Font size
WorksheetsKiThuatGiaCongCoKhi-Phenikaa
Total questions: 139
Worksheet time: 3hrs 29mins
Quá trình trình sản xuất cơ khí bao gồm các quá trình:
Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Quá trình công nghệ cơ khí bao gồm các quá trình:
Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.
Nguyên công được đặc trưng bởi yếu tố nào sau đây:
Thực hiện liên tục tại một vị trí làm việc
Thực hiện liên tục trên một đối tượng sản phẩm
Do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện
Cả ba yếu tố trên
Trong quá trình gia công cắt gọt, thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:
Chi tiết gia công
Chế độ cắt
Dụng cụ cắt
Mặt gia công
Trong quá trình gia công cắt gọt, thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:
Công nhân thực hiện
Chế độ cắt
Dụng cụ cắt
Mặt gia công
Trong gia công cắt gọt thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang nguyên công mới:
Máy thực hiện
Chế độ cắt
Dụng cụ cắt
Mặt gia công
Trong gia công cắt gọt thay đổi yếu tố nào sau đây thì sẽ chuyển sang bước mới:
Thay đổi bề mặt gia công
Chế độ cắt
Dụng cụ cắt
Thay đổi một trong ba yếu tố trên
Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:
Đơn chiếc
Hàng loạt nhỏ
Hàng loạt lớn
Hàng khối
Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài trăm chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:
Đơn chiếc
Hàng loạt nhỏ
Hàng loạt lớn
Hàng khối
Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài nghìn chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:
Đơn chiếc
Hàng loạt nhỏ
Hàng loạt lớn
Hàng khối
Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất:
Đơn chiếc
Hàng loạt nhỏ
Hàng loạt lớn
Hàng khối
Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào:
Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng
Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng
Số lượng sản phẩm trong lô hàng
Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm
Tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào sau đây:
Đơn chiếc
Hàng loạt nhỏ
Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn
Hàng khối, hàng loạt lớn
Một xưởng sản xuất được trang bị toàn bộ các máy vạn năng thì phù hợp với dạng sản xuất nào:
Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn
Hàng loạt lớn, hàng khối
Hàng khối
Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, chi tiết máy là:
Đĩa xích
Dây xích
Mayor
Cả bộ nhông xích
Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, cơ cấu máy là:
Đĩa xích
Dây xích
Mayor
Cả bộ nhông xích
Sản phẩm cơ khí là:
Một chi tiết máy
Một bộ phận máy
Một máy hoàn chỉnh
Cả ba câu trên đều đúng
Cấp chính xác cao nhất là:
01
20
10
18
Cấp chính xác thấp nhất là:
01
20
10
18
Cấp độ bóng cao nhất là:
01
20
18
14
Cấp độ bóng nào thấp nhất là:
01
18
10
14
Tổng số cấp độ chính xác là:
10
14
18
20
Tổng số cấp độ bóng là:
10
14
18
20
Trong ký hiệu F50H7/k6; ký hiệu "H" có nghĩa là:
Cấp chính xác của trục
Cấp chính xác của lỗ
Dung sai của trục
Dung sai của lỗ
Trong ký hiệu F50H7/k6; ký hiệu "k" có nghĩa là:
Cấp chính xác của trục
Cấp chính xác của lỗ
Dung sai của trục
Dung sai của lỗ
Trong ký hiệu F50H7/k6; ký hiệu "7" có nghĩa là:
Cấp chính xác của trục
Cấp chính xác của lỗ
Dung sai của trục
Dung sai của lỗ
Trong ký hiệu F50H7/k6; ký hiệu "6" có nghĩa là:
Cấp chính xác của trục
Cấp chính xác của lỗ
Dung sai của trục
Dung sai của lỗ
Mối ghép nào sau đây là mối ghép chặt
F50H7/js6
F50D8/h9
F50M8/n7
F50H7/d8
