wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U10 Communication (từ vựng)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

b)

kênh giao tiếp

c)

khác biệt văn hoá

d)

rào cản ngôn ngữ

2.

interact

a)

điện thoại bàn

b)

tương tác

c)

thế giới ảo, thế giới mạng

3.

cyber world

a)

đa phương tiện

b)

thế giới ảo, thế giới mạng

c)

diễn đàn trên mạng

d)

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

4.
a)

smart phone

b)

mobile phone

c)

landline phone

d)

cellphone

5.

non-verbal language

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

tương tác

c)

diễn đàn trên mạng

d)

ngôn ngữ không dùng lời nói

6.

telepathy

a)

kênh giao tiếp

b)

khác biệt văn hoá

c)

thần giao cách cảm

d)

mạng xã hội

7.
a)

smart phone

b)

telephone

c)

landline phone

8.
a)

social media

b)

facebook

c)

phòng chat (trên mạng)

d)

communication channel

9.

language barrier

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thần giao cách cảm

c)

rào cản ngôn ngữ

d)

điện thoại thông minh

10.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

11.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

12.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

13.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

14.

_______ phone (n) điện thoại bàn

a)

landline

b)

airline

c)

landsign

d)

lanline

15.

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng -> English

a)

netiquette

b)

polite

c)

netiquete

d)

police

16.

snail mail (n) nghĩa là gì?

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thư ốc sên

c)

thư gửi qua đường hàng không, thư chậm

d)

thư gửi qua đường cò bay, thư chậm

17.

video conference (n, v) nghĩa là gì?

a)

hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh

b)

hội thảo, hội họp qua mạng qua tranh

c)

hội thảo, hội họp qua suy nghĩ

d)

hội thảo, hội họp qua mạng không có hình ảnh

18.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

19.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

20.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

21.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

22.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

23.

They _____________ an English test at this time tomorrow.

a)

have

b)

will have

c)

will be have

d)

will be having

24.

At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!

a)

perform

b)

performing

c)

to perform

d)

will be performing

25.

I like ______________ back my home village on holiday.

a)

comes

b)

come

c)

came

d)

coming

26.

She intends.........................a swimming course this summer.

a)

taking

b)

to take

c)

to taking

d)

A&B

27.

Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.

a)

chatting/meet

b)

to chat/ meeting

c)

chatting/ meeting

d)

to chatting/ meeting

28.

Famous people often wear masks to avoid..................

a)

being recognized

b)

to be recognized

c)

to recognize

d)

recognizing

29.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

30.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

31.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

32.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

33.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

34.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

35.

They _____________ an English test at this time tomorrow.

a)

have

b)

will have

c)

will be have

d)

will be having

36.

At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!

a)

perform

b)

performing

c)

to perform

d)

will be performing

37.

I like ______________ back my home village on holiday.

a)

comes

b)

come

c)

came

d)

coming

38.

She intends.........................a swimming course this summer.

a)

taking

b)

to take

c)

to taking

d)

A&B

39.

Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.

a)

chatting/meet

b)

to chat/ meeting

c)

chatting/ meeting

d)

to chatting/ meeting

40.

Famous people often wear masks to avoid..................

a)

being recognized

b)

to be recognized

c)

to recognize

d)

recognizing

41.
body language
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
42.
communicate
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
43.
communication breakdown
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
44.
communication channel
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
45.
cultural difference
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
46.
cyber world
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
47.
chat room
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
48.
face-to-face
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
49.
interact
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
50.
landline phone
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
51.
language barrier
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
52.
message board
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
53.
multimedia
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
54.
netiquette
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
55.
non-verbal language
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
56.
smart phone
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
57.
snail mail
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
58.
social media
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
59.
telepathy
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
60.
text
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
61.
verbal language
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
62.
video conference
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
63.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

b)

kênh giao tiếp

c)

khác biệt văn hoá

d)

rào cản ngôn ngữ

64.

cyber world

a)

đa phương tiện

b)

thế giới ảo, thế giới mạng

c)

diễn đàn trên mạng

d)

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

65.
a)

smart phone

b)

mobile phone

c)

landline phone

d)

cellphone

66.

non-verbal language

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

tương tác

c)

diễn đàn trên mạng

d)

ngôn ngữ không dùng lời nói

67.
a)

social media

b)

facebook

c)

phòng chat (trên mạng)

d)

communication channel

68.

language barrier

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thần giao cách cảm

c)

rào cản ngôn ngữ

d)

điện thoại thông minh

69.

Phuc: Hi Nick. What happened today? We were waiting for ages and you never showed up!

Nick: Hi Phuc. Well I wanted to ask you the same question.

Closest meaning: showed up =___________

a)

to wait for a very long time

b)

to arrive

c)

ro succeed in talking to someone on the phone

d)

to watch the film

70.

