wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập mạng máy tính – Trích xuất câu hỏi từ worksheet

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng mạng máy tính, lợi ích nổi bật đạt được là gì?

a)

Quản lý tập trung, bảo mật và sao lưu tốt; sử dụng dịch vụ mạng; chia sẻ tài nguyên

b)

Giảm tính bảo mật, hạn chế chia sẻ và loại bỏ dịch vụ mạng

c)

Chỉ cho phép chia sẻ tài nguyên nhưng không hỗ trợ sao lưu

d)

Chỉ cải thiện tốc độ máy tính cá nhân, không liên quan đến dịch vụ mạng

2.

Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

3.

Mạng Internet là sự phát triển của những hệ thống mạng nào? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Các hệ thống mạng WAN

b)

Các hệ thống mạng Intranet

c)

Các hệ thống mạng LAN

4.

Những môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là gì? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Sóng điện từ (không dây)

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp xoắn đôi

d)

Cáp quang

e)

Cáp điện thoại

5.

Nhiều gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ dẫn tới hệ quả nào?

a)

Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

b)

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

c)

Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới

6.

Thiết bị Repeater xử lý ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1: Physical

b)

Tầng 2: Data Link

c)

Tầng 3: Network

d)

Tầng 4 trở lên

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch?

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

8.

Chọn phát biểu đúng về switch và hub.

a)

HUB và SWITCH có hiệu suất ngang nhau, và SWITCH không thêm khả năng nào khác

b)

SWITCH hiệu quả hơn và phân cách các collision domain

c)

Dùng HUB hiệu quả hơn vì HUB làm tăng kích thước collision domain

d)

HUB làm tăng hiệu năng do chỉ chuyển các tín hiệu thô và không xử lý gì; SWITCH phải xử lý tín hiệu trước khi truyền

9.

Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

a)

RJ45

b)

BNC

c)

RJ11

d)

Các câu trên đều sai

10.

Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là:

a)

100m

b)

185m

c)

150m

d)

50m

11.

Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:

a)

Chéo (cross-over)

b)

Thẳng (straight-through)

c)

Console

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì:

a)

Mạng không thể tiếp tục hoạt động

b)

Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ

c)

Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao

d)

Tất cả đều sai

13.

Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:

a)

Cả mạng ngừng làm việc

b)

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể

c)

Làm đường bus bị hỏng

d)

Tất cả đều sai

14.

Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR):

a)

Switch/Hub

b)

Router

c)

Repeater

d)

NIC

15.

Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào?

a)

Client/Server

b)

Ethernet

c)

Peer to Peer

d)

LAN

16.

Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:

a)

Cáp chéo (Cross- Cable)

b)

Cáp thẳng (Straight Cable)

c)

Rollover Cable

d)

Không có loại nào

17.

Định nghĩa giao thức (protocol):

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự

b)

Là một tập các quy ước, thỏa thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau

c)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình

18.

Đánh dấu câu đúng về các thiết bị mạng

a)

Thiết bị Router làm nhiệm vụ tìm đường

b)

Thiết bị bridge hoạt động tại lớp Network

c)

Thiết bị switch hoạt động tại lớp Physical

d)

Thiết bị Hub hoạt động tại lớp Data Link

19.

Kiến trúc một mạng LAN phải là:

a)

Có thể phối hợp các mô hình trên

b)

Chỉ mạng BUS

c)

Chỉ mạng STAR

d)

Chỉ mạng RING

20.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star

a)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động

c)

Khó tái lắp cấu hình hơn so với các cấu hình khác

d)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác

21.

Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus

a)

Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng

b)

Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác

c)

Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác

d)

Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng

22.

Dựa trên bảng giao thức và cổng dịch vụ trong hình, FTP sử dụng cổng dịch vụ nào?

a)

20,21

b)

25

c)

110

d)

443

23.

Dựa trên bảng giao thức và cổng dịch vụ trong hình, SMTP sử dụng cổng dịch vụ nào?

a)

20,21

b)

25

c)

110

d)

443

24.

Dựa trên bảng giao thức và cổng dịch vụ trong hình, POP3 sử dụng cổng dịch vụ nào?

a)

20,21

b)

25

c)

110

d)

443

25.

