Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP VI SINH

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Vách của vi khuẩn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bảo vệ vi khuẩn

b)

Tham gia tổng hợp enzym ngoại bào

c)

Bản chất là protein

d)

Là một lớp peptidoglycan mảnh

2.

Vỏ của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bản chất là lipid

b)

Bản chất là polysaccharid

c)

Bản chất là polysaccharid và lipid

d)

Bản chất là polysaccharid và polypeptid

3.

Bốn thành phần cấu trúc bắt buộc phải có ở tế bào vi khuẩn là:

a)

Nhân, vỏ, vách và bào tương

b)

Màng nguyên sinh chất, vách, bào tương và nha bào

c)

Nhân, vỏ, vách ha bào

d)

Nhân, nguyên sinh chất, màng nguyên sinh chất và vách

4.

Ba dạng khuẩn lạc chính của vi khuẩn khi nuôi cấy trên môi trường đặc là:

a)

Dạng R, S và P

b)

Dạng S, M và A

c)

Dạng S, R và M

d)

Dạng R, M và P

5.

Vi khuẩn được chia làm 3 loại:

a)

Hình cầu, hình que, hình xoắn

b)

Hình cầu, hình que thẳng, hình cong

c)

Hình tròn, hình dấu phẩy, hình que

d)

Hình song cầu, hình tứ cầu, hình xoắn

6.

Đơn vị dùng để đo kích thước của vi khuẩn là:

a)

Milimet (mm)

b)

Centimet (cm)

c)

Nanomet (nm)

d)

Micromet (µm)

7.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp:

a)

Gây bệnh

b)

Bám vào tế bào

c)

Di động

d)

Giao phối

8.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus bao gồm:

a)

Acid nucleic và vỏ capsid

b)

Acid nucleic và vỏ bao ngoài

c)

Enzym và vỏ capsid

d)

Enzym và vỏ bao ngoài

9.

Hai cấu trúc riêng của virus là:

a)

Acid nucleic và vỏ capsid

b)

Acid nucleic và vỏ bao ngoài

c)

Enzym và vỏ capside

d)

Enzym và vỏ bao ngoài

10.

Năm giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ theo thứ tự là:

a)

Giai đoạn xâm nhập, hấp phụ, tổng hợp, lắp ráp và giải phóng

b)

Giai đoạn hấp phụ, tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp và giải phóng

c)

Giai đoạn hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và giải phóng

d)

Giai đoạn giải phóng, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và hấp phụ

11.

Bốn phương thức truyền nhiễm bệnh trong cơ thể gồm:

a)

Truyền nhiễm do xâm nhập, qua đường tiêu hóa, hô hấp và côn trùng

b)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, hô hấp và côn trùng

c)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, hô hấp và qua virus

d)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, qua vi khuẩn và côn trùng

12.

Bốn giai đoạn phát triển của vi khuẩn trên môi trường lỏng là:

a)

Tăng theo cấp số nhân, thích ứng, dừng tối đa và suy tàn

b)

Tăng theo cấp số cộng, thích ứng, dừng tối đa và suy tàn

c)

Thích ứng, tăng theo cấp số nhân, dừng tối đa và suy tàn

d)

Thích ứng, tăng theo cấp số cộng, dừng tối đa và suy tàn

13.

Vi khuẩn sinh sản theo hình thức (chọn ý đúng):

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

c)

Lưỡng tính

d)

Phân liệt

14.

Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:

a)

Luôn sinh sản và phát triển

b)

Có cấu trúc đặc biệt nên chống lại yếu tố ngoại cảnh

c)

Bị tiêu diệt ở 100°C

d)

Luôn có sự trao đổi chất với môi trường xung quanh

15.

Vỏ polysaccharide của phế cầu:

a)

Đóng vai trò kháng nguyên và yếu tố độc lực của phế cầu

b)

Đóng vai trò kháng thể và yếu tố độc lực của phế cầu

c)

Đóng vai trò kháng nguyên và yếu tố bảo vệ của phế cầu

d)

Đóng vai trò kháng thể và yếu tố bảo vệ của phế cầu

16.

Tìm câu ĐÚNG trong các câu sau:

a)

Vaccin phòng bệnh phế cầu hiện nay có kết quả rất tốt

b)

Phế cầu có vỏ, không di động và không sinh nha bào, bắt màu Gram (+)

c)

Phế cầu có vỏ, không di động và sinh nha bào, bắt màu Gram (+)

d)

Vách là một trong những yếu tố độc lực được biết của phế cầu

17.

