wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phần cứng máy tính

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cần đánh giá khi mua sắm phần cứng không bao gồm

a)

Năng lực hoạt động

b)

Công nghệ

c)

Tính thân thiện với môi trường

d)

Khả năng kết nối

2.

Các yếu tố cần đánh giá khi mua sắm phần cứng không bao gồm

a)

Tốc độ

b)

Công nghệ

c)

Khả năng bảo mật .

d)

Khả năng hỗ trợ

3.

Thiết bị nào là bộ nhớ của máy tính

a)

Vi phim máy tính

b)

Dữ liệu ký tự, âm thanh, hình ảnh

c)

Băng từ .

d)

Bộ xử lý trung tâm

4.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục .

5.

Một… tương đương 1024 GB

a)

Gigabyte

b)

Terabyte.

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

6.

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất: Phần cứng của máy tính điện tử là:

a)

Là toàn bộ thiết bị…

b)

Là toàn bộ ..chức năng xử lý thông tin

c)

Là toàn bộ trang thiết bị máy móc thực hiện chức năng truyền thông tin

d)

Là toàn bộ các chương trình thực hiện chức năng truyền thông tin

7.

Sự giống nhau cơ bản giữa bộ nhớ ngoài và bộ nhớ RAM là:

a)

Đều mất thông tin khi mất điện/ tắt máy

b)

Đều không mất thông tin khi mất điện hoặc tắt máy

c)

Đều có thể ghi và đọc thông tin

d)

Đều lưu trữ bảo quản thông tin lâu bền

8.

Màn hình cảm ứng là ví dụ về một loại thiết bị nào ?

a)

Chỉ là thiết bị lưu trữ

b)

Chỉ là 1 thiết bị ra

c)

Một phần mềm hỗ trợ ra quyết định

d)

Vừa là thiết bị ra, vừa là thiết bị lưu trữ

9.

Lý do nào sau đây cho thấy bộ nhớ trong được coi là bộ nhớ chính

a)

Không có bộ nhớ trong thì máy tính không lưu được chương trình

b)

Không có bộ nhớ trong thì máy tính không thể hoạt động được

c)

Không có bộ nhớ trong thì máy tính không lưu được dữ liệu

d)

Không có bộ nhớ trong thì máy tính không xử lý được các lệnh

10.

Để chạy một chương trình hay xử lý các dữ liệu, trước tiên máy tính cần phải chuyển chương trình hay dữ liệu cần xử lý từ đĩa vào …

a)

Bộ nhớ

b)

Bộ nhớ chính

c)

Đĩa cứng

d)

Thiết bị đầu vào

11.

Tất cả các máy tính đều cấu thành từ các bộ phận giống nhau, trong số đó có:

a)
  1. Bytes, đầu vào và đầu ra

b)
  1. Bộ vào, bộ nhớ và bộ kiểm soát DAS

c)
  1. Đường truyền thông tin, bộ nhớ và modem

d)
  1. Bộ vào, bộ ra, bộ nhớ và bộ làm tính

12.

Tất cả các máy tính đều cấu thành từ các bộ phận giống nhau, trong số đó có:

a)

Bytes, đầu vào và đầu ra

b)

Bộ vào, bộ nhớ và bộ kiểm soát DAS

c)

Đường truyền thông tin, bộ nhớ và modem

d)

Bộ vào, bộ ra, bộ nhớ và bộ làm tính

13.

ALU là viết tắt của:

a)

Arithmetic Logic Unit

b)

Array Logic Unit

c)

Application Logic Unit

d)

None of above

14.

Tất cả các thiết bị sau đây đều cùng chỉ một loại máy tính, trừ

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy vi tính

c)

Máy tính mini

d)

Máy pc

15.

Linh kiện chính của máy tính điện tử ở thế hệ thứ hai là ?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Bóng đèn điện tử

c)

Mạch tích hợp cỡ lớn

d)

Mạch tích hợp

16.

Máy tính cá nhân ra đời ở thế hệ nào của máy tính điện tử

a)

Thế hệ thứ hai

b)

Thế hệ thứ nhất

c)

Thế hệ thứ tư

d)

Thế hệ thứ ba

17.

Chế độ đa chương trình là gì, chế độ ấy có tác dụng gì

a)

Là quá trình đưa vào bộ nhớ trong nhiều chương trình cùng một lúc rồi dùng hệ điều hành để điều phối CPU luân phiên thực hiện các chương trình ấy….,làm việc không hết công suất

b)

Là quá trình kết hợp nhiều chương trình vào một hệ thống chương trình…

c)

Là quá trình thực hiện song song nhiều chương trình khác nhau bởi nhiều CPU…

d)

Là quá trình liên kết nhiều máy tính vào cùng một mạng…

18.

