Duy trì đường huyết
Cung cấp năng lượng tại chỗ
Tổng hợp glucose máu
Tân tạo đường
Khi đói, con đường tăng hoạt động là:
Đường phân
Tổng hợp glycogen
Tân tạo đường
Tổng hợp lipid
Khi ăn no, con đường tăng hoạt động là:
Tân tạo đường
Thoái hóa glycogen
Đường phân
Thể ceton
Glucose-6-phosphatase có ở:
Cơ
Não
Gan
Mô mỡ
Thiếu enzyme G6Pase gây:
Hạ đường huyết
Tăng đường huyết
Đái tháo đường
Nhiễm toan ceton
Trong thiếu oxy, pyruvate chuyển thành lactate nhằm:
Tạo ATP
Tái tạo NAD+
Tạo CO2
Tạo acetyl-CoA
Chu trình Cori liên quan đến:
Gan – cơ
Gan – não
Cơ – tim
Mô mỡ – gan
Vai trò sinh học của chu trình Cori là:
Sinh năng lượng
Giảm lactate
Tăng glucose máu
Tất cả đều đúng
Trong đái tháo đường typ 1, con đường giảm hoạt động là:
Tân tạo đường
Đường phân
Thoái hóa glycogen
Thể ceton
Insulin làm tăng dự trữ glycogen bằng cách:
Hoạt hóa glycogen phosphorylase
Hoạt hóa glycogen synthase
Ức chế glucose uptake
Tăng tân tạo đường
Khi thiếu insulin kéo dài, hậu quả là:
Hạ đường huyết
Tăng đường huyết
Tăng glycogen
Giảm thể ceton
Fructose được chuyển hóa chủ yếu ở:
Cơ
Não
Gan
Tim
Galactose được chuyển thành glucose qua:
Đường phân
Con đường pentose phosphate
Chu trình Leloir
Chu trình Krebs
Thiếu enzyme trong chuyển hóa galactose gây:
Đái tháo đường
Galactosemia
Nhiễm toan
Thiếu ATP
Con đường pentose phosphate có vai trò chính là:
Tạo ATP
Tạo NADPH và ribose-5-P
Tạo glucose
Tạo CO2
NADPH cần thiết cho:
Chuỗi hô hấp
Tổng hợp acid béo
Đường phân
Tân tạo đường
Hồng cầu phụ thuộc hoàn toàn vào:
Chu trình Krebs
Chuỗi hô hấp
Đường phân
β-oxy hóa
Thiếu G6PD gây:
Tăng ATP
Tan máu
Tăng đường huyết
Nhiễm kiềm
Con đường pentose phosphate xảy ra ở:
Ty thể
Nhân
Bào tương
Lysosome
Giai đoạn oxy hóa của PPP tạo:
ATP
NADPH
FADH2
CO2
Khi cần nhiều NADPH, con đường nào tăng hoạt động?
Đường phân
PPP
Tân tạo đường
Krebs
Trong thiếu máu tan huyết, enzyme quan trọng bảo vệ hồng cầu là:
Hexokinase
PFK-1
G6PD
Pyruvate kinase
Pyruvate kinase bị ức chế bởi:
ATP
AMP
ADP
Pi
Thiếu pyruvate kinase gây:
Tăng ATP
Thiếu ATP hồng cầu
Tăng NADPH
Tăng glycogen
Con đường chuyển hóa glucose tạo nhiều năng lượng nhất là:
Đường phân
Krebs
Chuỗi hô hấp
PPP
Phát biểu đúng nhất về điều hòa chuyển hóa glucid:
Insulin tăng tân tạo đường
Glucagon tăng đường phân
Insulin tăng dự trữ glycogen
Glucagon giảm đường huyết
Khi đói kéo dài, glucose máu được duy trì chủ yếu nhờ:
Glycogen gan
Đường phân
Tân tạo đường
PPP
Trong đái tháo đường, tăng thể ceton liên quan gián tiếp đến:
Đường phân
Tân tạo đường
Thiếu insulin
PPP
Hồng cầu không thể tân tạo đường vì:
Thiếu glucose
Thiếu ty thể
Thiếu enzyme
Thiếu NADPH
Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa glucid là:
Dự trữ năng lượng
Cung cấp năng lượng nhanh
Tổng hợp lipid
Điều hòa gen
Protid khi tiêu hóa hoàn toàn sẽ cho sản phẩm cuối là:
Protein
Peptide
Acid amin
NH3
Cơ quan chính chuyển hóa acid amin là:
Cơ
Não
Gan
Thận
Phản ứng đầu tiên của thoái hóa acid amin thường là:
Khử carboxyl
Transamin
Oxy hóa
Tạo ure
Enzyme xúc tác phản ứng transamin là:
Dehydrogenase
Transaminase (aminotransferase)
Oxidase
Lyase
Coenzyme của phản ứng transamin là:
NAD+
FAD
Pyridoxal phosphate (vitamin B 6 )
Biotin
Sản phẩm chung của phản ứng transamin là:
NH3 tự do
Ure
Glutamate
Alanine
Phản ứng khử amin oxy hóa xảy ra chủ yếu với:
Alanine
Aspartate
Glutamate
Glycine
Enzyme khử amin oxy hóa glutamate là:
Glutamate transaminase
Glutamate dehydrogenase
Alanine aminotransferase
Aspartate aminotransferase
Sản phẩm của phản ứng khử amin oxy hóa là:
NH3 + α -ketoglutarate
NH3 + pyruvate
NH3 + oxaloacetate
NH3 + lactate
NH3 là chất:
Không độc
Ít độc
Rất độc
Có lợi
