wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh thái học và giới hạn sinh thái

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Sinh thái học là môn khoa học nghiên cứu về:

a)

Tất cả các mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống của chúng và các điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của chúng

b)

Tất cả các mối quan hệ giữa cá thể này với cá thể khác

c)

Tất cả các mối quan hệ giữa quần thể và ngoại cảnh

d)

Tất cả các mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác và giữa sinh vật với môi trường sống của chúng

2.

Các loại môi trường sống của sinh vật?

a)

Môi trường nước (nước mặn; nước lợ; nước ngọt), Môi trường đất (gồm các loại đất khác nhau trên đó có các sinh vật sinh sống)

b)

Môi trường không khí (gồm các lớp khí quyển bao quanh Trái Đất)

c)

Môi trường sinh vật (gồm thực vật, động vật và con người là nơi sống của các sinh vật kí sinh, cộng sinh, biểu sinh)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật

b)

Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng gián tiếp tới đời sống sinh vật

c)

Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

d)

Tất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng dù trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

4.

Có mấy nhóm nhân tố sinh thái? Kể tên những nhóm nhân tố đó?

a)

Có 1 nhóm nhân tố sinh thái đó là nhóm nhân tố sinh thái không sống

b)

Có 1 nhóm nhân tố sinh thái đó là nhóm nhân tố sinh thái sống

c)

Có 2 nhóm nhân tố sinh thái đó là nhóm nhân tố sinh thái không sống và nhóm nhân tố sinh thái sống

d)

Có 3 nhóm nhân tố sinh thái đó là nhóm nhân tố sinh thái không sống, nhóm nhân tố sinh thái sống và nhân tố con người

5.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm:

a)

Tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

c)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

Đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

6.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm:

a)

Thực vật, động vật và con người

b)

Vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

Vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

d)

Thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

7.

Trong nhóm nhân tố hữu sinh, nhân tố nào có ảnh hưởng lớn đến đời sống của nhiều sinh vật?

a)

Nấm

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Con người

8.

Nhân tố sinh thái nào khi tác động đến sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể?

a)

Nhân tố hữu sinh

b)

Nhân tố vô sinh

c)

Nhân tố gây các bệnh truyền nhiễm

d)

Nhân tố nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng

9.

Nội dung của luật giới hạn sinh thái nói về vấn đề gì sau đây?

a)

Khả năng thích ứng của sinh vật với môi trường

b)

Giới hạn phản ứng của sinh vật với môi trường

c)

Mức độ thuận lợi của sinh vật với môi trường

d)

Khả năng chống chịu của sinh vật với môi trường

10.

Giới hạn cường độ của một nhân tố sinh thái mà ở đó cơ thể chịu đựng được là:

a)

Giới hạn dưới của sinh vật đó

b)

Giới hạn trên của sinh vật đó

c)

Giới hạn sinh thái của sinh vật đó

d)

Điểm cực thuận của sinh vật đó

11.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

b)

Khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

Khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

Khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

12.

Khoảng thuận lợi là:

a)

Khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

b)

Khoảng của các nhân tố sinh thái trung hoà các chức năng và hoạt động sinh lí của sinh vật

c)

Khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

d)

Khoảng của một nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sinh trưởng, phát triển, sinh sản tốt nhất

13.

Quy luật giới hạn sinh thái là:

a)

Đối với mỗi loài sinh vật, tác động của nhân tố sinh thái nằm trong một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên

b)

Đối với mỗi loài sinh vật, tác động của nhân tố sinh thái nằm trong một giới hạn xác định giúp sinh vật tồn tại được

c)

Đối với mỗi loài sinh vật, tác động của nhân tố sinh thái nằm trong khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật

d)

Đối với mỗi loài sinh vật, tác động của nhân tố sinh thái nằm trong một khoảng xác định, từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên

14.

Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

a)

Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi

b)

Ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

c)

Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

d)

Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi

15.

Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt. Mức động khí dao động từ 50C-50^{\circ}C đến +30C+30^{\circ}C , trong đó nhiệt độ thuận lợi từ 0C0^{\circ}C đến 20C20^{\circ}C . Điều này thể hiện quy luật sinh thái nào?

a)

Quy luật giới hạn sinh thái

b)

Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

Quy luật không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

Quy luật tổng hợp của các nhân tố sinh thái

16.