Phần mềm máy tính là các chương trình giúp máy tính vận hành và thực hiện được các chức năng đáp ứng nhu cầu của con người ?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phần mềm có tốc độ thay đổi nhanh hơn phần cứng máy tính ?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phần mềm nhóm công tác là phần mềm

a)

Mạng xã hội

b)

Phần mềm chatting

c)

Chia sẻ tài nguyên

d)

Các phương án trên

21.

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng luôn được cài đặt đầu tiên sau khi mua máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hệ điều hành giúp tạo ra môi trường phù hợp cho các phần mềm ứng dụng hoạt động, khai thác tối ưu các tài nguyên của máy tính ?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hệ điều hành giúp tạo ra môi trường phù hợp cho các phần mềm ứng dụng hoạt động, khai thác tối ưu các tài nguyên của máy tính ?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các yếu tố cần đánh giá khi mua sắm phần mềm không bao gồm

a)

Khả năng hoạt động

b)

Dung lượng bộ nhớ

c)

Khả năng kết nối

d)

Tài liệu hướng dẫn đầy đủ

25.

Các yếu tố cần đánh giá khi mua sắm phần mềm không bao gồm

a)

Tốc độ hoạt động

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính thân thiện

d)

Dung lượng bộ nhớ

26.

Khái niệm nào về phần mềm là đúng ?

a)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị lưu trữ như ổ cứng, đĩa mềm, USB,..

b)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị xuất như màn hình, máy in máy chiếu,...

c)

Phần mềm là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình và các dữ liệu hay tài liệu liên quan nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng

d)

Phần mềm là tập hợp các thiết bị nhập như máy scan, bàn phím, chuột,..

27.

Chức năng nào trong số sau đây là một trong số các chức năng của một phần mềm ứng dụng

a)

Phân chia bộ nhớ chính

b)

Thực hiện thao tác đổi bộ nhớ

c)

Truy vấn tin từ cơ sở dữ liệu khách hàng

d)

Phản hồi khi có lỗi

28.

Phần mềm nào trong số sau đây không là phần mềm ứng dụng

a)

Phần mềm hệ điều hành

b)

Chương trình quản lý tồn kho

c)

Gói phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm xử lý văn bản

29.

………. Có chức năng như một bản hướng dẫn đối với phần cứng trong một HTTT

a)

Phần mềm

b)

Chính sách

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Thủ tục

30.

Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm ứng dụng ?

a)

Phần mềm điều khiển thiết bị

b)

Chương trình quản lý tồn kho

c)

Gói phần mềm bảng tính

d)

Chương trình xử lý văn bản

31.

phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

b)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

c)

Phần mềm mã nguồn mở gây hại cho người sử dụng

d)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

32.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng

a)

Phần mềm điều khiển thiết bị

b)

Hệ điều hành

c)

Gói phần mềm bảng tính

d)

Chương trình dịch

33.

Trong hàm quy hồi, biến nào là biến phụ thuộc

a)

Biến giải thích

b)

Biến đầu vào

c)

Biến kết quả

d)

Biến thích ứng

34.

Trong hàm hồi quy, biến nào là biến độc lập ?

a)

Biến giải thích

b)

Biến đầu vào

c)

Biến kết quả

d)

Biến thích ứng

35.

Để hiển thị phương trình đường xu thế trên biểu đồ trong Excel, ta chọn ô kiểm nào trong hộp thoại Format Trendline:

a)

Display equation on chart

b)

Display R-squared value on chart

c)

Display both equation and R-squared value on chart

d)

Display R' on chart

36.

Để đổi kiểu đường xu thế trong Excel, ta click chuột phải vào đường xu thế và chọn:

a)

Edit Trendline

b)

Format Trendline

c)

Remove Trendline

d)

Add Trendline

37.

Mục nào trong công cụ Excel Solver phải đặt giới hạn hoặc yêu cầu được đặt giá trị ô được sử dụng:

a)

Set Objective

b)

Subject to the Constraints

c)

Parameters

d)

By changing variable cells

38.

Công ty A đang xem xét 4 hoạt động khả thi và sẽ chấp nhận chúng nếu tỷ lệ hoàn vốn nội bộ IRR từ 10% trở lên, như xuất hiện trong ô E2, công thức được sử dụng trong ô C2, công thức này cũng có thể được sao chép xuống ô C3 đến C5, để tạo ra kết quả cần thiết là gì ?

a)

=IF(B2>=F2, "Chấp nhận", "Hủy bỏ")

b)

=IF(B2>=SES2, "Chấp nhận", "Hủy bỏ")

c)

=IF(B2>=SE2,"Chấp nhận", "Hủy bỏ")

d)

=IF(B2>=ES2, "Chấp nhận", "Hủy bỏ")

39.

