wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học môi trường

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của môi trường là:

a)

Không gian sống

b)

Nguồn lực để phát triển kinh tế xã hội

c)

Lưu trữ và cung cấp thông tin

d)

Cung cấp tài nguyên

2.

Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển bền vững về môi trường dưới đây?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống con người

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

d)

Khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

3.

Lựa chọn các thuận lợi về lĩnh vực môi trường trong phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng

b)

Xã hội hoá bảo vệ môi trường được thúc đẩy mạnh mẽ

c)

Chính sách, quản lý môi trường được quan tâm, chú trọng

d)

Nhận thức cộng đồng về bảo vệ môi trường tốt

4.

Lựa chọn các thách thức về lĩnh vực môi trường trong phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Tác động của biến đổi khí hậu

b)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

c)

Ô nhiễm môi trường đáng báo động

d)

Gia tăng các tệ nạn xã hội

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“… là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”

a)

Phát triển toàn diện

b)

Phát triển xanh

c)

Phát triển lâu bền

d)

Phát triển bền vững

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là một nền kinh tế nhằm cải thiện đời sống con người và tài sản xã hội đồng thời chú trọng giảm thiểu những hiểm họa môi trường và sự khan hiếm tài nguyên”

a)

Kinh tế xanh

b)

Tăng trưởng xanh

c)

Kinh tế bền vững

d)

Kinh doanh xanh

7.

Mục tiêu của phát triển bền vững là đạt được sự phát triển hài hoà về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Phát triển bền vững về kinh tế

b)

Phát triển bền vững về xã hội

c)

Phát triển bền vững về môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Lựa chọn các thách thức về lĩnh vực xã hội trong phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Xung đột xã hội xảy ra thường xuyên

b)

Chất lượng cuộc sống chưa cao và đồng đều

c)

Khoảng cách giàu nghèo tiếp tục gia tăng

d)

Tệ nạn xã hội vẫn chưa được kiểm soát tốt

9.

Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển kinh tế bền vững dưới đây?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Hiệu quả kinh tế lớn

c)

Kinh tế tăng trưởng cao

d)

Tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

10.

Lựa chọn các thuận lợi về lĩnh vực kinh tế trong phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng khá cao và ổn định

b)

Nguồn lực cho phát triển kinh tế tương đối dồi dào

c)

Môi trường kinh doanh và năng lực cạnh tranh tương đối tốt

d)

Môi trường chính trị ổn định

11.

Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển bền vững về xã hội dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế cao

b)

Xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Chất lượng cuộc sống không ngừng nâng cao

d)

Đảm bảo tiến bộ xã hội, ổn định, đoàn kết

12.

Sự gia tăng dân số có tác động gì đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

Gia tăng tệ nạn xã hội

c)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường

13.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là sự gia tăng dân số nhanh chóng một cách đột biến trong một khoảng thời gian ngắn của một vùng lãnh thổ (quốc gia, khu vực, vùng địa lí, toàn cầu,…)”

a)

Tăng trưởng dân số

b)

Quá tải dân số

c)

 Dư thừa dân số

d)

Bùng nổ dân số

14.

Lựa chọn các biện pháp trong phát triển dân số bền vững ở Việt Nam?

a)

Giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh

b)

Duy trì cơ cấu dân số già

c)

Duy trì mức sinh

d)

Đa dạng hoá hoạt động truyền thông về dân số

15.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng kinh tế - xã hội hoặc một đơn vị hành chính”

a)

Phân bố dân số

b)

Phân chia dân số

c)

Phân định dân số

d)

Phân loại dân số

16.

Quy mô dân số Thế giới năm 2019 là bao nhiêu?

a)

Hơn 9 tỷ người

b)

Hơn 9 tỷ người

c)

Hơn 6 tỷ người

d)

Hơn 7 tỷ người

17.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai

“Sự gia tăng dân số là khi quy mô dân số của một địa phương tại thời điểm cuối thấp hơn thời điểm đầu của một thời kì nhất định”

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“... của một vùng lãnh thổ (một địa phương, một nước, hay một châu lục...) là tổng số dân sinh sống trên vùng lãnh thổ đó”

a)

Quy mô dân số

b)

Số lượng dân cư

c)

Quy mô dân cư

d)

Số lượng dân số

19.

Năm 2019, Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên bản đồ dân số Đông Nam Á?

a)

Thứ năm

b)

Thứ tư

c)

Thứ ba

d)

Thứ hai

20.

Lựa chọn các nguyên nhân dẫn đến sự gia tăng dân số?

a)

Tỷ lệ tử cao hơn tỷ lệ sinh

b)

Di cư

c)

Gia tăng nhu cầu về lực lượng sản xuất

d)

Tỷ lệ sinh cao hơn tỷ lệ tử

21.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Cơ cấu dân số vàng là khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm tỷ lệ từ 10% đến dưới 20% trong tổng số dân”

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Dân số già là khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm tỷ lệ từ 20% trở lên trong tổng số dân”

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“Chất lượng dân số là sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và … của toàn bộ dân số”

a)

Sức sống

b)

Sức khoẻ

c)

Xã hội

d)

Tinh thần

24.

Quy mô dân số Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu?

a)

Hơn 93 triệu dân

b)

Hơn 100 triệu dân

c)

Hơn 96 triệu dân

d)

Hơn 90 triệu dân

25.

Ngày Dân số Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 11 tháng 7

b)

Ngày 11 tháng 8

c)

Ngày 11 tháng 6

d)

Ngày 11 tháng 5

26.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Dân cư là tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định (xã, huyện, tỉnh, quốc gia, châu lục hay toàn bộ trái đất)”

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Sự gia tăng dân số có tác động tiêu cực gì đến môi trường?

a)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

b)

Gia tăng thiên tai

c)

Gia tăng phát sinh chất thải rắn

d)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

28.

Lựa chọn các biểu hiện của Biến đổi khí hậu ở Việt Nam?

a)

Nước biển dâng, lụt lội

b)

Mùa hè mát hơn

c)

Nhiệt độ tăng, hạn hán

d)

Nhiệt độ tăng, hạn hán

29.

Các biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu là gì?

a)

Gia tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Gia tăng hạn hán, lũ lụt

d)

Nước biển dâng

30.

Biện pháp nào dưới đây được áp dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch

b)

Áp dụng công nghệ sạch, tiết kiệm nguyên nhiên liệu

c)

Cải tiến kỹ thuật canh tác nông nghiệp

d)

Trồng rừng và bảo vệ rừng

31.

Lựa chọn các tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên năng lượng?

a)

Giảm tiêu thụ tài nguyên năng lượng

b)

Giảm sản lượng điện do hạn hán

c)

Tiềm năng khai thác dầu, khí trên biển bị ảnh hưởng do bão, lốc

d)

Ảnh hưởng đến an ninh năng lượng quốc gia, quốc tế

32.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là tập hợp các trạng thái của các yếu tố khí tượng xảy ra trong khí quyển ở một thời điểm, khu vực nhất định như nắng hay mưa, nóng hay lạnh, ẩm thấp hay khô ráo.”

a)

Hệ thống khí hậu

b)

Khí hậu

c)

Thời tiết

d)

Hệ thống thời tiết

33.

Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?

a)

Tài nguyên rừng bị suy thoái do hạn hán, bão lũ

b)

Ảnh hưởng đến tiềm năng lâm sản phục vụ cho sản xuất công nghiệp, tiêu dùng, xây dựng

c)

Tăng nguy cơ tuyệt chủng các loài động thực vật

d)

Các phương án trên đều đúng

34.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam là một trong những nước dễ bị tổn thương nhất do biến đổi khí hậu trên thế giới”

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Khí nào dưới đây được gọi là khí nhà kính?

a)

SO2

b)

H2O

c)

CO2

d)

CH4

36.

Nguyên nhân tự nhiên nào dưới đây gây biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Hoạt động núi lửa

b)

Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch

c)

Gia tăng cường độ bức xạ mặt trời chiếu xuống trái đất

d)

Động đất, sóng thần

37.

Lựa chọn các tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động sản xuất nông nghiệp?

a)

Thay đổi chế độ thủy văn

b)

Giảm sản lượng các loại cây lương thực

c)

Gia tăng quá trình sa mạc hóa đất nông nghiệp

d)

Gia tăng bệnh dịch mới trong nông nghiệp

38.

Biến đổi khí hậu có tác động đến tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên nước

d)

Tài nguyên rừng

39.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Sự gia tăng hiệu ứng nhà kính là sự giảm nồng độ các khí nhà kính trong khí quyển”

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Lựa chọn các tác động của Biến đổi khí hậu đến sức khoẻ con người?

a)

Tăng nguy cơ tử vong sớm

b)

Làm xuất hiện nhiều bệnh mới lạ

c)

Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng ở trẻ em

d)

Gia tăng nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm

41.

