Font size
Worksheetslttvd
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
vai trò của lục lạp ?
Tạo năng lượng
Chứa thông tin di truyền
Đồng hóa
Hô hấp và tạo nặng lượng
Lớp tế bào nào thuộc mô nâng đỡ ?
Bần
Mô cứng
Mô mềm
Lông
Câu nào sai ?
Cấu tạo cấp 2 có được do tầng phát sinh bần-lục bì
Tầng phát sinh bần -lục bì ở vị trí cố định
Cấu tạo cấp 2 có libe 2 - gỗ 2
Libe 2 xếp thẳng hàng xuyên tâm
Là những tế bào chết, xếp thành dãy xuyên tâm và đồng tâm, làm nhiệm vụ bảo vệ cây:
Mô cứng
Bần
Mô libe
Mô mềm
Mô dẫn gồm:
Gỗ dẫn nhựa luyện, libe dẫn nhựa nguyên
Gỗ dẫn có mạch ngăn, libe có mạch thông
Gỗ dẫn nhựa nguyên, libe dẫn nhựa luyện
Yếu tố dẫn nhựa: mô mềm
Lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ ?
Nội bì
Trụ bì
Biểu bì
Hạ bì
Câu đúng về mô phân sinh thứ cấp ?
Tầng phát sinh bần-lục bì: cho ra bần ở phia trong lục bì ở phía ngoài
Có ở cấu tạo cấp 2 của lá
Có ở cấu tạo cấp 1 của thân
Tầng phát sinh libe-gỗ: cho ra gỗ ở trong libe ở ngoài
Bó gỗ 1 và bó libe 1 xếp chồng lên nhau trên 1 vòng là đặc biệt của
Thân lớp Ngọc Lan
Rễ lớp Hành
Rễ lớp Ngọc Lan
Thân lớp
Libe 1 xếp xen kẽ với gỗ 1 vòng, gồm 12 bó, là đặc điểm của:
thân lớp Hành
Rễ lớp Hành
Rễ lớp Ngọc Lan
Thân lớp Ngọc
Đặc điểm nào không phải của rễ cây lớp Hành:
Có tầng suberoid
Số lượng bó dẫn lớn hơn 10
Nội bì có khung caspary hình chữ nhật
Mô mềm tủy thường hóa mô cứng
Mô mềm vỏ của rễ có đặc điểm:
Mô mềm vỏ ngoài xếp thành dãy xuyên tâm
Mô mềm vỏ trong hình tam giác
Mô mểm vỏ thường là mô mềm khuyết
Mô mềm vỏ trong hình chữ nhật, xuyên tâm
Câu nào đúng với mô dẫn của thân
Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm
Bó libe 1 chồng lên bó gỗ 1
Số bó libe gỗ của cây lớp Ngọc Lan < 8 bó
Số bó libe gỗ của cây lớp Ngọc Lan > 10 bó
trung tâm tổng hợp protein của tế bào :
Thể golgi
Ty thể
Thể ribo
Tiêu thể
Câu đúng về tầng phát sinh bần-lục bì :
Bần là những tế bào sống
Lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm
Lục bì là những tế bào sống, xếp lộn xộn
Lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm
Libe 2 và gỗ 2 có được do:
Tầng phát sinh bần-lục bì
Tầng phát sinh libe -gỗ
Tượng tầng
Cả ( tầng phát sinh libe-gỗ và Tượng tầng0
Câu nào đúng về cấu trúc của rễ cây lớp Ngọc Lan?
Mô mềm tủy thường hóa mô cứng
Có nhiều bó dẫn hơn 10
Có tầng suberoid
Nội bì có khung caspary hình tròn
Đặc điểm nào không phải của mô mềm trong rễ?
Có khả năng dự trữ nước
Có thể chuyển hóa năng lượng
Chỉ có ở lớp ngoài cùng
Chứa nhiều không bào
Câu nào đúng về vai trò của mô dẫn trong cây?