Công cụ nào sau đây có thể được sử dụng cho Phân tích What-if trong Excel ?

a)

Goal seek

b)

Scenario Manager

c)

Cả A và B (Goal seek và Scenario Manager)

d)

Data Validation

40.

Mục đích của Tìm kiếm Mục tiêu (Goal Seek) trong phân tích What-if là gì ?

a)

Để tìm giá trị lớn nhất trong một tập dữ liệu

b)
  1. Để tìm ra giá trị nhỏ nhất trong một tập dữ liệu

c)
  1. Để tìm ra giá trị đầu vào cụ thể tạo ra giá trị đầu ra mong muốn

d)
  1. Để tìm ra giá trị đầu ra mong muốn với giá trị đầu vào cụ thể

41.

Mục đích của Tìm kiếm Mục tiêu (Goal Seek) trong phân tích What-if là gì ?

a)

Để tìm giá trị lớn nhất trong một tập dữ liệu

b)

Để tìm ra giá trị nhỏ nhất trong một tập dữ liệu

c)

Để tìm ra giá trị đầu vào cụ thể tạo ra giá trị đầu ra mong muốn

d)

Để tìm ra giá trị đầu ra mong muốn với giá trị đầu vào cụ thể

42.

Cho bảng dữ liệu tổng hợp hàng hóa như sau: Để phục vụ nhu cầu quản lý, có thể tạo ra từ bảng dữ liệu này các thông tin, trừ:

a)

Tổng doanh thu mỗi nhân viên đạt được

b)

Tổng doanh thu mỗi năm

c)

Tổng doanh thu từ mỗi nhóm hàng

d)

Dùng PivotTable với tham số Column là "Năm", Values là "Doanh thu" và Summarize Value By là "SUM"

43.

Cho bảng dữ liệu tổng hợp hàng bán như sau: Để tính tổng doanh thu mỗi năm, có thể dùng cách nào sau đây:

a)

Dùng Private Table với tham số Row là "Năm", Values là "Doanh thu" và Summarize Value By là "SUM"

b)

Dùng Subtotal với tham số At each change là "Năm", Use Function là "SUM" và Add Subtotal To là "Doanh thu" (sau khi đã sắp xếp bảng tăng dần theo năm)

c)

Dùng Private Table với tham số Column là "Năm", Values là "Doanh thu" và Summarize Value By là "SUM"

d)

Cả A,B,C

44.

Phân tích hồi quy bội bao gồm:

a)

Một biến phụ thuộc và một biến độc lập

b)

Một biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập

c)

Nhiều biến phụ thuộc và một biến độc lập

d)

Nhiều biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập

45.

Cho bảng dữ liệu quản lý nhân sự như sau: Sử dụng hàm nào để tính tổng tiền lương của các nhân viên làm việc ở phòng Tài chính ?

a)

SUMIFS

b)

SUM

c)

SUMIF

d)

SUMI

46.

Cho bảng dữ liệu quản lý nhân sự như sau: Sử dụng hàm nào để tính tổng tiền lương của các nhân viên Nữ làm việc ở phòng Tài chính?

a)

SUMIF()

b)

SUM()

c)

SUMPRODUCT()

d)

SUMIFS()

47.

43.05: Trong SOLVER, để giải quyết bài toán tối ưu hóa, người dùng cần thiết phải thiết lập các thành phần nào ?


a)
  1. Hàm mục tiêu, biến và ràng buộc

b)
  1. Hàm mục tiêu và biến

c)
  1. Hàm mục tiêu và ràng buộc

d)
  1. Biến và ràng buộc

48.

Trong SOLVER, để giải quyết bài toán tối ưu hóa, người dùng cần thiết phải thiết lập các thành phần nào ?

a)

Hàm mục tiêu, biến và ràng buộc

b)

Hàm mục tiêu và biến

c)

Hàm mục tiêu và ràng buộc

d)

Biến và ràng buộc

49.

Một khách hàng mua theo hình thức trả góp một xe ô tô trị giá 600tr đồng trong vòng 4 năm. Biết lãi suất nhà cung cấp đưa ra là 9%/năm và khách hàng phải thực hiện trả góp định kì vào cuối mỗi tháng. Để tính số tiền trả góp hàng tháng bằng hàm PMT, cần sử dụng các đối số RATE và NPER với các giá trị lần lượt như sau:

a)

9%, 4

b)

0,75%, 48

c)

9%,48

d)

0,75%, 4

50.

Một người lập kế hoạch tiết kiệm chuẩn bị cho cuộc sống sau khi nghỉ hưu như sau: cuối mỗi năm trong 40 năm tới gửi vào tiết kiệm $2000 với lãi suất 8%/năm. Hãy sử dụng hàm FV để tính giá trị tương lai của dòng tiền đầu tư với các đối số cụ thể như sau:

a)

=FV(8%,40,-2000,0,0)

b)

=FV(8%,40,-2000,0,1)

c)

=FV(8%,40*12,-2000,0,1)

d)

=FV(8%,40*12,-2000,0,0)

51.

