wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu xương khớp chi dưới

Total questions: 16

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong định hướng xương chậu người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước sau

a)

Ổ cối

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Diện mông

e)

Hố chậu

2.

Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và

a)

Khuyết ổ cối

b)

Rãnh bịt

c)

Đường cung

d)

Đường mông trên

e)

Gai ngồi

3.

Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ

a)

Thẳng đùi

b)

Thắt lưng chậu

c)

Thon

d)

Rộng trong

e)

Lược

4.

Nói về xương đùi, câu nào sau đây sai

a)

Cổ xương đùi tạo với thân xương đùi một góc lớn hơn 90 độ

b)

Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

c)

Diện khoeo xương đùi là nơi bám của dây chằng khoeo chéo

d)

Đường ráp chính là bờ sau thân xương đùi

e)

Diện bánh chè là nơi tiếp khớp với xương bánh chè

5.

Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với

a)

Khuyết mác ở đầu dưới xương chày

b)

Diện khớp mác của xương chày

c)

Hố mắt cá ngoài

d)

Xương sên

e)

Tất cả đều sai

6.

Xương cổ chân gồm

a)

8 xương, xếp thành hai hàng

b)

7 xương, xếp thành hai hàng

c)

6 xương, xếp thành hai hàng

d)

4 xương, xếp thành hai hàng

e)

2 xương là xương gót và xương sên

7.

Trong vòm ngang của xương bàn chân, xương nào được coi là đỉnh vòm

a)

5

b)

6

c)

5 và nền xương bàn chân III

d)

1

e)

6 và nền xương bàn chân II

8.

Xương chày rất dễ bị chấn thương và khó lành

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Xương chày có bờ trước và mặt trong ngay sát dưới da nên dễ xảy ra chấn thương

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dây chằng khỏe nhất và chắc nhất trong các dây chằng của khớp hông

a)

Dây chằng chỏm đùi

b)

Dây chằng chậu đùi

c)

Dây chằng mu đùi

d)

Dây chằng ngồi đùi

e)

Dây chằng vòng

11.

Diện nguyệt của xương chậu

a)

Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối

b)

Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi

c)

Là phần sụn lót ở đáy cối

d)

Không có đáp án đúng

12.

Câu nào đúng

a)

Rãnh bịt nằm ở phía trước trên của lỗ bịt, trên người sống được bịt kín bằng màng bịt

b)

Đường cung là các đường cong nằm ở mặt ngoài phần cánh xương chậu

c)

Diện bán nguyệt, diện mu, diện mông là các diện khớp của xương chậu

d)

Gò chậu mu là một chi tiết giải phẫu nằm ở bờ dưới xương chậu

e)

Tất cả đều sai

13.

Chọn câu đúng

a)

Xương chậu do ba xương tạo thành: xương cánh chậu ở trên, xương ngồi ở trước dưới, xương mu ở sau dưới

b)

Mặt trong xương chậu có hố chậu nằm ở phía dưới đường cung

c)

Mặt ngoài xương chậu có ổ cối để tiếp khớp với chỏm xương đùi

d)

Đường cung là đường cong xuống dưới và ra sau của mặt trong xương chậu

e)

Tất cả đều sai

14.

Chọn câu sai

a)

Lỗ bịt do xương ngồi và xương mu tạo thành

b)

Khuyết ngồi lớn là một khuyết lớn ở bờ sau xương chậu và có cơ hình lê đi qua

c)

Diện nguyệt, diện lược là các diện khớp của xương chậu

d)

Gai ngồi ngăn cách khuyết ngồi lớn và khuyết ngồi bé

e)

Gai chậu trước trên là một trong các điểm mốc để xác định vùng tiêm bắp an toàn ở mông

15.

Đâu là điểm mốc để xác định vùng tiêm bắp an toàn ở mông

a)

Gai chậu trước trên

b)

Gai ngồi

c)

Gò chậu mu

d)

Ụ ngồi

16.

Thành phần nào sau đây không thuộc eo chậu trên

a)

Đường cung

b)

Ụ nhô và phần sau đường tận cùng

c)

Mào lược xương mu

d)

Gò chậu mu

e)

Bờ trên khớp mu