Phuc: Are you kidding? We didn't see you there. We tried to call you but couldn't get through.

Nick: I couldn't call you either. My battery was flat.

Closest meaning. flat = _________

a)

had no electrical power left

b)

made jokes

c)

did that again

d)

happened again

71.

What way of communication is it?

a)

using social media

b)

emailing

c)

vedio chatting

d)

meeting face to face

72.

What way of communication is it?

a)

using telepathy

b)

sending letters

c)

having a video conference

d)

using social media

73.

What way of communication is it?

a)

communicating non-verbally with animals

b)

leaving a note

c)

using music

d)

using codes

74.

What way of communication is it?

a)

leaving a note

b)

sending flowers

c)

using signs

d)

using body language

75.

Stress

a)

positive

b)

ability

c)

repetitive

d)

infinitive

76.

She's now in Ho Chi Minh City but she ______a holiday in Da Nang at the end of this month.

a)

will have

b)

has

c)

will be had

d)

will be having

77.

This time next year Phuc ________ a new language.

a)

learned

b)

will learn

c)

will be learning

d)

will be learned

78.

Do you want ____________ a mobile phone battery that uses solar energy?

a)

to have

b)

have

c)

had

d)

has

79.

They chose ____________ the bus there.

a)

will take

b)

to take

c)

took

d)

takes

80.

Communication breakdown may happen due to ___________________

a)

body language

b)

cultural differences

c)

face to face

d)

multimedia

81.

In the future we won't need to learn different languages to communicate if we use _______

a)

netiquette

b)

telepathy

c)

message board

d)

landline phone

82.

She dislikes _______ through message boards or online meetings.

a)

communicating

b)

communicate

c)

to communicate

d)

communicated

83.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể

b)

ngôn ngữ không dùng lời nói

c)

ngôn ngữ dùng lời nói

d)

thư chậm

84.

communicate

a)

(v) giao tiếp

b)

sự giao tiếp

c)

kênh giao tiếp

d)

phòng chat

85.

communication breakdown

a)

thế giới ảo

b)

ngôn ngữ cơ thể

c)

sự thất bại trong giao tiếp

d)

mặt đối mặt

86.

communication channel

a)

tương tác

b)

thế giới mạng

c)

ngôn ngữ cơ thể

d)

kênh giao tiếp

87.

cultural difference

a)

sự khác biệt về văn hóa

b)

giao tiếp

c)

thế giới ảo

d)

điện thoại thông minh

88.

telepathy

a)

thần giao cách cảm

b)

nhắn tin

c)

tin nhắn

d)

phòng chat

89.

cyber world

a)

điện thoại để bàn

b)

thế giới ảo = digital world

c)

truyền thông xã hội

d)

ngôn ngữ bằng lời nói

90.

chat room

a)

phòng chat

b)

trò chuyện

c)

thế giới ảo

d)

điện thoại thông minh

91.

face-to -face

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

gián đoạn

d)

điện thoại để bàn

92.

interact

a)

kênh giao tiếp

b)

tương tác

c)

ngôn ngữ cơ thể

d)

ngôn ngữ không dùng lời nói

93.

landline phone

a)

đối mặt

b)

điện thoại để bàn

c)

không gian 3 chiều

d)

điện thoại thông minh

94.

language barrier

a)

nhắn tin

b)

rào cản ngôn ngữ

c)

đa phương tiện

d)

thần giao cách cảm

95.

message board

a)

thế giới ảo

b)

diễn đàn trên mạng

c)

điện thoại để bàn

d)

phép lịch sự trên mạng

96.

multimedia

a)

đa phương tiện

b)

truyền thông xã hội

c)

thần giao cách cảm

d)

ngôn ngữ bàng lời nói

97.

netiquette

a)

phép lịch sự trên mạng

b)

thần giao cách cảm

c)

hình ảnh không gian 3 chiều

d)

điện thoại thông minh

98.

non-verbal language

a)

ngông ngữ dùng lời nói

b)

ngôn ngữ không dùng lời nói

c)

thần giao cách cảm

d)

nhắn tin

99.

verbal language

a)

hội nghị qua mạng

b)

ngôn ngữ bằng lời nói

c)

ngôn ngữ không bằng lời nói

d)

nhắn tin

100.

video conference

a)

tin nhắn chậm

b)

hội nghị qua video

c)

nhắn tin

d)

máy tính

101.

snail mail

a)

phương tiện xã hội

b)

thư chậm = thư bưu điện

c)

đa phương tiện

d)

hội nghị qua mạng

102.

three- dimensional images

a)

thần giao cách cảm

b)

hình ảnh không gian 3 chiều

c)

thế giới mạng

d)

dự án

103.

"Communicate"

a)

Giao tiếp

b)

Thuyết trình

c)

Kể chuyện

d)

Hát

104.