Lựa chọn các biểu hiện của Biến đổi khí hậu ở Việt Nam?

a)

Mùa hè mát hơn

b)

Mùa đông lạnh hơn

c)

Nhiệt độ tăng, hạn hán

d)

Nước biển dâng, lụt lội

42.

là các hoạt động nhằm giảm mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính (sử dụng xăng sinh học, sử dụng điện mặt trời,…)

4 lines
43.

là các hoạt động điều chỉnh hệ thống tự nhiên hoặc con người nhằm giảm sự tổn thương do BĐKH gây ra (trồng rừng, đắp đê ngăn lũ,…)

4 lines
44.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“Biến đổi khí hậu (BĐKH): là sự thay đổi của …hiện tại và trong tương lai bởi các nguyên nhân tự nhiên và nhân tạo trong một giai đoạn nhất định tính bằng thập kỷ hay hàng triệu năm”

a)

 Khí hậu

b)

Hệ thống khí hậu

c)

Hệ thống thời tiết

d)

Thời tiết

45.

Việc lựa chọn phương pháp xử lý chất thải rắn dựa trên các tiêu chí quan trọng nào dưới đây?

a)

Yêu cầu bảo vệ môi trường

b)

Thành phần, tính chất của chất thải rắn

c)

Hiệu quả kinh tế

d)

Tính khả thi

46.

Nguyên tắc 3R trong quản lý ô nhiễm chất thải rắn là gì?

a)

Refuse, Reuse, Rethink

b)

Reduce, Reuse, Recycle

c)

Restore, Reward, Responsibility

d)

Renew, Rethink, Recover

47.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Tái sử dụng chất thải rắn là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để thu lại các thành phần có giá trị từ chất thải rắn”

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn y tế?

a)

Thiêu đốt

b)

Ủ sinh học

c)

Chôn lấp

d)

Tái chế

49.

Ô nhiễm chất thải rắn có tác động tiêu cực đến những khía cạnh nào dưới đây?

a)

Kinh tế - xã hội và môi trường

b)

Kinh tế - xã hội, hệ sinh thái, môi trường và sức khoẻ con người

c)

Hệ sinh thái và sức khoẻ con người

d)

Kinh tế - xã hội và hệ sinh thái

50.

Nhóm biện pháp nào dưới đây được áp dụng trong kiểm soát ô nhiễm chất thải rắn?

a)

Biện pháp công nghệ - kỹ thuật, kinh tế và giáo dục - truyền thông

b)

Biện pháp công nghệ - kỹ thuật, quản lý - chính sách và giáo dục truyền thông

c)

Biện pháp quản lý - chính sách, kinh tế và giáo dục - truyền thông

d)

Biện pháp công nghệ - kỹ thuật, kinh tế và quản lý - chính sách

51.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh trong quá trình hoạt động của các bệnh viện”

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường?

a)

Ủ sinh học

b)

Chôn lấp

c)

Thiêu đốt

d)

Tái chế

53.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải rắn nguy hại”

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật (khác với sơ chế) để làm giảm, loại bỏ, cô lập, cách ly, thiêu đốt, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn và các yếu tố có hại trong chất thải rắn”

a)

Tiêu huỷ chất thải

b)

Xử lý chất thải rắn

c)

Tiêu huỷ chất thải rắn

d)

Xử lý chất thải

55.

Lựa chọn các tác động tiêu cực của ô nhiễm chất thải rắn đến kinh tế - xã hội?

a)

Phá huỷ hệ sinh thái tự nhiên

b)

Gia tăng nguy cơ dịch bệnh

c)

Thiệt hại kinh tế trong đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn

d)

Thiệt hại kinh tế liên quan đến gánh nặng bệnh tật

56.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“Chất thải rắn là … ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác”

a)

Tác nhân

b)

Vật chất

c)

Yếu tố

d)

Chất thải

57.

Lựa chọn các tác động tiêu cực của ô nhiễm chất thải rắn đến sinh thái - môi trường?

a)

Đe doạ hệ sinh thái

b)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

d)

Gây biến đổi khí hậu

58.

Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“…là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ”

a)

Chất thải sản xuất

b)

Chất thải rắn sản xuất

c)

Chất thải rắn công nghiệp

d)

Chất thải công nghiệp

59.

Có mấy nguồn phát sinh chất thải rắn chính?

a)

4 nguồn

b)

5 nguồn

c)

2 nguồn

d)

3 nguồn

60.

Nhận định dưới đây, đúng hay sai?

“Hãy coi rác thải như một nguồn tài nguyên”

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn sinh hoạt?

a)

Tái chế

b)

Thiêu đốt

c)

Ủ sinh học

d)

Chôn lấp

62.

Chất thải rắn nào dưới đây được coi là chất thải mới nổi và đặc thù?

a)

Chất thải sinh hoạt

b)

Chất thải nhựa

c)

Chất thải điện tử

d)

Chất thải công nghiệp

63.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường được chia thành mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

5 nhóm

d)

4 nhóm

64.

Giờ Trái đất ở Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?

a)

Thứ 7 cuối cùng của tháng 3 hàng năm

b)

Thứ 7 cuối cùng của mỗi tháng

c)

Thứ 6 cuối cùng của mỗi tháng

d)

Thứ 6 cuối cùng của tháng 3 hàng năm

65.

Hoạt động nào dưới đây phát thải chất gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Hoạt động nông nghiệp

b)

Hoạt động giao thông

c)

Hoạt động sinh hoạt

d)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

66.

Nguồn gốc nhân tạo nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Làng nghề

d)

Hoạt động sinh hoạt

67.

Nguồn gốc tự nhiên nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Cháy rừng tự nhiên

c)

Gia tăng chất thải

d)

Thiên tai (bão, lũ, động đất, sóng thần,…)

68.

Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường không khí dưới đây?

a)

Áp dụng công nghệ đốt

b)

Áp dụng hệ thống xử lý khí thải

c)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

d)

Áp dụng hệ thống khử trùng

69.

Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Phân bón hữu cơ

b)

Vi khuẩn

c)

Bào tử nấm

d)

Bụi phấn hoa

70.

Tác nhân vật lý nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Ánh sáng

b)

Tiếng ồn

c)

Kim loại nặng

d)

Khí cacbon dioxit (CO2)

71.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?

“…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

c)

Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường

d)

Quy chuẩn môi trường

72.

Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường nước dưới đây?

a)

Áp dụng biện pháp hoá học (sử dụng hoá chất trong xử lý nước)

b)

Áp dụng công nghệ đốt

c)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

d)

Áp dụng biện pháp sinh học (sử dụng vi sinh vật, thực vật)

73.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Chất gây ô nhiễm là các chất hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm”

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm dưới đây?

“….là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác”

a)

Yếu tố ô nhiễm

b)

Chất thải nguy hại

c)

Chất thải

d)

Chất ô nhiễm

75.

Ô nhiễm môi trường có tác động tiêu cực đến khía cạnh nào dưới đây?

a)

Thiệt hại về kinh tế - xã hội

b)

Ảnh hưởng đến hệ sinh thái

c)

Ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây?

a)

Ngày 7 tháng 6

b)

Ngày 1 tháng 6

c)

Ngày 5 tháng 6

d)

Ngày 3 tháng 6

77.

Ô nhiễm môi trường đất gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người thông qua các con đường nào dưới đây?

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường máu

c)

Qua đường miệng

d)

Qua da

78.

Ô nhiễm môi trường không khí ảnh hưởng đến sức khoẻ con người thông qua các con đường nào dưới đây?

a)

Qua đường miệng

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua da

d)

Qua đường máu

79.

Lựa chọn các biện pháp quản lý - chính sách trong kiểm soát ô nhiễm môi trường dưới đây?

a)

Áp dụng hiệu quả các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường

b)

Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường

c)

Tăng cường công tác thanh tra, quan trắc, giám sát môi trường

d)

Áp dụng hiệu quả các công cụ kinh tế trong quản lý và kiểm soát ô nhiễm

80.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?

“…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”

a)

Nhiễm bẩn môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Suy thoái môi trường

d)

Khủng hoảng môi trường

81.

Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về môi trường - sinh thái của đa dạng sinh học?

a)

Bảo vệ tài nguyên đất, nước

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất, tiêu dùng

c)

Điều hoà khí hậu

d)

Cung cấp địa bàn cho sản xuất

82.

Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp giáo dục, truyền thông trong bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Truyền thông về bảo vệ đa dạng sinh học

b)

Hợp tác quốc tế trong bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Xây dựng nguồn nhân lực, cán bộ trong quản lý đa dạng sinh học

d)

Xử phạt các hành vi khai thác, săn bắt trái phép động thực vật hoang dã

83.

Việt Nam được đánh giá là quốc gia có đa dạng sinh học đứng thứ bao nhiêu trên Thế giới?

a)

10

b)

16

c)

12

d)

13

84.