Dựa trên bảng giao thức và cổng dịch vụ trong hình, HTTPs sử dụng cổng dịch vụ nào?

a)

20,21

b)

25

c)

110

d)

443

26.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của lớp mạng (Network Layer):

a)

Định địa chỉ vật lý

b)

Định tuyến

c)

Định địa chỉ logic

d)

Chuyển mạch gói

27.

Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây?

a)

POP3, SMTP

b)

SNMP

c)

ICMP

d)

FTP

28.

Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị Active Directory

a)

DNS

b)

WINS

c)

SMTP

d)

DHCP

29.

Chọn dãy tên 7 lớp của mô hình OSI theo thứ tự từ 1 đến 7

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer

c)

Physical Layer - Network Layer - Datalink Layer - Transport Layer - Session Layer - Application Layer - Presentation Layer

d)

Physical Layer - Datalink Layer - Transport Layer - Network Layer - Session Layer - Presentation Layer - Application Layer

30.

Lớp Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ gì

a)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp hoặc sóng điện tử, và lớp vật lý sửa lỗi dữ liệu do sai lệch trên đường truyền

b)

Truyền đi các tín hiệu điện tử trên dây cáp mạng

c)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý

d)

Tất cả đều đúng

31.

Phát biểu nào dưới đây về lớp Data Link là sai

a)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của lớp Data Link

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, lớp Data Link sẽ thêm vào tiêu đề của frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích)

c)

Lớp Data Link chia luồng bit nhận được từ lớp mạng thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame; đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho lớp Vật lý

d)

Lớp Data Link cung cấp cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ

32.

Giao thức IP là giao thức hoạt động ở lớp nào

a)

Network Layer (lớp mạng)

b)

Datalink Layer (lớp liên kết dữ liệu)

c)

Physical Layer (lớp vật lý)

d)

IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở lớp ứng dụng (Application Layer)

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở lớp giao vận (Transport Layer)

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở lớp vật lý (Physical Layer)

d)

IP là giao thức được cài đặt ở lớp liên kết dữ liệu (Datalink Layer)

34.

Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng

a)

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn giao thông dữ liệu

b)

Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào; TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer

c)

TCP định hướng dòng (stream-oriented), do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ

d)

TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%

35.

Chọn phát biểu sai về UDP.

a)

HTTP là giao thức hoạt động ở lớp ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP

b)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ

c)

UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi hai tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu

36.

Lớp nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng.

a)

Lớp Network

b)

Lớp Presentation

c)

Lớp Session

d)

Lớp Transport

37.

Chọn lớp có trong mô hình tham chiếu OSI.

a)

Lớp Data link

b)

Lớp Access

c)

Lớp Internet

d)

Lớp Medium

38.

Chọn lớp có trong bộ giao thức TCP/IP.

a)

Lớp Internet

b)

Lớp Access

c)

Lớp Data link

d)

Lớp Medium

39.

Các giao thức nào nằm ở lớp Transport.

a)

TCP, UDP

b)

IP

c)

FTP

d)

DNS

40.

Các giao thức nào nằm ở lớp Network của mô hình OSI.

a)

IP, ICMP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

41.

Chọn câu đúng về giao thức ICMP.

a)

Là giao thức gửi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

b)

Là giao thức cấp phát địa chỉ IP động

c)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

42.

Chọn câu đúng về cổng TCP.

a)

DNS có cổng 53

b)

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

c)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

d)

Ứng dụng email (POP) có cổng 443

43.

Chọn các lớp thuộc mô hình TCP/IP.

a)

Lớp Transport

b)

Lớp Physical

c)

Lớp Session

d)

Lớp Access

44.

Lớp nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu được gửi đến đúng máy đích.

a)

Lớp Transport

b)

Lớp Application

c)

Lớp Internet

d)

Lớp Network Access

45.

Định nghĩa đúng về quá trình đóng gói dữ liệu.

a)

Quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng

b)

Quá trình dữ liệu di chuyển từ lớp Application xuống lớp Physical

c)

Quá trình bổ sung vào PDU nhận từ lớp trên một header và một trailer để tạo thành PDU của lớp hiện hành, rồi chuyển xuống lớp dưới

d)

Tất cả đều đúng

46.

