Font size
Worksheets詞彙
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
A: 你在台灣學多久的中文?
B:我計劃學中文學兩年。
哪個句子對?
她計劃學兩年的中文。
她打算學中文學四年。
她打算去台灣留學。
她計劃在河內叫中文。
這是什麼?
百貨公司
超市
市場
操場
”獎學金” 是什麼意思?
Học bổng
Học tập
Học phí
Học sinh
Nhìn tranh trả lời câu hỏi:
A: 昨天下課以後, 你到哪裡去了?
B:
我一下課就去公園運動。
我一下課就去圖書館看書。
我一下課就在家看電影。
我一下課就去朋友家玩。
Chọn đáp án phù hợp.
A: 你喜歡去旅行嗎?
B:
誰都喜歡去旅行。
什麼時候你到我家都行。
你給我什麼我都喜歡。
我怎麼去都行。
Dịch câu sau:
"Địa điểm kia không xa, ngồi tàu
điện ngầm đi khá nhanh, 10 phút là đến."
那個地方不遠,坐捷運比較快, 十分鐘就到了。
我到圖書館看書。
他會寫書法可是寫得不太好。
他等一下就會去看電影了。
'安裝空調" 是什麼意思?
Lặp đặt điều hòa
TV truyền hình cáp
Tiền thuê nhà
Căn phòng
"你先吃飯,再吃藥" 的意思是什麼?
Bạn ăn cơm trước uống thuốc sau.
Bạn học từ mới trước, học bài khóa sau.
Hôm nay tôi đã đi thăm anh ấy, ngày mai tôi muốn đi nữa.
Khi con đến Hà Nội, con sẽ gọi điện thoại cho bố luôn.
"我已經習慣了這裡的生活." 有什麼意思?
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.
Nước của bình hình như ko nóng.
Chị gái tôi biết làm đồ ngọt rồi.
Em trai tôi đã biết đi xe máy rồi.
”那我們去宿舍後面的餐廳吃吧。“
問題:“宿舍在哪裡”
餐廳後面
餐廳前面
餐廳旁邊
餐廳裡面
”她對我非常好,這樣的朋友是很難找的。”
怎麼翻譯?
Cô ấy đối với tôi vô cùng tốt, một người bạn như vậy rất khó tìm.
Công việc như thế này ở đất nước bạn có dễ tìm không?
Tôi rất thích cuộc sống ở Việt Nam bởi vì thời tiết ở đây khá ổn định, đồ ăn cũng rất ngon.
Tôi vẫn nhớ sinh nhật của bạn.
Dịch câu sau:
Tôi là giáo viên tiếng Trung của trường Đại Học Ngoại Ngữ.
(a)
Dịch câu sau:
"Anh ấy rất nhiệt tình, anh ấy đối với chúng tôi rất tốt."
(a)
Dịch câu sau: " Năm nay tôi có thể ở Đài Loan cùng bạn bè tổ chức sinh nhật."
(a)
Dịch câu sau: "Tôi đã đặt cho bạn một cái bánh kem."
(a)
Dịch câu sau:
這件衣服有點兒小,有大一點的嗎?
Bộ quần áo này hơi nhỏ, có cái nào to hơn ko?
Tôi một chút cũng ko muốn đi.
Tết là ngày hội truyền thống của chúng tôi.
Anh ấy vừa về nước thì tìm công việc.
Dịch câu sau:
"哪裡都有好吃的東西"
Đâu cũng có đồ ăn ngon.
Anh ấy không lúc nào là không lên mạng.
Khi đi dạo phố, cô ấy cái gì cũng muốn mua.
Ở đâu cũng có cửa hàng Đài Loan
Dịch câu sau:
"Tôi không thoải mái, không muốn ra ngoài chơi."
(a)
Dịch câu sau:
"我還沒決定要不要去旅行。”
Tôi vẫn chưa quyết định có nên đi học hay không.
Tôi vẫn chưa biết anh ấy là người nước nào.
Tôi vẫn chưa quyết định được có nên đi du lịch hay không.
Tôi vẫn chưa biết nên mang đi du lịch.
Dịch câu sau: 他說中文不難學,可是漢字不好寫。
Anh ấy nói anh ấy cái gì cũng có: tiền, xe cộ, nhà cửa.
Anh ấy nói tiếng Trung không khó học nhưng chữ Hán thì không dễ viết.
Hôm nay không nóng, tôi muốn ra ngoài chơi.
Anh ấy bảo tôi mặc áo thêm áo vì thời tiết hôm nay rất lạnh.
他們在做什麼?
他們在唱歌。
他們在釣魚。
他們在打電話。
他們在騎車去玩。
這是什麼?
一個生日蛋糕
一杯奶茶
一罐可樂
一顆蘋果
他現在的中文不太好,他應該...........
多看手機
多做功課
多吃晚飯
多買東西
Chọn đáp án phù hợp
A:有空的時候你做什麼?
B:
我打羽毛球。
我打網球。
我踢足球。
我去游泳。
Chọn đáp án phù hợp:
A:
B:咖啡30塊一杯,漢堡60塊一個,一共90塊。
一共多少錢?
你要買什麼?
這是什麼
你什麼時候來找我?
