wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttvd

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

vai trò của lục lạp ?

a)

Tạo năng lượng

b)

Chứa thông tin di truyền

c)

Đồng hóa

d)

Hô hấp và tạo nặng lượng

2.

Lớp tế bào nào thuộc mô nâng đỡ ?

a)

Bần

b)

Mô cứng

c)

Mô mềm

d)

Lông

3.

Câu nào sai ?

a)

Cấu tạo cấp 2 có được do tầng phát sinh bần-lục bì

b)

Tầng phát sinh bần -lục bì ở vị trí cố định

c)

Cấu tạo cấp 2 có libe 2 - gỗ 2

d)

Libe 2 xếp thẳng hàng xuyên tâm

4.

Là những tế bào chết, xếp thành dãy xuyên tâm và đồng tâm, làm nhiệm vụ bảo vệ cây:

a)

Mô cứng

b)

Bần

c)

Mô libe

d)

Mô mềm

5.

Mô dẫn gồm:

a)

Gỗ dẫn nhựa luyện, libe dẫn nhựa nguyên

b)

Gỗ dẫn có mạch ngăn, libe có mạch thông

c)

Gỗ dẫn nhựa nguyên, libe dẫn nhựa luyện

d)

Yếu tố dẫn nhựa: mô mềm

6.

Lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ ?

a)

Nội bì

b)

Trụ bì

c)

Biểu bì

d)

Hạ bì

7.

Câu đúng về mô phân sinh thứ cấp ?

a)

Tầng phát sinh bần-lục bì: cho ra bần ở phia trong lục bì ở phía ngoài

b)

Có ở cấu tạo cấp 2 của lá

c)

Có ở cấu tạo cấp 1 của thân

d)

Tầng phát sinh libe-gỗ: cho ra gỗ ở trong libe ở ngoài

8.

Bó gỗ 1 và bó libe 1 xếp chồng lên nhau trên 1 vòng là đặc biệt của

a)

Thân lớp Ngọc Lan

b)

Rễ lớp Hành

c)

Rễ lớp Ngọc Lan

d)

Thân lớp

9.

Libe 1 xếp xen kẽ với gỗ 1 vòng, gồm 12 bó, là đặc điểm của:

a)

thân lớp Hành

b)

Rễ lớp Hành

c)

Rễ lớp Ngọc Lan

d)

Thân lớp Ngọc

10.

Đặc điểm nào không phải của rễ cây lớp Hành:

a)

Có tầng suberoid

b)

Số lượng bó dẫn lớn hơn 10

c)

Nội bì có khung caspary hình chữ nhật

d)

Mô mềm tủy thường hóa mô cứng

11.

Mô mềm vỏ của rễ có đặc điểm:

a)

Mô mềm vỏ ngoài xếp thành dãy xuyên tâm

b)

Mô mềm vỏ trong hình tam giác

c)

Mô mểm vỏ thường là mô mềm khuyết

d)

Mô mềm vỏ trong hình chữ nhật, xuyên tâm

12.

Câu nào đúng với mô dẫn của thân

a)

Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm

b)

Bó libe 1 chồng lên bó gỗ 1

c)

Số bó libe gỗ của cây lớp Ngọc Lan < 8 bó

d)

Số bó libe gỗ của cây lớp Ngọc Lan > 10 bó

13.

trung tâm tổng hợp protein của tế bào :

a)

Thể golgi

b)

Ty thể

c)

Thể ribo

d)

Tiêu thể

14.

Câu đúng về tầng phát sinh bần-lục bì :

a)

Bần là những tế bào sống

b)

Lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm

c)

Lục bì là những tế bào sống, xếp lộn xộn

d)

Lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm

15.

Libe 2 và gỗ 2 có được do:

a)

Tầng phát sinh bần-lục bì

b)

Tầng phát sinh libe -gỗ

c)

Tượng tầng

d)

Cả ( tầng phát sinh libe-gỗ và Tượng tầng0

16.

Câu nào đúng về cấu trúc của rễ cây lớp Ngọc Lan?

a)

Mô mềm tủy thường hóa mô cứng

b)

Có nhiều bó dẫn hơn 10

c)

Có tầng suberoid

d)

Nội bì có khung caspary hình tròn

17.

Đặc điểm nào không phải của mô mềm trong rễ?

a)

Có khả năng dự trữ nước

b)

Có thể chuyển hóa năng lượng

c)

Chỉ có ở lớp ngoài cùng

d)

Chứa nhiều không bào

18.

