wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ kinh tế chính trị được sử dụng đầu tiên vào năm nào?

a)

1605

b)

1625

c)

1615

d)

1635

2.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm kinh tế chính trị là?

a)

Antoine Montchrestien

b)

Francois Quesnay

c)

Adam Smith

d)

William Petty

3.

Chọn khẳng định đúng theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác-Lênin

a)

Kinh tế chính trị nghiên cứu yếu tố vật chất của lực lượng sản xuất

b)

Kinh tế chính trị nghiên cứu biểu hiện cụ thể của kiến trúc thượng tầng

c)

Kinh tế chính trị nghiên cứu biểu hiện kĩ thuật của sản xuất và trao đổi

d)

Kinh tế chính trị nghiên cứu các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

4.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-Lênin phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và quan hệ sản xuất xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

5.

Theo C Mác kinh tế chính trị hiểu theo nghĩa hẹp là khoa học nghiên cứu về

a)

Nguồn gốc sự giàu có của các dân tộc

b)

Những quy luật chi phối sản xuất và trao đổi

c)

Quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất nhất định

d)

Bản chất của xã hội tư bản chủ nghĩa

6.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là

a)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

b)

Khai thác các nguồn lực của xã hội phục vụ cho con người

c)

Làm ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của người sản xuất

d)

Tạo ra hàng hóa phục vụ nhu cầu của người sản xuất và xã hội

7.

Sự khác biệt cơ bản giữa sản xuất hàng hóa và sản xuất tự cung tự cấp là

a)

Động lực sản xuất

b)

Mục đích của người sản xuất

c)

Cách thức sản xuất

d)

Quy mô sản xuất

8.

Một trong những điều kiện dẫn đến sự ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Sự gia tăng của năng suất lao động

b)

Phân công lao động xã hội

9.

một trong những điều kiện dẫn đến sự ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

sự gia tăng của năng suất lao động

b)

phân công lao động xã hội

c)

sự khác biệt của các chủ thể sản xuất

d)

sự phát triển của trao đổi mua bán

10.

khi khai thác, sử dụng hàng hóa, người tiêu dùng đã

a)

khai thác giá trị của hàng hóa

b)

thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

thực hiện giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

khai thác giá trị lao động của hàng hóa

11.

chọn phương án để hoàn thành khẳng định đúng “ giá trị sử dụng của hàng hóa...”

a)

là yếu tố cần thiết để quan hệ trao đổi diễn ra

b)

Là cơ sở xác lập tỷ lệ trao đổi giữa các hàng hóa

c)

là căn cứ quyết định giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

được thực hiện trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

12.

yếu tố quyết định giá cả của hàng hóa

a)

giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

giá trị của hàng hóa

d)

giá trị cá biệt của hàng hóa

13.

giá trị của hàng hóa và dịch vụ được thực hiện khi nào

a)

khi hàng hóa và dịch vụ được sản xuất xong

b)

khi hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người

c)

khi hàng hóa và dịch vụ được trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

khi hàng hóa và dịch vụ được đem ra sử dụng

14.

mâu thuẫn trong sản xuất hàng hóa tiềm ẩn nguy cơ nào

a)

khủng hoảng kinh tế

b)

sản xuất không phù hợp với nhu cầu

c)

người lao động đình công

d)

khủng hoảng xã hội

15.

ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

Smith

b)

D Ricardo

c)

C Mác

d)

F Ăngghen

16.

Khi các điều kiện khác trong sản xuất hàng hóa không đổi, năng suất lao động tăng sẽ làm cho

a)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm

b)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng lên

17.

Khi các điều kiện khác trong sản xuất hàng hóa không đổi, năng suất lao động tăng sẽ làm cho

a)

lượng giá trị của một hàng hóa giảm

b)

lượng giá trị của một hàng hóa tăng lên

c)

giá cả của một hàng hóa tăng

d)

tổng giá cả của toàn bộ hàng hóa giảm

18.

lao động cụ thể và lao động trừu tượng là cặp khái niệm được C Mác sử dụng để nói về vấn đề nào

a)

hai mặt của hàng hóa

b)

hai thuộc tính của hàng hóa

c)

hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

d)

tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

19.