Cá rô phi nuôi ở nước ta bị chết khi nhiệt độ xuống dưới 5,6C5{,}6^{\circ}C hoặc cao hơn 42C42^{\circ}C và sống tốt nhất ở nhiệt độ 30C30^{\circ}C . Giá trị về nhiệt độ 5,6C5{,}6^{\circ}C gọi là nhiệt độ gì?

a)

Giá trị về nhiệt độ 5,6C5{,}6^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn gần dưới

b)

Giá trị về nhiệt độ 5,6C5{,}6^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn cận dưới

c)

Giá trị về nhiệt độ 5,6C5{,}6^{\circ}C là điểm gần gây chết đối với cá rô phi

d)

Giá trị về nhiệt độ 5,6C5{,}6^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn cân bằng

17.

Ở một loài cá, trứng bắt đầu phát triển ở 4C4^{\circ}C và sẽ nở sau 60 ngày nếu nhiệt độ môi trường là 8C8^{\circ}C . Đối với sự phát triển của loài cá nói trên, mức nhiệt độ 4C4^{\circ}C của môi trường được gọi là:

a)

Giới hạn trên về nhiệt độ

b)

Giới hạn dưới về nhiệt độ

c)

Khoảng nhiệt phát triển

d)

Điểm cực thuận về nhiệt độ

18.

Cá rô phi nuôi ở nước ta bị chết khi nhiệt độ xuống dưới 5,6C5{,}6^{\circ}C hoặc cao hơn 42C42^{\circ}C và sinh sống tốt nhất ở nhiệt độ 30C30^{\circ}C . Giá trị về nhiệt độ 42C42^{\circ}C gọi là nhiệt độ gì?

a)

Giá trị về nhiệt độ 42C42^{\circ}C là điểm gần gây chết đối với cá rô phi

b)

Giá trị về nhiệt độ 42C42^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn trên

c)

Giá trị về nhiệt độ 42C42^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn cận trên

d)

Giá trị về nhiệt độ 42C42^{\circ}C là điểm gây chết của giới hạn cân bằng

19.

Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt Nam là:

a)

2C2^{\circ}C - 42C42^{\circ}C

b)

10C10^{\circ}C - 42C42^{\circ}C

c)

5C5^{\circ}C - 40C40^{\circ}C

d)

5,6C5{,}6^{\circ}C - 42C42^{\circ}C

20.

Cá rô phi ở Việt Nam có thể sống được khoảng nhiệt độ từ 5,6C5{,}6^{\circ}C đến 42C42^{\circ}C , khoảng nhiệt độ này được gọi là:

a)

Khoảng thuận lợi

b)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ

c)

Giới hạn trên

d)

Giới hạn dưới

21.

Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt Nam là:

a)

20C20^{\circ}C - 42C42^{\circ}C

b)

2C2^{\circ}C - 44C44^{\circ}C

c)

5C5^{\circ}C - 40C40^{\circ}C

d)

6C6^{\circ}C - 45C45^{\circ}C

22.

Cá chép có thể sống được ở 2C2^{\circ}C đến 44C44^{\circ}C , điểm cực thuận là 28C28^{\circ}C . Cá rô phi có thể sống được ở 5,6C5{,}6^{\circ}C đến 42C42^{\circ}C , điểm cực thuận là 30C30^{\circ}C . Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

b)

Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì điểm cực thuận thấp hơn

c)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn

d)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn trên cao hơn

23.

Cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ nào?

a)

10°C – 20°C

b)

20°C – 30°C

c)

30°C – 40°C

d)

40°C – 50°C

24.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

25.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

26.

Cây trồng ở giai đoạn nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất bởi nhiệt độ?

a)

Nảy mầm

b)

Cây non

c)

Sắp nở hoa

d)

Nở hoa

27.

Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ môi trường?

a)

Cá xương

b)

Lưỡng cư

c)

Cá sụn

d)

Thú

28.

Nội dung quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái là gì?

a)

Môi trường gồm nhiều nhân tố sinh thái luôn tác động qua lại; sự biến đổi của một nhân tố có thể dẫn đến thay đổi về lượng và đôi khi về chất của nhân tố khác; sinh vật chịu ảnh hưởng của các thay đổi đó; các nhân tố gắn bó chặt chẽ với nhau thành tổ hợp sinh thái.

b)

Tất cả các nhân tố đều gắn bó chặt chẽ với nhau thành tổ hợp sinh thái và sinh vật chịu ảnh hưởng của các tác động này.

c)

Mỗi sinh vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển đều chịu sự tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.

d)

Môi trường gồm nhiều nhân tố sinh thái luôn tác động qua lại; sự biến đổi của một nhân tố có thể dẫn đến thay đổi về lượng và đôi khi về chất của nhân tố khác.

