wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Theo Triết học Mác - Lênin mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập

a)

Vừa xung đột nhau, vừa bài trừ nhau

b)

Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau

c)

Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau

d)

Vừa chuyển hóa, vừa đấu tranh với nhau

2.

Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có

a)

Hai mặt đối lập

b)

Ba mặt đối lập

c)

Bốn mặt đối lập

d)

Nhiều mặt đối lập

3.

Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là

a)

Mâu thuẫn

b)

Xung đột

c)

Phát triển

d)

Vận động

4.

Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng

a)

Khác nhau

b)

Trái ngược nhau

c)

Xung đột nhau

d)

Ngược chiều nhau

5.

Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải

a)

Liên tục đấu tranh với nhau

b)

Thống nhất biện chứng với nhau

c)

Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau

d)

Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau

6.

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là

a)

Sự khác nhau giữa các mặt đối lập

b)

Sự phân biệt giữa các mặt đối lập

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

7.

Hai mặt đối lập vận động và phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau, nên chúng luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau, Triết học gọi đó là

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự tồn tại giữa các mặt đối lập

c)

Sự phủ định giữa các mặt đối lập

d)

Sự phát triển giữa các mặt đối lập

8.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

Sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập

b)

Sự phủ định giữa các mặt đối lập

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự điều hòa giữa các mặt đối lập

9.

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là, hai mặt đối lập

a)

Cùng bổ sung cho nhau phát triển

b)

Thống nhất biện chứng với nhau

c)

Liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại

d)

Gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau

10.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn là

a)

Một tập hợp

b)

Một thể thống nhất

c)

Một chỉnh thể

d)

Một cấu trúc

11.

Nội dung nào dưới đây không đúng về mâu thuẫn trong Triết học?

a)

Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau

d)

Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập

12.

Biểu hiện nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

Giai cấp nông dân đấu tranh chống lại địa chủ trong xã hội phong kiến

b)

Nam và Lan hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng

c)

Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran

d)

Hai gia đình hàng xóm tranh chấp đất đai

13.

Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là

a)

Sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ

b)

Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới

c)

Sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực

d)

Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong

14.

Điều kiện để hình thành một mâu thuẫn theo quan điểm Triết học là

a)

Có hai mặt đối lập ràng buộc, tác động lẫn nhau

b)

Có hai mặt đối lập liên hệ chặt chẽ với nhau

c)

Có những mặt đối lập xung đột với nhau

d)

Có nhiều mặt đối lập trong một sự vật

15.

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có biểu hiện là, các mặt đối lập luôn luôn

a)

Xung đột với nhau

b)

Có xu hướng ngược chiều nhau

c)

Tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau

d)

Mâu thuẫn với nhau

16.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mâu thuẫn Triết học

a)

Mâu thuẫn Triết học là phương thức tồn tại của thế giới vật chất

b)

Mâu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

c)

Mâu thuẫn là cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

d)

Mâu thuẫn là khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

17.

Nội dung nào dưới đây không đúng về sự thống nhất giữa các mặt đối lập của mâu thuẫn?

a)

Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một mâu thuẫn

b)

Hai mặt đối lập cùng gạt bỏ nhau

c)

Hai mặt đối lập làm tiền đề tồn tại cho nhau

d)

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau

18.

Ý kiến nào dưới đây về sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là đúng?

a)

Đấu tranh và thống nhất đều là tương đối

b)

Đấu tranh và thống nhất đều là tuyệt đối

c)

Đấu tranh là tuyệt đối, thống nhất là tương đối

d)

Đấu tranh là tương đối, thống nhất là tuyệt đối

19.

Sự vật, hiện tượng nào dưới đây là mặt đối lập của mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

Bảng đen và phấn trắng

b)

Thước dài và thước ngắn

c)

Mặt thiện và ác trong con người

d)

Cây cao và cây thấp

20.

Mỗi sinh vật có quá trình đồng hóa thì phải có quá trình dị hóa, nếu chỉ có một quá trình thì sinh vật sẽ chết, theo quan điểm Triết học đây là

a)

Quy luật tồn tại của sinh vật

b)

Sự đồng nhất giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

d)

Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

21.

Biểu hiện nào dưới đây lí giải đúng về nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng?

a)

Sự biến đổi về lượng và chất

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự phủ định biện chứng

d)

Sự chuyển hóa của các sự vật

22.