khi phân công lao động xã hội càng phát triển thì

a)

lao động cụ thể càng giảm đi

b)

lao động trừu tượng tăng lên

c)

hình thức lao động cụ thể càng phát triển

d)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng không thay đổi

20.

vai trò của lao động trừu tượng trong quá trình sản xuất hàng hóa

a)

Tạo ra công dụng cho hàng hóa

b)

tạo ra giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

tạo ra hàng hóa sự đa dạng về mẫu mã hàng hóa

d)

tạo ra giá trị của hàng hóa

21.

trong cấu thành lượng giá trị của hàng hóa, (m+v) được C Mác gọi là gì

a)

hao phí lao động sống tạo ra giá trị mới

b)

hao phí lao động quá khứ

c)

hao phí lao động chiều tượng

d)

hao phí lao động cụ thể

22.

Chọn khẳng định đúng

a)

hàng hóa có giá trị cao vì giá cả cao

b)

hàng hóa có giá trị cao vì hao phí nhiều sức lao động để tạo ra

c)

hàng hóa có giá trị cao vì có nhiều công dụng

d)

giá trị hàng hóa phụ thuộc vào mức độ quý hiếm của nó

23.

Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lao động của doanh nghiệp

a)

mức độ tiêu dùng của xã hội

b)

thị hiếu của người tiêu dùng

c)

số lượng người lao động

d)

các điều kiện tự nhiên

24.

theo David Begg ( trong tác phẩm “kinh tế học”, hàng cá nhân được quan niệm là một loại hàng hóa

4 lines
25.

Theo David Begg (trong tác phẩm “kinh tế học”, hàng cá nhân được quan niệm là một loại hàng hóa

a)

nếu một người dùng rồi thì người khác vẫn dùng được

b)

xã hội nghĩ rằng người dân nên tiêu dùng hoặc tiếp nhận

c)

nếu được một người tiêu dùng rồi thì người khác không thể dùng được nữa

d)

được sản xuất riêng cho một cá nhân xác định

26.

Theo học thuyết kinh tế Mác-Lênin, có được tỷ lệ trao đổi một con gà bằng 3kg thóc là do

a)

lượng lao động hao phí sản xuất ra 1 kg thóc gấp ba lần sản xuất ra một con gà

b)

nhu cầu về gà cao gấp ba lần nhu cầu về thóc

c)

hao phí lao động để làm ra một con gà và 3 kg thóc tương đương nhau

d)

giá cả của một con gà cao gấp ba lần giá cả 1kg thóc

27.

Hình thái biểu hiện đầu tiên của giá trị trong lịch sử trao đổi hàng hóa là

a)

hình thái ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng

c)

hình thái cơ sở

d)

hình thái chung

28.

Tiền vàng trở thành vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa vì

a)

vàng có giá trị sử dụng cao

b)

tiền vàng có giá trị

c)

tên vàng không phải là hàng hóa

d)

vàng có ở mọi nơi

29.

Để thực hiện chức năng phương tiện lưu thông của tiền, cần đáp ứng yêu cầu nào

a)

phải có tiền mặt

b)

tiền phải có đầy đủ giá trị

c)

tiền phải được bảo đảm bằng vàng

d)

tiền phải là phương tiện thanh toán quốc tế

30.

Để thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, ngoài tiền vàng còn có

a)

các loại tiền giấy do nhà nước phát hành

b)

Những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế

c)

dầu lửa và các kim loại quý khác được phép trao đổi mua bán quốc tế

d)

các loại chứng khoán có giá

31.

Điểm khác biệt của dịch vụ so với các hàng hóa thông thường là

a)

dịch vụ có giá trị cao hơn

b)

dịch vụ có giá cả cao hơn

c)

dịch vụ là một loại

32.

Điểm khác biệt của dịch vụ so với các hàng hóa thông thường là

a)

dịch vụ có giá trị cao hơn

b)

dịch vụ có giá cả cao hơn

c)

dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

d)

dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

33.

Đối tượng trao đổi của việc mua bán đất đai thực chất là gì

a)

giấy tờ sở hữu đất

b)

giấy tờ sử dụng đất

c)

quyền sử dụng đất

d)

quyền định đoạt đất

34.

