wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 - Celebrations

Total questions: 145

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/(n.)

a)

lễ kỉ niệm ngày thành lập

b)

lễ mừng, lễ kỉ niệm

c)

lễ tưởng niệm

d)

lễ trao bằng

2.

Decoration /dekəˈreɪʃən/(n.) sự/

a)

trang hoàng

b)

đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng

c)

nhà thiết kế

d)

trang trí

3.

Agrarian (a)

a)

Thuộc ruộng đất/Nghề nông

b)

Mùa vụ

c)

Bông cải

d)

Tuỳ vào

4.

Apricot blowsom (n)

a)

Hoa ly

b)

Hoa mai

c)

Hoa đào

d)

Hoa mận

5.

Fatty pork (n)

a)

thịt nạc

b)

mỡ

c)

6.

Kumquat tree (n)

a)

Cây chanh

b)

Cây chuối

c)

Cây quất

d)

Cây nhãn

7.

Lucky money(n)

a)

Tiền may mắn

b)

Tiền lì xì

8.

Lunar calendar (n)

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

9.

Pagoda (n)

a)

Nhà

b)

Chùa

c)

Trường học

d)

Cổng

10.

Peach blossom (n)

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa lan

d)

Hoa ly

11.

Positive (a)

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

12.

Pray for (v)

a)

Lắng nghe

b)

An ủi

c)

Cầu nguyện

d)

Quyết định

13.

Spread (v)

a)

Kéo dài

b)

Rắc

c)

Xoa

14.

Sticky rice (n)

a)

Xôi

b)

Cháo

c)

Chè

15.

The children usually receive        (a)   on Tét' holiday

16.

It is the (a)   and most important occasion in the year which falls sometime between 19th January and 20'1' February on the Western

17.

Mut, which is candied fruit such as (a)   , plums or tomatoes, is also popular.

18.

. (a)   is traditional at Tet in the North while apricot blossom is traditional in the South

19.

Thus, only (a)   comments should be made

20.

Tet  marks the beginning of spring and, for (a)   people, the start of a new year.

21.

. Streets are (a)   with coloured lights and red banners. Shops are full of goods.