Tìm câu SAI trong các câu sau:

a)

Vi khuẩn lậu khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

b)

Cầu khuẩn lậu không có ngoại độc tố và nội độc tố

c)

Vì khuẩn lậu rất dễ nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

d)

Cầu khuẩn lậu gây bệnh do pili của vi khuẩn

18.

Khuẩn lạc của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Được nhân lên từ một tế bào vi khuẩn

b)

Được nhân lên từ một loài vi khuẩn

c)

Được nhân lên từ nhiều tế bào vi khuẩn

d)

Được nhân lên từ nhiều loài vi khuẩn

19.

Một trong những biện pháp hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh là:

a)

Khi có sốt dùng kháng sinh ngay

b)

Dùng kháng sinh đến khi hết sốt thì dừng

c)

Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

d)

Chọn dùng đồng thời nhiều kháng sinh

20.

Virus có hình thái, kích thước ổn định là nhờ:

a)

Capsomer

b)

Acid nucleic

c)

Vỏ capsid

d)

Vỏ bao ngoài

21.

Bản chất hóa học của vỏ capsid virus là:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Carbohydrat

22.

Huyết thanh cần được sử dụng cho đối tượng:

a)

Tất cả trẻ em

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người đang nhiễm trùng cấp tính

d)

Những người đang bị nhiễm trùng mạn tính

23.

Để điều trị những trường hợp nhiễm trùng cấp tính cần ngay kháng thể để trung hòa tác nhân gây bệnh người ta dùng:

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc chống viêm

c)

Vaccine

d)

Huyết thanh

24.

Cần tiêm vaccin cho:

a)

Tất cả trẻ em

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch

d)

Những người đang bị sốt nhiễm vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch

25.

Nguyên tắc phòng, chống nhiễm trùng bệnh viện là, TRỪ:

a)

Tiêu diệt các nguồn vi sinh vật có khả năng gây nhiễm trùng

b)

Hạn chế sự lan truyền của vi sinh vật gây bệnh trong bệnh viện

c)

Nâng cao sức đề kháng cho đối tượng cảm thụ

d)

Dùng ngay kháng sinh khi bệnh nhân có sốt

26.

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin

27.

Miễn dịch chủ động là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin

28.

Miễn dịch đặc hiệu có hai loại là:

a)

Miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động

b)

Miễn dịch tạm thời và miễn dịch lâu dài

c)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch loài

29.

Vacxin sống giảm độc lực KHÔNG dùng cho các đối tượng sau:

a)

Trẻ em và người già

b)

Người bị suy giảm miễn dịch

c)

Phụ nữ và phụ nữ có thai

d)

Trẻ em và phụ nữ có thai

30.

Điều kiện bảo quản vaccin:

a)

Khô, tối, lạnh từ 1 - 4°C

b)

Khô, tối, mát từ 10 - 15°C

c)

Khô, tối, lạnh từ 2 - 8°C

d)

Khô, tối, mát từ 20 - 25°C

31.

Vỏ capsid KHÔNG có chức năng sau:

a)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

b)

Bảo vệ acid nucleic

c)

Giữ cho virus có hình thể và kích thước nhất định

d)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu

32.

Vắcxin sống giảm độc lực KHÔNG dùng cho các đối tượng sau:

a)

Người già

b)

Phụ nữ và phụ nữ có thai

c)

Trẻ em và phụ nữ có thai

d)

Người mắc bệnh ác tính

33.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm

c)

Cân nặng, mức độ bệnh và đường tiêm

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh

34.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

An toàn và hiệu quả

b)

Hiệu quả và kinh tế

c)

Kinh tế và thuận lợi

d)

An toàn và kinh tế

35.

Phương pháp phòng bệnh đặc hiệu là (chọn ý đúng):

a)

Dùng thuốc

b)

Dùng vaccin

c)

Vệ sinh ăn uống, môi trường

d)

Cách ly bệnh nhân

36.

Đường đưa huyết thanh vào cơ thể:

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm tĩnh mạch

37.

Dùng huyết thanh là đưa vào cơ thể:

a)

Kháng nguyên

b)

Kháng thể

c)

Một lượng vi sinh vật

d)

Một vaccin

38.

Khoảng cách thích hợp giữa hai lần tiêm chủng một loại vaccin để tạo miễn dịch cơ bản là:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

1 tháng

d)

2 tháng

39.

Tụ cầu có đặc điểm cấu trúc như sau:

a)

Không có vỏ, không có lông và không sinh nha bào

b)

Có vỏ, không có lông và không sinh nha bào

c)

Không có vỏ, có lông và không sinh nha bào

d)

Không có vỏ, không có lông và có khả năng sinh nha bào

40.

