wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết túc

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Bộ ve ( acarina) con trưởng thành và ấu trùng có bn chân

a)

8-6

b)

8-7

c)

6-8

d)

7-5

2.

Dermanysus gallinae

a)

Mạt gà

b)

Mạt chuột

3.

Dermatophagoides

a)

Mạt gà

b)

Mạt chuột

c)

Mạt bụi nhà

4.

Mạt nào có khả năng truyền bệnh gọi là bệnh kiểu thủy đậu ở người ( Rickettsial pox) gây ra do rickettsia akari

a)

Mạt chuột (Dermanysus gallinae)

b)

Dermatophagoides

c)

Mạt gà (Dermanysus gallinae)

5.

Mạt bụi nhà có 2 loài liên quan đến y học

a)

Mạt chuột (Dermanysus gallinae)

b)

Dermatophagoides

c)

Mạt gà (Dermanysus gallinae)

d)

D.pteronyssinus

e)

D.farinae

6.

Ở thrombidoidae, giai đoạn nào hút máu ng

a)

Ấu trùng

b)

Thanh trùng

c)

Thrombidoidae trưởng thành

d)

Trứng

7.

Ở thrombidoidae trứng nở thành ấu trùng sau

a)

20 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

8.

Ở thrombidoidae ấu trùng phát triển thành thanh trùng

a)

20 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

9.

Ở thrombidoidae thanh trùng phát triển thành con trưởng thành

a)

20 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

10.

Họ demodicidae có 2 loài kí sinh ở da người

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

c)

Dermatophagoides

d)

Dermanysus gallinae

11.

Demodiciae thường kí sinh ở

a)

Những vùng da mỡ, đặc biệt là trán, má, hai bên mũi, lông mi

b)

Da tay chân

c)

Lông mi

d)

Tóc

12.

Loại dài

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

13.

Loại ngắn

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

14.

Thường kí sinh ở nang lông tóc đc berger mô tả lần đầu tiên năm 1841

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

15.

Thường kí sinh ở tuyến bã đc akbulatova tìm thấy trên da ng năm 1963

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

16.

Con trưởng thành dài 0,3-0,4mm

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

17.

Con trưởng thành dài 0,15- 0,2mm

a)

Demodex folliculorum

b)

Demodex brevis

18.

Ở demodicidae trứng đến tiền nhộng khoảng

a)

3-4 ngày

b)

7 ngày

c)

18-24 ngày

d)

4-6 ngày

19.

Ở demodicidae nhộng phát triển thành con trưởng thành

a)

3-4 ngày

b)

7 ngày

c)

18-24 ngày

d)

4-6 ngày

20.

Demodex thg sống thành đôi, đời sống trên vật chủ khoảng bao lâu

a)

3-4 ngày

b)

7 ngày

c)

18-24 ngày

d)

4-6 ngày

21.

Con cái demodex đẻ bn trứng

a)

20-24 trứng

b)

20-30 trứng

c)

10-24 trứng

d)

20-36 trứng

22.

Ixodinae

a)

Ve cứng

b)

Ve mềm

23.

Argasinae

a)

Ve cứng

b)

Ve mềm

24.

Có mai, đầu giả nằm phía trước

a)

Ve cứng (Ixodinae)

b)

Ve mềm (argasinae)

25.

Ko có mai, đầu giả nằm ở dưới bụng

a)

Ve cứng (Ixodinae)

b)

Ve mềm (argasinae)

26.

Ko có mai, đầu giả nằm ở dưới bụng

a)

Ve cứng (Ixodinae)

b)

Ve mềm (argasinae)

27.

Truyền vi khuẩn thuộc giống BorElia gây bệnh sốt hồi quy qua nước bọt, dịch Coxa

a)

Ve cứng (Ixodinae)

b)

Ve mềm (argasinae)

28.

Giai đoạn trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời và mỗi lần hút máu là một lần đẻ trứng, thời gian mỗi lần hút máu khoảng 15 phút, tuổi thọ có thể 10-20 năm

a)

Ve cứng (Ixodinae)

b)

Ve mềm (argasinae)

29.

Ở ixodinae giai đoạn nào hút máu vật chủ

a)

Trứng

b)

Ấu trùng

c)

Nhộng(thanh trùng)

d)

Con trưởng thành

30.