Kết luận nào là đúng theo quan điểm của học thuyết kinh tế Mác-Lênin

a)

mua bán quyền sử dụng đất tạo làm cho của cải của xã hội tăng lên

b)

đất đai tạo nên giá trị và là nguồn gốc sự giàu có của xã hội

c)

quyền sử dụng đất không có giá trị sử dụng

d)

giá cả của quyền sử dụng đất có thể bị tác động bởi yếu tố đầu cơ

35.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, thị trường được phân chia thành

a)

thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất

b)

thị trường tự do, thị trường tư liệu sản xuất

c)

thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

36.

Nhận định sai về vai trò của thị trường

a)

thị trường điều tiết các nguồn lực cho sản xuất

b)

thị trường thực hiện giá trị hàng hóa

c)

thị trường thay thế nhà nước trong điều tiết kinh tế

d)

thị trường gắn kết toàn bộ nền kinh tế

37.

Cơ chế thị trường được nhà kinh tế học người Anh - Adam Smith gọi là

a)

mạng lưới vô hình

b)

bàn tay vô hình

c)

sức mạnh vô hình

d)

cơ chế vô hình

38.

Chọn nội dung để hoàn thành nhận định sau: cơ chế thị trường ...

a)

mang tính khách quan

b)

phụ thuộc vào nhà nước

c)

do những người sản xuất quy ước

d)

được quyết định và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế

39.

Cách sắp xếp các kiểu tổ chức kinh tế theo thứ tự trình độ

4 lines
40.

Cách sắp xếp các kiểu tổ chức kinh tế theo thứ tự trình độ từ thấp đến cao là

a)

kinh tế thị trường, kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa

b)

kinh tế thị trường, kinh tế hàng hóa, kinh tế tự nhiên

c)

kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa, kinh tế thị trường

d)

kinh tế tự nhiên, kinh tế thị trường, kinh tế hàng hóa

41.

Nền kinh tế thị trường có thể khắc phục được hiện tượng nào

a)

Phân hóa xã hội

b)

Nguy cơ khủng hoảng

c)

suy thoái môi trường tự nhiên

d)

thiếu động lực sáng tạo

42.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường

a)

thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ nguồn lực

b)

thị trường có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

c)

thị trường khép kín trong một khu vực để tạo động lực phát triển cho các chủ thể kinh tế

d)

thị trường trong nước quan hệ mật thiết với thị trường quốc tế

43.

Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ

a)

lượng tiền giấy đang có trên thị trường

b)

yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

c)

số lượng hàng hóa có khả năng cung ứng ra thị trường

d)

nhu cầu tiêu dùng hàng hóa trên thị trường

44.

Trong nền kinh tế thị trường, chủ thể nào đảm nhận vai trò cầu nối giữa người sản xuất với người tiêu dùng

a)

nhà nước

b)

các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất

c)

các chủ thể trung gian trong thị trường

d)

các hiệp hội nghề nghiệp

45.

Quy luật cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào

a)

người sản xuất với nhau

b)

người bán với người mua

c)

người sản xuất với nhà nước

d)

người sản xuất với người trung gian

46.

giữa những chủ thể nào

a)

người sản xuất với nhau

b)

người bán với người mua

c)

người sản xuất với nhà nước

d)

người sản xuất với người trung gian

47.

Nhân tố cơ bản thúc đẩy chủ nghĩa tư bản ra đời nhanh chóng là

a)

sự tác động của quy luật giá trị

b)

sự phát triển mạnh mẽ của giao lưu buôn bán quốc tế

c)

sự phát triển của kinh tế hàng hóa

d)

quá trình tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

48.

vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

a)

máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

máy móc sau khi khau hao xong sẽ tạo ra giá trị thặng dư

49.

tư bản là

a)

lượng tiền tệ đem đầu tư để mang thu lợi nhuận

b)

máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

toàn bộ tiền và của cải vật chất đưa vào đầu tư sản xuất kinh doanh

d)

giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

50.

theo học thuyết kinh tế Mác-Lênin, giá trị thặng dư là

a)

lợi nhuận thu được trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

kết quả của quá trình khai thác máy móc không công trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra

d)

Thành quả của nhà tư bản với các quản lý, điều hành doanh nghiệp

51.