Một Công ty dự kiến thu nhập của họ sẽ là $180,000 cho năm 2014-2018. Hàm nào phải được nhập vào ô E6 để hiển thị thu nhập trong năm 2016 nếu nó vượt quá ngân sách, nếu không nó sẽ hiển thị 0 ?

a)

=IF(E2

b)

=IF(E2

c)

=IF(E2>SBS6,E2,0)

d)

=IF(E2>SBS6,0,E2)

52.

Cho bảng dữ liệu quản lý nhân sự như sau: Sử dụng hàm nào để đếm số nhân viên Nam làm việc ở phòng Marketing ?

a)

COUNTIF

b)

COUNTIFS

c)

COUNTA

d)

COUNTBLANK

53.

Một khách hàng muốn thực hiện một khoản vay ngân hàng trong vòng 15 năm với lãi suất 6%/năm. Ngân hàng cho phép khách hàng có thể trả góp $2.000.000 vào cuối kỳ mỗi năm. Để xác định..

a)

Cả B và D (Công cụ Solver và Công cụ Goal Seek)

b)

Công cụ Goal Seek

c)

Công cụ Regression

d)

Công cụ Solver

54.

B2C là:

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các

55.

B2C là:

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

56.

Trong mô hình Thương mại điện tử B2G, công ty bán hàng hóa cho:

a)

Một nhóm các công ty

b)

Một nhóm khách lẻ

c)

Chính phủ

d)

Các công ty khác

57.

C2G là?

a)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

b)

Giao diện thương mại điện tử giữa 2 cơ quan nhà nước với nhau

c)

Giao diện thương mại điện tử giữa nhà nước với doanh nghiệp

d)

Giao diện thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

58.

G2G là:

a)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

b)

Giao diện thương mại điện tử giữa 2 cơ quan nhà nước với nhau

c)

Giao diện thương mại điện tử giữa nhà nước với doanh nghiệp

d)

Giao diện thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

59.

Tất cả các thuật ngữ sau đều tương đương với thuật ngữ Thương mại điện tử, trừ:

a)

Thương mại trực tuyến

b)

Thương mại điều khiển học

c)

Kinh doanh các mặt hàng điện tự

d)

Thương mại không giấy tờ

60.

Trình tự các công đoạn chính của Thương mại điện tử:

a)

Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

b)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

c)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

d)

Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

61.

Hoạt động mua bán hàng hóa qua mạng Internet được gọi là:

a)

E-commerce

b)

E-business

c)

Intranet

d)

Extranet

62.

4.34.9: Việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số và Internet để thực hiện các quy trình kinh doanh chính trong doanh nghiệp được gọi là


a)

A. E-commerce 


b)

B. E-business


c)

C. Enterprise applications


d)

D. MIS


63.

Tội phạm điện tử ( E-Crimes) là gì?

a)

Là dạng tội phạm nhắm đến đối tượng là các thiết bị điện tử

b)

Là dạng tội phạm nhắm đến đối tượng là các thẻ tín dụng điện tử

c)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính hoặc một phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm

d)

Là dạng tội phạm nhắm đến các máy ATM rút tiền

64.

Tội phạm Internet (cybercrimes ) là gì?

a)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các máy tính

b)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các cơ quan cơ sở dữ liệu

c)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các tổ chức tài chính

d)

Tất cả phương án trên

65.

Phương án nào không phải là hành vi của tội phạm điện tử?

a)

Xâm nhập hệ thống, cảnh cáo về lỗ hổng bảo mật cho người quản trị

b)

Đánh cắp mật khẩu, giả mạo để truy nhập thông tin

c)

Xâm nhập hệ thống để lấy cắp, sửa đổi thông tin

d)

Dùng Virus làm hỏng dữ liệu hoặc làm tê liệt hoạt động của hệ thống

66.

Tội phạm tấn công dữ liệu là gì?

a)

Là tội phạm dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Là tội phạm làm cho dữ liệu nhập không chính xác vào máy tính hoặc làm sai lệch, sửa xóa các dữ liệu hiện thời

c)

Là tội phạm làm cho dữ liệu không thể nhập lên máy tính

d)

Là tội phạm thực hiện hành vi dùng

67.

Tội phạm tấn công chương trình là gì?

a)

Là tội phạm dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Là tội phạm làm cho dữ liệu nhập không chính xác vào máy tính hoặc làm sai lệch, sửa xóa các dữ liệu hiện thời

c)

Là tội phạm làm cho dữ liệu không thể nhập lên máy tính

d)

Là tội phạm thực hiện hành vi dùng kỹ thuật lập trình để mở các tủ tài liệu lưu trữ

68.

