wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết Học

Total questions: 134

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học là gì:

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

d)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

2.

Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học ra đời trong điều kiện nào:

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Năng lực tư duy của con người đã đạt đến trình độ khái quát cao

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

3.

Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học ra đời từ đâu:

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu tổng kết thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

4.

Quan điểm triết học nào cho cho rằng sự thống nhất thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

5.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC) về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt tách rời nhau

6.

Điều khẳng định sau đây đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng: Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

7.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm

a)

    Chủ nghĩa duy tâm Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII 

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào ?

a)

Chủ nghĩa duy tâm Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

9.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - phần tử nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII- XVIII

b)

Chủ Nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

10.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

11.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán cảm tính, chưa có cơ sở khoa học

c)

Có tính chất duy vật siêu hình, máy móc

12.

Đâu là mặt tích cực trong quan điểm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Chống quan điểm máy móc, siêu hình

b)

Chống quan điểm duy tâm tôn giáo

c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới

d)

Tất cả phương án trên đều đúng (gồm b và c)

13.

Phương pháp tư duy nào chi phối những biểu hiện triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình, máy móc

d)

Phương pháp ngụy biện

14.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan điểm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà triết học thời kỳ phục hưng

c)

Các nhà khoa học

15.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan điểm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà triết học thời kỳ phục hưng

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII- XVIII

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

16.

Quan điểm các triết học thuộc trường phái triết học nào cho rằng: Vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học ?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII- XVIII

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII- XVIII

17.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất nói chung là bất biến

b)

Nguyên tử là bất biến

c)

Nguyên tử là không bất biến

d)

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất

18.

Hãy chỉ ra một quan niệm sai về chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất

b)

Thế giới là một chỉnh thể không thống nhất

c)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại khách quan

d)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại trong mối quan hệ phổ biến

19.

Đồng nhất vật chất với khối lượng sẽ rơi vào quan điểm triết học nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

20.

Theo V.I.Lenin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì ?

a)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

c)

Tiêu tan vật chất nói chung d

d)

Tiêu tan nguyên tử

21.

Chọn phương án đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác Lênin

b)

Triết học Mác-Lênin, Chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác-Lênin, Ki

22.

n đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác Lênin

b)

Triết học Mác-Lênin, Chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Anh, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.

24.

Những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Anh,kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh

d)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh

25.

Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ thống các quan điểm và học thuyết do:

a)

Các Mác xây dựng, Lênin bảo vệ và phát triển

b)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng,V.I.Lênin, Hồ Chí Minh bảo vệ và phát triển

c)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển

d)

Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng,V.I.Lênin, Tôn Trung Sơn bảo vệ và phát triển

26.

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật chất cụ thể đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật

27.

Đặc điểm chủ yếu của Triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Có tính cách mạng, sáng tạo

b)

Có sự thống nhất giữa Đảng và tính khoa

28.

Đặc điểm chủ yếu của Triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Có tính cách mạng, sáng tạo

b)

Có sự thống nhất giữa Đảng và tính khoa học

c)

Có sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

d)

Bao gồm tất cả các quan điểm trên

29.

Mặt hạn chế căn bản của chủ nghĩa duy vật cổ đại về vật chất

a)

Lấy thế giới để giải thích bản thân nó

b)

Xem xét bản thân thế giới là cảm giác

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Tất cả các nội dung trên

30.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tất cả các thành tựu nêu trên

31.

Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII ?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình, máy móc

d)

Phương pháp lịch sử - logic

32.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của Triết học Mác về tính thống nhất của thế giới:

a)

Tính thống nhất của thế giới là ở sự tồn tại của nó

b)

Tính thống nhất của thế giới là ở tính vật chất của nó

c)

Tính thống nhất của thế giới là ở ý thức, cảm giác

d)

Tính thống nhất của thế giới là ở nguồn gốc ra đời của nó

33.

Phát minh nào của khoa học tự nhiên đã tạo bước ngoặt cho sự ra đời của Triết học Mác - Lênin?

a)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Thuyết tế bào

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Triết học Mác ra đời từ những tiền đề nào:

a)

Tiền đề kinh tế - xã hội

b)

Tiền đề lý luận

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

35.

Định nghĩa về vật chất của Lênin chỉ ra: Thuộc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là thuộc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quảng tính

36.

Thuộc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là thuộc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quảng tính.

d)

Có tính phổ biến.

37.

Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và hệ tư tưởng của:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Đội ngũ trí thức

38.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: Vật chất là các phức hợp của các cảm giác.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

39.

