wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4A - BÀI ÔN TOÁN 1

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

2.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

3.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

4.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

5.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

6.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

7.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

8.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

9.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}  

(a)  

10.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}