29.

Nội dung quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái lên các chức phận của cơ thể sống là gì?

a)

Các nhân tố sinh thái có ảnh hưởng không đồng đều lên các chức phận của cơ thể sống.

b)

Các nhân tố sinh thái ảnh hưởng khác nhau lên các chức phận; có nhân tố cực thuận cho một quá trình nhưng có hại hoặc nguy hiểm cho quá trình khác.

c)

Các nhân tố sinh thái có ảnh hưởng không giống nhau lên các chức phận của cơ thể sống.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

30.

Nội dung quy luật tác động qua lại giữa sinh vật và môi trường là gì?

a)

Các nhân tố sinh thái có ảnh hưởng không đồng đều lên các chức phận của cơ thể sống; sinh vật có ảnh hưởng qua lại với môi trường.

b)

Trong quan hệ qua lại giữa sinh vật và môi trường, không chỉ môi trường tác động lên sinh vật mà sinh vật cũng ảnh hưởng đến các nhân tố của môi trường và có thể làm thay đổi tính chất của các nhân tố đó.

c)

Các nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến sinh vật và sinh vật ảnh hưởng đến môi trường sống của chúng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

31.

Phát biểu “Trong mối quan hệ qua lại giữa sinh vật với môi trường, không những môi trường tác động lên sinh vật mà sinh vật cũng ảnh hưởng đến các nhân tố của môi trường và có thể làm thay đổi tính chất của các nhân tố đó” thuộc nội dung quy luật sinh thái nào?

a)

Quy luật giới hạn sinh thái

b)

Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

Quy luật không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

Quy luật tổng hợp của các nhân tố sinh thái

32.

Nhiệt độ tăng lên khoảng 40–45°C làm tăng quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt nhưng kìm hãm sự di chuyển của chúng thể hiện quy luật sinh thái nào?

a)

Quy luật giới hạn sinh thái

b)

Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

Quy luật không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

Quy luật tổng hợp của các nhân tố sinh thái

33.

Hiện tượng ngủ đông ở động vật biến nhiệt có ý nghĩa gì?

a)

Nhạy cảm với môi trường

b)

Tồn tại

c)

Thích nghi với môi trường

d)

Báo hiệu mùa lạnh

34.

Nhiệt độ môi trường tăng sẽ ảnh hưởng thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt?

a)

Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài

c)

Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn

d)

Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài

35.

Cây chịu hạn thường có đặc điểm nào?

a)

Phiến lá dày, mô giậu phát triển

b)

Phiến lá rộng, có nhiều lỗ khí

c)

Phiến lá mỏng, mô giậu phát triển

d)

Phiến lá tiêu giảm, biến thành gai

36.

Cây ưa sáng thường có phiến lá như thế nào?

a)

Dày, mô giậu phát triển

b)

Dày, mô giậu kém phát triển

c)

Mỏng, mô giậu phát triển

d)

Mỏng, mô giậu kém phát triển

37.

Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?

a)

Thân

b)

c)

Cành

d)

Hoa, quả

38.

Đối với cây lúa, ánh sáng có vai trò quan trọng nhất ở giai đoạn nào?

a)

Hạt nảy mầm, mạ non

b)

Mạ non, gần trổ bông

c)

Gần trổ bông, trổ bông

d)

Mạ non, trổ bông

39.

Theo Michael (1986), rừng mưa nhiệt đới có hiệu quả sử dụng ánh sáng là bao nhiêu phần trăm?

a)

1–2%

b)

1–3%

c)

1–4%

d)

1–5%

40.

Động vật hằng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới thường có đặc điểm kích thước cơ thể như thế nào so với các quần thể cùng loài sống ở vùng ôn đới?

a)

To lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Có tai và đuôi nhỏ hơn

41.

Cây ưa bóng có đặc điểm nào?

a)

Phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô giậu

b)

Phiến lá dày, lá xếp nghiêng và có mô giậu phát triển

c)

Phiến lá mỏng, lá xếp ngang và có mô giậu phát triển

d)

Phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô đậu

42.

Ở giai đoạn nào, vật nuôi chịu ảnh hưởng mạnh nhất bởi nhiệt độ?

a)

Phôi thai

b)

Trưởng thành

c)

Con non

d)

Gần trưởng thành

43.