Dữ liệu sẽ truyền theo thứ tự các lớp như thế nào trong mô hình OSI (từ trên xuống).

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

b)

Application, Session, Presentation, Transport, Network, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Transport, Session, Network, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

47.

Trình tự đóng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là gì.

a)

Data → Segment → Packet → Frame → Bit

b)

Data → Packet → Segment → Frame → Bit

c)

Data → Frame → Packet → Segment → Bit

d)

Data → Segment → Frame → Packet → Bit

48.

Lớp nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các lớp trên để tạo thành một gói tin gọi là segment.

a)

Transport

b)

Network

c)

Data Link

d)

Physical

49.

Lớp nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản.

a)

Application

b)

Session

c)

Network

d)

Presentation

50.

Lớp nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện.

a)

Physical

b)

Network

c)

Data Link

d)

Session

51.

Đơn vị dữ liệu của lớp Physical là gì.

a)

Bits

b)

Packets

c)

Segments

d)

Frames

52.

Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở lớp Data Link

a)

Còn gọi là địa chỉ MAC

b)

Còn gọi là địa chỉ mạng

c)

Còn gọi là địa chỉ loopback

53.

Chức năng chính của lớp Network

a)

Định tuyến đường truyền

b)

Điều khiển việc truyền tin tin cậy

c)

Thêm địa chỉ mạng vào gói tin

54.

Subnet mask trong một cổng serial của router là 1111100011111000 . Số thập phân tương ứng là gì

a)

248

b)

224

c)

240

d)

210

55.

Chuyển số thập phân 231231 sang nhị phân

a)

11100111

b)

11101110

c)

11011101

d)

10111110

56.

Chuyển số thập phân 172172 sang nhị phân

a)

10101100

b)

11001011

c)

10011110

d)

01101011

57.

Địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28

a)

192.168.15.17

b)

192.168.15.14

c)

192.168.15.16

d)

192.168.15.31

58.

Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32 với mask 255.0.0.0

a)

27.35.16.33

b)

28.35.16.32

c)

29.35.16.47

d)

26.35.16.45

59.

Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC?

a)

192.168.1.2 / 255.255.255.0

b)

192.168.0.255 / 255.255.255.0

c)

192.168.1.0 / 255.255.255.0

d)

192.168.0.0 / 255.255.255.0

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

b)

Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và không thể thay đổi nó được.

c)

Địa chỉ Public là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

b)

địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.

c)

địa chỉ động là do người dùng tự đặt.

62.

DC viết tắt của từ nào?

a)

Domain controller

b)

Domain name controller

c)

Domain control

d)

Tất cả đều đúng

63.

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Tất cả đều sai

64.

Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm - Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà:

a)

Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp

b)

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp

c)

Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp

65.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.248.0.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

66.

Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.255.254.192

b)

255.254.0.0

c)

255.248.0.0

d)

255.255.255.254

67.

Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host sử dụng subnet mask nào sau đây

a)

255.255.254.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.192

68.

Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì subnet mask sẽ là

a)

255.255.254.0

b)

255.255.254.192

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.254

69.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng subnet mask nào sau đây

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.192.0

d)

255.255.255.224

70.

Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con sử dụng subnet mask nào sau đây

a)

255.255.240.0

b)

255.0.0.255

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.224

71.

Lớp C được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

72.

Cho các máy A (IP 192.168.1.5)/24, máy B (IP 192.168.2.5)/24, máy C (IP 192.168.1.129)/24. Kết luận đúng là

a)

Máy A, B cùng mạng

b)

Máy A, C cùng mạng

c)

Máy A, B, C cùng mạng

d)

Tất cả không cùng mạng

73.