22.
acquaintance /əˈkweɪntəns/ n.
a)
người quen
b)
đáng tin
c)
khắp nơi
d)
xuất sắc, tuyệt vời
23.
acquaintance /əˈkweɪntəns/ n.
a)
người quen
b)
đáng tin
c)
khắp nơi
d)
xuất sắc, tuyệt vời
24.
active /ˈæktɪv/ adj.
a)
tích cực, năng động
b)
người quen
c)
đáng tin
d)
khắp nơi
25.
activist /ˈæktɪvɪst/ n.
a)
nhà hoạt động (xã hội, chính trị)
b)
tích cực, năng động
c)
người quen
d)
đáng tin
26.
ancient /ˈeɪnʃənt/ adj.
a)
cổ, cổ xưa, cổ kính
b)
nhà hoạt động (xã hội, chính trị)
c)
tích cực, năng động
d)
người quen
27.
apart /əˈpɑːt/ adv.
a)
riêng một bên, xa ra
b)
cổ, cổ xưa, cổ kính
c)
nhà hoạt động (xã hội, chính trị)
d)
tích cực, năng động
28.
celebrate /ˈselɪbreɪt/ v.
a)
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm
b)
riêng một bên, xa ra
c)
cổ, cổ xưa, cổ kính
d)
nhà hoạt động (xã hội, chính trị)
29.
celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ n.
a)
lễ mừng, lễ kỉ niệm
b)
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm
c)
riêng một bên, xa ra
d)
cổ, cổ xưa, cổ kính
30.
charity /ˈtʃærəti/ n.
a)
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện
b)
lễ mừng, lễ kỉ niệm
c)
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm
d)
riêng một bên, xa ra
31.
compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n.
a)
lời khen ngợi, sự khen tặng
b)
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện
c)
lễ mừng, lễ kỉ niệm
d)
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm
32.
compliment /ˈkɒmplɪment/ v.
a)
khen ngợi, tán dương
b)
lời khen ngợi, sự khen tặng
c)
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện
d)
lễ mừng, lễ kỉ niệm
33.
compose /kəmˈpəʊz/ v.
a)
sáng tác, soạn thảo
b)
khen ngợi, tán dương
c)
lời khen ngợi, sự khen tặng
d)
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện
34.
congratulate /kənˈɡrætʃəleɪt/ v.
a)
chúc mừng
b)
sáng tác, soạn thảo
c)
khen ngợi, tán dương
d)
lời khen ngợi, sự khen tặng
35.
congratulation /kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/ n.
a)
sự chúc mừng, lời chúc mừng
b)
chúc mừng
c)
sáng tác, soạn thảo
d)
khen ngợi, tán dương
36.
considerate /kənˈsɪdərət/ adj.
a)
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
b)
sự chúc mừng, lời chúc mừng
c)
chúc mừng
d)
sáng tác, soạn thảo
37.
decorate /ˈdekəreɪt/ v.
a)
trang trí, trang hoàng
b)
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
c)
sự chúc mừng, lời chúc mừng
d)
chúc mừng
38.
decoration /ˌdekəˈreɪʃn/ n.
a)
sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
b)
trang trí, trang hoàng
c)
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
d)
sự chúc mừng, lời chúc mừng
39.
describe /dɪˈskraɪb/ v.
a)
miêu tả, mô tả
b)
sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
c)
trang trí, trang hoàng
d)
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
40.
description /dɪˈskrɪpʃn/ n.
a)
sự miêu tả, sự mô tả
b)
miêu tả, mô tả
c)
sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
d)
trang trí, trang hoàng
41.
distinguish /dɪˈstɪŋgwɪʃ/ v.
a)
phân biệt, làm cho khác biệt
b)
sự miêu tả, sự mô tả
c)
miêu tả, mô tả
d)
sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
42.
Easter /ˈiːstə(r)/ n.
a)
lễ Phục sinh
b)
phân biệt, làm cho khác biệt
c)
sự miêu tả, sự mô tả
d)
miêu tả, mô tả
43.
enhance /ɪnˈhɑːns/ v.
a)
làm tăng lên, cải thiện
b)
lễ Phục sinh
c)
phân biệt, làm cho khác biệt
d)
sự miêu tả, sự mô tả
44.
festival /ˈfestɪvl/ n.
a)
đại hội, lễ hội, liên hoan
b)
làm tăng lên, cải thiện
c)
lễ Phục sinh
d)
phân biệt, làm cho khác biệt
45.
freedom /ˈfriːdəm/ n.
a)
sự tự do, tự do
b)
đại hội, lễ hội, liên hoan
c)
làm tăng lên, cải thiện
d)
lễ Phục sinh
46.
generous /ˈdʒenərəs/ adj.
a)
rộng lượng, hào phóng
