wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

revision 6

Total questions: 134

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
proofs
b)
books
c)
points
d)
days
2.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains
3.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
4.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
books
b)
floors
c)
combs
d)
drums
5.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
6.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
7.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
shoots
b)
grounds
c)
concentrates
d)
forests
8.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks
d)
finds
9.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
10.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
11.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
arms
b)
suits
c)
chairs
d)
boards
12.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
13.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
relieves
b)
invents
c)
buys
d)
deals
14.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
15.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
resources
b)
stages
c)
preserves
d)
focuses
16.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
carriages
b)
whistles
c)
assures
d)
costumes
17.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
offers
b)
mounts
c)
pollens
d)
swords
18.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
miles
b)
words
c)
accidents
d)
names
19.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sports
b)
households
c)
minds
d)
plays
20.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
pools
b)
trucks
c)
umbrellas
d)
workers
21.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
programs
b)
individuals
c)
subjects
d)
celebrations
22.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
houses
b)
horses
c)
matches
d)
wives
23.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
barracks
b)
series
c)
means
d)
headquarters
24.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
crossroads
b)
species
c)
works
d)
mosquitoes
25.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
talks 
b)
takes 
c)
decides 
d)
completes 
26.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

27.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

30.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
31.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
32.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

33.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

34.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

35.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

36.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

37.

He _________ the TV in the sofa.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

38.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

39.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

40.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

41.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

43.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

44.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

45.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

46.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

47.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
go
48.

She _______the newspaper every day.

a)

read

b)

reads

c)

drink

49.

We _________to school by bus.

a)

come

b)

eat

c)

comes

50.

He _________ the TV in the sofa.

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

51.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

52.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

53.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

54.

The baby__________a lot

a)

crys

b)

cry

c)

cries

55.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

studies

c)

studyes

56.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

57.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

58.

I ______ coffee.

a)

don´t like

b)

doesn´t like

59.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

60.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

61.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

62.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study

63.

The baby__________a lot

a)

crys

b)

cry

c)

cries

64.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

studies

c)

studyes

65.

I (be)____ a teacher

a)

is

b)

am

c)

are

66.

She (do)____ her homework

a)

do

b)

does

c)

did

d)

have done

67.

Mary (go)____ to the cinema three times a month

a)

goes

b)

went

c)

go

d)

is going

68.

Lorie (travel)____ to Paris every Sunday

a)

travel

b)

is traveling

c)

travels

d)

traveled

69.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
70.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
71.

Where is the apple?

a)

The apple is next to the boxes.

b)

The apple is between the boxes.

c)

the apple is cross the boxes.

72.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

73.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

74.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

75.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

76.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

77.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

78.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

79.

Where is the apple?

a)

It's next to the box

b)

It's on the box

c)

It's behind the box

80.

Where is the apple?

a)

It's between the box

b)

It's in front of the box

c)

It's under the box

81.

Where is the cat?

a)

It's next to two pupils

b)

It's between two pupils

c)

It's under two pupils

82.

opposite

a)

đằng sau

b)

bên cạnh

c)

đối diện

d)

phía trên, bên trên

83.

Where is the ball?

a)

It's in the box

b)

It's on the box

c)

It's under the box

84.

The dog is (a)   the table

85.

Where is the dog?

a)

The dog is in front of the tree

b)

The dog is next to the tree

c)

The dog is between the tree

d)

The dog is behind the tree

86.

The cat is...........two desks.

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

between

87.



(a)  

88.

a)

The teddy bear is on the table

b)

The teddy bear is under the table

c)

The teddy bear is next to the table

d)

The teddy bear is behind the table

89.

Where is the ball?

a)

It's on the table

b)

It's under the table

c)

It's above the table

d)

It's behind the table

90.

WHERE IS IT?

a)

IN

b)

ON

c)

UNDER

d)

NEXT TO

91.

WHERE IS IT?

a)

IN

b)

ON

c)

NEXT TO

d)

UNDER

92.

WHERE IS IT?

a)

ON

b)

IN

c)

NEXT TO

d)

UNDER

93.

Choose the right preposition for this sentences

Miss Rosy is__________ the school.

a)

in

b)

on

c)

in front of

94.

Where is the boy?

a)

The boy is in the ball.

b)

The boy is between the ball

c)

The boy is next to the ball.

95.

Where is the cow?

a)

The cow is next to the bike.

b)

The cow is in the bike.

c)

The cow is behind the bike.

96.

Where is the boy?

a)

He is under the bike.

b)

He is above the bike.

c)

He is on the bike.

97.

Where are the birds?

a)

They are on the tree.

b)

They are in the tree.

c)

They are between the trees.

98.

Choose the right preposition:

Minnie Mouse is __________ the wall.

a)

in

b)

behind

c)

under

99.

Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn

a)

She is studying right now

b)

I'm a student

c)

He never goes to school by bus

d)

I don't like that girl

100.

Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn

(a)  

101.

Đâu là trạng từ của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now,Right now,At the moment, At present

b)

Always, usually, often, sometimes

c)

Right now at the moment,regularly

d)

in the future,in the past,ago,now

102.

Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng

a)

Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.

b)

Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp

c)

Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn

103.

Lấy 1 VD ở mỗi dạng khẳng định,phủ định,nghi vấn ở Thì Hiện tại tiếp diễn

4 lines
104.

Đâu ko phải cách dùng của Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên  

c)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần.

d)

Mô tả cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn

105.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

106.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

107.

chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

now

c)

usually

d)

sometimes

e)

rarely/ never

108.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

109.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

110.

The family _________by the window today.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

111.

The family usually _________by the window.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

112.

He never _________soup for dinner.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

113.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

114.

I usually _______ with my friends.

a)

play

b)

played

c)

am playing

d)

plays

115.
a)
He is swimming.
b)
He is running.
c)
He is playing soccer.
d)
He is riding a bike.
116.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

117.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
118.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
119.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
120.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

121.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
122.

They are (a)   soccer.

123.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
124.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
125.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

126.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

127.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

128.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus

a)

True

b)

False

129.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

130.

My dog (a)   (eat) now.

131.

My children (a)   (travel) around Asia now.

132.

My friend ________________ a bike to work.

a)

ride

b)

rides

c)

riding

133.

They ____________ to do their homework together.

a)

likes

b)

liking

c)

like

134.

My sister _____________ to be a teacher.

a)

wanting

b)

wants

c)

want