Font size
WorksheetsNDK7 U1-6 Vocab
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
/bɪˈlɒŋ tu/ Thuộc về
(a)
/ˈbenɪfɪt/ Lợi ích
(a)
/bʌɡ/ Con bọ
(a)
/ˈkɑːdbɔːd/ Bìa các tông
(a)
/ˈdɒlhaʊs/ Nhà búp bê
(a)
/ˈɡɑːdnɪŋ/ Làm vườn
(a)
/ɡluː/ Keo dán/ hồ
(a)
/ˈhɔːs raɪdɪŋ/ Cưỡi ngựa
(a)
/ˈɪnsekt/ Côn trùng
(a)
/ˈdʒɒɡɪŋ/ Đi/ chạy bộ thư giãn
(a)
/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdl/ Làm mô hình
(a)
/məˈtʃʊərəti/ Sự trưởng thành
(a)
/ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn
(a)
/ˈpɒpjələ(r)/ Được nhiều người ưa thích
(a)
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Sự chịu trách nhiệm
(a)
/set/ (Mặt trời) lặn
(a)
/stres/ Sự căng thẳng
(a)
/teɪk ɒn/ Nhận thêm
(a)
/ʌnˈjuːʒuəl/ Khác thường
(a)
/ˈvæljuəbl/ Quý giá
(a)
/ˈjəʊɡə/ Yoga
(a)
/ˈækni/ Mụn trứng cá
(a)
/əˈfekt/ Tác động, ảnh hưởng đến
(a)
/əˈvɔɪd/ Tránh
(a)
/tʃæpt/ Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
(a)
/dɪm/ Lờ mờ, không đủ sáng
(a)
/dɪˈziːz/ Bệnh
(a)
/aɪ drɒps/ Thuốc nhỏ mắt
(a)
/fæt/ Mỡ
(a)
/fɪt/ Gọn gàng, cân đối
(a)
/helθ/ Sức khoẻ
(a)
/ˈhelθi/ Khoẻ mạnh, lành mạnh
(a)
/ˌɪnˈdɔːz/ Trong nhà
(a)
/ˈlɪp bɑːm/ Kem bôi môi (chống nẻ)
(a)
/ˈpɪmpl/ Mụn
(a)
/pɒp/ Nặn (mụn)
(a)
/ˈprəʊtiːn/ Chất đạm
(a)
/skɪn kənˈdɪʃn/ Tình trạng da
(a)
/ˈsɔɪbiːn/ Đậu nành
(a)
/ˈsʌnbɜːn/ Sự cháy nắng
(a)
/ˈtəʊfuː/ Đậu phụ
(a)
/ˈvaɪrəs/ (Con) vi rút
(a)
/ˈvɪtəmɪn/ Vitamin
(a)
/ˈbɔːd ɡeɪm/ Trò chơi trên bàn cờ
(a)
/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ Hoạt động dọn rửa
(a)
/kəˈlekt/ Thu thập, sưu tầm
(a)
/kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng
(a)
/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ cộng đồng
(a)
/dɪˈveləp/ Phát triển
(a)
/dəʊˈneɪt/ Cho, tặng
(a)
/ˈeldəli/ Lớn tuổi, cao tuổi
(a)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
(a)
/ˈflʌdɪd/ Bị lũ lụt
(a)
/ˈhəʊmləs/ Vô gia cư, không có gia đình
(a)
/ˈmaʊntənəs/ Vùng núi
(a)
/ˈnɜːsɪŋ/ Chăm sóc, điều dưỡng
(a)
/ˈnɜːsɪŋ həʊm/ Viện dưỡng lão
(a)
/ˈɔːfənɪdʒ/ Trại trẻ mồ côi
(a)
/plɑːnt/ Trồng cây
(a)
/praʊd/ Tự hào
(a)
/prəˈvaɪd/ Cung cấp
(a)
/ˈrʊərəl ˈeəriə/ Vùng nông thôn
(a)
/skɪl/ Kĩ năng
(a)
/ˈtiːneɪdʒə(r)/ Thanh thiếu niên
(a)
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ Tình nguyện viên
(a)
/ˈænθəm/ Bài quốc ca
(a)