Câu nào đúng về vai trò của mô dẫn trong cây?

a)

Chỉ dẫn nước từ rễ lên lá

b)

Chịu trách nhiệm cho sự phát triển của cây

c)

Chỉ dẫn chất dinh dưỡng từ lá xuống rễ

d)

Chịu trách nhiệm cho việc vận chuyển nước và chất dinh dưỡng

19.

Lá lớp Ngọc Lan đặc điểm gì:

a)

Gân giữa không phát triển

b)

Các bó libe-gỗ rải rác từ phiến lá đến gân lá

c)

Có các bó libe-gỗ của gân phụ

d)

( Gân giữa không phát triển và Các bó libe-gỗ rải rác từ phiến lá đến gân lá )

20.

Đối với thân cây lớp Ngọc Lan :

a)

Libe-gỗ xếp trên nhiều vòng

b)

Libe xếp xen kẽ với gỗ

c)

Có trên <8 bó libe gỗ

d)

Bó gỗ 1 phân hóa ly tâm

21.

Đặc điểm của lá:

a)

Đối xứng qua 1 trục

b)

Thường thấy cấu tạo cấp 1

c)

Gỗ hướng tâm

d)

Gỗ & libe xếp trên 1 vòng tròn

22.

Có mấy loại mô dày:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

23.

Cấu tạo thịt lá:

a)

Đồng thể gồm: mô mềm dậu,mô mềm khuyết

b)

Dị thể : gồm mô mềm đặc, mô mềm đạo

c)

Dị thể đối xứng: trên là mô mềm dậu, dưới là mô mềm khuyết

d)

Tất cả đều sai

24.

Mô cứng là mô nâng đỡ của:

a)

Lá lớp Ngọc Lan

b)

Lá lớp Hành

c)

Thân lớp Hành

d)

Lá lớp Hành và Thân lớp Hành

25.

Bộ nhị 4 trội gồm:

a)

2 nhị ngắ, 2 nhị dài

b)

4 nhị ngắn

c)

2 nhị ngắn, 4 nhị dài

d)

4 nhị

26.

Hoa đồ cây lớp Hành có đặc điểm:

a)

Cánh hoa bên về phía lá đài bắc

b)

Cánh hoa giữa phía trục hoa

c)

Cánh hoa giữa về lá bắc

d)

Lá đài giữa về phía trục hoa

27.

vai trò của không bào:

a)

Tạo màng khung của tế bào

b)

Trung tâm hô hấp của tế bào

c)

Trung tâm tổng hợp protein

d)

Tích lũy các chất & dự trữ cặn bã

28.

Tiền khai cánh hoa dạng ngũ điểm có đặc điểm:

a)

2 cánh trong, 2 cánh ngoài, 1 xen kẽ

b)

1 cánh trong, 1 cánh ngoài, 3 xen kẽ

c)

Các cánh xen kẽ nhau

d)

Các cánh xếp cạnh nhau

29.

Đinh noãn mép của bầu nhiều ô là thuộc dạng đinh noãn :

a)

Gốc

b)

Nóc

c)

Bên

d)

Trung trụ

30.

3 lá đài màu xanh, 3 cánh hoa màu hồng, có hoa thức là:

a)

K3C3

b)

P3+3

c)

K3+3

d)

C3+3

31.

4 Lá đài màu xanh, 5 cánh hoa màu đỏ, có hoa thức là:

a)

K4C5

b)

K5C4

c)

K4C4

d)

K4C4

32.

Bộ nhị 2 trội, 3 lá noãn dính nhau tạo bầu 1 ô, bầu trung, có hoa thức là:

a)

A2G(3)

b)

A4G(3)

c)

A4G(1)

d)

A2G(1)

33.

Cấu tạo giống chùm, nhưng hoa không có cuống là kiểu hoa tự :

a)

Chùm

b)

Gié (bông)

c)

Ngủ

34.

Trung tâm tổng hợp protein là

a)

thể golgi

b)

Ty thể

c)

Thể ribo

d)

Tiêu

35.

Tìm ý chưa đúng khi nói đặc điểm thực vật chính của họ Malvaceae :

a)

Cây thân cỏ, bụi hay gỗ nhỏ. Thân và lá đều có lông

b)

Hoa đơn độc hay chùm ở nách lá. Hoa đều, lưỡng tính, mấu 5.

c)

Không có đài phụ. Tiền khai hoa van

d)

Quả nang, hạt thường có lông.

36.

