wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 7 FINAL SEMESTER 2.1

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

run on

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

2.

run on electricity

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

3.

sail

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

4.

autopilot

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

chạy bằng điện

c)

điều khiển, lái (thuyền buồm)

d)

lái tự động

5.

driverless

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

6.

bamboo-copter

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

7.

comfortable

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

8.

convenient

a)

không người lái

b)

chong chóng tre

c)

thoải mái, tiện nghi

d)

thuận tiện, tiện lợi

9.

economical

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

10.

eco-friendly

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

11.

safe

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

12.

self-balancing

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện môi trường

c)

an toàn

d)

tự giữ thăng bằng

13.

pollute

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

14.

pollution

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

15.

fume

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

16.

function

a)

gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

khói

d)

chức năng

17.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

18.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

19.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

20.

Viết lại câu

My bike is black.

-> The black bike is......

a)

me

b)

mine

c)

I

d)

my

21.

CHọn từ khác loại.

a)

plane

b)

hot air balloon

c)

helicopter

d)

boat

22.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

23.

These cakes are ....

a)

our

b)

ours

c)

us

d)

their

24.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

25.

Phép dịch chuyển tức thời là..

a)

jet pack

b)

Sedway

c)

teleporter

d)

SSS

26.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they

27.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Those are our pencils. They're ______.

a)

Ours

b)

Theirs

c)

Mine

d)

Yours

28.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

She bought the apples yesterday. They're ______.

a)

Hers

b)

His

c)

Mine

d)

Ours

29.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Musya's mother bought her a new book. It is _______.

a)

Mine

b)

Yours

c)

His

d)

Hers

30.

pleasant

a)

tưởng tượng

b)

sự va chạm

c)

thoải mái, dễ chịu

d)

thất bại

31.

traffic jam

a)

đa dạng

b)

sự kẹt xe

c)

sự đông đúc

d)

sự u tối

32.

imaginative

a)

tưởng tượng

b)

nhiên liệu

c)

nổi bật

d)

cá biệt

33.

fuel

a)

thất bại

b)

di sản

c)

nhiên liệu

d)

sự an toàn

34.
I learned to ......................... a bike when I was six.
a)
A. drive
b)
B. sail
c)
C. ride
d)
D. fly
35.

1.   What’s ............... favorite colour?

           

a)

you

b)

your

c)

yours

d)

you're

36.

  Whose is this? It’s ...............

        1

a)

mine

b)

me

c)

my

d)

I

37.

Mr. Thanh was late for work because of __________.

a)

traffic jam

b)

pollution

c)

nice weather

38.

Driverless cars already _____. I can't believe it!

a)

disappear

b)

disappears

c)

exist

d)

exists

39.

'Driverless cars' have no _______.

a)

Drivers

b)

People

c)

Passengers

d)

Pedestrians

40.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

41.

CHọn từ khác loại.

a)

plane

b)

hot air balloon

c)

helicopter

d)

boat

42.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

43.

natural gas

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

44.

produce

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

45.

recycle

a)

khí

b)

khí tự nhiên

c)

sản xuất

d)

tái chế

46.

reduce

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

47.

replace

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

48.

reuse

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

49.

renewable

a)

giảm

b)

thay thế

c)

sử dụng lại, tái sử dụng

d)

có thế tái tạo

50.

non-renewable

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

51.

available

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

52.

limited

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

53.

overcool

a)

không thể tái tạo

b)

có sẵn

c)

có giới hạn, bị hạn chế

d)

quá mát

54.

overheat

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

55.

run out

a)

quá nóng, quá nhiệt

b)

làm cho ấm lên

c)

hết, cạn kiệt

d)

rẻ

56.

save

a)

đắt

b)

tiết kiệm

c)

bảo vệ

d)

hết, cạn kiệt

57.

protect

a)

đắt

b)

tiết kiệm

c)

bảo vệ

d)

hết, cạn kiệt

58.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

59.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

60.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

61.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

62.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

63.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

64.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

65.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Easter (n)

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lế Giáng Sinh

c)

Lễ Sát Sinh

d)

Lễ Cúng Sinh

71.