Đa dạng sinh học là gì?

a)

Là đa dạng về di truyền

b)

Là đa dạng về loài sinh vật

c)

Là đa dạng về hệ sinh thái

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam là gì?

a)

Mất cân bằng sinh thái môi trường

b)

Suy giảm nguồn lương thực, thực phẩm, nguyên nhiên liệu

c)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

d)

Giảm nhẹ tác động của thiên tai

86.

Hình thức nào dưới đây thuộc biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học tại chỗ (Bảo tồn nguyên vị)?

a)

Khu bảo tồn thiên nhiên

b)

Ngân hàng gen

c)

Vườn bách thú

d)

Vườn quốc gia

87.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Đa dạng hệ sinh thái sự đa dạng của các loài động vật, thực vật được tìm thấy tại một khu vực nhất định tại một vùng nào đó”

a)

Sai

b)

Đúng

88.

Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp quản lý - chính sách trong bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng

c)

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ đa dạng sinh học

d)

Kiểm soát chặt chẽ nạn phá rừng, săn bắt, buôn bán động thực vật hoang dã

89.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

 “Việt Nam đã ban hành Luật đa dạng sinh học”

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hoạt động tự nhiên nào dưới đây gây suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Sự xâm nhập của các loài sinh vật ngoại lai

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Cháy rừng tự nhiên

d)

Ô nhiễm môi trường

91.

Loài thực vật ngoại lại nào dưới đây đã xâm nhập và ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường và đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Cây mai dương

b)

Cây bông ổi

c)

Bèo tây

d)

Xương rồng

92.

Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về kinh tế của đa dạng sinh học?

a)

Bảo vệ tài nguyên đất, nước

b)

Cung cấp địa bàn nghỉ dưỡng

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm

d)

Cung cấp nguồn dược liệu

93.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam là một trong những nước thuộc Đông Nam Á giàu về đa dạng sinh học”

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Loài động vật nào đã tuyệt chủng ở Việt Nam?

a)

Tê giác 1 sừng

b)

Hổ

c)

Vọoc mũi hếch

d)

Hươu sao

95.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Đa dạng di truyền là đa dạng về gen của tất cả các cá thể thực vật, động vật, nấm, và vi sinh vật”

a)

Sai

b)

Đúng

96.

Nhận định sau đúng hay sai?

“Tài nguyên rừng là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lựa chọn vai trò của tài nguyên khoáng sản?

a)

 Điều hòa khí hậu

b)

Cung cấp nguồn năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất

c)

Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

d)

Tạo vị thế, tiềm lực phát triển kinh tế

98.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Tiềm năng dầu khí của Việt Nam chỉ đảm bảo khai thác khoảng 30 năm nữa”

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tài nguyên đất có vai trò gì đối với môi trường và sinh vật?

a)

 Là môi trường sống của con người và sinh vật

b)

 Điều hòa nguồn nước

c)

Tiếp nhận và phân huỷ chất thải

d)

Cả 3

100.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam không giàu về tài nguyên khoáng sản vì hầu hết các khoáng sản ở Việt Nam có trữ lượng không lớn, lại phân bố tản mạn không tập trung”

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên đất ở Việt Nam?

a)

Bảo vệ tài nguyên nước

b)

Canh tác nông nghiệp hợp lý

c)

Trồng rừng, bảo vệ rừng

d)

Xử lý ô nhiễm đất

103.

 Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng thuỷ điện đến môi trường và sức khoẻ con người?

a)

Gia tăng rủi ro thiên tai

b)

 Thay đổi khí hậu, cảnh quan

c)

Suy thoái tài nguyên đất, rừng

d)

Gia tăng nguy cơ dịch bệnh

104.

Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?

a)

Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương

b)

Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều

c)

Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều

d)

Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý

105.

Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng hạt nhân đến môi trường và sức khoẻ con người?

a)

Tiềm ẩn rủi ro môi trường và sức khoẻ

b)

Ô nhiễm do chất phóng xạ

c)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

106.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước ở Việt Nam?

a)

Xử lý chất thải trước khi xả thải vào nguồn nước

b)

Khai thác hiệu quả, sử dụng tiết kiệm

c)

Khai thác hiệu quả, sử dụng tiết kiệm

d)

Quan trắc, giám sát chất lượng nước

107.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản?

a)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường tại nơi khai thác khoáng sản

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

c)

Đánh giá tác động môi trường các dự án khai thác và chế biến khoáng sản

d)

Hoàn chỉnh công nghệ khai thác mỏ, tăng hiệu suất và chất lượng khoáng sản

108.

