wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán ôn giữa kỳ 1 12A2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Hàm số đồng biến trên
a)

A. (;0)\left(-\infty;0\right)  và (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

B. (0;1)

c)

C. (;1)\left(-\infty;1\right) va (2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

D. (0;2)

e)
None
2.
Câu 2. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập /?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
3.
Câu 3. Hàm số _x0001_ nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
4.
Câu 4. Cho hàm số _x0001_. Khẳng định nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Hàm số luôn nghịch biến trên _x0001_._x000D_
b)
A. Hàm số luôn nghịch biến trên _x0001_._x000D_
c)
C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định._x000D_
d)
D. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng _x0001_ và _x0001_._x000D_
e)
None
5.
Câu 5. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_ Mệnh đề nào dưới đây đúng?_x000D_
a)
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng _x0001_
b)
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng _x0001_
c)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng_x0001_
d)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng _x0001__x000D_
e)
None
6.
Câu 6. Cho hàm số _x0001_ liên tục trên _x0001_ và có bảng xét dấu _x0001_ như sau:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
7.
Câu 7. Hàm số _x0001_ đồng biến trên khoảng nào?_x000D_
a)
A. Hàm số _x0001_ đồng biến trên khoảng _x0001_._x000D_
b)
A. Hàm số _x0001_ đồng biến trên khoảng _x0001_._x000D_
c)
C. Hàm số _x0001_ nghịch biến trên khoảng _x0001_._x000D_
d)
D. Hàm số _x0001_ nghịch biến trên khoảng _x0001_._x000D_
e)
None
8.
Câu 8. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
9.
Câu 9. Cho hàm số _x0001_ có bảng biến thiên như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
10.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
11.
Câu 10. Cho hàm số_x0001__x0001_là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của _x0001_để hàm số nghịch biến trên _x0001_?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
12.
Câu 11. Tìm khoảng đồng biến của hàm số: _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
13.
Câu 12. Số giá trị nguyên của _x0001_ để hàm số _x0001_ nghịch biến trên _x0001_ bằng_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
14.
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số _x0001_ để hàm số _x0001_ đồng biến trên _x0001__x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
15.
Câu 14. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_ với mọi _x0001_. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
16.
Câu 15. Hàm số _x0001_ đồng biến trên khoảng nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
17.
Câu 16. Cho hàm số_x0001_có bảng xét dấu của _x0001_ như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
18.
Hàm số _x0001_ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
19.
Câu 17. Hàm số _x0001_ nghịch biến trên khoảng nào?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
20.
Câu 18. Tính tổng các giá trị nguyên dương của tham số _x0001_ để hàm số _x0001_ có 3 điểm cực trị._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
21.
Câu 19. Tìm điểm cực tiểu của đồ thị _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
22.
Câu 20. Cho hàm số _x0001_ có bảng biến thiên như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
23.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
24.
Câu 21. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
25.
Câu 22. Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?_x000D_
a)
A. 4.
b)
A. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1._x000D_
e)
None
26.
Câu 23. Hàm số _x0001_ đạt cực tiểu tại điểm_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
27.
Câu 24. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_. Số điểm cực trị của hàm số là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
28.
Câu 25. Cho hàm số bậc ba _x0001_ có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
29.
Câu 26. Cho hàm số _x0001_ có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
30.
Câu 27. Cho hàm _x0001_ liên tục trên /và có bảng xét dấu_x0001_như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
31.
Câu 28. Tìm giá trị thực của tham số _x0001_ để hàm số _x0001_ đạt cực đại tại _x0001_._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
32.
Câu 29. Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
33.
Câu 30. Tìm _x0001_ để hàm số _x0001_ đạt cực tiểu tại _x0001_._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
34.
Câu 31. Hàm số _x0001_ có đạo hàm là _x0001_. Số cực trị của hàm số_x000D_
a)
A. /.
b)
A. /.
c)
C. /.
d)
D. /._x000D_
e)
None
35.
Câu 32. Hàm số _x0001_ có mấy điểm cực trị?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
36.
Câu 33. Hàm số _x0001_ có bao nhiêu điểm cực trị?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
37.
Câu 34. Cho hàm số _x0001_ xác định, liên tục trên _x0001_ và có bảng biến thiên:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
38.
Câu 35. Giá trị lớn nhất của hàm số _x0001_ trên đoạn _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
39.