Đặc điểm thực vật chính của họ Araliaceae

a)

Lá mọc cách ở gốc thân, mọc đối ở ngọn, đôi khi mọc vòng

b)

Lá kép lông chim hay kép chân vịt. Bẹ lá phát triển.

c)

Cụm hoa tán đơn hay tán kép . . . Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5.

d)

Các câu trên đúng

37.

Họ có đặc điểm thân cỏ, leo bằng tua cuốn. Hoa đơn tính phần lớn là cùng gốc, đều, mẫu 5. Quả mọng, to, vỏ ngoài cứng. Là ho :

a)

Malvaceae

b)

Cucurbitaceae

c)

Polygonaceae

d)

Campanulaceae

38.

Cây thuộc họ Rosaceae, có đế hoa lõm tạo thành quả giả chứa nhiều vitamin C, là cây:

a)

b)

Kim anh

c)

Tô mộc

d)

dâu

39.

Đặc điểm thực vật chính của họ Trúc đào - Apocynaceae

a)

Toàn thân có nhựa mủ trắng độc

b)

Cụm hoa xim, riêng lẻ. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5

c)

Quả đại hay thịt. Hạt có cánh hay chùm lông

d)

Các câu trên đúng

40.

Đặc điểm thực vật chính của họ Bí - Cucurbitaceae

a)

Thân cỏ, lleo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất

b)

Lá mọc cách, cuống dài, phiên chia thùy chân vịt

c)

Hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc, hoa đều, mẫu 5.

d)

Các câu trên đúng

41.

Họ có đặc điểm hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Tiền khai hoa cờ. rễ thường có nốt chứa vi khuẩn cộng sinh, quả loại đậu :

a)

Poaceae

b)

Fabaceae

c)

Rubitaceae

42.

Cây có đặc điểm hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu trên nhiều ô, đĩa mật ở dưới bầu giữa nhị và nhụy. Quả là sự kết hợp của nhiều quả đại, vỏ quả có túy tiết tinh dầu . . . Thuộc họ:

a)

Malvaceae

b)

Rutaceae

c)

Fabaceae

43.

Tìm ý chưa đúng về đặc điểm thực vật chính của họ Bí - Cucurbitaceae

a)

Thân cỏ, leo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất

b)

Lá mọc cách, cuống dài, phiến thường chia thùy chân vịt

c)

Hoa đơn tính, khác gốc, hoa đều, mẫu 5

d)

Quả mọng, to, vỏ quả ngoài cứng.

44.

Cây thuộc họ Araliaceae, làm dược liệu có tác dụng lợi tiểu, lợi sữa, là:

a)

Tam thất

b)

Thông thảo

c)

ngũ gia bì chân chim

d)

Đinh lăng

45.

Họ có đặc điểm thân và lá đều có lông. Hoa thường to đều, lưỡng tính, mẫu 5. Có đài phụ . . . quả nang, bế . . . hạt thường có lông:

a)

Roseceae

b)

Polygonaceae

c)

Malvaceae

d)

Fabaceae

46.

Đặc điểm thực vật chính của họ Đậu - Fabaceae

a)

Rễ có thể phồng lên thanh củ, thường có nốt chứa vi khuẩn cộng sinh

b)

Lá mọc cách, kép lông chim 1 đến 2 lần, chẵn hay lẻ, có lá kèm

c)

Cụm hoa chùm, hoa không đều, lưỡng tính mẫu 5. Quả loại đậu

d)

Các câu trên đúng

47.

Họ có đặc điểm hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Có tiền khai hoa cờ, bộ nhị 9+1, bầu trên 1 ô, là họ :

a)

Fabaceae

b)

Rosaceae

c)

Malvaceae

d)

Euphorbiaceae

48.

Cây to, lá kép lông chim lẻ, mọc cách. Nụ hoa màu vàng, được dùng làm thuốc làm bền mạch máu. quả loại đậu, là cây:

a)

Casia alata Fabaceae

b)

Sophora japonica Fabaceae

c)

Glycyrrhiza glabra Fabaceae

d)

Caesalpinia sappan

49.

Cây có vỏ quả chín chứa tinh dầu, flavonoid . . . làm thuốc ho, thuộc họ Fabaceae

a)

Quýt

b)

Hòe

c)

Xuyên tiêu

d)

Chanh

50.

Đặc điểm thực vật chính của họ Hoa tán - Apiaceae:

a)

Thân thường rỗng ở lóng, mặt ngoài có khía dọc. trong thân, lá và quả có ống tiết tinh dầu

b)

Lá mọc cách, đơn, phiến lá xẻ lông chim nhiều lần. Bẹ lá phát triển.

c)

Cụm hoa tán. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả bế đôi

d)

Các câu trên đúng

51.

