wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý cúi kì 110 câu

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là SAI?

a)

A. Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn.

b)

B. Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô.

c)

C. Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền.

d)

D. Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.

2.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.

a)

A. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.

b)

B. Bánh xe khi xe đang chuyển động.

c)

C. Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.

d)

D. Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang

3.

Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:

a)

A.Toa tàu.

b)

B.Bầu trời.

c)

C.Cây bên đường. 

d)

D. Đường ray.

e)

E. Trái tim cụa tôi giành choa kậu

4.

Khi trời lặng gió, em đi xe đạp phóng nhanh thì cảm thấy có gió từ phía trước thổi vào mặt. Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG.

a)

A. Do không khí chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường.

b)

B. Do mặt người chuyển động khi chọn vật mốc là chiếc xe đạp.

c)

C. Do không khí chuyển động khi chọn mặt người làm vật mốc.

d)

D. Do không khí đứng yên và mặt người chuyển động.

5.

Câu 5: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào SAI?

a)

A. Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Công thức tính vận tốc là : v = s.t.

d)

D. Đơn vị của vận tốc là km/h

6.

Câu 6: Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

A. Phương , chiều.

b)

B.Điểm đặt, phương, chiều.

c)

C.Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D.Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

7.

Câu 7: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào?

a)

A. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý.

b)

B. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.

c)

C. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực.

d)

D. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực.

8.

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

A. Lực là một đại lượng véc tơ.

b)

B. Lực có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vận tốc.

c)

C. Lực có tác dụng làm đổi hướng của vận tốc.

d)

D. Lực không phải là một đại lượng véc tơ

9.

Câu 9: Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

10.

Câu 10: Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ thì V là thể tích nào?

a)

A. Thể tích toàn bộ vật.

b)

B. Thể tích chất lỏng.

c)

C. Thể tích phần chìm của vật.

d)

D. Thể tích phần nổi của vật

11.

Khi một vật chịu tác dụng của ba lực thì vận tốc của vật như thế nào?

a)

A. Vận tốc không thay đổi.

b)

B. Vận tốc tăng dần.

c)

C. Vận tốc giảm dần

d)

D. Chưa kết luận được.

12.

Câu 11: Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

 B.Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C.Xe đạp đi 1 phút được 12km.

d)

D.Mỗi giờ xe đạp đi được 12km.

13.

Câu 12: Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/ phút.Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

A. Tàu hỏa – ô tô – xe máy. 

b)

B.Ô tô- tàu hỏa – xe máy.

c)

C.Tàu hỏa – xe máy – ô tô.

d)

D.Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

14.

Câu 13: Một người đi được quãng đường S1 hết thời gian t1 giây, đi quãng đường S2 hết thời gian t2 giây. Vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường S1 và S2 là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A. lực có điểm đặt tại vật, cường độ 20N

b)

B. lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.

c)

C. lực có phương không đổi, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.

d)

D. lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N, có điểm đặt tại vật.

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

Ca Ca Mận Vãi

17.

Câu 16: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

A. Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

18.

Câu 17: Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?

a)

A. Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

B. Dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột.

c)

C. Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

d)

D. Chó kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt 1 ít hàng hoá trên xe trượt.

19.

Câu 18: Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

a)

A. Fms = 35N. 

b)

B.Fms = 50N.

c)

C. Fms > 35N. 

d)

D.Fms < 35N.

20.

Câu 19: Một viên bi chuyển động trên một máng nghiêng dài 40cm mất 2s rồi tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang dài 30cm mất 5s. Vận tốc trung bình của viên bi trên cả 2 đoạn đường là:

a)

A. 13cm/s; 

b)

B. 10cm/s; 

c)

C. 6cm/s;

d)

D. 20cm/s.

21.

Câu 20: Một vật chuyển động trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc 40 km/h; nửa thời gian sau đi với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động là:

a)

A. 30km/h;

b)

B. 40km/h; 

c)

C. 70km/h; 

d)

D. 35km/h; 

22.

Câu 21: Một người đứng thẳng gây một áp suất 18000 N/m2 lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với mặt đất là 0,03 m2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu ?

a)

A. 540N. 

b)

B. 54kg.

c)

C. 600N.

d)

D. 60kg.

23.

Câu 22: Một ô tô nặng 1800 kg có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất là 300 cm2 , áp lực và áp suất của ô tô lên mặt đường lần lượt là:

a)

A. 1800 N; 60 000N/m2.

b)

 B. 1800 N; 600 000N/ m2.

c)

C. 18 000 N; 60 000N/ m2.

d)

D. 18 000 N; 600 000N/ m2

24.

Câu 23: Một thùng đựng đầy nứơc cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

A. 8000 N/m2. 

b)

B. 2000 N/m2.

c)

C. 6000 N/m2. 

d)

D.60000 N/m2.

25.