b)
sự tự do, tự do
c)
đại hội, lễ hội, liên hoan
d)
làm tăng lên, cải thiện
47.
groom /gruːm/ n.
a)
chú rể
b)
rộng lượng, hào phóng
c)
sự tự do, tự do
d)
đại hội, lễ hội, liên hoan
48.
guest /gest/ n.
a)
khách khứa, khách mời
b)
chú rể
c)
rộng lượng, hào phóng
d)
sự tự do, tự do
49.
hug /hʌg/ n.
a)
cái ôm
b)
khách khứa, khách mời
c)
chú rể
d)
rộng lượng, hào phóng
50.
hug /hʌg/ v.
a)
ôm, ôm chặt
b)
cái ôm
c)
khách khứa, khách mời
d)
chú rể
51.
humor /ˈhjuːmə(r)/ n.
a)
tính hài hước
b)
ôm, ôm chặt
c)
cái ôm
d)
khách khứa, khách mời
52.
humorous /ˈhjuːmərəs/ adj.
a)
hài hước
b)
tính hài hước
c)
ôm, ôm chặt
d)
cái ôm
53.
Israel /ˈɪzreɪl/ n.
a)
nước Do Thái, nước I-xa-ren
b)
hài hước
c)
tính hài hước
d)
ôm, ôm chặt
54.
Jewish /ˈdʒuːɪʃ/ adj.
a)
thuộc Do Thái, người Do Thái
b)
nước Do Thái, nước I-xa-ren
c)
hài hước
d)
tính hài hước
55.
joyful /ˈdʒɔɪfl/ adj.
a)
vui mừng, hân hoan, vui sướng
b)
thuộc Do Thái, người Do Thái
c)
nước Do Thái, nước I-xa-ren
d)
hài hước
56.
last /lɑːst/ v.
a)
kéo dài
b)
vui mừng, hân hoan, vui sướng
c)
thuộc Do Thái, người Do Thái
d)
nước Do Thái, nước I-xa-ren
57.
lunar /ˈluːnə(r)/ adj.
a)
thuộc mặt trăng
b)
kéo dài
c)
vui mừng, hân hoan, vui sướng
d)
thuộc Do Thái, người Do Thái
58.
miss /mɪs/ v.
a)
nhớ, nhớ mong, nhớ nhung
b)
thuộc mặt trăng
c)
kéo dài
d)
vui mừng, hân hoan, vui sướng
59.
nationwide /ˌneɪʃnˈwaɪd/ adj.
a)
trên toàn quốc
b)
nhớ, nhớ mong, nhớ nhung
c)
thuộc mặt trăng
d)
kéo dài
60.
nominate /ˈnɒmɪneɪt/ v.
a)
bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử
b)
trên toàn quốc
c)
nhớ, nhớ mong, nhớ nhung
d)
thuộc mặt trăng
61.
occur /əˈkɜː(r)/ v.
a)
xảy ra
b)
bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử
c)
trên toàn quốc
d)
nhớ, nhớ mong, nhớ nhung
62.
parade /pəˈreɪd/ n.
a)
cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước
b)
xảy ra
c)
bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử
d)
trên toàn quốc
63.
Passover /ˈpɑːsəʊvə(r)/ n.
a)
Lễ Quá hải (của người Do Thái)
b)
cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước
c)
xảy ra
d)
bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử
64.
predict /prɪˈdɪkt/ v.
a)
dự báo, dự đoán trước
b)
Lễ Quá hải (của người Do Thái)
c)
cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước
d)
xảy ra
65.
prediction /prɪˈdɪkʃn/ n.
a)
sự dự đoán, sự tiên đoán
b)
dự báo, dự đoán trước
c)
Lễ Quá hải (của người Do Thái)
d)
cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước
66.
prepare /prɪˈpeə(r)/ v.
a)
chuẩn bị
b)
sự dự đoán, sự tiên đoán
c)
dự báo, dự đoán trước
d)
Lễ Quá hải (của người Do Thái)
67.
preparation /ˌprepəˈreɪʃn/ n.
a)
sự chuẩn bị
b)
chuẩn bị
c)
sự dự đoán, sự tiên đoán
d)
dự báo, dự đoán trước
68.
priority /praɪˈɒrəti/ n.
a)
sự ưu tiên, quyền ưu tiên
b)
sự chuẩn bị
c)
chuẩn bị
d)
sự dự đoán, sự tiên đoán
69.
satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ adj.
a)
thỏa mãn
b)
sự ưu tiên, quyền ưu tiên
c)
sự chuẩn bị
d)
chuẩn bị
70.
slave /sleɪv/ n.
a)
người nô lệ
b)
thỏa mãn
c)
sự ưu tiên, quyền ưu tiên
d)
sự chuẩn bị
71.
slavery /ˈsleɪvəri/ n.
a)
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ
b)
người nô lệ
c)
thỏa mãn
d)
sự ưu tiên, quyền ưu tiên
72.
sticky /ˈstɪki/ adj.
a)
dính
b)
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ
c)
người nô lệ
d)
thỏa mãn
73.
terrific /təˈrɪfɪk/ adj.
a)
xuất sắc, tuyệt vời
b)
dính
c)
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ
d)
người nô lệ
74.
throughout /θruːˈaʊt/ prep.
a)
khắp nơi
b)
xuất sắc, tuyệt vời
c)
dính
d)
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ
75.
trusty /ˈtrʌsti/ adj.
a)
đáng tin
b)
khắp nơi
c)
xuất sắc, tuyệt vời
d)
dính
76.

