Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PS PC PP PPC TENSES

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

2.

Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

I have never seen an elephant

b)

She have been to India three times

c)

My father has bought two red car

d)

Jenny has studied English for 4 years

3.

I_________to start working next week.

a)

have just decided

b)

has just decided

c)

just have decided

d)

have decide

4.

He ___________any gift or letter from his brother for a long time.

a)

hasn't received

b)

has receive

c)

has been receiving

d)

haven't received

5.

I have to take a bath. I ______ one since Thursday.

a)

haven't taken

b)

have taken

c)

had taken

d)

have been taking

6.

I _____such an exciting trip

a)

have never had

b)

have never have

c)

have been ever had

d)

had

7.

John ____ in this apartment since 2005.

a)

hasn't lived

b)

lived

c)

haven't lived

d)

has been lived

8.

I ______in Hanoi since August. There _____so many positive changes since I moved to a new homestay near West Lake.

a)

have stayed - has been

b)

have been stayed - has been stayed

c)

have stayed - has being

d)

has stayed - have been

9.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

10.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

11.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

12.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

13.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

14.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

15.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

16.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

17.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

18.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

19.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

20.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

21.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

22.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

23.

up to now

a)

đến tận bây giờ

b)

bao lâu

c)

chưa từng

d)

dã từng

24.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

25.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

26.

I ----------- Robert at the supermarket this morning.

a)

meet

b)

have met

c)

met

27.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

28.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

29.

Our teacher                                     to us how to use the printer already.

a)

has explained

b)

has explain

c)

explained

30.

They _____ their homework yet

a)

have finished

b)

haven’t finished

c)

finished

31.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

32.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

33.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

34.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

35.

Xác định vị trí của "recently" trong câu:

I have seen this film.

a)

I have seen this film recently.

b)

Recently I have seen this film.

c)

I recently have seen this film.

d)

I have seen this recently film.

36.

It is the worst dish that I (ever/ try)____________ in my life.

a)

had tried

b)

tried

c)

was try

d)

have ever tried

37.

I've been trying to fix this computer ________ early this morning.

a)

since

b)

for

c)

ago

38.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

39.

done/volunteer/ have/ever/work/you?

a)

Have you ever done volunteer work?

b)

Have you ever done work volunteer?

c)

Have ever you done volunteer work?

d)

Have you done ever volunteer work?

40.

we/ask/people/donate/ books/clothes/children.

a)

We asked people to donate books and clothes to the children.

b)

We have asked people to donate books and clothes to the children.

c)

We have asked people to donate books and clothes for the children.

d)

We asked people to donate books and clothes for the children.

41.

(a)   your homework yet?

42.

Yes, I.............it already.

a)

am doing

b)

do

c)

did

d)

have done

43.

Dickens........................a lot of novels.

a)

wrote

b)

have written

c)

has written

d)

writes

44.

I think I (meet) him before.

a)

met

b)

am meeting

c)

has met

d)

have met

45.

Her mother (write) three books. She is going to start the fourth one soon.

a)

write

b)

is writing

c)

has written

d)

have written

46.

Use "ever, never, so far, several times, already, recently, lately..."

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

47.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

48.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

49.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

50.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

51.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

52.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

53.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

4 lines
54.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

4 lines
55.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

Emily and Anna knew each other for many years.

4 lines
56.

Đâu là công thức của thì HTHT

a)

S + v3/Ved+ O

b)

S + have/has +V3/Ved+ O

c)

S + V2/Ved

d)

S + V/V-s/es

57.

She..........here for 10 years.

a)

has live

b)

have lived

c)

has lived

d)

lived

58.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

yesterday

b)

last week

c)

since/for

d)

next year

59.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + đin't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

60.

Hình thức "V3" của từ eat là:

a)

ate

b)

eateen

c)

eaten

d)

eat

61.

Hình thức " V3" của từ be là:

a)

were

b)

was

c)

being

d)

been

62.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

63.

Lan has bought a new car.........10 years.

a)

last

b)

none

c)

since

d)

for

64.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

65.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

66.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

67.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

68.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

69.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

70.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English (a)   8 a.m"

71.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

72.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

73.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

74.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

75.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

76.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

77.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

78.

chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

now

c)

usually

d)

sometimes

e)

rarely/ never

79.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

80.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

81.

The family _________by the window today.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

82.

The family usually _________by the window.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

83.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

84.

I usually _______ with my friends.

a)

play

b)

played

c)

am playing

d)

plays

85.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

86.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

87.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

88.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

89.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

90.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

91.

Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

92.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

93.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

94.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

95.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

96.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

97.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

98.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

99.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

100.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

101.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English (a)   8 a.m"

102.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

103.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

104.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

105.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

106.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

107.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

108.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

109.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

110.

Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

111.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

112.

She (a)   (work) here for five years.

113.

I (a)   (study) all day.

114.

I (have been waiting/have waited) for two hours, but she (has not been coming/has not come) yet.

a)

have been waiting

b)

have waited

c)

has not been coming

d)

has not come

115.

She (has been reading/has read) all the books written by Nguyen Nhat Anh. How many books (have you read/have been you reading)?

a)

has been reading

b)

has read

c)

have you read

d)

have been you reading

116.

He (has written/has been writing) a novel for one year, but she (hasn’t finished/has not been finishing) it yet.

a)

has written

b)

has been writing

c)

hasn't finished

d)

has not been finishing

117.

cấu trúc "S+ have/has + been + Ving" là

a)

hiện tại hoàn thành (present perfect)

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous)

118.

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào ý

a)

kết quả của hành động

b)

tính liên tục của hành động

119.

để nói đến hành động hoàn thành được bao nhiêu (how many/ how much), dùng

a)

hiện tạo hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

120.

một hành động đã xảy ra và kết thúc ở 1 thời điểm không xác định trong quá khứ là

a)

quá khứ đơn

b)

htht

c)

hthttd

121.

một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, để lại 1 kết quả ở hiện tại là

a)

htht

b)

hthttd

122.

nói đến hành động xảy ra được bao lâu (how long), dùng...

a)

htht

b)

hthttd

123.

"all the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long... " thường dùng nhất cho...

a)

hthttd

b)

htht

c)

qkht