Chỉ dẫn nước từ rễ lên lá
Chịu trách nhiệm cho sự phát triển của cây
Chỉ dẫn chất dinh dưỡng từ lá xuống rễ
Chịu trách nhiệm cho việc vận chuyển nước và chất dinh dưỡng
Lá lớp Ngọc Lan đặc điểm gì:
Gân giữa không phát triển
Các bó libe-gỗ rải rác từ phiến lá đến gân lá
Có các bó libe-gỗ của gân phụ
( Gân giữa không phát triển và Các bó libe-gỗ rải rác từ phiến lá đến gân lá )
Đối với thân cây lớp Ngọc Lan :
Libe-gỗ xếp trên nhiều vòng
Libe xếp xen kẽ với gỗ
Có trên <8 bó libe gỗ
Bó gỗ 1 phân hóa ly tâm
Đặc điểm của lá:
Đối xứng qua 1 trục
Thường thấy cấu tạo cấp 1
Gỗ hướng tâm
Gỗ & libe xếp trên 1 vòng tròn
Có mấy loại mô dày:
3
2
5
4
Cấu tạo thịt lá:
Đồng thể gồm: mô mềm dậu,mô mềm khuyết
Dị thể : gồm mô mềm đặc, mô mềm đạo
Dị thể đối xứng: trên là mô mềm dậu, dưới là mô mềm khuyết
Tất cả đều sai
Mô cứng là mô nâng đỡ của:
Lá lớp Ngọc Lan
Lá lớp Hành
Thân lớp Hành
Lá lớp Hành và Thân lớp Hành
Bộ nhị 4 trội gồm:
2 nhị ngắ, 2 nhị dài
4 nhị ngắn
2 nhị ngắn, 4 nhị dài
4 nhị
Hoa đồ cây lớp Hành có đặc điểm:
Cánh hoa bên về phía lá đài bắc
Cánh hoa giữa phía trục hoa
Cánh hoa giữa về lá bắc
Lá đài giữa về phía trục hoa
vai trò của không bào:
Tạo màng khung của tế bào
Trung tâm hô hấp của tế bào
Trung tâm tổng hợp protein
Tích lũy các chất & dự trữ cặn bã
Tiền khai cánh hoa dạng ngũ điểm có đặc điểm:
2 cánh trong, 2 cánh ngoài, 1 xen kẽ
1 cánh trong, 1 cánh ngoài, 3 xen kẽ
Các cánh xen kẽ nhau
Các cánh xếp cạnh nhau
Đinh noãn mép của bầu nhiều ô là thuộc dạng đinh noãn :
Gốc
Nóc
Bên
Trung trụ
3 lá đài màu xanh, 3 cánh hoa màu hồng, có hoa thức là:
K3C3
P3+3
K3+3
C3+3
4 Lá đài màu xanh, 5 cánh hoa màu đỏ, có hoa thức là:
K4C5
K5C4
K4C4
K4C4
Bộ nhị 2 trội, 3 lá noãn dính nhau tạo bầu 1 ô, bầu trung, có hoa thức là:
A2G(3)
A4G(3)
A4G(1)
A2G(1)
Cấu tạo giống chùm, nhưng hoa không có cuống là kiểu hoa tự :
Chùm
Gié (bông)
Ngủ
Trung tâm tổng hợp protein là
thể golgi
Ty thể
Thể ribo
Tiêu
Tìm ý chưa đúng khi nói đặc điểm thực vật chính của họ Malvaceae :
Cây thân cỏ, bụi hay gỗ nhỏ. Thân và lá đều có lông
Hoa đơn độc hay chùm ở nách lá. Hoa đều, lưỡng tính, mấu 5.
Không có đài phụ. Tiền khai hoa van
Quả nang, hạt thường có lông.
Đặc điểm thực vật chính của họ Araliaceae
Lá mọc cách ở gốc thân, mọc đối ở ngọn, đôi khi mọc vòng
Lá kép lông chim hay kép chân vịt. Bẹ lá phát triển.