Hoa đang lựa chọn địa chỉ IP để gán cho máy chủ sử dụng Microsoft Windows Server 2003, Web Edition. Máy xách tay của cô ta sử dụng địa chỉ IP 10.52.1.37 với mặt nạ mạng 255.255.255.0, máy tính này đang được kết nối vào cùng một HUB với máy chủ. Địa chỉ IP và mặt nạ mạng nào dưới đây có thể sử dụng để gán cho máy chủ để máy xách tay của cô ta có thể kết nối vào máy chủ mà chỉ sử dụng HUB và giao thức TCP/IP?

a)

10.52.1.130/255.255.255.0

b)

10.52.1.37/255.255.255.0

c)

10.1.52.31/255.255.255.0

d)

10.52.1.130/255.255.255.192

74.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.40

d)

Tất cả các phương án trên

75.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng bất kỳ?

a)

172.16.1.255

b)

255.255.255.255

c)

230.20.30.255

d)

Tất cả các phương án trên

76.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp B

b)

Broadcast lớp A

c)

Host lớp A

d)

Host lớp B

77.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp D

b)

Lớp E

c)

Lớp C

d)

Lớp A

78.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp E

79.

Địa chỉ 119.255.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp B

b)

Broadcast lớp A

c)

Host lớp A

d)

Host lớp B

80.

Lớp B được phép mượn tối đa bao nhiêu bit cho subnet?

a)

8

b)

6

c)

14

d)

2

81.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 00000001. Nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp C

c)

Lớp B

d)

Lớp D

82.

Chức năng chính của subnet mask là gì?

a)

Dùng để chia một mạng thành hai phần: phần cho địa chỉ IP của mạng con và phần cho địa chỉ IP của host

b)

Chỉ dẫn và định tuyến các gói tin trong liên mạng

c)

Chia các phần định danh giữa DNS và WINS

d)

Chỉ định cấu hình động hay tĩnh cho các host

83.

Lệnh nào dùng để xác định cấu hình địa chỉ IP cho máy?

a)

Ping

b)

Ipconfig

c)

Set

d)

Net

84.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: hoạt động như một Domain Controller và dịch vụ xác thực Internet (IAS).

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

85.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: hỗ trợ ASP.Net.

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

86.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: kết chùm server để san sẻ tải trên mạng.

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

87.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: giao thức IPv6.

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

88.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: dịch vụ thông tin Internet (IIS) phiên bản 6.0.

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

89.

Windows Server 2003 – chọn các phiên bản tích hợp tính năng: Terminal Services.

a)

Standard Edition

b)

Enterprise Edition

c)

Datacenter Edition

d)

Web Edition

90.

Windows Server 2003 – yêu cầu hệ thống: không gian đĩa cứng còn trống tối thiểu là bao nhiêu?

a)

1,5GB

b)

2GB

c)

512MB

d)

4GB

91.

Windows Server 2003 Enterprise Edition x86 – bộ nhớ RAM tối thiểu là bao nhiêu?

a)

64MB

b)

128MB

c)

256MB

d)

512MB

92.

Windows Server 2003 Enterprise Edition x86 – tốc độ CPU tối thiểu là bao nhiêu?

a)

133 MHz

b)

733 MHz

c)

1 GHz

d)

66 MHz

93.

Windows Server 2003 Enterprise Edition Itanium – không gian đĩa cứng còn trống tối thiểu là bao nhiêu?

a)

2GB

b)

1,5GB

c)

4GB

d)

512MB

94.

Windows Server 2003 Enterprise Edition Itanium – bộ nhớ RAM tối thiểu/tối đa là bao nhiêu?

a)

128MB/64GB

b)

64MB/32GB

c)

256MB/16GB

d)

128MB/32GB

95.

Windows Server 2003 Enterprise Edition Itanium – tốc độ CPU tối thiểu là bao nhiêu?

a)

733 MHz

b)

133 MHz

c)

1 GHz

d)

500 MHz

96.

Muốn nâng cấp Windows Server 2003 thành domain controller, dùng lệnh nào?

a)

DCPROMO

b)

DCUPGRADE

c)

UPGRADEDC

d)

PROMODC

97.

Máy tính là thành viên của Workgroup khi nào?

a)

Máy nằm trong một mạng nhỏ, phân tán (mạng ngang hàng, không có domain).

b)

Máy không thuộc một mạng nào.

98.

Máy tính được coi là thành viên trong Domain khi nào?

a)

Mạng có ít nhất một máy Windows Server 2003 sử dụng Active Directory.

b)

Người dùng biết chính xác tên Domain và có tài khoản được cấp để tham gia.

