WorksheetsTiết túc
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 20mins
Bộ ve ( acarina) con trưởng thành và ấu trùng có bn chân
8-6
8-7
6-8
7-5
Dermanysus gallinae
Mạt gà
Mạt chuột
Dermatophagoides
Mạt gà
Mạt chuột
Mạt bụi nhà
Mạt nào có khả năng truyền bệnh gọi là bệnh kiểu thủy đậu ở người ( Rickettsial pox) gây ra do rickettsia akari
Mạt chuột (Dermanysus gallinae)
Dermatophagoides
Mạt gà (Dermanysus gallinae)
Mạt bụi nhà có 2 loài liên quan đến y học
Mạt chuột (Dermanysus gallinae)
Dermatophagoides
Mạt gà (Dermanysus gallinae)
D.pteronyssinus
D.farinae
Ở thrombidoidae, giai đoạn nào hút máu ng
Ấu trùng
Thanh trùng
Thrombidoidae trưởng thành
Trứng
Ở thrombidoidae trứng nở thành ấu trùng sau
20 ngày
10 ngày
15 ngày
30 ngày
Ở thrombidoidae ấu trùng phát triển thành thanh trùng
20 ngày
10 ngày
15 ngày
30 ngày
Ở thrombidoidae thanh trùng phát triển thành con trưởng thành
20 ngày
10 ngày
15 ngày
30 ngày
Họ demodicidae có 2 loài kí sinh ở da người
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Dermatophagoides
Dermanysus gallinae
Demodiciae thường kí sinh ở
Những vùng da mỡ, đặc biệt là trán, má, hai bên mũi, lông mi
Da tay chân
Lông mi
Tóc
Loại dài
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Loại ngắn
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Thường kí sinh ở nang lông tóc đc berger mô tả lần đầu tiên năm 1841
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Thường kí sinh ở tuyến bã đc akbulatova tìm thấy trên da ng năm 1963
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Con trưởng thành dài 0,3-0,4mm
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Con trưởng thành dài 0,15- 0,2mm
Demodex folliculorum
Demodex brevis
Ở demodicidae trứng đến tiền nhộng khoảng
3-4 ngày
7 ngày
18-24 ngày
4-6 ngày
Ở demodicidae nhộng phát triển thành con trưởng thành
3-4 ngày
7 ngày
18-24 ngày
4-6 ngày
Demodex thg sống thành đôi, đời sống trên vật chủ khoảng bao lâu
3-4 ngày
7 ngày
18-24 ngày
4-6 ngày
Con cái demodex đẻ bn trứng
20-24 trứng
20-30 trứng
10-24 trứng
20-36 trứng
Ixodinae
Ve cứng
Ve mềm
Argasinae
Ve cứng
Ve mềm
Có mai, đầu giả nằm phía trước
Ve cứng (Ixodinae)
Ve mềm (argasinae)
Ko có mai, đầu giả nằm ở dưới bụng
Ve cứng (Ixodinae)
Ve mềm (argasinae)
Ko có mai, đầu giả nằm ở dưới bụng
Ve cứng (Ixodinae)
Ve mềm (argasinae)
Truyền vi khuẩn thuộc giống BorElia gây bệnh sốt hồi quy qua nước bọt, dịch Coxa
Ve cứng (Ixodinae)
Ve mềm (argasinae)
Giai đoạn trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời và mỗi lần hút máu là một lần đẻ trứng, thời gian mỗi lần hút máu khoảng 15 phút, tuổi thọ có thể 10-20 năm
Ve cứng (Ixodinae)
Ve mềm (argasinae)
Ở ixodinae giai đoạn nào hút máu vật chủ
Trứng
Ấu trùng
Nhộng(thanh trùng)
Con trưởng thành
Khi đốt ixodinae gây tê liệt sau bn ngày
5-7 ngày
5-9 ngày
5-10 ngày
4-7 ngày
Sốt phát ban Queensland do
Rickettsia australis
Rickettsia conori
Rickettsia burnetti
Sốt mụn cứng( sốt Địa Trung Hải) do
Rickettsia australis
Rickettsia conori
Rickettsia burnetti
Sốt phát ban do ve do
Rickettsia australis
Rickettsia conori
Rickettsia burnetti
Chụp x quang phổi thấy hiện tượng xung huyết nhưng sau 10 ngày phổi trở lại bình thường
Sốt phát ban Queensland
Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)