Khái niệm vận động trong Triết học Mác-Lênin được hiểu như thế nào?

a)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Vận động có nguồn gốc là mâu thuẫn bên trong bản thân sự vật

d)

Toàn bộ các nội dung trên

40.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động

b)

Có vận động ngoài vật chất

c)

Không có vận động bên ngoài vật chất

d)

Có vận động tách khỏi vật chất

41.

Theo V.I Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì ?

a)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

c)

Tiêu tan vật chất nói chung.

d)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết của chủ nghĩa duy tâm về vật chất

42.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động lý học

d)

Vận động cơ học

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Duy vật biện chứng, rô bốt, người máy?

a)

Có ý thức

b)

Không có ý thức

c)

Vừa có, vừa không

d)

Không xác định

44.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

4 lines
45.

hĩa Duy vật biện chứng, rô bốt, người máy?

a)

Có ý thức

b)

Không có ý thức

c)

Vừa có, vừa không

d)

Không xác định

46.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vật chất là cái gây lên cảm giác cho chúng ta

b)

Cái gì không gây nên cảm giác thì không phải vật chất

c)

Cái gì không cảm giác được thì không phải vật chất

d)

Mọi cái cảm giác được đều là vật chất

47.

Định nghĩa về vật chất của LêNin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập, với ý thức con người

b)

Vận Động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quán tính

d)

Vật chất là vật thể

48.

Đâu là quan niệm vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vật chất là cái gây nên cho chúng ta

b)

Cái gì không gây lên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

49.

Quan điểm nào sau đây thuộc trường phái triết học nào:Cái gì cảm giác được là vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan

50.

Trường phái triết học nào cho rằng:Vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật khách quan

51.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động ngoài vật chất.

c)

Không có vận động nào ngoài vật chất.

d)

Vận động tách khỏi vật chất.

52.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không do ai tạo ra và không bao giờ mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

V

53.

Ph. Ăngghen đã chia vận động thành mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức cơ bản

b)

5 hình thức cơ bản

c)

3 hình thức cơ bản

d)

6 hình thức cơ bản

54.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động Hoá Học

e)

Vận động Sinh Học

55.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen , hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất ?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động lý học

e)

Vận động cơ học

56.

Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật ?

a)

Vật chất là tính duy nhất , ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước , ý thức có sau , vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất

d)

Cả A và B

57.

Thế nào là nhị nguyên luận?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào( đ)

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Vật chất và vật thể song song tồn tại.

58.

Thế nào là phương pháp siêu hình

a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

b)

Xem xét các trạng thái tĩnh lại, không vận động, phát triển

c)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất

d)

Tất cả phương án đều đúng.

59.

Thế nào là phương pháp biện chứng

a)

Xem xét sự vật trong mối quan hệ tác động qua lại với nhau.

b)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.

c)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

60.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với

4 lines
61.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức ?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động

c)

Không gian và thời gian.

d)

A và B

62.

Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.

a)

vận động

b)

Không gian và thời gian

c)

Tồn tại khách quan

d)

A và B

63.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?

a)

Thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự biến đổi nói chung

d)

Tất cả phương án trên đều đúng.

64.

Đứng im có tách rời vận động không?

a)

Tách rời vận động

b)

Có quan hệ với vận động

c)

Bao hàm vận động

65.

Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp

c)

Nguồn gốc kinh tế-xã hội, nguồn gốc nhận thức

d)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy

66.

Triết học đóng vai trò trung tâm là:

a)

Đổi mới và sáng tạo

b)

Khoa học của mọi khoa học

c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Nhận thức luận

67.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Cả A và B

d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.

68.

Ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường(đ)

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

69.

Ý nào dưới đây có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật chủ quan

70.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất cũng không quyết định ý thức. Đây là quan điểm c

4 lines
71.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất cũng không quyết định ý thức. Đây là quan điểm của phái:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật tầm thường

72.

Chọn phương án đúng nhất: Khi xem xét, đánh giá một sự vật, hiện tượng hay một quá trình nào đó chúng ta phải đặt nó trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác là:

a)

Phương pháp siêu hình

b)

Phương pháp biện chứng

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Chủ nghĩa duy vật

73.

Thế nào là phương pháp siêu hình ?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái thái tĩnh , không vận động phát triển

c)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự thay đổi thuần túy về tượng , không có thay đổi về chất

d)

Tất cả phương phương án trên trên đều đều đúng

74.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động là tuyệt đối , đứng im là tương đối ?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỉ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

75.

Đâu là quan điểm đúng của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

Tồn tại không gian và thời gian ngoài vật chất.

d)

Không gian và thời gian là nền tảng của vật chất.

76.

Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với mọi dạng dạng vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa siêu hình

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

Không

b)

Có thể hì

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

Không

b)

Có thể hình thành được

c)

Vừa có thể, vừa không thể

d)

Có thể phát triển được

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính kích thích

d)

Phản ánh sáng tạo

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động và con người

d)

Gồm A và B

81.