Tụ cầu vàng có đặc điểm:

a)

Là cầu khuẩn Gram (-) và thường xếp thành từng đám

b)

Là cầu khuẩn Gram (+) và thường xếp thành từng đám

c)

Trên môi trường nuôi cấy thường mọc tạo thành vàng

d)

Gây ngộ độc thức ăn bằng nội độc tố

41.

Tụ cầu vàng có đặc điểm:

a)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

b)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối

c)

Có khả năng sinh nha bào

d)

Hô hấp hiếu - kỵ, khí tùy tiện

42.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu có đặc điểm:

a)

Là ngoại độc tố, chịu nhiệt và gây ngộ độc thức ăn mạn tính

b)

Là nội độc tố, chịu nhiệt và gây ngộ độc thức ăn cấp tính

c)

Là ngoại độc tố, chịu nhiệt và gây ngộ độc thức ăn cấp tính

d)

Là ngoại độc tố, không chịu nhiệt và gây ngộ độc thức ăn cấp tính

43.

Về sức đề kháng, tụ cầu vàng có đặc điểm:

a)

Dễ bị tiêu diệt trong môi trường có nồng độ muối cao

b)

Dễ bị tiêu diệt trong môi trường có nồng độ muối thấp

c)

Có sức đề kháng cao trong số các vi khuẩn không sinh nha bào

d)

Có sức đề kháng cao trong số các vi khuẩn không sinh nha bào

44.

Tính chất mọc của tụ cầu vàng trên môi trường lỏng:

a)

Tạo thành váng

b)

Đục đều môi trường

c)

Không lắng cặn xuống đáy

d)

Tạo màu vàng

45.

Enzym gây đông huyết tương của tụ cầu vàng là:

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Hyaluronidase

d)

Streptokinase

46.

Khuẩn lạc dạng S có đặc điểm:

a)

Khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng

b)

Khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi và quánh

c)

Khuẩn lạc ướt, trơn lồi, quánh, hoặc dính

d)

Khuẩn lạc thường đục, bờ đều, hoặc nhăn nheo, mặt xù xì, khô

47.

Khuẩn lạc dạng M có đặc điểm:

a)

Khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng

b)

Khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi và quánh

c)

Khuẩn lạc đục, trơn lồi hơn khuẩn lạc S, quánh, hoặc dính

d)

Khuẩn lạc , trơn lồi hơn khuẩn lạc R, mặt xù xì, khô

48.

Miễn dịch thụ động được sau mắc sởi là gì?

a)

Không bền

b)

Bền vững

c)

Tồn tại trong 1 năm

d)

Tồn tại trong 6 tháng

49.

Virus Dengue KHÔNG gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Sốt cao 39−40 ∘ ⁣39{-}40\,^{\circ}\! kèm theo rét run

b)

Đau đầu, đau người

c)

Xuất hiện ban dát sẩn và thể tinh hồng nhiệt

d)

Co cứng cơ

50.

Đặc điểm cấu trúc của virus sởi là gì?

a)

Chứa ADN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

b)

Chứa ARN sợi đơn, vỏ capsid đối xứng xoắn có bao ngoài

c)

Hình bầu dục, cấu trúc đối xứng hình khối

d)

Hình tròn, cấu trúc đối xứng

51.

Virus sởi gây bệnh chủ yếu cho đối tượng nào?

a)

Trẻ em <12<12 tuổi

b)

Mọi đối tượng

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ em >12>12 tuổi

52.

Thời gian ủ bệnh của virus viêm gan B là bao lâu?

a)

Khoảng 50 - 70 ngày

b)

Khoảng 40 - 80 ngày

c)

Khoảng 40 - 90 ngày

d)

Khoảng 50 - 90 ngày

53.

Thời kỳ khởi phát và toàn phát bệnh của virus viêm gan B, bệnh nhân thường có biểu hiện gì?

a)

Sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và ợ hơi

b)

Sốt cao, vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn, mất ngủ và đái máu

c)

Sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và đau bụng dữ dội

d)

Sốt cao, vàng da vàng mắt, mệt mỏi, chán ăn và mất ngủ

54.

Ba loại kháng nguyên chính của virus viêm gan B là gì?

a)

HBsAg, HBcAg, HBeAg

b)

HBsAg, HBV Ag, HAV

c)

HBaAg, HBcAg, HBeAg

d)

HAV, HBV, HCV

55.