một trong những bộ phận hợp thành giá trị hàng hóa sức lao động

a)

giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

b)

giá trị máy móc phục vụ cho lao động của người công nhân

c)

phí tổn mua nguyên liệu để người lao động làm việc

d)

phí tổn cho trung tâm môi giới việc làm

52.

lý do C Mác gọi công thức T-H-T là công thức chung của tư bản

4 lines
53.

lý do C Mác gọi công thức T-H-T là công thức chung của tư bản

a)

các hình thái tư bản đều vận động theo công thức này

b)

công thức phản ánh mục đích lưu thông tư bản chủ nghĩa

c)

tiền trong mọi nền sản xuất hàng hóa đều vận động theo công thức này

d)

công thức phản ánh bản chất của sản xuất tư bản chủ nghĩa

54.

tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc loại tư bản nào

a)

tư bản tiền tệ

b)

tư bản sản xuất

c)

tư bản hàng hóa

d)

tư bản lưu thông

55.

Nếu gọi G là giá trị của hàng hóa, G = c+(v+m) thì (v+m) do yếu tố nào tạo ra

a)

hao phí sức lao động

b)

máy móc tham gia sản xuất

c)

lao động quản lý của nhà tư bản

d)

nguyên nhiên vật liệu tiêu dùng trong sản xuất

56.

Khi nhà tư bản tự lập doanh nghiệp và thuê công nhân làm việc, giá trị thặng dư của doanh nghiệp có được từ đâu

a)

từ sức lao động của chính mình

b)

từ tiền vốn ứng trước của chủ doanh nghiệp

c)

từ năng lực kinh doanh và sự may mắn của chủ doanh nghiệp

d)

từ sức lao động của công nhân

57.

hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần vì

a)

nhu cầu thiết yếu của công nhân gồm cả vật chất và tinh thần

b)

sức lao động được trả công cao C tạo động lực tinh thần cho người lao động

c)

giá cả hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào thái độ làm việc của người lao động

d)

giá trị sức lao động phụ thuộc vào tinh thần và thể chất của người lao động

58.

khi người lao động được trả 200.000 đồng cho 8 giờ lao động, theo lý luận của C Mác, số tiền này được gọi là

a)

giá trị của sức lao động

b)

giá cả của sức lao động

c)

giá trị thị trường của sức lao động

d)

giá cả của lao động

59.

Kết luận đúng về mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

(a)  

60.

Kết luận đúng về mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

a)

giá trị và giá trị sử dụng được thực hiện đồng thời

b)

giá trị sử dụng được hình thành trước giá trị

c)

giá trị được thực hiện trước giá trị sử dụng

d)

giá trị là điều kiện để hình thành giá trị sử dụng

61.

hoàn thành khẳng định của C Mác: giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được thể hiện trong

a)

quá trình sử dụng sức lao động

b)

sản xuất và tiêu dùng

c)

quá trình lưu thông

d)

thị trường sức lao động

62.

trong câu “năng lực lao động chưa phải là lao động, cũng như năng lực tiêu hóa chưa phải là tiêu hóa thức ăn” C Mác muốn đề cập đến

a)

sự khác biệt giữa lao động cụ thể và lao động chiều tượng

b)

vai trò quan trọng của sức lao động

c)

sự khác biệt giữa sức lao động và lao động

d)

khả năng lao động của người công nhân

63.

một lượng tư bản T được đầu tư với thời gian như sau: T-H(1 tháng), H-H’(3 tháng), H’-T’ (1 tháng) thời gian chu chuyển của tư bản này là

a)

5 tháng

b)

4 tháng

c)

3 tháng

d)

2 tháng

64.

Doanh nghiệp mua 1 máy dệt với giá 10 tỷ đồng, do dịch bệnh không sản xuất được, máy còn mới nguyên, 1 năm sau mày chỉ thu được 6 tỷ. Nguyên nhân cơ bản là do

a)

hao mòn hữu hình

b)

thị hiếu tiêu dùng thay đổi

c)

hao mòn vô hình

d)

máy móc suy giảm công suất

65.

tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái

a)

tiền tệ

b)

sức lao động

c)

tư liệu sinh hoạt

d)

tư liệu sản xuất

66.