Sốt phát ban do ve
Sốt rét run, xung huyết ở mắt và họng ,đau họng, phát ban
Sốt phát ban Queensland
Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)
Sốt phát ban do ve
Sốt thường kéo dài 10 ngày, phát ban, lách có thể to
Sốt phát ban Queensland
Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)
Sốt phát ban do ve
Viêm nào rừng taiga do
Ve ixodes persulcatus
Ixodes ricinus
Dermacentor andersoni
Viêm não châu âu do
Ve ixodes persulcatus
Ixodes ricinus
Dermacentor andersoni
Bệnh Louping do
Ve ixodes persulcatus
Ixodes ricinus
Dermacentor andersoni
Bệnh sốt Colorado do
Ve ixodes persulcatus
Ixodes ricinus
Dermacentor andersoni
Ve nào truyền cả bệnh viêm não Châu Âu và bệnh Louping
Ve ixodes persulcatus
Ixodes ricinus
Dermacentor andersoni
Có hội chứng viêm não tủy gần giống bệnh bại liệt
Viêm não rừng taiga
Viêm não Châu Âu
Bệnh Louping
Bệnh sốt Colorado
Bệnh lyme do
Borrelia burgdorferi
Ixodes dammini
Francisella tularensis
Hồng ban mãn tính di chuyển do
Borrelia burgdorferi
Ixodes dammini
Francisella tularensis
Bệnh Tularemia do
Borrelia burgdorferi
Ixodes dammini
Francisella tularensis
Triệu chứng lâm sàng ở trẻ tuổi đi học : viêm khớp, có hồng ban
Bệnh lyme
Hồng ban mãn tính di chuyển
Bệnh Tularemia
Ở sarcoptoidae con nào có ống hút ở đôi chân thứ 1 và thứ 2
Con cái
Con đực
Ở sarcoptoidae con nào có ống hút ở đôi chân thứ 2 và thứ 4
Con cái
Con đực
Ở sarcoptoidae
Sau bn ngày trứng nở thành ấu trùng
3-4 ngày
7-10 ngày
21 ngày
3-6 ngày
Ở sarcoptoidae
Sau bn ngày ấu trùng phát triển thành thanh trùng
3-4 ngày
7-10 ngày
21 ngày
3-6 ngày
Ở sarcoptoidae
Sau bn ngày thanh trùng thay vỏ để phát triển thành ghẻ trưởng thành
3-4 ngày
7-10 ngày
21 ngày
3-6 ngày
Pediculus cappitis
Chấy
Rận
Rận bẹn
Pediculus corporis
Chấy
Rận
Rận bẹn
Phthirius
Chấy
Rận
Rận bẹn
Ở pediculus cappitis
Sau bn ngày trứng nở thành ấu trùng
6-7 ngày
8-12 ngày
6-8 ngày
8-20 ngày
Ở pediculus cappitis
Sau bn ngày ấu trùng lột xác 3 lần phát triển thành con trưởng thành
6-7 ngày
8-12 ngày
6-8 ngày
8-20 ngày
Sốt hồi quy chấy rận do
Borrelia recurrentis
Rickettsia prowazeki
Rickettsia quintana
Sốt phát ban chấy rận do
Borrelia recurrentis
Rickettsia prowazeki
Rickettsia quintana
Sốt chiến hào hay còn gọi là sốt 5 ngày do
Borrelia recurrentis
Rickettsia prowazeki
Rickettsia quintana
Triệu chứng chính của bệnh là sốt, nhức đầu, đau tứ chi ,chảy máu mũi và vàng da sau một tuần sốt hạ dần nhưng sau vài tuần sốt lại tăng lên và gọi là sốt hồi quy
Sốt hồi quy chấy rận
Sốt phát ban chấy rận
Sốt chiến hào
Biểu hiện của bệnh là sốt cao, phát ban, bệnh thường phát triển thành dịch, tỷ lệ tử vong cao
Sốt hồi quy chấy rận
Sốt phát ban chấy rận
Sốt chiến hào
Triệu chứng của bệnh là những cơn sốt kéo dài 24 -48 giờ sau đó nghỉ 4 ngày không sốt đến ngày thứ 6 hoặc thứ 7 lại sốt trở lại kèm theo đau các cơ và xương thường đau ở vùng ống chân
Sốt hồi quy chấy rận
Sốt phát ban chấy rận
Sốt chiến hào ( sốt 5 ngày)
Kí sinh ở đầu tóc
Pediculus cappitis
Pediculus corporis
Phthirius inguinalis( phthirius pubis)
Kí sinh ở quần áo
Pediculus cappitis
Pediculus corporis
Phthirius inguinalis( phthirius pubis)
Kí sinh chủ yếu ở vùng lông của bộ phận sinh dục ngoài ra còn di chuyển đến lông nách, lông mày, lông mi và râu
Pediculus cappitis