Cụm hoa tán đơn hay tán kép . . . Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5.
Các câu trên đúng
Họ có đặc điểm thân cỏ, leo bằng tua cuốn. Hoa đơn tính phần lớn là cùng gốc, đều, mẫu 5. Quả mọng, to, vỏ ngoài cứng. Là ho :
Malvaceae
Cucurbitaceae
Polygonaceae
Campanulaceae
Cây thuộc họ Rosaceae, có đế hoa lõm tạo thành quả giả chứa nhiều vitamin C, là cây:
Mơ
Kim anh
Tô mộc
dâu
Đặc điểm thực vật chính của họ Trúc đào - Apocynaceae
Toàn thân có nhựa mủ trắng độc
Cụm hoa xim, riêng lẻ. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Quả đại hay thịt. Hạt có cánh hay chùm lông
Các câu trên đúng
Đặc điểm thực vật chính của họ Bí - Cucurbitaceae
Thân cỏ, lleo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất
Lá mọc cách, cuống dài, phiên chia thùy chân vịt
Hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc, hoa đều, mẫu 5.
Các câu trên đúng
Họ có đặc điểm hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Tiền khai hoa cờ. rễ thường có nốt chứa vi khuẩn cộng sinh, quả loại đậu :
Poaceae
Fabaceae
Rubitaceae
Cây có đặc điểm hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu trên nhiều ô, đĩa mật ở dưới bầu giữa nhị và nhụy. Quả là sự kết hợp của nhiều quả đại, vỏ quả có túy tiết tinh dầu . . . Thuộc họ:
Malvaceae
Rutaceae
Fabaceae
Tìm ý chưa đúng về đặc điểm thực vật chính của họ Bí - Cucurbitaceae
Thân cỏ, leo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất
Lá mọc cách, cuống dài, phiến thường chia thùy chân vịt
Hoa đơn tính, khác gốc, hoa đều, mẫu 5
Quả mọng, to, vỏ quả ngoài cứng.
Cây thuộc họ Araliaceae, làm dược liệu có tác dụng lợi tiểu, lợi sữa, là:
Tam thất
Thông thảo
ngũ gia bì chân chim
Đinh lăng
Họ có đặc điểm thân và lá đều có lông. Hoa thường to đều, lưỡng tính, mẫu 5. Có đài phụ . . . quả nang, bế . . . hạt thường có lông:
Roseceae
Polygonaceae
Malvaceae
Fabaceae
Đặc điểm thực vật chính của họ Đậu - Fabaceae
Rễ có thể phồng lên thanh củ, thường có nốt chứa vi khuẩn cộng sinh
Lá mọc cách, kép lông chim 1 đến 2 lần, chẵn hay lẻ, có lá kèm
Cụm hoa chùm, hoa không đều, lưỡng tính mẫu 5. Quả loại đậu
Các câu trên đúng
Họ có đặc điểm hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Có tiền khai hoa cờ, bộ nhị 9+1, bầu trên 1 ô, là họ :
Fabaceae
Rosaceae
Malvaceae
Euphorbiaceae
Cây to, lá kép lông chim lẻ, mọc cách. Nụ hoa màu vàng, được dùng làm thuốc làm bền mạch máu. quả loại đậu, là cây:
Casia alata Fabaceae
Sophora japonica Fabaceae
Glycyrrhiza glabra Fabaceae
Caesalpinia sappan
Cây có vỏ quả chín chứa tinh dầu, flavonoid . . . làm thuốc ho, thuộc họ Fabaceae
Quýt
Hòe
Xuyên tiêu
Chanh
Đặc điểm thực vật chính của họ Hoa tán - Apiaceae:
Thân thường rỗng ở lóng, mặt ngoài có khía dọc. trong thân, lá và quả có ống tiết tinh dầu
Lá mọc cách, đơn, phiến lá xẻ lông chim nhiều lần. Bẹ lá phát triển.