Loài thủy sinh vật rộng muối nhất thường sống ở đâu?

a)

Cửa sông

b)

Biển gần bờ

c)

Xa bờ biển trên lớp nước mặt

d)

Biển sâu

44.

Nơi ở của sinh vật là gì?

a)

Khu vực sinh sống của sinh vật

b)

Nơi thường gặp của loài

c)

Khoảng không gian sinh thái

d)

Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

45.

Ô sinh thái là:

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

nơi thường gặp của loài.

c)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

46.

Ánh sáng có ảnh hưởng như thế nào tới đời sống thực vật?

a)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

Làm tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.

c)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

d)

Làm ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

47.

Ánh sáng có ảnh hưởng như thế nào tới đời sống động vật?

a)

Tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

b)

Tăng cường hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản của động vật.

c)

Đẩy mạnh khả năng sinh trưởng và kiếm ăn của động vật.

d)

Tăng hoặc giảm hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

48.

Cây Chò nâu (Dipterocarpus tonkinensis) ở Vườn Quốc gia Cúc Phương là loại cây nào sau đây?

a)

Cây ưa bóng.

b)

Cây ưa sáng.

c)

Cây chịu bóng.

d)

Không xác định.

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây ưa sáng?

a)

Cây mọc nơi quang đãng.

b)

Lá cây có phiến lá dày.

c)

Lá cây không có hoặc có rất ít mô giậu.

d)

Lá xếp nghiêng so với mặt đất.

50.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây ưa bóng?

a)

Cây mọc dưới bóng của cây khác.

b)

Cây có mô giậu rất phát triển.

c)

Cây có phiến lá mỏng.

d)

Cây có lá nằm ngang.

51.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về ảnh hưởng của ánh sáng đến động vật?

a)

Động vật không có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận ánh sáng.

b)

Động vật có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh nhờ ánh sáng.

c)

Nhiều loài động vật định hướng đường bay theo ánh sáng mặt trời và các vì sao khi di cư.

d)

Có hai nhóm động vật: nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.

52.

Nhịp sinh học là:

a)

sự thay đổi theo chu kì của sinh vật trước môi trường.

b)

khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường.

c)

khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kì của môi trường.

d)

khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kì của môi trường.

53.

Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học gì?

a)

Mùa.

b)

Tuần trăng.

c)

Thủy triều.

d)

Ngày đêm.

54.

Hoạt động kiếm ăn của muỗi và chim cú theo nhịp điệu sinh học nào?

a)

Mùa.

b)

Tuần trăng.

c)

Thủy triều.

d)

Ngày đêm.

55.

Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là:

a)

có sự tiêu giảm hoạt động thị giác.

b)

có sự tiêu giảm hệ sắc tố.

c)

có sự tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác.

d)

có sự thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định.

56.

Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là:

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

độ dài chiếu sáng.

d)

trạng thái sinh lí của động vật.

57.

Hiện tượng nào sau đây không đúng với khái niệm nhịp điệu sinh học?

a)

Lá một số cây họ Đậu xếp lại khi mặt trời lặn.

b)

Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông.

c)

Dơi ngủ ngày hoạt động đêm.

d)

Hoa dạ hương nở về đêm.

58.

Nguyên nhân hình thành nhịp điệu sinh học ngày đêm là do:

a)

sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường.

b)

sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm.

c)

do yếu tố di truyền của loài quy định.

d)

tất cả đều sai.

59.

Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp điệu sinh học là:

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

ánh sáng, nhiệt độ.

d)

môi trường và di truyền.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp điệu sinh học?

a)

Nhịp điệu sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi trường.

b)

Nhịp điệu sinh học là những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường.

c)

Nhịp điệu sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi.

d)

Nhịp điệu sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường.

61.

Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý nghĩa gì cho sự tồn tại của cây?

a)

Giảm tiếp xúc với môi trường.

b)

Giảm tiêu phí năng lượng.

c)

Giảm quang hợp.

d)

Giảm thoát hơi nước.

62.

"Đồng hồ sinh học" có khả năng gì?

a)

Biểu thị thời gian.

b)

Thích ứng với môi trường.

c)

Biến đổi theo chu kì.

d)

Dự báo thời tiết.

63.

Cơ chế hoạt động của "đồng hồ sinh học" ở thực vật là do yếu tố nào điều khiển?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Chất tiết từ mô hoặc một số cơ quan của cơ thể sinh vật.