Phương án nào là công nghệ hỗ trợ đảm bảo an toàn thông tin hiện nay?

a)

Tường lửa ( FIREWALL ) và máy chủ PROXY ( Proxy Server )

b)

Mã hóa và mạng riêng tư

c)

Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cập

d)

Tất cả các phương án trên

69.

Các hoạt động mức kiểm soát tổng thể của HTTT?

a)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát xử lý

b)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát hành chính

c)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát hành chính

d)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát đầu ra; Kiểm soát hành chính

70.

Các hoạt động mức kiểm soát ứng dụng của HTTT?

a)

Kiểm soát đầu vào, kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát đầu ra

b)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát hành chính

c)

Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát đầu ra

d)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lí; kiểm soát đầu ra

71.

Câu 9: Chính sách an toàn thông tin ( Information Security Policy ) là gì ?


a)

A. Là văn bản trong đó quy định rõ những gì được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức 


b)

B. Là văn bản trong đó quy định rõ những gì không được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức 


c)

C. Là văn bản trong đó quy định rõ những hình thức xử lý các vi phạm tương ứng trong việc sử dụng thông tin 


d)

D. Tất cả các phương án trên 


72.

Chính sách an toàn thông tin ( Information Security Policy ) là gì ?

a)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

b)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì không được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

c)

Là văn bản trong đó quy định rõ những hình thức xử lý các vi phạm tương ứng trong việc sử dụng thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

73.

Công việc của Phó giám đốc an toàn thông tin ( Chief Information Security Officer ) là gì?

a)

Xác định các rủi ro liên quan đến an toàn thông tin của tổ chức

b)

Xây dựng và triển khai các biện pháp đối phó hiệu quả với các rủi ro

c)

Loại trừ tất cả các rủi ro

d)

Cả A và B

74.

Khi lập kế hoạch các HTTT trong tổ chức doanh nghiệp, để xác định các tiến trình nghiệp vụ đặc thù, người ta sử dụng

a)

Mô hình năm lực lượng cạnh tranh

b)

Chuỗi giá trị Value Chain

c)

Phân tích chi phí và lợi ích (Benefit and Cost Analysis)

d)

Cả A và C

75.

HTTT gia tăng giá trị cho hoạt động chính "Sản xuất " trong chuỗi giá trị là:

a)

HTTT thiết kế sản phẩm có trợ giúp của máy tính - CAD (Computer-Aided- Design)

b)

HTTT sản xuất có trợ giúp của máy tính - CAM ( Computer - Aided- Manufacturing)

c)

Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử - EDI ( Electronic Dât Interchange)

d)

Cả A và C

76.

Các hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT bao gồm:

a)

Thiết kế giao diện vào/ra, thiết kế CSDL và thiết kế tài liệu hướng dẫn sử dụng

b)

Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lí

c)

Thiết kế CSDL, thiết kế logic xử lí và thiết kế biểu mẫu nhập liệu

d)

Thiết kế logic xử lí, thiết kế báo cáo đầu ra và thiết kế CSDL

77.

Tái thiết kế quy trình nghiệp vụ trong các tổ chức doanh nghiệp là cần thiết vì những lý do:

a)
  1. a. Nhu cầu nâng cao hiệu quả chuỗi cung cập, nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng và quản trị quan hệ khách hàng

b)
  1. b. Nhu cầu tham gia kinh doanh- thương mại điện tử và Marketing trực tuyến

c)
  1. c. Nhu cầu quản lý chuyên nghiệp các quy trình nghiệp vụ trong tổ chức doanh nghiệp

d)
  1. Cả A và B 

78.

Tái thiết kế quy trình nghiệp vụ trong các tổ chức doanh nghiệp là cần thiết vì những lý do:

a)

Nhu cầu nâng cao hiệu quả chuỗi cung cấp, nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng và quản trị quan hệ khách hàng

b)

Nhu cầu tham gia kinh doanh- thương mại điện tử và Marketing trực tuyến

c)

Nhu cầu quản lý chuyên nghiệp các quy trình nghiệp vụ trong tổ chức doanh nghiệp

d)

Cả A và B

79.

Để đảm bảo ứng dụng thành công CNTT trong tổ chức doanh nghiệp, cần có:

a)

Sự đồng thuận và hỗ trợ của cấp lãnh đạo, sự tham gia hiệu quả của người sử dụng

b)

Sự tham gia hiệu quả của người sử dụng và sự hỗ trợ mang tính chuyên nghiệp của các nhà cung ứng giải pháp CNTT

c)

Có mô tả yêu cầu hệ thống rõ ràng, có kế hoạch triển khai mang tính khả thi

d)

Cả A và C

80.

Cải tiến giao diện của HTTT nhằm làm tăng tính thân thiện của hệ thống với người sử dụng là một ví dụ về:

a)

Bảo trì hiệu chính

b)

Bảo trì thích nghi

c)

Bảo trì hoàn thiện

d)

Bảo trì phòng ngừa

81.