"Trải qua nhiều cuộc đấu tranh giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ trong xã hội phong kiến, mà đỉnh cao là thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã dẫn đến việc thành lập Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa". Đoạn văn trên thể hiện những quy luật nào của Triết học?

a)

Quy luật mâu thuẫn, quy luật lượng - chất, quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật mâu thuẫn, quy luật phủ định của phủ định, quy luật biến đổi

c)

Quy luật lượng - chất, quy luật phủ định của phủ định, quy luật tiến hóa

d)

Quy luật lượng - chất, quy luật vận động, quy luật phủ định của phủ định

23.

Trong đời sống văn hóa ở nước ta hiện nay, bên cạnh những tư tưởng văn hóa tiến bộ còn tồn tại những hủ tục lạc hậu. Cần làm gì để xây dựng nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa theo quan điểm mâu thuẫn Triết học?

a)

Giữ nguyên đời sống văn hóa như hiện nay

b)

Đấu tranh xóa bỏ những hủ tục cũ

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa thế giới

d)

Phát huy truyền thống văn hóa dân tộc

24.

Cần làm gì để giải quyết mâu thuẫn trong cuộc sống theo quan điểm Triết học?

a)

Thực hiện chủ trương "dĩ hòa vi quý"

b)

Tránh tư tưởng "đốt cháy giai đoạn"

c)

Tiến hành phê bình và tự phê bình

d)

Điều hòa mâu thuẫn

25.

Nhằm trục lợi, nhiều kẻ xấu đã thực hiện hành vi "rải đinh" trên đường giao thông. Theo quan điểm mâu thuẫn Triết học, cách nào dưới đây sẽ giải quyết triệt để tình trạng này?

a)

Tham gia dọn sạch đinh trên đường

b)

Đấu tranh ngăn chặn, xử lí những kẻ rải đinh

c)

Chú ý điều khiển phương tiện tránh những vật sắc nhọn trên đường

d)

Đặt biển cảnh báo tại những đoạn đường có tình trạng "đinh tặc"

26.

Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ

a)

Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng

b)

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác

c)

Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng

d)

Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng

27.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Độ

d)

Điểm nút

28.

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật và hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác là khái niệm

a)

Lượng

b)

Hợp chất

c)

Chất

d)

Độ

29.

Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó

a)

Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

30.

Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

Độ và điểm nút

b)

Điểm nút và bước nhảy

c)

Chất và lượng

d)

Bản chất và hiện tượng

31.

Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau như thế nào?

a)

Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng

b)

Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

c)

Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh

d)

Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng

32.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

33.

Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

a)

Các sự vật thay đổi

b)

Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

c)

Lượng mới ra đời

d)

Sự vật mới hình thành, phát triển

34.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến 1 giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

a)

Sự vật thay đổi

b)

Lượng mới hình thành

c)

Chất mới ra đời

d)

Sự vật phát triển

35.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì

a)

Tăng lượng liên tục

b)

Lượng biến đổi trong giới hạn cho phép

c)

Lượng biến đổi đạt đến điểm nút

d)

Lượng biến đổi nhanh chóng

36.

Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

37.

Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng được gọi là gì

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Điểm nút

38.

Trong Triết học, chất mới ra đời lại bao hàm

a)

1 hình thức mới

b)

1 diện mạo mới tương ứng

c)

1 lượng mới tương ứng

d)

1 trình độ mới tương ứng

39.

Cách hiểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất là đúng?

a)

Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

Lượng biến đổi dần dần đạt tới 1 giới hạn nhật định làm cho chất biến đổi

c)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

d)

Lượng biến đổi liên tục làm cho chất thay đổi

40.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng

a)

Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

Do sự đấu tranh giữa các mặt đói lập

c)

Do sự phủ định biện chứng

d)

Do sự vận động của vật chất

41.

Biểu hiện nào dưới đây chỉ ra cách hức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng

a)

Liên tục thực hiện các bước nhảy

b)

Kiên trì tích lũy về lượng đến 1 mức cần thiết

c)

Bổ sung cho chất những nhân tố mới

d)

Thực hiện các hình thức vận động

42.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2021 cao hơn so với năm 2020

b)

Muốn tồn tại dạng tinh thể màu trắng, vị mặn dễ hòa tan trong nước

c)

Lan là 1 học sinh thông minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn

d)

Cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bạn đọc nồng nhiệt đón nhận

43.

Phủ định siêu hình là sụ phủ định được diễn ra do

a)

Sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động từ bên ngoài

c)

Sự tác động từ bên trong

d)

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

44.

Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình

a)

Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cục của sự vật cũ

b)

Phủ dịnh siêu hình thúc đẩy sự vật, hiện tượng phát triển

c)

Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật

d)

Phủ định siêu hinh là kết quả của quá trình giải quyết mâu thuẫn

45.

Câu tục ngữ nào dưới dây đúng khi nói về phủ định siêu hình

a)

Tre già măng mọc

b)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Có mới nới cũ

46.

Biểu hiện nào dưới dây không phải phủ định siêu hình

a)

Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

Gió bão làm cây đổ

c)

Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn

d)

Con người đốt rừng

47.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình

a)

Nước chảy đa mòn

b)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

48.

Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình

a)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

b)

Cây có cội, nước có nguồn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Có thực mới vực được đạo

49.

Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là phủ định

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

50.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của phủ định siêu hình

a)

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài

b)

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật

c)

Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên

d)

Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của hoàn cảnh sống

51.

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là phủ định

a)

Tự nhiên

b)

Siêu hình

c)

Biện chứng

d)

Xã hội

52.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diến ra do

a)

Sự tác động của ngoại cảnh

b)

Sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Sự tác động của con người

d)

Sự tác động thường xuyên của sự vật hiện tượng

53.

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

54.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng

a)

Phủ định biện chứng kế thùa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ

b)

Phủ định biện chứng diến ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tươnj

c)

Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục

d)

Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới

55.

Khẳng định nào dưới đây la đúng khi nói về phủ định biện chứng

a)

Bão làm đổ cây

b)

Đổ hóa chất xuống hồ làm cá chết

c)

Cây lúa trổ bông

d)

Sen tàn mùa hạ

56.

1 trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

Tính khách quan

b)

Tính chủ quan

c)

Tính di truyền

d)

Tính truyền thống

57.

1 trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

Tính kế thùa

b)

Tính tuần hoàn

c)

Tính thụt lùi

d)

Tính tiến lên

58.

Phủ định biện chứng có những đặc điểm nào dưới đây

a)

Tính khách quan và tính kế thừa

b)

Tình truyền thồng và tính hiện đại

c)

Tính dân tộc và tính kế thừa

d)

Tính khách quan và tính thời đại

59.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng

a)

Có trăng quên đèn

b)

Có mới nới cũ

c)

Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ

d)

Rút dây động rừng

60.

Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng

a)

Tính khách quan

b)

Tính truyền thống

c)

Tính kế thừa

d)

Tính hiện đại

61.

Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng

a)

Tính truyền thống

b)

Tính thời đại

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

62.

Phủ định của phủ định được hiểu là sự phủ định

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần 2, có kế thừa

c)

Từ bên ngoài

d)

Theo hình tròn

63.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến

b)

Các giống loài mới thay thế các giống loài cũ

c)

Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật

d)

Học sinh đổi mới phương thức học tập

64.

Khảng định nào dưới đây phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng

a)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm của bản thân, nhằm phát huy cái tốt khắc phục cái xấu

b)

Phê bình là đánh giá khuyết điểm của bản thân nhằm khắc phục cái xấu

c)

Phê bình là chỉ ra khuyết điểm của người khác để họ sửa chữa cho tốt

d)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm nhằm phát huy điểm mạnh của bản thân

65.

Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng

a)

Người có lúc vinh, lúc nhục

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

1 tiền gà, 3 tiền thóc

d)

Ăn cây nào, rào cây nấy

66.

Trường hợp nào dưới đây là phủ định biện chứng

a)

Đầu tư tiền sinh lãi

b)

Lai giống lúa mới

c)

Gạo đem ra nấu cơm

d)

Sen tàn mùa hạ

67.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

68.

Quá trình phát triển từ trứng -> tằm -> nhộng -> bướm -> trứng là biểu hiện của

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định quá khứ

d)

Phủ định hiện tại

69.

Phương pháp học tập nào dưới đây không phù hợp với yêu cầu của phủ định biện chứng

a)

Học vẹt

b)

Lập kế hoạch học tập

c)

Ghi thành dàn bài

d)

Sơ đồ hóa bài học

70.

Khuynh hướng phát triển tất yếu của sự vật hiện tượng là quá trình

a)

Phủ định quá khứ

b)

Phủ định của phủ định

c)

Phủ định cái cũ

d)

Phủ định cái mới

71.