Carnival (n)

a)

Hội cung trăng

b)

Lễ hội (chỉ chung)

c)

Lễ hội hóa trang

d)

Hội diễu hành

72.

Parade (n)

a)

Diễu binh

b)

Buổi học của đạo thiên chúa

c)

Buổi diễn thuyết

d)

Cuộc diễu hành

73.

Celebratory (adj)

a)

Mang tính kỉ niệm

b)

Sự kỉ niệm

c)

Hoài niệm

d)

Không đáp án nào kể trên

74.

Religious (adj)

a)

Tập quán

b)

Mang tính tôn giáo

c)

Mang tính văn hóa

d)

Mang tính phong tục

75.

harvest (n)

a)

Thu hoạch

b)

Hái lượm

c)

Lễ hội

d)

Mùa màng

76.

Lantern (n)

a)

Đèn lồng

b)

Cột đèn

c)

Đền pin

d)

Que phát sáng

77.

take place (v)

a)

lấy

b)

chiếm

c)

chiềm chỗ

d)

diễn ra

78.

Chaos (n)

a)

Náo nhiệt

b)

Huyên náo

c)

Hỗn loạn

d)

Vui vẻ

79.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

80.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

81.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

82.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

83.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

84.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

85.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

86.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

87.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

88.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài

89.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

90.

A deserted island

a)

đảo hoang

b)

quần đảo

c)

đảo chìm

91.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

92.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

93.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

94.

Suggest + .....

a)

V_ing

b)

To_V

c)

V nguyên mẫu

95.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

96.

Section

a)

Phần,mục

b)

Lựa chọn

c)

Nhà khoa học

d)

Giáo viên

97.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

98.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

99.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

100.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

101.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

102.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

103.

The film is very ______________. I have watched it twice.

a)

excited

b)

to excite

c)

exciting

d)

excites

104.

I cried a lot because the end of the film was so __________.

a)

boring

b)

moving

c)

terrifying

d)

annoying

105.

Choose the best option:

The movie on TV last night made me ________________.

a)

bore

b)

boring

c)

bored

d)

boredom

106.

I am really ___________ with how this drama ended.

a)

A. annoyed

b)

B. annoying

107.

Mr Bean is a ......................... film – I was laughing from beginning to end.

a)

violent

b)

hilarious

c)

shocking

d)

gripping

108.

Titanic is a ........................ film. I cried at the end.

a)

moving

b)

scary

c)

boring

d)

gripping

109.

The film was so ....................... that we almost fell asleep.

a)

hilarious

b)

shocking

c)

boring

d)

entertaining

110.

I couldn't take my eyes off the screen because the film was so ............................ .

a)

violent

b)

shocking

c)

scary

d)

gripping

111.

You will be frightened when you see that film. It is a very .................... film.

a)

scary

b)

boring

c)

entertaining

d)

hilarious

112.

hilarious

/hɪˈleəriəs/

(adj)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

113.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

114.

Moving

/ˈmuːvɪŋ/

(adj)

a)

Cảm động

b)

Bài đánh giá

115.

Review

/rɪˈvjuː/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đáng sợ

116.

shipwreck

/ˈʃɪprek/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đắm tàu

117.

Terrifying

/ˈterɪfaɪɪŋ/

(adj)

a)

Đáng sợ

b)

Cảm động

118.

Violent

/ˈvaɪələnt/

(adj)

a)

Bạo lực

b)

Đáng sợ

119.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

120.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

121.
___ Sunday
a)
in
b)
on
c)
at
122.
___ February
a)
on
b)
at
c)
in
123.
___ the evening
a)
in
b)
at
c)
on
124.
___ seven
a)
on
b)
in
c)
at
125.
__ the autumn
a)
in
b)
or 
c)
at
126.
__ night
a)
in
b)
at
c)
on
127.
__ noon
a)
at
b)
in
c)
on
128.
___ Christmas day
a)
at
b)
in
c)
on
129.

          Twelve Years a Slave is based ______ a true story of Solomon Northup

a)

   in    

b)

by   

c)

on  

d)

from 

130.

Chọn từ có trọng âm KHÁC với các từ còn lại:

a)

harvest

b)

parade

c)

music

d)

pumpkin