Mức độ ứng dụng CNTT theo trình tự từ thấp đến cao là:

a)

Tự động hóa, tái thiết kế các tiến trình nghiệp vụ, hợp lý hóa các thủ tục, đổi mới toàn diện tổ chức

b)

Tự động hóa, đổi mới toàn diện, hợp lý hóa các thủ tục, tái thiết kế các tiến trình nghiệp vụ

c)

Hợp lí hóa các thủ tục, tự động hóa, tái thiết kế các tiến trình nghiệp vụ, đổi mới toàn diện tổ chức

d)

Tự động hóa, hợp lý hóa các thủ tục, tái thiết kế các tiến trình nghiệp vụ, đổi mới toàn diện tổ chức

82.

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

a)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

b)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

c)

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đối nhiều lần

d)

Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí

83.

Giai đoạn phân tích hê thống thông tin bao gồm:

a)

Xác định yêu cầu hệ thống và lập trình thực hiện các yêu cầu đó.

b)

Mô hình hoá các yêu cầu hệ thống cà thiết kế logic xử lý các yêu cầu đó

c)

Xác định và mô hình các yêu cầu hệ thống

d)

Không có lựa chọn nào đúng

84.

Giai đoạn phân tích hệ thống thông tin bao gồm:

a)

Xác định yêu cầu hệ thống và lập trình thực hiện các yêu cầu đó

b)

Mô hình hóa các yêu cầu hệ thống

c)

Xác định và mô hình hóa các yêu cầu hệ thống

d)

Không có lựa chọn nào đúng

85.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ:

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

sản xuất tác nghiệp

d)

Dịch vụ say bán hàng

86.

___ là một ví dụ về hoả động chính trong chuỗi giá trị

a)

Xử lý đơn hàng tự động

b)

Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính

c)

Lập kế hoạch nhân sự tự động

d)

Mua sắm phụ tùng trực tuyến

87.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm MRP

88.

Hệ chuyên gia tài chính sử dụng dữ liệu do….. Cung cấp

a)

Các hệ chuyên gia chuyên biệt khác

b)

HTTT quản lý tài chính

c)

Các HTTT xử lý giao dịch liên quan

d)

HTTT kế toán

89.

Mô hình EOD hỗ trợ các nhà quản lý

a)

Mức lãnh đạo

b)

Mức tác nghiệp

c)

Mức chiến thuật

d)

Cả A,B và C

90.

Các giai đoạn của quản trị quan hệ khách hàng bao gồm:

a)

Khai thác khách hàng mới, duy trì khách hàng, giữ mối quan hệ khách hàng

b)

Khai thác khách hàng mới, nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, duy trì khách hàng

c)

Duy trì khách hàng, nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, chăm sóc khách hàng

d)

Khai thác khách

91.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

a)

Material Request Plan

b)

Material Requirement Production

c)

Material Requirement Planning

d)

Material Requirement Production

92.

Hệ thống nào sau đây không thuộc mức tác nghiệp

a)

Hệ thống mua hàng

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Hệ thống JIT

d)

Hệ thống kế toán chi phí giá thành

93.

Chu trình xử lý tài liệu văn bản bao gồm các hoạt động:

a)

Nhập và xử lý tài liệu

b)

Lưu trữ và đưa ra tài liệu

c)

Nhân bản và phân phối tài liệu

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

94.

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép tổ chức

a)

Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

b)

Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

c)

Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

95.

Trong ngữ cảnh ra quyết định, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất, ảnh hưởng đến chất lượng của các quyết định

a)

Khả năng phần cứng HTTT để xử lý lượng dữ liệu khổng lồ với tốc độ mong muốn

b)

Các chương trình phần mềm và các thuật toán có khả năng tạo ra các kết quả chính xác

c)

Quá trình tư duy và diễn giải thông tin của người ra quyết định

d)

Các thủ tục có ảnh hưởng đến việc thực thi các quyết định

96.

Tìm giá trị trung bình của một bộ các giá trị đơn lẻ là một ví dụ về kết xuất….từ…..:

a)

Tập con, tập lớn

b)

Thông tin, dữ liệu

c)

Tri thức, thông tin

d)

Dữ liệu, thông tin

97.

Thông tin có tính kinh tế có nghĩa là:

a)

Thông tin có được với chi phí thấp nhất

b)

Giữa chi phí bỏ ra để có được thông tin và giá trị mà thông tin mang lại có quan hệ hợp lý

c)
  1. Thông tin mang lại giá trị lớn nhất

d)
  1. Thông tin đem lại lợi ích cho nhiều người nhất với chi phí thấp nhất

98.