Trong doanh nghiệp vận tải, chi phí xăng dầu thuộc loại tư bản nào

a)

tư bản cố định

b)

tư bản hữu hình

c)

tư bản lưu động

d)

tư bản vô hình

67.

dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

(a)  

68.

g dầu thuộc loại tư bản nào

a)

tư bản cố định

b)

tư bản hữu hình

c)

tư bản lưu động

d)

tư bản vô hình

69.

dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

khả năng dịch chuyển giá trị của các tư bản sản phẩm mới

70.

Nhóm yếu tố nào thuộc tư bản khả biến

a)

máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

tiền lương, tiền thưởng

d)

điện, nước, nguyên liệu

71.

để thu được giá trị thặng dư tương đối, phải giảm giá trị sức lao động bằng cách nào

a)

giảm giá trị tư liệu sinh hoạt trong xã hội

b)

tăng giá trị tư liệu sinh hoạt trong xã hội

c)

buộc công nhân làm thêm giờ

d)

Buộc công nhân phải tăng cường độ lao động

72.

xét theo quy mô, có 2 hình thức tái sản xuất là

a)

tái sản xuất tư liệu sinh hoạt và tái sản xuất tư liệu sản xuất

b)

tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

c)

tái sản xuất cụ thể và tái sản xuất chiều tượng

d)

tái sản xuất hàng hóa và tái sản xuất sức lao động

73.

Hoàn thành kết luận của học thuyết Mác-Lênin: tích lũy tư bản

a)

không chịu ảnh hưởng của quy mô tư bản ứng trước

b)

làm giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

là kết quả của việc chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản tăng thêm

d)

làm gia tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

74.

lý do khiến C Mác gọi tư bản cho vay là hình thái tư bản phiến diện nhưng được sùng bái nhất

a)

cho vay là cách thức nhanh nhất mang lại GTTD

b)

không tham gia sản xuất nhưng nó vẫn tạo ra giá trị thặng dư

c)

quá trình vận động của nó gây lầm tưởng là tiền đẻ ra tiền

d)

nó mang lại quyền lực đặc biệt cho người nắm giữ tiền tệ

75.

điểm giống n

4 lines
76.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận thương nghiệp và lợi tức là

a)

đều là kết quả của việc mua rẻ bán đắt

b)

đều là 1 phần của giá trị thặng dư

c)

đều không phụ thuộc vào ngành sản xuất trực tiếp

d)

đều tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất hàng hóa

77.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào

a)

cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

cấu tạo giá trị của tư bản

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

cấu tạo cá biệt của tư bản

78.

Theo C Mác, bần cùng hóa giai cấp công nhân làm thuê biểu hiện dưới 2 hình thái là

a)

ngắn hạn và dài hạn

b)

Trực tiếp và gián tiếp

c)

vật chất và tinh thần

d)

tương đối và tuyệt đối

79.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc vào

a)

độ màu mỡ của ruộng đất

b)

vị trí của ruộng đất

c)

Mức địa tô thu được của ruộng đất

d)

Mức địa tô và tỷ suất lợi tức tiền gửi

80.

Tư bản giả là loại tư bản được mua bán ở đâu

a)

thị trường tư liệu sản xuất

b)

thị trường chứng khoán

c)

thị trường hàng hóa sức lao động

d)

thị trường các yếu tố sản xuất

81.

Một trong những ý nghĩa cơ bản của lý luận địa tô tư bản chủ nghĩa của C Mác là

a)

chỉ rõ bản chất của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp

b)

Phân tích rõ các yếu tố tạo nên giá cả ruộng đất

c)

Cảnh báo tình trạng đất đai giảm dần độ màu mỡ

d)

khái quát được công thức tính giá cả đất đai

82.

Nhân tố nào không ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản

a)

trình độ khai thác sức lao động

b)

tốc độ chu chuyển của tiền tệ

c)

sử dụng hiệu quả máy móc

d)

đại lượng tư bản ứng trước

83.

Theo C Mác bản chất kinh tế xã hội của giá trị thặng dư là

(a)  

84.

