WorksheetsĐề cương YHCS 2 – Phần hoá sinh và sinh lý bệnh
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?
Ocytocin
ADH
Insulin
Peptid C
Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau?
Threomin, phenylalanin
Leucin, threomin
Tryptophan, cysteine
Leucin, cysteine
Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên – trung hoà độc tố của gan?
Cysteine
Glycin
Methionine
alanine
Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương?
Phenylalanine
Tryptophan
Methionine
Lysin
Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?
Insulin
Peptid C
Vasopessin
Ocytocin
Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?
Glutathion
Ocytocin
ADH
Peptid C
Peptid quan trọng trong chống ung thư?
Glutathion
Ocytocin
ADH
Peptid C
Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?
Glutathion
ADH (Vasopessin)
Ocytocin
Peptid C
Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?
CDP, CTP
ADP, ATP
UDP, UTP
GDP, GPP
Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic
UDP, UTP
ADP, ATP
AMP VÒNG
GDP, GPP
Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm màu trong nước tiểu?
Kết hợp với chất khí O2
Kết hợp với chất khí CO2
Phản ứng oxy hoá Hb
Tính chất tự xúc tác
Dehydrogenase sử dụng chất nào làm chất nhận điện tử
Các phân tử không phải oxy
Sử dụng oxy
Cơ chất
Chất hữu cơ
Bilirubil reductasae thuộc nhóm nào
Vận chuyển nhóm
Thuỷ phân
Oxy hoá khử
Phân cắt
Tác dụng của kinase
Chuyển gốc phophat từ ATP vào cơ chất
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
Tách một phân tử andehid từ cơ chất
Thuỷ phân lk este
Synthetase có tác dụng gì?
Gắn CO2 vào phân tử cơ chất
Chuyển gốc phophat từ ATP vào cơ chất
Gắn 2 phân tử với sự tham gia của ATP
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
CK có nhiều ở đâu?
Cơ vân, mô cơ tim
Cơ, gan, tim
Cơ trơn, gan, tim
Tim, gan, cơ, xương
Emzym nào tăng tăng có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
CK-BB
CK-MM
CK-MB
CK
CK – MM có ở đâu
Cơ tim, cơ xương
não, phổi
Dạ dày, tử cung
Tuyến giáp, tuyến tiền liệt
LDH nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở người khoẻ mạnh
LDH5
LDH1
LDH2
LDH3
LDH nào đặc hiệu cho tim
LDH2
LDH5
LDH3
LDH1
LDH nào đặc hiệu cho gan
LDH5
LDH1
LDH3
LDH4
Protein tim nào có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?
Mb
CK
CK-MB
Tn
Nhóm xét nghiệm đánh giá huỷ hoại tế bào gan?
AST, ALT, GGT
Albumin, globulin
Bilirubil tự do, bilirubin tổng phần, bilirubin liên hợp
AMS, lipase
Nhóm enzyme có giá trị chẩn đoán các bệnh cấp tính ở gan
Albumin, globulin
Bilirubil tự do, bilirubin tổng phần, bilirubin liên hợp
AST, ALT, GGT
AMS, lipase
Nhóm xét nghiệm trong bệnh lý tuyến tụy?
AST, ALT
Bilirubil
AMS, lipase
Albumin
Enzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu
GGT
AST
LDH5
ALT
Xét nghiệm đánh giá ứ mật?
AST, ALT, GGT
Albumin, globulin
AMS, lipase
Bilirubil
Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?
Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày
Vì phần lớn được tổng hợp ở gan
Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày
Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan
Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?
Globulin
Fibrinogen
Albumin
prothrombin
Xét nghiệm đánh giá bệnh gan mạn tính?
Albumin, glonulin
AST, ALT, GGT
Bilirubil
LDH
Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tụy cấp trong nhóm sau?
Amylase nước tiểu
AST, ALT
Albumin
Amylase máu
Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tụy, cấp tính?
Lipase máu
Amylase máu
Lipase giảm trong bệnh lý nào?
Tụy cấp tính
Viêm dạ dày
Bệnh tụy mạn tính
Xơ gan
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hoá trong cơ thể?
CO2 , H2O
CO2 , NH3
Urê , H2O
CO2 , Urê
Sản phẩm bước 1 của quá trình đốt cháy các chất hữu cơ là gì?
Các đơn vị cấu tạo
Sản phẩm trung gian
Các chất cặn bã
Các phân tử nhỏ hơn
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu?