Cụm hoa tán. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả bế đôi
Các câu trên đúng
Có cây thân, lá quả có ống tiết tinh dầu, thuộc họ:
Apiaceae
Rutaceae
Lamiaceae
Đặc điểm thực vật chính của họ cà phê - Rubitaceae
Lá đơn, nguyên, mọc đối, có lá kèm giữa hai cuống
Cụm hoa riêng lẻ hay chùm. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Quả hạch hay nang. Hạt có cánh hoặc có 1 rảnh
Các câu trên đều đúng
Cây thuộc họ Rubiaceae có rễ làm thuốc chống loãng xương, trị đau nhức là:
Nhàu
Mơ lông
Ba kích
Dành
Họ có đặc điểm chính là thân khí sinh là thân rạ, lá hình giải, gân song song, mép sắc có lưỡi nhỏ, hoa trần, lưỡng tính mẫu 3, quả dĩnh là:
Araceae
Asteraceae
Poaceae
Araliaceae
Họ thực vật nào thường có cụm hoa bông mo, mo thường có màu sặc sở:
Poaceae
Cucurbiaceae
Lamiaceae
Araceae
Tìm ý chưa đúng khi nói veef đặc điểm của họ Zingiberaceae:
Thân cỏ sống nhiều năm
Rễ củ chứa chất dự trữ
Lá có bẹ, đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ
Cụm hoa gié hay chùm, hoa không đều, lưỡng tính mẫu 3
Hoa thức là:
Công thức tóm tắt cấu tạo hoa
Cách sắp xếp hoa trên cành
Hình vẽ tượng trưng cấu tạo hoa
Hoa đơn vô hạn
Rễ phù thành củ chứa inulin, hoa đầu, lưỡng phái, quả bế thường mang mào lông là đặc điểm của
Poaceae
Lauraceae
Asteraceae
Rubiaceae
1. Bao phấn 4 ô, chồng lên nhau 2 cái 1, mỗi ô mở bằng 1 nắp bật lên là đặc điểm của:
Moraceae
Mimosaceae
Polygonaceae
Lauraceae
Tiền khai hoa thìa có đặc điểm
Cánh trên phủ lên 2 cánh bên
2 cánh dưới phủ lên 2 cánh bên
Có 1 cánh xen kẽ
Có 5 cánh xen kẽ
Vai trò của mô phân sinh thứ cấp
A, Giúp cây phát triển theo chiều dài
B, Giúp cây phát triển theo chiều ngang
C, Chỉ có ở cây 1 lá mầm
Câu A và C đúng
Trụ bì ở thân cây lớp ngọc lan
Là lớp ngoài cùng của trung trụ
Đôi khi hoá mô dày
Xếp xen kẽ với các bó libe gỗ
Có nhiệm vụ giảm xâm nhập nước vào trung trụ
Tiền khai cánh hoa dạng kết lớp có đặc điểm
2 cánh trong, 2 cánh ngoài, 1 xen kẽ
1 cánh trong, 1 cánh ngoài, 3 xen kẽ
Các cánh xen kẽ nhau
Các cách xếp cạnh nhau
Đính noãn mép của bầu 1 ô là thuộc dạng đính noãn
Gốc
Nóc
Bên
Trung trụ
Hệ thống dẫn của lá cây lớp hành là
Bó mạch hở
Bó mạch kín
Bó libe gỗ hình chữ V
Tất cả đều sai
. Bó mạch kín được bao xung quanh bởi
Mô Dày
Mô Cứng
Mô Mềm
Mô Dẫn
Cây thuộc họ fabaceae có tác dụng trị xơ vữa động mạch, chống xuất huyết, chống dị ứng
Vông Nem
Hòe
Cam thảo
Muồng trầu
Hoa của lớp hành thuộc
