wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NDK7 U1-6 Vocab

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

/bɪˈlɒŋ tu/ Thuộc về

(a)  

2.

/ˈbenɪfɪt/ Lợi ích

(a)  

3.

/bʌɡ/ Con bọ

(a)  

4.

/ˈkɑːdbɔːd/ Bìa các tông

(a)  

5.

/ˈdɒlhaʊs/ Nhà búp bê

(a)  

6.

/ˈɡɑːdnɪŋ/ Làm vườn

(a)  

7.

/ɡluː/ Keo dán/ hồ

(a)  

8.

/ˈhɔːs raɪdɪŋ/ Cưỡi ngựa

(a)  

9.

/ˈɪnsekt/ Côn trùng

(a)  

10.

/ˈdʒɒɡɪŋ/ Đi/ chạy bộ thư giãn

(a)  

11.

/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdl/ Làm mô hình

(a)  

12.

/məˈtʃʊərəti/ Sự trưởng thành

(a)  

13.

/ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn

(a)  

14.

/ˈpɒpjələ(r)/ Được nhiều người ưa thích

(a)  

15.

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Sự chịu trách nhiệm

(a)  

16.

/set/ (Mặt trời) lặn

(a)  

17.

/stres/ Sự căng thẳng

(a)  

18.

/teɪk ɒn/ Nhận thêm

(a)  

19.

/ʌnˈjuːʒuəl/ Khác thường

(a)  

20.

/ˈvæljuəbl/ Quý giá

(a)  

21.

/ˈjəʊɡə/ Yoga

(a)  

22.

/ˈækni/ Mụn trứng cá

(a)  

23.

/əˈfekt/ Tác động, ảnh hưởng đến

(a)  

24.

/əˈvɔɪd/ Tránh

(a)  

25.

/tʃæpt/ Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da

(a)  

26.

/dɪm/ Lờ mờ, không đủ sáng

(a)  

27.

/dɪˈziːz/ Bệnh

(a)  

28.

/aɪ drɒps/ Thuốc nhỏ mắt

(a)  

29.

/fæt/ Mỡ 

(a)  

30.

/fɪt/ Gọn gàng, cân đối

(a)  

31.

/helθ/ Sức khoẻ

(a)  

32.

/ˈhelθi/ Khoẻ mạnh, lành mạnh

(a)  

33.

/ˌɪnˈdɔːz/ Trong nhà

(a)  

34.

/ˈlɪp bɑːm/ Kem bôi môi (chống nẻ)

(a)  

35.

/ˈpɪmpl/ Mụn

(a)  

36.

/pɒp/ Nặn (mụn)

(a)  

37.

/ˈprəʊtiːn/ Chất đạm

(a)  

38.

/skɪn kənˈdɪʃn/ Tình trạng da

(a)  

39.

/ˈsɔɪbiːn/ Đậu nành

(a)  

40.

/ˈsʌnbɜːn/ Sự cháy nắng

(a)  

41.

/ˈtəʊfuː/ Đậu phụ

(a)  

42.

/ˈvaɪrəs/ (Con) vi rút

(a)  

43.

/ˈvɪtəmɪn/ Vitamin 

(a)  

44.

/ˈbɔːd ɡeɪm/ Trò chơi trên bàn cờ

(a)  

45.

/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/ Hoạt động dọn rửa

(a)  

46.

/kəˈlekt/ Thu thập, sưu tầm

(a)  

47.

/kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng

(a)  

48.

/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ cộng đồng

(a)  

49.

/dɪˈveləp/ Phát triển

(a)  

50.

/dəʊˈneɪt/ Cho, tặng

(a)  

51.

/ˈeldəli/ Lớn tuổi, cao tuổi

(a)  

52.

/ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi

(a)  

53.

/ˈflʌdɪd/ Bị lũ lụt

(a)  

54.

/ˈhəʊmləs/ Vô gia cư, không có gia đình

(a)  

55.

/ˈmaʊntənəs/ Vùng núi

(a)  

56.

/ˈnɜːsɪŋ/ Chăm sóc, điều dưỡng

(a)  

57.

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/ Viện dưỡng lão

(a)  

58.

/ˈɔːfənɪdʒ/ Trại trẻ mồ côi

(a)  

59.

/plɑːnt/ Trồng cây

(a)  

60.

/praʊd/ Tự hào

(a)  

61.

/prəˈvaɪd/ Cung cấp

(a)  

62.

/ˈrʊərəl ˈeəriə/ Vùng nông thôn

(a)  

63.

/skɪl/ Kĩ năng

(a)  

64.

/ˈtiːneɪdʒə(r)/ Thanh thiếu niên

(a)  

65.

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ Tình nguyện viên

(a)  

66.

/ˈænθəm/ Bài quốc ca

(a)  

67.

/ˈkærəktə(r)/ Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học …)

(a)  

68.

/kəmˈpəʊz/ Soạn, biên soạn

(a)  

69.