Acid glutamic
Asparin
Lysine
Glutamimim
CO2 là sản phẩm của quá trình nào?
Khử carboxyl của các phân tử vô cơ
Khử amin của acid amin
Khử carboxyl các phân tử hữu cơ
Oxy hoá acid amin
Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp CO2?
Decarboxylase
Oxidase
Reductase
Kinase
Phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử?
CoQH2-Cytc reductase
Cytc Oxidase
NADH- CoQReductase
Succinat- CoQReductase
Sắp xếp chuỗi vận chuyển điện tử?
FMN – NAD – CoQ - CoQH2 – cyt
FMN – FAD – CoQH2 - CoQ – cyt
FADH – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
FMN – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
Cyanua gây ảnh hưởng tới phức hợp nào?
Phức hợp 1
Phức hợp 2
Phức hợp 3
Phức hợp 4
Phức hợp 4 là gì?
Cytc Oxidase
NADH- CoQReductase
CoQH2-Cytc reductase
Succinat- CoQReductase
Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
5
2
1
3
Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ Succinat tới oxy tạo bao nhiêu ATP?
4
3
2
5
Vai trò của mỡ nâu?
Sinh nhiệt
Dự trữ
Bảo vệ
Cấu tạo tb
Có bao nhiêu cơ chế tạo ATP ở mức độ cơ chất?
1
2
3
4
Chất đầu tiên tham gia chu trình acid citric
Acetyn CoA
Acid piruvic
AOA ( acid oxaloaxetic )
Acid maric
Sản phẩm thoái hoá của chu trình acid citric?
Acetyn CoA
AOA ( acid oxaloaxetic )
Acid piruvic
Acid maric
Bệnh beri-beri gây ứ đọng chất nào?
Acid piruvic
Acetyn CoA
AOA (acid oxaloaxetic )
Acid maric
Chymotrypsyn thuộc hệ enzyme nào?
Exopeptidase
Enzym vận chuyển
Endopeptidase
Enzyme oxy hoá
Tách nhóm carboxyl ra khỏi aa dưới dạng nào?
NH3
CO2
H2O
Urê
Tách nhóm amin ra khỏi acid amin dưới dạng?
NH3
Ure
H2O c
CO2
Chọn phát biểu đúng?
Ure độc với cơ thể
NH3 là sản phẩm của quá trình khử carboxyl
CO2 là sản phẩm quá trình khử amin
Ure không độc với cơ thể
Tăng NH3 trong trường hợp?
Xơ gan
Tăng huyết áp ác tính
Tăng huyết áp vô căn
Suy tim
Chất mồi của quá trình tổng hợp ure là gì?
Aspactic
NH3
Oriithin
Acid pyruvic
Vị trí nối liền của 2 chu trình Krep và ure
Acid Fumaric
AOA
Acid citric
Acid marnic
Bilirubil trực tiếp còn được gọi là gì?
Bilirubil liên hợp
Bilirubil tự do
Bilirubil toàn phần
Bilirubil cố định
Tại gan bilirubil liên hợp với thành phần nào?
Acid gluconic
Albumil
Acid pyruvic
Glycerin
Viêm gan do vius gây vàng da?
Trước gan
Tại gan
Sau gan
Tan máu
Sắc tố mật chủ yếu do chất nào quy định?
Bilirubil gián tiếp
Urobilinogen
Bilirubil liên hợp
Stercobilin
Truyền nhầm nhóm máu gây vàng da?
Vàng da tại gan
Vàng da sau gan
Vàng da do tổn thương gan
Vàng da trước gan
Tắc mật gây vàng da?
Tại gan
Trước gan
Tổn thương gan
Sau gan
Chất nào có nhiều nhất trong phân?
Stercobilin
Urobilin
Stercobilinogen
Urobilinogen
Chất nào có trong nước tiểu?
Stercobilin
Stercobilinogen
Urobilin
Urobilinogen
Sự thoái hoá glycogen đến CO2 và H2O tạo ra bao nhiêu ATP?
38
39
36
40
Thiếu hụt pyruvate kinase gây ra bệnh gì?
Thiếu máu tan huyết
Chuột rút
Tiểu đường
Gút
Thiếu hụt phosphofructokinase gây ra bệnh
Thiếu máu và chuột rút
Tê bì
Lão hoá xương
Đãng trí
Thiếu enzyme G6PD gây ra?