Hoa mẫu 3
Hoa mẫu 4
Hoa mẫu 5
Hoa mẫu 6
Cây có tác dụng bổ gan thận, trị bạc tóc, suy nhược thần kinh
Nhân sâm
Tam thất
Ngũ gia bì
Hà thủ ô
Các cây có vỏ chứa tinh dầu thường dùng để trị ho, đầy bụng thuộc họ
Lamiaceae
Rutaceae
Moraceae
Papaveraceae
Cây có tác dụng sát khuẩn hô hấp, kích thích thần kinh, tim
Long não
Dâu tằm
Thuộc Phiện
Húng cây
Cây thuộc họ fabaceae có tác dụng an thần, gây ngủ
Hòe
Muồng trâu
Vông nem
Lạc tiên
Cây thuộc họ lamiaceae có tác dụng điều hoà kinh nguyệt, đau bụng kinh
Ngãi cứu
Hương phụ
Hương nhu
Ích mẫu
Có mấy loại mô mềm
2
3
4
5
Lớp tế bào nào thuộc mô che chở
Bần
Mô mềm
Mô cứng
Lông tiết
Vai trò của lục lạp
Tạo năng lượng
Chứa thông tin di truyền
Đồng hoá
Hô hấp và tạo năng lượng
Câu nào sai:
Cấu tạo cấp 2 có được do tầng phát sinh bần lục bì
Tầng phát sinh bần-lục bì ở vị trí cố định
Cấu tạo cấp 2 có libe 2 và gỗ 2
Libe 2 xếp thẳng hàng, xuyên tâm
Mô mềm vỏ của rễ có đặc điểm:
Mô mềm vỏ ngoài xếp thành dãy xuyên tâm
Mô mềm vỏ trong hình đa giác
Mô mềm vỏ trong thường là mô mềm khuyết
Mô mềm vỏ trong hình chữ nhật, xuyên tâm
Trung tâm tổng hợp protein của tế bào:
Thể golgi
Thể ribo
Ty thể
Tiêu
hoa đồ cây lớp hành có đặc điểm
cánh hoa bên về phía lá bắc
cánh hoa giữa phía trục hoa
cánh hoa giữa về lá bắc
á dài giữa về phía trục hoa
Họ có đặc điểm thân và cành vuông. Lá đơn, mọc đối chéo chữ thập. Thân có lông tiết tinh dầu. Hoa xim đa dạng... hoa không đều lưỡng tính, mẫu 5:
Lauraceae
Rubiaceae
Rutaceae
Lamiaceae
Cây Tam thất có họ khoa học là:
Asteraceae
Araliaceae
Apiaceae
Araceae
Họ có đặc điểm: trong thân, lá có lông tiết tinh dầu là:
Rubiaceae
Lamiaceae
Rosaceae
Liliaceae
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Rubiaceae:
Thân gỗ, dây leo hay cỏ
Lá đơn, nguyên, mọc đối, không có lá kèm
Cụm hoa riêng lẻ hay chùm... Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5.
Quả hạch hay nang. Hạt có cánh hoặc có 1 rãnh
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm chính của họ Menispermaceae:
Dây leo bằng thân quấn, thân sần sùi có nhiều sẹo lá.
Rễ có thể phình lên thành củ
Lá mọc so le, đơn, nguyên, gân lá hình chân vịt hay hình lọng
Hoa nhỏ, màu lục, mẫu 5, đều, đơn tính, khác gốc.
Đặc điểm thực vật chính của họ Bí – Cucurbitaceae:
Thân cỏ, leo bằng tua cuốn hay bò trên mặt đất
Lá mọc cách, cuống dài, phiến chia thùy chân vịt
Hoa đơn tính, phần lớn cùng gốc, hoa đều, mẫu 5.
