Font size
WorksheetsU10 Communication (từ vựng)
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
rào cản ngôn ngữ
interact
điện thoại bàn
tương tác
thế giới ảo, thế giới mạng
cyber world
đa phương tiện
thế giới ảo, thế giới mạng
diễn đàn trên mạng
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
smart phone
mobile phone
landline phone
cellphone
non-verbal language
rào cản ngôn ngữ
tương tác
diễn đàn trên mạng
ngôn ngữ không dùng lời nói
telepathy
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
thần giao cách cảm
mạng xã hội
smart phone
telephone
landline phone
social media
phòng chat (trên mạng)
communication channel
language barrier
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thần giao cách cảm
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?
communication breakdown
communication timebreak
communication breakup
communication final break
communication channel (n) nghĩa là gì?
kênh giao tiếp
không hiểu nhau
phương thức giao tiếp
phòng chat
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
thế giới ảo, thế giới mạng -> English?
cyber world
cyberpunk 2077
new world
cyber dream
_______ phone (n) điện thoại bàn
landline
airline
landsign
lanline
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng -> English
netiquette
polite
netiquete
police
snail mail (n) nghĩa là gì?
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thư ốc sên
thư gửi qua đường hàng không, thư chậm
thư gửi qua đường cò bay, thư chậm
video conference (n, v) nghĩa là gì?
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
hội thảo, hội họp qua mạng qua tranh
hội thảo, hội họp qua suy nghĩ
hội thảo, hội họp qua mạng không có hình ảnh
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?
communication breakdown
communication timebreak
communication breakup
communication final break
communication channel (n) nghĩa là gì?
kênh giao tiếp
không hiểu nhau
phương thức giao tiếp
phòng chat
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
thế giới ảo, thế giới mạng -> English?
cyber world
cyberpunk 2077
new world
cyber dream
1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)
will be share
will be sharing
shares
share
They _____________ an English test at this time tomorrow.
have
will have
will be have
will be having
At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!
perform
performing
to perform
will be performing
I like ______________ back my home village on holiday.
comes
come
came
coming
She intends.........................a swimming course this summer.
taking
to take
to taking
A&B
Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.
chatting/meet
to chat/ meeting
chatting/ meeting
to chatting/ meeting
Famous people often wear masks to avoid..................
being recognized
to be recognized
to recognize
recognizing
communication channel (n) nghĩa là gì?
kênh giao tiếp
không hiểu nhau
phương thức giao tiếp
phòng chat
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
thế giới ảo, thế giới mạng -> English?
cyber world
cyberpunk 2077
new world
cyber dream
Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn
S+ WILL BE + V-ING
S+ WON'T BE + V-ING
S + WILL NOT BE + V-ING
tất cả đều đúng
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....
1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)
will be share
will be sharing
shares
share
They _____________ an English test at this time tomorrow.
have
will have
will be have
will be having
At 8 p. m tonight, we (perform) ___________ a new play. Don’t miss it!
perform
performing
to perform
will be performing
I like ______________ back my home village on holiday.
comes
come
came
coming
She intends.........................a swimming course this summer.
taking
to take
to taking
A&B
Teenagers now prefer.................on the computer to ...............face to face.
chatting/meet
to chat/ meeting
chatting/ meeting
to chatting/ meeting
Famous people often wear masks to avoid..................
being recognized
to be recognized
to recognize
recognizing
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
kênh giao tiếp
khác biệt văn hoá
rào cản ngôn ngữ
cyber world
đa phương tiện
thế giới ảo, thế giới mạng
diễn đàn trên mạng
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
smart phone
mobile phone
landline phone
cellphone
non-verbal language
rào cản ngôn ngữ
tương tác
diễn đàn trên mạng
ngôn ngữ không dùng lời nói
social media
phòng chat (trên mạng)
communication channel
language barrier
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thần giao cách cảm
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
Phuc: Hi Nick. What happened today? We were waiting for ages and you never showed up!
Nick: Hi Phuc. Well I wanted to ask you the same question.
Closest meaning: showed up =___________
to wait for a very long time
to arrive
ro succeed in talking to someone on the phone
to watch the film
Phuc: Are you kidding? We didn't see you there. We tried to call you but couldn't get through.
Nick: I couldn't call you either. My battery was flat.
Closest meaning. flat = _________
had no electrical power left
made jokes
did that again
happened again
What way of communication is it?
using social media
emailing
vedio chatting
meeting face to face
What way of communication is it?
using telepathy
sending letters
having a video conference
using social media
What way of communication is it?
communicating non-verbally with animals
leaving a note
using music
using codes
What way of communication is it?
leaving a note
sending flowers
using signs
using body language
Stress
positive
ability
repetitive
infinitive
She's now in Ho Chi Minh City but she ______a holiday in Da Nang at the end of this month.
will have
has
will be had
will be having
This time next year Phuc ________ a new language.
learned
will learn
will be learning
will be learned
Do you want ____________ a mobile phone battery that uses solar energy?
to have
have
had
has
They chose ____________ the bus there.
will take
to take
took
takes
Communication breakdown may happen due to ___________________
body language
cultural differences
face to face
multimedia
In the future we won't need to learn different languages to communicate if we use _______
netiquette
telepathy
message board
landline phone
She dislikes _______ through message boards or online meetings.