Vật chất là những cái do phức hợp cảm giác của con người tạo ra. Quan niệm này thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật chủ quan

e)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào óc người

b)

Lao động và ngôn ngữ của con người

c)

Tinh thần và học tập

d)

Gồm cả A và B

e)

Tất cả các phương án đều đúng

83.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

d)

Khả năng vận động của con người

84.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động

d)

Làm chính trị

85.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động tư duy phê phán

d)

Ngôn ngữ

86.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tư liệu sản xuất

87.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tư liệu sản xuất

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động tự nhiên vào bộ não của con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Lao động và ngôn ngữ

89.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người, trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

90.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

c)

Ý thức là tượng trưng của sự vật

d)

Ý thức là sự hồi tưởng về quá khứ

91.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

92.

Kết cấu theo chiều dọc( chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí

c)

Tri thức; vô thức; tự ý thức

d)

Tiềm thức; Tự ý thức; niềm tin

93.

Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên quan tới nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.

b)

Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau

d)

Gồm A và B

e)

Tất cả phương án đều đúng

94.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứ

4 lines
95.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên ( thượng đế , ý niệm ) sinh ra

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do cảm giác thói quen của con người sinh ra

d)

Do tư quy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất cơ bản là gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

d)

Tính khách quan, tính chủ quan, tính thống nhất

97.

Đòi hỏi của quan niệm toàn diện như thế nào?

a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ.

b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ, phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên trong của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên ngoài của sự vật

98.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan niệm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

b)

Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất

c)

Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời

d)

Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp

99.

Để đề phòng và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí cần thực hiện những nguyên tắc nhận thức và hành động sau đây. hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù hợp?

a)

Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật , nói rõ sự thật.

b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.

c)

Lấy dân làm gốc , lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân.

d)

Lấy ý kiến của lãnh đạo.

100.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại"

a)

Quan điểm duy vật biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

d)

Quan điểm duy tâm

101.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

102.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào:"Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh"

a)

Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

103.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.

b)

Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.

c)

Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.

d)

Phát triển là của các sự vật do bản năng sinh tồn.

104.

Trong những luận điểm sau, đâu là sự khẳng định về sự phát triển quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật.

b)

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp , từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật

c)

Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật

d)

phát triển là quá trình diễn ra theo một đường thẳng

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.

b)

Phát triển là xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về lượng và chất của sự vật.

d)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vật động .

106.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

107.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ, bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

108.

Chọn phương án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có mấy tính chất cơ bản?

a)

Tinh khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính chất đa dạng, phong phú

d)

Tất cả các phương án nêu trên đều đúng

109.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào?: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất với nhau?

a)

Quan điểm duy vật biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

d)

Quan điểm duy tâm

110.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm duy tâm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm duy vật biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

111.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung:'' Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ…, được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ''.

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

N

112.

có được khái niệm về cái chung:'' Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ…, được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ''.

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính không

d)

Một mặt, một sự việc

113.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

c)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

d)

Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ là do con người định ra

114.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái chung tồn tại thông qua cái riêng

c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao giờ chứa cái chung

d)

Cái chung và cái riêng tách rời nhau

115.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là những luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất

116.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên quan với cái chung"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

117.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng vừa sai

118.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

4 lines
119.

đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng vừa sai

120.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân

b)

Kết quả không tác động gì với nguyên nhân

c)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau

d)

Kết quả không phụ thuộc vào nguyên nhân

121.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong đưa đến.

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể hiện cái tất nhiên.

d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài đưa đến.

123.

Luận điểm nào sau đây thuộc trường phái triết học nào"Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có gì liên quan tới nhau".

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

124.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả hai

d)

Không dựa vào cái nào

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại, không chứa nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung

126.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan điểm giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định giữa hình thức trong sự phát triển của sự vật

b)

Hình thức quyết định nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa đựng nội dung

d)

Nội dung và hình thức không cái nào quyết cái nào

127.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau đây, luận điểm nào sai?

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung

b)

Hình thức kìm hãm nội nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung

d)

Hinh thức chứa đựng nội dung

128.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất tồn tại khách khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật

d)

Hiện tượng là cái quyết định bản chất

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn động nhất với hiện tượng

c)

Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất thay đổi, hiện tượng không thay đổi

130.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người

d)

Trong điều kiện hoàn cảnh nhất định, khả năng có thể chuyển hóa thành hiện thực

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

b)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

c)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

d)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi

d)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng

d)

Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa vào khả năng và hiện thực

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Chất làm cho sự vật là nó và khác với các sự vật khác