Khi đốt ixodinae gây tê liệt sau bn ngày

a)

5-7 ngày

b)

5-9 ngày

c)

5-10 ngày

d)

4-7 ngày

31.

Sốt phát ban Queensland do

a)

Rickettsia australis

b)

Rickettsia conori

c)

Rickettsia burnetti

32.

Sốt mụn cứng( sốt Địa Trung Hải) do

a)

Rickettsia australis

b)

Rickettsia conori

c)

Rickettsia burnetti

33.

Sốt phát ban do ve do

a)

Rickettsia australis

b)

Rickettsia conori

c)

Rickettsia burnetti

34.

Chụp x quang phổi thấy hiện tượng xung huyết nhưng sau 10 ngày phổi trở lại bình thường

a)

Sốt phát ban Queensland

b)

Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)

c)

Sốt phát ban do ve

35.

Sốt rét run, xung huyết ở mắt và họng ,đau họng, phát ban

a)

Sốt phát ban Queensland

b)

Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)

c)

Sốt phát ban do ve

36.

Sốt thường kéo dài 10 ngày, phát ban, lách có thể to

a)

Sốt phát ban Queensland

b)

Sốt mụn cứng ( sốt Địa Trung Hải)

c)

Sốt phát ban do ve

37.

Viêm nào rừng taiga do

a)

Ve ixodes persulcatus

b)

Ixodes ricinus

c)

Dermacentor andersoni

38.

Viêm não châu âu do

a)

Ve ixodes persulcatus

b)

Ixodes ricinus

c)

Dermacentor andersoni

39.

Bệnh Louping do

a)

Ve ixodes persulcatus

b)

Ixodes ricinus

c)

Dermacentor andersoni

40.

Bệnh sốt Colorado do

a)

Ve ixodes persulcatus

b)

Ixodes ricinus

c)

Dermacentor andersoni

41.

Ve nào truyền cả bệnh viêm não Châu Âu và bệnh Louping

a)

Ve ixodes persulcatus

b)

Ixodes ricinus

c)

Dermacentor andersoni

42.

Có hội chứng viêm não tủy gần giống bệnh bại liệt

a)

Viêm não rừng taiga

b)

Viêm não Châu Âu

c)

Bệnh Louping

d)

Bệnh sốt Colorado

43.

Bệnh lyme do

a)

Borrelia burgdorferi

b)

Ixodes dammini

c)

Francisella tularensis

44.

Hồng ban mãn tính di chuyển do

a)

Borrelia burgdorferi

b)

Ixodes dammini

c)

Francisella tularensis

45.

Bệnh Tularemia do

a)

Borrelia burgdorferi

b)

Ixodes dammini

c)

Francisella tularensis

46.

Triệu chứng lâm sàng ở trẻ tuổi đi học : viêm khớp, có hồng ban

a)

Bệnh lyme

b)

Hồng ban mãn tính di chuyển

c)

Bệnh Tularemia

47.

Ở sarcoptoidae con nào có ống hút ở đôi chân thứ 1 và thứ 2

a)

Con cái

b)

Con đực

48.

Ở sarcoptoidae con nào có ống hút ở đôi chân thứ 2 và thứ 4

a)

Con cái

b)

Con đực

49.

Ở sarcoptoidae

Sau bn ngày trứng nở thành ấu trùng

a)

3-4 ngày

b)

7-10 ngày

c)

21 ngày

d)

3-6 ngày

50.

Ở sarcoptoidae

Sau bn ngày ấu trùng phát triển thành thanh trùng

a)

3-4 ngày

b)

7-10 ngày

c)

21 ngày

d)

3-6 ngày

51.

Ở sarcoptoidae

Sau bn ngày thanh trùng thay vỏ để phát triển thành ghẻ trưởng thành

a)

3-4 ngày

b)

7-10 ngày

c)

21 ngày

d)

3-6 ngày

52.

Pediculus cappitis

a)

Chấy

b)

Rận

c)

Rận bẹn

53.

Pediculus corporis

a)

Chấy

b)

Rận

c)

Rận bẹn

54.

Phthirius

a)

Chấy

b)

Rận

c)

Rận bẹn

55.

Ở pediculus cappitis

Sau bn ngày trứng nở thành ấu trùng

a)

6-7 ngày

b)

8-12 ngày

c)

6-8 ngày

d)

8-20 ngày

56.

