wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ( Đại số ) 10

Total questions: 106

Worksheet time: 4hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau đây:

(I) "Số 9 là số chính phương"

(II) "Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau"

(III) " x2 + x =0"

(IV) " Hôm nay là thứ mấy? "

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

2.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

x2 + x = 0

b)

15 là số nguyên tố

c)

a + b = c

d)

2n + 1 chia hết cho 3

3.

Cho mệnh đề " xR: x24x+4<0 " "\forall\ x\in R:\ x^2-4x+4<0\ "\  .

Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

a)

xR: x24x+40\forall x\in R:\ x^2-4x+4\ge0  

b)

xR : x24x +40\exists x\in R\ :\ x^2-4x\ +4\ge0  

c)

xR:x24x +4>0\exists x\in R:x^2-4x\ +4>0  

d)

xR: x24x +4>0\forall x\in R:\ x^2-4x\ +4>0  

4.

Mệnh đề " xR: x2=4\exists x\in R:\ x^2=4  " khẳng định rằng

a)

Nếu x là một số thực thì x2 = 4

b)

Bình phương của mỗi số thực bằng 4

c)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4

d)

Chỉ có một số thực bình phương bằng 4

5.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

b)

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

c)

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn

d)

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ

6.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

a)

xR: x2+2x +3 >0\forall x\in R:\ x^2+2x\ +3\ >0  

b)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0  

c)

xR : x22x+1=0\exists x\in R\ :\ x^2-2x+1=0  

d)

xR: x <1x\exists x\in R:\ x\ <\frac{1}{x}  

7.

Cho tập hợp A = { x + 1/xN, x4 }\left\{\ x\ +\ 1/x\in N,\ x\le4\ \right\}  . Tập hợp A bằng:

a)

{0,1,2,3,4}

b)

{1,2,3,4,5}

c)

{0,1,2,3,4,5}

d)

{1,2,3,4}

8.

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

{x Z / x<1}\left\{x\ \in Z\ /\ \left|x\right|<1\right\}  

b)

{x Z / 6x27x +1=0}\left\{x\ \in Z\ /\ 6x^2-7x\ +1=0\right\}  

c)

{x Q / x24x +2=0}\left\{x\ \in Q\ /\ x^2-4x\ +2=0\right\}  

d)

{x R / x24x +3=0}\left\{x\ \in R\ /\ x^2-4x\ +3=0\right\}  

9.

Cho tập hợp M = {x Q / 2x25x +3 =0}\left\{x\ \in Q\ /\ 2x^2-5x\ +3\ =0\right\}  . Khẳng định nào dưới đây là đúng.

a)

M = { 1 }

b)

M = {1; 32}M\ =\ \left\{1;\ \frac{3}{2}\right\}  

c)

M = {32}M\ =\ \left\{\frac{3}{2}\right\}  

d)

M = ϕM\ =\ \phi  

10.

Cho tập hợp A = { 1; 3; 5; 7; 9; 11 }. Tập A được viết dưới dạng:

a)

A = {n / n là số lẻ }

b)

A={k +1 / kN, k10}A=\left\{k\ +1\ /\ k\in N,\ k\le10\right\}  

c)

A={2k +1 / k N, k5}A=\left\{2k\ +1\ /\ k\ \in N,\ k\le5\right\}  

d)

A={nN / n = 2k +1}A=\left\{n\in N\ /\ n\ =\ 2k\ +1\right\}  

11.

Cho tập hợp B = {a, b, c }. Số tập hợp con của tập B là

# CT tính 2n ( n số phần tư ) không có điều kiện loại.

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

12.

Cho tập hợp A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

{ϕ}A\left\{\phi\right\}\subset A  

b)

Aϕ=AA\cap\phi=A  

c)

ϕA\phi\in A  

d)

Aϕ=AA\cup\phi=A  

13.

Cho hai tập hợp A = { -7; 0; 5; 7 } và B = { -3; 5; 7; 13 }

Khi đó tập AB A\cap B\  bằng

a)

{ 5; 7 }

b)

{ -7; -3; 0; 5; 7; 13 }

c)

{ 13 }

d)

{ -7; 0 }

14.