Pediculus corporis
Phthirius inguinalis( phthirius pubis)
Con nào chỉ có vai trò gây bệnh, ko có vai trò truyền bệnh
Pediculus cappitis
Pediculus corporis
Phthirius inguinalis( phthirius pubis)
Để phân biệt siphonaptera thường dựa vào
Lông và lược
Pan
Vòi
Mắt
Loài truyền bệnh dịch hạch chủ yếu là
Xenopsylla cheopis
Pulex iritans
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Siphonaptera ko lược, chỉ có lông tơ
Xenopsylla cheopis
Pulex iritans
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Siphonaptera có một lược ở ngực
Xenopsylla cheopis
Pulex iritans
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Thích hút máu chó
Xenopsylla cheopis
Pulex iritans
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Siphonaptera có hai lược: lược đầu và lược ngực
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Bọ chét của người
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Thích hút máu ở chuột
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Bọ chét chuột
Có những lông tơ ở đầu, phía sau mắt, chân lông xếp theo hình chữ V, ngực giữa chẻ đôi
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Bọ chét chuột
Có một lược ở ngực
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Bọ chét chó
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Bọ chét mèo
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex iritans
Loài bọ chét truyền các bệnh sán là
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides felis
Nosopsyllus fasciatus
Ctenocephalides canis
Pulex irritans
Psychodidae truyền một số bệnh
Bệnh giun chỉ Onchocherea volvulus
Bệnh kala-azar (leishmania nội tạng)
Bệnh leishmania ở da
Bệnh mụn Peru
Sốt muỗi cát
Ở siphonaptera
Trứng nở thành ấu trùng mất bn ngày
2-10 ngày
8-10 ngày
1 tuần hoặc 1 năm
2-5 ngày
Ở siphonaptera
Ấu trùng sinh sống bằng những chất hữu cơ có trong đất và qua 3 lần thay vỏ trở thành nhộng sau bao lâu
2-10 ngày
8-10 ngày
1 tuần hoặc 1 năm
2-5 ngày
Ở siphonaptera
Nhộng sống trong kèn ko ăn, ko hoạt động, sau khi phá kén ra ngoài nhộng trở thành bọ chét trưởng thành sau bao lâu
2-10 ngày
8-10 ngày
1 tuần hoặc 1 năm
2-5 ngày
Vector truyền bệnh dịch hạch nông thôn vùng Nam Mỹ, Châu Phi, Ấn Độ
Xenopsylla brasiliense
Xenopsylla astia
Pulex iritans
Xenopsylla cheopis
Vector ở Châu Á trong các vụ dịch nhỏ
Xenopsylla brasiliense
Xenopsylla astia
Pulex iritans
Xenopsylla cheopis
Truyền bệnh nối tiếp từ người sang người
Xenopsylla brasiliense
Xenopsylla astia
Pulex irrtans
Xenopsylla cheopis
Simulidae truyền bệnh
Xenopsylla brasiliense
Giun chỉ Onchocherea volvulus
Pulex irrtans
Xenopsylla cheopis
Truyền bệnh sốt phát ban thg xảy ra ở chuột do
Xenopsylla brasiliense
Xenopsylla astia
Pulex irrtans
Xenopsylla cheopis
Nguyên nhân gây bệnh sốt phát ban là
Xenopsylla brasiliense
Rickettsia mooseri ( R.typhi)
Pulex irrtans
Xenopsylla cheopis
Sán kí sinh ở chó, mèo
Dipylidium caninum
Hymenolepis fraterna
Hymenolepis diminuta
Sán kí sinh ở chuột
Dipylidium caninum
Hymenolepis fraterna
Hymenolepis diminuta
Nhóm trực liệt
Họ Tabanidae ( ruồi trâu)
Họ muscidae
Giống Stomoxynae
Giống glossininae
Nhóm hoàn liệt
Họ Tabanidae ( ruồi trâu)
Họ muscidae
Giống Stomoxynae
Giống glossininae
Nhóm hút máu của họ Muscidae
Họ Tabanidae ( ruồi trâu)
Giống mussinae
Giống Stomoxynae
Giống glossininae
Nhóm ko hút máu của họ Muscidae
Họ Tabanidae ( ruồi trâu)
Giống mussinae
Giống Stomoxynae
Giống glossininae
Giống mussinae gồm
Giống musca ( ruồi nhà)
Giống lucilia ( nhặng xanh)
Giống Stomoxynae
Giống glossininae
Ruồi nhà
Musca domestica
Musca vicina
Simulidae
Tabanidae
Ở simulidae
Sau bao lâu trứng nở ra thành ấu trùng
10 ngày
15 ngày
5 ngày
20 ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Sau khi giao phối bao lâu thì ruồi đẻ trứng
4-8 ngày
15 ngày
5 ngày
20 ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Sau bao lâu trứng nở thành dòi
4-8 ngày
12-24h
5 ngày
20 ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Dòi lột xác 3 lần trong bao lâu thì chui xuống đất thành nhộng
4-8 ngày
12-24h
4-5 ngày
20 ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Sau bao lâu nhộng chui lên khỏi mặt đất và trở thành ruồi trưởng thành
4-8 ngày
12-24h
4-5 ngày
2-3 ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Ở môi trường có đủ thức ăn và nhiệt độ 18°C ruồi hoàn thành chu kì khoảng
4-8 ngày
12-24h
4-5 ngày
2ngày
Ở musca domestica, musca vicina
Ở môi trường có đủ thức ăn và nhiệt độ 30°C ruồi hoàn thành chu kì khoảng
4-8 ngày
8-12 ngày
4-5 ngày
2ngày
Ở Psychodidae
Sau bao lâu thì muỗi đẻ trứng
30-36h
8-12 ngày
4-5 ngày
2ngày
Ở Psychodidae
Sau bao lâu trứng nở thành ấu trùng
6-12 ngày
8-12 ngày
4-5 ngày
2ngày
Ở Psychodidae
Sau 4 lần lột xác thì sau bao lâu ấu trùng phát triển thành thanh trùng
6-12 ngày
8-12 ngày
25-30 ngày
2ngày
Ở Psychodidae
Sau bao lâu thanh trùng phát triển thành con trưởng thành
6-12 ngày
8-12 ngày
25-30 ngày
10 ngày
Ở culicidae
Sau bao nhiêu ngày trứng nở thành bọ gậy( ấu trùng)
2-3 ngày
8-12 ngày
25-30 ngày
10 ngày
Ở culicidae
Bọ gây ( ấu trùng) trải qua 4 giai đoạn lột xác liên tiếp để trở thành quăng ( thanh trùng) sau bao lâu
2-3 ngày
8-12 ngày
25-30 ngày
10 ngày
Ở culicidae
Quăng mất bao lâu để phát triển thành muỗi trưởng thành
2-3 ngày
8-12 ngày
25-30 ngày
1 ngày
Có lỗ thở
Muỗi anophelinae
Muỗi culicinae
Có ống thở
Muỗi anophelinae
Muỗi culicinae
Bọ gậy ( ấu trùng) nằm song song với mặt nước
Bọ gậy Anophelinae
Bọ gậy Culicidae
Bọ gậy muỗi Mansonia
Bọ gậy ( ấu trùng) nằm nghiêng với mặt nước
Bọ gậy Anophelinae
Bọ gậy Culicidae
Bọ gậy muỗi Mansonia
Bọ gậy ( ấu trùng) thg cắm ống thở vào rễ cây thủy sinh để lấy oxy
Bọ gậy Anophelinae
Bọ gậy Culicidae
Bọ gậy muỗi Mansonia
Dựa vào sự phân hủy của màng cánh
Phương pháp Fery
Phương pháp Mer
Phương pháp Detinova
Dựa vào sự thay đổi của ống dẫn trứng
Phương pháp Fery
Phương pháp Mer
Phương pháp Detinova
Dựa vào nút Polovodova. Mỗi lần muỗi đẻ, sẽ để lại một vết u nhỏ trên dây dẫn trứng, đếm vết u sẽ có thể bt đc tuổi sinh lí
Phương pháp Fery
Phương pháp Mer
Phương pháp Detinova
Số lần muỗi đã đẻ
Tuổi sinh lí
Tuổi thật( tuổi sống)
Tuổi nguy hiểm
Số ngày mà muỗi đã sống
Tuổi sinh lí
Tuổi thật( tuổi sống)
Tuổi nguy hiểm
Số chu kì G mà muỗi đã hoàn thành, cho đến khi có khả năng truyền bệnh đc tính bằng công thức P= S/G
Tuổi sinh lí
Tuổi thật( tuổi sống)
Tuổi nguy hiểm
Anopheles nào là vecto chính truyền bệnh sốt rét ở vùng núi Việt Nam
An. minimus
An.dirus (A.balabaensis)
An.sundaicus
An.subpictus
An.jeyporiensis
Anopheles nào là vecto phụ truyền bệnh sốt rét ở vùng núi Việt Nam