Ở pediculus cappitis

Sau bn ngày ấu trùng lột xác 3 lần phát triển thành con trưởng thành

a)

6-7 ngày

b)

8-12 ngày

c)

6-8 ngày

d)

8-20 ngày

57.

Sốt hồi quy chấy rận do

a)

Borrelia recurrentis

b)

Rickettsia prowazeki

c)

Rickettsia quintana

58.

Sốt phát ban chấy rận do

a)

Borrelia recurrentis

b)

Rickettsia prowazeki

c)

Rickettsia quintana

59.

Sốt chiến hào hay còn gọi là sốt 5 ngày do

a)

Borrelia recurrentis

b)

Rickettsia prowazeki

c)

Rickettsia quintana

60.

Triệu chứng chính của bệnh là sốt, nhức đầu, đau tứ chi ,chảy máu mũi và vàng da sau một tuần sốt hạ dần nhưng sau vài tuần sốt lại tăng lên và gọi là sốt hồi quy

a)

Sốt hồi quy chấy rận

b)

Sốt phát ban chấy rận

c)

Sốt chiến hào

61.

Biểu hiện của bệnh là sốt cao, phát ban, bệnh thường phát triển thành dịch, tỷ lệ tử vong cao

a)

Sốt hồi quy chấy rận

b)

Sốt phát ban chấy rận

c)

Sốt chiến hào

62.

Triệu chứng của bệnh là những cơn sốt kéo dài 24 -48 giờ sau đó nghỉ 4 ngày không sốt đến ngày thứ 6 hoặc thứ 7 lại sốt trở lại kèm theo đau các cơ và xương thường đau ở vùng ống chân

a)

Sốt hồi quy chấy rận

b)

Sốt phát ban chấy rận

c)

Sốt chiến hào ( sốt 5 ngày)

63.

Kí sinh ở đầu tóc

a)

Pediculus cappitis

b)

Pediculus corporis

c)

Phthirius inguinalis( phthirius pubis)

64.

Kí sinh ở quần áo

a)

Pediculus cappitis

b)

Pediculus corporis

c)

Phthirius inguinalis( phthirius pubis)

65.

Kí sinh chủ yếu ở vùng lông của bộ phận sinh dục ngoài ra còn di chuyển đến lông nách, lông mày, lông mi và râu

a)

Pediculus cappitis

b)

Pediculus corporis

c)

Phthirius inguinalis( phthirius pubis)

66.

Con nào chỉ có vai trò gây bệnh, ko có vai trò truyền bệnh

a)

Pediculus cappitis

b)

Pediculus corporis

c)

Phthirius inguinalis( phthirius pubis)

67.

Để phân biệt siphonaptera thường dựa vào

a)

Lông và lược

b)

Pan

c)

Vòi

d)

Mắt

68.

Loài truyền bệnh dịch hạch chủ yếu là

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Pulex iritans

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

69.

Siphonaptera ko lược, chỉ có lông tơ

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Pulex iritans

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

70.

Siphonaptera có một lược ở ngực

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Pulex iritans

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

71.

Thích hút máu chó

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Pulex iritans

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

72.

Siphonaptera có hai lược: lược đầu và lược ngực

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

73.

Bọ chét của người

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

74.

Thích hút máu ở chuột

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

75.

Bọ chét chuột

Có những lông tơ ở đầu, phía sau mắt, chân lông xếp theo hình chữ V, ngực giữa chẻ đôi

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

76.

Bọ chét chuột

Có một lược ở ngực

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

77.

Bọ chét chó

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

78.

Bọ chét mèo

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex iritans

79.

Loài bọ chét truyền các bệnh sán là

a)

Xenopsylla cheopis

b)

Ctenocephalides felis

c)

Nosopsyllus fasciatus

d)

Ctenocephalides canis

e)

Pulex irritans

80.

Psychodidae truyền một số bệnh

a)

Bệnh giun chỉ Onchocherea volvulus

b)

Bệnh kala-azar (leishmania nội tạng)

c)

Bệnh leishmania ở da

d)

Bệnh mụn Peru

e)

Sốt muỗi cát

81.

Ở siphonaptera

Trứng nở thành ấu trùng mất bn ngày

a)

2-10 ngày

b)

8-10 ngày

c)

1 tuần hoặc 1 năm

d)

2-5 ngày

82.

Ở siphonaptera

Ấu trùng sinh sống bằng những chất hữu cơ có trong đất và qua 3 lần thay vỏ trở thành nhộng sau bao lâu

a)

2-10 ngày

b)

8-10 ngày

c)

1 tuần hoặc 1 năm

d)

2-5 ngày

83.

Ở siphonaptera

Nhộng sống trong kèn ko ăn, ko hoạt động, sau khi phá kén ra ngoài nhộng trở thành bọ chét trưởng thành sau bao lâu

a)

2-10 ngày

b)

8-10 ngày

c)

1 tuần hoặc 1 năm

d)

2-5 ngày

84.

Vector truyền bệnh dịch hạch nông thôn vùng Nam Mỹ, Châu Phi, Ấn Độ

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Xenopsylla astia

c)

Pulex iritans

d)

Xenopsylla cheopis

85.

Vector ở Châu Á trong các vụ dịch nhỏ

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Xenopsylla astia

c)

Pulex iritans

d)

Xenopsylla cheopis

86.

Truyền bệnh nối tiếp từ người sang người

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Xenopsylla astia

c)

Pulex irrtans

d)

Xenopsylla cheopis

87.

Simulidae truyền bệnh

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Giun chỉ Onchocherea volvulus

c)

Pulex irrtans

d)

Xenopsylla cheopis

88.

Truyền bệnh sốt phát ban thg xảy ra ở chuột do

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Xenopsylla astia

c)

Pulex irrtans

d)

Xenopsylla cheopis

89.

Nguyên nhân gây bệnh sốt phát ban là

a)

Xenopsylla brasiliense

b)

Rickettsia mooseri ( R.typhi)

c)

Pulex irrtans

d)

Xenopsylla cheopis

90.

Sán kí sinh ở chó, mèo

a)

Dipylidium caninum

b)

Hymenolepis fraterna

c)

Hymenolepis diminuta

91.

Sán kí sinh ở chuột

a)

Dipylidium caninum

b)

Hymenolepis fraterna

c)

Hymenolepis diminuta

92.

Nhóm trực liệt

a)

Họ Tabanidae ( ruồi trâu)

b)

Họ muscidae

c)

Giống Stomoxynae

d)

Giống glossininae

93.

Nhóm hoàn liệt

a)

Họ Tabanidae ( ruồi trâu)

b)

Họ muscidae

c)

Giống Stomoxynae

d)

Giống glossininae

94.

Nhóm hút máu của họ Muscidae

a)

Họ Tabanidae ( ruồi trâu)

b)

Giống mussinae

c)

Giống Stomoxynae

d)

Giống glossininae

95.

Nhóm ko hút máu của họ Muscidae

a)

Họ Tabanidae ( ruồi trâu)

b)

Giống mussinae

c)

Giống Stomoxynae

d)

Giống glossininae

96.

Giống mussinae gồm

a)

Giống musca ( ruồi nhà)

b)

Giống lucilia ( nhặng xanh)

c)

Giống Stomoxynae

d)

Giống glossininae

97.

Ruồi nhà

a)

Musca domestica

b)

Musca vicina

c)

Simulidae

d)

Tabanidae

98.

Ở simulidae

Sau bao lâu trứng nở ra thành ấu trùng

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

5 ngày

d)

20 ngày

99.

Ở musca domestica, musca vicina

Sau khi giao phối bao lâu thì ruồi đẻ trứng

a)

4-8 ngày

b)

15 ngày

c)

5 ngày

d)

20 ngày

100.

Ở musca domestica, musca vicina

Sau bao lâu trứng nở thành dòi

a)

4-8 ngày

b)

12-24h

c)

5 ngày

d)

20 ngày

101.

Ở musca domestica, musca vicina

Dòi lột xác 3 lần trong bao lâu thì chui xuống đất thành nhộng

a)

4-8 ngày

b)

12-24h

c)

4-5 ngày

d)

20 ngày

102.

Ở musca domestica, musca vicina

Sau bao lâu nhộng chui lên khỏi mặt đất và trở thành ruồi trưởng thành

a)

4-8 ngày

b)

12-24h

c)

4-5 ngày

d)

2-3 ngày

103.

Ở musca domestica, musca vicina

Ở môi trường có đủ thức ăn và nhiệt độ 18°C ruồi hoàn thành chu kì khoảng

a)

4-8 ngày

b)

12-24h

c)

4-5 ngày

d)

2ngày

104.

Ở musca domestica, musca vicina

Ở môi trường có đủ thức ăn và nhiệt độ 30°C ruồi hoàn thành chu kì khoảng

a)

4-8 ngày

b)

8-12 ngày

c)

4-5 ngày

d)

2ngày

105.

Ở Psychodidae

Sau bao lâu thì muỗi đẻ trứng

a)

30-36h

b)

8-12 ngày

c)

4-5 ngày

d)

2ngày

106.

Ở Psychodidae

Sau bao lâu trứng nở thành ấu trùng

a)

6-12 ngày

b)

8-12 ngày

c)

4-5 ngày

d)

2ngày

107.

Ở Psychodidae

Sau 4 lần lột xác thì sau bao lâu ấu trùng phát triển thành thanh trùng

a)

6-12 ngày

b)

8-12 ngày

c)

25-30 ngày

d)

2ngày

108.

Ở Psychodidae

Sau bao lâu thanh trùng phát triển thành con trưởng thành

a)

6-12 ngày

b)

8-12 ngày

c)

25-30 ngày

d)

10 ngày

109.

Ở culicidae

Sau bao nhiêu ngày trứng nở thành bọ gậy( ấu trùng)

a)

2-3 ngày

b)

8-12 ngày

c)

25-30 ngày

d)

10 ngày

110.

Ở culicidae

Bọ gây ( ấu trùng) trải qua 4 giai đoạn lột xác liên tiếp để trở thành quăng ( thanh trùng) sau bao lâu

a)

2-3 ngày

b)

8-12 ngày

c)

25-30 ngày

d)

10 ngày

111.

Ở culicidae

Quăng mất bao lâu để phát triển thành muỗi trưởng thành

a)

2-3 ngày

b)

8-12 ngày

c)

25-30 ngày

d)

1 ngày

112.

Có lỗ thở

a)

Muỗi anophelinae

b)

Muỗi culicinae

113.

Có ống thở

a)

Muỗi anophelinae

b)

Muỗi culicinae

114.

Bọ gậy ( ấu trùng) nằm song song với mặt nước

a)

Bọ gậy Anophelinae

b)

Bọ gậy Culicidae

c)

Bọ gậy muỗi Mansonia

115.

Bọ gậy ( ấu trùng) nằm nghiêng với mặt nước

a)

Bọ gậy Anophelinae

b)

Bọ gậy Culicidae

c)

Bọ gậy muỗi Mansonia

116.

Bọ gậy ( ấu trùng) thg cắm ống thở vào rễ cây thủy sinh để lấy oxy

a)

Bọ gậy Anophelinae

b)

Bọ gậy Culicidae

c)

Bọ gậy muỗi Mansonia

117.

Dựa vào sự phân hủy của màng cánh

a)

Phương pháp Fery

b)

Phương pháp Mer

c)

Phương pháp Detinova

118.

Dựa vào sự thay đổi của ống dẫn trứng

a)

Phương pháp Fery

b)

Phương pháp Mer

c)

Phương pháp Detinova

119.

Dựa vào nút Polovodova. Mỗi lần muỗi đẻ, sẽ để lại một vết u nhỏ trên dây dẫn trứng, đếm vết u sẽ có thể bt đc tuổi sinh lí

a)

Phương pháp Fery

b)

Phương pháp Mer

c)

Phương pháp Detinova

120.

Số lần muỗi đã đẻ

a)

Tuổi sinh lí

b)

Tuổi thật( tuổi sống)

c)

Tuổi nguy hiểm

121.

Số ngày mà muỗi đã sống

a)

Tuổi sinh lí

b)

Tuổi thật( tuổi sống)

c)

Tuổi nguy hiểm

122.

Số chu kì G mà muỗi đã hoàn thành, cho đến khi có khả năng truyền bệnh đc tính bằng công thức P= S/G

a)

Tuổi sinh lí

b)

Tuổi thật( tuổi sống)

c)

Tuổi nguy hiểm

123.

Anopheles nào là vecto chính truyền bệnh sốt rét ở vùng núi Việt Nam

a)

An. minimus

b)

An.dirus (A.balabaensis)

c)

An.sundaicus

d)

An.subpictus

e)

An.jeyporiensis

124.

Anopheles nào là vecto phụ truyền bệnh sốt rét ở vùng núi Việt Nam

a)

An.maculatus

b)

An.aconitus

c)

An.sinensis và An.jeyporiensis

d)

An.vagus và An.indefinitus

e)

An.minimus

125.