Easter (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Trung Thu

d)

Ngày Độc Lập

77.

Christmas (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Trung Thu

d)

Ngày Độc Lập

78.

Mid-Fall Festival (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Trung Thu

d)

Ngày Độc Lập

79.

Independence Day (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Trung Thu

d)

Ngày Độc Lập

80.

celebration (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Lễ Tốt Nghiệp

d)

Lễ Kỷ Niệm

81.

lễ kỷ niệm (danh từ)

(a)  

82.

làm lễ kỷ niệm (động từ)

(a)  

83.

Tết âm lịch (danh từ)

(a)  

84.

Lunar New Year (n)

a)

Tết âm lịch

b)

Lễ Giáng Sinh

c)

Lễ Tốt Nghiệp

d)

Lễ Kỷ Niệm

85.

icon (n)

(a)  

86.

đại diện cho (động từ)

(a)  

87.

người đại diện (danh từ)

(a)  

88.

representative (n)

a)

người dẫn chương trình

b)

người đại diện

c)

người phục vụ

d)

người giúp đỡ

89.

quan trọng (danh từ)

(a)  

90.

quan trọng (tính từ)

(a)  

91.

occur (v)

a)

đi lại

b)

diễn ra

c)

đi ra

d)

đưa ra

92.

decorate (v)

(a)  

93.

decoration (n)

(a)  

94.

bánh chưng (danh từ)

(a)  

95.

slavery (n)

a)

sự vui vẻ

b)

sự hào hứng

c)

sự trang trí

d)

sự nô lệ

96.

người nô lệ (n)

(a)  

97.

Family members who live (a)   try to be together at Tet.

98.

Jewish (n)

(a)  

99.

The noun of 'free' is (a)  

100.

ancient (adj)

(a)  

101.

meal (n)

(a)  

102.

crowd (v)

(a)  

103.

colorful parades (n)

(a)  

104.

một lễ hội tràn đầy niềm vui (danh từ)

(a)  

105.

lamb (n)

(a)  

106.

giải nhất (n)

(a)  

107.

The English ......................... contest (n)

a)

spoken

b)

speaking

c)

speak

d)

spoke

108.

That's very (a)   of you.

109.

Let me congratulate you (a)   your success.

110.

complement (n)

(a)  

111.

The woman who (a)   sitting in the armchair is my Mum.

112.

Thu Ha is not satisfied (a)   her preparations for Tet.

113.

(a)   Jim came to the show late due to the traffic jam, he could see the main part of the show.

114.

Ba .......... a lot of food though he wasn't very hungry.

a)

eating

b)

eats

c)

ate

d)

was eaten

115.

Even though the keyboard wasn't working ................, she finished the letter.

a)

best

b)

better

c)

good

d)

well

116.

Peter is an .................. student.

a)

activate

b)

act

c)

action

d)

active

117.

Tuan has taken part in ................. charity activities.

a)

different

b)

differently

c)

difference

118.

charity (n)

(a)  

119.

nominate (v)

(a)  

120.

Mary has been nominated as the most ............ activist in the town charity program.

a)

effected

b)

effective

c)

effectively

d)

effect

121.

Mary has been nominated as the (a)   effective activist in the town charity program.

122.

acquaintance (n)

(a)  

123.

The noun of 'kind' is (a)  

124.

occasion (n)

(a)  

125.

express (v)

(a)  

126.

opinion (n)

(a)  

127.

memory (n)

(a)  

128.

groom (n)

(a)  

129.

bride (n)

(a)  

130.

hug (v)

(a)  

131.

My dad is the ............... person in the world.

a)

better

b)

good

c)

best

d)

well

132.

considerate (adj)

(a)  

133.

priority (n)

(a)  

134.

His (a)   of humor distinguishes him from others.

135.

distinguish (v)

(a)  

136.

terrific (adj)

a)

tuyệt vời

b)

khủng khiếp

c)

đáng sợ

d)

hân hoan

137.

I’m so proud (a)   my father.

138.

quality (n)

a)

số lượng

b)

chất lượng

c)

phẩm chất

d)

giá trị

139.

alive (adj)

(a)  

140.

nationwide (adj)

a)

toàn thế giới

b)

toàn quốc

c)

quốc gia

d)

đất nước

141.

My friend Tom can (sáng tác) (a)   songs.

142.

We often go to the town ....................... house.

a)

cultured

b)

culturally

c)

culture

d)

cultural

143.

The noun of "prepare" is (a)  

144.

Thu Ha is not satisfied (a)   her preparations for Tet.

145.

Charlie said, "I'll tell Jim I saw you".

=> Charlie said (a)