wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT

Total questions: 26

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đánh chiếm Bắc Kì thực dân Pháp lấy cớ là

a)

Giải quyết vụ Đuy-puy

b)

giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội

c)

mượn đường để tấn công Trung Quốc

d)

giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh ở Bắc Kì

2.

Tại thành Hà Nội, chỉ huy quân đội triều đình chống Pháp là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Hoàng Tá Viêm

d)

Lưu VĨnh Phúc

3.

Tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là

a)

Đuy-puy

b)

Ri-vi-e

c)

Gác-ni-ê

d)

Hác-măng

4.

Kí kết Hiệp ước Giáp Tuất với thực dân Pháp, triều đình Huế đã chính thức thừa nhận

a)

sự chiếm đóng của quân Pháp ở Hà Nội

b)

6 tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp

c)

Bắc Kì hoàn toàn thuộc Pháp

d)

Bắc Kì là vùng đất bảo hộ của Pháp

5.

Sau khi đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp quyết tâm đánh chiếm Bắc Kì lần thứ 2 vì

a)

muốn trả thù cho những binh lính đã bị tiêu diệt trong trận chiến trước

b)

muốn giành lại ưu thế để gây sức ép buộc triều đình Huế đầu hàng

c)

rất cần nguồn tài nguyên, khoáng sản ở Bắc Kì

d)

Bắc Kì có nguy cơ bị quân Thanh chiếm đóng

6.

Tại trận Cầu Giấy lần thứ hai, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là

a)

Đuy-puy

b)

Ri-vi-e

c)

Hác-măng

d)

Pa-tơ-rốt

7.

Trước tình thế Thuận An bị chiếm, triều đình Huế đã

a)

lập tức điều quân đội đến để giành lại

b)

kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống lại quân Pháp

c)

hoảng hốt xin đình chiến

d)

cầu cứu nhà Thanh

8.

Sự kiện đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế trước thực dân Pháp là

a)

thành Hà Nội thất thủ lần thứ 2

b)

quân Pháp tấn công Thuận An

c)

kí Hiệp ước Hác-măng

d)

kí hiệu ước Pa-tơ-nốt

9.

Người được nhân dân miền Nam tôn làm "Bình Tây đại nguyên soái" là

a)

Trương Quyền

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Trương Định

10.

"Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây". Đây là câu nói nổi tiếng của nhân vật nào?

a)

Trương Định

b)

Trương Quyền

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Trung Trực

11.

Câu 2. Ngày 20 - 11 - 1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?

a)

A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.

b)

B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.

c)

C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.

d)

D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.

12.

Câu 7. Trận đánh gãy được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?

a)

A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.

b)

B. Trận đánh địch ở Thanh Hoá.

c)

C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ Đen ở Cầu Giấy (Hà Nội).

d)

D. Trận phục kích của quân ta ở ngoại thành Nội.

13.

Câu 8. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất có ý gì?

a)

A. Quân Pháp hoang mang, quân dân ta phân khởi càng hăng hái đánh giặc.

b)

B. Quân Pháp hoang mang, triều đình lo sợ.

c)

C. Quân Pháp phải rút khỏi Bắc Ki.

d)

D. Nhiều sĩ quan và binh lính Pháp bị giết tại trận.

14.

Câu 10. Hậu quả của Hiệp ước Giáp Tuất (1874) là gì?

a)

A. Làm mất chủ quyền của dân tộc ta.

b)

B. Làm mất chủ quyền của 6 tỉnh Nam Kì.

c)

C. Làm mất chủ quyền về ngoại giao của Việt Nam.

d)

D. Làm mất một phần quan trọng chủ quyền lãnh thổ, ngoại giao và thương mại của Việt Nam.

15.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là cuộc khởi nghĩa nào?

(a)  

16.

Câu 8. Vì những lí do nào mà cuộc khởi nghĩa Hương Khê là khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

Có sự lãnh đạo của văn thân sĩ phu yêu nước.

b)

Thời gian tồn tại hơn 10 năm.

c)

Quy mô rộng lớn.

d)

Được trang bị vũ khí hiện đại.

17.

Câu 1. Phong trào nông dân Yên Thế diễn ra trong thời gian nào?

a)

A. Từ năm 1884 đến 1913.

b)

B. Từ năm 1885 đến 1895.

c)

C. Từ năm 1885 đến 1913.

d)

D. Từ năm 1884 đến 1895.

18.

Câu 2. Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

A. Công nhân.

b)

B. Nông dân.

c)

C. Các dân tộc sống ở miền núi.

d)

D. Nông dân và công nhân.

19.

Câu 6. Trong giai đoạn từ 1884 - 1892,ai là thủ lĩnh có uy tin nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

a)

A. Đề Thám

b)

B. Đề Nắm

c)

C. Phan Đình Phùng

d)

D. Nguyễn Trung Trực

20.

Câu 9. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

a)

A. Thể hiện tính dân tộc yêu nước sâu sắc.

b)

B. Là phong trào giải phóng dân tộc.

c)

C. Phong trào mang tính chất bảo vệ dân tộc.

d)

D. Phong trào mang tính chất là cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

21.
Điểm khác biệt lớn nhất của Khởi nghĩa Yên Thế với Phong trào Cần Vương là:
a)
Lãnh đạo là văn thân sĩ phu, chống Pháp để bảo vệ quyền lợi của chính mình và kéo dài 30 năm.
b)
Lãnh đạo là nông dân, chống Pháp để bảo vệ quyền lợi của chính mình và kéo dài 30 năm.
c)
Lãnh đạo là nông dân, chống Pháp để bảo vệ vua và khôi phục chế độ phong kiến.
d)
Lãnh đạo là văn thân sĩ phu, chống Pháp để bảo vệ ngôi vua.
22.

Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu sự chấm dứt của phong trào Cần vương ở Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê thất bại.

b)

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế thất bại.

c)

Vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt.

d)

Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

23.

Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào cần Vương là ai?

a)

Những võ quan triều đình.

b)

Nông dân.

c)

Văn thân sĩ phu yêu nước.

d)

Địa chủ các địa phương.

24.

Phong trào cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

a)

Bắc Kì và Nam Kì.

b)

Trung Kì và Bắc Kì.

c)

Trung Kì và Nam Kì.

d)

Nam Kì, Trung Kì và Bắc Kì.

25.

Mục tiêu của phong trào yêu nước Cần Vương là gì?

a)

Lật đổ chế độ phong kiến, giành độc lập dân tộc.

b)

Đánh đổ phong kiến, đế quốc giành độc lập.

c)

Đánh đế quốc thành lập nước cộng hòa.

d)

Đánh đế quốc, giành lại độc lập dân tộc, khôi phục lại chế độ phong kiến.

26.

Nội dung cơ bản của Chiếu cần vương là gì?

a)

Kêu gọi văn thân sĩ phu đứng lên cứu nước.

b)

Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

c)

Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa.

d)

Kêu gọi văn thân sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến.