wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bổ trợ tuần 20 - Toán 4

Total questions: 15

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
9.

Tính diện tích của hình bình hành có số đo như hình vẽ sau:

a)

32cm232cm^2  

b)

12cm212cm^2  

c)

32dm232dm^2  

d)

24cm224cm^2  

10.

Tính diện tích của hình bình hành có số đo như hình vẽ sau:

a)

21cm221cm^2  

b)

189cm2189cm^2  

c)

189dm2189dm^2  

d)

42cm242cm^2  

11.

Tính diện tích của hình bình hành có số đo như sau:

a)

53m253m^2  

b)

700cm700cm  

c)

700cm2700cm^2  

d)

700m2700m^2  

12.

Tính diện tích của hình bình hành có số đo như sau:

Độ dài đáy: 6m

Chiều cao: 45dm

a)

270cm2270cm^2  

b)

270m2270m^2  

c)

2700m22700m^2  

d)

2700dm22700dm^2  

13.

Tính diện tích của hình bình hành có số đo sau:

Độ dài đáy: 5dm

Chiều cao: 35cm

a)

175cm2175cm^2  

b)

175dm2175dm^2  

c)

1750cm21750cm^2  

d)

1750dm21750dm^2  

14.

Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD có: AB = 18m; BC = 12m.

a)

30cm30cm  

b)

30m30m  

c)

6060  

d)

60m60m  

15.

Tính chu vi của hình bình hành MNPQ có: MN = 17m; NQ = 13m.

a)

30m

b)

30m230m^2  

c)

60m

d)

60m260m^2