Cho hai tập hợp A={x Z  (x210x+21)(x3x)=0}A=\left\{x\ \in Z\ \parallel\ \left(x^2-10x+21\right)\left(x^3-x\right)=0\right\}  

B={xZ  3<2x +1<4}B=\left\{x\in Z\ \parallel\ -3<2x\ +1<4\right\} , khi đó tập X= ABX=\ A\cap B  là:

a)

X = ϕ\phi  

b)

X = { 3; 7 }

c)

X = {-1; 0; 1 }

d)

X = {-1; 0; 1; 3; 7 }

15.

Cho hai tập hợp A = { -3; 0; 2; 5; 7; 9 } , B = { -3; 5; 7; 8 } , khi đó tập ABA\cup B  là

a)

{ -3; 5; 7 }

b)

{ -3; 0; 2; 5; 7; 8; 9 }

c)

{ 0; 2; 9 }

d)

{ 8 }

16.

Cho hai tập hợp A={xR2x23x+1=0}A=\left\{x\in R\parallel2x^2-3x+1=0\right\}  , B={xZx<2}B=\left\{x\in Z\parallel\left|x\right|<2\right\}  khi đó

a)

AB={1;12;1; 0}A\cup B=\left\{1;\frac{1}{2};-1;\ 0\right\}  

b)

AB={1}A\cup B=\left\{1\right\}  

c)

AB= {0; 1; 2}A\cup B=\ \left\{0;\ 1;\ 2\right\}  

d)

AB={0; 2}A\cup B=\left\{0;\ 2\right\}  

17.

Cho 2 tập hợp A = {-4; -2; 5; 6}, B = {-3; 5; 7; 8 }, khi đó tập A\B là

a)

{ -3; 7; 8 }

b)

{ -4; -2: 6 }

c)

{ 5 }

d)

{ -2; 6; 7; 8 }

18.

Cho tập hợp A={xNΦ 3x 210}A=\left\{x\in N^{\Phi}\parallel\ 3x\ -2\le10\right\}  

a)

A = { 1; 2; 3; 4}

b)

A = { 1; 2; 3}

c)

A = { 0; 1; 2; 3; 4}

d)

A = { 1; 2; 4 }

19.

Cho 2 tập hợp A = { 0; 2 } và B = { 0; 1; 2; 3; 4 }. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn AX=BA\cup X=B  

a)

3

b)

16

c)

4

d)

5

20.

Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp

A={ x Rx3  x>4}A=\left\{\ x\ \in R\parallel x\le-3\ \vee\ x>4\right\}  

a)

A = [-3; 4 )

b)

A= ( ; 3)[4; +)A=\ \left(\ -∞;\ -3\right)\cup\left[4;\ +∞\right)  

c)

A = (-3; 4 ]

d)

A= (; 3](4; +)A=\ \left(-∞;\ -3\right]\cup\left(4;\ +∞\right)  

21.

Tập hợp D=(; 2](6; +)D=\left(-∞;\ 2\right]\cap\left(-6;\ +∞\right)  là tập nào sau đây ?

a)

(6; 2]\left(-6;\ 2\right]  

b)

(4; 9]\left(-4;\ 9\right]  

c)

(; +)\left(-∞;\ +∞\right)  

d)

[6; 2]\left[-6;\ 2\right]  

22.

Cho tập hợp A=(; 5], B={xR 1<x6}A=\left(-∞;\ 5\right],\ B=\left\{x\in R\parallel\ -1<x\le6\right\}  khi đó A\B là

a)

(; 1)\left(-∞;\ -1\right)  

b)

(1; 5]\left(-1;\ 5\right]  

c)

(; 6)\left(-∞;\ 6\right)  

d)

(; 1]\left(-∞;\ -1\right]  

23.

Cho tập hợp D={xR2<x4}, E=[3; 1]D=\left\{x\in R\parallel-2<x\le4\right\},\ E=\left[-3;\ 1\right]  khi đó DE laˋD\cup E\ là  

a)

(2; 1]\left(-2;\ 1\right]  

b)

[3; 4]\left[-3;\ 4\right]  

c)

{ -1; 0; 1}

d)

{ 0; 1 }

24.

Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng đá, 10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em không biết chơi môn nào trong hai môn ở trên?

a)

15

b)

5

c)

20

d)

45

25.