Câu 36. Giá trị nhỏ nhất của hàm số_x0001_trên đoạn _x0001_ bằng:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
40.
Câu 37. Cho hàm số _x0001_ có đồ thị như hình dưới đây._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
41.
Câu 38. Giá trị nhỏ nhất của hàm số _x0001_ trên đoạn _x0001_là_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
42.
Câu 39. Cho hàm số _x0001_ có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là _x0001_ Khi đó:_x000D_
a)
A. Hàm số đạt cực đại tại _x0001_ và đạt cực tiểu tại _x0001__x000D_
b)
A. Hàm số đạt cực đại tại _x0001_ và đạt cực tiểu tại _x0001__x000D_
c)
C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng _x0001__x000D_
d)
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng _x0001_ và giá trị nhỏ nhất bằng _x0001__x000D_
e)
None
43.
Câu 40. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm trên _x0001_ và bảng xét dấu của đạo _x0001_ như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
44.
Hỏi hàm số _x0001_ có bao nhiêu điểm cực trị?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
45.
Câu 41. Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số _x0001_ trên đoạn _x0001_ bằng 2._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
46.
Câu 42. Cho hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_, _x0001_. Hàm số đạt cực tiểu tại_x000D_
a)
A. 5.
b)
A. 5.
c)
C. 0.
d)
D. 2._x000D_
e)
None
47.
Câu 43. Tìm tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số /_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
48.
Câu 44. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
49.
Câu 45. Cho hàm số _x0001_ xác định và liên tục trên _x0001_và có bảng biến thiên như sau?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
50.
Câu 46. Cho hàm số / có bảng biến thiên như hình dưới đây_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
51.
Câu 47. Cho hàm số / liên trục trên / và có đạo hàm / Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
52.
Câu 48. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để _x0001_ đạt cực trị tại _x0001_ thỏa mãn _x0001__x000D_
a)
A. _x0001_. B. _x0001_và _x0001_.
b)
A. _x0001_. B. _x0001_và _x0001_.
c)
D. _x0001_._x000D_
d)
None
e)
None
53.
Câu 49. Tìm các giá trị của tham số _x0001_ để hàm số _x0001_ có 3 điểm cực trị._x000D_
a)
A. /
b)
A. /
c)
C. /
d)
D. /_x000D_
e)
None
54.
Câu 50. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. /.
b)
A. /.
c)
C. /.
d)
D. /._x000D_
e)
None
55.
Câu 51. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. Hàm số có đúng một cực trị._x000D_
b)
A. Hàm số có đúng một cực trị._x000D_
c)
C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng_x0001_._x000D_
d)
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng _x0001_ và giá trị nhỏ nhất bằng _x0001_._x000D_
e)
None
56.
Câu 52. Đồ thị hàm số _x0001_ có bao nhiêu đường tiệm cận?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
57.
Câu 53. Tính tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số _x0001__x000D_
a)
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
b)
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
c)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng /
d)
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1_x000D_
e)
None
58.
Câu 54. Cho hàm số_x0001_, viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm _x0001_._x000D_
a)
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng/và /_x000D_
b)
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng/và /_x000D_
c)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng/_x000D_
d)
D. Hàm số đạt cực đại tại /, đạt cực tiểu tại/ và /_x000D_
e)
None
59.
Câu 55. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
60.
Câu 56. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
61.
Câu 57. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
62.
Câu 58. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
63.
Câu 59. Số giao điểm của đồ thị các hàm số _x0001_ và _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
64.
Câu 60. Gọi _x0001_ là tập hợp tất cả các tham số _x0001_ sao cho đồ thị hàm số _x0001_ không có tiệm cận đứng. Số phần tử của _x0001_ là_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
65.
Câu 61. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
66.
Câu 62. Đồ thị hàm số _x0001_ có bao nhiêu đường tiệm cận?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
67.
Câu 63. Tìm tất cả các giá trị của tham số _x0001_ để đồ thì hàm số _x0001_ có tiệm cận đứng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
68.
Câu 64. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số _x0001_ là đường thẳng:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_
d)
C. _x0001_
e)
None
69.
Câu 65. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số _x0001_ là đường thẳng:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_
d)
C. _x0001_
e)
None
70.