Mối ghép nào sau đây là mối ghép lỏng
F50H7/js6
F50D8/h9
F50M8/n7
F50H7/k8
Mối ghép nào sau đây là mối ghép trung gian
F50H7/js6
F50D8/h9
F50M8/n7
F50H7/d8
Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống lỗ
F50H7/js6
F50D8/h9
F50M8/n7
F50K7/d8
Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống lỗ
F50H7/k6
F50D9/e8
F50P8/n7
F50K7/d8
Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống trục
F50H7/js6
F50D8/h9
F50M8/n7
F50K7/d8
Mối ghép nào sau đây lắp theo hệ thống trục
F50H7/js6
F50E7/h6
F50E7/k6
F50K7/js6
Miền dung sai "H" có đặc điểm là:
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Miền dung sai "D" có đặc điểm là:
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Miền dung sai "Js" có đặc điểm là:
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên dương, sai lệch giới hạn dưới âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên âm
Miền dung sai "P" có đặc điểm là:
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Miền dung sai "h" có đặc điểm là
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Miền dung sai "f" có đặc điểm là
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Miền dung sai "q" có đặc điểm là
Sai lệch giới hạn dưới dương
Sai lệch giới hạn trên âm
Sai lệch giới hạn dưới bằng 0
Sai lệch giới hạn trên bằng 0
Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất
50+0,05
50-0,03
50±0,01
50-0,05
Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất
50+0,05
50-0,03
50±0,02
50-0,05
Kích thước nào sau đây có miền dung sai lớn nhất
50+0,04
50-0,03
50±0,02
50-0,05
Kích thước nào có sai lệch giới hạn trên lớn nhất
50+0,04
50-0,03
50±0,02
50-0,05
Kích thước nào có sai lệch giới hạn dưới lớn nhất
50+0,04
50-0,03
50±0,02
50-0,05
Kích thước càng chính xác khi:
Miền dung sai nhỏ
Miền dung sai gần với kích thước danh nghĩa
Sai lệch giới dưới nhỏ
Sai lệch giới hạn trên nhỏ
Kích thước nào sau đây chính xác nhất
F50H7
F50D8
F50M6
F50R10
Kích thước nào sau đây kém chính xác nhất
F50H7
F50D8
F50M6
F50R7
Số lượng chỉ số được sử dụng để đánh giá độ bóng bề mặt chi tiết máy là:
4
3
2
1
Chỉ số Ra được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:
Các bề mặt có độ bóng rất cao
Các bề mặt có độ bóng rất thấp
Các bề mặt có độ bóng trung bình
Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp
Chỉ số Rz được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:
Các bề mặt có độ bóng rất cao
Các bề mặt có độ bóng rất thấp
Các bề mặt có độ bóng trung bình
Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp
Người ta phân biệt hợp kim đen và hợp kim màu dựa vào:
Thành phần hóa học
Cơ tính
Độ cứng
Độ bền
Thép là hợp chất của sắt (Fe) và các bon (C) với hàm lượng các bon (C):
Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%
Nhỏ hơn 2,14%
Lớn hơn 2,14 %
Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%
Gang là hợp chất của sắt (Fe) và các bon (C) với hàm lượng các bon (C):
Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%
Nhỏ hơn 2,14%
Lớn hơn 2,14 %
Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%
Hàm lượng các bon (C) trong thép hợp kim là:
Nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%
Nhỏ hơn 2,14%
Lớn hơn 2,14 %
Nằm trong khoảng (2,14-6,67)%
Hợp kim đen bao gồm:
Gang và thép
Gang, thép và hợp kim của đồng
Gang, thép, hợp kim của đồng và hợp kim của nhôm
Các hợp kim có màu đen
Hợp kim màu bao gồm:
Hợp kim của các kim loại khác không phải là Gang và Thép
Hợp kim của nhôm
Hợp kim của đồng
Các hợp kim có nhiều màu.