Tê bì
Thiếu máu
Lão hoá xương
Phù chân tay
Nguyên nhân gây đục thể thủy tinh trong đái tháo đường
Nồng độ sorbiton và fructorose tăng
Fructosamin tăng
Cholesterol tăng
Triglicerid tăng
Chất nào dùng để theo dõi quá trình điều trị ĐTĐ
Glucose
Cholesterol
Fructosamin và HbA1c
Triglicerid
Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường
5,6–6,9 mmol/l
3,9–5,5 mmol/l
5,5–6,9 mmol/l
5,5–7 mmol/l
Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường
>= 6,9 mmol/l
>= 9 mmol/l
>= 7 mmol/l
>= 11 mmol/l
Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ
Glucose lúc đói: 5,6–6,9 mmol/l
Glucose huyết tương < 11 mmol/l
HbA1c > 6,5 %
Glucose lúc đói > 8 mmol/l
Vai trò của HbA1c
Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 6 tháng
Đánh giá nồng độ đường trước đó 1 đến 3 tháng
Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 3 tháng
Đánh giá nồng độ đường trước đó 3 đến 6 tháng
Bệnh beri–beri do nguyên nhân nào?
Thiếu vtm B1
Thiếu vtm B12
Đột biến gen
Thiếu vtm B3
Nguyên nhân tăng glucose máu
Nhịn ăn
Do uống rượu
Suy tuỵ
Tăng insulin
LDL có vai trò gì?
Vận chuyển cholesterol từ cơ quan đến gan
Bảo vệ thành mạch
Là pr tốt
Vận chuyển cholesterol từ gan đến các cơ quan
Dạng vận chuyển lipid trong máu là gì?
Protein tự do
Lipoprotein
Protein kết hợp
Pr
Trung tâm của lipoprotein gồm?
Triglicerid và cholesterol tự do
Apoprotein
Triglicerid và cholesterol este
Phospholipid
Phần giữa vỏ và trung tâm của lipoprotein là gì?
Cholesterol este
Cholesterol tự do
Phospholipid
Apoprotein
Yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch
Apo A + cholesterol gắn LIDL
Apo B + cholesterol gắng HDL
Apo A + cholesterol gắn HDL
Apo B + cholesterol gắn LDL
Chẩn đoán rối loạn lipid máu khi?
Triglicerid >= 1,7 mmol/l
Triglicerid >= 1,75 mmol/l
Triglicerid >= 1,6 mmol/l
Triglicerid >= 1,5 mmol/l
Chỉ số đánh giá rối loạn lipid máu?
Glucose, cholesterol, LDL, HDL
LDL, HDL
Triglicerid, cholesterol, LDL, HDL
Triglicerid, cholesterol
Nghiện rượu chủ yếu gây tăng?
Cholesterol
Triglicerid
LDL
HDL
Nguyên nhân gây tăng triglicerid nguyên phát
ĐTĐ
Nghiện rượu
Di truyền gen lặn
Bệnh thận
Dịch chứa nước nhiều nhất?
Sữa
Xương
Mồ hôi
Dịch cổ chướng
Nguyên nhân tạo áp suất thẩm thấu
Các chất vô cơ trong cơ thể
Các chất hữu cơ trong cơ thể
Tim
Thành mạch
Áp suất keo do nguyên nhân nào tạo nên
Các chất vô cơ
Các chất hữu cơ
Tim
Thành mạch
Natri phân bố chủ yếu ở đâu
Dịch nội bào
Máu
Nước tiểu
Dịch ngoại bào
Vai trò của kali là
Cơ cơ trơn, tim, vân
Giảm hoạt động enzyme nên chuyển hoá tế bào
Giảm dẫn truyền xung động
Dãn mạch
Nguyên nhân gây tăng canxi máu
Suy thận
Cường cận giáp nguyên phát
Bệnh tim bẩm sinh
Xơ gan
Dạng dự trữ của sắt là
Ferritin
Transferrin
TIBC
UIBC
Thành phần bình thường có trong nước tiểu?
Ure, acid amin, acid uric
Sắc tố mật, ure, glucose
Ure, albumil, acid uric
Sắc tố mật, ure, albumil
Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb?
Methemoglobin dehydrogennase
Peroxydase
Methemglobin oxydase
Diaphorase
Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen?
Tính chất lưỡng tính
Tính chất hòa tan
Tính chất biến tính
Tính chất kết tủa
Vai trò của CTP là gì?