Mục đích của phản ứng transamin là:
Tạo ure
Thu gom nhóm amin
Tạo năng lượng
Tổng hợp protein
Glutamate đóng vai trò trung tâm vì:
Là acid amin thiết yếu
Thu gom và giải phóng nhóm amin
Tham gia chu trình Krebs
Có nhiều trong cơ
NH3 được vận chuyển từ mô về gan chủ yếu dưới dạng:
NH3 tự do
Ure
Glutamine
Alanine
Chu trình glucose–alanine xảy ra giữa:
Gan – não
Gan – cơ
Gan – thận
Cơ – thận
Vai trò của chu trình glucose–alanine là:
Cung cấp ATP cho gan
Vận chuyển NH3 an toàn
Tạo glucose cho cơ
Tất cả đều đúng
Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở:
Cơ
Thận
Gan
Não
Chu trình ure diễn ra ở:
Bào tương
Ty thể
Nhân
Cả ty thể và bào tương
Chất cung cấp nhóm amin thứ hai cho ure là:
NH3 tự do
Glutamine
Aspartate
Alanine
Một vòng chu trình ure tiêu tốn:
1 ATP
2 ATP
3 ATP
4 ATP
Sản phẩm cuối của chu trình ure là:
NH3
Uric acid
Ure
Creatinine
Enzyme giới hạn tốc độ chu trình ure là:
Arginase
Ornithine transcarbamylase
Carbamoyl phosphate synthetase I
Argininosuccinate synthetase
Carbamoyl phosphate synthetase I cần chất hoạt hóa là:
ATP
NH3
N-acetylglutamate
CO2
Thiếu enzyme chu trình ure gây:
Tăng ure máu
Tăng NH3 máu
Hạ đường huyết
Nhiễm kiềm
NH3 máu tăng gây tổn thương nặng nhất cho:
Gan
Thận
Não
Tim
Thận tham gia chuyển hóa protid bằng cách:
Tổng hợp ure
Thải ure
Thải NH3
Cả B và C
Trong suy gan nặng, bệnh nhân dễ bị:
Tăng ure máu
Hạ NH3 máu
Tăng NH3 máu
Hạ acid amin
Hôn mê gan chủ yếu do:
Thiếu glucose
Tăng acid béo
Tăng NH3 máu
Thiếu ure
Khi đói kéo dài, protid bị huy động chủ yếu từ:
Gan
Não
Cơ
Mô mỡ
Acid amin sinh glucose được gọi là:
Ketogenic
Glucogenic
Essential
Aromatic
Acid amin vừa sinh glucose vừa sinh thể ceton là:
Alanine
Glycine
Isoleucine
Leucine
Acid amin chỉ sinh thể ceton là:
Valine
Alanine
Leucine
Aspartate
Sản phẩm khung carbon của acid amin có thể đi vào:
Đường phân
Chu trình Krebs
Tân tạo đường
Tất cả đều đúng
Khi thiếu vitamin B6 sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến:
Khử amin
Transamin
Chu trình ure
Tổng hợp protein
ALT và AST tăng trong máu phản ánh:
Tổn thương thận
Tổn thương cơ
Tổn thương gan
Thiếu vitamin
ALT đặc hiệu cho tổn thương:
Tim
Gan
Cơ
Não
Trong nhiễm toan chuyển hóa, thận tăng thải:
Ure
NH3
Creatinine
Acid uric
Vai trò của glutamine synthetase là:
Giải phóng NH3
Gắn NH3 thành dạng không độc
Tạo ure
Tạo glucose
Khi tăng thoái hóa protid, hậu quả là:
Tăng ure
Giảm NH3
Giảm acid amin
Tăng glycogen
Trong suy thận, chất tăng cao là:
NH3
Ure
Glucose
Acid amin
Vai trò sinh học chính của chu trình ure là:
Tạo năng lượng
Giải độc NH3
Tạo acid amin
Tổng hợp protein
Aspartate trong chu trình ure có nguồn từ:
Glutamate
Oxaloacetate
Pyruvate
Lactate
Arginase xúc tác phản ứng:
Arginine → Ure + Ornithine
Citrulline → Arginine
Ornithine → Citrulline
Aspartate → Fumarate
Fumarate sinh ra từ chu trình ure đi vào:
Đường phân
Chu trình Krebs
PPP
Tân tạo đường
Liên hệ giữa chu trình ure và Krebs gọi là:
Chu trình Cori
Chu trình glucose–alanine
Shunt aspartate–argininosuccinate
PPP
Khi ăn nhiều đạm, con đường tăng hoạt động mạnh nhất là:
Đường phân
Chu trình ure
Tổng hợp lipid
PPP
Phát biểu ĐÚNG NHẤT về chuyển hóa protid:
NH3 được thải trực tiếp
Gan không tham gia
Glutamate là trung tâm
Ure tạo ở thận
Trong suy gan, biện pháp giảm NH3 máu hiệu quả là:
Ăn nhiều đạm
Giảm protein ăn vào
Tăng tân tạo đường
Tăng lipid
Thiếu CPS I sẽ gây:
Tăng ure
Tăng NH3
Giảm acid amin
Tăng glucose
Mô KHÔNG có chu trình ure là:
Gan
Thận
Não
Ý nghĩa sinh học quan trọng nhất của chuyển hóa protid là
Cung cấp năng lượng
Tạo ure
Duy trì cân bằng nitơ
Tạo glucose
Nguồn dự trữ năng lượng lớn nhất của cơ thể là
Glucid
Protid
Lipid
ATP
