wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十五课:你们公司有多少职员?

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"Công ty tôi có hơn 100 nhân viên" là:

a)

我们公司有一百多个职员

b)

我们公司有一百个多职员

c)

我们公司有多一百个职员

d)

我们公司有多一个百职员

2.

"1005" đọc là:

a)

Yì qiān líng líng yī

b)

Yì qiān líng yī

c)

Yì bǎi líng yī

d)

Yì bǎi líng líng yī

3.

"10736" đọc là:

a)

shí qiān qī bǎi sān shí liù

b)

shí qiān líng qī bǎi sān shí liù

c)

Yí wàn qī bǎi sān shí liù

d)

Yí wàn líng qī bǎi sān shí liù

4.

"Chúng tôi đều không phải là Lưu học sinh Trung Quốc" là:

a)

我们不都是中国留学生

b)

我们不都是留学生中国

c)

我们都不是中国留学生

d)

我们都不是留学生中国

5.

"Không phải tất cả chúng tôi đều là Lưu học sinh Trung Quốc" là:

a)

我们不都是中国留学生

b)

我们不都是留学生中国

c)

我们都不是中国留学生

d)

我们都不是留学生中国

6.

"Trường chúng tôi có khoảng hơn 1000 học sinh" là:

a)

我们学校大概有一百多个学生

b)

我们学校有大概一百多个学生

c)

我们学校大概有一百个多学生

d)

我们学校有大概一百个多学生

7.

"我爸爸是一家公司的经理"

Câu này có nghĩa là:

a)

Bố tôi là giám đốc công ty của gia đinh chúng tôi

b)

Bố tôi là giám đốc của một công ty

c)

Công ty gia đình của tôi là bố tôi làm giám đốc

d)

Nhà tôi có một công ty và bố tôi làm giám đốc

8.

"Tôi có 2 người em trai" là:

a)

我有二弟弟

b)

我有二个弟弟

c)

我有两弟弟

d)

我有两个弟弟

9.

“Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện"

a)

我姐姐工作在医院

b)

我姐姐在医院工作

c)

我姐姐在工作医院

d)

我姐姐医院在工作

10.

”Bạn có mấy người bạn Trung Quốc?" là câu nào sau đây?

a)

你有几个中国朋友?

b)

你有几中国朋友?

c)

你有多少个中国朋友?

d)

你有多少中国朋友?

11.

她在做什么?

a)

做作业

b)

做饭

c)

看书

d)

骑车

12.

"2 560 000" trong tiếng Trung nói thế nào

4 lines
13.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

“最近我买了一辆自行车。这辆自行车是蓝色的。我每天都骑它去上课。明天 我要跟我的朋友去天安门,我们骑车去。”

Hỏi: 他们明天怎么去天安门?

a)

骑摩托车

b)

骑租出车

c)

骑马

d)

骑自行车

14.

Từ nào không phải là danh từ?

a)

学校

b)

英语

c)

学习

d)

越南

15.

Trả lời câu sau:

你的中文书是新的还是旧的?

a)

蓝的

b)

新的

c)

我的

d)

中文的

16.

Điền vào chỗ trống

我的中国朋友家有三……人

(a)  

17.

Điền vào chỗ trống

我是美国人,我是留学生,我今年19……。

(a)  

18.

Điền vào chỗ trống

明天晚上我……一个中国饭店吃饭。

(a)  

19.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tôi muốn đổi 1000 Đô la Mỹ sang Nhân dân tệ.

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tôi thấy ngữ pháp tiếng Trung rất khó, nghe và nói không khó lắm

4 lines
21.

Từ nào sau đây là tính từ

a)

手机

b)

蓝色

c)

同学

d)

好看

22.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

“最近我买了一辆自行车。这辆自行车是蓝色的。我每天都骑它去上课。明天 我要跟我的朋友去天安门,我们骑车去。”

Hỏi: 他的车是 什么颜色?

a)

绿色

b)

蓝色

c)

黄色

d)

红色

23.

你的车是什么颜色的?

a)

黑色

b)

红色

c)

紫色

d)

橙色

24.

Chuyển câu sau sang câu chữ 还是:

这里有中文书和英文书,你要看什么书?

4 lines
25.

Câu này viết đúng hay sai?

我觉得汉语一点儿难,英语容易一点儿。

a)

đúng

b)

sai

26.

这是什么?

a)

水香

b)

香水

c)

啤酒

d)

清水

27.

这是什么?

a)

茶叶

b)

东西

c)

词典

d)

箱子

28.

Trả lời câu hỏi

请问500美元可以还多少越南盾?

4 lines
29.

Sắp xếp lại trật tự câu

办公室 / 但是 / 我 / 找 / 不在 / 去 / 王老师 / 他

4 lines
30.

Sắp xếp lạo trật tự câu:

做的 / 我哥哥 / 我 /很好吃 / 做的 / 饭 / 不好吃 / 但是

4 lines