Tính thiên tích của vật liệu là muốn nói đến
Khả năng điến đầy của vật liệu trong lòng khuôn đúc
Khả năng không để lại vết nứt trong thể tích vật đúc
Khả năng đồng đều về thành phần hóa học trong thể tích vật đúc
Khả năng không để lại vết rỗ trong thể tích vật đúc
Vật liệu nào sau đây có tính đúc tốt nhất
Gang
Thép
Nhôm
Đồng
Phương pháp đúc trong khuôn kim loại chỉ nên dùng cho vật liệu đúc là:
Gang
Thép
Đồng
Kim loại và hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
Phương pháp gia công nào sau đây vật liệu dễ bị thiên tích nhất
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn cát
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc ly tâm
Phương pháp đúc nào sau đây cho chất lượng bề mặt kém nhất
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn cát
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc ly tâm
Phương pháp đúc nào sau đây cho năng suất cao nhất
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn vỏ mỏng
Đúc trong khuôn cát
Phương pháp nào sau đây có thể đúc được vật thể có hình dạng bất kỳ
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn cát
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc trong khuôn mẫu chảy
Để đúc các chi tiết dạng thanh thì thường sử dụng phương pháp sau
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn cát
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc liên tục
Khuôn nào sau đây không cần lõi mà vẫn có thể tạo được lỗ trong vật đúc
Khuôn vỏ mỏng
Khuôn đúc áp lực
Khuôn đúc kim loại
Khuôn đúc ly tâm
Tính chất nào sau đây của hợp kim không đặc trưng cho khả năng đúc:
Tính chất chảy loãng
Tính bền nhiệt
Độ co ngót
Tính thiên tích
Tính chất nào dưới đây của vật liệu làm khuôn ảnh hưởng đến tính chảy loãng của hợp kim đúc
Khối lượng riêng
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính thông khí
Loại khuôn nào dưới đây làm giảm mạnh nhất tính chảy loãng của hợp kim đúc
Khuôn mẫu chảy
Khuôn kim loại
Khuôn cát
Khuôn đất sét
Đúc trong khuôn cát, vật liệu chính để làm khuôn là:
Cát
Cát+đất sét
Cát+đất sét+chất phụ gia+chất kết dính
Cát+đất sét+chất phụ gia+chất kết dính+nước
Phương pháp đúc áp lực thường sử dụng để gia công nhưng sản phẩm được làm từ vật liệu
Gang
Thép
Đồng và nhôm
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp
Đúc trong khuôn kim loại thương được sử dụng để gia công những sản phẩm làm từ vật liệu là:
Gang
Thép
Đồng và nhôm
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp
Trong các phương pháp gia công sau, phương pháp nào cho sản phẩm có cơ tính tốt nhất khi cùng đúc một loại vật liệu
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc trong khuôn mẫu chảy
Đúc trong khuôn cát
Các phương pháp gia công sau thì phương pháp nào cho hao phí vật liệu ít nhất
Đúc áp lực
Đúc trong khuôn vỏ mỏng
Đúc ly tâm
Đúc trong khuôn cát
Theo định nghĩa của phương pháp đúc thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Hóa năng
Tính chất nào sau đây của vật liệu đặc trưng cho khả năng gia công áp lực:
Độ bền
Độ cứng
Độ dẻo
Độ dai va đập
Phương pháp gia công áp lực không nên sử dụng để gia công những sản phẩm làm từ vật liệu
Vật liệu có tính dẻo tốt
Vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao
Vật liệu giòn
Vật liệu có độ bền cao
Vật liệu nào sau đây khó gia công bằng phương pháp gia công áp lực nhất
Gang
Thép
Hợp kim nhôm
Hợp kim đồng
Gia công áp lực ngoài mục đích để tạo hình còn có mục đích là
Tăng độ đàn hồi cho thép hợp kim
Tăng cơ tính cho thép hợp kim
Tăng độ bền cho thép hợp kim
Tăng độ giai va đập cho thép hợp kim
Đặc điểm nào sau đây của phương pháp gia công áp lực là có lợi nhất
Không bị ô xi hóa
Dễ biến cứng
Dễ nứt
Độ chính xác không cao
Phương pháp gia công nào cho sản phấp dạng tấm
Cán
Kéo
Rèn tự do
Dập thể tích
Để chế tạo ống thép hợp kim có đường kính lớn nên sử dụng phương pháp nào sau đây:
Cán
Kéo
Ép
Đúc ly tâm
Để chế tạo ống gang có đường kính lớn nên sử dụng phương pháp nào sau đây:
Cán
Kéo
Ép
Đúc ly tâm
Để chế tạo các thanh hợp kim nhôm định hình nên sử dụng phương pháp nào sau đây:
Cán
Kéo
Ép
Đúc áp lực
Theo định nghĩa của phương pháp gia cán nóng thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Cơ năng và nhiệt năng
Theo định nghĩa của phương pháp gia cán nguội thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình gia công
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Hóa năng
Vật liệu nào sau đây có tính hàn kém nhất
Gang
Thép
Nhôm
Đồng
Vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất
Gang
Thép
Nhôm
Đồng
Phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực
Hàn hồ quang
Hàn khí
Hàn điện tiếp xúc
Hàn điện xỉ
Tác dụng của thuốc hàn hay khí bảo vệ là:
Làm cho nhiệt hàn cao
Bảo vệ mối hàn không bị thoát nhiệt
Bảo vệ mối hàn không tiếp xúc với oxy
Bảo vệ cho vật liệu nóng chảy tại mối hàn không rơi vãi ra xung quanh
Ngọn lửa hàn khí bình thường khi tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) là:
Nhỏ hơn 1
Lớn hơn 1,2
Trong khoảng 1-1,2
Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác
Để hàn khí hợp kim đồng như Latong, tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) nên sử dụng là:
Nhỏ hơn 1
Lớn hơn 1,2
Trong khoảng 1-1,2
Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác
Để hàn khí thép hợp kim, tỷ lệ giữa ô xi (O2) và axetilen (C2H2) nên sử dụng là:
Nhỏ hơn 1
Lớn hơn 1,2
Trong khoảng 1-1,2
Các khẳng định đã đưa ra đều không chính xác
Nếu muốn hàn đấu hai chi tiết dạng thanh với nhau thì nên chọn:
Hàn trần
Hàn điểm
Hàn đường
Hàn giáp mối
Khi hàn các chi tiết dạng tấm với nhau thì nên sử dụng phương pháp sau
Hàn điểm
Hàn đường
Hàn giáp mối
Hàn điểm hoặc hàn đường
Theo định nghĩa của phương pháp hàn nóng chảy thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình hàn
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Hóa năng
Theo định nghĩa của phương pháp hàn áp lực thì nguồn năng lượng nào sau dây được sử dụng để thực hiện quá trình hàn
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Cơ năng và nhiệt năng
Nhóm phương pháp nào sau đây không có phương pháp thuộc thuộc loại hàn nóng chảy
Hàn ma sát, hàn điện tiếp xúc
Hàn hồ quang, hàn ma sát
Hàn khí, hàn điện trở
Hàn xỉ điện, hàn lazer
Theo định nghĩa thì phương pháp gia công cắt gọt sử dụng nguồn năng lượng chính nào để thực hiện quá trình gia công
Nhiệt năng
Điện năng
Cơ năng
Cơ năng và điện năng
Máy nào dưới đây có chuyển động chính là chuyển động của dao:
Phay
Doa
Xọc
Cả ba máy trên
Cơ cấu truyền động nào biến chuyển động quay tròn thành chuyển động thẳng và ngược lại
Bánh răng-Thanh răng
Trục vít-Bánh vít
Đai
Xích
Máy công cụ có chuyển động chính là chuyển động thẳng qua lại của dao. Hỏi máy đó thuộc nhóm máy nào sau đây:
Khoan, khoét, doa
Tiện
Phay
Bào, xọc
Máy nào có chuyển động chính và chuyển động chạy dao đều do dao thực hiện.
Bào
Xọc
Tiện
Khoan
Máy nào có chuyển động chính là chuyển động quay tròn do dao thực hiện.
Bào
Xọc
Tiện
Phay
Máy nào có chuyển động chính là chuyển động quay tròn do phôi thực hiện.
Bào
Xọc
Tiện
Phay
Để gia công rãnh then cho lỗ thì chọn máy nào sau đây
Bào
Xọc
Tiện
Phay
Phương pháp nào sau đây cho độ chính xác cao nhất
Khoan
Doa
Khoét
Tiện
Phương pháp nào sau đây cho độ bóng cao nhất
Khoan
Doa
Khoét
Tiện
Phương pháp nào sau đây cho độ chính xác cao nhất
Tiện
Phay
Bào
Mài
Phương pháp nào sau đây cho độ bóng cao nhất
Tiện
Phay
Bào
Mài
Để gia công rãnh then cho trục thì chọn máy nào sau đây
Bào
Xọc
Tiện
Phay
Loại máy nào sau đây không thể gia công được mặt tròn xoay:
Máy tiện
Máy phay
Máy bào
Máy mài
Máy công cụ nào sau đây có thể gia công được lỗ ren
Máy bào ngang
Máy mài phẳng
Máy khoan cần
Máy xọc
Có thể chọn nhóm máy nào sau đây để gia công mặt phẳng
Máy tiện, máy phay, máy bào
Máy phay, máy khoan, máy mài
Máy phay, máy bào, máy mài
Máy doa, máy phay, máy bào
Có thể chọn nhóm máy nào sau đây để gia công lỗ
Máy tiện, máy phay, máy bào
Máy phay, máy khoan, máy tiện
Máy phay, máy bào, máy mài
Máy doa, máy phay, máy bào
Có thể chọn nhóm máy nào sau đây để gia công rãnh có hình chữ T:
Máy phay, máy bào
Máy phay, máy tiện
Máy phay, khoan
Máy doa, máy phay, máy bào
Có thể chọn nhóm máy nào sau đây để gia công rãnh có hình đuôi én:
Máy phay, máy bào
Máy phay, máy khoan, máy tiện
