wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

19.2. Toán. PS; PS và phép chia.

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Phân số 78\frac{7}{8}  có tử số là 8, mẫu số là 7

b)

B.Phân số 1011\frac{10}{11}  có tử số là 10, mẫu số là 11.

c)

C. Phân số 4825\frac{48}{25}  có tử số là 25, mẫu số là 48

2.

Câu 2: Phân số chỉ phần tô màu trong hình bên là:

a)

A. 35\frac{3}{5}  

b)

B. 53\frac{5}{3}  

c)

C. 38\frac{3}{8}  

3.

Câu 3. Phân số chỉ phần có màu trắng trong hình bên là:

a)

A. 17\frac{1}{7}  

b)

B. 56\frac{5}{6}  

c)

C. 16\frac{1}{6}  

4.

Câu 4. Một cái piza được chia thành 10 phần bằng nhau. Cửa hàng đã bán đi 5 phần. NHỮNG phân số chỉ phần bánh đã bán đi là:

a)

A. 12\frac{1}{2}  cái bánh

b)

B. 510\frac{5}{10}  cái bánh

c)

C. 210\frac{2}{10}  cái bánh

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tử số của phân số phải khác 0.

b)

B. Mẫu số của phân số phải khác 0.

c)

C. Cả tử số và mẫu số của phân số phải khác 0.

6.

Câu 6. Thương của phép chia 34 : 37 có thể viết thành phân số nào?

a)

A. 3437\frac{34}{37}  

b)

B. 3734\frac{37}{34}  

c)

D. 3434\frac{34}{34}  

7.

Câu 7. Phân số 9612\frac{96}{12}   có thể viết thành phép chia nào?

a)

A. 96: 12 = 5

b)

B. 96 : 12 = 6

c)

C. 96 : 12 = 7

8.

Câu 8. Một quả táo chia đều cho 6 người. Mỗi người được:

a)

A. 12\frac{1}{2}  quả

b)

B. 1 quả

c)

C. 16\frac{1}{6}  quả

d)

D. 13\frac{1}{3}  quả

9.

Câu 9. Quan sát hình bên, điền phân số thích hợp vào chỗ chấm:

AM = ... AB

a)

A. 45\frac{4}{5}  

b)

B. 16\frac{1}{6}  

c)

C. 56\frac{5}{6}  

10.

Câu 6. Quan sát hình bên, chọn câu đúng:

a)

BM = 15\frac{1}{5}  AM

b)

BM = 16\frac{1}{6}  AM

c)

BM = 61\frac{6}{1}  AM