Có cây thân, lá quả có ống tiết tinh dầu, thuộc họ:

a)

Apiaceae

b)

Rutaceae

c)

Lamiaceae

52.

Đặc điểm thực vật chính của họ cà phê - Rubitaceae

a)

Lá đơn, nguyên, mọc đối, có lá kèm giữa hai cuống

b)

Cụm hoa riêng lẻ hay chùm. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5

c)

Quả hạch hay nang. Hạt có cánh hoặc có 1 rảnh

d)

Các câu trên đều đúng

53.

Cây thuộc họ Rubiaceae có rễ làm thuốc chống loãng xương, trị đau nhức là:

a)

Nhàu

b)

Mơ lông

c)

Ba kích

d)

Dành

54.

Họ có đặc điểm chính là thân khí sinh là thân rạ, lá hình giải, gân song song, mép sắc có lưỡi nhỏ, hoa trần, lưỡng tính mẫu 3, quả dĩnh là:

a)

Araceae

b)

Asteraceae

c)

Poaceae

d)

Araliaceae

55.

Họ thực vật nào thường có cụm hoa bông mo, mo thường có màu sặc sở:

a)

Poaceae

b)

Cucurbiaceae

c)

Lamiaceae

d)

Araceae

56.

Tìm ý chưa đúng khi nói veef đặc điểm của họ Zingiberaceae:

a)

Thân cỏ sống nhiều năm

b)

Rễ củ chứa chất dự trữ

c)

Lá có bẹ, đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ

d)

Cụm hoa gié hay chùm, hoa không đều, lưỡng tính mẫu 3

57.

Hoa thức là:

a)

Công thức tóm tắt cấu tạo hoa

b)

Cách sắp xếp hoa trên cành

c)

Hình vẽ tượng trưng cấu tạo hoa

d)

Hoa đơn vô hạn

58.

Rễ phù thành củ chứa inulin, hoa đầu, lưỡng phái, quả bế thường mang mào lông là đặc điểm của

a)

Poaceae

b)

Lauraceae

c)

Asteraceae

d)

Rubiaceae

59.

1. Bao phấn 4 ô, chồng lên nhau 2 cái 1, mỗi ô mở bằng 1 nắp bật lên là đặc điểm của:

a)

Moraceae

b)

Mimosaceae

c)

Polygonaceae

d)

Lauraceae

60.

Tiền khai hoa thìa có đặc điểm

a)

Cánh trên phủ lên 2 cánh bên

b)

2 cánh dưới phủ lên 2 cánh bên

c)

Có 1 cánh xen kẽ

d)

Có 5 cánh xen kẽ

61.

Vai trò của mô phân sinh thứ cấp

a)

A, Giúp cây phát triển theo chiều dài

b)

B, Giúp cây phát triển theo chiều ngang

c)

C, Chỉ có ở cây 1 lá mầm

d)

Câu A và C đúng

62.

Trụ bì ở thân cây lớp ngọc lan

a)

Là lớp ngoài cùng của trung trụ

b)

Đôi khi hoá mô dày

c)

Xếp xen kẽ với các bó libe gỗ

d)

Có nhiệm vụ giảm xâm nhập nước vào trung trụ

63.

Tiền khai cánh hoa dạng kết lớp có đặc điểm

a)

2 cánh trong, 2 cánh ngoài, 1 xen kẽ

b)

1 cánh trong, 1 cánh ngoài, 3 xen kẽ

c)

Các cánh xen kẽ nhau

d)

Các cách xếp cạnh nhau

64.

Đính noãn mép của bầu 1 ô là thuộc dạng đính noãn

a)

Gốc

b)

Nóc

c)

Bên

d)

Trung trụ

65.

Hệ thống dẫn của lá cây lớp hành là

a)

Bó mạch hở

b)

Bó mạch kín

c)

Bó libe gỗ hình chữ V

d)

Tất cả đều sai

66.

. Bó mạch kín được bao xung quanh bởi

a)

Mô Dày

b)

Mô Cứng

c)

Mô Mềm

d)

Mô Dẫn

67.

Cây thuộc họ fabaceae có tác dụng trị xơ vữa động mạch, chống xuất huyết, chống dị ứng

a)

Vông Nem

b)

Hòe

c)

Cam thảo

d)

Muồng trầu

68.

Hoa của lớp hành thuộc

a)

Hoa mẫu 3

b)

Hoa mẫu 4

c)

Hoa mẫu 5

d)

Hoa mẫu 6

69.

Cây có tác dụng bổ gan thận, trị bạc tóc, suy nhược thần kinh

a)

Nhân sâm

b)

Tam thất

c)

Ngũ gia bì

d)

Hà thủ ô

70.

Các cây có vỏ chứa tinh dầu thường dùng để trị ho, đầy bụng thuộc họ

a)

Lamiaceae

b)

Rutaceae

c)

Moraceae

d)

Papaveraceae

71.

Cây có tác dụng sát khuẩn hô hấp, kích thích thần kinh, tim

a)

Long não

b)

Dâu tằm

c)

Thuộc Phiện

d)

Húng cây

72.

Cây thuộc họ fabaceae có tác dụng an thần, gây ngủ

a)

Hòe

b)

Muồng trâu

c)

Vông nem

d)

Lạc tiên

73.

Cây thuộc họ lamiaceae có tác dụng điều hoà kinh nguyệt, đau bụng kinh

a)

Ngãi cứu

b)

Hương phụ

c)

Hương nhu

d)

Ích mẫu

74.

Có mấy loại mô mềm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Lớp tế bào nào thuộc mô che chở

a)

Bần

b)

Mô mềm

c)

Mô cứng

d)

Lông tiết

76.

Vai trò của lục lạp

a)

Tạo năng lượng

b)

Chứa thông tin di truyền

c)

Đồng hoá

d)

Hô hấp và tạo năng lượng

77.

Câu nào sai:

a)

Cấu tạo cấp 2 có được do tầng phát sinh bần lục bì

b)

Tầng phát sinh bần-lục bì ở vị trí cố định

c)

Cấu tạo cấp 2 có libe 2 và gỗ 2

d)

Libe 2 xếp thẳng hàng, xuyên tâm

78.

Mô mềm vỏ của rễ có đặc điểm:

a)

Mô mềm vỏ ngoài xếp thành dãy xuyên tâm

b)

Mô mềm vỏ trong hình đa giác

c)

Mô mềm vỏ trong thường là mô mềm khuyết

d)

Mô mềm vỏ trong hình chữ nhật, xuyên tâm

79.

Trung tâm tổng hợp protein của tế bào:

a)

Thể golgi

b)

Thể ribo

c)

Ty thể

d)

Tiêu

80.

hoa đồ cây lớp hành có đặc điểm

a)

cánh hoa bên về phía lá bắc

b)

cánh hoa giữa phía trục hoa

c)

cánh hoa giữa về lá bắc

d)

á dài giữa về phía trục hoa

81.

Họ có đặc điểm thân và cành vuông. Lá đơn, mọc đối chéo chữ thập. Thân có lông tiết tinh dầu. Hoa xim đa dạng... hoa không đều lưỡng tính, mẫu 5:

a)

Lauraceae

b)

Rubiaceae

c)

Rutaceae

d)

Lamiaceae

82.

Cây Tam thất có họ khoa học là:

a)

Asteraceae

b)

Araliaceae

c)

Apiaceae

d)

Araceae

83.

Họ có đặc điểm: trong thân, lá có lông tiết tinh dầu là:

a)

Rubiaceae

b)

Lamiaceae

c)

Rosaceae

d)

Liliaceae

84.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Rubiaceae:

a)

Thân gỗ, dây leo hay cỏ

b)

Lá đơn, nguyên, mọc đối, không có lá kèm

c)

Cụm hoa riêng lẻ hay chùm... Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5.

d)

Quả hạch hay nang. Hạt có cánh hoặc có 1 rãnh

85.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm chính của họ Menispermaceae:

a)

Dây leo bằng thân quấn, thân sần sùi có nhiều sẹo lá.

b)

Rễ có thể phình lên thành củ

c)

Lá mọc so le, đơn, nguyên, gân lá hình chân vịt hay hình lọng

d)

Hoa nhỏ, màu lục, mẫu 5, đều, đơn tính, khác gốc.

86.

Đặc điểm thực vật chính của họ Bí – Cucurbitaceae:

a)

Thân cỏ, leo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất

b)

Lá mọc cách, cuống dài, phiến chia thùy chân vịt

c)

Hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc, hoa đều, mẫu 5.

d)

Các câu trên đúng

87.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm của họ Zingiberaceae:

a)

Thân cỏ sống nhiều năm

b)

Thân rễ chứa chất dự trữ

c)

Lá có bẹ, đầu bẹ lá có lưỡi

d)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5

88.