Câu 24: Treo một vật nặng có thể tích 0,5dm3 vào đầu của lực kế rồi nhúng ngập vào trong nước, khi đó lực kế chỉ giá trị 5N .Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 , trọng lượng thực của vật nặng là

a)

A. 10N. 

b)

B. 5,5N. 

c)

C. 5N. 

d)

D. 0,1N

26.

Câu 25: 1 Pa có giá trị bằng:

a)

100 N/cm2

b)

1 N/cm2

c)

1 N/m2

d)

10 N/m2

27.

Câu 26: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho vật còn đứng yên khi mặt bàn bị nghiêng.

b)

Lực của dây cung tác dụng vào mũi tên khi bắn.

c)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên đường khi phanh gấp.

d)

Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn.

28.

Câu 27: Chuyển động không đều là

a)

chuyển động với những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động với những quãng đường khác nhau.

c)

chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

chuyển động mà tốc độ thay đổi theo thời gian.

29.

Câu 28: Dưới tác dụng của lực F = 50N cho vật trượt đều trên mặt sàn nằm ngang. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trượt.

b)

Độ lớn của lực ma sát phải nhỏ hơn 50N, có như thế vật mới chuyển động tới phía trước được.

c)

Lực ma sát trượt cân bằng với lực kéo.

d)

Lực ma sát trượt ngược chiều với chuyển động.

30.

Câu 29: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của áp suất.

a)

m

b)

N/m

c)

Pa

d)

m2

e)

N/m2

31.

Câu 30: Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = F/S

b)

p = D.h

c)

p = h/d

d)

p = d.h

32.

Câu 31: Khi một vật nhúng vào chất lỏng, độ lớn của lực đẩy Ác- si- mét tác dụng vào vật phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích vật và trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

Thể tích vật và trọng lượng riêng của vật.

c)

Thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ và trọng lượng riêng của chất lỏng.

d)

Thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ và trọng lượng riêng của vật.

33.

Câu 32: Trong các kết luận sau, kết luận nào là không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có hai hoặc nhiều nhánh thông đáy nhau.

b)

Trong bình thông nhau có thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

c)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

34.

Câu 33: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là chuyển đổi vị trí của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi tốc độ của vật.

35.

Câu 34: Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm:

a)

cùng đặt lên một vật, phương cùng nằm trên một đường thẳng, ngược chiều, cùng độ lớn.

b)

đặt lên hai vật khác nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

cùng phương, ngược chiều.

d)

cùng độ lớn, ngược chiều.

36.

Câu 35: Đồng hồ đang hoạt động. Khi xét đầu điểm mút của kim giây đồng hồ thì điểm này đứng yên đối với vật mốc nào?

a)

Điểm giữa của kim

b)

Số 12

c)

Mặt đồng hồ

d)

Trục của kim

37.

Câu 36: Nếu biết được tốc độ của một vật, ta có thể:

a)

Biết được vật chuyển động nhanh hay chậm.

b)

Biết được quỹ đạo của vật là đường tròn hay đường thẳng.

c)

Biết được hướng chuyển động của vật.

d)

Biết được tại sao vật chuyển động.

38.

Câu 37: Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có

a)

ma sát nghỉ

b)

ma sát lăn

c)

ma sát trượt

d)

quán tính

39.

Câu 38: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?

a)

Khi đang chạy bị vấp ngã, người ta bị đổ về phía trước.

b)

Khi nhảy từ trên cao xuồng, chân ta bị gập lại.

c)

Thắng xe, xe chạy chậm lại.

d)

Vẩy mực, mực trong bút máy văng ra.

40.

Câu 39: Phương án nào trong các phương án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn nằm ngang?

a)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

b)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

d)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

41.

Câu 40: Càng lên cao thì áp suất khí quyển

a)

càng tăng vì trọng lượng riêng không khí tăng.

b)

càng giảm vì trọng lượng riêng không khí giảm.

c)

càng giảm vì nhiệt độ không khí giảm.

d)

càng tăng vì khoảng cách tính từ mặt đất tăng.

42.

Câu 41: Vật A chuyển động với tốc độ 12 m/s. Chuyển động nào sau đây có cùng tốc độ với vật A?

a)

v = 0,72 km/h

b)

v = 1,2 km/h

c)

v = 4,32 km/h

d)

v = 43,2 km/h

43.

Câu 42: Một người đi đều với tốc độ 1,5 m/s Muốn đi quãng đường dài 0,6 km thì người đó phải đi trong thời gian là:

a)

200 s

b)

300 s

c)

400 s

d)

500 s

44.

Câu 43: Áp lực của gió bão tác dụng lên một bức tường nhà là 6800 N. Khi đó, bức tường chịu một áp suất là 340 N/m2. Vậy diện tích mà bức tường chịu áp suất là:

a)

15m2

b)

25m2

c)

10m2

d)

20m2

45.