/ˈkærəktə(r)/ Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học …)
(a)
/kəmˈpəʊz/ Soạn, biên soạn
(a)
/kəmˈpəʊzə(r)/ Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
(a)
/ˈkɒnsət/ Buổi hoà nhạc
(a)
/kənˈtrəʊl/ Điều khiển
(a)
/ˈkʌntri mjuːzɪk/ Nhạc đồng quê
(a)
/ˌeksɪˈbɪʃn/ Cuộc triển lãm
(a)
/ˈfəʊk mjuːzɪk/ Nhạc dân gian, nhạc truyền thống
(a)
/ˈɡæləri/ Phòng triển lãm tranh
(a)
/ˈmjuːzɪkl /ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cũ
(a)
/əˈrɪdʒɪneɪt/ Bắt nguồn, xuất phát từ
(a)
/pəˈfɔːm/ Biểu diễn, trình diễn
(a)
/pəˈfɔːməns/ Sự trình diễn, tiết mục biểu diễn, buổi biểu diễn
(a)
/fəˈtɒɡrəfi/ Nhiếp ảnh
(a)
/ˈpɔːtreɪt/ Bức chân dung
(a)
/prɪˈfɜː(r)/ Thích hơn
(a)
/ˈpʌpɪt/ Con rối
(a)
/ˈskʌlptʃə(r)/ Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
(a)
/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/ Múa rối nước
(a)
/biːf/ Thịt bò
(a)
/ˈbʌtə(r)/ Bơ
(a)
/dɪʃ/ Món ăn
(a)
/iːl/ Con lươn
(a)
/ˈflaʊə(r)/ Bột
(a)
/fraɪd/ Được chiên/ rán
(a)
/ˌɡriːn ˈtiː/ Chè xanh, trà xanh
(a)
/ɪnˈɡriːdiənt/ Thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)
(a)
/dʒuːs/ Nước ép (của quả, rau …)
(a)
/ˌleməˈneɪd/ Nước chanh
(a)
/ˈmɪnərəl wɔːtə(r)/ Nước khoáng
(a)
/ˈnuːdl/ Mì, mì sợi, phở
(a)
/ˈɒmlət/ Trứng tráng
(a)
/ˈʌnjən/ Củ hành
(a)
/ˈpænkeɪk/ Bánh kếp
(a)
/ˈpepə(r)/ Hạt tiêu
(a)
/paɪ/ Bánh nướng, bánh hấp
(a)
/pɔːk/ Thịt lợn
(a)
/ˈresəpi/ Công thức làm món ăn
(a)
/rəʊst/ (Được) quay, nướng
(a)
/sɔːlt/ Muối
(a)
/sɔːs/ Nước chấm, nước xốt
(a)
/ʃrɪmp/ Con tôm
(a)
/suːp/ Xúp, canh, cháo
(a)
/ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ Nem rán
(a)
/ˈteɪblspuːn/ Khối lượng đựng trong một thìa/ muỗng xúp
(a)
/ˈtiːspuːn/ Khối lượng đựng trong một thìa nhỏ dùng để quấy trà
(a)
/təʊst/ Bánh mì nướng
(a)
/ˈselɪbreɪt/ Kỉ niệm, tổ chức
(a)
/ˈentrəns ɪɡˈzæm/ Kì thi đầu vào
(a)
/ɪˈkwɪpmənt/ Đồ dùng, thiết bị
(a)
/ˈekstrə/ Thêm
(a)
/fəˈsɪləti/ Thiết bị, tiện nghi
(a)
/ˈɡɪftɪd/ Năng khiếu
(a)
/ləˈbɒrətri/ Phòng thí nghiệm
(a)
/ˈləʊə(r) ˈsekəndri skuːl/ Trường THCS
(a)
/ˌmɪdˈtɜːm/ Giữa học kì
(a)
/ˈaʊtdɔː(r)/ Ngoài trời
(a)
/ˈpraɪvət/ Riêng tư
(a)
/prəˈdʒektə(r)/ Máy chiếu
(a)
/rɪˈsɔːs/ Tài nguyên
(a)
/ˈrɔɪəl/ Thuộc hoàng gia
(a)
/ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ
(a)
/ʃeə(r)/ Chia sẻ
(a)
/ˈtæləntɪd/ Tài năng
(a)
/ˌwel ˈnəʊn/ Nổi tiếng
(a)