Truyền bệnh giun chỉ Brugia malayi

a)

Mansonia annulifera

b)

Culex quinquefasciatus

c)

Culex tritaeniorhynchus

d)

Aedes aegypty

126.

Truyền bệnh giun chỉ W.bancrofti

a)

Mansonia annulifera

b)

Culex quinquefasciatus

c)

Culex tritaeniorhynchus

d)

Aedes aegypty

127.

Truyền bệnh viêm não Nhật Bản B

a)

Mansonia annulifera

b)

Culex quinquefasciatus

c)

Culex tritaeniorhynchus

d)

Aedes aegypty

128.

Truyền bệnh sốt Dengue, bệnh sốt vàng, virus Zika

a)

Mansonia annulifera

b)

Culex quinquefasciatus

c)

Culex tritaeniorhynchus

d)

Aedes aegypty

129.

Họ nào cả đực và cái đều ko hút máu, dùng để phân lập virus và cũng là tác nhân sinh học để diệt ấu trùng muỗi khác

a)

Họ phụ Toxorhynchitinae

b)

Họ phụ anophelinae

c)

Họ phụ anophelinae

130.

Có 2 lỗ thở giữa thân

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

131.

Có 2 lỗ thở phía trước thân

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

132.

Có khả năng truyền bệnh viêm não- màng não

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

133.

Hình dạng giống con giun với một đầu ngắn và phần bụng thon dài

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

134.

Ko có lỗ thở, ko có cơ quan sinh dục

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

135.

Ko có mắt, ko có lỗ thở mà thở qua da

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

136.

Ko có mắt

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

137.

Con nào tận cùng một số đôi chân có mang ống hút

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

138.

Con nào thg kí sinh ở vùng da mỡ, đặc biệt là trán, má, hai bên mũi, lông mi

a)

Gamasoidae

b)

Thrombidoidae

c)

Demodiciae

d)

Ixodidae

e)

Sarcoptoidae

139.

Ngực 3 đốt

Bụng 10 đốt

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

140.

Đầu tách riêng với ngực gồm 2 mắt đơn, 2 ăng-ten, 5 đốt, gần vòi có tuyến nc bọt tiết ra chất chống đông máu

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

141.

Đầu dính liền vs ngực mang râu, pan, mắt, lược, bộ phận miệng

Vòi là bộ phận hút chích

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

142.

Đầu có 2 mắt kép, 2 pan, 2 anten, 1 vòi

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

143.

Con đực có gai sinh dục nên cuối bụng hơi nhọn

Con cái có rãnh sinh dục nên cuối bụng chia thành 2 thùy

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

144.

Con đực có rãnh sinh dục hình móc câu

Con cái có túi chứa tinh hình móng ngựa

a)

Pediculus corporis

b)

Pediculus cappitis

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

145.

Trứng hình tam giác, cạnh nhẵn, màu rỉ sắt

a)

Tabanidae

b)

Simulidae

c)

Musca domestica

Musca vicina

d)

Psychodidae

e)

Culicidae

146.

Ăng-ten có 3 đốt

a)

Tabanidae

b)

Simulidae

c)

Musca domestica

Musca vicina

d)

Psychodidae

e)

Culicidae

147.

Ăng-ten có 11 đốt

a)

Tabanidae

b)

Simulidae

c)

Musca domestica

Musca vicina

d)

Psychodidae

e)

Culicidae

148.

Ăng-ten có 16 đốt

a)

Tabanidae

b)

Simulidae

c)

Musca domestica

Musca vicina

d)

Psychodidae

e)

Culicidae

149.

Đẻ rời rạc, có phao 2 bên

a)

Trứng của anopheles

b)

Trứng của mansonia

c)

Trứng của aedes

d)

Trứng của culex

150.

Có gai giúp bám vào mặt lá của cây thủy sinh

a)

Trứng của anopheles

b)

Trứng của mansonia

c)

Trứng của aedes

d)

Trứng của culex

151.

Hình thoi, đẻ rời rạc từng quả một, màu đen sẫm

a)

Trứng của anopheles

b)

Trứng của mansonia

c)

Trứng của aedes

d)

Trứng của culex

152.

Ghép vs nhau thành bè trứng

a)

Trứng của anopheles

b)

Trứng của mansonia

c)

Trứng của aedes

d)

Trứng của culex