Tổng hợp glucuronic
Tổng hợp glycogen
Tổng hợp lecithin
Tổng hợp protein
Đặc điểm của methemoglobin?
Có khả năng gắn oxy
Được khử trở thành hemoglobin dưới tác nhân khử
Chứa Fe+
Là chất không độc với cơ thể
Tính chất của hemoglobin ứng dụng tìm máu trong nước tiểu?
Kết hợp khí
Thủy phân
Oxy hóa
Tự xúc tác
Loại acid amin acid?
Leucin
Isoleucin
Valin
Gutamin
Peptid có vai trò chống oxy hóa?
Insulin
Glutathion
Loại acid amin trung tính là gì?
Asparagin
Aspactic
Glutamin
Methionin
Nhiệt độ cao làm kết tủa protein bằng cách nào?
Đưa pH môi trường về gần bằng pHi của protein
Trung hoà điện tích
Gây biến tính phân tử protein
Làm mất lớp áo nước
Acid amin nào là dạng vận chuyển ammoniac trong máu?
Arginin
Glutamin
Asparagin
Glutamic
Số ATP được tạo ra khi vận chuyển điện tử từ succinat tới O2 là bao nhiêu?
3
5
4
2
Tế bào có bao nhiêu cơ chế tạo ATP?
1
4
3
2
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hoá các chất glucid, lipid, protein là gì?
Tạo acetyl CoA
Tạo pyruvat
Tạo lactat
Tạo ATP
Chuỗi vận chuyển điện tử là gì?
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O
Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
Hệ thống các cytochrom vận chuyển hydro và điện tử
Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở đâu?
Bề mặt trong của màng ngoài ty thể
Màng trong của ty thể
Khoảng giữa 2 màng ty thể
Chất khuôn (matrix) của ty thể
Sự phosphoryl hoá là gì?
Phản ứng không cần xúc tác của enzym
Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ
Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ
Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử, điều gì xảy ra với ion H+?
10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào phía trong ty thể
9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể?
Protein
Triglycerid
Vitamin
Tinh bột
Enzym tổng hợp ATP (ATPsynthase) nằm ở đâu?
Màng trong ty thể
Phần chất nền ty thể
Giữa màng trong và màng ngoài ti thể
Màng ngoài ti thể
Bản chất của hô hấp tế bào là gì?
Quá trình tạo H2O
Quá trình tạo CO2
Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP
Quá trình tạo ATP
Sản phẩm thoái hoá cuối cùng của base purin là gì?
Acid uric
Creatinin
Acid gutamic
Ure
Acid amin nào có enzym khử amin oxy hoá có hoạt tính cao?
Arginin
Glycin
Glutamic
Histidin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể là nhóm nào?
CK, CK-MB
Amylase, lipase
GGT, ALP
AST, ALT
Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh là gì?
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydrogenase
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase
Số phận của NH3 trong cơ thể là gì?
Tạo glutamin
Vận chuyển NH2
Tái tạo amin
Trao đổi amin
Bệnh lý nào gây tăng bilirubin liên hợp trong máu?
Sốt rét
Nhiễm độc
Truyền nhầm nhóm máu
Viêm gan virus
Enzym khử amin oxy hoá acid amin glutamic là gì?
Imin glutaminase
Imin glutamic dehydrogenase
Dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Dạng vận chuyển NH3 trong máu là gì?
Glutamic
Glutamin
Amoni
Ure
Cơ chất liên quan “trực tiếp” giữa chu trình ure và chu trình Krebs là gì?
Acid oxaloacetic
Acid glutamic
Acid anpha cetoglutaric
Acid fumaric
Bệnh lý gây tăng bilirubin tự do trong máu là gì?
Giun chui ống mật
Viêm tụy
Viêm gan virus
Sốt rét
Khi AST tăng cao hơn ALT chứng tỏ gan tổn thương nặng, giải thích thế nào là phù hợp nhất?
AST có trong bào tương và ty thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở trong ty thể tế bào gan
AST chỉ có trong ti thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
AST chỉ có trong bào tương (70% ở bào tương), ALT chỉ có ở trong tế bào gan
AST có trong cả bào tương và ty thể (70% ở ty thể), ALT chỉ có ở bào tương tế bào gan
Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm định lượng albumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính?
