wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

martin edwards

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

không chính xác

(a)  

2.

chính xác

(a)  

3.

độ tin cậy

(a)  

4.

khủng long

(a)  

5.

loài bò sát

(a)  

6.

gộp ai/ cái gì chung với ai/ cái gì

(a)  

7.

conclusion

(a)  

8.

không có khả năng làm gì

(a)  

9.

có khả năng làm gì

(a)  

10.

chữa trị

(a)  

11.

nhận thức

(a)  

12.

sự nhận thức

(a)  

13.

được bắt nguồn từ

(a)  

14.

kinh thánh

(a)  

15.

khía cạnh

(a)  

16.

trưởng thành

(a)  

17.

biến số, yếu tố có thể thay đổi

(a)  

18.

không quen thuộc, xa lạ

(a)  

19.

it's the case

(a)  

20.

it's not the case

(a)  

21.

không đáng kể

(a)  

22.

đập thủy điện

(a)  

23.

gây thiệt hại nghiêm trọng, gây ấn tượng, thảm khốc

(a)  

24.

thuộc về sinh thái

(a)  

25.

không hiệu quả

(a)  

26.

sự duy trì

(a)  

27.

lâu dài

(a)  

28.

hướng nội

(a)  

29.

hướng ngoại

(a)  

30.

sự phân loại

(a)  

31.

đứng vững với thời gian

(a)  

32.

nhà tâm lý học

(a)  

33.

engage in

(a)  

34.

cẩn thận

(a)  

35.

mua

(a)  

36.

kẻ lừa đảo

(a)  

37.

số tiền hoàn thuế

(a)  

38.

thuộc về tự nhiên, bản địa, người bản xứ

(a)  

39.

tượng đài

(a)  

40.

importance

(a)  

41.

phiên dịch viên

(a)  

42.

dịch lỗi

(a)  

43.

hiểu sai

(a)  

44.

give food

(a)  

45.

feed

(a)  

46.

significance

(a)  

47.

involved in

(a)  

48.

it's true

(a)  

49.

it's not true

(a)  

50.

ultimate decision

(a)  

51.

wild animal / animals

(a)  

52.

wildlife / wildlives

(a)  

53.

động vật hoang dã

(a)  

54.

động vật hoang dã

(a)  

55.

bài giảng

(a)  

56.

giảng viên

(a)  

57.

chuyên môn, kĩ năng

(a)  

58.

phức tạp

(a)  

59.

thử thách

(a)  

60.

lời khuyên

(a)  

61.

gợi ý, đề xuất

(a)  

62.

đất nghèo

(a)  

63.

thảo mộc

(a)  

64.

có khả năng chịu khó khăn, dẻo dai,phục hồi nhanh

(a)  

65.

người dân

(a)  

66.

trồng

(a)  

67.

sở thích

(a)  

68.

bóng râm

(a)  

69.

phát triền tốt

(a)  

70.

phù hợp

(a)  

71.

nông sản

(a)  

72.

tạp hóa

(a)  

73.

không thể mua được

(a)  

74.

sự tương tác xã hội

(a)  

75.

chia sẻ trách nhiệm

(a)  

76.

thuộc thực vật

(a)  

77.

hành lang

(a)  

78.

mê cung

(a)  

79.

ở ngoài

(a)  

80.

đột phá

(a)  

81.

sợi, thớ, chất xơ

(a)  

82.

synthetic

(a)  

83.

manmade

(a)  

84.

quan điểm đối lập

(a)  

85.

to lớn, xuất sắc

(a)  

86.

tuyệt chủng

(a)  

87.

động vật khổng lồ

(a)  

88.

ô tô, xe hơi

(a)  

89.

impact

(a)  

90.

influence

(a)  

91.

việc sở hữu ô tô

(a)  

92.

từ bỏ

(a)  

93.

kế hoạch, chương trình

(a)  

94.

contemporary

(a)  

95.

current

(a)  

96.

view

(a)  

97.

opinion

(a)  

98.

origin

(a)  

99.

birth

(a)  

100.

root

(a)  

101.

xác định

(a)  

102.

sự tái sinh

(a)  

103.

tàn tích, phần còn sót lại

(a)  

104.

sự can thiệp

(a)  

105.

rối loạn tâm thần lâm sàng

(a)  

106.

chấn thương, tổn thương tâm lý

(a)  

107.

triệu chứng

(a)  

108.

sự điều trị, cách đối xử

(a)  

109.

connect to

(a)  

110.

tie to

(a)  

111.

đẩy lùi, tránh

(a)  

112.

sắc tố

(a)  

113.

nghi lễ trừ tà

(a)  

114.

mainstream society

(a)  

115.

general public

(a)  

116.

cơ giới hóa

(a)  

117.

alleviate

(a)  

118.

mitigate

(a)  

119.

bình thường

(a)  

120.

originate

(a)  

121.

trace back

(a)  

122.

electoral

(a)  

123.

voting process

(a)  

124.

pre-ordained

(a)  

125.

destined

(a)  

126.

sự diễn giải

(a)  

127.

chuyên gia

(a)  

128.

chợ hoa

(a)  

129.

cao đẳng cộng đồng

(a)  

130.

hoa nở rộ, tươi tốt

(a)  

131.

wild flowers

(a)  

132.

phù hợp nhất

(a)  

133.

có lợi cho cộng đồng, dân cư

(a)