64.

Tổng nhiệt hữu hiệu là gì?

a)

Là lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật.

b)

Là lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật.

c)

Là hằng số nhiệt cần cho một chu kì phát triển của động vật biến nhiệt.

d)

Là lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật.

65.

Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, các hoạt động sống.

b)

Hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí.

c)

Sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.

d)

Sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.

66.

Sinh vật biến nhiệt có đặc điểm gì?

a)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể tương đối ổn định.

c)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể luôn thay đổi.

d)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

67.

Sinh vật đẳng nhiệt có đặc điểm gì?

a)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể tương đối ổn định.

c)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể luôn thay đổi.

d)

Sinh vật có nhiệt độ cơ thể ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

68.

Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào thuộc nhóm biến nhiệt?

a)

Cá sấu, ếch đồng, giun đất, gà

b)

Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

c)

Thằn lằn, tắc kè, cá chép

d)

Cá rô phi, tôm đồng, cá thu

69.

Quần thể là gì?

a)

Tập hợp các cá thể trong cùng một loài sống trong một khoảng không gian xác định, vào thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

b)

Tập hợp các cá thể khác loài, sống trong cùng một thời điểm, cùng một khu vực

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài trong tự nhiên, có khả năng duy trì nòi giống

d)

Tập hợp các cá thể cùng loài, sống cùng một khu vực địa lí

70.

Số lượng sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là gì?

a)

Kích thước của quần thể

b)

Tăng trưởng của quần thể

c)

Mật độ cá thể của quần thể

d)

Trạng thái cân bằng của quần thể

71.

Quần thể đạt mức độ ổn định về số lượng khi nào?

a)

Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và không có xuất cư

b)

Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và không có nhập cư

c)

Khi số cá thể sinh ra bằng với số cá thể chết và tỉ lệ đực cái bằng nhau

d)

Khi số cá thể sinh ra bằng số cá thể chết và số nhập cư bằng số xuất cư

72.

Một phạm vi nhất định mà quần thể phân bố trong đó được gọi là gì?

a)

Môi trường của quần thể

b)

Sinh cảnh của quần thể

c)

Hoàn cảnh của quần thể

d)

Nơi sinh sống của quần thể

73.

Trong quần thể các cá thể luôn gắn bó chặt chẽ với nhau thông qua mối quan hệ gì?

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh

d)

Quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh và kí sinh

74.

Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:

a)

Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản,… đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường và khai thác được nhiều nguồn sống

b)

Mối quan hệ giữa các cá thể khác loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản,… đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường và khai thác được nhiều nguồn sống

c)

Mối quan hệ xảy ra khi các cá thể cạnh tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các nguồn sống khác, các con đực tranh giành con cái

d)

Mối quan hệ xảy ra khi các cá thể khác loài cạnh tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các nguồn sống khác, các con đực tranh giành con cái

75.

Quan hệ cạnh tranh trong quần thể là:

a)

Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản,… đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường và khai thác được nhiều nguồn sống

b)

Mối quan hệ giữa các cá thể khác loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống lại kẻ thù, sinh sản,… đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường và khai thác được nhiều nguồn sống

c)

Mối quan hệ xảy ra khi các cá thể cùng loài cạnh tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các nguồn sống khác, các con đực tranh giành con cái

d)

Mối quan hệ xảy ra khi các cá thể khác loài cạnh tranh giành nhau thức ăn, nơi ở, ánh sáng và các nguồn sống khác, các con đực tranh giành con cái

76.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nào sau đây?

a)

Hiệu quả hấp thụ của từng cá thể

b)

Hiệu quả nhóm

c)

Hiệu quả quần thể

d)

Hiệu quả quần xã

77.

Ở chim, khi kiếm ăn chúng đi theo đàn, kích thích nhau tìm mồi, báo hiệu cho nhau nơi có nhiều thức ăn, thông báo cho nhau những luồng gió trái hoặc nơi trú ẩn thuận tiện. Loài chim đã thể hiện mối quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh

d)

Quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh và kí sinh

78.

Quần thể có những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, sức sinh trưởng, sự phát tán cá thể trong quần thể

b)

Sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng, sự phân bố của các loài

c)

Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, độ phong phú

d)

Độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng, độ đa dạng

79.