Theo C Mác bản chất kinh tế xã hội của giá trị thặng dư là

a)

quan hệ kinh tế

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ lợi ích

d)

quan hệ giai cấp

85.

lợi nhuận bình quân là

a)

số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản đầu tư trong cùng 1 ngành

b)

số lợi nhuận bằng nhau trong các ngành sản xuất khác nhau

c)

số lợi nhuận chung của tất cả các nhà tư bản đầu tư sản xuất

d)

số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau

86.

theo quan điểm của nhà kinh tế học P.Samuelson, lợi nhuận là

a)

con số chênh lệch giữa giá mua và giá bán hàng hóa

b)

hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

do máy móc và vốn đầu tư của các nhà tư bản tạo ra

d)

phần thưởng cho sự gánh chịu rủi ro và cho sự đổi mới

87.

yếu tố quyết định giá cả của tư bản cho vay

a)

giá trị sử dụng của tư bản

b)

giá trị của tư bản

c)

số vòng quay của tư bản

d)

lượng vàng bảo đảm cho giá trị của tư bản

88.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-Lênin, điểm xuất phát dẫn đến độc quyền là

a)

Cạnh tranh tự do

b)

tích tụ và tập trung sản xuất

c)

tích tụ và tập trung sản xuất ở mức độ cao

d)

tập trung sản xuất ở mức độ nhất định

89.

chọn phương án sai về nguyên nhân hình thành độc quyền

a)

do khủng hoảng kinh tế

b)

do cạnh tranh

c)

sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

sự phát triển của thị trường

90.

các tổ chức độc quyền xuất hiện trong khoảng thời gian nào

a)

cuối thế kỷ 17 - đầu thế kỷ 18

b)

cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

c)

cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

d)

sao chiến tranh thế giới lần thứ 2

91.

mục đích cuối cùng của các tổ chức độc quyền là

a)

thao túng mọi hoạt động sản xuất

b)

thu lợi nh

92.

mục đích cuối cùng của các tổ chức độc quyền là

a)

thao túng mọi hoạt động sản xuất

b)

thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

chi phối việc tiêu thụ hàng hóa

d)

xác lập giá cả độc quyền

93.

lợi nhuận độc quyền cao thu được thông qua loại giá cả nào

a)

giá cả sản xuất

b)

giá cả thị trường

c)

giá cả độc lập

d)

giá cả độc quyền

94.

nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao

a)

do nằm được địa vị độc quyền trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

do thâu tóm được các nguồn lực trong xã hội

c)

do các tài năng kinh doanh của các tổ chức độc quyền

d)

do chiếm đoạt giá trị và lao động thặng dư trong sản xuất và trong lưu thông

95.

Trong nền kinh tế thị trường, tư bản tư nhân không muốn đầu tư vào các ngành sản xuất nào

a)

các ngành thu hút vốn đầu tư lớn

b)

các ngành thuộc kết cấu hạ tầng

c)

các ngành thuộc lĩnh vực khoa học cơ bản

d)

các ngành thu hồi vốn chậm và lợi nhuận ít

96.

để tạo điều kiện phát triển kinh tế thị trường nhà nước tư sản, ưu tiên đầu tư vào các ngành nào

a)

các ngành thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

b)

các ngành thu được lợi nhuận cao

c)

các ngành cần vốn đầu tư lớn

d)

các ngành đang phát triển mạnh

97.

để hạn chế những mâu thuẫn giai cấp trong xã hội, nhà nước tư sản đã thực hiện chính sách nào

a)

chính sách toàn cầu hóa

b)

chính sách kinh tế vĩ mô

c)

chính sách xã hội

d)

chính sách phát triển thương mại quốc tế

98.

độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là hình thức vận động mới của

a)

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

nhà nước tư bản chủ nghĩa

99.

theo quan điểm của Lênin, 1 trong những tác động tích cực của độc quyền là

a)

tiết kiệm được tài nguyên

b)

giảm phân hóa giàu nghèo

c)

Làm ra đời quan hệ sản xuất

d)

góp phần phát triển nền sản xuất lớn

100.

theo quan điểm của Lênin, 1 trong những tác động tiêu cực của độc quyền là

a)

gia tăng sự phân hóa giàu nghèo

b)

hoạt động vì mục đích phi lợi nhuận

c)

tập trung sản xuất ở mức độ cao

d)

phân bổ lại các nguồn lực sản xuất

101.

hình thức tổ chức độc quyền đầu tiên

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

102.