Cây có quả hình bầu dục có gai, khi chín có mầu đỏ, nhiều hạt dẹt quanh hạt có chứa chất dầu có chứa caroten, là

a)

Qua lâu

b)

Gấc

c)

Dưa hấu

d)

Mướp đắng

89.

Cây nhân trần thuộc họ:

a)

Schrophulariaceae

b)

Asteraceae

c)

Lamiaceae

90.

Họ thực vật nào thường có cụm hoa bông mo, mo thường có màu sặc sỡ:

a)

Asteraceae

b)

Apiaceae

c)

Lmiaceae

d)

Araceae

91.

Cây Bán hạ được trồng làm kiểng, thân rễ chứa chất nhầy, flavonoid, alcaloid, dùng trị ho, chống nôn thuộc họ:

a)

Araceae

b)

Araliaceae

c)

Asteraceae

92.

Cây Ý dĩ dùng nhân hạt làm thuốc bổ, chữa ăn khó tiêu, viêm ruột thuộc họ:

a)

Zinggiberaceae

b)

Campaulaceae

c)

Poaceae

93.

Họ có đặc điểm lá đơn, nguyên mọc đối có lá kèm giữa 2 cuống. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả hạch hay nang, hạt có 1 rãnh hay có cánh:

a)

Rutaceae

b)

Euphorbiaceae

c)

Rubiaceae

94.

Họ có đặc điểm thân thảo, lá mọc cách, đối hay vòng, có lá kèm... Hoa đều, đơn tính cùng gốc, hay khác gốc. Bao hoa đủ hay vô cánh... Quả nang tự mở thành 3 mảnh vỏ, là:

a)

Menispermaceae

b)

Euphorbiaceae

c)

Apocynaceae

d)

Scrophulariaceae

95.

Họ có đặc điểm thân và cành vuông. Lá đơn, mọc đối chéo chữ thập. Thân và lá có lông tiết tinh dầu. Hoa xim đa dạng... hoa không đều lưỡng tính, mẫu 5:

a)

Lauraceae

b)

Lamiaceae

c)

Apiaceae

96.

Họ thực vật nào có cụm hoa ngù đầu hay chùm đầu

a)

Cucurbiaceae

b)

Lamiaceae

c)

Asteraceae

d)

Araceae

97.

Cây Ngải cứu có họ khoa học là:

a)

Asteraceae

b)

Apiaceae

c)

Araliaceae

d)

Araceae

98.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Hoa Apiaceae:

a)

Thân cỏ, thường rỗng ở lóng, mặt ngoài có khía dọc

b)

Lá mọc cách, đơn, phiến lá xẻ lông chim nhiều lần. bẹ lá phát triển.

c)

Cụm hoa tán đơn hay tán kép. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5

d)

Trong thân, lá và quả có túi tiết tinh dầu.

99.

Đặc điểm quan trọng trong phân loại thực vật về lá của họ Roaceae và Rubiaceae:

a)

Có lá kèm

b)

Có bẹ lá

c)

Có lưỡi nhỏ

d)

Có bẹ chìa

100.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Hoa hồng - Rosaceae:

a)

Thân cỏ, gỗ hay cây bụi

b)

Lá mọc cách, phiến lá đơn hay kép, có lá kèm

c)

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3, để hoa hình chén, mâm.

d)

Quả bế, mọng, đại, hạch

101.

Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Cam – Rutaceae

a)

Thân gỗ to hay nhỏ, nhiều khi có gai

b)

Hoa đều, lưỡng tính mẫu 5, có đĩa mật ở dưới bầu giữa nhị và nhuỵ

c)

Quả là sự kết hợp của nhiều quả đại. quả họ cam là quả mọng đặc biệt

d)

Trong thân, lá, vỏ quả có tế bào tiết tinh dầu

102.

Đặc điểm thực vật chính của họ Ngũ gia bì – Araliaceae

a)

Lá mọc cách ở gốc thân, mọc đối ở ngọn, đôi khi mọc vòng

b)

Lá kép lông chim hay kép chân vịt. Bẹ lá phát triển.

c)

Cụm hoa tán, hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu hạ 5 ô

d)

Các câu trên đúng

103.

Cây Cam thảo bắc thuộc họ

a)

Scrophulariaceae

b)

Poaceae

c)

Fabaceae

d)

Rubitaceae

104.