Kháng thể của HIV chỉ có thể xác định sau bao lâu kể từ khi nhiễm?

a)

Khoảng 3 - 4 tuần

b)

Khoảng 5 - 6 tuần

c)

Khoảng 5 - 8 tuần

d)

Khoảng 6 - 8 tuần

56.

Vaccine tiêm phòng viêm gan B hiện đang sử dụng là loại nào?

a)

Vaccine tổ hợp

b)

Vaccine sống giảm độc lực

c)

Vaccine tái tổ hợp

d)

Vaccine chết giảm độc lực

57.

Virus HIV có lõi là gì?

a)

ARN hai sợi

b)

ADN kép kín

c)

ARN sợi đơn

d)

ADN xoắn kép

58.

HIV xâm nhập chủ yếu vào loại tế bào nào?

a)

Bạch cầu mono

b)

Lympho B

c)

Lympho TCD8

d)

Lympho TCD4

59.

Bệnh sởi dễ lây ở giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ viêm phổi và mọc ban

b)

Thời kỳ mọc và bay ban sởi

c)

Thời kỳ khởi phát và mọc ban

d)

Thời kỳ toàn phát và mọc ban

60.

Chọn ý sai về phòng chống HIV.

a)

Quan hệ tình dục lành mạnh

b)

Dùng vaccine

c)

An toàn trong truyền máu

d)

Không sử dụng ma tuý

61.

Chọn ý sai về khả năng gây bệnh của HIV.

a)

HIV gây suy giảm miễn dịch mắc phải ở người

b)

HIV gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể

c)

HIV tấn công vào tế bào lympho TCD4 và phá huỷ chúng

d)

HIV có thể dẫn đến các bệnh ung thư cơ hội

62.

Loại vaccine nào không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng?

a)

Vaccine phòng viêm gan B

b)

Vaccine phòng uốn ván

c)

Vaccine phòng lao

d)

Vaccine phòng cúm

63.

Loại vaccine nào không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng?

a)

Vaccine phòng viêm gan

b)

Vaccine phòng quai bị

c)

Vaccine phòng lao

d)

Vaccine phòng sởi

64.

Tìm ý SAI về khả năng gây bệnh của tụ cầu vàng.

a)

Nhiễm khuẩn ngoài da

b)

Thấp tim

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm ruột và nhiễm độc thức ăn

65.

Vi khuẩn Shigella gây bệnh gì?

a)

Bệnh lỵ

b)

Bệnh thương hàn

c)

Bệnh tả

d)

Bệnh viêm dạ dày

66.

Đường lây truyền virus sởi là gì?

a)

Hô hấp và vào mắt

b)

Hô hấp và tiêu hoá

c)

Hô hấp và tiêm truyền

d)

Hô hấp và tay chân miệng

67.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

68.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của nhân vi khuẩn?

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không chứa ribosom

c)

Là một sợi ADN xoắn kép

d)

Là một sợi ARN xoắn kép

69.

Đặc điểm màng nguyên sinh của vi khuẩn là gì?

a)

Bao quanh vách tế bào

b)

Bao quanh nhân tế bào

c)

Cấu tạo chủ yếu là phospholipid

d)

Là một lớp dày không có tính đàn hồi

70.

Đặc điểm của màng nguyên sinh vi khuẩn là gì?

a)

Có tính thẩm chọn lọc và vận chuyển các chất

b)

Là nơi bám của lông vi khuẩn

c)

Là nơi tổng hợp vách của vi khuẩn

d)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

71.

Chức năng của vách vi khuẩn là gì?

a)

Có tính thẩm chọn lọc và vận chuyển các chất

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Là nơi tập trung các men chuyển hoá và hô hấp

d)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

72.

Đặc điểm của lông vi khuẩn là gì?

a)

Không cần cho sự di động của vi khuẩn

b)

Là thành phần chính của vi khuẩn

c)

Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn

d)

Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác

73.

Quá trình tạo nha bào của vi khuẩn có tác dụng gì?

a)

Là phương thức sinh sản của vi khuẩn

b)

Là sự phát triển của vách vi khuẩn

c)

Là phương thức sinh tồn của vi khuẩn

d)

Có tác dụng giúp truyền thông tin di truyền của vi khuẩn

74.

Virus là một đơn vị sinh học đặc biệt ở điểm nào?

a)

Kích thước rất nhỏ, từ 20−300 nm20{-}300\,\mathrm{nm}

b)

Có thể nhân lên ở ngoài tế bào cảm thụ

c)

Virus có thể gây nhiễm trùng cho tế bào

d)

Có hệ thống enzym chuyển hoá

75.

Đặc điểm nhân lên của virus là gì?

a)

Chỉ nhân lên ở tế bào sống

b)

Chỉ nhân lên ở tế bào sống cảm thụ

c)

Có thể nhân lên ở ngoài tế bào cảm thụ

d)

Chỉ nhân lên ở cơ thể sống

76.

Đặc điểm của bệnh do virus cúm là gì?

a)

Là bệnh có ổ chứa tự nhiên

b)

Virus cúm typ C thường gây dịch lớn

c)

Virus cúm typ A thường gây dịch lớn

d)

Sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời

77.

Trong bệnh viêm niệu đạo cấp do lậu cầu, trên phiến đồ nhuộm Gram thường thấy gì?

a)

Song cầu Gram âm nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính và một số ít nằm ngoài tế bào

b)

Rất ít vi khuẩn nội bào, hầu hết vi khuẩn nằm ngoài tế bào

c)

Ít bạch cầu đa nhân, vi khuẩn thường nằm ngoài tế bào

d)

Song cầu Gram dương nằm bên trong hoặc bên ngoài bạch cầu đa nhân

78.

Đặc tính nào sau đây là của virus viêm gan B?

a)

Hình khối, đường kính 27 nm27\,\mathrm{nm}

b)

Hình cầu, đường kính 22 nm22\,\mathrm{nm}

c)

Hình cầu, đường kính 42 nm42\,\mathrm{nm}

d)

Hình sợi dài, đường kính 24 nm24\,\mathrm{nm}

79.

Lõi nucleocapsid của virus viêm gan B có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đối xứng xoắn ốc, kích thước 22 nm22\,\mathrm{nm} , chứa ARN 2 chuỗi, men ARN polymeraza

b)

Đối xứng hình , 27 nm27\,\mathrm{nm} , chứa ADN hai chuỗi, men ADN polymeraza

c)

Đối xứng hình khối 42 nm42\,\mathrm{nm} , chứa ADN 1 chuỗi, men ARN polymeraza

d)

Đối xứng hình cầu, 22 nm22\,\mathrm{nm} , chứa ARN hai chuỗi, men ADN polymeraza

80.

Thành phần kháng nguyên trong vaccine phòng viêm gan B là gì?

a)

HBsAg

b)

HBeAg

c)

HBcAg

d)

HBsAg và HBeAg

81.

Đường lây truyền chủ yếu của virus viêm gan B là gì?

a)

Đường truyền máu và các sản phẩm máu

b)

Đường tiêu hoá qua thức ăn, nước uống

c)

Đường hô hấp qua các giọt chất tiết

d)

Đường sinh dục tiết niệu khi tiếp xúc giới tính

82.

Có mấy typ virus Dengue gây bệnh cho người?

a)

1 typ

b)

2 typ

c)

3 typ

d)

4 typ

83.

Sử dụng vaccine sởi cho trẻ em ở giai đoạn nào?

a)

Sơ sinh

b)

Dưới 6 tháng

c)

Trên 6 tháng tuổi

d)

9−119{-}11 tháng tuổi

84.

Dấu hiệu điển hình và có giá trị trong giai đoạn khởi phát của bệnh sởi là gì?

a)

Dấu hiệu Koplik

b)

Dấu hiệu sốt cao

c)

Dấu hiệu đỏ mắt

d)

Các ban đỏ

85.

Đặc điểm của bệnh sởi là gì?

a)

Không gây dịch

b)

Là một bệnh phát ban truyền nhiễm và gây dịch

c)

Chỉ gặp ở trẻ bị suy dinh dưỡng

d)

Do nhiều typ virus sởi gây ra

86.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là gì?

a)

Các vi khuẩn không khí

b)

Các vi khuẩn hoại sinh

c)

Các vi khuẩn gây bệnh

d)

Các vi khuẩn hiếu khí

87.

Vi khuẩn hoàn toàn không cần oxy của không khí để phát triển gọi là gì?

a)

Vi khuẩn tự dưỡng

b)

Vi khuẩn kỵ khí

c)

Vi khuẩn sinh nha bào

d)

Vi khuẩn hoại sinh

88.

Chọn ý SAI về sử dụng vaccine.

a)

Không sử dụng vaccine cho những người đang bị sốt

b)

Phụ nữ có thai cần dùng vaccine phòng bệnh uốn ván

c)

Không sử dụng vaccine cho những người có tiền sử dị ứng

d)

Vaccine sống giảm độc lực không sử dụng cho những người mắc các bệnh ác tính

89.