Câu 66. Cho hàm số _x0001_ có bảng biến thiên như sau:_x000D_
a)
A. 1.
b)
A. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 0._x000D_
e)
None
71.
Câu 67. Cho hàm số _x0001_. Mênh đề nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. 1.
b)
A. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 0._x000D_
e)
None
72.
Câu 68. Hỏi đồ thị hàm số _x0001_ có bao nhiêu đường tiệm cận?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
73.
Câu 69. Cho hàm số _x0001_ có đồ thị _x0001_ và _x0001_, _x0001_. Mệnh đề nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
74.
Câu 70. Gọi _x0001_ là giá trị lớn nhất và _x0001_ là giá trị nhỏ nhất của hàm số _x0001_. Khi đó _x0001_ bằng:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
75.
Câu 71. Hàm số _x0001_ có đồ thị sau_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
76.
Câu 72. Cho hàm số _x0001_ có bảng biến thiên như sau:_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
77.
Câu 73. Đồ thị của hàm số _x0001_ có hai điểm cực trị _x0001_ và _x0001_. Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
78.
Câu 74. Hàm số _x0001_ có giá trị lớn nhất trên đoạn _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
79.
Câu 75. Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?_x000D_
a)
A. Đồ thi hàm số có tiệm cận ngang là _x0001_.
b)
A. Đồ thi hàm số có tiệm cận ngang là _x0001_.
c)
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
d)
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là _x0001_._x000D_
e)
None
80.
Câu 76. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x4 - 2x2 = m có 4 nghiệm phân biệt_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
81.
Câu 77. Điểm M thuộc đồ thị hàm số_x0001__x0001_mà tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm đó có hệ số góc lớn nhất. Tìm tọa độ của điểm M._x000D_
a)
A. _x0001_không có tiệm cận ngang._x000D_
b)
A. _x0001_không có tiệm cận ngang._x000D_
c)
C. _x0001_có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng _x0001_ và _x0001_._x000D_
d)
D. _x0001_có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng _x0001_ và _x0001_._x000D_
e)
None
82.
Câu 78. Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
83.
Câu 79. Giá trị lớn nhất của hàm số _x0001_ là:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_._x000D_
d)
C. _x0001_.
e)
None
84.
Câu 80. Gọi _x0001_ lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số _x0001_ và đường thẳng _x0001_. Khi đó, hoành độ trung điểm của đoạn thẳng _x0001_ bằng:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
85.
Câu 81. Giá trị lớn nhất của hàm số _x0001_trên đoạn _x0001_ bằng_x000D_
a)
A. 2.
b)
A. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4._x000D_
e)
None
86.
Câu 82. Giả sử hàm số _x0001_ có đồ thị là hình bên dưới._x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
87.
Câu 83. Bảng biến thiên sau ứng với hàm số nào dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
88.
Câu 84. Giá trị lớn nhất của hàm số _x0001_ là:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_
d)
C. _x0001_
e)
None
89.
Câu 85. Cho hàm số / Biết / có đạo hàm / và hàm số / có đồ thị như hình vẽ sau. Kết luận nào sau dây là đúng?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
90.
Câu 86. Cho hàm số / có đồ thị / cắt trục / tại ba điểm có hoành độ / như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây có thể xảy ra?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
91.
Câu 87. Cho hàm số / có đạo hàm trên / và đồ thị hàm số / trên như hình bên._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_.
d)
C. _x0001_.
e)
None
92.
Câu 88. Cho hàm số / xác định trên / liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau_x000D_
a)
B. 2
b)
B. 2
c)
D. -2_x000D_
d)
#Phương trình _x0001_ có ba nghiệm phân biệt khi:_x000D_
e)
None
93.
Câu 89. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
94.
Câu 90. Biết đường thẳng _x0001_ cắt đồ thị hàm số _x0001_ tại một điểm duy nhất có tọa độ là _x0001_. Khi đó giá trị _x0001_ bằng_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
95.
Câu 91. Cho hàm số_x0001__x0001_có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
96.
Câu 92. Đường cong của hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
97.
Câu 93. Cho hàm số / có bang biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_.
d)
C. _x0001_.
e)
None
98.
Câu 94. Số giao điểm của đồ thị hàm số / và / là:_x000D_
a)
A. 6
b)
A. 6
c)
C. _x0001_
d)
D. 3_x000D_
e)
None
99.