Đặc điểm thực vật chính của họ Mõm chó – Schrophulariaceae:

a)

Thân cỏ, bò hoặc leo. Rễ có thể phát triển thành củ

b)

Lá đơn, mọc cách hay mọc đối. Cụm hoa chùm.

c)

Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu trên 2 ô

d)

Các câu trên đều đúng

105.

Họ có thân gỗ hay bụi nhỏ. Lá kép lông chim hay chân vịt, bẹ lá phát triển. Cụm hoa tán đơn hay kép, tụ thành chùm... Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu hạ 5 ô. là:

a)

Asteraceae

b)

Apiaceae

c)

Araliaceae

d)

Araceae

106.

Cây Artemisia vulgaris dùng làm thuốc điều kinh, an thai, làm mồi cứu thuộc họ:

a)

Asteraceae

b)

Apocynaceae

c)

Araceae

d)

Apiaceae

107.

đặc điểm chính của họ Araceae :

a)

Hoa nhỏ, đơn tính hay lưỡng tính

b)

Lá to, có cuống và bẹ lá. Cụm hoa bông mo, thường sặc sỡ

c)

Thân cỏ, thâm ngầm, thân leo. Sống lâu năm

d)

Các câu trên đúng

108.

Định nghĩa về thân cây ngoại trừ

a)

Dẫn nhựa đi khắp cây

b)

Nối tiếp với rễ, mang lá, hoa và quả

c)

Thường mọc ở trên không

d)

Là cơ quan sinh trưởng của cây

e)

Hấp thu muối cô cơ và nước để nuôi cây

109.

Chọn phát biểu sai về gỗ 1 ở rễ cây lớp ngọc lan

a)

Gỗ và libe xếp xen kẽ

b)

Số lượng bó dẫn > 10

c)

Càng vào tâm mạch gỗ càng nhỏ

d)

Không có mô mềm gỗ, sợi gỗ

e)

Nằm trong vùng trung trụ

110.

Tầng tẩm chất bần ở rễ cây lớp ngọc lan có tên gọi là:

a)

Tia tuỷ

b)

Lục bì

c)

Thụ bì

d)

Suberoid

e)

Suberin

111.

Thân có các lá trong mọng nước, bên ngoài lá khô, chết bao bọc hoàn toàn cây trong là

a)

Thân hành đặc

b)

Thân hành áo

c)

Thân hành vảy

d)

Thân rễ

e)

Thân

112.

Bó dẫn ở thân cây cấp 1 lớp ngọc lan không có đặc điểm nào sau dây

a)

Gỗ phân hoá ly tâm

b)

Xếp trên 1 vòng

c)

Libe xếp xen kẽ gỗ

d)

Libe xếp chồng lên gỗ

e)

Bó mạch hở

113.

Dược liệu nhân sân thuộc loại

a)

Thân củ

b)

Rễ củ

c)

Thân bò

d)

Thân rạ

e)

Thân leo

114.

Mô mềm ở rễ cây cấp 1 lớp ngọc lan không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm phần lớn vùng vỏ

b)

Mô mềm vỏ ngoài là những tế bào tròn hay đa giác, xếp thành dãy xuyên tâm và đồng tâm

c)

Mô mềm vỏ: mô mềm vỏ ngoài và mô mềm vỏ trong

d)

Tế bào vách mỏng bằng cellulose

e)

Có thể là mô mềm đặc, đạo khuyế

115.

Vị trí của nội bì trong cấu tạo rễ cây cấp 1 lớp ngọc lan

a)

Trong mô mềm tuỷ

b)

Nằm trong vùng trung trụ

c)

Ngay dưới tầng lông hút

d)

Lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ

e)

Nằm trong libe ngoài gỗ

116.

Cấu tạo giải phẩu rễ cấp 1 lớp hành ngoại trừ

a)

Mô mềm tuỷ thường hoá mô cứng

b)

Đối xứng qua trục

c)

Vùng vỏ chiếm 2/3

d)

Vùng trung trụ 1/3

e)

Gỗ và libe phân hoá ly tâm

117.

Cây si có rễ thuộc loại

a)

Rễ khí sinh

b)

Rễ bám

c)

Rễ phụ

d)

Rễ trụ

e)

Rễ chùm

118.

Rễ của các cây là những hút giác bám, giúp cây bám chắc vào giàn là

a)

Rễ hô hấp

b)

Rễ bám

c)

Rễ thuỷ sinh

d)

Rễ khí sinh

e)

Rễ mút

119.

Thân cột có ở cây nào sau đây ngoại trừ

a)

Thốt nốt

b)

Dừa

c)

Tre

d)

Cau

e)

Hướng Dương

120.

