wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân số bằng nhau. ĐIểm và đường thẳng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}   về phân số tối giản ta được:

a)

47\frac{4}{7}  

b)

4070\frac{40}{70}  

c)

200350\frac{200}{350}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

2.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số -2/5 ?

a)

4/10 

b)

-6/15    

c)

6/15

d)

-4/-10

3.

Chọn câu sai?

a)

1/3 = 45/135  

b)

-13/20 = 26/-40

c)

4/15 = -16/-60 

d)

6/7 = -42/-49

4.

Tìm số nguyên x biết 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}  

a)

x = 7

b)

x = 5

c)

x = 9

d)

x = 3

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1590=5....\frac{15}{90}=\frac{5}{....}  

a)

-20

b)

-60

c)

60

d)

30

6.

Cho tập A = {1; -2; 3; 4}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số

a)

9

b)

6

c)

3

d)

12

7.

Cho năm số 2; 4; 8; 16; 32 . Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

8.

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn 2x=y3\frac{2}{x}=\frac{y}{-3}  và x < 0 < y

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

69= a6=b54=c738\frac{6}{9}=\frac{-\ a}{6}=\frac{b}{-54}=\frac{c}{-738}  vậy c-a-b bằng

a)

532

b)

-432

c)

652

d)

-452

10.

Viết phân số âm năm phần tám.

a)

A. 58\frac{5}{8}

b)

B. 85\frac{8}{-5}

c)

C. 58\frac{-5}{8}

d)

D. -5:8

11.

Viết phân số ba phần âm mười.

a)

A. 310\frac{3}{10}

b)

B. 310\frac{-3}{10}

c)

C. 310\frac{3}{-10}

d)

D. -3:10

12.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: 

a)

A. 120\frac{12}{0}

b)

B. 45\frac{-4}{5}

c)

C. 30,25\frac{3}{0,25}

d)

D.  4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

13.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

14.

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: - 58 :73

a)

A. 5873\frac{58}{73}

b)

B. 5873\frac{-58}{73}

c)

C. 5873\frac{58}{-73}

d)

D. 5873\frac{-58}{-73}

15.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

16.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  25\frac{-2}{5}  

a)

A. 410\frac{4}{10}

b)

B. 615\frac{-6}{15}

c)

C. 615\frac{6}{15}

d)

D. 410\frac{-4}{-10}

17.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  37\frac{3}{7}  

a)

A. 37\frac{-3}{7}

b)

B. 614\frac{-6}{14}

c)

C. 37\frac{3}{-7}

d)

D. 614\frac{-6}{-14}

18.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

19.

Tìm số nguyên x biết  x7 = 621\frac{x}{7}\ =\ \frac{6}{21}  ? 

a)

A. x = -5

b)

B. x = 5

c)

C. x = -2

d)

D. x = 2

20.

 Dạng phân số tối giản của phân số 

1224\frac{12}{24}  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

16\frac{1}{6}  

21.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào là phân số chưa tối giản

a)

2150\frac{21}{50}

b)

3227\frac{32}{27}

c)

1827\frac{18}{27}

d)

981\frac{9}{81}

22.

Trong các phân số sau, có bao nhiêu cặp phân số bằng nhau

13; 25; 824; 410; 510; 2540\frac{1}{3};\ \frac{2}{5};\ \frac{8}{24};\ \frac{4}{10};\ \frac{5}{10};\ \frac{25}{40}  



(a)  

23.

Thương của phép chia 5 : 9 viết dưới dạng là phân số nào ?

a)

95\frac{9}{5}

b)

59\frac{5}{9}

c)

55\frac{5}{5}

d)

99\frac{9}{9}

24.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1

a)

1614\frac{16}{14}

b)

4040\frac{40}{40}

c)

1817\frac{18}{17}

d)

1415\frac{14}{15}

25.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là:

a)

412\frac{4}{12}

b)

812\frac{8}{12}

c)

48\frac{4}{8}

d)

84\frac{8}{4}

26.

Trong các cặp phân số sau:

13; 1352; 1456; 3435; 3663\frac{1}{3};\ \frac{13}{52};\ \frac{14}{56};\ \frac{34}{35};\ \frac{36}{63}  

những phân số chưa tối giản là

a)

13; 3435\frac{1}{3};\ \frac{34}{35}  

b)

1352; 3435\frac{13}{52};\ \frac{34}{35}  

c)

1352; 3663\frac{13}{52};\ \frac{36}{63}  

d)

1352; 1456; 3663\frac{13}{52};\ \frac{14}{56};\ \frac{36}{63}  

27.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số 25\frac{-2}{5}  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

25\frac{-2}{-5}  

c)

45\frac{4}{-5}  

d)

410\frac{4}{-10}  

28.

Tìm số nguyên x biết 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}  

a)

x=5

b)

x=6

c)

x=7

d)

x=8

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 1590=5...\frac{15}{90}=\frac{5}{...}  

a)

25

b)

30

c)

-25

d)

35

30.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

31.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

32.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

34.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

35.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

36.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

37.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

38.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

39.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

40.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

41.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

42.

Đường thẳng a đi qua những điểm nào?

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

43.

Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

44.

Cho hình vẽ sau:

Chọn CÁC câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Tất cả đều sai

45.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Sử dụng kí hiệu cho câu sau:

"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "

a)

An, BnA\notin n,\ B\in n

b)

An, BnA\in n,\ B\notin n

c)

An, BnA\notin n,\ B\notin n

d)

An, BnA\in n,\ B\in n

47.

Chọn kí hiệu đúng cho cách vẽ sau:

"Điểm H và điểm I thuộc đường thẳng m còn điểm K không thuộc đường thẳng m"

a)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\notin m

b)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\notin m,\ K\in m

c)

Hm, Im, KmH\notin m,\ I\in m,\ K\in m

d)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\in m

48.

Sử dụng kí hiệu đúng

a)

Ma;Mb;Na;Nb;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

Ma;Mb;Na;NbM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

49.

Chọn hình vẽ đúng

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
50.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp

"Hai đường thẳng cắt nhau có ... điểm chung"

(a)