99.

Quyền nào sau đây KHÔNG nằm trong quyền Modify của NTFS?

a)

Thay đổi thuộc tính file và thư mục.

b)

Thi hành các file khả thi trong thư mục.

c)

Lấy quyền sở hữu file và thư mục này.

d)

Xóa file.

100.

Khi tạo một thư mục hoặc tệp trên hệ thống tệp NTFS, nhóm người dùng có mức quyền thấp nhất nhưng vẫn có toàn quyền (full control) đối với đối tượng này là nhóm nào?

a)

Administrators

b)

Power Users

c)

Domain Admins

d)

Everyone

101.

Yêu cầu đối với tên tài khoản người dùng (username) trên Windows Server 2003 là gì?

a)

Độ dài tối đa 20 ký tự, không chứa các ký tự: " / \ [ ] : ; | = , + * ? <>

b)

Độ dài tối đa 104 ký tự, không chứa các ký tự: " / \ [ ] : ; | = , + * ? <>

c)

Độ dài tối đa 20 ký tự, không chứa các ký tự: " / \ [ ] : ; | = , + * ? và dấu cách trắng

d)

Độ dài tối đa 20 ký tự, không chứa các ký tự: " / \ [ ] : ; | = , + * ? và dấu cách trắng

102.

Tài khoản người dùng cục bộ được lưu trữ trong tệp nào của hệ thống?

a)

Windows\system32\config\SAM

b)

Windows\NTDS\SAM

c)

Windows\NTDS\NTDS.DIT

d)

Windows\system32\config\NTDS.DIT

103.

Tài khoản người dùng miền được lưu trữ trong tệp nào của hệ thống?

a)

Windows\NTDS\NTDS.DIT

b)

Windows\NTDS\SAM

c)

Windows\system32\config\SAM

d)

Windows\system32\config\NTDS.DIT

104.

Để truy nhập vào Active Directory Users and Computers, thực hiện theo đường dẫn nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Vào Start --> Run --> gõ dsa.msc

b)

Vào Start --> Administrative Tools --> Active Directory Users and Computers

c)

Vào Start --> All Programs --> Administrative Tools --> Active Directory Users and Computers

105.

Để tạo tài khoản người dùng cục bộ, thực hiện theo đường dẫn nào?

a)

Vào Start --> All Programs --> Administrative Tools --> Computer Management --> Local Users and Groups

b)

Vào Start --> Run --> gõ dsa.msc

106.

Tài khoản nhóm được chia thành 2 loại

a)

Nhóm bảo mật và nhóm phân phối

b)

Nhóm cục bộ (Local Group) và nhóm miền cục bộ (Domain local Group)

c)

Nhóm toàn cục (Global Group) và nhóm phổ quát (Universal Group)

d)

Tất cả đều có thể đúng

107.

Nhóm cục bộ (Local Group) có đặc điểm nào đúng

a)

Có trên các máy stand-alone server, member server, Windows 2000 Professional hoặc Windows XP; chỉ có ý nghĩa và phạm vi hoạt động ngay tại trên máy chứa nó

b)

Tồn tại trong toàn bộ domain và áp dụng cho mọi máy trong domain

c)

Chỉ tồn tại trên domain controller và áp dụng cho toàn forest

d)

Được dùng để cấp quyền ở mọi site trong Active Directory

108.

Để khóa tài khoản người dùng, trong cửa sổ Username Properties, ta chọn

a)

Account is expires

b)

User cannot change password

c)

Account is disabled

d)

User must change password at next logon

109.

Để yêu cầu người sử dụng phải thay đổi password tại lần logon tiếp theo, trong cửa sổ Username Properties, chọn

a)

Password never expires

b)

User can change password at next logon

c)

Account is disabled

d)

User must change password at next logon

110.

Để ngăn người sử dụng thay đổi password, trong cửa sổ Username Properties, chọn

a)

Password never expires

b)

User cannot change password at next logon

c)

Account is disabled

d)

User cannot change password

111.