Tác động của hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm?

a)

 Gây ô nhiễm môi trường

b)

 Suy thoái tài nguyên đất, rừng

c)

Ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

d)

Cả 3

109.

Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?

a)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

b)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

c)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

d)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

110.

Tài nguyên nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?

a)

Là tài nguyên mang năng lượng

b)

Là nơi sống của sinh vật trong nước

c)

 Tham gia cấu trúc chức năng cơ thể sống và bảo vệ sức khoẻ

d)

Cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt, sản xuất

111.

Lựa chọn các tác động của khai thác tài nguyên năng lượng đến môi trường?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Ảnh hưởng đến tiềm năng phát triển kinh tế

112.

Tài nguyên rừng được định nghĩa như thế nào?

a)

Là một hệ sinh thái bao gồm quẩn thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác

b)

Là thành phần quan trọng của sinh quyển

c)

Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể sinh vật và yếu tố môi trường bao quanh

d)

Là thảm thực vật gồm những cây thân gỗ lớn

113.

Tài nguyên nước bao phủ khoảng bao nhiêu % bề mặt trái đất?

a)

80%

b)

70%

c)

60%

d)

50%

114.

Nhận định sau đúng hay sai?

“Tài nguyên rừng được coi là bể hấp thụ khí CO2 khổng lồ tự nhiên của trái đất”

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Tài nguyên rừng có vai trò gì đối với môi trường sinh thái?

a)

Điều hoà khí hậu

b)

Bảo vệ đất, nước

c)

Làm sạch không khí

d)

Cả 3 đều đúng

116.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Năng lượng hoá thạch là tài nguyên năng lượng có thể tái tạo được”

a)

Sai

b)

Đúng

117.

Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đốt nương làm rẫy

b)

Cháy rừng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng

d)

Khai thác quá mức

118.

Nhận định sau đúng hay sai?

“Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”

a)

Sai

b)

Đúng

119.

Nguyên nhân nào dưới đây gây suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?

a)

Suy thoái tài nguyên nước

b)

Đốt nương làm rẫy

c)

Mất rừng

d)

Canh tác nông nghiệp không hợp lý

120.

Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khoẻ con người?

a)

Gây ô nhiễm bụi

b)

Gây ô nhiễm nước

c)

Suy giảm đa dạng sinh học

d)

Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp

121.

Yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên?

a)

Con người

b)

Động thực vật

c)

Khí hậu

d)

Đá

122.

Tài nguyên đất có vai trò gì trong phát triển kinh tế?

a)

Cung cấp tài nguyên trong lòng đất

b)

Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

c)

Địa bàn xây dựng, sản xuất

d)

Cả 3 đều đúng

123.

Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Hạn hán, xâm nhập mặn

c)

Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước

d)

Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất

124.

Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên năng lượng than đá

c)

Tài nguyên rừng

d)

Tài nguyên nước

125.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?

a)

Nước

b)

Sóng điện tử

c)

Không khí

d)

Khu dân cư

126.

Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi trường?

a)

Chỉ thị môi trường

b)

Hoá thạch

c)

Đa dạng sinh học

d)

Tài nguyên thiên nhiên

127.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”

a)

ĐúnĐ

b)

Sai

128.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Môi trường - Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”

a)

Sai

b)

Đúng

129.

Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người ngày càng được cải thiện”

a)

ĐúnĐ

b)

Sai

130.

Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Là yếu tố nguồn lực

b)

 Là yếu tố tích luỹ

c)

Là yếu tố thúc đẩy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

131.

Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?

a)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Suy giảm tầng ôzôn

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Suy giảm đa dạng sinh học

132.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

 “Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống”

a)

ĐúnĐ

b)

Sai

133.

 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau:

“Môi trường là nơi

....... và ......... chất thải do con người tạo ra trong cuộc sống và hoạt động sản xuất”

(a)  

134.

Môi trường là gì?

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên đất, nước, không khí bao quanh con người và có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

b)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau

c)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người và có tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

135.

Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Hệ sinh thái rừng

c)

Tầng ôzôn

d)

Không khí

136.

Các biện pháp của Nhà nước trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên năng lượng:

a)

Khai thác và sử dụng hợp lý nhiên liệu hóa thạch

b)

Ưu tiên khai thác, đầu tư và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

c)

Tiết kiệm tiêu dùng điện trong các cơ sở sản xuất, giao thông, sinh hoạt

d)

Sử dụng tiết kiệm các nguồn điện năng trong sinh hoạt hàng ngày