wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai kiem tra tu vung

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

배드민턴을 치다

(무슨 뜻인가요 ? ) Nghĩa là gì

a)

câu cá

b)

chơi cầu lông

c)

chơi game

d)

chơi piano

2.

경치가 아름답다

(무슨 뜻인가요 ?)    nghĩa là gì ?

a)

phong cảnh đẹp

b)

không khí trong lành

c)

con người thân thiện

d)

giao thông tiện lợi

3.

공기가 맑다   

Nghĩa là gì ?

a)

không khí ô nhiễm

b)

mưa nhiều

c)

không khí trong lành

d)

trời âm u

4.

"rẽ trái" tiếng hàn là gì ?

a)

똑바로

b)

왼쪽 

c)

오른쪽

d)

이쭉

5.

길을 넌너서 오른쪽으로 가세요

câu này có nghĩa là gì ?

a)

băng qua đường rồi rẽ trái

b)

băng qua đường rồi đi thẳng

c)

băng qua đường rồi đi về phía trước

d)

băng qua đường rồi rẽ phải

6.

"Nhà sách " tiếng hàn nghĩa là gì ?

a)

도서관

b)

박물관

c)

서점

d)

마트 

7.

nếu hôm nay thời tiết đẹp tôi sẽ đi dạo cùng với bạn bè tại công viên

câu này tiếng hàn nghĩa là gì ?  

a)

날씨가 나빠서 공원에서 산책하고 싶어요

b)

날씨가 안 좋아서 공원에서 친구를 만나고 싶어요

c)

날씨가 좋으면 공원에서 친구들과 같이 산책할 거예요

d)

날씨가 좋고 공원에서 친구과 같이 산책하지 않아요

8.

Ngữ pháp xác nhận thông tin là gì ?

VD : Bạn là người hàn quốc phải không ?

a)

지요

한국 사람이지요 ?

b)

이에요/예요

한국 사람이에요?

c)

입니다

한국 사람입니까

d)

습니다

한국 사람습니다

9.

  커피를 마시지 말고 우유를 마시세요

Câu này có nghĩa là gì ?

a)

đừng uống sữa nữa mà hãy uống cf đi

b)

đừng uống trà nữa mà hãy uống sữa đi

c)

đừng uống cà phê nữa mà hãy uống sữa đi

d)

đừng uống nước coca nữa mà hãy uống sữa đi

10.

"Đã lâu không gặp"

Tiếng hàn nghĩa là gì ?

a)

어떻게 지내요 ?

b)

그 동안 어떻게 지내요 ?

c)

잘 지내요

d)

오랜만이에요

11.

교통이 불편하다

nghia la gi ?

a)

giao thông tiện lợi

b)

giao thông bất tiện

c)

tắc đường

d)

kẹt xe