Theo chính sách của công ty, tất cả các công việc của người quản trị liên quan đến các tài khoản như tạo ra, xóa, đổi tên tài khoản, cũng như tạo ra, xóa, đổi tên các nhóm và thay đổi mật khẩu, vô hiệu hóa (disable) tài khoản đều phải được kiểm soát và sẽ lưu trữ trong nhật ký bảo mật (Security Log). Theo chính sách này bạn thay đổi GPO mặc định của domain. Hãy cho biết bạn phải thực hiện kiểm soát sự kiện (event) nào dưới đây

a)

Audit Successful Privilege Use

b)

Audit Successful Account Logon Events

c)

Audit Successful Account Management

d)

Audit Failed Account Logon Events

112.

Những công cụ nào dưới đây cho phép bạn tạo ra các tài khoản người dùng, máy tính và nhóm dựa trên dữ liệu bạn nhập vào hoặc từ một file

a)

Active Directory Users And Computers

b)

DSQUERY

c)

DSMOD

d)

Active Directory Domains And Trusts

113.

Bạn là quản trị mạng của Công ty ABC. Hùng là một nhân viên. Công ty thông báo rằng Profile của John không thực hiện Roaming khi Hùng đăng nhập vào các máy tính khác nhau, trong khi các người dùng khác vẫn Roaming bình thường. Bạn kiểm tra thấy đường dẫn Profile của Hùng đặt là D:\Profiles\Hung và thư mục này nằm trên Server01 (máy chủ lưu trữ profiles của người dùng). Thư mục Profiles được chia sẻ với tên Profiles. Bạn phải làm gì để sửa lỗi Roaming Profile này?

a)

Đặt Home Directory của Hùng là D:\Profiles\%UserName%

b)

Đặt đường dẫn Profile của Hùng là \\Server01\Profiles\%UserName%

c)

Sao chép Profile Hùng muốn dùng vào thư mục D:\Profiles\Hung trên Server01

d)

Đặt lại mật khẩu của Hùng

114.

Để nâng cao bảo mật, chính sách Maximum Password Age là 7 ngày, buộc người dùng đổi mật khẩu hằng tuần. Tuy nhiên bạn phát hiện có người dùng đổi mật khẩu rồi đổi lại ngay về mật khẩu cũ. Bạn sẽ dùng chính sách nào để tránh tình trạng đổi lại ngay?

a)

Minimum Password Age

b)

Store Passwords Using Reversible Encryption

c)

Maximum Password Age

d)

Maximum Password History

115.

Bạn lắp thêm ổ cứng mới vào máy chủ Windows Server 2003, đăng nhập bằng tài khoản quản trị và mở Disk Management. Khi mở ra, xuất hiện Initialize And Convert Disk Wizard. Trong Wizard này bạn có thể làm gì với các ổ cứng mới vừa lắp thêm?

a)

Tạo Primary Partition

b)

Tạo Extended Partition

c)

Khởi tạo (Initialize) đĩa mới

d)

Tạo RAID-5 Volume

116.

Bạn là quản trị mạng của một công ty lớn. Nhiều người dùng báo không vào được Internet. Trên máy của bạn cũng không truy cập được Internet. Bạn chạy lệnh ping để xác nhận thiết lập TCP/IP và có thể ping tới địa chỉ 172.16.0.2172.16.0.2 là địa chỉ của một máy chủ trong mạng nội bộ. Nhưng khi ping theo tên một website, hệ thống báo: "Ping request could not find host". Bạn nên kiểm tra thành phần nào trước?

a)

Card mạng

b)

Switch

c)

Máy chủ DNS

d)

Máy chủ DHCP

117.

Lệnh DCPROMO dùng để làm gì?

a)

Nâng cấp Windows 2003 Professional thành Domain Controller

b)

Nâng cấp Windows NT 4.0 Server thành Windows 2000 Server

c)

Liệt kê danh sách các Domain Controller

d)

Nâng cấp Windows 2003 Server thành Domain Controller

118.

Hệ thống tệp nào cho phép bảo mật nội bộ?

a)

NTFS

b)

FAT32

c)

FAT16

d)

HPFS

119.

Quyền NTFS được áp dụng cho các tài nguyên nào?

a)

Máy in và share file

b)

Share folder và thư mục

c)

Thư mục và file

d)

Máy in và thư mục

120.