Tỉ lệ giới tính là:

a)

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể

b)

Tỉ lệ độ chênh lệch giới tính

c)

Tỉ lệ mức lệch giới tính đực

d)

Tỉ lệ mức lệch giới tính cái

80.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về tỉ lệ giới tính?

a)

Tỉ lệ giới tính thường xấp xỉ 1/11/1

b)

Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi tuỳ thuộc thời gian

c)

Tỉ lệ giới tính không đổi theo loài

d)

Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc điều kiện sống

81.

Trước mùa sinh sản, nhiều loài thằn lằn, rắn có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực. Sau mùa sinh sản, số lượng cá thể đực và cá thể cái gần bằng nhau. Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của thằn lằn, rắn?

a)

Sự chiếu sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Tỉ lệ tử vong giữa đực và cái

d)

Cách tham gia sinh sản

82.

Với loài kiến nâu, nếu để trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20C20^{\circ}\mathrm{C} thì trứng nở toàn là cá thể cái và ngược lại. Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính ở kiến nâu?

a)

Sự chiếu sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Tỉ lệ tử vong giữa đực và cái

d)

Cách tham gia sinh sản

83.

Cấu trúc giới tính của quần thể là đặc điểm thích nghi của loài đảm bảo cho:

a)

Sự sinh trưởng đạt hiệu quả cao nhất

b)

Sự sinh sản đạt hiệu quả cao nhất

c)

Sự đấu tranh sinh tồn đạt hiệu quả cao nhất

d)

Sự hỗ trợ loài đạt hiệu quả cao nhất

84.

Chọn một đáp án đầy đủ nhất về cấu trúc tuổi của quần thể?

a)

Tuổi sinh lí – tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lí – tuổi quần thể

c)

Tuổi sinh thái – tuổi quần thể

d)

Tuổi sinh lí – tuổi sinh thái – tuổi quần thể

85.

Tuổi sinh lí là:

a)

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

b)

Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể

c)

Thời gian sống thực tế của cá thể

d)

Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể

86.

Tuổi quần thể là:

a)

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

b)

Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể

c)

Thời gian sống thực tế của cá thể

d)

Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể

87.

Tuổi sinh thái là:

a)

Thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

b)

Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể

c)

Tuổi để chỉ các giai đoạn của đời sống sinh vật

d)

Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể

88.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về cấu trúc của quần thể?

a)

Quần thể có cấu trúc đặc trưng

b)

Cấu trúc của quần thể luôn ổn định không đổi theo thời gian

c)

Các nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác có hiệu quả hơn tài nguyên sinh vật

d)

Quần thể có các đặc trưng cơ bản về nhóm tuổi, tỉ lệ giới tính, mật độ, sự phân bố cá thể trong quần thể …

89.

Một quần thể với cấu trúc ba nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm nào?

a)

Nhóm trước sinh sản

b)

Nhóm đang sinh sản

c)

Nhóm trước sinh sản và đang sinh sản

d)

Nhóm đang sinh sản và sau sinh sản

90.

Dựa vào đặc điểm nào để xây dựng hình tháp tuổi của quần thể?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản – nhóm tuổi sau sinh sản

b)

Nhóm tuổi trước sinh sản – nhóm tuổi sinh sản

c)

Nhóm tuổi sau sinh sản – nhóm tuổi sinh sản

d)

Nhóm tuổi trước sinh sản – nhóm tuổi sinh sản – nhóm tuổi sau sinh sản

91.

Ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi sau sinh sản là gì?

a)

Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

b)

Khả năng sinh sản của cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

Các cá thể lớn nhanh, có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng, kích thước của quần thể

d)

Quyết định khả năng sinh sản và sự tồn tại, phát triển của quần thể trong thời gian dài

92.

Ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi trước sinh sản là gì?

a)

Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

b)

Khả năng sinh sản của cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

Các cá thể lớn nhanh, có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng, kích thước của quần thể

d)

Ức chế quá trình sinh trưởng và chủ yếu làm giảm khối lượng, kích thước của quần thể

93.

Ý nghĩa sinh thái của nhóm tuổi sinh sản là gì?

a)

Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

b)

Khả năng sinh sản của cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

Các cá thể lớn nhanh, có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng, kích thước của quần thể

d)

Ức chế quá trình sinh trưởng và chủ yếu làm giảm khối lượng, kích thước của quần thể

94.

Sự phân bố cá thể trong quần thể ảnh hưởng nhiều nhất tới đặc điểm nào?

a)

Sức sinh trưởng của quần thể

b)

Khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố

c)

Tập quán hoạt động cá thể

d)

Sự sinh sản của quần thể

95.