Các câu trên đúng
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm của họ Zingiberaceae:
Thân cỏ sống nhiều năm
Thân rễ chứa chất dự trữ
Lá có bẹ, đầu bẹ lá có lưỡi
Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Cây có quả hình bầu dục có gai, khi chín có mầu đỏ, nhiều hạt dẹt quanh hạt có chứa chất dầu có chứa caroten, là
Qua lâu
Gấc
Dưa hấu
Mướp đắng
Cây nhân trần thuộc họ:
Schrophulariaceae
Asteraceae
Lamiaceae
Họ thực vật nào thường có cụm hoa bông mo, mo thường có màu sặc sỡ:
Asteraceae
Apiaceae
Lmiaceae
Araceae
Cây Bán hạ được trồng làm kiểng, thân rễ chứa chất nhầy, flavonoid, alcaloid, dùng trị ho, chống nôn thuộc họ:
Araceae
Araliaceae
Asteraceae
Cây Ý dĩ dùng nhân hạt làm thuốc bổ, chữa ăn khó tiêu, viêm ruột thuộc họ:
Zinggiberaceae
Campaulaceae
Poaceae
Họ có đặc điểm lá đơn, nguyên mọc đối có lá kèm giữa 2 cuống. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Quả hạch hay nang, hạt có 1 rãnh hay có cánh:
Rutaceae
Euphorbiaceae
Rubiaceae
Họ có đặc điểm thân thảo, lá mọc cách, đối hay vòng, có lá kèm... Hoa đều, đơn tính cùng gốc, hay khác gốc. Bao hoa đủ hay vô cánh... Quả nang tự mở thành 3 mảnh vỏ, là:
Menispermaceae
Euphorbiaceae
Apocynaceae
Scrophulariaceae
Họ có đặc điểm thân và cành vuông. Lá đơn, mọc đối chéo chữ thập. Thân và lá có lông tiết tinh dầu. Hoa xim đa dạng... hoa không đều lưỡng tính, mẫu 5:
Lauraceae
Lamiaceae
Apiaceae
Họ thực vật nào có cụm hoa ngù đầu hay chùm đầu
Cucurbiaceae
Lamiaceae
Asteraceae
Araceae
Cây Ngải cứu có họ khoa học là:
Asteraceae
Apiaceae
Araliaceae
Araceae
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Hoa Apiaceae:
Thân cỏ, thường rỗng ở lóng, mặt ngoài có khía dọc
Lá mọc cách, đơn, phiến lá xẻ lông chim nhiều lần. bẹ lá phát triển.
Cụm hoa tán đơn hay tán kép. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Trong thân, lá và quả có túi tiết tinh dầu.
Đặc điểm quan trọng trong phân loại thực vật về lá của họ Roaceae và Rubiaceae:
Có lá kèm
Có bẹ lá
Có lưỡi nhỏ
Có bẹ chìa
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Hoa hồng - Rosaceae:
Thân cỏ, gỗ hay cây bụi
Lá mọc cách, phiến lá đơn hay kép, có lá kèm
Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3, để hoa hình chén, mâm.
Quả bế, mọng, đại, hạch
Tìm ý chưa đúng khi nói về đặc điểm thực vật chính của họ Cam – Rutaceae
Thân gỗ to hay nhỏ, nhiều khi có gai
Hoa đều, lưỡng tính mẫu 5, có đĩa mật ở dưới bầu giữa nhị và nhuỵ
Quả là sự kết hợp của nhiều quả đại. quả họ cam là quả mọng đặc biệt
Trong thân, lá, vỏ quả có tế bào tiết tinh dầu
Đặc điểm thực vật chính của họ Ngũ gia bì – Araliaceae
Lá mọc cách ở gốc thân, mọc đối ở ngọn, đôi khi mọc vòng
Lá kép lông chim hay kép chân vịt. Bẹ lá phát triển.
Cụm hoa tán, hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu hạ 5 ô
Các câu trên đúng
Cây Cam thảo bắc thuộc họ
Scrophulariaceae
Poaceae
Fabaceae
Rubitaceae
Đặc điểm thực vật chính của họ Mõm chó – Schrophulariaceae:
Thân cỏ, bò hoặc leo. Rễ có thể phát triển thành củ
Lá đơn, mọc cách hay mọc đối. Cụm hoa chùm.
Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu trên 2 ô
Các câu trên đều đúng
Họ có thân gỗ hay bụi nhỏ. Lá kép lông chim hay chân vịt, bẹ lá phát triển. Cụm hoa tán đơn hay kép, tụ thành chùm... Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Bầu hạ 5 ô. là:
Asteraceae
Apiaceae
Araliaceae
Araceae
Cây Artemisia vulgaris dùng làm thuốc điều kinh, an thai, làm mồi cứu thuộc họ:
Asteraceae
Apocynaceae
Araceae
Apiaceae
đặc điểm chính của họ Araceae :
Hoa nhỏ, đơn tính hay lưỡng tính
Lá to, có cuống và bẹ lá. Cụm hoa bông mo, thường sặc sỡ
Thân cỏ, thâm ngầm, thân leo. Sống lâu năm
Các câu trên đúng
Định nghĩa về thân cây ngoại trừ
Dẫn nhựa đi khắp cây
Nối tiếp với rễ, mang lá, hoa và quả
Thường mọc ở trên không
Là cơ quan sinh trưởng của cây
Hấp thu muối cô cơ và nước để nuôi cây
Chọn phát biểu sai về gỗ 1 ở rễ cây lớp ngọc lan
Gỗ và libe xếp xen kẽ
Số lượng bó dẫn > 10
Càng vào tâm mạch gỗ càng nhỏ
Không có mô mềm gỗ, sợi gỗ
Nằm trong vùng trung trụ
Tầng tẩm chất bần ở rễ cây lớp ngọc lan có tên gọi là:
Tia tuỷ
Lục bì
Thụ bì
Suberoid
Suberin
Thân có các lá trong mọng nước, bên ngoài lá khô, chết bao bọc hoàn toàn cây trong là
Thân hành đặc
Thân hành áo
Thân hành vảy
Thân rễ
Thân
Bó dẫn ở thân cây cấp 1 lớp ngọc lan không có đặc điểm nào sau dây
Gỗ phân hoá ly tâm
Xếp trên 1 vòng
Libe xếp xen kẽ gỗ
Libe xếp chồng lên gỗ
Bó mạch hở
Dược liệu nhân sân thuộc loại
Thân củ
Rễ củ
Thân bò
Thân rạ
Thân leo
Mô mềm ở rễ cây cấp 1 lớp ngọc lan không có đặc điểm nào sau đây
Chiếm phần lớn vùng vỏ
Mô mềm vỏ ngoài là những tế bào tròn hay đa giác, xếp thành dãy xuyên tâm và đồng tâm
Mô mềm vỏ: mô mềm vỏ ngoài và mô mềm vỏ trong
Tế bào vách mỏng bằng cellulose
Có thể là mô mềm đặc, đạo khuyế
Vị trí của nội bì trong cấu tạo rễ cây cấp 1 lớp ngọc lan
Trong mô mềm tuỷ
Nằm trong vùng trung trụ
Ngay dưới tầng lông hút
Lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ
Nằm trong libe ngoài gỗ
Cấu tạo giải phẩu rễ cấp 1 lớp hành ngoại trừ
Mô mềm tuỷ thường hoá mô cứng
Đối xứng qua trục
Vùng vỏ chiếm 2/3
Vùng trung trụ 1/3
Gỗ và libe phân hoá ly tâm
Cây si có rễ thuộc loại
Rễ khí sinh
Rễ bám
Rễ phụ
Rễ trụ
Rễ chùm
Rễ của các cây là những hút giác bám, giúp cây bám chắc vào giàn là
Rễ hô hấp
Rễ bám
Rễ thuỷ sinh
Rễ khí sinh
Rễ mút
Thân cột có ở cây nào sau đây ngoại trừ
Thốt nốt
Dừa
Tre
Cau
Hướng Dương
Thân leo bằng vòi cuốn là, ngoại trừ
Mướp
Bầu
Bí
Lạc tiên