/kəmˈpəʊzə(r)/ Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

(a)  

70.

/ˈkɒnsət/ Buổi hoà nhạc

(a)  

71.

/kənˈtrəʊl/ Điều khiển

(a)  

72.

/ˈkʌntri mjuːzɪk/ Nhạc đồng quê

(a)  

73.

/ˌeksɪˈbɪʃn/ Cuộc triển lãm

(a)  

74.

/ˈfəʊk mjuːzɪk/ Nhạc dân gian, nhạc truyền thống

(a)  

75.

/ˈɡæləri/ Phòng triển lãm tranh

(a)  

76.

/ˈmjuːzɪkl /ˈɪnstrəmənt/ Nhạc cũ

(a)  

77.

/əˈrɪdʒɪneɪt/ Bắt nguồn, xuất phát từ

(a)  

78.

/pəˈfɔːm/ Biểu diễn, trình diễn

(a)  

79.

/pəˈfɔːməns/ Sự trình diễn, tiết mục biểu diễn, buổi biểu diễn

(a)  

80.

/fəˈtɒɡrəfi/ Nhiếp ảnh

(a)  

81.

/ˈpɔːtreɪt/ Bức chân dung

(a)  

82.

/prɪˈfɜː(r)/ Thích hơn

(a)  

83.

/ˈpʌpɪt/ Con rối

(a)  

84.

/ˈskʌlptʃə(r)/ Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

(a)  

85.

/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/ Múa rối nước

(a)  

86.

/biːf/ Thịt bò

(a)  

87.

/ˈbʌtə(r)/ Bơ

(a)  

88.

/dɪʃ/ Món ăn

(a)  

89.

/iːl/ Con lươn

(a)  

90.

/ˈflaʊə(r)/ Bột

(a)  

91.

/fraɪd/ Được chiên/ rán

(a)  

92.

/ˌɡriːn ˈtiː/ Chè xanh, trà xanh

(a)  

93.

/ɪnˈɡriːdiənt/ Thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)

(a)  

94.

/dʒuːs/ Nước ép (của quả, rau …)

(a)  

95.

/ˌleməˈneɪd/ Nước chanh

(a)  

96.

/ˈmɪnərəl wɔːtə(r)/ Nước khoáng

(a)  

97.

/ˈnuːdl/ Mì, mì sợi, phở

(a)  

98.

/ˈɒmlət/ Trứng tráng

(a)  

99.

/ˈʌnjən/ Củ hành

(a)  

100.

/ˈpænkeɪk/ Bánh kếp

(a)  

101.

/ˈpepə(r)/ Hạt tiêu

(a)  

102.

/paɪ/ Bánh nướng, bánh hấp

(a)  

103.

/pɔːk/ Thịt lợn

(a)  

104.

/ˈresəpi/ Công thức làm món ăn

(a)  

105.

/rəʊst/ (Được) quay, nướng

(a)  

106.

/sɔːlt/ Muối

(a)  

107.

/sɔːs/ Nước chấm, nước xốt

(a)  

108.

/ʃrɪmp/ Con tôm

(a)  

109.

/suːp/ Xúp, canh, cháo

(a)  

110.

/ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ Nem rán

(a)  

111.

/ˈteɪblspuːn/ Khối lượng đựng trong một thìa/ muỗng xúp

(a)  

112.

/ˈtiːspuːn/ Khối lượng đựng trong một thìa nhỏ dùng để quấy trà

(a)  

113.

/təʊst/ Bánh mì nướng

(a)  

114.

/ˈselɪbreɪt/ Kỉ niệm, tổ chức

(a)  

115.

/ˈentrəns ɪɡˈzæm/ Kì thi đầu vào

(a)  

116.

/ɪˈkwɪpmənt/ Đồ dùng, thiết bị

(a)  

117.

/ˈekstrə/ Thêm

(a)  

118.

/fəˈsɪləti/ Thiết bị, tiện nghi

(a)  

119.

/ˈɡɪftɪd/ Năng khiếu

(a)  

120.

/ləˈbɒrətri/ Phòng thí nghiệm

(a)  

121.

/ˈləʊə(r) ˈsekəndri skuːl/  Trường THCS

(a)  

122.

/ˌmɪdˈtɜːm/ Giữa học kì

(a)  

123.

/ˈaʊtdɔː(r)/ Ngoài trời

(a)  

124.

/ˈpraɪvət/ Riêng tư

(a)  

125.

/prəˈdʒektə(r)/ Máy chiếu

(a)  

126.

/rɪˈsɔːs/ Tài nguyên

(a)  

127.

/ˈrɔɪəl/ Thuộc hoàng gia

(a)  

128.

/ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ

(a)  

129.

/ʃeə(r)/ Chia sẻ

(a)  

130.

/ˈtæləntɪd/ Tài năng

(a)  

131.

/ˌwel ˈnəʊn/ Nổi tiếng

(a)