Chọn đáp án đầy đủ nhất về các kiểu phân bố cá thể của quần thể.

a)

Phân bố đồng đều – phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố đồng đều – phân bố theo nhóm

c)

Phân bố theo nhóm – phân bố ngẫu nhiên – phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo nhóm – phân bố ngẫu nhiên

96.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố ngẫu nhiên là:

a)

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

c)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

97.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều là:

a)

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

c)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

98.

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố theo nhóm là gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

c)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

99.

Ở quần thể, phân bố theo nhóm có đặc điểm gì?

a)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và không có cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống thành bầy đàn, khi chúng trú đông, ngủ đông

d)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống đơn lẻ, khi chúng kiếm ăn, trú ẩn, sinh sản

100.

Ở quần thể, phân bố đồng đều có đặc điểm gì?

a)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và không có cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống thành bầy đàn, khi chúng trú đông, ngủ đông

d)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống đơn lẻ, khi chúng kiếm ăn, trú ẩn, sinh sản

101.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi nào?

a)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và không có cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống thành bầy đàn, khi chúng trú đông, ngủ đông

d)

Thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường, các cá thể sống đơn lẻ, khi chúng kiếm ăn, trú ẩn, sinh sản

102.

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường là ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố nào?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo nhóm – phân bố đồng đều – phân bố ngẫu nhiên

103.

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường là ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố nào?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo nhóm – phân bố đồng đều – phân bố ngẫu nhiên

104.

Kiểu phân bố nào làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo nhóm – phân bố đồng đều – phân bố ngẫu nhiên

105.

Trâu rừng sống thành đàn là kiểu phân bố nào?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố đồng đều

d)

Cả ba kiểu phân bố trên

106.

Trong thực tế, chim hải âu làm tổ thường theo kiểu phân bố nào?

a)

Phân bố theo nhóm

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo nhóm – phân bố đồng đều – phân bố ngẫu nhiên

107.

Mật độ cá thể của quần thể là:

a)

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

b)

Số lượng cá thể trên một quần thể

c)

Số lượng cá thể trên một quần xã

d)

Thể tích trên một đơn vị diện tích hay ngược lại

108.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về mật độ cá thể của quần thể?

a)

Mật độ cá thể của quần thể được coi là một đặc trưng cơ bản của quần thể

b)

Mật độ quần thể ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

c)

Khi mật độ quần thể tăng cao các cá thể cạnh tranh nhau

d)

Khi mật độ giảm các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt về thức ăn, nơi ở tốt

109.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về mật độ quần thể?

a)

Mật độ quần thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh và tác động của loài đó trong quần xã

b)

Mật độ quần thể có ảnh hưởng tới mức độ lan truyền của vật kí sinh

c)

Mật độ quần thể có ảnh hưởng tới tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản

d)

Mật độ quần thể có ảnh hưởng tới các cá thể trưởng thành

110.

Để xác định mật độ cá thể của quần thể rừng trồng, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chia ô tiêu chuẩn

b)

Phương pháp đếm trực tiếp số cây rừng

c)

Phương pháp đếm số cây đã bị chết

d)

Phương pháp đếm số cây sống

111.

Yếu tố nào sau đây quyết định trạng thái cân bằng của quần thể?

a)

Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm.

b)

Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm.

c)

Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng.

d)

Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử

112.

Yếu tố nào quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể?

a)

Mức sinh sản.

b)

Mức tử vong.

c)

Nguồn thức ăn từ môi trường.

d)

Sức tăng trưởng của cá thể.

113.

Kích thước của quần thể là:

a)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

b)

Số lượng các cá thể phân bố trong một khoảng thời gian xác định của quần thể

c)

Số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

Số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian

114.

Kích thước tối thiểu của quần thể là:

a)

Số lượng quần thể ít nhất mà quần xã cần có để duy trì và phát triển

b)

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

c)

Giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần xã có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

Giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

115.

Kích thước tối đa của quần thể là:

a)

Số lượng quần thể ít nhất mà quần xã cần có để duy trì và phát triển

b)

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

c)

Giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần xã có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

Giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

116.

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong, ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Số lượng cá thể trong quần thể nhiều

b)

Khả năng sinh sản suy giảm

c)

Dễ xảy ra giao phối gần

d)

Quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường

117.