Thông tin có tính kinh tế có nghĩa là:

a)

Thông tin có được với chi phí thấp nhất

b)

Giữa chi phí bỏ ra để có được thông tin và giá trị mà thông tin mang lại có quan hệ hợp lý

c)

Thông tin mang lại giá trị lớn nhất

d)

Thông tin đem lại lợi ích cho nhiều người nhất với chi phí thấp nhất

99.

HTTT dưới góc độ kỹ thuật có thể được hiểu là một hệ thống các thành phần có quan hệ tương tác, nhằm thực hiện các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin hỗ trợ

a)

Hoạt động ra quyết định và kiểm soát trong một tổ chức

b)

Truyền thông và luồng dữ liệu

c)

Các cán bộ quản lý phân tích các dữ liệu thô của tổ chức

d)

Quá trình tạo ra các sản phẩm và dịch vụ mới

100.

Quyết định có thể xác định được theo một trình tự thủ tục gọi là quyết định…

a)

Có cấu trúc

b)

Không có cấu trúc

c)

Không có tài liệu

d)

Bán cấu trúc

101.

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định

a)

Có cấu trúc

b)

Không có cấu trúc

c)

Không có tài liệu

d)

Bán cấu trúc

102.

HTTT quản lý, HTTT hỗ trợ ra quyết định và HTTT hỗ trợ lãnh đạo đều sử dụng dữ liệu do…..cung cấp:

a)

Hệ chuyên gia ES

b)

Hệ quản lý tri thức KMS

c)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch TPS

d)

Cả A,B,C

103.

Bài toán tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các bài toán phân bổ các nguồn lực (nhân lực, tài lực,..) vốn dĩ hạn hẹp trong các tổ chức doanh nghiệp có thể được giải bằng

a)

HTTT hỗ trợ ra quyết định DSS

b)

HTTT nhân lực

c)

HTTT tài chính

d)

Cả B và C

104.

Dữ liệu đầu vào của HTTT hỗ trợ lãnh đạo có nguồn gốc:

a)

Từ bên ngoài môi trường kinh doanh

b)

Từ bên trong doanh nghiệp phản ánh các hoạt động tác nghiệp hàng ngày

c)

Từ chính kĩ năng và kinh nghiệm quản lý của các nhà lãnh đạo

d)

Cả A và B

105.

Một trong số các mục tiêu của HTTT xử lý giao dịch TPS là:

a)

Cung cấp các công cụ phân tích dữ liệu kinh hỗ trợ ra quyết định chiến lược

b)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và tạo ra các tài liệu nghiệp vụ

c)
  1. Cung cấp các công cụ trực quan hóa thông tin cho các nhà quản lý cấp cao

d)
  1. Cung cấp các công cụ lên báo cáo định kỳ cho các nhà quản lý mức chiến thuật 

106.

Một ứng dụng xử lý dữ liệu sau đó phân phối thông tin tới người sử dụng hợp lệ và tập trung vào việc tạo ra các thông tin hữu ích từ các nguồn dữ liệu có ích được gọi là:

a)

Ứng dụng phân tích và trình bày dữ liệu

b)

Ứng dụng thu thập dữ liệu

c)

Ứng dụng truyền dữ liệu

d)

Ứng dụng xử lý dữ liệu

107.

Các CSDL quản lý thường là một tập con hoặc là tích hợp của các

a)

CSDL cá nhân

b)

CSDL chiến lược

c)

CSDL địa lý

d)

CSDL tác nghiệp

108.

Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất với một tổ chức:

a)

Mua sắm hay phát triển các chương trình mới

b)

Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

c)

Thay đổi các quy trình thủ tục, đòi hỏi con người thay đổi phương thức làm việc

d)

Đặt hàng các thiết bị phần cứng mới và cài đặt

109.

HTTT dưới góc độ kỹ thuật có thể được hiểu là một hệ thống các thành phần có quan hệ tương tác, nhằm thực hiện các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin hỗ trợ

a)

Hoạt động ra quyết định và kiểm soát trong một tổ chức

b)

Truyền thông và luồng dữ liệu

c)

Các cán bộ quản lý phân tích các dữ liệu thô của tổ chức

d)

Quá trình tạo ra các sản phẩm và dịch vụ mới

110.

Một…tương đương 1024GB

a)

Gigabyte

b)

Terabyte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

111.

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ ?

a)

Xử lý email

b)

Xử lý các trang web

c)

Xử lý văn bản

d)

Xử lý các CSDL lớn, chia sẻ

112.

Yếu tố nào sau đây là thành phần của HTTT nhưng không được xem là yếu tố công nghệ ?

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Phần mềm

113.

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự

a)

Ứng dụng xử lý lương theo lô

b)

Hệ thống đặt vé máy bay

c)
  1. Trình duyệt WEB

d)
  1. Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

114.

Ủa HTTT nhưng không được xem là yếu tố công nghệ ?

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Phần mềm

115.