Cho tập hợp A={xR/ x5}A=\left\{x\in R/\ \left|x\right|\ge5\right\}  . Khi đó, tập CRA là

a)

( ; 5)\left(\ -∞;\ -5\right)  

b)

(5; 5)\left(-5;\ 5\right)  

c)

(;5)(5;+)\left(-∞;-5\right)\cup\left(5;+∞\right)  

d)

[5; 5]\left[-5;\ 5\right]  

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Đồ thị của hàm số lẻ:

a)

Luôn đi qua gốc tọa độ O

b)

Đối xứng qua trục tung

c)

Đối xứng qua gốc tọa độ O

d)

Luôn đồng biến trên R

28.
a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

29.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=x3xy=x^3-x  

b)

y = x2+3y\ =\ x^2+3  

c)

y=x3+1y=x^3+1  

d)

y=xx21y=\frac{\left|x\right|}{x^2-1}  

30.

Cho hàm số y=f(x)=x+1+x1y=f\left(x\right)=\left|x+1\right|+\left|x-1\right|  . Chọn mệnh đề sai:

a)

Hàm số f(x) có TXĐ là D = R

b)

Hàm số f(x) là hàm số chẵn

c)

Hàm số f(x) đối xứng qua trục tung

d)

Hàm số f(x) là hàm số lẻ

31.

Hàm số y = x2 + 4x - 3 đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(; +)\left(-∞;\ +∞\right)  

b)

(;2)\left(-∞;-2\right)  

c)

(2; +)\left(-2;\ +∞\right)  

d)

(4;4)\left(-4;4\right)  

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y = xy\ =\ \left|x\right|  là hàm số chẵn

b)

Đồ thị của hàm số y = xy\ =\ \left|x\right|  đối xứng qua trục tung

c)

Hàm số y=xy=\left|x\right|  là hàm số lẻ

d)

Đồ thị của hàm số y=xy=\left|x\right|  đi qua A(1;1) và B(-1;1)

34.

Cho hàm số y=x22x3y=x^2-2x-3  có đồ thị là (P), mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Hàm số đồng biến trên (1; +)\left(1;\ +∞\right)  

b)

(P) có trục đối xứng là x = 2

c)

(P) có đỉnh là I (1; 4)

d)

Hàm số nghịch biến trên (;1)\left(-∞;1\right)  

35.

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  có đồ thị là (P). Biết (P) có đỉnh là I(1;1) và đi qua A(2;3). Tính tổng S = a2 + b2 + c2

a)

S = 3

b)

S =29

c)

S = 4

d)

S =1

36.

Cho hàm số y=x2+mx+m. y=x^2+mx+m.\ Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị cắt trực hoành tại 2 điểm phân biệt.

a)

m0  m4m\le0\ \vee\ m\ge4  

b)

m > 4m\ >\ 4  

c)

0<m<40<m<4  

d)

m<0  m>4m<0\ \vee\ m>4  

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường x = 1 làm trục đối xứng?

a)

y= 2x2+4x+1y=\ -2x^2+4x+1  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x3y=2x^2+4x-3  

d)

y=x2x+2y=x^2-x+2  

40.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}  

a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x2+32x+1y=-x^2+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

d)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c (a0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  đạt giá trị lớn nhất bằng 3 tại x = 2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; -1). Tính tổng S = a + b + c.

a)

S = -1

b)

S = 4

c)

S = -4

d)

S= 2

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

47.

Tìm parabol (P): y=ax2+3x2y=ax^2+3x-2 , biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2.

a)

y=x2+3x2y=x^2+3x-2  

b)

y=x2+3x2y=-x^2+3x-2  

c)

y=x2+x2y=-x^2+x-2  

d)

y=x2+3x3y=-x^2+3x-3  

48.

Biết rằng (P): y=ax2+bx+2 (a>1)y=ax^2+bx+2\ \left(a>1\right)  đi qua điểm M (-1;6) và có tung độ đỉnh bằng 14-\frac{1}{4}  . Tính tích T = ab

a)

P=-3

b)

P=-2

c)

P=192

d)

P=28

49.

Điều kiện xác định của phương trình 2xx2+15=3x2+1\frac{2x}{x^2+1}-5=\frac{3}{x^2+1}  là:

a)

x1x\ne-1  

b)

x1 x\ne1\   và

x1x\ne-1  

c)

x1x\ne1  

d)

xRx\in R  

50.

