WorksheetsPS PC PP PPC TENSES
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Yet
for + khoảng thời gian
since
last......
Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I have never seen an elephant
She have been to India three times
My father has bought two red car
Jenny has studied English for 4 years
I_________to start working next week.
have just decided
has just decided
just have decided
have decide
He ___________any gift or letter from his brother for a long time.
hasn't received
has receive
has been receiving
haven't received
I have to take a bath. I ______ one since Thursday.
haven't taken
have taken
had taken
have been taking
I _____such an exciting trip
have never had
have never have
have been ever had
had
John ____ in this apartment since 2005.
hasn't lived
lived
haven't lived
has been lived
I ______in Hanoi since August. There _____so many positive changes since I moved to a new homestay near West Lake.
have stayed - has been
have been stayed - has been stayed
have stayed - has being
has stayed - have been
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ here since then.
lived
have lived
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense has this form:
S + have/has + Vp2
Present perfect
Past simple
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
I ----------- Robert at the supermarket this morning.
meet
have met
met
Nancy to Vietnam several times.
was
has been
have been
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
Our teacher to us how to use the printer already.
has explained
has explain
explained
They _____ their homework yet
have finished
haven’t finished
finished
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
Xác định vị trí của "recently" trong câu:
I have seen this film.
I have seen this film recently.
Recently I have seen this film.
I recently have seen this film.
I have seen this recently film.
It is the worst dish that I (ever/ try)____________ in my life.
had tried
tried
was try
have ever tried
I've been trying to fix this computer ________ early this morning.
since
for
ago
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
Present perfect
Past simple
done/volunteer/ have/ever/work/you?
Have you ever done volunteer work?
Have you ever done work volunteer?
Have ever you done volunteer work?
Have you done ever volunteer work?
we/ask/people/donate/ books/clothes/children.
We asked people to donate books and clothes to the children.
We have asked people to donate books and clothes to the children.
We have asked people to donate books and clothes for the children.
We asked people to donate books and clothes for the children.
(a) your homework yet?
Yes, I.............it already.
am doing
do
did
have done
Dickens........................a lot of novels.
wrote
have written
has written
writes
I think I (meet) him before.
met
am meeting
has met
have met
Her mother (write) three books. She is going to start the fourth one soon.
write
is writing
has written
have written
Use "ever, never, so far, several times, already, recently, lately..."
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
I have done this work 3 months ago.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
Emily and Anna knew each other for many years.
Đâu là công thức của thì HTHT
S + v3/Ved+ O
S + have/has +V3/Ved+ O
S + V2/Ved
S + V/V-s/es
She..........here for 10 years.
has live
have lived
has lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì HTHT
yesterday
last week
since/for
next year
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + đin't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Hình thức "V3" của từ eat là:
ate
eateen
eaten
eat
Hình thức " V3" của từ be là:
were
was
being
been
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
Lan has bought a new car.........10 years.
last
none
since
for
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn
always
now
usually
sometimes
rarely/ never
chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn
always
now/ right now
never
today
at the moment
She ___________ a glass of water now
is drinking
drinks
drank
drink
The family _________by the window today.
is sitting
sits
sat
sit
The family usually _________by the window.
is sitting
sits
sat
sit
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
I usually _______ with my friends.
play
played
am playing
plays
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English (a) 8 a.m"
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
She (a) (work) here for five years.
I (a) (study) all day.
I (have been waiting/have waited) for two hours, but she (has not been coming/has not come) yet.
have been waiting
have waited
has not been coming
has not come
She (has been reading/has read) all the books written by Nguyen Nhat Anh. How many books (have you read/have been you reading)?
has been reading
has read
have you read
have been you reading
He (has written/has been writing) a novel for one year, but she (hasn’t finished/has not been finishing) it yet.
has written
has been writing
hasn't finished
has not been finishing
cấu trúc "S+ have/has + been + Ving" là
hiện tại hoàn thành (present perfect)
hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous)
thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào ý
kết quả của hành động
tính liên tục của hành động
để nói đến hành động hoàn thành được bao nhiêu (how many/ how much), dùng
hiện tạo hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
một hành động đã xảy ra và kết thúc ở 1 thời điểm không xác định trong quá khứ là
quá khứ đơn
htht
hthttd
một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, để lại 1 kết quả ở hiện tại là
htht
hthttd
nói đến hành động xảy ra được bao lâu (how long), dùng...
htht
hthttd
"all the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long... " thường dùng nhất cho...
hthttd
htht
qkht
