wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V-ing and To V-infi

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

2.

Cố gắng: Try + ............

a)

to V

b)

Ving

3.

Nhớ PHẢI làm: Remember + .............

a)

to V

b)

Ving

4.

Spend + khoảng thời gian +.................

a)

to V

b)

Ving

5.

Suggest +...............

a)

to V

b)

Ving

6.

Promise +...............

a)

to V

b)

Ving

7.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

8.

Stop V-ing:

a)

ngừng làm việc gì

b)

ngừng để làm gì

9.

stop to V:

a)

ngừng làm việc gì

b)

ngừng để làm gì

10.

Look forward to + ________: trông mong việc gì

a)

V-ing

b)

V

11.

enjoy + _____

a)

V-ing

b)

to V

12.

"dress up" means:

a)

mặc váy

b)

váy liền

c)

ăn mặc trang trọng, mặc đẹp

d)

chân váy

13.

"casual clothes" means:

a)

quần áo trang trọng

b)

quần áo thông thường

c)

quần áo bảo hộ

d)

đồng phục

14.

He decided ___________ the car.

a)

to buy

b)

buying

15.

The teachers expect students __________ hard. (study)

a)

to study

b)

studying

c)

to studying

16.

Sam avoided (tránh) to speak/speaking to them about that matter

a)

to speak

b)

speaking

17.

_________ is my favourite hobby.

a)

To read books

b)

Reading books

c)

To reading books

18.

My mother used to pick me up/picking me up when I was a child.

a)

pick me up

b)

picking me up

19.

I remember __________ him at school yesterday.

a)

to meet

b)

meeting

20.

I am used to _______ early in the morning. (get up)

a)

getting up

b)

get up

21.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

22.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

23.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

24.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

25.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

26.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

27.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

28.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

29.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

30.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

31.

Need + ..........: cần làm gì (bị được động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

32.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

33.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

34.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

35.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

36.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

37.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

38.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

39.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

40.

Bạn có thích đọc truyện không?

Có, tớ thích

(a)  

41.

I was really surprised..... the prize!

a)

winning

b)

to win

42.

Ghét làm gì:

Hate.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

43.

Ghét làm gì:

Hate.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

44.

Thích làm gì

Enjoy.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

45.

Thích làm gì hơn làm gì

Prefer doing .... doing sth

a)

on

b)

of

c)

to

d)

than

46.

Phiền khi làm

Mind.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

47.

Phủ nhận đã làm gì

Deny.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

48.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

49.

Gợi ý ai làm gì (nêu rõ cụ thể đối tượng được gợi ý)

Suggest (that) Sbd ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

50.

Mong đợi làm gì:

Look forward to...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

51.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

52.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

53.

Có ý định làm gì

Intend ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

54.

Quan tâm, thích thú làm gì

Be interested .... doing sth

a)

on

b)

in

c)

at

d)

about

55.

Mệt mỏi làm gì

Be tired .... doing sth

a)

on

b)

in

c)

of

d)

about

56.

Từ bỏ làm gì

give ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

about

57.

Thích làm gì

be fond ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

about

58.

Chán làm gì

be bored ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

with

59.

Sợ làm gì

be afraid ... doing sth

a)

up

b)

in

c)

of

d)

with

60.

Quen làm gì

be used ... doing sth

a)

up

b)

to

c)

of

d)

with

61.

Chán ngấy làm gì

be fed ... .... doing sth

a)

up to

b)

to with

c)

up with

d)

with to

62.

Không thể không làm gì

Can't help ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

63.

bận rộn + V-ing

(a)  

64.

bận rộn + V-ing

(a)  

65.

không thể nhịn được + V-ing

(a)  

66.

không thể chịu đựng được + V-ing

(a)  

67.

cảm thấy thích + V-ing

(a)  

68.

chẳng ích gì + V-ing

(a)  

69.

xứng đáng + V-ing

(a)  

70.

gặp khó khăn trong việc gì + V-ing

(a)  

71.

đủ khả năng + to inf

(a)  

72.

đồng ý + to inf

(a)  

73.

sắp xếp + to inf

(a)  

74.

hình như + to inf

(a)  

75.

yêu cầu, hỏi + to inf

(a)  

76.

nỗ lực + to inf

(a)  

77.

quan tâm + to inf

(a)  

78.

chọn + to inf

(a)  

79.

yêu cầu, đòi + to inf

(a)  

80.

quyết định + to inf

(a)  

81.

yêu cầu + to inf

(a)  

82.

xứng đáng + to inf

(a)  

83.

mong muốn + to inf

(a)  

84.

thất bại + to inf

(a)  

85.

tình cờ + to inf

(a)  

86.

ngập ngừng + to inf

(a)  

87.

hi vọng + to inf

(a)  

88.

dự định + to inf

(a)  

89.

học + to inf

(a)  

90.

xoay sở + to inf

(a)  

91.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

92.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

93.

Anh ấy yêu chụp ảnh thiên nhiên.

a)

loves to take pictures

b)

loves taking pictures

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

94.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

95.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

96.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

97.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

98.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

99.

Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive

a)

It takes / took ...

b)

... tô +Adj. ....

c)

... enough +N .....

d)

..waste / spend + time + ....

e)

It + be + Adj. ...

100.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

101.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

102.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

103.

resent

a)

hồi tưởng

b)

tưởng tượng

c)

liều

d)

phẫn nộ

104.

care

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

105.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

106.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

107.

My mother loves_______ food for my family.


( Love có thể đi cùng với dạng động từ V-ing và to V-infinitive)

a)

A. Preparing

b)

B. To prepare

c)

C. Prepare

d)

D. A&B are correct

108.

Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.


( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. To watch

b)

B. Watched

c)

C. Watch

d)

D. Watching

109.

My sister hates______ with the dolls. It's weird.


( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. To playing

d)

D. A&B are correct

110.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

111.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

112.

Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.


( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)

a)

A. Hates

b)

B. Detests

c)

C. Dislike

d)

D. Enjoys

113.

Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.


( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)

a)

A. Waking

b)

B. To wake

c)

C. Wake

d)

D. Will Wake

114.

My grandparents love______ very much. There are a lot of beautiful flowers.


( Do gardening: làm vườn.

Love + V-ing: yêu thích làm việc gì)

a)

A. Doing garden

b)

B. Doing gardening

c)

C. Do gardening

d)

D. To do garden

115.

I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.


( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Getting/ stay

b)

B. Get/ stay

c)

C. Getting/ staying

d)

D. Get/ staying

116.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

117.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

118.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

119.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

120.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

121.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

122.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

123.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

124.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

125.

Appreciate

(đánh giá cao)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

126.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

127.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

128.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

129.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

130.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

131.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

132.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

133.

Advise

(Khuyên)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

134.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

135.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

136.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

137.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

138.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

139.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

140.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

141.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

142.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

143.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

144.

Deny

(phủ nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

145.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

146.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V