Số nghiệm của phương trình x + x21=x2x\ +\ \sqrt[]{x-2}-1=\sqrt[]{x-2}  

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

51.

Hai phương trình được gọi là tương đương khi

a)

Có cùng tập hợp nghiệm

b)

Có cùng tập xác định

c)

Có cùng dạng phương trình

d)

Cả A, B, C đều đúng

52.

Tìm điều kiện của phương trình 15+2x(x21)x6=2\frac{\sqrt[]{15+2x}}{\left(x^2-1\right)\sqrt[]{x-6}}=2  

a)

[6;+)\left[6;+∞\right)  

b)

(6;+)\left(6;+∞\right)  

c)

[152;+)loi {±1}\left[\frac{-15}{2};+∞\right)loại\ \left\{\pm1\right\}  

d)

[152;+)loi{6}\left[\frac{-15}{2};+∞\right)loại\left\{6\right\}  

53.

Điều kiện xác định của phương trình   x1+x2=x3\sqrt[]{x-1}+\sqrt[]{x-2}=\sqrt[]{x-3}  là

a)

(3;+)\left(3;+∞\right)  

b)

[3;+)\left[3;+∞\right)  

c)

[2;+)\left[2;+∞\right)  

d)

[1;+)\left[1;+∞\right)  

54.

Điều kiện xác định của phương trình x2+x2+57x=0\sqrt[]{x-2}+\frac{x^2+5}{\sqrt[]{7-x}}=0  

a)

x2x\ge2  

b)

x<7x<7  

c)

2x72\le x\le7  

d)

2x<72\le x<7  

55.

Gọi x1<x2<x3<x4x_1<x_2<x_3<x_4  nghiệm của phương trình x45x2+4=0x^4-5x^2+4=0  . Tính tổng S = x1 +2x2 +3x3 +4x4

a)

S = 4

b)

S = 5

c)

S = 6

d)

S = 7

56.

Số nghiệm của phương trình 2x+7=x4 laˋ\sqrt[]{2x+7}=x-4\ là  

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

57.

Số nghiệm của phương trình x2+3x4=7x+2\sqrt[]{x^2+3x-4}=\sqrt[]{7x+2}  

a)

Hai nghiệm

b)

Một nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

58.

Phương trình x+1x1=2x1x1x+\frac{1}{x-1}=\frac{2x-1}{x-1}  có bao nhiêu nghiệm:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Phương trình x(x21)x1=0x\left(x^2-1\right)\sqrt[]{x-1}=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Số nghiệm của phương trình 3x+4x21x+2=4x24+3\frac{3x+4}{x-2}-\frac{1}{x+2}=\frac{4}{x^2-4}+3  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Phương trình x+x+1=1xx+\sqrt[]{x+1}=\sqrt[]{1-x}  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Phương trình (x23x+2)x3=0\left(x^2-3x+2\right)\sqrt[]{x-3}=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

63.

Biết rằng phương trình x24x+m+1=0x^2-4x+m+1=0  có một nghiệm bằng 3. Nghiệm còn lại của phương trình bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

4

64.

Số -1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

x2+4x+2=0x^2+4x+2=0  

b)

2x25x7=02x^2-5x-7=0  

c)

3x2+5x2=0-3x^2+5x-2=0  

d)

x31=0x^3-1=0  

65.

Phương trình 2x210xx25x=x3\frac{2x^2-10x}{x^2-5x}=x-3  có bao nhiêu nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

13

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2)2x+7=x24\left(x-2\right)\sqrt[]{2x+7}=x^2-4  bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

72.

Cho phương trình: x2+4x24(x2x)+m1=0x^2+\frac{4}{x^2}-4\left(x-\frac{2}{x}\right)+m-1=0 .

Nếu đặt t = x2xx-\frac{2}{x}  ta được phương trình nào dưới đây:

a)

t24t+m+3=0t^2-4t+m+3=0  

b)

t24t+m=0t^2-4t+m=0  

c)

t2+4t+m+3=0t^2+4t+m+3=0  

d)

t24t+m+3=0-t^2-4t+m+3=0  

73.

Bất đằng thức nào sau đây đúng với mọi x thuộc R

a)

x2>0x^2>0  

b)

x21x^2\ge1  

c)

x20x^2\ge0  

d)

x20x^2\le0  

74.