Câu 44: Một hồ cao 2 m chứa đầy nước. Cho trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.  Áp suất do nước tác dụng lên một điểm cách đáy hồ 4 cm là:

a)

19600 Pa

b)

16900 Pa

c)

16600 Pa

d)

19900 Pa

46.

Câu 45: Một ô tô nặng 20000 N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 0,025 m2. Áp suất của ô tô lên mặt đất là:

a)

80000 N/m2

b)

800000 N/m2

c)

800000 N/m3

d)

80000 N/m3

47.

Câu 46: Hải đi từ nhà đến trường mất 30 phút. Giả sử trên suốt quãng đường Hải đi với tốc độ không đổi bằng 15 km/h. Quãng đường từ nhà Hải đến trường là:

a)

450 m

b)

75000 m

c)

750 m

d)

7500 m

48.

Câu 47: Một người đứng bằng hai chân trên sàn nhà có trọng lượng 500 N, diện tích tiếp xúc mỗi bàn chân là 2 dm2. Áp suất của người lên mặt sàn là:

a)

12500 N/m2

b)

1250 N/m2

c)

2500 N/m2

d)

25000 N/m2

49.

Câu 48: Một đoàn tàu hỏa dài 280 m chạy thẳng đều với tốc độ 90 km/h đi lên một chiếc cầu dài. Kể từ lúc đầu tàu đi lên cầu cho đến lúc toa cuối ra khỏi tàu mất thời gian là 2 phút 23 giây. Chiều dài của chiếc cầu là:

a)

3295 m

b)

3855 m

c)

3575 m

d)

3455 m

50.

Câu 49: Một vật được móc vào lực kế theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 3,9 N. Khi nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước, lực kế chỉ 3,4 N. Cho trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Tính trọng lượng riêng của vật.

a)

76000 N/m3

b)

78000 N/m3

c)

22400 N/m3

d)

22300 N/m3

51.

Chuyển động cơ học là

a)

A. sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác được chọn làm mốc.

b)

B. sự thay đổi khoảng cách của một vật theo thời gian so với vật khác được chọn làm mốc.

c)

C. sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác được chọn làm mốc.

d)

D. sự dịch chuyển của một vật so với vật khác được chọn làm mốc.

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là

a)

Toa tàu

b)

Bầu trời

c)

Cây bên đường

d)

Đường ray

53.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

B. Vận động viên chạy 100 m đang về đích.

c)

C. Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

D. Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

54.

Hai lực cân bằng là:

a)

A. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

B. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

C. Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

D. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

55.

Một toa tàu đang chuyển động trên đường ray nằm ngang thì áp lực do chiếc xe tác dụng lên đường bằng

a)

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

B. Trọng lực của tàu.

c)

C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

D. Cả 3 lực trên.

56.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

 Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

D. Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

58.
a)

A. khối lượng của bạn B thay đổi.

b)

B. lực đẩy của bạn A.

c)

C. lực đẩy của bạn B.

d)

D. lực đẩy của nước.

59.
a)

A. Tàu lượn trượt nhanh dần từ A đến B.

b)

B. Tàu lượn trượt đều từ A đến C.

c)

C. Tàu lượn trượt chậm dần từ B đến C.

d)

D. Tàu lượn trượt không đều từ A đến C.

60.

Vào ngày 6/8/1945, chiếc máy bay Enola Gay được quân lính Mỹ mang theo quả bom nguyên tử “Little Boy” bay trên bầu trời trung tâm thành phố Hiroshima, Nhật Bản. Sự kiện thả quả bom nguyên tử làm thiệt hại người và của một cách dữ dội lúc bấy giờ. Dạng chuyển động của quả bom “Little Boy” được thả rơi từ chiếc máy bay này là

a)

A. Chuyển động thẳng.

b)

B. Chuyển động cong.

c)

C. Chuyển động tròn.

d)

D. Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng.

61.

Bạn Phương đang lái chiếc xe máy đang xuống dốc, chẳng may gặp một chiếc hố to muốn dừng lại. Để dừng lại một cách an toàn, bạn Phương nên phanh (thắng)

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Đồng thời cả hai bánh

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

62.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây lực ma sát là có lợi?

I. Lực ma sát trượt giữa đĩa và xích xe.

II. Lực ma sát giữa bảng và phấn khi viết bảng.

III. Lực ma sát nghỉ xe và đất khi xe đang leo dốc.

IV. Lực ma giữa chân và đất khi ta đi bộ.

V. Lực ma sát giữa các ổ trục trong bánh xe.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

63.

Một quyển từ điển nặng 2 kg được đặt trên bàn. Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của quyển từ điển này?

a)

A. Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20 N.

b)

B. Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20 N.

c)

C. Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20 N.

d)

D. Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20 N.