Máy phay, máy bào, máy mài
Máy doa, máy phay, máy bào
Có thể chọn nhóm máy nào sau đây để gia công ren:
May tiện, máy phay
Máy phay, máy bào
Máy khoan, máy tiện
Máy doa, máy phay
Loại máy nào sau đây không thể gia công lỗ
Máy tiện
Máy phay
Máy mài
Máy bào
Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết công trên máy tiện
Xoay bàn dao
Đánh lệch ụ động
Dùng dao tiện bản rộng
Tất cả các phương pháp đã nêu trong câu hỏi này
Phương pháp gia công đặc biệt là:
Sử dụng dụng cụ cắt để tách phoi kim lọai ra khỏi bề mặt gia công
Sử dụng năng lượng cơ, hóa, nhiệt, điện để tách phoi kim lọai ra khỏi bề mặt gia công
Sử dụng năng lượng cơ học để làm biến dạng kim loại
Sử dụng năng lượng dạng nhiệt để làm biến dạng kim loại
Ưu điểm của phương pháp gia công đặc biệt là:
Chi phí gia công thấp
Năng suất cao
Chất lượng gia công rất cao
Có thể gia công được nhiều loại vật liệu với hình dạng bề mặt đặc biệt
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM) được thực hiện bằng tác động:
Điện năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Hóa năng
Phương pháp gia công chùm tia lazer (LBM) được thực hiện bằng tác động:
Điện năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Hóa năng
Phương pháp gia công bằng điện hoá (ECM) được thực hiện bằng tác động:
Điện năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Hóa năng
Phương pháp gia công bằng dao động siêu âm (USM) được thực hiện bằng tác động:
Điện năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Hóa năng
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM) được thực hiện bằng tác động:
Điện năng
Nhiệt năng
Cơ năng
Hóa năng
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM) có yêu cầu đối với vật liệu làm dụng cụ là:
Độ cứng cao
Khả năng dẫn điện tốt
Khả năng dẫn nhiệt tốt
Khả năng chịu mài mòn tốt
Dụng cụ gia công bằng dao động siêu âm (USM) có hình dáng như thế nào?
Hình trụ
Hình hộp
Hình phức tạp
Có biên dạng giống với biên dạng bề mặt gia công
Dụng cụ gia công bằng điện hoá (ECM) có hình dáng như thế nào?
Hình trụ
Hình hộp
Hình phức tạp
Có biên dạng giống với biên dạng bề mặt gia công
Dụng cụ gia công bằng tia lửa điện (EDM) có hình dáng như thế nào?
Hình trụ
Hình hộp
Hình phức tạp
Có biên dạng giống với biên dạng bề mặt gia công
Phương pháp nào sau đây có thể gia công được bất kỳ loại vật liệu nào
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM)
Phương pháp gia công chùm tia lazer (LBM)
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Phương pháp gia công bằng điện hoá (ECM)
Khi cần gia công một lỗ đường kính 0,5 mm trên một tấm thép nên chọn phương pháp gia công nào sau đây:
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM)
Phương pháp gia công chùm tia lazer (LBM)
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Phương pháp Khoan
Khi cần gia công rãnh dài 20 mm rộng 0,5 mm sâu 5 mm trong lòng khuôn bằng thép nên chọn phương pháp gia công nào sau đây:
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM)
Phương pháp gia công chùm tia lazer (LBM)
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Phương pháp Phay
Khi cần gia công hốc có dạng hình ngôi sao sắc cạnh trên bề mặt khối thép thì nên chọn phương pháp gia công nào sau đây:
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM)
Phương pháp gia công chùm tia lazer (LBM)
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Phương pháp phay
Khi cần cắt một đường ống dẫn dầu để sửa chữa ta nên chọn phương pháp nào sau đây:
Cắt bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Cắt bằng chùm tia lazer (LBM)
Cắt bằng khí (C2H2+O2)
Cắt bằng cưa
Ưu điểm nổi bật của phương pháp gia công bằng tia nước là:
Có thể gia công được bất kỳ vật liệu nào
Năng suất cao, độ chính xác cao
Nhiệt độ tại vết cắt thấp
Có thể đưa đầu cắt vào bất kỳ vị trí nào để gia công
Ưu điểm có thể gia công được hợp kim có độ cứng tùy ý, các hốc có biên dạng phức tạp muốn nói đến phương pháp nào sau đây:
Phương pháp gia công bằng tia lửa điện (EDM)
Phương pháp gia công bằng chùm tia lazer (LBM)
Phương pháp gia công bằng tia nước áp lực cao (AJM)
Phương pháp phay