Cho hai số thực dương a; b thỏa điều kiện a.b=16. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Tổng a + b có giá trị nhỏ nhất là 16

b)

Tổng a.b có giá trị lớn nhất là 16

c)

Tổng a + b có giá trị lớn nhất là 8

d)

Tổng a + b có giá trị nhỏ nhất là 8

75.

Với x > 1 hàm số f(x)=x+1+xx1f\left(x\right)=x+1+\frac{x}{x-1}  đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng:

a)

2+2 2 2+2\ \sqrt[\ ]{2}  

b)

1+21+\sqrt[]{2}  

c)

121-\sqrt[]{2}  

d)

1+2 21+2\ \sqrt[]{2}  

76.

Với mọi a,b 0a,b\ \ne0  , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng ?

a)

a - b < 0

b)

a2ab+b2>0a^2-ab+b^2>0  

c)

a2ab+b2<0a^2-ab+b^2<0  

d)

a + b > 0

77.

Bất phương trình 3x42\left|3x-4\right|\le2  có nghiệm là

a)

(; 23][2; +)\left(-∞;\ \frac{2}{3}\right]\cup\left[2;\ +∞\right)  

b)

[23;2]\left[\frac{2}{3};2\right]  

c)

(;23]\left(-∞;\frac{2}{3}\right]  

d)

[2;+)\left[2;+∞\right)  

78.

Cho hai số thực a; b thỏa mãn a + b = 8 . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Tích a.b có giá trị nhỏ nhất là 8

b)

Tích a.b có giá trị nhỏ nhất là 16

c)

Tích a.b có giá trị lớn nhất là 8

d)

Tích a.b có giá trị lớn nhất là 16

79.

Cho hai số thực a, b sao cho a > b. Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a)

b - a < 0

b)

-2a + 3 < -2b +3

c)

a4>b4a^4>b^4  

d)

a - 2 > b -2

80.

Tập nghiệm của bất phương trình x +3x 2 2+3x2x\ +3x\ -2\ \ge2+3x-2  

a)

S = [2;+)S\ =\ \left[2;+∞\right)  

b)

S = [2;+)S\ =\ \left[-2;+∞\right)  

c)

S=(2;+)S=\left(2;+∞\right)  

d)

S=(;2]S=\left(-∞;-2\right]  

81.

Nghiệm của bất phương trình 5x 1>25x+35x\ -1>\frac{2}{5}x+3  là;

a)

x<2023x<\frac{20}{23}  

b)

x>2320x>\frac{23}{20}   x>52x>-\frac{5}{2}  

c)

x>52x>-\frac{5}{2}  

d)

x>2023x>\frac{20}{23}  

82.

Tập nghiệm của bất phương trình 5(x1)x(7x)>x22x5\left(x-1\right)-x\left(7-x\right)>x^2-2x  là:

a)

(52:+)\left(-\frac{5}{2}:+∞\right)  

b)

(2,6: +)\left(-2,6:\ +∞\right)  

c)

ϕ\phi  

d)

R

83.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào có tập nghiệm là R ?

a)

9x4<5(95x+4)9x-4<5\left(\frac{9}{5}x+4\right)  

b)

2x+4<7x4x+62x+4<7x-4x+6  

c)

x5x63>2x13x6x-\frac{5x}{6}-3>\frac{2x}{13}-\frac{x}{6}  

d)

5x+63x5x+6\ge3x  

84.

Bất phương trình 13x>2\left|1-3x\right|>2  có nghiệm là

a)

(;13)(1;+)\left(-∞;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(1;+∞\right)  

b)

(1;+)\left(1;+∞\right)  

c)

(;13)\left(-∞;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(;13)\left(-∞;\frac{1}{3}\right)  

85.