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Cho trọng lượng riêng của nhôm là 27000 N/m3 và 78500 N/m3. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.

c)

C. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

D. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

66.

Một ngày nọ, Phương bị nhận giấy báo phạt từ phòng Cảnh Sát Giao Thông do chạy xe quá tốc độ trên đường. Biết rằng, chuyển động của Phương bị một chiếc camera an ninh giao thông báo lại. Chiếc camera báo rằng vào lúc 6 giờ 45 phút 20 giây sáng, Phương ở vị trí A, và sau đó vào lúc 6 giờ 45 phút 30 giây sáng thì thấy Phương ở vị trí B cách A 150 mét như hình vẽ. Cho rằng Phương chuyển động với vận tốc không đổi. Biết rằng giới hạn tốc độ của xe máy được qui định trong thành phố là 40 km/h. Camera đã đo được vận tốc của Phương chạy quá vận tốc qui định một lượng

a)

A. quá 54 km/h.

b)

B. quá 14 km/h.

c)

C. quá 4 km/h.

d)

D. Phương chạy xe đúng qui định.

67.

Một người chuyển động bằng xe đạp lên đoạn đèo Prenn tại Đà Lạt theo hai cung đường lên dốc và xuống dốc có chiều dài bằng nhau. Đoạn đường lên dốc người này đi với vận tốc 6 km/h và đoạn đường xuống dốc người này đi với vận tốc gấp đôi đoạn đường lên dốc. Vận tốc trung bình người này đi cả đoạn đường là

a)

8km/h

b)

6km/h

c)

5km/h

d)

10km/h

68.

Đoàn tàu cao tốc đang chuyển động nhanh dần rời khỏi ga, biết lực kéo của đầu máy lúc này là 20000 N. Lực ma sát do các bánh xe lăn trên mặt đường có thể là

a)

15000 N

b)

21000 N

c)

20000N

d)

D. Cả ba đáp án đều phù hợp.

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Một vật thể có kích thước 20 cm x 10 cm x 5 cm được đặt trên một mặt phẳng ngang chịu được áp suất tối đa 5000 Pa. Biết trọng lượng riêng của chất làm nên vật thể này là 2.104 N/m3. Số mặt của vật thể có thể đặt trên mặt phẳng để mặt phẳng không bị hỏng là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

71.

Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2 N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Thể tích của vật là

a)

30cm3

b)

15cm3

c)

60cm3

d)

10cm3

72.

Trong một bình thông nhau chứa thủy ngân, người ta đổ thêm vào một nhánh axít Sunfuric và nhánh còn lại đổ thêm nước. Khi cột nước trong nhánh thứ 2 là 72 cm thì thấy mực Hg ở hai nhánh ngang nhau. Biết rằng trọng lượng riêng của axit sunfuric là d axit =18000 N/m3 và trọng lượng riêng của nước là d nước = 10000 N/m3. Độ cao cột axit sunfuric là

a)

64cm

b)

42,5cm

c)

40cm

d)

32cm

73.
a)

40 km

b)

20km

c)

60km

d)

100km

74.
a)

400N

b)

800N

c)

200N

d)

1000N

75.

Phát biểu nào sau đây về véc tơ lực tác dụng lên một vật chuyển động là đúng?

a)

A. Phương của lực có thể cùng phương hoặc khác phương chuyển động.

b)

B. Phương của lực luôn cùng phương chuyển động.

c)

C. Phương, chiều của lực luôn trùng với phương, chiều chuyển động.

d)

D. Phương của lực luôn khác phương chuyển động

76.

Câu 77: Trong những phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

A. Tốc độ trung bình trên những đoạn đường khác nhau thường có giá trị khác nhau.

b)

B. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường bằng trung bình cộng của tốc độ trung bình trên mỗi đoạn đường liên tiếp.

c)

C. Tốc độ trung bình không thay đổi theo thời gian.

d)

D. Tốc độ trung bình cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động đều.

77.

Câu 78: Hai ô tô chuyển động cùng chiều và nhanh như nhau trên một đường thẳng. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của hai xe?

a)

A. Hai xe cùng chuyển động so với cây cối ven đường.

b)

B. Hai xe cùng đứng yên so với các người lái xe.

c)

C. Xe này chuyển động so với xe kia.

d)

D. Xe này đứng yên so với xe kia.

78.

Câu 79:

Tốc độ chuyển động của vật I là 16m/s, của vật II là 43,2km/h. Nhận xét nào sau đây về độ nhanh chậm của hai vật là đúng?

a)

A. Vật I chuyển động nhanh hơn vật II.

b)

B. Vật I chuyển động chậm hơn vật II.

c)

C. Hai vật chuyển động nhanh như nhau.

d)

D. Không thể so sánh độ nhanh chậm của hai vật vì tốc độ của hai vật được tính bởi các đơn vị khác nhau.