Vì sao Cartel là liên minh độc quyền không vững chắc

a)

vì các thành viên chỉ liên kết về lưu thông

b)

vì các thành viên chỉ liên kết về sản xuất

c)

vì các thành viên vẫn độc lập cả về sản xuất và lưu thông

d)

vì các thành viên phụ thuộc nhau cả về sản xuất và lưu thông

103.

các tổ chức độc quyền tham gia Syndicate vẫn giữ quyền độc lập trong lĩnh vực nào

a)

sản xuất

b)

lưu thông

c)

tiêu dùng

d)

phân phối

104.

ban quản trị chung của Trust thống nhất quản lý trong các hoạt động nào

a)

mua và bán nguyên liệu

b)

sản xuất và tiêu thụ hàng hóa

c)

phân phối hàng hóa

d)

phân bổ tài chính trong toàn bộ tập đoàn

105.

các xí nghiệp tư bản tham gia Trust thu lợi nhuận theo cách thức nào

a)

theo số lượng cổ đông

b)

theo doanh số bán hàng

c)

theo số lượng cổ phần

d)

theo thỏa thuận hợp tác

106.

hình thức liên kết ngang được thực hiện bởi các doanh nghiệp có mối quan hệ như thế nào

a)

các doanh nghiệp trong cùng 1 ngành

b)

các doanh nghiệp trong các ngành khác nhau

c)

Các doanh nghiệp trong cùng khu vực địa lý

d)

các doanh nghiệp khác ngành nhưng có liên quan về kinh t

107.

hình thức liên kết dọc được thực hiện bởi các doanh nghiệp

a)

cùng lĩnh vực kinh tế

b)

liên quan trực tiếp về kĩ thuật

c)

thuộc nhiều ngành khác nhau

d)

cùng 1 ngành sản xuất

108.

vì sao khi trở thành tổ chức độc quyền ngân hàng có quyền lực vạn năng

a)

ngân hàng làm trung gian trong việc thanh toán tín dụng

b)

ngân hàng nắm được hầu hết lượng tiền tệ của xã hội

c)

ngân hàng chi phối, đầu tư vào hoạt động sản xuất

d)

ngân hàng thâu tóm nguồn nguyên liệu của sản xuất

109.

trong giai đoạn độc quyền, tư bản nào có vai trò thống trị trong xã hội

a)

tư bản công nghiệp

b)

tư bản thương nghiệp

c)

tư bản ngân hàng

d)

tư bản tài chính

110.

lênin dùng hình ảnh “hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng” để nói đến sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản về

a)

về nhân sự

b)

về chính sách

c)

về chính trị

d)

về sở hữu

111.

hình ảnh “những chính phủ đằng sau chính phủ” nói về vai trò của tổ chức nào trong chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

những Đảng phái

b)

hội chủ xí nghiệp

c)

tổ chức độc quyền

d)

tổ chức tài chính

112.

sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản được thực hiện thông qua chủ thể nào

a)

tòa án

b)

hội chủ xí nghiệp

c)

Đảng phái

d)

chủ ngân hàng

113.

chế độ ủy nhiệm của tư bản tài chính được hiểu là

a)

tư bản tài chính ủy quyền cho đại diện tham gia bộ máy nhà nước

b)

cổ đông nhỏ ủy quyền cho ban kiểm soát công ty

c)

tư bản tài chính mua cổ phiếu để chi phối công ty khác

d)

đại cổ đông thay mặt cho 1 lượng lớn cổ đông nhỏ

114.

Câu 101: biểu hiện mới về luồng tư bản xuất khẩu từ cuối thế kỷ 20 cho đến nay

a)

các nước tư bản phát triển đầu tư sang các nước kém phát triển

b)

các nước tư bản phát triển đầu tư lẫn nhau

c)

các nước kém phát triển cũng tham gia xuất khẩu tư bản

d)

các nước đang phát triển cũng tham gia xuất khẩu tư bản sang các nước tư bản phát triển

115.

Câu 102: Nội dung nào được đề cập đến trong Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương mà Việt Nam là thành viên

a)

hợp tác an ninh quốc tế

b)

tự do thương mại

c)

hợp tác về phòng chống rửa tiền

d)

xóa nợ cho các nước nghèo

116.