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự

a)

Ứng dụng xử lý lương theo lô

b)

Hệ thống đặt vé máy bay

c)

Trình duyệt WEB

d)

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

116.

Chương trình ứng dụng nào sau đấy gần như phải được tổ chức xây dựng thay vì mua ngoài:

a)

Chương trình soạn thảo dữ liệu

b)

Hệ hỗ trợ ra quyết định

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Chương trình bảng tính điện tử

117.

Lựa chọn nào là một trong năm lý do chính của việc kết nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan ?

a)

Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

b)

Chia sẻ dữ liệu

c)

Tăng cường khả năng Marketing

d)

Tất cả các lựa chọn trên

118.

Phân tích hồi quy bội bao gồm:

a)

Một biến phụ thuộc và một biến độc lập

b)

Một biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập

c)

Nhiều biến phụ thuộc và một biến độc lập

d)

Nhiều biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập

119.

Trong phương pháp dự báo bằng đường xu thế, ta sử dụng đường xu thế để:

a)

Dự báo giá trị tương lai của biến phụ thuộc dựa trên giá trị hiện tại của biến độc lập

b)

Dự báo giá trị hiện tại của biến phụ thuộc dựa trên giá trị tương lai của biến độc lập

c)

Tìm ra mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và biến độc lập

120.

Kiểu biểu đồ nào được sử dụng để so sánh một cách trực quan Doanh thu của 10 cửa hàng trong một hệ thống bán lẻ ?

a)

Area Chart

b)

Bar Chart

c)

Doughnut Chart

d)

Hierarchy Chart

121.

Trong công cụ Data Analysis của MS Excel, phân tích hồi quy tuyến tính đơn được sử dụng để làm gì:

a)

Tìm ra mối quan hệ giữa hai biến trong một tập dữ liệu

b)

Tính toán độ lệch chuẩn của một tập dữ liệu

c)

Tính toán phương sai của một tập dữ liệu

d)

Tìm ra giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong một tập dữ liệu

122.

Cho bảng dữ liệu theo dõi thanh toán tiền phòng của một khách sạn như sau:

Để xác định tiền phòng của một khách hàng căn cứ trên mã của người đó, có thể dùng hàm:


a)
  1. DGET ()

b)
  1. FIND()

c)
  1. DCOUNTA()

d)
  1. Không hàm nào có thể dùng

123.

Tìm ra giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong một tập dữ liệu

4 lines
124.

Cho bảng dữ liệu theo dõi thanh toán tiền phòng của một khách sạn như sau: Để xác định tiền phòng của một khách hàng căn cứ trên mã của người đó, có thể dùng hàm:

a)

DGET ()

b)

FIND()

c)

DCOUNTA()

d)

Không hàm nào có thể dùng

125.

Thành phần nào của phân tích hồi quy tuyến tính đơn được sử dụng để đánh giá mức độ đánh giá mức độ chính xác của mô hình hồi quy ?

a)

Hệ số chặn

b)

Hệ số hồi quy

c)

Phương sai

d)

Hệ số xác định R''

126.

Cho bảng dữ liệu quản lý nhân sự như sau: Sử dụng hàm nào để tính tổng tiền lương của các nhân viên Nữ làm việc ở phòng Tài chính?

a)

SUMIF()

b)

SUM()

c)

SUMPRODUCT()

d)

SUMIFS()

127.

Trong SOLVER, hàm mục tiêu được định nghĩa như thế nào?

a)

Là một hàm số mà SOLVER sẽ tìm cực trị của nó

b)

Là một hàm số mà người dùng cần tìm cực trị của nó

c)

Là một hàm số mà người dùng cần tối ưu để đạt được mục tiêu của mình

d)

Cả A,B,C đều đúng

128.

Cho biết nhà máy sản xuất 4 loại sản phẩm. Biết lợi nhuận đơn vị, chi phí nhân công đơn vị, chi phí giờ máy đơn vị, nhu cầu về số lượng mỗi loại sản phẩm, biết giới hạn giờ công lao động và giới hạn giờ máy. Để xác định gói sản phẩm tối ưu, sao cho tổng lợi nhuận thu được từ các sản phẩm sản xuất được là lớn nhất có thể dùng công cụ nào sau đây ?

a)

Goal Seek

b)

Solver

c)

Cả A và B

d)

Histogram

129.

Một cửa hàng dự kiến đưa vào kinh doanh một loại nước giải khát mới. Biết chi phí đơn vị, chi phí cố định cho hoạt động kinh doanh và cầu thị trường trong tháng đầu tiên. Để định giá bán cho sản phẩm mới này sao cho lợi nhuận tháng đầu tiên đạt $45,000, có thể dùng công cụ nào ?

a)

Regression

b)

Goal Seek

c)

Solver

d)

Cả B và C