Trong quá trình vận động và phát triển vô tận của các sự vật hiện tượng, cái mới xuất hiện phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Điều này chỉ ra

a)

Nguồn gốc phát triển của sự vật hiện tượng

b)

Cách thức phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

d)

Quá trình phát triển của sự vật hiện tượng

72.

Cái mới ra đời phải trải qua quá trình đấu tranh của

a)

Cái mới và cái cũ

b)

Cái hoàn thiện và cái chưa hoàn thiện

c)

Cái trước và sau

d)

Cái hiện đại và truyền thống

73.

Sự vận động đi lên, cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn, hoàn thiện hơn, đó là

a)

Cách thức phát triển của sự vật và hiện tượng

b)

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

c)

Nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng

d)

Hình thức phát triển của sự vật và hiện tượng

74.

Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng là

a)

Cái mới ra đời thay thế cái cũ

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi

d)

Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật hiện tượng

75.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái mới ra đời

a)

Dễ dàng

b)

Không đơn giản, dễ dàng

c)

Không quanh co, phức tạp

d)

Vô cùng nhanh chóng

76.

Câu nào dưới đây không nói về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

a)

Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa

b)

Tre già măng mọc

c)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

d)

Nước chảy đá mòn

77.

Theo quan điểm Triết học, quan điểm nào dưới đây không cản trở sự phát triển của xã hội

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

b)

Môn đăng hộ đối

c)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ

d)

Trọng nam khinh nữ

78.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

a)

Cái mới sẽ bị cái mới hơn phủ định

b)

Cái mới sẽ không bao giờ bị xóa bỏ

c)

Cái mới không tồn tại được lâu

d)

Cái mới không ra đời từ trong lòng cái cũ

79.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới?

a)

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

b)

Song có khúc người có lúc

c)

Ăn chắc, mặc bền

d)

Sai một li đi một dặm

80.

Xã hội loài người từ khi xuất hiện đến nay đã tuần tự phát triển từ thấp đến cao tuân theo quy luật

a)

Phát triển

b)

Vận động

c)

Nhận thức

d)

Khách quan

81.

Sự vật, hiện tượng sẽ không có sự phát triển nếu

a)

Cái cũ không mất đi

b)

Cái tiến bộ không xuất hiện

c)

Cái cũ không bị đào thải

d)

Cái tiến bộ không được đồng hóa

82.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển

a)

Máy bay cất cánh

b)

Nước bay hơi

c)

Muối tan trong nước

d)

Cây ra hoa kết quả

83.

Con đường phát trển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo

a)

Đường cong

b)

Đương xoáy trôn lốc

c)

Đường thẳng

d)

Đường gấp khúc

84.

Cái mới ra đời, kế thừa và thay thế cái cũ nhưng ở trình độ ngày càng cao hơn, hoàn thiện hơn là thể hiện khuynh hướng nào dưới dây của sự vật và hiện tượng

a)

Phát triển

b)

Thụt lùi

c)

Tuần hoàn

d)

Ngắt quãng

85.

Câu viết của Lê - nin "Cho rằng lịch sử thế giới phát triện đều đặn không va vấp, không đôi khi nhảy lùi những bước rất lớn là không biện chứng, không khoa học, không đúng về mặt lí luận" là thể hiện điều gì dưới đây của sự vật và hiện tượng

a)

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

b)

Các thức phát triển của sự vật và hiện tượng

c)

Nguồn gốc phát triển của sự vật và hiện tượng

d)

Chu kỳ phát triển của sự vật và hiện tượng

86.

Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức biện chứng

d)

Nhận thức siêu hình

87.

Qua trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

88.

Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

89.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng

b)

Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

c)

Gần gũi với các sự vật, hiện tượng

d)

Trực diện với các sự vật, hiện tượng

90.

Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây cử sự vật, hiện tượng

a)

Đặc điểm bên trong

b)

Đặc điểm bên ngoài

c)

Đặc điểm cơ bản

d)

Đặc điểm chủ yếu

91.

Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng 1 cách

a)

Cụ thể và sinh động

b)

Chủ quan và máy móc

c)

Khái quát và trừu tượng

d)

Cụ thể và máy móc

92.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

a)

Gắn lý thuyết với thực hành

b)

Đọc nhiều sách

c)

Đi thực tế nhiều

d)

Phát huy kinh nghiệm bản thân

93.

Nhận thức gồm 2 gia đoạn nào dưới đây

a)

So sánh và tổng hợp

b)

Cảm tính và lý tính

c)

Cảm giác và tri giác

d)

So sánh và phân tích

94.

Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lý tính những

a)

Tài liệu cụ thể

b)

Tài liệu cảm tính

c)

Hình ảnh cụ thể

d)

Hình ảnh cảm tính

95.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lý tính

a)

Muối mặn, chanh chua

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tố lúa

c)

Ăn xối ở thì

d)

Lòng và cũng như lòng xuân

96.

Những hoạt đọng vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Lao động

b)

Thực tiễn

c)

Cải tạo

d)

Nhận thức

97.

Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

98.

Quá trình hoạt động thực tiễn cũng đồng thời là quá trình phát triển và hoàn thiện

a)

Phương thức sản xuất

b)

Phương thức kinh doanh

c)

Đời sống vật chất

d)

Đời sống tinh thần

99.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chât

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Trái Đất xoay quanh Mặt Trời

100.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nới về thực tiễn

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất

c)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động

d)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan

101.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất

a)

Sáng tạo máy bóc hành tỏi

b)

Nghiên cứu giống lúa mới

c)

Chế tạo robot làm việc nhà

d)

Quyên góp ủng hộ người nghèo

102.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hoạt động chính trị - xã hội

a)

Ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt

b)

Ủng hộ trẻ em khuyết tật

c)

Thăm viếng nghĩa trang liệt sĩ

d)

Trồng rau xanh cung ứng cho thị trường

103.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây

a)

Kinh doanh hàng hóa

b)

Sản xuất vật chất

c)

Học tập nghiên cứu

d)

Vui chơi giải trí

104.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức

105.

Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức

a)

Trăng quần trời hạn, trăng tán tời mưa

b)

Con hơn cha, nhà có phúc

c)

Gieo gió gặt bão

d)

An cây nào, rào cây ấy

106.

Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

a)

Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước

b)

Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng

c)

Tháng 7 heo mây chuồn chuồn bay thì bảo

d)

Cái răng cái tóc là vóc con người

107.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức

a)

Cái khó ló cái khôn

b)

Con vua thì lại làm vua

c)

Con hơn cha là nhà có phú

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

108.

Bác Hồ từng nói "Lý luận mà không liên hệ với thực tế là lý luận suông". Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lý

109.

Câu nào dưới đây không nói về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

a)

Học đi đôi với hành

b)

Đi 1 ngày đàng, học 1 sàng khôn

c)

Trăm hay không bằng tay quen

d)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

110.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực ngiệm khoa học, hoạt động chinh trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Hoạt động sản xuất

111.

Để đánh giá 1 người theo quan điểm của Triết học, nên xem xét ở gốc độ nào dưới đây

a)

Ấn tượng ban đầu như thế nào

b)

Thông qua các mối quan hệ

c)

Quan sát 1 vài lần việc họ làm

d)

Gặp gỡ nhiều lần

112.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

a)

Cá không ăn muối cá ươn

b)

Học thây không tày học bạn

c)

Ăn vóc học hay

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

113.

Các nhà khoa học tìm ra vắc - xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuân của chân lý

114.

Con người quan sát Mặt Trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng Mặt Trời, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức

a)

Mục đích của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Cơ sở của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lý

115.

Con người thám hiểm vòng quanh Trái Đất và chụp ảnh Trái Đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thực

a)

Tiêu chuẩn của chân lý

b)

Động lực của nhận thức

c)

Cơ sở của nhận thức

d)

Mục đích của nhận thức

116.

Những tri thức về Toán học đều bắt nguồn từ

a)

Thực tiễn

b)

Kinh nghiệm

c)

Thói quen

d)

Hành vvi

117.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phai đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua

a)

Thực tiễn

b)

Thói quen

c)

Hành vi

d)

Tình cảm

118.

Việc làm nào dưới đây không phải là vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn bà nhận thức

a)

Làm kế hoạch nhỏ

b)

Làm từ thiện

c)

Học tài liệu sách giáo khoa

d)

Tham quan du lịch

119.

Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệ qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lý

120.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục dích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lý

121.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục dích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lý

122.

Thực tiễn là động lực cua nhận thức vì

a)

Luôn đặt ra những yêu cầu mới

b)

Luôn cải tạo hiện thực khác quan

c)

Thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ

d)

Thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm

123.

Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

a)

Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

b)

Con vua thì lại làm vua

c)

Tre già măng mọc

d)

Đánh bùn sang ao