Câu 103: sự hình thành của chủ nghĩa tư bản độc quyền quốc tế là kết quả của

a)

sự phân chia lãnh thổ thế giới giữa các cường quốc tư bản

b)

sự phân chia phạm vi ảnh hưởng của các công ty xuyên quốc gia

c)

sự phát triển của xuất khẩu tư bản đan xen xuất khẩu hàng hóa

d)

cuộc chiến tranh lạnh giữa các nước xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

117.

Câu 104: một trong những vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản

a)

thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

làm giảm nguy cơ chiến tranh, xung đột trên thế giới

c)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo ở các nước tư bản

d)

mục đích của nền sản xuất mang lại lợi ích cho đa số người dân trong xã hội

118.

Câu 105: trong thời đại ngày nay, vì sao chủ nghĩa tư bản vẫn không tự giải quyết được mâu thuẫn cơ bản

a)

bản chất của chủ nghĩa tư bản không thay đổi

b)

lực lượng sản xuất ngày càng phát triển

c)

quan hệ sản xuất phát triển quá nhanh

d)

trình độ người lao động ngày càng cao

119.

Câu 106: Mô hình phổ biến của kinh tế thị trường hiện đại là

4 lines
120.

Mô hình phổ biến của kinh tế thị trường hiện đại là

a)

mô hình kinh tế hỗn hợp

b)

mô hình kinh tế chỉ huy

c)

mô hình kinh tế độc quyền

d)

mô hình kinh tế tự do

121.

Chọn phương án sai về tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với xu hướng phát triển khách quan ở Việt Nam

b)

do tình yêu Việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọng, mong muốn của người dân Việt Nam

d)

phát triển nền kinh tế thị trường theo quy luật khách quan sẽ không bảo đảm quyền tự quyết dân tộc

122.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

vai trò lãnh đạo

b)

là bộ phận chủ yếu

c)

là động lực quan trọng

d)

là thành phần then chốt

123.

Doanh nghiệp tư nhân thực hiện hình thức phân phối nào

a)

phân phối theo kết quả lao động

b)

phân phối theo phúc lợi xã hội

c)

phân phối theo vốn góp

d)

phân phối theo cổ phần

124.

Khẳng định nào đúng

a)

giữa những người sử dụng lao động không có mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

b)

giữa những người lao động không có mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

c)

giữa người sử dụng lao động và người lao động không có sự thống nhất về lợi ích kinh tế

d)

giữa người sử dụng lao động và người lao động có sự thống nhất về lợi ích kinh tế

125.

Một trong 3 đột phá trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm từ 2011 đến 2020 của đảng là

a)

hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường

b)

phát triển khoa học

126.

một trong 3 đột phá trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm từ 2011 đến 2020 của đảng là

a)

hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường

b)

phát triển khoa học công nghệ

c)

cải thiện môi trường đầu tư

d)

hội nhập quốc tế

127.

trong chủ trương phát triển đầy đủ và đồng bộ thị trường các yếu tố sản xuất ở Việt Nam, văn kiện đại hội 8 nhấn mạnh thị trường nào

a)

thị trường hàng hóa sức lao động

b)

thị trường bất động sản

c)

thị trường quyền sử dụng đất, khoa học, công nghệ

d)

thị trường tài chính và tiền tệ

128.

động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế là

a)

lợi ích kinh tế

b)

lợi ích chính trị

c)

lợi ích văn hóa

d)

lợi ích xã hội

129.

khẳng định đúng về mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội

a)

lợi ích cá nhân quyết định lợi ích xã hội

b)

lợi ích cá nhân không liên quan đến lợi ích xã hội

c)

lợi ích xã hội định hướng cho lợi ích cá nhân

d)

lợi ích xã hội quyết định lợi ích cá nhân

130.

khi nhận định “ở đâu không có lợi ích chung, ở đó sẽ không có sự thống nhất về mục đích”, Ph.Ăngghen muốn đề cập đến vai trò nào của lợi ích xã hội

a)

vai trò quyết định

b)

vai trò định hướng

c)

vai trò trung tâm

d)

vai trò tiên quyết

131.

một trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

quy mô phát triển của lực lượng sản xuất

c)

tính chất của quan hệ sản xuất

d)

trình độ của quan hệ sản xuất

132.

sự khác biệt giữa lợi ích nhóm và nhóm lợi ích

a)

quy mô liên kết lớn hay nhỏ

b)

phạm vi liên kế