"Channel"

a)

Con kênh

b)

Kênh truyền hình

c)

Đài truyền hình

d)

Hãng thời trang

105.

"Language barrier"

a)

Ngôn ngữ

b)

Tương tác

c)

Cử chỉ

d)

Rào cản ngôn ngữ

106.

"Body language"

a)

Nói chuyện

b)

Cử chỉ

c)

Tương tác

d)

Ngôn ngữ dùng lời nói

107.

"Landline phone"

a)

Điện thoại bàn

b)

Điện thaoij di động

c)

Bộ đàm

d)

Điện thoại thông minh

108.

"Cyber world"

a)

Thế giới thực

b)

Toàn cầu

c)

Thế giới ảo

d)

Diễn đàn

109.

"Multimedia"

a)

Phương tiện

b)

Phương thức

c)

Đa phương tiện

d)

Đa năng

110.

"Transmission"

a)

Ngắt tín hiệu

b)

Truyền tín hiệu

c)

Vô tín hiệu

d)

Tín hiệu

111.

"Instantly"

a)

Ngay lập tức

b)

Sau đó

c)

Trứơc đó

d)

Một lát sau

112.

"Phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng"

a)

Impolite

b)

Polite

c)

Netiquette

d)

Crude

113.

"Ngôn ngữ dùng lời nói"

a)

Body language

b)

Language barrier

c)

Verbal language

d)

Non-verbal language

114.

"Điện thoại thông minh"

a)

Landline phone

b)

Smart phone

c)

Multimedia

d)

Phone

115.

"Mạng xã hội"

a)

Media

b)

Social media

c)

Media society

d)

Society

116.

"Văn hóa"

a)

Culture

b)

Cuisine

c)

Society

d)

Custom

117.

"Tương tác"

a)

Communicate

b)

Talk

c)

Interact

d)

Face-to-face

118.

"Tin nhắn"

a)

Signal

b)

Text

c)

Letter

d)

Mail

119.

I ____ so that I go to school late.

a)

wake up early

b)

oversleep

c)

take a nap

d)

get up

120.

People should be ______ when commenting on Facebook.

a)

impolite

b)

angry

c)

cruel

d)

netiquette

121.

Nowadays, most of people own at least a _______.

a)

smart phone

b)

landline phone

c)

printer

d)

fax machine

122.

You can send text ______ on the internet.

a)

instantly

b)

intermediately

c)

slowly

d)

casually

123.

We have _______ because of Covid-19 pandemic.

a)

offline meeting

b)

video conference

c)

parade

d)

channel

124.

I make some foreign friends in other countries on ______ by smart phone.

a)

social

b)

real world

c)

cyber world

d)

stories

125.

Disney is my favourite _____.

a)

channel

b)

story

c)

cartoon

d)

film

126.

"Visible"

a)

Tàng hình

b)

Có thể nhìn thấy

c)

Vô hình

d)

Khó nhìn thấy

127.

sự xao nhãng, mất tập trung (n)

a)

distraction

b)

distract

c)

disrupt

d)

disruption

128.

Tìm từ đồng nghĩa: exchange(v)

a)

swap

b)

transfer

c)

change

d)

commerce

129.

communication breakdown

a)

sụp đổ mối quan hệ

b)

lặp giao tiếp

c)

sự giao tiếp

d)

không hiểu nhau

130.

Nghĩa của từ:

cultural difference

a)

khác biệt văn hoá

b)

văn hóa vùng miền

c)

đồng nhất văn hóa

d)

văn hóa dân tộc

131.
a)

video conference

b)

telepathy

c)

message board

d)

snail mail

132.

the rules of correct or polite behaviour among people using the internet

a)

communication

b)

netiquette

c)

chat room

d)

non-verballanguage

133.

He can't speak, so he uses _____________ to communicate with others.

a)

landline phone

b)

face-to-face

c)

communicationchannel

d)

body language

134.

Teachers have a limited amount of time to _______with each child.

a)

language barrier

b)

interact

c)

face-to-face

d)

chat room

135.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

136.

Nonverbal communication (NVC) is the transmission of messages or signals through a nonverbal platform such as eye contact, facial expressions...

a)

lời nói

b)

giao tiếp qua mạng

c)

giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

ngừng trệ giao tiếp

137.

........ is about language, both written and spoken.

a)

non-verbal language

b)

body language

c)

multimedia language

d)

verbal language

138.

You should use ______ when communicating with mute people.

a)

verbal language

b)

body language

c)

landline phone

d)

language barrier

139.

There aren't ______ of human on jungle.

a)

signal

b)

single

c)

sign

d)

singer

140.

In the past, people used to send ______ on post office.

a)

Email

b)

Gmail

c)

text

d)

snail mail