Câu 95. Cho hàm số / liên tục trên / và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của / để phương trình / có đúng hai nghiệm phân biệt._x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. Đồ thị của hàm số /chỉ có 2 điểm cực trị và chúng nằm về hai phía của trục hoành_x000D_
d)
C. Hàm số / đồng biến trên khoảng /_x000D_
e)
None
100.
Câu 96. Cho hàm số _x0001_ xác định, liên tục trên _x0001_ và có bảng biến thiên như sau:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. /_x000D_
d)
C. /.
e)
None
101.
Câu 97. Cho hàm số / có / và /. Mệnh đề nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
102.
Câu 98. Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên_x000D_
a)
A. Hàm số / có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu._x000D_
b)
A. Hàm số / có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu._x000D_
c)
C. Hàm số / có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu._x000D_
d)
D. Hàm số / có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu._x000D_
e)
None
103.
Câu 99. Hàm số _x0001_ có đạo hàm _x0001_. Mệnh đề nào sau đây đúng?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
104.
Câu 100. Cho hsố _x0001_ có đồ thị _x0001_. Hệ số góc của tiếp tuyến với _x0001_ tại điểm _x0001_ bằng:_x000D_
a)
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang._x000D_
b)
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang._x000D_
c)
C. Đồ thị hàm số không có tiệm đứng và tiệm cận ngang._x000D_
d)
D. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng._x000D_
e)
None
105.
Câu 101. Hàm số _x0001_ có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên _x0001_ lần lượt là M và m. Khi đó, M + m bằng:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. /
d)
C. /.
e)
None
106.
Câu 102. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
107.
Câu 103. Trong 4 hình sau đây, hình nào là hình đa diện?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. _x0001_.
d)
C. _x0001_.
e)
None
108.
Câu 104. Cho khối đa diện đều loại _x0001_. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. /.
d)
C. /.
e)
None
109.
Câu 105. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng /._x000D_
d)
C. Đường thẳng / là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số._x000D_
e)
None
110.
Câu 106. Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:_x000D_
a)
A. /
b)
A. /
c)
C. /
d)
D. /_x000D_
e)
None
111.
Câu 107. Có bao nhiêu khối đa diện đều mà các mặt là các tam giác đều?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. /
d)
C. /
e)
None
112.
Câu 108. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
113.
Câu 109. Số cạnh của một hình bát diện đều là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
114.
Câu 110. Mặt phẳng nào sau đây chia hình lập phương _x0001_ thành hai khối lăng trụ?_x000D_
a)
A. Đồ thị hàm số / không có tiệm cận ngang_x000D_
b)
A. Đồ thị hàm số / không có tiệm cận ngang_x000D_
c)
C. Đồ thị hàm số /có một tiệm cận đứng là đường thẳng /_x000D_
d)
D. Đồ thị hàm số /nằm phía trên trục hoành_x000D_
e)
None
115.
Câu 111. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 4 là_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. /
d)
C. /
e)
None
116.
Câu 112. Hình chóp _x0001_có đáy _x0001_là tam giác vuông tại A. Biết _x0001_,đường cao _x0001_. Thể tích V của khối chóp _x0001_là:_x000D_
a)
A. Hàm số nghịch biến trên _x0001_ và_x0001_
b)
A. Hàm số nghịch biến trên _x0001_ và_x0001_
c)
C. Hàm số nghịch biến trên _x0001_.
d)
D. Hàm số nghịch biến trên _x0001_._x000D_
e)
None
117.
Câu 113. Cho khối lập phương có cạnh bằng _x0001_ Thể tích của khối lập phương đã cho bằng:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
118.
Câu 114. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy _x0001_ và chiều cao _x0001_ là:_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
119.
Câu 115. Cho khối chóp _x0001_ có chiều cao bằng _x0001_, đáy _x0001_ có diện tích bằng _x0001_. Thể tích khối chóp _x0001_ bằng:_x000D_
a)
A. Hình bát diện đều có 8 đỉnh
b)
A. Hình bát diện đều có 8 đỉnh
c)
C. Hình bát diện đều có các mặt là tam giác đều
d)
D. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều._x000D_
e)
None
120.