Vì thời gian bán huỷ của albumin là 40 ngày
Vì thời gian bán huỷ của albumin là 30 ngày
Vì thời gian bán huỷ của albumin là 10 ngày
Vì thời gian bán huỷ của albumin là 20 ngày
Chất nào sau đây không phải là chất độc đối với cơ thể?
Bilirubin tự do
NH3
Ure
H2O2
Bệnh lý nào gây tăng bilirubin liên hợp trong máu?
Bất đồng nhóm máu mẹ con
Tắc mật
Thiếu enzym G6PD
Sốt rét
Hoạt độ enzym ALT bình thường là mức nào?
≤ 37 U/L
≤ 40 U/L
≤ 31 U/L
≤ 24 U/L
Hoạt độ enzym AST bình thường là mức nào?
≤ 37 U/L
≤ 40 U/L
≤ 31 U/L
≤ 24 U/L
Nồng độ albumin huyết tương bình thường là gì?
35-50 g/l
65-82 g/l
58-82 mmol/l
35-50 mmol/l
Nồng độ protein toàn phần huyết tương bình thường là gì?
65-82 g/l
35-50 g/l
65-80 mmol/l
35/50 mmol/l
Nguyên nhân nào làm thay đổi nồng độ albumin huyết tương ở bệnh nhân xơ gan?
Do tăng đào thải qua nước tiểu
Do giảm tổng hợp
Do giảm tái hấp thu
Do tăng quá trình thoái hóa
Cơ chế nào gây phù ở bệnh nhân xơ gan?
Giảm áp lực keo
Giảm áp lực thủy tĩnh
Tăng áp lực thấm thấu
Tăng áp lực thủy tĩnh
Loại dẫn xuất osamin thường gặp là gì?
Ribosamin
Glucosamin
Manosamin
Fructosamin
Sự thay đổi nào là nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường?
Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể
Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể
Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể
Loại glucosid thường được sử dụng làm thuốc trợ tim là gì?
Galactosid, digitalis
Galactosid, glucosid
Strophantus, galactosid
Digitalis, strophantus
Đặc điểm nào là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose?
Glucose được phosphoryl hóa lần 2
Tạo nhiều NADPH và pentose
Tạo nhiều NADH và pentose
Cắt đôi phân tử hexose disphosphat thành triose phosphat
Thiếu hụt enzym nào dẫn đến bệnh galactose bẩm sinh?
Galactose 1 phosphatase
Galactokinase
Galactose 1 phosphat epimerase
Galactose 1 phosphat uridyltransferase
Thay đổi nào có thể là nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường tụy?
Giảm STH
Giảm insulin
Tăng STH
Tăng insulin
Rối loạn chuyển hóa nào là nguyên nhân có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy?
Lipid-glucid
Lipid-protein
Glucid-protein
Glucid-lipid
Triệu chứng nào là hậu quả của thiếu enzym glucose-6-phosphat dehydrogenase ở màng hồng cầu?
Thiếu năng lượng
Suy dinh dưỡng
Thiếu máu
Đau cơ
Sự thay đổi nào là nguyên nhân gây hiện tượng glycosyl hóa?
Nồng độ glucose máu giảm
Nồng độ glucose máu tăng
Nồng độ albumin giảm
Nồng độ albumin tăng
Chất nào bị glycosyl hóa tạo thành sản phẩm fructosamin?
Albumin
Fructose
Sorbitol
Hemoglobin
Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) là gì?
Vận chuyển glycogen từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào
Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào
Theo ADA năm 2010, tỷ lệ HbA1c nào là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường?
<5,7%
≥7,0%
≥6,5%
5,7-6,4%
Chỉ số nào trong nước tiểu là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường?
Protein
Microalbumin
Cetonic
Glucose
Nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (theo ADA năm 2010)?
≥9,7 mmol/l
≥7 mmol/l
≥6,7 mmol/l
≥11,1 mmol/l
Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1c là bao lâu một lần?
1-2 tháng/lần
3-6 tháng/lần
6-12 tháng/lần
2-3 tháng/lần
Nồng độ glucose máu lúc đói nào là ngưỡng glucose của thận?
≥11,1 mmol/l
9,7 mmol/l
≥7 mmol/l
≥6,7 mmol/l
Theo ADA năm 2010, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường?
5,6-6,9 mmol/l
7,8-11,0 mmol/l
7,0-10,0 mmol/l
3,9-5,5 mmol/l