Nếu kích thước quần thể quá lớn, có thể dẫn tới điều gì sau đây?

a)

Quần thể tăng sinh sản

b)

Quần thể tăng sinh trưởng

c)

Quần thể có một số cá thể di cư khỏi quần thể

d)

Quần thể phát triển nhanh

118.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến kích thước của quần thể?

a)

Mức độ sinh sản - mức độ tử vong

b)

Mức độ nhập cư - mức độ xuất cư

c)

Mức độ sinh sản - mức độ nhập cư

d)

Mức độ sinh sản - mức độ tử vong - mức độ nhập cư - mức độ xuất cư

119.

Những nguyên nhân nào làm cho kích thước của quần thể thay đổi?

a)

Mức sinh sản.

b)

Mức tử vong.

c)

Mức nhập cư và xuất cư.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

120.

Mức độ sinh sản của quần thể là gì?

a)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

b)

Số lượng các cá thể phân bố trong một khoảng thời gian xác định của quần thể

c)

Số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

Số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian

121.

Mức độ sinh sản của quần thể không phụ thuộc vào điều nào sau đây?

a)

Số lượng trứng (hay con non) của một lứa đẻ

b)

Số lứa đẻ của một cá thể cái trong đời

c)

Mối quan hệ giữa con đực, con cái với môi trường

d)

Tỉ lệ đực cái của quần thể

122.

Mức độ tử vong của quần thể là gì?

a)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

b)

Số lượng các cá thể phân bố trong một khoảng thời gian xác định của quần thể

c)

Số lượng cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

Số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian

123.

Mức độ tử vong của quần thể không phụ thuộc vào các điều kiện nào sau đây?

a)

Trạng thái của quần thể

b)

Các điều kiện sống của môi trường

c)

Mức độ khai thác của con người

d)

Tỉ lệ đực, cái của quần thể

124.

Hiện tượng phát tán của các cá thể trong quần thể là gì?

a)

Sự xuất cư và nhập cư của cá thể

b)

Hiện tượng một số cá thể rời bỏ quần thể

c)

Hiện tượng một số cá thể nằm ngoài quần thể tới sống trong quần thể

d)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

125.

Sự xuất cư của các cá thể trong quần thể là:

a)

Sự xuất cư và nhập cư của cá thể

b)

Hiện tượng một số cá thể rời bỏ quần thể

c)

Hiện tượng một số cá thể nằm ngoài quần thể tới sống trong quần thể

d)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

126.

Sự nhập cư của các cá thể trong quần thể là:

a)

Sự xuất cư và nhập cư của cá thể

b)

Hiện tượng một số cá thể rời bỏ quần thể

c)

Hiện tượng một số cá thể nằm ngoài quần thể tới sống trong quần thể

d)

Số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

127.

Cho biết, trong quần thể xuất hiện: (1) một số cá thể cùng loài phát tán tới một môi trường sống mới; (2) giữa các cá thể cùng loài gắn bó chặt chẽ với nhau thông qua các mối quan hệ sinh thái và dần dần hình thành quần thể ổn định, thích nghi với điều kiện ngoại cảnh; (3) những cá thể không thích nghi với điều kiện môi trường sống sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư đi nơi khác, những cá thể còn lại thích nghi dần với điều kiện sống. Quá trình hình thành quần thể trải qua các giai đoạn theo thứ tự nào?

a)

(1) – (2) – (3)

b)

(2) – (3) – (1)

c)

(3) – (1) – (2)

d)

(1) – (3) – (2)

128.

Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hướng tới việc tăng mức sống sót bằng các cách, trừ một cách nào sau đây?

a)

Tăng tần số giao phối giữa cá thể đực và cái.

b)

Chuyển từ kiểu thụ tinh ngoài sang thụ tinh trong.

c)

Chăm sóc trứng và con non.

d)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa.

129.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể?

a)

Sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

b)

Sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể

c)

Sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh

d)

Tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.

130.

Theo lý thuyết, đường cong tăng trưởng của sinh vật có hình chữ gì sau đây?

a)

Z

b)

I

c)

J

d)

S

131.

Theo thực tế, đường cong tăng trưởng có hình chữ gì sau đây?

a)

Z

b)

I

c)

J

d)

S

132.

Dân số tăng nhanh thì môi trường sẽ như thế nào?

a)

Chất lượng môi trường thay đổi và có thể phát triển

b)

Chất lượng môi trường tăng cao

c)

Ảnh hưởng chất lượng cuộc sống