Thiên lí
Nhiệm vụ của miền sinh trưởng của rễ cây là
Làm cho rễ mọc dài ra
Dẫn nhựa đi khắp cây
Nối tiếp giữa thân và rễ
Hấp thu nước và muối khoáng
Che chở cho đầu ngọn rễ
Bó dẫn ở thân lớp Hành có đặc điểm
Libe ở ngoài, gỗ ở trong
Bó mạch kín chữ V
Bó mạch kín
Gỗ và libe thẳng hàng xuyên tâm
Bó chồng kép
Gỗ phân hoá hướng tâm có nghĩa là
Càng vào tâm mạch gỗ càng nhỏ
Càng vào tâm sợi gỗ càng nhỏ
Càng gần tâm mạch gỗ càng nhỏ
Càng xa tâm mạch gỗ càng to
Càng vào tâm mạch gỗ càng to
Thân cây có cấu tạo cấp 2 là do sự hoạt động của
Libe và gỗ
Tầng phát sinh bần – lục bì, tầng sinh vỏ
Tầng phát sinh bần – lục bì, tượng tầng
Tất cả đều đúng
Các tế bào đều bị hoá gỗ khi cây già
Các thành phần của thân cây gồm
Thân chính, chóp rễ, mấu, lóng, cành, chổi bên
Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành
Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành
Thân chính, cành, vùng lông hút
Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, cành
Thân rỗng ở lóng, đặc ở mấu là
Thân bò
Thân cũ
Thân cỏ
Thân rạ
Thân leo
Cắt ngang rễ non của lớp ngọc lan ta thấy cấu tạo của rễ
Đối xứng qua 1 trục
Libe xếp chồng lên gỗ
A, B, C đúng
Gỗ 1 phân hoá ly tâm
Gồm 2 vùng. Vùng vỏ mỏng, trung trụ dày
Chọn câu đúng khi nói về các thành phần của thân cây
Thân chính ở những cây thuộc lớp hành thường phân nhánh
lóng là khoảng cách giữa 2 gióng kế tiếp
nhánh là khoảng cách giữa 2 mấu
chồi bên khi phát triển sẽ thành chồi chính
mấu là chỗ lá đính vào thân
gỗ cấp 1 ở thân cây lớp ngọc lan phân hoá theo hướng
vòng tâm
hướng tâm
ly tâm
tất cả đều sai
Đồng
chọn chiều cao tương ứng cho các cây nhỡ
15-25m
Dưới 25m
Trên 25m
Dưới 7m
Dưới 15m
Cây khoai lang có thân là
Thân Hành
Thân Bò
Thân Rễ
Thân Leo
Thân Cuốn
Đặc điểm của lá:
Đối xứng qua 1 trục
Thường thấy cấu tạo cấp 1
Gỗ hướng tâm
Gỗ và libe xếp trên 1 vòng tròn
cấu tạo giống chùm, nhưng hoa không cuống là kiểu hoa tự
chùm
Gié (Bông)
Ngủ
Tán
vai trò của không bào
Tạo màng khung của tế bào
Trung tâm hô hấp của tế bào
Trung tâm tổng hợp protein
Tích luỹ các chất và dự trữ cặn bả
câu đúng về tầng phát sinh bần – lục bì
bần là những tế bào sống
lục bì là những tế bào sống, xếp lộn xộn
bần là những tế bào chết
lục bì là những tế bào chết, xếp xuyên tâm
câu nào đúng với mô dẫn của thân
bó gỗ 1 phân hoá hướng tâm
bó libe 1 chồng lên bó gỗ 1
số bó libe gỗ của cây lớp ngọc lan < 8 bó
số bó libe gỗ của cây lớp ngọc lan > 10 bó