Thời kỳ ủ bệnh của virus HIV là bao lâu?

a)

1−21{-}2 tháng

b)

60−7560{-}75 ngày

c)

66 tháng −- 1010 năm

d)

18−2118{-}21 ngày

90.

Đặc điểm của bệnh sốt xuất huyết do virus Dengue gây nên là gì?

a)

Bệnh khởi phát đột ngột

b)

Bệnh có thể gặp ở mọi lứa tuổi

c)

Bệnh sốt xuất huyết do 3 type virus Dengue gây ra

d)

Bệnh có thể biểu hiện xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu

91.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương là gì?

a)

Gồm 1 lớp peptidoglycan

b)

Khi nhuộm Gram bắt màu đỏ

c)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

d)

Bao bên ngoài vỏ vi khuẩn

92.

Đặc điểm cấu tạo của vỏ vi khuẩn là gì?

a)

Là 1 lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

b)

Là 1 lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

c)

Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

d)

Chỉ những vi khuẩn Gram âm mới có vỏ

93.

Đặc điểm tạo lông của vi khuẩn là gì?

a)

Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

b)

Là những sợi protein dài và xoắn

c)

Giúp vi khuẩn tồn tại trong những điều kiện không thuận lợi

d)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

94.

Vi khuẩn không có vách tế bào là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Lậu cầu

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

Mycoplasma

95.

Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của virus HIV:

a)

Lây nhiễm mạnh qua đường tình dục

b)

Lây qua đường máu, tinh dục, thai nhi, hô hấp

c)

Lây qua tiếp xúc như ôm hôn, ăn uống

d)

Có thể lây qua đường tiêm chích

96.

Trong bệnh quai bị, các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây:

a)

Tuyến nước bọt mang tai

b)

Buồng trứng

c)

Tụy

d)

Tuyến giáp

97.

Bé 6 tuổi bị ho kéo dài + sốt. Khám thực thể và X - quang phổi chẩn đoán viêm phổi, vi khuẩn hay virus nào sau đây không gây ra bệnh này:

a)

Virus Dengue

b)

Virus cúm

c)

Phế cầu

d)

Tụ cầu vàng

98.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về vaccine:

a)

Miễn dịch chủ động

b)

Có ngay kháng thể sau khi sử dụng vaccine

c)

Có một số loại vaccine có thể đưa vào cơ thể qua con đường uống

d)

Bản chất của vaccine là kháng nguyên

99.

Kính hiển vi quang học có thể dùng quan sát vi sinh vật nào:

a)

Virus, vi khuẩn, nấm

b)

Vi khuẩn, nấm

c)

Virus, nấm

d)

Vi khuẩn, virus

100.

Khuẩn lạc dạng R có đặc điểm

a)

khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng

b)

khuẩn lạc xám nhạt, hoặc trong, bờ đều, mặt lồi và quánh

c)

khuẩn lạc đục, dẹt, quánh, hoặc dính

d)

khuẩn lạc thưởng dẹt, bờ đều, hoặc nhăn nheo, mặt xù xì, khô

101.

Về hình thể và tính chất bắt màu, phế cầu có đặc điểm

a)

là cầu khuẩn gram (-) hình ngọn nến xếp thành từng đôi

b)

là cầu khuẩn gram (+) hình ngọn nến xếp thành từng đôi

c)

là cầu khuẩn gram (+) hình ngọn nến xếp thành từng chuỗi

d)

là cầu khuẩn gram (-) hình ngọn nến xếp thành từng chuỗi

102.

Thành phần cấu trúc nào sau đây của vi khuẩn phế cầu dùng đê điều chế vaccine

a)

Lông

b)

Ngoại độc tố

c)

Vỏ

103.

Về thành phần cấu trúc, phế cầu có khả năng gây bệnh có đặc điểm

a)

Không lông, không sinh nha bào và thường có vỏ

b)

Không lông, không sinh nha bào và có vỏ

c)

không lông, không sinh nha bào và không có vỏ

d)

có lông, không sinh nha bào và thường có

104.

Phế cầu chỉ gây bệnh khi có thêm thành phần cấu trúc nào

a)

Lông

b)

Nha bào

c)

Vỏ

105.

Phế cầu là căn nguyên gây bệnh nào trong các bệnh sau

a)

Nhiễm trùng ngoài da

b)

Nhiễm trùng sinh dục

c)

Viêm phổi thùy

d)

Viêm màng

106.

Vi khuẩn nào sau đây đã có vaccine phòng bệnh

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Lậu

107.