communicating
communicate
to communicate
communicated
body language
ngôn ngữ cơ thể
ngôn ngữ không dùng lời nói
ngôn ngữ dùng lời nói
thư chậm
communicate
(v) giao tiếp
sự giao tiếp
kênh giao tiếp
phòng chat
communication breakdown
thế giới ảo
ngôn ngữ cơ thể
sự thất bại trong giao tiếp
mặt đối mặt
communication channel
tương tác
thế giới mạng
ngôn ngữ cơ thể
kênh giao tiếp
cultural difference
sự khác biệt về văn hóa
giao tiếp
thế giới ảo
điện thoại thông minh
telepathy
thần giao cách cảm
nhắn tin
tin nhắn
phòng chat
cyber world
điện thoại để bàn
thế giới ảo = digital world
truyền thông xã hội
ngôn ngữ bằng lời nói
chat room
phòng chat
trò chuyện
thế giới ảo
điện thoại thông minh
face-to -face
gián tiếp
trực tiếp
gián đoạn
điện thoại để bàn
interact
kênh giao tiếp
tương tác
ngôn ngữ cơ thể
ngôn ngữ không dùng lời nói
landline phone
đối mặt
điện thoại để bàn
không gian 3 chiều
điện thoại thông minh
language barrier
nhắn tin
rào cản ngôn ngữ
đa phương tiện
thần giao cách cảm
message board
thế giới ảo
diễn đàn trên mạng
điện thoại để bàn
phép lịch sự trên mạng
multimedia
đa phương tiện
truyền thông xã hội
thần giao cách cảm
ngôn ngữ bàng lời nói
netiquette
phép lịch sự trên mạng
thần giao cách cảm
hình ảnh không gian 3 chiều
điện thoại thông minh
non-verbal language
ngông ngữ dùng lời nói
ngôn ngữ không dùng lời nói
thần giao cách cảm
nhắn tin
verbal language
hội nghị qua mạng
ngôn ngữ bằng lời nói
ngôn ngữ không bằng lời nói
nhắn tin
video conference
tin nhắn chậm
hội nghị qua video
nhắn tin
máy tính
snail mail
phương tiện xã hội
thư chậm = thư bưu điện
đa phương tiện
hội nghị qua mạng
three- dimensional images
thần giao cách cảm
hình ảnh không gian 3 chiều
thế giới mạng
dự án
"Communicate"
Giao tiếp
Thuyết trình
Kể chuyện
Hát
"Channel"
Con kênh
Kênh truyền hình
Đài truyền hình
Hãng thời trang
"Language barrier"
Ngôn ngữ
Tương tác
Cử chỉ
Rào cản ngôn ngữ
"Body language"
Nói chuyện
Cử chỉ
Tương tác
Ngôn ngữ dùng lời nói
"Landline phone"
Điện thoại bàn
Điện thaoij di động
Bộ đàm
Điện thoại thông minh
"Cyber world"
Thế giới thực
Toàn cầu
Thế giới ảo
Diễn đàn
"Multimedia"
Phương tiện
Phương thức
Đa phương tiện
Đa năng
"Transmission"
Ngắt tín hiệu
Truyền tín hiệu
Vô tín hiệu
Tín hiệu
"Instantly"
Ngay lập tức
Sau đó
Trứơc đó
Một lát sau
"Phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng"
Impolite
Polite
Netiquette
Crude
"Ngôn ngữ dùng lời nói"
Body language
Language barrier
Verbal language
Non-verbal language
"Điện thoại thông minh"
Landline phone
Smart phone
Multimedia
Phone
"Mạng xã hội"
Media
Social media
Media society
Society
"Văn hóa"
Culture
Cuisine
Society
Custom
"Tương tác"
Communicate
Talk
Interact
Face-to-face
"Tin nhắn"
Signal
Text
Letter
I ____ so that I go to school late.
wake up early
oversleep
take a nap
get up
People should be ______ when commenting on Facebook.
impolite
angry
cruel
netiquette
Nowadays, most of people own at least a _______.
smart phone
landline phone
printer
fax machine
You can send text ______ on the internet.
instantly
intermediately
slowly
casually
We have _______ because of Covid-19 pandemic.
offline meeting
video conference
parade
channel
I make some foreign friends in other countries on ______ by smart phone.
social
real world
cyber world
stories
Disney is my favourite _____.
channel
story
cartoon
film
"Visible"
Tàng hình
Có thể nhìn thấy
Vô hình
Khó nhìn thấy
sự xao nhãng, mất tập trung (n)
distraction
distract
disrupt
disruption
Tìm từ đồng nghĩa: exchange(v)
swap
transfer
change
commerce
communication breakdown
sụp đổ mối quan hệ
lặp giao tiếp
sự giao tiếp
không hiểu nhau
Nghĩa của từ:
cultural difference
khác biệt văn hoá
văn hóa vùng miền
đồng nhất văn hóa
văn hóa dân tộc
video conference
telepathy
message board
snail mail
the rules of correct or polite behaviour among people using the internet
communication
netiquette
chat room
non-verballanguage
He can't speak, so he uses _____________ to communicate with others.
landline phone
face-to-face
communicationchannel
body language
Teachers have a limited amount of time to _______with each child.
language barrier
interact
face-to-face
chat room
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
Nonverbal communication (NVC) is the transmission of messages or signals through a nonverbal platform such as eye contact, facial expressions...
lời nói
giao tiếp qua mạng
giao tiếp phi ngôn ngữ
ngừng trệ giao tiếp
........ is about language, both written and spoken.
non-verbal language
body language
multimedia language
verbal language
You should use ______ when communicating with mute people.
verbal language
body language
landline phone
language barrier
There aren't ______ of human on jungle.
signal
single
sign
singer
In the past, people used to send ______ on post office.
Gmail
text
snail mail