Thân leo bằng vòi cuốn là, ngoại trừ

a)

Mướp

b)

Bầu

c)

d)

Lạc tiên

e)

Thiên lí

121.

Nhiệm vụ của miền sinh trưởng của rễ cây là

a)

Làm cho rễ mọc dài ra

b)

Dẫn nhựa đi khắp cây

c)

Nối tiếp giữa thân và rễ

d)

Hấp thu nước và muối khoáng

e)

Che chở cho đầu ngọn rễ

122.

Bó dẫn ở thân lớp Hành có đặc điểm

a)

Libe ở ngoài, gỗ ở trong

b)

Bó mạch kín chữ V

c)

Bó mạch kín

d)

Gỗ và libe thẳng hàng xuyên tâm

e)

Bó chồng kép

123.

Gỗ phân hoá hướng tâm có nghĩa là

a)

Càng vào tâm mạch gỗ càng nhỏ

b)

Càng vào tâm sợi gỗ càng nhỏ

c)

Càng gần tâm mạch gỗ càng nhỏ

d)

Càng xa tâm mạch gỗ càng to

e)

Càng vào tâm mạch gỗ càng to

124.

Thân cây có cấu tạo cấp 2 là do sự hoạt động của

a)

Libe và gỗ

b)

Tầng phát sinh bần – lục bì, tầng sinh vỏ

c)

Tầng phát sinh bần – lục bì, tượng tầng

d)

Tất cả đều đúng

e)

Các tế bào đều bị hoá gỗ khi cây già

125.

Các thành phần của thân cây gồm

a)

Thân chính, chóp rễ, mấu, lóng, cành, chổi bên

b)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành

c)

Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành

d)

Thân chính, cành, vùng lông hút

e)

Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, cành

126.

Thân rỗng ở lóng, đặc ở mấu là

a)

Thân bò

b)

Thân cũ

c)

Thân cỏ

d)

Thân rạ

e)

Thân leo

127.

Cắt ngang rễ non của lớp ngọc lan ta thấy cấu tạo của rễ

a)

Đối xứng qua 1 trục

b)

Libe xếp chồng lên gỗ

c)

 A, B, C đúng

d)

Gỗ 1 phân hoá ly tâm

e)

Gồm 2 vùng. Vùng vỏ mỏng, trung trụ dày

128.

Chọn câu đúng khi nói về các thành phần của thân cây

a)

Thân chính ở những cây thuộc lớp hành thường phân nhánh

b)

lóng là khoảng cách giữa 2 gióng kế tiếp

c)

nhánh là khoảng cách giữa 2 mấu

d)

chồi bên khi phát triển sẽ thành chồi chính

e)

mấu là chỗ lá đính vào thân

129.

gỗ cấp 1 ở thân cây lớp ngọc lan phân hoá theo hướng

a)

vòng tâm

b)

hướng tâm

c)

ly tâm

d)

tất cả đều sai

e)

Đồng

130.

chọn chiều cao tương ứng cho các cây nhỡ

a)

15-25m

b)

Dưới 25m

c)

Trên 25m

d)

Dưới 7m

e)

Dưới 15m

131.

Cây khoai lang có thân là

a)

Thân Hành

b)

Thân Bò

c)

Thân Rễ

d)

Thân Leo

e)

Thân Cuốn

132.

Đặc điểm của lá:

a)

Đối xứng qua 1 trục

b)

Thường thấy cấu tạo cấp 1

c)

Gỗ hướng tâm

d)

Gỗ và libe xếp trên 1 vòng tròn

133.

cấu tạo giống chùm, nhưng hoa không cuống là kiểu hoa tự

a)

chùm

b)

Gié (Bông)

c)

Ngủ

d)

Tán

134.

vai trò của không bào

a)

Tạo màng khung của tế bào

b)

Trung tâm hô hấp của tế bào

c)

Trung tâm tổng hợp protein

d)

Tích luỹ các chất và dự trữ cặn bả

135.

câu đúng về tầng phát sinh bần – lục bì

a)

bần là những tế bào sống

b)

lục bì là những tế bào sống, xếp lộn xộn

c)

bần là những tế bào chết

d)

lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm

136.

câu nào đúng với mô dẫn của thân

a)

bó gỗ 1 phân hoá hướng tâm

b)

bó libe 1 chồng lên bó gỗ 1

c)

số bó libe gỗ của cây lớp ngọc lan < 8 bó

d)

số bó libe gỗ của cây lớp ngọc lan > 10 bó