Câu 116. Cho hình chóp _x0001_ có đáy _x0001_ là hình chữ nhật với _x0001_. Hình chiếu của _x0001_ lên mặt phẳng đáy là trung điểm _x0001_của cạnh _x0001_góc tạo bởi cạnh _x0001_và mặt phẳng đáy là _x0001_Thể tíchkhối chóp _x0001_ là_x000D_
a)
/_x000D_
b)
/_x000D_
c)
B. Hình (d).
d)
C. Hình (c).
e)
None
121.
Câu 117. Cho hình chóp _x0001_ có đáy _x0001_ là tam giác đều cạnh _x0001_, _x0001_ và _x0001_. Tính thể tích _x0001_ của khối chóp _x0001_._x000D_
a)
A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của _x0001_ mặt._x000D_
b)
A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của _x0001_ mặt._x000D_
c)
C. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của _x0001_ mặt._x000D_
d)
D. Mỗi mặt của nó là đa giác đều _x0001_cạnh._x000D_
e)
None
122.
Câu 118. Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng _x0001_ và thể tích bằng _x0001_ Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng:_x000D_
a)
A. Lớn hơn hoặc bằng 6 B. Lớn hơn 6 C. Lớn hơn 7 D. Lớn hơn hoặc bằng 4_x000D_
b)
A. Lớn hơn hoặc bằng 6 B. Lớn hơn 6 C. Lớn hơn 7 D. Lớn hơn hoặc bằng 4_x000D_
c)
None
d)
None
e)
None
123.
Câu 119. Cho khối lăng trụ đứng _x0001_có đáy là hình thoi,_x0001_, _x0001_và cạnh bên _x0001_. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng_x000D_
a)
A. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt._x000D_
b)
A. Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt._x000D_
c)
C. Mỗi cạnh của đa diện là cạnh chung của ít nhất ba mặt._x000D_
d)
D. Mỗi mặt của đa diện có ít nhất ba cạnh._x000D_
e)
None
124.
Câu 121. Tứ diện _x0001_ có bao nhiêu cạnh?_x000D_
a)
A. 4.
b)
A. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 3._x000D_
e)
None
125.
Câu 122. Tính thể tích _x0001_ của khối lăng trụ tam giác đều _x0001_ có _x0001_, đáy là tam giác đều cạnh _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
126.
Câu 123. Cho khối lăng trụ đứng _x0001_ có đáy là hình thoi _x0001_, _x0001_ và _x0001_. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
127.
Câu 124. Một hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng _x0001_, thể tích của khối lập phương đó bằng_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
128.
Câu 125. Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh là?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
129.
Câu 126. Trong một khối đa diện. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
130.
Câu 127. Cho hình chóp _x0001_ có đáy _x0001_ là vuông cạnh _x0001_, _x0001_ vuông góc với mặt phẳng _x0001_, _x0001_. Thể tích khối chóp _x0001_ bằng_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
131.
Câu 128. Cho một khối chóp có chiều cao bằng _x0001_ và diện tích đáy bằng _x0001_. Nếu giữ nguyên chiều cao _x0001_, còn diện tích đáy tăng lên _x0001_ lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
132.
Câu 129. Cho lăng trụ đứng _x0001_ có đáy _x0001_ vuông tại _x0001_; _x0001_. Thể tích khối lăng trụ là :_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
133.
Câu 130. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều là:_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
134.
Câu 131. Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
135.
Câu 132. Cho chóp _x0001_ có chiều cao bằng _x0001_, diện tích đáy bằng _x0001_. Gọi _x0001_ là trung điểm của _x0001_, điểm _x0001_ thuộc cạnh _x0001_ sao cho _x0001_ Tính thể tích _x0001_ của khối chóp _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None
136.
Câu 133. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?_x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
137.
Câu 134. Cho hình chóp _x0001_ có đáy _x0001_ là hình vuông cạnh _x0001_, _x0001_, hình chiếu vuông góc của _x0001_ trên mặt phẳng _x0001_ là trung điểm của cạnh _x0001_. Tính theo _x0001_ thể tích khối chóp _x0001_._x000D_
a)
A. _x0001_
b)
A. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001__x000D_
e)
None
138.
Câu 135. Cho khối lăng trụ/ có chiều cao bằng / và đáy là tam giác đều cạnh bằng /. Gọi / và / lần lượt là tâm của các mặt bên /, / và /. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm / bằng_x000D_
a)
A. _x0001_.
b)
A. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_._x000D_
e)
None