wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW UNIT 11-14

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

2.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

3.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

4.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

5.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

6.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

7.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

8.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

9.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

10.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

11.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

12.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

13.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

14.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

15.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

16.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

17.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

18.

Già hơn là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

19.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

20.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

21.

trẻ trong tiếng anh là gì?

(a)  

22.

Ms.Tu is _____ than me

a)

old

b)

older

c)

young

d)

younger

23.

He is ______ than his brother

a)

short

b)

more short

c)

shortest

d)

shorter

24.

This ball is _____ than that ball

a)

big

b)

biger

c)

bigger

d)

biggest

25.

My brother is __________ than me.

a)

younger

b)

the youngest

c)

the younger

d)

young

26.

già tiếng anh là gì

(a)  

27.

mảnh mai, cân đối tiếng anh là gì

(a)  

28.

gầy tiếng anh là gì

(a)  

29.

câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?

(a)  

30.

câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?

(a)  

31.

Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?

(a)  

32.

câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?

(a)  

33.

Lan cao hơn Thu . Tiếng anh là gì

(a)  

34.

Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?

(a)  

35.

Mẹ tôi thấp hơn bố tôi là gì trong tiếng anh

(a)  

36.

khỏe tiếng anh là gì

(a)  

37.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

38.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

39.

Mineral water

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

40.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

41.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

42.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

43.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

44.

Fruit juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

45.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

46.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

47.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

48.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

49.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

50.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

51.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

52.

Vegetables

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

53.

What is your favourite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

54.

tomato

a)
b)
c)
55.

lemonade

a)
b)
c)
56.

bananas

a)
b)
c)
57.

strawbery juice

a)
b)
c)
58.

I like _____ a bike?

a)

ride

b)

riding

c)

fly

d)

flying

59.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

60.

'Bữa trưa" là gì

a)

Dinner

b)

Lunch

c)

Breakfast

d)

Marning

61.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

62.

I have (a)   at 6 o'clock

63.

"Go to school" nghĩa là

a)

Đi chơi

b)

Đi dạo

c)

Đi học

d)

Đi ngủ

64.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

65.

I do (a)   at 8 pm

66.

"nghe nhạc" nghĩa là

a)

Listen to music

b)

sing a song

c)

have lunch

d)

have dinner

67.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

68.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

69.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

70.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

71.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

72.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

73.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

74.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

75.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

76.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

77.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

78.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

79.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

80.

I have lunch at 11…

(a)  

81.

Nhân viên

(a)  

82.

Nhân viên

(a)  

83.

Bệnh viện

(a)  

84.

Cánh đồng

(a)  

85.

Nông dân

(a)  

86.

Y tá

(a)  

87.

Bác sĩ

(a)  

88.

Lái xe

(a)  

89.

Công nhân

(a)  

90.

Sinh viên

(a)  

91.

Nhân viên

(a)  

92.

Bệnh viện

(a)  

93.

Cánh đồng

(a)  

94.

Nhà máy

(a)  

95.

Văn phòng

(a)  

96.

Học sinh

(a)  

97.

Phi công

(a)  

98.

Ca sĩ

(a)  

99.

Nhạc sĩ

(a)  

100.

Thợ may

(a)  

101.

Công ty

(a)  

102.

Nội trợ

(a)  

103.

Giám đốc

(a)  

104.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

105.

What does he do?

(a)  

106.

Where does she work?

(a)  

107.

What do they do?

(a)  

108.

Where do they work?

(a)  

109.

What does she do?

(a)  

110.

Where does she work?

(a)  

111.

2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

lunch

c)

sun

d)

computer

112.

3. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

breakfast

b)

eat

c)

teacher

d)

reading

113.

7. Chọn từ khác loại

a)

toilet

b)

library

c)

kitchen

d)

bedroom

114.

8. Chọn từ khác loại

a)

sofa

b)

dishwasher

c)

cupboard

d)

sink

115.

9. Chọn từ khác loại

a)

town

b)

city

c)

country

d)

house

116.

10. Chọn từ khác loại

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

117.

14. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

thin

b)

pink

c)

live

d)

like

118.

15. Chọn từ khác loại

a)

bigger

b)

smaller

c)

higher

d)

modern

119.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.

a)

usually not eat

b)

don't usually eat

c)

don't eat usually

120.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Sally .......................late.

a)

doesn't get up often

b)

get up doesn't late

c)

don't often get up

d)

doesn't often get up

121.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Steve hates ..............chess.

a)

plays

b)

playing

c)

play

122.

Chọn một đáp án đúng

There ..................biscuits on the table.

a)

is some

b)

are some

c)

are any

123.

Chọn một đáp án đúng

Do/ Does your father drive to work?

a)

Do

b)

Does

124.

Chọn một đáp án đúng

Australia is .......................the UK.

a)

smaller

b)

smaller than

c)

smallest then

125.

Chọn một đáp án đúng

Are cheetahs .......................elephants?

a)

fast

b)

faster

c)

fastest

d)

faster than

126.

Chọn một đáp án đúng

She never goes to school ....... Sundays.

a)

at

b)

in

c)

on

127.

Chọn một đáp án đúng

Would you like .............salad?

a)

some

b)

a

128.

Do you like ...............films?

a)

watching

b)

watch

129.

Chọn đáp án đúng

We're sailing in a ............................

a)

small blue boat.

b)

blue small boat.

130.

____ do you have English?

--> I have it on Monday.

a)

A. When

b)

B. What

c)

C. Why

131.

I have it __ Monday and Wednesday.

a)

A. in

b)

B. on

c)

C. at

132.

I have Music on ___________.

a)

A. December

b)

B. March

c)

C. Thursday

133.

Làm nhà giấy

a)

making paper houses

b)

making paper plane

c)

making models

134.

làm thuyền giấy

a)

making a paper plane

b)

making a paper boat

c)

making a paper car

135.

He is WRITI_G a text.

a)

G

b)

N

c)

R

d)

M

136.

apylgin aodmbintn

a)

Playing admbinton

b)

Playing bidmanton

c)

Layping badminton

d)

Playing badminton

137.

awdginr retusipc

a)

drawnig pictures

b)

drawing pictures

c)

rawding pictures

d)

drawing picterus

138.

Are Nam and Ha drawing pictures? – ___________

a)

Yes, he does

b)

Yes, they are

c)

Yes, they don’t

d)

Yes, they do

139.

Are Nam and Ha drawing pictures? – ___________

a)

Yes, he does

b)

Yes, they are

c)

Yes, they don’t

d)

Yes, they do

140.

14.___________? – Tam and Hoa are sitting at the yellow table.

a)

What are they doing?

b)

Who are sitting at the yellow table?

c)

How many tables are there?

d)

Are Tam and Hoa sitting here?

141.

Jack: __________, Tom

Tom: great idea!

a)

What are you doing?

b)

Let play football

c)

Let’s play football

d)

Do you play football?

142.

Nancy is writeing a dictation.

a)

is

b)

a

c)

dictation

d)

writeing

143.

What are your father and you mother doing?

a)

what

b)

you

c)

doing

d)

are

144.

Cô ấy đang làm thuyền giấy.

a)

She is making paper planes.

b)

Is she making paper planes.

c)

He is making paper planes.

d)

She is making paper houses.

145.

awdginr retusipc

a)

drawnig pictures

b)

drawing pictures

c)

rawding pictures

d)

drawing picterus

146.

My friend, Mark have four apples.

a)

my friend

b)

have

c)

four

d)

apples

147.

Linda and her sister making a puppet?

a)

Linda and her sister

b)

making

c)

a

d)

puppet

148.

Choose the word that pronoun different from the others.

a)

where

b)

what

c)

who

d)

why

149.

Choose the word that pronoun different from the others.

a)

cake

b)

black

c)

bat

d)

rabbit

150.

Bố của bạn đang làm gì vậy?

a)

What are you doing?

b)

What is your mother doing?

c)

What are your father doing?

d)

What is your father doing?