An.maculatus
An.aconitus
An.sinensis và An.jeyporiensis
An.vagus và An.indefinitus
An.minimus
Truyền bệnh giun chỉ Brugia malayi
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
Culex tritaeniorhynchus
Aedes aegypty
Truyền bệnh giun chỉ W.bancrofti
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
Culex tritaeniorhynchus
Aedes aegypty
Truyền bệnh viêm não Nhật Bản B
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
Culex tritaeniorhynchus
Aedes aegypty
Truyền bệnh sốt Dengue, bệnh sốt vàng, virus Zika
Mansonia annulifera
Culex quinquefasciatus
Culex tritaeniorhynchus
Aedes aegypty
Họ nào cả đực và cái đều ko hút máu, dùng để phân lập virus và cũng là tác nhân sinh học để diệt ấu trùng muỗi khác
Họ phụ Toxorhynchitinae
Họ phụ anophelinae
Họ phụ anophelinae
Có 2 lỗ thở giữa thân
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Có 2 lỗ thở phía trước thân
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Có khả năng truyền bệnh viêm não- màng não
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Hình dạng giống con giun với một đầu ngắn và phần bụng thon dài
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Ko có lỗ thở, ko có cơ quan sinh dục
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Ko có mắt, ko có lỗ thở mà thở qua da
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Ko có mắt
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Con nào tận cùng một số đôi chân có mang ống hút
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Con nào thg kí sinh ở vùng da mỡ, đặc biệt là trán, má, hai bên mũi, lông mi
Gamasoidae
Thrombidoidae
Demodiciae
Ixodidae
Sarcoptoidae
Ngực 3 đốt
Bụng 10 đốt
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Đầu tách riêng với ngực gồm 2 mắt đơn, 2 ăng-ten, 5 đốt, gần vòi có tuyến nc bọt tiết ra chất chống đông máu
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Đầu dính liền vs ngực mang râu, pan, mắt, lược, bộ phận miệng
Vòi là bộ phận hút chích
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Đầu có 2 mắt kép, 2 pan, 2 anten, 1 vòi
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Con đực có gai sinh dục nên cuối bụng hơi nhọn
Con cái có rãnh sinh dục nên cuối bụng chia thành 2 thùy
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Con đực có rãnh sinh dục hình móc câu
Con cái có túi chứa tinh hình móng ngựa
Pediculus corporis
Pediculus cappitis
Siphonaptera
Diptera
Trứng hình tam giác, cạnh nhẵn, màu rỉ sắt
Tabanidae
Simulidae
Musca domestica
Musca vicina
Psychodidae
Culicidae
Ăng-ten có 3 đốt
Tabanidae
Simulidae
Musca domestica
Musca vicina
Psychodidae
Culicidae
Ăng-ten có 11 đốt
Tabanidae
Simulidae
Musca domestica
Musca vicina
Psychodidae
Culicidae
Ăng-ten có 16 đốt
Tabanidae
Simulidae
Musca domestica
Musca vicina
Psychodidae
Culicidae
Đẻ rời rạc, có phao 2 bên
Trứng của anopheles
Trứng của mansonia
Trứng của aedes
Trứng của culex
Có gai giúp bám vào mặt lá của cây thủy sinh
Trứng của anopheles
Trứng của mansonia
Trứng của aedes
Trứng của culex
Hình thoi, đẻ rời rạc từng quả một, màu đen sẫm
Trứng của anopheles
Trứng của mansonia
Trứng của aedes
Trứng của culex
Ghép vs nhau thành bè trứng
Trứng của anopheles
Trứng của mansonia
Trứng của aedes
Trứng của culex