Tập nghiệm của bất phương trình: 3x+5+x111+x+x13x+5+\sqrt[]{x-1}\le11+x+\sqrt[]{x-1}  là

S=[a;b]S=\left[a;b\right]  . Tính P = 2a + b ?

a)

2

b)

5

c)

-2

d)

1

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Tập nghiệm S của bất phương trình 5(x+1)x(7x)>2x5\left(x+1\right)-x\left(7-x\right)>-2x  là

a)

S = R

b)

S=(52;+)S=\left(-\frac{5}{2};+∞\right)  

c)

S=(;52)S=\left(-∞;\frac{5}{2}\right)  

d)

S=ϕS=\phi  

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Số x = 3 là nghiệm của của bất phương trình nào ?

a)

5 - x < 1

b)

3x + 1 < 4

c)

4x -11 > x

d)

2x -1 > 3

92.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x(2x)x(7x)6(x1)x\left(2-x\right)\ge x\left(7-x\right)-6\left(x-1\right)  

a)

5

b)

6

c)

21

d)

40

93.

Tập nghiệm S của bất phương trình (x3)x20\left(x-3\right)\sqrt[]{x-2}\ge0  là :

a)

S={2}[3;+)S=\left\{2\right\}\cup\left[3;+∞\right)  

b)

S={2}(3;+)S=\left\{2\right\}\cup\left(3;+∞\right)  

c)

S=(3;+)S=\left(3;+∞\right)  

d)

S=[3;+)S=\left[3;+∞\right)  

94.

Biểu thức f(x)=(2x)(x+3)(4x)f\left(x\right)=\left(2-x\right)\left(x+3\right)\left(4-x\right)  dương khi x thuộc?

a)

(;2)(2;4)\left(-∞;-2\right)\cup\left(2;4\right)  

b)

[4;+)\left[4;+∞\right)  

c)

(3;2)(4;+)\left(-3;2\right)\cup\left(4;+∞\right)  

d)

(2;4)(4;+)\left(2;4\right)\cup\left(4;+∞\right)  

95.

Cho biểu thức   f(x)=(4x8)(2+x)4xf\left(x\right)=\frac{\left(4x-8\right)\left(2+x\right)}{4-x} . Tập hợp tất cả các giá trj của x thỏa mãn bất phương trình f(x)0f\left(x\right)\ge0  là

a)

x(;2][2;4)x\in\left(-∞;-2\right]\cup\left[2;4\right)  

b)

x(2:4)x\in\left(-2:4\right)  

c)

x(3;+)x\in\left(3;+∞\right)  

d)

x(2;2)(4;+)x\in\left(-2;2\right)\cup\left(4;+∞\right)  

96.

Cho biểu thức f(x)=13x6.f\left(x\right)=-\frac{1}{3x-6}.  Tập hợp tất cả giá trị của x để f(x)0f\left(x\right)\le0  

a)

x(;2]x\in\left(-∞;2\right]  

b)

x(;2)x\in\left(-∞;2\right)  

c)

x(2;+)x\in\left(2;+∞\right)  

d)

x[2;+)x\in\left[2;+∞\right)  

97.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình (x+3)(x1)0\left(x+3\right)\left(x-1\right)\le0  là

a)

1

b)

-4

c)

-5

d)

4

98.

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x3x241\frac{x^2+x-3}{x^2-4}\ge1  là

a)

S=(;2)(1;2)S=\left(-∞;-2\right)\cup\left(-1;2\right)  

b)

S=(2;1](2;+)S=\left(-2;-1\right]\cup\left(2;+∞\right)  

c)

S=[2;1)(2;+)S=\left[-2;1\right)\cup\left(2;+∞\right)  

d)

S=(2;1][2;+)S=\left(-2;1\right]\cup\left[2;+∞\right)  

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Tập nghiệm của BPT 2x(x3)2<0\frac{2-x}{\left(x-3\right)^2}<0  là

a)

(;2)\left(-∞;2\right)  

b)

(2;+)\left(2;+∞\right)  

c)

(2;+) loi {3}\left(2;+∞\right)\ loại\ \left\{3\right\}  

d)

(2;3)\left(2;3\right)  

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x46\left|5x-4\right|\ge6  có dạng S=(;a][b;+)S=\left(-∞;a\right]\cup\left[b;+∞\right)  . Tính tổng P = 5a + b

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để f(x)=mx+62x3m f\left(x\right)=mx+6-2x-3m\  âm khi m < 2.

Hỏi tập hợp nào sau đây à tập S?

a)

(3;+)\left(3;+∞\right)  

b)

[3;+)\left[3;+∞\right)  

c)

(;3)\left(-∞;3\right)  

d)

(;3]\left(-∞;3\right]