Về hình thể và cấu trúc liên cầu có đặc điểm

a)

Là cầu khuẩn gram (+) xếp thành từng chuỗi và không có vỏ

b)

Là cầu khuẩn gram (-) xếp thành từng chuỗi và không có vỏ

c)

Là cầu khuẩn gram (+) xếp thành từng chuỗi và có thể vỏ

d)

Là cầu khuẩn gram (-) xếp thành từng chuỗi và có vỏ

108.

Liên cầu nhóm A gây tan máu dang nào sau đây

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Delta

109.

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng gây bệnh thấp tim

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Lậu

110.

Hô hấp của liên cầu là

a)

Là vi khuẩn hô hấp hiếu kỵ khí tùy tiện

b)

Là vi khuẩn hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

Là vi khuẩn hô hấp kỵ khí tuyệt đối

d)

Là vi khuẩn hô hấp sử dụng ít

111.

Vi khuẩn lậu có đặc điểm

a)

Là song cầu gram (-)

b)

Có cấu trúc lông

c)

Có sức đề kháng rất mạnh

d)

Có khả năng sinh nha bào

112.

Triệu chứng điển hình của bệnh nhân nam khi bị lậu là

a)

Đái buốt và đái ra rất nhiều máu

b)

Đái buốt và đái ra mủ

c)

Đái ra mủ và máu

d)

Đái buốt, đái ra mủ và máu

113.

Về hình thể và tính chất bắt màu, lậu cầu có đặc điểm

a)

Là cầu khuẩn gram (+), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

b)

Là cầu khuẩn gram (-), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

c)

Là cầu khuẩn gram (-), hình ngọn nến xếp thành từng đôi

d)

Là cầu khuẩn gram (+), hình ngọn nến xếp thành từng dôi

114.

Lậu mắt ở trẻ sơ sinh KHÔNG có đặc điểm

a)

Trẻ có thể dẫn đến mù lòa nếu không được điều trị kịp thời

b)

Do dịch tiết đường sinh dục mẹ xâm nhập vào mắt trẻ

c)

Có triệu chứng mủ kết mạc

d)

Do lậu cầu từ nước ối xâm nhập vào mắt trẻ

115.

Về hình thể và tính chất bắt màu, vi khuẩn tả có đặc điểm

a)

Là trực khuẩn gram (+), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh


b)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh


c)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động yếu

d)

Là trực khuẩn gram (+), dài mảnh, di động mạnh


116.

 Về thành phần cấu trúc, vi khuẩn tả có đặc điểm

a)

 Có lông xung quanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ


b)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bào và luôn có vỏ


c)

 Có lông xung quanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ

d)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bào và không có vỏ


117.

 Bệnh phẩm thường được lấy để xét nghiệm tìm vi khuẩn tả là

a)

Phân và chất nôn


b)

 Chất nôn và máu tĩnh mạch


c)

Phân và dịch tá tràng


d)

Phân và máu tĩnh mạch

118.

 Dấu hiệu quan trọng nhất và nổi bật nhất của bệnh nhân tả là

a)

Ăn nhiều

b)

Nôn nhiều

c)

Mất nước

d)

Mất máu

119.

 Biện pháp phòng bệnh tả tốt nhất là

a)

Diệt trung gian truyền bệnh

b)

Quản lý phân của bệnh nhân


c)

Sử dụng vacxin


d)

Sử dụng huyết thanh


120.

Vi khuẩn tả gây bệnh bằng

a)

Độc tố ruột


b)

Ngoại độc tố


c)

Vỏ


d)

Lông

121.

Vi khuẩn lậu gây bệnh qua con đường

a)

Tiêm truyền


b)

Hô hấp


c)

Tình dục


d)

Tiêu hóa


122.

Phân biệt vi khuẩn tả với vi khuẩn đường ruột bằng

a)

Hình thể

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

 Khả năng di động

d)

.Không phân biệt vì cùng họ đường ruot

123.

Về hình thể, tính chất bắt màu vi khuẩn lỵ có đặc điểm

a)

Trực khuẩn gram (+), không có lông và không có vỏ

b)

Trực khuẩn gram (-), không có lông và không có vỏ

c)

Trực khuẩn gram (+), có lông và không có vỏ

d)

Trực khuẩn gram (-), có lông và không có vỏ

124.

Vị trí gây bệnh của vi khuẩn ly tại

a)

 Đại tràng

b)

Đại tràng và tá tràng

c)

.Ruột non

d)

 Ruột non và tá tràng

125.