Nam muốn nhóm managers chỉ có thể xem nội dung và đọc tài liệu trong thư mục C:\data, đồng thời không ai được xóa bất cứ gì trong thư mục này. Quyền NTFS nào cần gán cho nhóm managers?

a)

Write

b)

Read

c)

Modify

d)

Full control

121.

Nam copy file text.txt từ C:\data đến C:\text. Thư mục C:\data được gán quyền Write cho everyone; thư mục C:\text được gán quyền Full control cho everyone. Nam có quyền gì đối với C:\text\text.txt?

a)

Full control

b)

Read

c)

Write

d)

Modify

122.

Minh di chuyển (move) file text.txt từ C:\data đến C:\text. Thư mục C:\data được gán quyền Write cho everyone; thư mục C:\text được gán quyền Full control cho everyone. Minh có quyền gì đối với C:\text\text.txt?

a)

Full control

b)

Read

c)

Write

d)

Modify

123.

Dịch vụ nào cung cấp thông tin địa chỉ IP tự động cho các máy?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

RAS

d)

WINS

124.

Dịch vụ nào cung cấp địa chỉ IP cho các truy vấn tên domain?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

RAS

d)

WINS

125.

Option nào không nhất thiết cần phải thiết lập khi cài đặt DHCP server ?

a)

Một dãy địa chỉ IP cho một scope

b)

Một địa chỉ IP tĩnh cho server

c)

Gateway default

d)

Subnet mask

126.

Dùng lệnh ipconfig thấy máy client có địa chỉ là 169.254.100.3 có nghĩa là

a)

Máy client không thấy DHCP server

b)

IP này được gán bởi automatic private addresss cấp

c)

Do DHCP server không hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

127.

DHCP mục đích dùng để làm gì ?

a)

Cấp thông tin về IP cho các client

b)

Cập nhật DNS cho các client

c)

Cho phép client tự cấu hình IP

d)

Định tuyến cho lưu thông WINS

128.

Bạn thiết lập thành công một DHCP server phục vụ cho 50 client, bạn cấu hình server cung cấp dãy địa chỉ gồm 200 IP, để giảm lượng lưu thông trên mạng do việc yêu cầu cấp phát IP liên tục bạn phải làm gì

a)

Tăng thời gian giữ IP của client

b)

Giảm thời gian giữ IP của client

c)

Gán địa chỉ IP tĩnh cho client

d)

Tích hợp với DNS

129.

Mạng Domain (Active Directory) thì database cho toàn bộ mạng nằm ở đâu

a)

Các máy thành viên

b)

Các máy domain controler

c)

Chỉ nằm trên một domain controler chính

d)

Tất cả

130.

Trước khi cài đặt DHCP server, bạn cần phải làm gì

a)

Gán địa chỉ IP tĩnh và dịch vụ Internet Authentication

b)

Gán Subnet mask và DNS IP

c)

Gán địa chỉ IP tĩnh và subnet mask

d)

Dịch vụ TCP/IP và subnet mask

131.

Sau khi bạn đã tạo xong Scope cho DHCP service, làm thế nào bạn có thể thay đổi được subnet mask trong scope này

a)

Xóa và tạo lại scope mới

b)

Sửa lại các con số biến diễn subnetmask

c)

Thay đổi địa chỉ IP của subnet mask

d)

Tất cả đều được

132.

Tác vụ nào sau đây được thực hiện với group policy

a)

Tạo các script logout và logoff

b)

Thay đổi cấu hình desktop của users

c)

Tự động tạo users và group

d)

Cài đặt nội quy bảo mật

133.

Trong cấu hình DHCP server, bạn đã có một scope và muốn thêm vào một số IP cho scope này. Cách nào sau đây là dễ thực hiện và quản lý nhất?

a)

Xoá scope cũ và tạo một scope mới có thêm một số IP.

b)

Tạo cả hai scope cũ và mới nhưng chỉ active mỗi lần một cái.

c)

Tạo scope mới bao gồm một số IP thêm sau đó kết nối 2 scope lại với nhau.

d)

Không thể thực hiện được vì chỉ có một subnet.