Trong hội chứng lỵ không có triệu chứng

a)

.Đau quặn bụng

b)

Nôn dữ dội

c)

Mót rặn

d)

Phân nhày máu

126.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán vi khuẩn lỵ là

a)

Phân

b)

Chất nôn

c)

Máu tĩnh mạch

d)

Dịch ruột

127.

Trực khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh qua con đường

a)

Tiêm truyền

b)

Mẹ sang con

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

128.

 Vaccin phòng bệnh tả là

a)

Vaccin chết và vaccine tinh chế

b)

 Vaccin tinh chế và vacccin sống giảm độc lực

c)

 Vaccin sống giảm độc lực và vaccine chết

d)

Vaccin tái tổ hợp và vaccine tinh chế

129.

 Hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng

a)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhiều nước

b)

Đau quặn bụng, phân có máu tươi

c)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhầy máu

d)

Đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

130.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là

a)

 Virus bại liệt

b)

Virus cúm

c)

Vi khuẩn lậu

d)

 Vi khuẩn phế cầu

131.

Phế cầu xâm nhập vào cơ thể qua con đường

a)

Tiêm truyền

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

132.

 Xác định phế cầu dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Song cấu hình ngọn nến

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Test optochin (-)

d)

Catalase (-)

133.

Xác định tụ cầu vàng dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng đám

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Lên men đường glucose

d)

Làm đục môi trường canh thang

134.

Xác định liên cầu nhóm A dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng chuỗi

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Thử nghiệm bacitracin (+)

d)

Test optochin (+)

135.

Phẩy khuẩn tả có đặc điểm

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kỵ khí

c)

Có khả năng sinh nha bào

d)

Hô hấp hiếu - kỵ khí tùy tiện

136.

Interferon tiêu diệt virus bằng cách

a)

Ức chế sự hoạt động của mARN

b)

Ức chế sự hoạt động của ADN

c)

Tác động lên capsid

d)

Tác động lên envelop

137.

Chức năng KHÔNG phải của vỏ bao ngoài (envelope)

a)

Tham gia vào quá trình hấp phụ của virus lên màng tế bào cảm

thụ

b)

Tham gia vào quá trình lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

c)

Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus

d)

Bảo vệ acid nucleic

138.

Các loại vaccin phòng cúm hiện nay cũng chỉ cho kết quả rất hạn chế vì

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vaccin vào cơ thể chưa thích hợp

d)

Miễn dịch thu được không bền vững

139.

Virus cúm được phân thành ba nhóm

a)

Nhóm A- B- C

b)

 Nhóm A- B- S

c)

Nhóm C -N- A

d)

Nhóm A- B - H

140.

Virus cúm không gây ra triệu chứng nào sau đây

a)

Sốt nhẹ, hắt hơi

b)

Đau đầu, ho, xuất tiết dịch nhiều lần

c)

Ở trẻ em có thể sốt cao, co giật, viêm dạ dày - ruột

d)

Nồi ban đỏ dị ứng vùng mặt

141.

 Vỏ bao ngoài của virus cúm có hai loại kháng nguyên sau đây

a)

Kháng nguyên H và kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên H và kháng nguyên B

c)

Kháng nguyên H và kháng nguyên M

d)

Kháng nguyên H và kháng nguyên N

142.

Thời kỳ ủ bệnh của virus cúm thường gặp là

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

10- 20 ngày

d)

1 - 5 ngày

143.

Đặc điểm cấu trúc của virus cúm

a)

Hình cầu, cấu trúc đối xứng hình xoắn, có vỏ bao ngoài

b)

Hình tròn, chứa ADN, có vỏ bao ngoài

c)

Hình bầu dục, đường kính 100 - 120 nm, chứa ARN

d)

Hình bầu dục, đường kính 100 - 120 nm, chứa ADN

144.

Bệnh quai bị có đặc điểm

a)

Lây qua các giọt nước bọt

b)

Bệnh thường gặp vào mùa thu

c)

 Bệnh thường gặp vào mùa hè

d)

Gặp nhiều nhất vào trẻ dưới 6 tháng

145.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus dại

c)

Virus cúm

d)

Virus quai bị

146.

Vector truyền bệnh chính của virus dengue là muỗi

a)

Anopheles

b)

Culex

c)

Mansonia

d)

Aedes

147.

Bệnh phẩm xét nghiệm thường lấy nhất ở bệnh nhân sốt xuất huyết là

a)

 Máu

b)

Tổ chức gan

c)

Tổ chức lách

d)

Dịch bạch huyết